Bài thi thử FE(Buổi sáng)
TẬP BÀI THI THỬ
Phần này bao gồm một bộ đầy đủ các câu hỏi thi FE (Buổi sáng và buổi chiều) bao gồm các
câu hỏi được sử dụng trong các bài thi trước đây. Mỗi câu hỏi đều có câu trả lời và lời giải thích
tương ứng.
Tài liệu ôn thi FE Tập.1
-- Phần2. Tập bài thi thử --
53
Phần 2
Bài thi thử FE(Buổi sáng)
Các câu hỏi cần được trả lời theo quy định dưới đây:
Số lượng câu hỏi
Q1
-
Q80
Lựa chọn câu hỏi Tất cả các câu hỏi đều bắt buộc
phải trả lời
Thời gian thi 150 phút
Tài liệu ôn thi FE Tập.1
-- Phần2. Tập bài thi thử --
Bài thi thử (Buổi sáng)
Kỹ sư CNTT cơ bản
Bài thi thử (Buổi sáng)
Kỹ sư CNTT cơ bản
54
Bài thi thử FE (Buổi sáng)
– Đáp án và Giải thích -
Q1.
Trong các số thập phân sau, số nào có thể biểu diễn dưới dạng dấu phẩy động nhị phân mà không có lỗi làm
tròn số?
a) 0.2 b) 0.3 c) 0.4 d) 0.5
Q2.
Cho một số nguyên khác không với số chữ số viết trong hệ thập phân là D, số chữ số viết trong hệ nhị phân là
B. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào thể hiện đúng về mối quan hệ giữa D và B?
a) D 2 log
10
B b) D 10 log
2
B
c) D B log
2
10 d) D B log
10
2
Q3.
Biểu thức hoặc giá trị số nào sau đây biểu diễn một số nhị phân n chữ số gồm toàn số 1, “1111…111”. Ở đây,
số âm được biểu diễn theo dạng bù hai.
a)
–
(2
n
-
1
–
1) b)
–
1 c) 0 d) 2
n
–
1
Q4.
Khi cộng hoặc trừ các số nguyên được thực hiện bằng máy tính thì cần phải chú ý đến lỗi tràn số (overflow).
Tổ hợp nào sau đây đưa ra tất cả các phép toán có thể gây tràn số?
Phép toán Toán tử x Toán tử y
A x
+
y Dương Dương
B x
+
y Dương Âm
C x
+
y Âm Dương
D x
+
y Âm Âm
E x
–
y Dương Dương
F x
–
y Dương Âm
G x
–
y Âm Dương
H x
–
y Âm Âm
a) A, D, F, G b) B, C, E, H c) B, E d) C, E, H
Q5.
Thời gian tính toán để tìm ra lời giải cho một hệ phương trình tuyến tính trên máy tính tỉ lệ với lũy thừa bậc ba
của số ẩn số trong các phương trình đó. Để giải hệ phương trình tuyến tính gồm 100 ẩn số thì một máy tính cần
thời gian là 2 giây, vậy cần bao nhiêu giây để một máy tính với tốc độ xử lý nhanh gấp 4 lần có thể giải một hệ
phương trình tuyến tính với 1000 ẩn số?
Tài liệu ôn thi FE Tập.1
-- Phần2. Tập bài thi thử --
55
Bài thi thử FE (Buổi sáng)
– Đáp án và Giải thích -
a) 5 b) 50 c) 500 d) 5,000
Tài liệu ôn thi FE Tập.1
-- Phần2. Tập bài thi thử --
56
Bài thi thử FE (Buổi sáng)
– Đáp án và Giải thích -
Q6.
Cho một mã gồm 8 bit thì bit quan trọng nhất là bit chẵn lẻ. Trong các phép toán với bit sau đây, phép toán nào
được sử dụng để lấy 7 bit thấp còn lại?
a) AND với số thập lục phân 0F
b) OR với số thập lục phân 0F
c) AND với số thập lục phân 7F
d) XOR (loại trừ OR) với số thập lục phân FF
Q7.
Kết quả của một cuộc giám định 100 bộ phận như sau: có 11 bộ phận gặp sự cố A, 7 bộ phận gặp sự cố B và 4
bộ phận gặp sự cố C. Ngoài ra, 3 bộ phận gặp cả hai sự cố A và B, 2 bộ phận gặp cả hai sự cố A và C và không
bộ phận nào gặp cả 2 sự cố B và C. Hỏi có bao nhiêu bộ phận không gặp sự cố nào?
a) 78 b) 83 c) 85 d) 88
Q8.
Trong số những bảng chân lý dưới đây, bảng nào biểu diễn công thức logic
YXYXZ
•+•=
? Trong đó, “
•
”
là phép nhân logic, “
+
” là phép cộng logic và “
A
” là phép lấy phủ định logic của “
A
”.
a) b)
X Y Z X Y Z
0
0
1
1
0
1
0
1
0
0
0
1
0 0 0
0 1 1
1
1
0
1
1
0
c) d)
X Y Z X Y Z
0 0 0 0 0 1
0 1 1 0 1 0
1 0 1 1 0 0
1 1 1 1 1 1
Q9.
Cần ít nhất bao nhiêu bit để biểu diễn duy nhất các chữ cái in hoa tiếng Anh (từ A đến Z) và các kí tự số (từ 0
đến 9) với cùng số lượng bit?
a) 5 b) 6 c) 7 d) 8
Q10.
Xâu kí tự nào trong số các xâu sau được chấp nhận bởi automat hữu hạn trong biểu đồ dưới? Kí hiệu chỉ
Tài liệu ôn thi FE Tập.1
-- Phần2. Tập bài thi thử --
57