Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

Kiem tra Hoc ky IKhoa hoc lop 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.3 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Trường ………. <b>ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I</b>
Họ và tên:……….. <b>MÔN: KHOA HỌC – KHỐI 5</b>
Lớp:……


<b>Thời gian: 40 phút</b>
<b>Điểm</b> <b>Lời phê</b>


Người coi:……….


Người chấm:……….
<b>Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lới đúng (từ câu 1 – câu 18).</b>
<b>Câu 1. Ý nghĩa của sự sinh sản là:</b>


A. Làm cho cơ thể con người phát triển


B. Các thế hệ trong mỗi gia đình, dịng họ được duy trì kế tiếp nhau
C. Cả A và B


<b>Câu 2. Khi một em bé mới sinh, dựa vào cơ quan nào của cơ thể để biết đó là bé trai </b>
hay bé gái


A. Cơ quan tuần hoàn.
B. Cơ quan tiêu hóa.
C. Cơ quan sinh dục.
D. Cả A, B và C


<b>Câu 3 . Trứng được thụ tinh gọi là :</b>
A. Phôi


B. Hợp tử


C. Em bé.
D. Cả A, B và C


<b>Câu 4. Phụ nữ có thai nên tránh sử dụng chất nào dưới đây?</b>
A. Chất đạm.


B. Chất béo


C. Chất kích thích như rượu, thuốc lá, ma túy,…
D. Vi-ta-min và muối khoáng.


<b>Câu 5. Tại sao lại nói tuổi dậy thì có tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi</b>
con người.


A.Vì ở tuổi này: Cơ thể phát triển nhanh về chiều cao và cân nặng.


B.Vì ở tuổi này: Cơ quan sinh dục bắt đầu phát triển, con gái xuất hiện kinh
nguyệt, con trai có hiện tượng xuất tinh.


C.Vì ở tuổi này có những biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối quan hệ xã hội.
D.Cả ba lí do trên.


<b>Câu 6 . Tuổi vị thành niên là giai đoạn chuyển tiếp từ:</b>
A. Bào thai thành trẻ em


B. Trẻ con thành người già.
C. Trẻ con thành người lớn
D. A, B và C


<b>Câu 7. Ở tuổi dậy thì chúng ta khơng nên:</b>


A. Hút thuốc lá, uống rượu, bia...
B.Thường xuyên tập thể thao


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

D.A, B và C


<b>Câu 8. Khói thuốc lá có thể gây ra những bệnh gì?</b>
A.Bệnh về tim mạch.


B.Ung thư phổi.
C.Huyết áp cao.
D.Viêm phế quản.


E.Bệnh về tim mạch, huyết áp, ung thư phổi, viêm phế quản.


<b>Câu 9. Để cung cấp vi-ta-min cho cơ thể em chọn cách nào dưới đây? Hãy sắp xếp </b>
thứ tự ưu tiên.


a. Tiêm can-xi.


b. Uống can-xi và vi-ta-nim.


c. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn có chứa can-xi và vi-ta-min.


A. a,b,c B. b,a,c C. c,b,a D. Cả A, B và C
<b>Câu 10. Muỗi truyền bệnh sốt rét có tên là?</b>


A.Muỗi a-nơ-phen.
B.Muỗi vằn.


C.Muỗi thường.



<b>Câu 11. Để phịng bệnh sốt xuất huyết ta cần làm gì?</b>
A. Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh.
B. Duyệt muỗi, duyệt bọ gậy và tránh để muỗi đốt.
C. A và B đúng


D. A và B sai


<b>Câu 12. Nên làm gì để phịng tránh viêm não?</b>


A. Giữ vệ sinh nhà ở; dọn sạch chuồng trại gia súc và môi trường xung quanh;
không để ao tù. nước đọng.


B. Diệt muỗi, diệt bọ gậy.


C. Có thói quen ngũ màn, kể cả ngày để tránh muỗi đốt.
D. Thực hiện tất cả các việc trên.


<b>Câu 13. HIV không lây qua đường nào?</b>
A. Tiếp xúc thông thường.


B. Đường máu.


C.Từ mẹ sang con khi mang thai hoặc khi sinh con.
D. Đường tình dục.


<b>Câu 14. Trong tự nhiên, sắt có ở đâu?</b>
A.Trong nước.


B.Trong khơng khí.


C.Trong các thiên thạch.


D.Trong quặng sắt và các thiên thạch.
<b>Câu 15. Đồng có tính chất:</b>


A.Bền, dễ dát mỏng, kéo thành sợi, có thể uốn thành bất kì hình dạng nào.
B.Có màu đỏ nâu, có ánh kim, dẫn nhiệt và dẫn điên tốt


C.A và B sai
D. A và B đúng
.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

A. Xi măng
B. Đất sét


C. Thủy tinh
D. Đá voi


<b>Câu 17. Thủy tinh được chế tạo từ nguyên liệu gì ?</b>
A.Cát và một số chất khác.


B.Cát trắng và một số chất khác.
C.Đất sét và một số chất khác.


<b>Câu 18. Để dệt vải may quần, áo, chăn, màn người ta sử dụng vật liệu nào?</b>
A.Tơ sợi.


B.Cao su.
C.Chất dẻo.



<b>Câu 19. </b>Em hãy nêu một số biện pháp phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ.


………


………


………


………


………



<b>ĐÁP ÁN </b>


<b>KHOA HỌC – KHỐI 5</b>


Câu 1 đến câu 18 mỗi câu (0.5 điểm), câu 19 (1 điểm).


<b>Câu 1 (0.5 điểm) B. Các thế hệ trong mỗi gia đình, dịng họ được duy trì kế tiếp nhau</b>
<b>Câu 2 (0.5 điểm) C. Cơ quan sinh dục.</b>


<b>Câu 3 (0.5 điểm) B. Hợp tử</b>


<b>Câu 4 (0.5 điểm) C. Chất kích thích như rượu, thuốc lá, ma túy,…</b>
<b>Câu 5 (0.5 điểm) D. Cả ba lí do trên.</b>


<b>Câu 6 (0.5 điểm) C. Trẻ con thành người lớn</b>
<b>Câu 7 (0.5 điểm) A. Hút thuốc lá, uống rượu, bia...</b>


<b>Câu 8 (0.5 điểm) E.Bệnh về tim mạch, huyết áp, ung thư phổi, viêm phế quản.</b>
<b>Câu 9 (0.5 điểm) C. c,b,a</b>


<b>Câu 10 (0.5 điểm) A.Muỗi a-nô-phen.</b>
<b>Câu 11 (0.5 điểm) C. A và B đúng</b>



<b>Câu 12 (0.5 điểm) D. Thực hiện tất cả các việc trên.</b>
<b>Câu 13 (0.5 điểm) A. Tiếp xúc thông thường.</b>


<b>Câu 14 (0.5 điểm) D.Trong quặng sắt và các thiên thạch.</b>
<b>Câu 15 (0.5 điểm) D. A và B đúng</b>


<b>Câu 16 (0.5 điểm) B. Đất sét</b>


<b>Câu 17 (0.5 điểm) B.Cát trắng và một số chất khác.</b>
<b>Câu 18 (0,5 điểm) A.Tơ sợi.</b>


<b>Câu 19 (1 điểm).</b>


- Chấp hành Luật giao thông đường bộ khi tham gia giao thông.


-Nhắc nhở tuyên truyền với mọi người cùng nghiêm chỉnh chấp hành Luật


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×