Tải bản đầy đủ (.docx) (98 trang)

giao an lop 1 tuan 20 den 24

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (424.67 KB, 98 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần 20 Thứ - buổi Hai – sáng. Môn dạy Chào cờ Học vần Ôn TV Toán Ôn Toán. Chiều. Ba – sáng. Bài dạy ach Ôn luyện Phép cộng dạng 14 + 3 Ôn luyện. Học vần Toán Ôn TV Học vần Toán Ôn toán. Tư – sáng. Năm-sáng. Ich, êch Luyện tập. ôn luyện. Ôn tập Phép trừ dạng 17 - 3. Ôn luyện. Học vần Toán Ôn TV Học vần SHS SHL. Sáu - sáng. op, ap luyện tập Ăp, âp.. Thứ hai Ngày soạn: 28/ 1/ 12 Tuần : 20 Tiết: 87. Ngày dạy: 2 / 1/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: ach. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: ach, cuốn sách, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: ach, cuốn sách. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. +Biết giữ gìn sách vở sạch, đẹp - luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề ”giữ gìn sách vở.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: Vật mẫu: cuốn sách. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi ach – đoc :ach Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: sách. Ghi : sách Giảng: “cuốn sách” được in chữ và tranh để học. Ghi từ : cuốn sách. Hoạt động HS Hát Iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn, cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ. N1: xem xiếc N2: rước đèn Đánh vần ach– đọc: ach Ghép : ach Ghép : sách Đánh vần: sách–đọc: sách Tự nêu Ghéptừ: cuốn sách Đọc từ Đọc tổng hợp vần ach.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : ach, cuốn sách. Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “viên gạch” Dùng để xây nhà. “cây bạch đàn” là loại cây lấy gỗ. “sạch sẽ’’không có vết bẩn bám vào áo quần chân tay Tìm tiếng có vần: ach. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con.. Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: ach ,cuốn sách. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Sạch sẽ, viên gạch. Ghép từ: Tổ 1: viên gạch Tổ 2: sạch sẽ Tổ 3: kênh rạch Đánh vần tiếng có ach - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc Ach, cuốn sách, viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ.. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng ‘’Mẹ ...…….ngay’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽ bạn nhỏ đang nói với mẹ điều gì? Tìm tiếng có vần ach. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Tranh vẽ gì? -Các bạn nhỏ đang làm gì? -Tại sao phải giữ gìn sách vở? -Em đã làm gì để giữ gìn sách vở? -Trong lớp bạn nào gữ sách vở đẹp nhất? +GDHS: Các em phải biết gữ gìn sách vở để dùng được lâu và nhìn đẹp mắt. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ich, êch.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “Mẹ..........ngay.” Đánh vần: sạch. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Giữ gìn sách vở. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Sạch sẽ, kênh rạch, viên gạch, cuốn sách, áo rách .. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(3)</span> ....................................................................................................................................................................... ............................................................................................ Ngày soạn: 28/ 1/ 12 Tuần : 20 Tiết : 58. Ngày dạy: 2/ 1/ 12 Môn: Ôn tiếng việt Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc lại các vần có âm c ở cuối. Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện. Đính bài ôn có sẵn oc, ac, ăc, âc,uc, ưc, ôc, uôc, iêc, ươc, êch, ich, ach. học sinh, bản nhạc, xôi gấc, lọ mực,con ốc, uống thuốc, cái lược, cá diếc, gốc cây, thuộc bài, tấm cót, gió lốc, xanh biếc, uống nước, tiêm thuốc, rước đèn, con ếch. -Các em học sinh đi đến trường. -Cuốn sách tiếng việt rất hay. -Mẹ nấu xôi gấc thơm lừng. +Luyện đọc. Chỉ vần, từ theo từng đối tượng HS. Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: Bảng con Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết vần:uc, ươc, ach, ich, êch. Học sinh, rước đèn, sạch sẽ, vở kịch. Viết mỗi từ một dòng Viết câu”Các bạn học sinh đến trường.’’ Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. Hoạt động HS Hát Bài hát, rửa mặt, đôi tất, bạn tốt, chuột nhắt.. Theo dõi bài. Đọc theo yêu cầu GV -Em yếu đánh vần vần – đánh vần từ. +Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu.. hát. học sinh, rước đèn, sạch sẽ, vở kịch. Viết bài vào vở. + Khá, giỏi viết thêm câu. “Các bạn học sinh đến trường.”.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ................................................................................................. Ngày soạn: 28/ 1/ 12 Ngày dạy: 2/ 1/ 12 Tuần : 20 Môn: Toán Tiết: 77 Bài dạy: Phép cộng 14 + 3 I.Mục đích yêu cầu: +Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, biết cộng nhẩm dạng 14 + 3. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : Các bó chục que tính ,và các que tính rời. -HS: Bó chục que tinh, và que tính rời. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc số: 20 -Số 20 có mấy chục và mấy đơn vị? -Số 20 số nào là số chục? số nào là số đơn vị?. Điền số vào tia số: Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “Phép cộng dạng 14 + 3.” a.Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3 Hướng dẫn HS lấy 14 que tính hỏi: Có mấy que tính? Lấy thêm 3 que tính rời. Có tất cả bao nhiêu que tính? Hướng dẫn HS đặt 1 bó chục que tính bên trái, và 4 que tính bên phải. Ghi bảng như SGK Có 1 bó chục. Viết 1 ở cột chục, 4 que tính rời viết 4 ở cột đơn vị. -Lấy thêm 3 que tính rời, đặt dưới 4 que tính rời được mấy que tính. Có mấy bó chục. Vậy có 1 bó chục và 7 que tính rời là mấy que tính? +Hướng dẫn cách đặt tính. Viết số 14 trước, rồi viết số 3 sao cho thẳng cột với số 4 ở cột đơn vị, viết dấu + rồi kẻ gạch ngang. +Cách tính từ phải qua trái. 4 + 3 = 7 viết 7 1 hạ 1 viết 1 Nghỉ 5’ b.Luyện tập: +Bài 1: yêu cầu tính Làm cột 1, 2, 3.. Hoạt động HS Hát 2 em đọc Tự nêu 14,. ,. ,. ,. 1,8 ,. ,. Lấy que tính theo yêu cầu GV Lấy 1 bó chục và 4 que tính rời Tự nêu 17 que tính Làm theo yêu cầu GV. 7 que tính Có 1 bó chục 17 que tính. Nhắc lại cách đặt tính. Nhắc lại cách tính Hát.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Ghi. + 15 3. Thực hiện cách tính như thế nào? Lấy 5 cộng 3 bằng 8 viết 8 1 hạ 1 viết 1. Vậy 15 + 3 = 18 -Tương tự làm các bài còn lại.. Tự nêu. Bảng con. + 14 2 + 15 1. +Bài 2: tính nhẩm Làm cột 3, 4.. Bài 3: Điền số thích hợp.. + 12 7. + 17 2. Làm phiếu học tập 13 + 6 = 12 + 1 = 12 + 2 = 16 + 2 = 10 + 5 = 15 + 0 = Đọc kết quả bài làm Nhận xét Thảo luận nhóm 14. Nhận xét 4.Củng cố: Khi cộng số có hai chữ số với số có một chữ số em tính như thế nào? 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. + 13 5. 1 15. 2. 3. 4. 5. Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 28/ 1/ 12 Tuần : 20 Tiết : 39. Ngày dạy: 2/ 1/ 12 Môn: Ôn toán Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: +Củng cố phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, dạng cộng 14 + 3. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Nêu cách đặt tính. Hoạt động HS. Tự nêu.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 3.Bài mới: Ghi các phép tính:. +. 14 2. +. 15 3. Gọi 4 em lên làm Lớp theo dõi – Nhận xét. +. 17 2. +. 13 6. Đặt tính rồi tính 17 + 2 , 16 + 3 , 19 + 0 , 15 + 2. Gọi HS lên làm Theo dõi – nhận xét. Hướng dẫn HS làm vào vở. *Bài 1: Tính. Làm vào vở. + 15 2. + 14 4. + 16 1. + 17 0. *Bài 2: Đặt tính rồi tính 13 + 3 , 11 + 6 , 18 + 0 *Bài 3: Tính 15 + 4 + 0 = 12 + 2 + 3 = 10 + 3 + 4 = 16 + 1 + 0 = *Bài 4: Viết phép tính Có : 12 cái kẹo Thêm : 3 cái kẹo Có tất cả : … cái kẹo?. + Khá, giỏi làm thêm bài 4.. Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. Chấm bài – nhận xét. 4.Củng cố: Nêu lại cách đặt tính 5.Dặn dò: Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Thứ ba Ngày soạn: 29/ 12/ 11 Ngày dạy: 3 / 1/ 12 Tuần : 20 Môn: Học vần Tiết: 88 Bài dạy: ich, êch I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. +có ý thức khi đi du lịch - luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề ”chúng em đi du lịch.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: Vật mẫu: tờ lịch, tranh: con ếch. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: Hát 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. ach,cuốn sách, sạch sẽ, bạch đàn, kênh rạch. Viết bảng con. N1: sạch sẽ Nhận xét. N2: cuốn sách 3.Bài mới: Ghi ich – đoc :ich Đánh vần ich– đọc: ich Bảng cài Ghép : ich Hướng dẫn ghép tiếng: lịch. Ghép : lịch Ghi : lịch Đánh vần: lịch–đọc: lịch Giảng: lịch để xem ngày, tháng, mỗi tờ có thứ, ngày Tự nêu tháng, gọi là tờ lịch. Ghép từ: tờ lịch Ghi từ : tờ lịch Đọc từ Đọc tổng hợp vần ich Đọc tổng hợp vần êch Tương tự giới thiệu vần êch Giảng: ”con ếch” là loài động vật sống ở nước cạn. Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. Nghỉ 5’ hát Hướng dẫn viết Bảng con: Viết mẫu : ich, tờ lịch viết: ich ,tờ lịch êch, con ếch. êch, con ếch Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “vở kịch” một câu chuyện được diễn lại gọi là vở kịch. +Khá, giỏi giải nghĩa từ “vui thích” rất vui và thích thú. Vui thích. “chênh chếch’’ hơi lệch không thẳng. Ghép từ: Tìm tiếng có vần: ich, êch. Tổ 1: vở kịch Tổ 2: vui thích Tổ 3: mũ lệch Đánh vần tiếng có ich, êch. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Ich, êch,tờ lịch, con êch, vở kịch, mũi hếch, vui Nhận xét tiết 1. thích. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Ghi đoạn thơ ứng dụng ‘’tôi ...…….ích’’ Tự nêu Tranh vẽ gì? Quan sát tranh Tranh vẽ một chú chim và một cành chanh. Chú chim Đọc câu “tôi..........ích.” tâm sự như thế nào? Tìm tiếng có vần ich. Đánh vần: ích, thích, chích. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Nghỉ 5’ Hát + Luyện nói. HD xem tranh Quan sát tranh SGK Nói về chủ đề gì? Chúng em đi du lịch Tranh vẽ gì? Tự nêu -Các bạn đang làm gì? -Em đã được đi du lịch chưa? -Em đi du lịch ở nơi nào? -Khi đi du lịch em mang những gì? Nói theo cặp -Em có thích đi du lịch không? Vì sao? + Khá, giỏi lên nói trước lớp..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Nhận xét +GDHS: Đi du lịch rất thích, vì vậy các em phải cố nắng học thật giỏi để được đi du lịch. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập.. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Ich, êch, cuốn sách, tờ lịch, con ếch, mũi hếch, chim chích, yêu thích.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn: 29/ 12/ 11 Ngày dạy: 3/ 11/ 12 Tuần : 20 Môn: Toán Tiết: 78 Bài dạy: luyện tập I.Mục đích yêu cầu: +Thực hiện được phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 20, cộng nhâm dạng 14 + 3. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : Các bài tập -HS: Bảng con, vở III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: Hát 2.Kiểm tra: tính 4 em lên làm Nhận xét.. +. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “luyện tập.” +Hướng dẫn cách đặt tính, rồi tính Bài 1:làm cột 1, 2,và 4 Ghi: 12 + 3. +Đặt tính: Viết số 12 trước, rồi viết số 3 sao cho thẳng cột với số 2 ở cột đơn vị, viết dấu +, rồi kẻ gạch ngang. Bước 2: Cách tính từ phải qua trái. 2 + 3 = 5 viết 5 1 hạ 1 viết 1 Vậy. + 12 3 15. 12 5. +. 17 1. Theo dõi bài. Nhắc lại cách đặt tính. Làm bảng con 11 + 5 16 + 3 16 + 2 13 + 6. +. 16 3. +. 14 2.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Theo dõi – nhận xét. +Bài 2: tính nhẩm Làm cột 1,2 và 4. Nhận xét – đọc kết quả +Bài 3: tính Ghi: 10 + 1 + 3 = Để thực hiện tính em tính như thế nào? Ta lấy 10 + 1 được 11. Lấy 11 + 3 được 14. Ghi kết quả 14. Nhận xét 4.Củng cố: Nhác lại cách đặt tính và tính. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Làm phiếu bài tập. Tự nêu Tương tự làm các bài ở phiếu bài tập.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày soạn: 29/ 12/ 11 Tuần : 20 Tiết: 59. Ngày dạy: 3/ 1/ 12 Môn: Ôn tiếng việt Bài: Ôn luyện. I.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc, và viết lại các vần có âm c, t ở cuối. Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. .Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: Hát 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Học sinh, cuốn sách, tờ lịch, xem xiếc, con ếch. Viết bảng: Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện. Đính bài ôn có sẵn Theo dõi bài +Bài dành cho HS yếu, trung bình. ac, at, ach, ăc, ăt, ât, bãi cát, các bạn, mắc áo, đôi mắt, máy xúc, sút bong, thơm phức, tuốt lúa, thuộc bài, lướt ván, cái lược. -Mặt trời mọc ở phương đông. -Mít chin thơm lừng. +Luyện đọc. Đọc theo yêu cầu GV Chỉ vần, từ theo từng đối tượng HS. -Em yếu đánh vần vần – đánh vần từ. +Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Sửa sai HS khi đọc.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: Bảng con Đọc từ HS viết: bãi cát, đôi mắt, mắc áo,cái lược. Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết vần:ac, at, ach, ăc, ăt, ât. Máy xúc, sút bóng, tuốt lúa, thuộc bài. Viết mỗi từ một dòng Viết câu”Mặt trời mọc ở phương đông.’’ Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. hát bãi cát, đôi mắt, mắc áo,cái lược. Viết bài vào vở. + Khá, giỏi viết thêm câu. “Mặt trời mọc ở phương đông.”. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................... Thứ tư Ngày soạn: 30 / 12/ 11 Ngày dạy: 4/ 1/ 12 Tuần : 20 Môn: Học vần Tiết: 89 Bài dạy: ôn tập I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được các vần có kết thúc bằng c ở cuối, các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83 +Rèn kỹ năng đọc đúng. Viết đúng các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến 83 + Biết ở hiền gặp lành - Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện “Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng” + 2. chuẩn bị: - Giáo viên: bảng ôn như SGK, tranh minh họa. - Học sinh:vở, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng 3.Bài mới:. Giới thiệu bài: ôn tập -Đính bảng ôn như SGK. Ghi từ ứng dụng:. Hoạt động HS Hát. Ich, êch, vở kịch, mũi hếch, vui thích, chênh chếch. Nhóm 1: con ếch Nhóm 2: tờ lịch Đánh vần vần- đọc vần “oc, ...........uôc, ươc, ich êch.” -Em yếu đánh vần. -Khá giỏi đọc trơn. Đọc theo nhóm _ lớp đọc. Thác nước, chúc mừng, ích lợi.. Tìm tiếng có vần ac, uc, ich. -Giảng tranh rút ra câu. Đọc từ:thác nước, ích lợi, chúc mừng. Tự nêu.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tranh vẽ gì? Tranh vẽ hai bạn học sinh đi học về và chào bà chào hỏi có rất nhiều điều hay. Các em đọc đoạn thơ để biết điều đó. Nghỉ 5’ +Hướng dẫn viết Viết mẫu: ích lợi, thác nước, chúc mừng Em vừa học vần gì? Chỉ bảng đọc không theo thứ tự Nhận xét tiết 1 Tiết 2 +Luyện đọc: -Bảng lớp Đọc sách – Giảng tranh – Đọc mẫu +Luyện viết Hướng dẫn viết vở tập viết Nhận xét +Kể chuyện Câu chuyện có tựa đề là gì?. Đọc câu: “lời............xa” Đọc toàn bài – lớp đọc Hát Bảng con Viết: ích lợi, thác nước,chúc mừng.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự Đọc toàn bài _ lớp đọc Đọc bài cá nhân_ lớp đọc. Viết bài theo mẫu vở tập viết. “Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng” Quan sát tranh SGK. Kể theo tranh SGK -Tranh 1: Có một nhà nọ sinh một đứa con và dặt tên là chàng ngốc. ngốc bắt được một con ngỗng vàng. _Tranh 2: trên đường về nhà ngốc gặp 3 cô con gái con ông chủ. Các cô thấy ngỗng đẹp, muốn lấy lông ngỗng. tay casccoo đụng ào lông ngỗng thì bị dính vào ngỗng. lúc đó có người đi đường đến kéo ra thì cũng bị dính vào, đến 2, 3 người nữa, thế là cả đoàn kéo nhau lên kinh đô. _Tranh 3: Vừa lúc đó ở kinh đô, có chuyện lạ công chúa con vua không cười, không nói, nếu ai giúp được sẽ cứu làm vợ. _Tranh 4: Công chúa nhìn thấy đoàn người liền bật cười, thế là Ngốc cưới công chúa. Đại diện lên kể từng đoạn câu chuyện. Em khá kể toàn bộ câu chuyện +Qua câu chuyện : Nhờ sống tốt bụng Ngốc gặp những điều tốt đẹp. 4.Củng cố: Trò chơi: hái hoa Hai nhóm thi đua Mỗi nhóm 4 em lên hái và đọc từ. Thác nước, ích lợi, chúc mừng, đi lạc, quả 5.Dặn dò: gấc. Về nhà học bài và xem trước vần op, ap. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 30/ 12/ 11. Ngày dạy: 4/ 1/ 12.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tuần : 20 Môn: Toán Tiết: 79 Bài dạy: Phép cộng 17 - 3 I.Mục đích yêu cầu: +Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, biết trừ nhẩm dạng 17 - 3. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính, biết cách trình bày. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : Bó 1 chục que tính ,và 7 que tính rời. -HS: Bó1 chục que tính, và 7 que tính rời. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính:. Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “Phép trừ dạng 17 - 3.” a.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 - 3 Hướng dẫn HS lấy 1bó chục que tính và 7 que tính rời hỏi: Có mấy que tính? *17 que tính có mấy chục và mấy đơn vị? Ghi bảng như SGK Có 1 bó chục. Viết 1 ở cột chục, 7 que tính rời , bớt 3 que tính rời viết 3 ở cột đơn vị. +Hướng dẫn tính 7 đơn vị trừ 3 đơn vị còn 4 đơn vị. 1 chục hạ 1 viết 1. +Hướng dẫn cách đặt tính. Viết số 17 trước, rồi viết số 3 sao cho thẳng cột với số 7 ở cột đơn vị, viết dấu - rồi kẻ gạch ngang. +Cách tính từ phải qua trái. 7 - 3 = 4 viết 4 1 hạ 1 viết 1 Vậy 17 – 3 = mấy? Nghỉ 5’ b.Luyện tập: +Bài 1: yêu cầu tính Làm phần a. Ghi. −. Hoạt động HS Hát. + 13 4. + 15 2. Lấy que tính theo yêu cầu GV Lấy 1 bó chục và 7 que tính rời Có 1 chục và 7 đơn vị. Làm theo yêu cầu GV. Nhắc lại cách đặt tính. Nhắc lại cách tính. Hát. 13 2. Thực hiện cách tính như thế nào? Lấy 3 trừ 2 bằng 1 viết 1 1 hạ 1 viết 1. Vậy 13 - 2 = 11 -Tương tự làm các bài còn lại.. Tự nêu. Bảng con. − 17 5. − 14 1. Làm phiếu học tập. − 16 2. − 19 4.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> +Bài 2: yêu cầu tính: Làm cột 1, 3.. 12 - 1 = 14 - 1 = 17 - 5 = 19 - 8 = 14 - 0 = 18 - 0 = Đọc kết quả bài làm Nhận xét Thảo luận nhóm. Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống 16 bớt 1 còn 15 ghi 15 vào ô trống tương ứng. Tương tự làm các bài còn lại.. 16. 2. 3. 4. 5. Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét 19. +Phần b: Dành HS khá, giỏi. 1 15. 6 13. 3. 1. 7. 4. Nhận xét 4.Củng cố: Khi trừ số có hai chữ số với số có một chữ số em tính như thế nào? 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày soạn: 30/ 12/ 11 Ngày dạy: 4/ 1/ 12 Tuần : 20 Môn: Ôn toán Tiết : 40 Bài: Ôn luyện I . Mục đích yêu cầu +Củng cố phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, dạng cộng 17 - 3. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Nêu cách đặt tính 3.Bài mới: Ghi các phép tính:. − 14 2. − 15 3. Đặt tính rồi tính. Hát Tự nêu Gọi 4 em lên làm. − 18 4. − 19 5 Lớp theo dõi – Nhận xét.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 17 - 2 , 16 - 3 , 14 + 5 , 18 - 0. Gọi HS lên làm. Hướng dẫn HS làm vào vở. *Bài 1: Tính. Theo dõi – nhận xét. + 15 4. − 14 3. − 16 4. − 18 2. *Bài 2: Đặt tính rồi tính 14 + 3 , 19 - 6 , 18 - 5 *Bài 3: Tính 15 + 4 - 2 = 17 – 2 + 3 = 16 - 3 + 1 = 16 + 1 - 4 = *Bài 4: Viết phép tính Có : 16 cái bánh Đã ăn : 3 cái bánh Còn lại : … cái bánh?. Làm vào vở. + Khá, giỏi làm thêm bài 4.. Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. Chấm bài – nhận xét. 4.Củng cố: Nêu lại cách đặt tính 5.Dặn dò: Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Thứ năm Ngày soạn: 31 / 12/ 11 Tuần : 20 Tiết: 90. Ngày dạy: 5 / 1/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: op, ap.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: op, ap, múa sạp, họp nhóm. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. +Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề ”chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: Tranh: họp nhóm, múa sạp. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con.. Hoạt động HS Hát Thác nước,chúc mừng, ích lợi, màu sắc, bản nhạc..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: op– đoc :op Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: họp. Ghi : họp Giảng: Tranh vẽ các bạn đang họp nhóm. Ghi từ : họp nhóm. Tương tự giới thiệu vần ap Giảng: ”múa sạp” là trò chơi dân gian múa bằng tre. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu :op, họp nhóm ap, múa sạp. Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “con cọp” là một loài thú dữ sống trong rừng. “giấy nháp” là loại giấy không dùng nữa. “xe đạp”phương tiện đạp bằng hai chân. Tìm tiếng có vần:op,ap.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng ‘’con ...…….khô’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽ một con nai ở trong khu rừng. Tìm tiếng có vần ap.. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Tranh vẽ gì? Hướng dẫn HS quan sát tranh và gợi ý. “chóp núi” là nơi cao nhất của ngọn núi. “ngọn cây” là phần nào của cây? Em đã thấy tháp chuông chưa? Ngoài ra em còn biết vật gì cao nhất? Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết.. N1: thác nước N2: chúc mừng Đánh vần op– đọc: op Ghép : op Ghép :họp Đánh vần:họp –đọc: họp Tự nêu Ghép từ: họp nhóm Đọc từ Đọc tổng hợp vần op Đọc tổng hợp vần ap Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: op, họp nhóm ap, múa sạp. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Xe đạp, đóng góp. Ghép từ: Tổ 1: con cọp Tổ 2: giấy nháp Tổ 3: xe đạp Đánh vần tiếng có op,ap. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc Op, ap, múa sạp, họp nhóm, xe đạp, giấy nháp nháp.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “con..........khô.” Đánh vần: đạp. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Ngọn núi, tháp chuông, ngọn cây. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét Viết theo mẫu vở tập viết..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Trò chơi: Hái hoa Mỗi nhóm 3 em.. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Hai nhóm thi đua Con cọp, múa sạp, giấy nháp, tháp chuông, xe đạp, sum họp, ngọn cây, đóng góp.. Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ăp, âp.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................ Ngày soạn: 31/ 12/ 11 Ngày dạy: 5 / 1/ 12 Tuần : 20 Môn: Toán Tiết: 80 Bài dạy: luyện tập I.Mục đích yêu cầu: +Thực hiện được phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20,trừ nhâm dạng 17 - 3. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : Các bài tập -HS: Bảng con, vở III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: tính Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “luyện tập.” +Hướng dẫn cách đặt tính, rồi tính Bài 1: Đặt tính rồi tính Ghi: 14 - 3. Khi đặt tính em đặt như thế nào? +Đặt tính: Viết số 14 trước, rồi viết số 3 sao cho thẳng cột với số 2 ở cột đơn vị, viết dấu -- , rồi kẻ gạch ngang. Thực hiện tính như thế nào? Bước 2: Cách tính từ phải qua trái. 4 - 3 = 1 viết 1 1 hạ 1 viết 1 Vậy. Hoạt động HS Hát 4 em lên làm. +. 13 5. −. 17 1. −. 18 3. Theo dõi bài. Nhắc lại cách đặt tính. − 14 3. 11 Tương tự lớp làm các bài còn lại.. Làm bảng con 16 - 5 17 - 5. 16 - 5. −. 14 2.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Theo dõi – nhận xét.. 19 - 2. +Bài 2: tính nhẩm Làm cột 2, 3 và 4.. Làm phiếu bài tập 14 -1 17 - 2 15 – 4 15 - 3 19 – 8 15 - 2. Nhận xét – đọc kết quả +Bài 3: tính Làm dòng 1 Ghi: 12 + 3 – 1 = Để thực hiện tính em tính như thế nào? Tính từ trái sang phải Ta lấy 12 + 3 được 15. Lấy 15 - 1 được 14. Ghi kết quả 14.. Nhận xét. 19 - 7. Tự nêu. Tương tự làm các bài ở phiếu bài tập. 15 – 3 – 1 17 – 5 + 2 +Khá, giỏi làm thêm bài 4 Nối theo mẫu như SGK. 4.Củng cố: Nhác lại cách đặt tính và tính. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn: 31/ 12/ 11 Ngày dạy: 5/ 1/ 12 Tuần : 20 Môn: Ôn tiếng việt Tiết: 60 Bài dạy: Ôn luyện. 1.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc, và viết lại các vần có âm c, t ở cuối. Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo vên: bài viết sẵn. - Học sinh: bảng con, bài viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Hát. Viết bảng: Nhận xét. 3.Bài mới. Theo dõi bài. Con kênh, đôi tất, bãi cát, tờ lịch, ca nhạc..

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Đính bài ôn lên bảng Đính bài ôn viết sẵn lên bảng ac, at, ach, ăc, ăt, ât, ach, ich, êch, oc, ot, iêt. bãi cát, các bạn, mắc áo, đôi mắt, máy xúc, sút bóng, thơm phức, tuốt lúa, thuộc bài, lướt ván, cái lược, Việt Nam,cuốn sách, chim chích, dòng kênh . -Ba em đi làm ruộng về. -Chim chích đậu cành chanh. +Luyện đọc. Chỉ vần, từ theo từng đối tượng HS. Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: Bảng con Đọc từ HS viết: lướt ván, thơm phức, máy xúc, sút bóng. Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết vần:ăt, ât, oc, ot, ich, êch, ach…. Lướt ván, thơm phức, máy xúc, sút bóng. Viết mỗi từ một dòng Viết câu: ”Ba em đi làm ruộng về.’’ Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. Đọc theo yêu cầu GV -Em yếu đánh vần vần – đánh vần từ. +Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu.. hát. lướt ván, thơm phức, máy xúc, sút bóng. Viết bài vào vở. + Khá, giỏi viết thêm câu. “Ba em đi làm ruộng về.”. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................... Thứ sáu Ngày soạn: 31 / 12/ 11 Ngày dạy: 6 / 1/ 12 Tuần: 20 Môn dạy: Học vần Tiết: 91 Bài dạy: ăp, âp. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: ăp, âp, cải bắp, cá mập, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Biết giữ gìn sách vở - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề ”Trong cặp sách của em.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: Tranh: cải bắp, cá mập - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con.. Hoạt động HS Hát Op, ap, so sánh 2 vần..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: ăp– đoc :ăp Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: bắp. Ghi : bắp Giảng: cải bắp là loại cải ăn rất ngon và ngọt. Ghi từ : cải bắp Tương tự giới thiệu vần âp Giảng: ”cá mập” là loài cá sống ở biển.. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu :ăp, cải bắp âp, cá mập. Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “gặp gỡ” lâu ngày gặp lại người quen. “ngăn nắp” đồ dùng được sắp xếp đúng chỗ, đúng nơi.. “tập múa” là tập các động tác mềm dẻo với một bài hát nào đó. Tìm tiếng có vần:ăp,âp.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng ‘’chuồn ...…….tạnh’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽ chuồn chuồn, để xem chuồn chuồn báo hiệu điều gì?. Tìm tiếng có vần âp. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Hướng dẫn HS quan sát tranh cạp sách của em có những đồ dùng gì? -Tự giới thiệu đồ dùng có trong cặp mình cho các bạn nghe. -Để giữ gìn đồ dùng bền đẹp em phải làm gì? *GDHS: Cặp sách là đồ dùng đựng những dụng cụ. Chop núi, giấy nháp, múa sạp, con cọp. N1: giấy nháp N2: múa sạp Đánh vần ăp– đọc: ăp Ghép : ăp Ghép :bắp Đánh vần: bắp –đọc: bắp Tự nêu Ghép từ: cải bắp Đọc từ Đọc tổng hợp vần ăp Đọc tổng hợp vần âp Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: ăp, cải bắp âp, cá mập. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Gặp gỡ, tập múa. Ghép từ: Tổ 1: gặp gỡ Tổ 2: tập múa Tổ 3: ngăn nắp Đánh vần tiếng có ăp,âp. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc ăp, âp,cá mập, cải bắp, ngăn nắp, bập bênh.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “chuồn..........tạnh.” Đánh vần: thấp. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Trong cặp sách của em. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> phục vụ cho việc học. vì vậy, khi dùng xong phải cất cẩn thận, lau chùi sạch sẽ. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Trò chơi: tiếp sức. Nối tiếng thành từ. Nhận xét _ tuyên dương. Nhận xét 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ôp, ơp.. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Hai nhóm thi đua nhóm 1 cặp đá đập nến thắp sách. nhóm 2 cái cải bắp cặp tập múa. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Sinh hoạt lớp 1.Đánh giá việc làm trong tuần. -Các tổ trưởng báo cáo việc làm của tổ mình. -GV nhận xét: Đi học đều đầy đủ, có ý thức trong học tập. lễ phép chào hỏi thầy cô, biết giúp đỡ bạn cùng tiến, có ý thức giữ vệ sinh chung. Vẫn còn một số em kết quả kiểm tra còn yếu: (Phong, Giang, Tuyền). 2.Những việc làm tuần tới: -Đạo đức: chào hỏi lễ phép thầy cô, người lớn,giúp đỡ bạn trong học tập. - Học tập: Ôn tập các bài đã học, học và làm bài trước khi đến lớp, ra vào lớp xếp hàng, đem đồ dùng đầy đủ, nghiêm túc trong giờ học, tiếp tục súc miệng bằng nước thuốc, thực hiện ăn mặc đúng đồng phục. -Vệ sinh: ăn mặc sạch sẽ, không xả rác, giữ vệ sinh trường, lớp sạch sẽ.. -Tham gia sinh hoạt sao nhi đồng hằng tuần.. Tuần 21 Thứ - buổi Hai – sáng. Chiều. Môn dạy Chào cờ Học vần Ôn TV Toán Ôn Toán. Bài dạy ôp, ơp Ôn luyện Phép trừ dạng 17 - 7.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> Ba – sáng. Tư – sáng. Năm-sáng. Sáu - sáng. Ôn luyện ep, êp. Học vần Toán Ôn TV Học vần Toán Ôn toán. luyện tập. ôn luyện. Ip, up Luyện tập chung. Ôn luyện. Học vần Toán Ôn TV Học vần SHS SHL. iêp, ươp Bài toán có lời văn Tập viết bài tuần 19, 20.. Thứ hai Ngày soạn: 4/ 1/ 12 Ngày dạy: 9 / 1/ 12 Tuần : 21 Môn: Học vần Tiết: 92 Bài dạy: ôp, ơp. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: ôp, ơp,hộp sữa, lớp học. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Biết giúp đỡ bạn trong học tập - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”Các bạn lớp em.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: vạt thật, hộp sữa - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con.. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: ôp– đoc :ôp Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: hộp. Ghi : hộp Giảng: Hộp đựng sữa gọi là hộp sữa. Ghi từ : hộp sữa. Tương tự giới thiệu vần ơp Giảng: lớp học có cô giáo và các bạn. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu :ôp, cái hộp ơp, lớp học. Giảng tranh rút ra từ ứng dụng.. Hoạt động HS Hát ăp, âp, so sánh 2 vần. cải bắp, cá mập, cặp sách, tập múa, bắp cải, bập bênh. N1: cải bắp N2: tập múa Đánh vần ôp– đọc: ôp Ghép : ôp Ghép :hộp Đánh vần: hộp –đọc: hộp Tự nêu Ghép từ: hộp sữa Đọc từ Đọc tổng hợp vần ôp Đọc tổng hợp vần ơp Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: ôp, cái hộp ơp, lớp học.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> “tốp ca” có nhiều người hát “hợp tác” cùng nhau hợp sức lại làm một việc nào đó. “bánh xốp” là bánh ăn có độ xốp. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Tìm tiếng có vần:ôp,ơp. Bánh xốp, lợp nhà. Ghép từ: Tổ 1: tốp ca Tổ 2: hợp tác Tổ 3: lợp nhà Đánh vần tiếng có ôp,ơp. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. ôp, ơp, hộp sữa, lợp nhà, tốp ca, bánh xốp, đất Nhận xét tiết 1. xốp. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Ghi đoạn thơ ứng dụng ‘’Đám ...…….xa’’ Tranh vẽ gì? Tự nêu Tranh vẽ một đám mây và mặt nước, và có một chú Quan sát tranh cá đớp mồi như thế nào? Đọc câu “Đám.........xa.” Tìm tiếng có vần ôp, ơp. Đánh vần: xốp, đớp. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Nghỉ 5’ Hát + Luyện nói. HD xem tranh Quan sát tranh SGK Nói về chủ đề gì? Các bạn lớp em. Các bạn đang làm gì? Tự nêu -Hãy kể các bạn trong lớp em? -Bạn tên gì? Bạn học giỏi môn nào? -Em đã giúp đỡ bạn nào? Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. *GDHS: Bạn bè trong lớp phải thương yêu nhau, và Nhận xét giúp đỡ nhau trong học tập và trong vui chơi. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Viết theo mẫu vở tập viết. Chấm một số bài + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định. 4. Củng cố. Đọc bảng con: ôp, ơp, bánh xốp, lớp học, tia chớp, cái hộp, lợp nhà, lốp xe. Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ep, êp.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ............................................................................................ Ngày soạn: 5/ 1/ 12. Ngày dạy: 9/ 1/ 12.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Tuần : 21 Tiết : 61. Môn: Ôn tiếng việt Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc lại các vần op,a p, ôp, ơp,ăp,âp. Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Viết bảng Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện. Đính bài ôn có sẵn +Bài dành cho HS yếu, trung bình. op, ap, âp, ăp,ôp,ơp. múa sạp, con cọp, cải bắp, cá mập, tốp ca, họp lớp, tấp nập, chóp núi, tia chớp, cặp sách. +Bài dành HS khá, giỏi. rạp hát, hộp bánh, đất xốp, bập bênh, đất xốp, lợp nhà, chóp nón, lớp học, ngăn nắp. -Trường em ngói mới đỏ hồng. -Đám mây xốp trắng như bông. -Các bạn học sinh cắp sách đến trường. Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết vần: op, ap, âp, ăp, ôp, ơp. lợp nhà,đất xốp, cải bắp, hộp bánh. Viết mỗi từ một dòng Viết câu: “Đám mây xốp trắng như bông.” Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. Hoạt động HS Hát thác nước, ích lợi, chúc mừng, màu sắc, nước suối. chúc mừng, thác nước.. Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. Em yếu đánh vần – đọc trơn. Đọc theo nhóm đôi.. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét hát Viết bài vào vở. + Khá, giỏi viết thêm câu. “Đám mây xốp trắng như bông.”. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ................................................................................................. Ngày soạn: 5/ 1/ 12 Tuần : 21. Ngày dạy: 9/ 1/ 12 Môn: Toán.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Tiết: 81 Bài dạy: Phép cộng 17 - 7 I.Mục đích yêu cầu: +Biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, biết trừ nhẩm dạng 17 – 7. Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính, biết cách trình bày. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : Bó 1 chục que tính ,và 7 que tính rời. -HS: Bó1 chục que tính, và 7 que tính rời III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính:. Đặt tính rồi tính: Tính: Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “Phép trừ dạng 17 - 7.” a.Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 - 7 Hướng dẫn HS lấy 1bó chục que tính và 7 que tính rời hỏi: Có mấy que tính? *17 que tính có mấy chục và mấy đơn vị? Ghi bảng như SGK Có 1 bó chục. Viết 1 ở cột chục, 7 que tính rời , bớt 3 que tính rời viết 3 ở cột đơn vị. +Hướng dẫn tính: 7 đơn vị trừ 7 đơn vị bằng 0 viết 0 đơn vị. 1 chục hạ 1 viết 1. +Hướng dẫn cách đặt tính. Viết số 17 trước, rồi viết số 3 sao cho thẳng cột với số 7 ở cột đơn vị, viết dấu - rồi kẻ gạch ngang. +Cách tính từ phải qua trái. 7 - 3 = 4 viết 4 1 hạ 1 viết 1 Vậy 17 – 7 = mấy? Nghỉ 5’ b.Luyện tập: +Bài 1: yêu cầu tính Ghi. Hoạt động HS Hát. − 14 3. − 15 2. 15 – 0 11 + 1 – 1 = 15 + 2 + 1 =. 16 – 2. Lấy que tính theo yêu cầu GV Lấy 1 bó chục và 7 que tính rời Có 1 chục và 7 đơn vị. Làm theo yêu cầu GV. Nhắc lại cách đặt tính. Nhắc lại cách tính. Tự nêu Hát. − 12 2. Thực hiện cách tính như thế nào? Lấy 2 trừ 2 bằng 0 viết 0 1 hạ 1 viết 1. Vậy 12 - 2 = 10 -Tương tự làm các bài còn lại.. Tự nêu Làm phiếu học tập. −. 13 3. −. 14 4. −. 15 5. −. 19 9.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> −. +Bài 2: yêu cầu tính: Làm cột 1, 3.. 18 8. −. 19 7. −. 11 1. Làm phiếu học tập 15 - 5 = 16 - 3 = 12 - 2 = 14 - 4 = 13 - 2 = 19 - 9 = Đọc kết quả bài làm Nhận xét Đọc tóm tắt bài toán.. Bài 3: Viết phép tính thích hợp. Có : 15 cái kẹo Đã ăn : 5 cái kẹo Còn lại: … cái kẹo? Vậy còn lại mấy cái kẹo? Nhận xét 4.Củng cố: Trò chơi: Đoán số. 16 – 6 = ? 15 – 5 = ? 18 – 8 = ? 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Bảng con 15 – 5 = 10 Tự nêu. Tự nêu. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 5/ 1/ 12 Tuần : 21 Tiết : 41. Ngày dạy: 9/ 1/ 12 Môn: Ôn toán Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: +Củng cố kiến thức cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, dạng cộng 17 - 7,điền dấu < = >. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Nêu cách đặt tính. Hoạt động HS. Tự nêu.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> 3.Bài mới: Củng cố về đặt tính rồi tính. Ghi : 16 – 6 Em đặt tính và tính như thế nào? Tương tự làm các bài: 14 – 4 19 – 9 18 – 8 17 -6 Củng cố tính kết hợp phép tính cộng trừ. 15 + 2 – 3 = Ta tính từ trái sang phải. 15 cộng 2 được 17 Lấy 17 trừ được 13. Tương tự làm phiếu học tập. *củng cố về điền dấu < = > Ghi : 12 … 10 + 3 Ta tính nhẩm bên có phép tính Vậy 13 + 3 được 16 12 so với 16 em điền dấu gì? Điền dấu < vì 12 nhỏ hơn 16. *Củng cố giải toán Viết phép tính thích hợp Có : 13 máy bay Đã bay: 2 máy bay Còn lại : … máy bay?. Tự nêu Bảng con. – Nhận xét. Gọi HS lên làm Theo dõi – nhận xét. + Khá, giỏi làm thêm bài 4.. Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. Chấm bài – nhận xét. 4.Củng cố: Nêu lại cách đặt tính 5.Dặn dò: Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Thứ ba Ngày soạn: 6/ 1/ 12 Ngày dạy: 10 / 1/ 12 Tuần : 21 Môn: Học vần Tiết: 93 Bài dạy: ep, êp. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: ep, êp,cá chép, đèn xếp. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Có ý thức tự giác xếp hàng - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”xếp hàng vào lớp.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh: cá chép, vật thật : đèn xếp..

<span class='text_page_counter'>(27)</span> - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: ep– đoc :ep Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: chép. Ghi : chép Giảng: “cá chép” là loài cá sống ở nước ngọt.. Ghi từ : cá chép Tương tự giới thiệu vần êp Giảng: Đèn xếp làm bằng giấy và gấp lại thành các nếp.. Hoạt động HS Hát ôp, ơp, so sánh 2 vần. lớp học, đất xốp, cá chép, bánh xốp, tia chớp. N1: lợp nhà N2: tốp ca Đánh vần ep– đọc: ep Ghép : ep Ghép :chép Đánh vần: chép –đọc: chép Tự nêu Ghép từ: cá chép Đọc từ Đọc tổng hợp vần ep Đọc tổng hợp vần êp Đọc bài nối tiếp –Toàn bài.. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu :ep, cá chép êp, đèn xếp. Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “lễ phép” là đức tính tốt của người học sinh. “gạo nếp” dùng để nấu xôi. “bếp lửa” để đun chin thức ăn.. Tìm tiếng có vần: ep,êp.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng ‘việt...…….chiều’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽ một cảnh đẹp ở Việt Nam. Tìm tiếng có vần ep. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Các bạn trong tranh xếp hàng như thế nào?. hát Bảng con: viết: ep, cá chép êp, đèn xếp. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Bếp lửa, xinh đẹp. Ghép từ: Tổ 1: lễ phép Tổ 2: gạo nếp Tổ 3: bếp lửa Đánh vần tiếng có ep,êp. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc ep, êp, cá chép, đèn xếp, gạo nếp, xinh đẹp, bếp lửa.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “Việt.........chiều.” Đánh vần: đẹp. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Xếp hàng vào lớp..

<span class='text_page_counter'>(28)</span> -Hằng ngày các em vào lớp có xếp hàng vào lớp không? -Em xếp hàng vào lúc nào? *GDHS: Các em khi vào lớp hoặc khi ra về phải xếp hàng ngay ngắn, trật tự để thực hiện là người HS ngoan. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Trò chơi: Thi đua Tìm tiếng từ có vần ep, êp. VD: đôi dép, xếp hàng, lối hẹp, lúa nếp. Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ip, up.. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Nhóm nào tìm nhiều từ nhóm đó thắng, trong thời gian 2’. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn: 6/ 1/ 12 Tuần : 20 Tiết: 82. Ngày dạy: 10/ 1/ 12 Môn: Toán Bài dạy: luyện tập. I.Mục đích yêu cầu: +Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, biết trừ nhẩm trong phạm vi 20. Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính, biết cách trình bày. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : Phiếu bài tập có sẵn. -HS: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: Hát 2.Kiểm tra: + 14 − 15 Tính: 3 5 17 – 5 Đặt tính rồi tính: Viết phép tính thích hợp: Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “luyện tập.” *Củng cố về đặt tính rồi tính. Ghi 13 – 3 Em đặt tính như thế nào?. 19 – 9. Có: 13 quả cam Đã ăn: 2 quả cam Còn lại: …. quả cam?. Tự nêu.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> Viết số 13 trên, rồi viết số 3 sao cho thẳng cột với số 3 ở cột đơn vị, viết dấu - rồi kẻ gạch ngang. Thực hiện cách tính như thế nào? Lấy 3 trừ 3 bằng 0 viết 0 1 hạ 1 viết 1. Vậy 13 - 3 = 10 -Tương tự làm các bài còn lại ở bài tập 1.. *Củng cố về tính nhẩm +Bài 2: yêu cầu tính: Làm cột 1,2 và 3.. Bài 3: Tính Làm cột 1, 2.. Bài 5: Viết phép tính thích hợp. Có : 12 xe máy Đã bán : 2 xe máy Còn lại: …xe máy? +Hướng dẫn giải: -Có mấy xe máy? -Đã bán mấy xe máy? Vậy muốn biết còn lại mấy xe máy em làm phép tính gì? Nhận xét. 4.Củng cố: Trò chơi: Đoán số. 17 – 6 = ? 19 – 9 = ? 14 – 4 = ? 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Tính từ trái sang phải. Nhắc lại Bảng con 11 – 1 14 – 2 17 – 7 Đọc kết quả. 10 + 6 16 - 6 19 - 9. Làm phiếu học tập 10 + 3 = 15 - 5 = 13 - 3 = 17 - 7 = 10 + 5 = 10 +7 = Đọc kết quả bài làm Nhận xét Làm phiếu học tập 11 + 3 – 4 = 14 – 4 + 2 = 12 + 5 – 7 = 15 – 5 + 1 =. Đọc tóm tắt bài toán. Tự nêu. Bảng con 12 – 2 = 10 Tự nêu +Khá, giỏi làm thêm bài 4. Điền dấu: < = > 16 – 6 … 12 11 … 13 – 3 15 – 5 … 14 - 4 Tự nêu. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................ Ngày soạn: 6/ 1/ 12. Ngày dạy: 10/ 1/ 12.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> Tuần : 21 Tiết: 62. Môn: Ôn tiếng việt Bài dạy: Ôn luyện.. 1.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc lại các vần ep,ê p, ip, up. Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: Hát 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. hộp bánh,họp lớp,cải bắp, tấp nập. Viết bảng: đất xốp, Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện. Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. Đính bài ôn có sẵn Em yếu đánh vần – đọc trơn. +Bài dành cho HS yếu, trung bình. Đọc theo nhóm đôi. op, ap, âp, ăp,ôp,ơp. múa sạp, con cọp, cải bắp, cá mập, tốp ca, họp lớp, tấp nập, chóp núi, tia chớp, cặp sách. +Bài dành HS khá, giỏi. rạp hát, hộp bánh, đất xốp, bập bênh, đất xốp, lợp nhà, chóp nón, lớp học, ngăn nắp. -Trường em ngói mới đỏ hồng. -Đám mây xốp trắng như bông. -Các bạn học sinh cắp sách đến trường. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Đại diện các nhóm trình bày Sửa sai HS khi đọc Nhận xét Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ hát + Luyện viết: Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết bài vào vở Viết vần: op, ap, âp, ăp, ôp, ơp. lợp nhà,đất xốp, cải bắp, hộp bánh. Viết mỗi từ một dòng Viết câu: “Con nai vàng ngơ ngác + Khá, giỏi viết thêm câu. đạp trên lá vàng khô.” “Con nai vàng ngơ ngác đạp trên lá vàng khô” Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................... Thứ tư.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> Ngày soạn: 7 / 1/ 12 Tuần : 21 Tiết: 94. Ngày dạy: 11/ 1/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: ip, up.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: ip, up,bắt nhịp, búp sen. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Biết giúp đỡ cha mẹ những việc đơn giản. - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”Giúp đỡ cha mẹ.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh: bắt nhịp, búp sen. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng 3.Bài mới: Ghi: ip– đoc :ip Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: nhịp. Ghi : nhịp Giảng: Bác đang bắt nhịp cho mọi người. Ghi từ : bắt nhịp Tương tự giới thiệu vần up Giảng: “búp sen” là phần hoa nhưa nở còn nụ.. Hoạt động HS Hát ep, êp, so sánh 2 vần. cấ chép, đèn xếp, gạo nếp, đôi dép, bếp lửa. N1: đèn xếp N2: cá chép Đánh vần ip– đọc: ip Ghép : ip Ghép :nhjp Đánh vần: nhịp –đọc: nhịp Tự nêu Ghép từ: bắt nhịp Đọc từ Đọc tổng hợp vần ip Đọc tổng hợp vần up Đọc bài nối tiếp –Toàn bài.. Nghỉ 5’. hát Bảng con: viết: ip, bắt nhịp up, búp sen. Hướng dẫn viết Viết mẫu :ip, bắt nhịp up, búp sen Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “chụp đèn” được chụp lên ngọn đèn tránh gió thổi tắt. “đuổi kịp” người sau đuổi kịp người đi trước. +Khá, giỏi giải nghĩa từ “giúp đỡ” là việc làm giúp đỡ mọi người . giúp đỡ Ghép từ: Tổ 1: chụp đèn Tổ 2: đuổi kịp Tổ 3: giúp đỡ Tìm tiếng có vần: ip,up. Đánh vần tiếng có ip,up. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. ip, up, chụp đèn,đuổi kịp, giúp đỡ,bắt nhịp. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. + Bảng lớp : Tự nêu.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Ghi đoạn thơ ứng dụng ‘tiếng...…….bay ra’’ Tranh vẽ gì?. Quan sát tranh Đọc câu “tiếng...…….bay ra’’ Đánh vần: nhịp.. Tranh vẽ một cảnh đẹp ở Việt Nam. Tìm tiếng có vần ip.. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc.. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Em đã giúp đỡ cha mẹ những công việc gì? Khi giúp đỡ em cảm thấy thế nào? *GDHS: Cha mẹ luôn chăm sóc các em, nên các em phải giúp đỡ cha mẹ những việc vừa sức để cha mẹ vui lòng. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Trò chơi: Thi đua Tìm tiếng từ có vần ip, up. Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài iêp, ươp. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Giúp đỡ cha mẹ. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định. Nhóm nào tìm nhiều từ nhóm đó thắng, trong thời gian 2’. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 7/ 1/ 12 Tuần : 21 Tiết: 83. Ngày dạy: 11/ 1/ 12 Môn: Toán Bài dạy: luyện tập chung. I.Mục đích yêu cầu: +Biết tìm số liền trước, số liền sau. Biết cộng, trừ các số ( không nhớ) trong phạm vi 20. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính, biết cách trình bày. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : Phiếu bài tập có sẵn. -HS: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính:. Tính:. Hoạt động HS Hát. −. 14 2. −. 12 2. 11 + 5 – 2 = Có: 16 quả cam Đã ăn: 2 quả cam. 10 + 4 + 3 =.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> Viết phép tính thích hợp: Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “luyện tập chung.” *Hướng dẫn làm các bài tập SGK. +Bài 1: yêu cầu gì? Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số.. +Bài 2: Yêu cầu trả lời câu hỏi -Số liền sau số 7 là số nào? -Số liền sau số 10 là số nào? -Số liền sau số 19 là số nào? Mẫu : Số liền sau số 7 là số 8. +Bài 4: Làm cột 1 và 3. Yêu cầu đặt tính rồi tính. 12 + 3 11 + 7 15 - 3 18 – 7. +Bài 5: Tính. Theo dõi HS làm bài. Giúp đỡ HS yếu. Nhận xét 4.Củng cố: Trò chơi: Đoán số. 15 – 5 = ? 10 + 5 =? 16 – 2 = ? 10 + 9 =? 17 – 6 = ? 19 – 2 = ? 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Còn lại: …. quả cam?. Làm phiếu bài tập 0 , , , , , ,. ,. ,. 9. 10 , , , , , , , Đọc các số trên tia số. Đọc kết quả. ,. ,. 20. Làm miệng. Tự nêu Nhận xét.. Làm phiếu học tập. Đọc kết quả bài làm Nhận xét Làm phiếu học tập 11 + 2 + 3 = 17 – 5 – 1 = 12 + 3 + 4 = 17 – 1 – 5 = +Khá, giỏi làm hết 3 cột, và bài 3 SGK. Số liền trước của 8 là số nào? Số liền trước của 10 là số nào? Số liền trước của 11 là số nào?. Tự nêu. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày soạn: 7/ 1/ 12 Tuần : 21 Tiết : 42. Ngày dạy: 11/ 1/ 12 Môn: Ôn toán Bài: Ôn luyện.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> I . Mục đích yêu cầu +Củng cố kiến thức cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, dặt tính, tính, điền số,điền dấu. Biết viết phép tính dựa vào tóm tắt. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: tính. Hát 12 – 2 = 15 + 3 =. 17 + 2 – 5 = 13 + 4 – 7 =. 3.Bài mới: Ghi bảng các phép tính. 15 + 1 = 17 + 2 = 12 + 2 = 14 + 2 = Đặt tính rồi tính. 17 – 5 16 + 2 19 – 2 13 + 4. Gọi 4 em yếu lên làm Lớp nhận xét. *Hướng dẫn HS làm vào vở.. Làm bài vào vở.. +Bài 1: Đặt tính rồi tính.. 17 – 6 10 + 6. +Bài 2: Tính. 16 + 3 – 2 = 16 + 2 + 3 = 15 – 1 - 4 = 19 - 5 - 2 = 16 – 6 …. 12 15 + 3 …. 15 17 – 0 …. 17 +Khá, giỏi làm thêm bài 3.. Lên bảng làm Nhận xét. +Bài 3: Điền dấu < = >. +Bài 4: Viết phép tính Có: 14 cái kẹo Thêm: 2 cái kẹo Có tất cả: … cái kẹo? Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. Chấm bài – nhận xét. 4.Củng cố: Tuyên dương em làm đúng, trình bày sạch, đẹp. 5.Dặn dò: Về nhà xem lại bài.. 15 + 1 18 - 5. Lớp lên sửa bài. Theo dõi và kiểm tra bài mình.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Thứ năm.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> Ngày soạn: 8 / 1/ 12 Tuần : 21 Tiết: 95. Ngày dạy: 12 / 1/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: iêp, ươp.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: iêp, ươp,tấm liếp, giàn mướp. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Biết yêu quý nghề nghiệp của cha mẹ. - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”Nghề nghiệp của cha mẹ.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh: tấm liếp, giàn mướp. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: iêp– đoc :iêp Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: liếp. Ghi : liếp Giảng: Tấm liếp đan bằng tre dùng để phơi bánh tráng. Ghi từ : tấm liếp. Tương tự giới thiệu vần ươp Giảng: mướp là loại dây leo, người ta làm giàn cho mướp leo gọi là giàn mướp. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu :iêp, tấm liếp ươp, giàn mướp Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “tiếp nối” là đứng nối tiếp nhau thành từng hàng. “nườm nượp” ý nói rất nhiều. “ướp cá ” dùng muối ướp cá giữ cá tươi lâu.. Tìm tiếng có vần: iêp,ươp.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1.. Hát ip, up, so sánh 2 vần. nhân dịp, giúp đỡ, đuổi kịp, chụp đèn, N1: nhân dịp N2: chụp đèn. Đánh vần iêp– đọc: iêp Ghép : iêp Ghép :liếp Đánh vần: liếp –đọc: liếp Tự nêu Ghép từ: tấm liếp Đọc từ Đọc tổng hợp vần iêp Đọc tổng hợp vần ươp Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: iêp, tấm liếp ươp, giàn mướp. +Khá, giỏi giải nghĩa từ ướp cá, rau diếp. Ghép từ: Tổ 1: tiếp nối Tổ 2: ướp cá Tổ 3: rau diếp Đánh vần tiếng có iêp, ươp. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc ep, êp, cá chép, đèn xếp, gạo nếp, xinh đẹp, bếp lửa.. Tiết 2. + Luyện đọc. Hoạt động HS.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> + Bảng lớp :. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự.. Ghi đoạn thơ ứng dụng “nhanh...…….chạy’’ Tranh vẽ gì?. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “nhanh.........chạy.” Đánh vần: cướp. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát. Tranh vẽ các bạn chơi trò cướp cờ. Tìm tiếng có vần ươp. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? -Tranh vẽ mọi người làm gì? -Ba, mẹ em làm nghề gì? -Em có thích nghề của ba mẹ không? -Lớn lên em làm nghề gì? Vì sao? *GDHS: Mỗi người đều có một nghề riêng, nghề nào cũng quý cả. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Trò chơi: hái hoa Thi đua đọc từ Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ôn.. Quan sát tranh SGK Nghề nghiệp của cha mẹ. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. giàn mướp, tiếp khách, rau diếp, tấm liếp, thiếp mời.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................ Ngày soạn: 8/ 1/ 12 Tuần : 21 Tiết: 84. Ngày dạy: 12 / 1/ 12 Môn: Toán Bài dạy: Bài toán có lời văn.. I.Mục đích yêu cầu: +Bước đầu nhận biết bài toán có lời văn gồm các số (điều đã biết) và câu hỏi (điều cần tìm). Điền đúng số, đúng câu hỏi của bài toán theo hình vẽ. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính, biết cách trình bày. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : tranh các bài toán -HS: vở bài tập. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính:. Hoạt động HS Hát. − 16 3. − 18 2.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> 11 + 5. 10 + 4. 10 , , , ,. ,. Đặt tính rồi tính: ,. ,. ,. ,. 20. Điền số vào vạch của tia số: . Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “Bài toán có lời văn.” *Hướng dẫn làm các bài tập SGK. +Bài 1: Quan sát tranh và viết số: Có mấy bạn đứng? Viết số mấy? Có mấy bạn đang chạy đến? Bài toán hỏi gì? *Nhận xét: Một bài toán có lời văn gồm có điều đã biết là các số, điều cần tìm là câu hỏi. *Tương tự làm bài 2. Bài toán đã hoàn chỉnh chưa? Còn thiếu gì? Để có bài toán em dựa vào tranh để viết số. Nghỉ 5’ +Bài 3: Yêu cầu viết tiếp câu hỏi để có bài toán. Bài toán đã hoàn chỉnh chưa? Còn thiếu phần nào? Vậy ta đặt câu hỏi như thế nào?. Chọn câu hay nhất. Hỏi tất cả có mấy con gà? *Chú ý khi hỏi có từ hỏi ở đầu câu, dấu chấm hỏi ở cuối câu. *tương tự HS làm bài 4. Tự đọc và làm bài.. Quan sát bài trên bảng lớp Có một bạn, viết số 1 Có 3 bạn chạy đến viết số 3. Hỏi tất cả có bao nhiêu bạn? Nhắc lại Đọc bài toán Thiếu số Làm phiếu bài tập Đọc bài toán đã hoàn chỉnh Hát Quan sát tranh Đọc bài toán Tự nêu Thiếu câu hỏi Các nhóm thảo luận và nêu câu hỏi của bài toán. Đại diện nhóm trình bày.. Tự nêu Đọc bài toán đã hoàn chỉnh.. Nhận xét 4.Củng cố: Bài toán có lời văn gồm có mấy phần? 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn: 8/ 1/ 12 Ngày dạy: 12/ 1/ 12 Tuần : 21 Môn: Ôn tiếng việt Tiết: 63 Bài dạy: Ôn luyện. 1.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc lại các vần ep,ê p, ip, up,iêp, ươp. Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn..

<span class='text_page_counter'>(38)</span> + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo vên: bài viết sẵn. - Học sinh: bảng con, bài viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Hát hộp bánh,họp lớp,cải bắp, tấp nập. đất xốp,. Viết bảng: Nhận xét. 3.Bài mới Đính bài ôn lên bảng Đính bài ôn viết sẵn lên bảng âp, ăp,ôp,ơp,ep, êp, iêp, ươp. cải bắp, cá mập, tốp ca, họp lớp, tấp nập, chóp núi, tia chớp, cặp sách, cá chép, đèn xếp, bắt nhịp, tấm liếp, giúp đỡ, thiếp mời, cướp cờ. +Bài dành HS khá, giỏi. hộp bánh, đất xốp, bập bênh, đất xốp, lợp nhà, chóp nón, lớp học, ngăn nắp, rau diếp, chụp đèn, cướp cờ, nườm nượp. -Đàn cò đánh nhịp bay vào, bay ra. -Dưới ao, từng đàn cá chép bơi lội. -Chúng em chơi trò chơi cướp cờ. Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết vần: âp, ăp, ơp,ep, êp iêp, ươp. đèn xếp, búp sen, giàn mướp, nhịp cầu. Viết mỗi từ một dòng Viết câu: “Chúng em chơi trò cướp cờ.”. Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. Em yếu đánh vần – đọc trơn. Đọc theo nhóm đôi.. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét hát Viết bài vào vở. + Khá, giỏi viết thêm câu. “Chúng em chơi trò cướp cờ.”. Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................... Thứ sáu Ngày soạn: 9 / 1/ 12 Tuần: 21. Tiết: 10 1.Mục đích yêu cầu:. Ngày dạy: 13 / 1/ 12 Môn dạy: T ập viết. Bài dạy: Bài viết tuần 19, 20..

<span class='text_page_counter'>(39)</span> + Viết đúng các từ: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, con ốc, đôi guốc, cá diếc. + Rèn kỹ năng viết đúng kiểu chữ viết thường cỡ vừa. + Yêu thích chữ viết. 2. chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng mẫu chữ viết - Học sinh: Vở tập viết, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Viết bảng con Gọi 1 tổ nộp vở để GV Nhận xét 3.Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi tựa Đính bài viết tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, con ốc, đôi guốc, cá diếc. Nêu cách viết – viết mẫu. Hoạt động HS Hát Thanh kiếm, xay bột, nét chữ. Chấm bài tổ 2 .. Theo dõi bảng lớp. tuốt lúa hạt thóc màu sắc con ốc đôi guốc cá diếc +Luyện đọc: Đọc nội dung bài viết Phân tích độ cao các con chữ. + Luyện viết: Viết bảng con. +.thực hành: Viết bài vào vở tập viết theo mẫu. Theo dõi HS viết bài – Giúp đỡ những em viết chậm. 4.Củng cố: Em vừa viết bài gì? Chấm một số bài. Nhận xét – tuyên dương. 5.Daën doø : Về nhà luyện viết thêm cho đẹp.. tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, con ốc, đôi guốc, cá diếc…….. Tự nêu: các con chữ cao 5 dòng kẽ là: h, l. các con chữ cao 4 dòng kẽ là: d, đ. Các con chữ cao 3 dòng kẽ là: t, còn lại chữ cao một dòng là: I, ê, c, u, ô,o, a… tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc. hát. Viết vào vở tập viết theo mẫu. tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, con ốc, đôi guốc, cá diếc……... Tự nêu + Điều chỉnh, bổ sung:.

<span class='text_page_counter'>(40)</span> ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Sinh hoạt lớp 1.Đánh giá việc làm trong tuần. -Các tổ trưởng báo cáo việc làm của tổ mình. -GV nhận xét: Đi học đều đầy đủ, có ý thức trong học tập. lễ phép chào hỏi thầy cô, biết giúp đỡ bạn cùng tiến, có ý thức giữ vệ sinh chung. 2.Những việc làm tuần tới: -Đạo đức: chào hỏi lễ phép thầy cô, người lớn,giúp đỡ bạn trong học tập. - Học tập: Ôn tập các bài đã học, học và làm bài trước khi đến lớp, ra vào lớp xếp hàng, đem đồ dùng đầy đủ, nghiêm túc trong giờ học, thực hiện ăn mặc đúng đồng phục- .nghỉ tết 13/1 đến 29/1. -Vệ sinh: ăn mặc sạch sẽ, không xả rác, giữ vệ sinh trường, lớp sạch sẽ.. -Tham gia sinh hoạt sao nhi đồng hằng tuần.. Tuần 22 Thứ - buổi Hai – sáng. Chiều. Ba – sáng. Tư – sáng. Năm-sáng. Sáu - sáng. Môn dạy Chào cờ Học vần Ôn TV Toán Ôn Toán Học vần Toán Ôn TV Học vần Toán Ôn toán Học vần Toán Ôn TV Học vần SHS SHL. Bài dạy Ôn tập Ôn luyện Phép trừ dạng 17 - 7 Ôn luyện oa, oe luyện tập. ôn luyện. oai, oay Luyện tập chung. Ôn luyện oan, oăn Bài toán có lời văn oang,oăng,..

<span class='text_page_counter'>(41)</span> Thứ hai Ngày soạn: 26/ 1/ 12 Tuần : 22 Tiết: 96. Ngày dạy: 30 / 1/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: ôn tập. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được các vần có kết thúc bằng c ở cuối, các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90. +Rèn kỹ năng đọc đúng. Viết đúng các từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến 90 + Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện “Ngỗng và tép” + 2. chuẩn bị: - Giáo viên: bảng ôn như SGK, tranh minh họa. - Học sinh:vở, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con.. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới:. Giới thiệu bài: ôn tập -Đính bảng ôn như SGK. Ghi từ ứng dụng: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng.. Hoạt động HS Hát. Iêp, ươp,giàn mướp, rau diếp, ướp cá, tấm liếp. Nhóm 1: rau diếp Nhóm 2: giàn mướp. Đánh vần vần- đọc vần “op, ..........., ươp.” -Em yếu đánh vần. -Khá giỏi đọc trơn. Đọc theo nhóm _ lớp đọc Đọc từ: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng. Tự nêu. Tìm tiếng có vần ăp, iêp, âp. “đầy ắp” rất đầy không còn chỗ để đựng. “đón tiếp” khách đến mời vào dự tiệc tiếp Đọc toàn bài – lớp đọc khách. Bảng con +Hướng dẫn viết Viết: đầy ắp, ấp trứng. Viết mẫu: đầy ắp, ấp trứng. Em vừa học vần gì? Chỉ bảng đọc không theo thứ tự Nhận xét tiết 1 hát Nghỉ 5’ Tiết 2 +Luyện đọc: Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự -Bảng lớp Tự nêu Giảng tranh rút ra câu Đọc câu Tranh vẽ gì? Đọc toàn bài _ lớp đọc Tranh vẽ cảnh dưới ao có các con vật. Đọc bài cá nhân_ lớp đọc Tìm tiếng có vần ôn. Đọc sách – Giảng tranh – Đọc mẫu.

<span class='text_page_counter'>(42)</span> +Luyện viết Hướng dẫn viết vở tập viết Nhận xét +Kể chuyện Câu chuyện có tựa đề là gì?. Viết bài theo mẫu vở tập viết. “ngỗng và tép” Quan sát tranh SGK. Kể theo tranh SGK -Tranh 1: ở một nhà nọ có nuôi đôi ngỗng, có khách đến, vợ chồng bàn giết ngỗng đãi khách. _Tranh 2: Đôi ngỗng nghe nói, đêm ấy họ không ngủ và người nào cũng muốn chết thay, khách hiểu được và rất thương đôi ngỗng. _Tranh 3: Sáng dậy có người bán tép, ông khách thích ăn tép, người vợ mua đãi khách, ngỗng thoát chết. _Tranh 4: Ngỗng rất biết ơn tép và từ đó trở đi ngỗng không ăn tép. +Ý nghĩa: Ca ngợi tình cảm của vợ chồng ngỗng, Đại diện lên kể từng đoạn câu chuyện. sẵn sàng chết thay cho nhau. Em khá kể toàn bộ câu chuyện 4.Củng cố: Trò chơi: hái hoa Mỗi nhóm 4 em lên hái và đọc từ. 5.Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước vần oa, oe. + Điều chỉnh, bổ sung:. Hai nhóm thi đua Bắp cải, đôi dép, tiếp khách, ấp trứng, đầy ắp.. ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ............................................................................................ Ngày soạn: 26/ 1/ 12 Tuần : 22 Tiết : 64. Ngày dạy: 30/ 1/ 12 Môn: Ôn tiếng việt Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc lại các vần op,a p, ôp, ơp,ăp,âp. Đọc đúng một số tiếng mang vần ôn. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Viết bảng Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện.. Hoạt động HS Hát thác nước, ích lợi, chúc mừng, màu sắc, nước suối. chúc mừng, thác nước..

<span class='text_page_counter'>(43)</span> Đính bài ôn có sẵn +Bài dành cho HS yếu, trung bình. op, ap, âp, ăp,ôp,ơp. múa sạp, con cọp, cải bắp, cá mập, tốp ca, họp lớp, tấp nập, chóp núi, tia chớp, cặp sách. +Bài dành HS khá, giỏi. rạp hát, hộp bánh, đất xốp, bập bênh, đất xốp, lợp nhà, chóp nón, lớp học, ngăn nắp. -Trường em ngói mới đỏ hồng. -Đám mây xốp trắng như bông. -Các bạn học sinh cắp sách đến trường. Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết vần: op, ap, âp, ăp, ôp, ơp. lợp nhà,đất xốp, cải bắp, hộp bánh. Viết mỗi từ một dòng Viết câu: “Đám mây xốp trắng như bông.” Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. Em yếu đánh vần – đọc trơn. Đọc theo nhóm đôi.. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét hát Viết bài vào vở. + Khá, giỏi viết thêm câu. “Đám mây xốp trắng như bông.”. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ................................................................................................. Ngày soạn: 26/ 1/ 12 Tuần : 22 Tiết: 85. Ngày dạy: 30/ 1/ 12 Môn: Toán Bài dạy: giải toán có lời văn.. I.Mục đích yêu cầu: +Hiểu đề toán cho gì? Hỏi gì? Biết bài giải gồm có câu lời giải, phép tính, đáp số. +Rèn kỹ năng cách trình bày bài giải, rõ rang sạch sẽ. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : tranh các bài toán -HS: vở bài tập. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đính 3 lá cờ hàng trên 4 lá cờ hàng dưới Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “giải toán có lời văn.”. Hoạt động HS Hát Nhìn vật mẫu nêu được bài toán. 3 em nêu.

<span class='text_page_counter'>(44)</span> -Giới thiệu cách giải toán và cách trình bày bài giải. *Hướng dẫn làm các bài tập SGK. +Bài 1: đọc bài toán -Cách giải: Bài toán cho biết những gì? Bài toán hỏi gì? Ghi tóm tắt. Có: 5 con gà Thêm : 4 con gà Có tất cả: …. con gà? Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà em làm phép tính gì? +Ta lấy số con gà nhà An có cộng với số con gà nhà An mua thêm. Câu lời giải dựa vào câu hỏi để nêu câu trả lời. Ghi bài giải: Số con gà nhà An có tất cả là: Ghi phép tính: 5 + 4 = 9 (con gà) Tên đơn vị con gà ghi vào trong ngoặc đơn Viết đáp số Nghỉ 5’ Thực hành, luyện tập. Hướng dẫn làm bài 2 SGK Ghi tóm tắt An có: 4 quả bóng Bình có: 3 quả bóng Cả hai bạn: … quả bóng? +Hướng dẫn giải : Bạn An có mấy quả bóng? Bình có mấy quả bóng? Bài toán hỏi gì? Muốn biết hai bạn có mấy quả bóng em làm phép tính gì?. Quan sát tranh Đọc bài toán 3 lần. Có 5 co gà, thêm 4 con gà? Hỏi nhà An có tất cả có bao nhiêu con gà? Đọc tóm tắt bài toán. Tự nêu. Đọc bài giải toán nhiều lần. Hát. Đọc tóm tắt 2 lần. 4 quả bóng. 3 quả bóng. Cả hai bạn có mấy quả bóng? Tự nêu Giải bài toán vào phiếu bài tập. Đọc bài giải. Nhận xét. +Tương tự làm bài 3 SGK Nhận xét 4.Củng cố: Để giải bài toán có lời văn em thực hiện mấy bước. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 26/ 1/ 12. Ngày dạy: 30/ 1/ 12.

<span class='text_page_counter'>(45)</span> Tuần : 22 Tiết : 43. Môn: Ôn toán Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: +Củng cố giải toán có lời văn.biết cách trình bày vào vở. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: tính 3.Bài mới: *Củng cố giải toán có lời văn Ghi bài toán: Có 6 con thỏ, thêm 3 con thỏ. Hỏi có tất cả mấy con thỏ? +Hướng dẫn giải Ghi tóm tắt: Có: 6 con thỏ Thêm: 3 con thỏ Có tất cả: …con thỏ? -Bài toán cho em biết điều gì? -Bài toán hỏi em điều gì? -Muốn biết có tất cả mấy con thỏ em làm phép tính gì? Theo dõi – Sửa bài Chốt lại câu lời giải Số con thỏ có tất cả là. 6 + 3 = 9 (con thỏ) Đáp số: 9 con thỏ *Bài toán 2: Lan có 5 quả bong. Hà có 2 quả bóng. Hỏi hai bạn có mấy quả bóng? Hướng dẫn HS làm vào vở. +Hướng dẫn cách trình bày. Bài giải: lùi vào 4 ô Câu lời giải: lùi vào 2 ô Phép tính: lùi vào 3 ô Đáp số: lùi vào 4 ô Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. Chấm bài – nhận xét. 4.Củng cố: Tuyên dương em làm đúng, trình bày sạch, đẹp. 5.Dặn dò:. Hoạt động HS 12 – 2 = 15 + 3 =. 17 + 2 – 5 = 13 + 4 – 7 =. Đọc bài toán 3 lần. Lớp đọc. Đọc tóm tắt bài toán Có 6 con thỏ, thêm 3 con thỏ. Có tất cả mấy con thỏ. Gọi 2 em lên bảng Lớp làm vào giấy nháp.. Lớp đọc bài giải 2 lần.. Làm bài vào vở +Khá, giỏi làm thêm bài 3. Có: 12 xe đạp Bánđi: 2 xe đạp Còn lại: …xe đạp?. Lớp lên sửa bài. Theo dõi và kiểm tra bài mình..

<span class='text_page_counter'>(46)</span> Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Thứ ba Ngày soạn: 27/ 1/ 12 Tuần : 22 Tiết: 97. Ngày dạy: 31 / 1/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: oa, oe.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được oa, oe, họa sĩ, múa xòe. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Biếtgiữ gìn sức khỏe. - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”Sức khỏe là vốn quý nhất.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh:múa xòe, họa sĩ. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi:oa– đoc :oa Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: họa. Ghi : họa Giảng: Người thợ vẽ tranh gọi là họa sĩ. Ghi từ : họa sĩ.. Tương tự giới thiệu vần: oe Giảng: Động tác múa xoay vòng gọi là múa xòe. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : oa, họa sĩ oe, múa xòe Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “sách giáo khoa” là sách in sẵn các em học. “hòa bình” là không có chiến tranh. “chích chòe” là loại chim nhỏ ăn lúa.. Tìm tiếng có vần:oa,oe.. Hoạt động HS Hát ’ iêp, ươp,ăp, âp, so sánh 2 vần. tấm liếp, ấp trứng,đón tiếp. N1: nhân dịp N2: đón tiếp Đánh vần:oa – đọc: oa Ghép : oa Ghép : họa Đánh vần: họa –đọc: họa Tự nêu Ghép từ: họa sĩ Đọc từ Đọc tổng hợp vần oa Đọc tổng hợp vần oe Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: oa,họa sĩ oe, múa xòe. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Sách giáo khoa, mạnh khỏe. Ghép từ: Tổ 1: hòa bình Tổ 2: mạnh khỏe Tổ 3: chích chòe.

<span class='text_page_counter'>(47)</span> Đánh vần tiếng có oa, oe. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1.. oa, oe, chích chòe, mạnh khỏe, hòa bình, múa xòe, họa sĩ. Tiết 2.. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng “hoa...…….dàng’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽ các loài hoa nở rất đẹp vào mùa xuân. Tìm tiếng có vần oa, oe. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? -Tranh vẽ các bạn đang tập thể dục. -Tập thể dục để làm gì? -Em có thường xuyên tập thể dục không? -Hằng ngày em tập thể dục vào lúc nào? -Vì sao em phải tập thể dục? *GDHS: Tập thể dục rất có lợi cho sức khỏe. Vì vậy cố gắng rèn luyện thường xuyên. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ôn.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “hoa.........dàng.” Đánh vần: hoa, khoe. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Sức khỏe là vốn quý nhất. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. oa, oe, chích chòe, mạnh khỏe, hoa ban, cái loa, khoe áo, hoa hồng.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn: 27/ 1/ 12 Ngày dạy: 31/ 1/ 12 Tuần : 22 Môn: Toán Tiết: 86 Bài dạy: Xăng ti mét – Đo độ dài. I.Mục đích yêu cầu: +Biết xăng ti mét là đơn vị đo độ dài – Biết xăng ti mét viết tắt là: cm. biết dùng thước có vạch xăng ti mét để đo độ dài đoạn thẳng. +Rèn kỹ năng đo cm chính xác +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : Thước có vạch cm từ 0 đến 20. -HS: Thước có vạch cm, bảng con...

<span class='text_page_counter'>(48)</span> III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Lên sửa bài 3 và 4. Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “xăng ti mét – đo độ dài.” *Hướng dẫnquan sát thước cm. Đây là thước có vạch cm, ta dùng thước để đo các đọ dài đoạn thẳng, vạch đầu tiên là vạch số 0. Độ dài từ vạch 0 đén vạch 1 là 1cm. Tương tự : “hai xăng ti mét” Độ dài từ vạch 0 đến vạch 2 là 2cm. từ vạch 1 đến vạch 2 là 1cm. *Nhận xét: trên mỗi vạch đều cách nhau 1 cm. -Xawngti mét viết tắt là : cm Ghi bảng: cm Đọc: Xăng ti mét. Bảng con Chú ý: thước đo độ dài thường có thêm một đoạn nhỏ trước vạch o, để tránh nhầm lẫn vị trí của o trùng với đầu thước. *Giới thiệu cách đo. -Bước 1: Đặt vạch 0 của thước trùng với một đầu của đoạn thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng. -Bước 2: Đọc số ghi vạch của thước, trùng với đầu kia còn lại của đoạn thẳng, đọc kèm tên đơn vị đo là cm. -Bước 3: viết số đo độ dài đoạn thẳng. -Đo độ dài đoạn thẳng AB là 1 cm. -Tương tự đo đoạn thẳng CD, MN. Nghỉ 5’ Luyện tập Viết : cm. -Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đo. -Bài 3: Yêu cầu đặt thước đúng ghi (đ), sai ghi (s). -Bài 4: Yêu cầu đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo. Nhận xét 4.Củng cố: Xăng ti mét viết tắt như thế nào? Để đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị cm em làm thế nào? 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Hoạt động HS. Quan sát thước. Dùng viết chì di chuyển từ 0 đến 1. Đọc 1 cm. Tự nêu Đọc lần lượt. Đọc: xăng ti mét Viết: cm. Quan sát cách đo. Đọc một xăng ti mét. Nêu được các thao tác đo Hát Bảng con Viết cm 3cm, 4cm, 5cm. Làm phiếu học tập Đại diện nhóm trình bày. Làm phiếu học tập Nhận xét. Tự nêu. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(49)</span> ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................ Ngày soạn: 27/ 1/ 12 Tuần : 22 Tiết: 65. Ngày dạy: 31/ 1/ 12 Môn: Ôn tiếng việt Bài dạy: Ôn luyện.. 1.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc và viết lại các vần oa, oe,oai,oay . Đọc đúng một số tiếng mang vần oa, oe,oai,oay. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: Hát 2.Kiểm tra: Tấm liếp, giàn mướp, cá đuối, xếp hàng, đuổi Đọc bảng con. kịp. Viết bảng: giàn mướp, cá đuối, Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện. Đính bài ôn có sẵn +Bài dành cho HS yếu, trung bình. Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. oa, oe,oai, oay, hoa đào, mạnh khỏe, múa xòe, chích Em yếu đánh vần – đọc trơn. chòe, họa sĩ, hoa cúc, điện thoại, hí hoáy, khoai lang, Đọc theo nhóm đôi. quả xoài, gió xoáy. +Bài dành HS khá, giỏi. sức khỏe, hoa hồng, cái loa, hòa bình,chích chòe, loay hoay, bà ngoại, viết ngoáy. Tháng chạp là tháng trồng khoai Nhà bà ngoại có rất nhiều cây xoài. Hoa đào nở rất đẹp. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. . Đại diện các nhóm trình bày Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nhận xét Nghỉ 5’ hát + Luyện viết: bảng con điện thoại, gió xoáy, bà ngoại. Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết bài vào vở Viết 2 dòng thơ. Tháng chạp là tháng trồng khoai. Nhà bà ngoại có rất nhiều cây xoài. Mỗi dòng thơ lùi vào 1 ô. Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung:.

<span class='text_page_counter'>(50)</span> ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................... Thứ tư Ngày soạn: 28 / 1/ 12 Tuần : 22 Tiết: 98. Ngày dạy: 1/ 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: oai, oay.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được oai, oay,điện thoại, gió xoáy. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Biết yêu thích ghế ngồi và biết giữ gìn. - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh:gió xoáy, vật mẫu: điện thoại. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng 3.Bài mới: Ghi:oai– đoc :oai Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: thoại. Ghi : thoại Giảng: “điện thoại” là máy dùng để liên lạc với nhau. Ghi từ :điện thoại.. Tương tự giới thiệu vần: oay Giảng: gió thổi cuốn thành vòng tròn cao và mạnh gọi là gió xoáy Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : oai, điện thoại oay, gió xoáy Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “quả xoài” chin có màu vàng, ăn rất ngon. “khoai lang” ăn bùi rất ngon.. Tìm tiếng có vần:oai, oay.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con.. Hoạt động HS Hát oa, oe,so sánh 2 vần. họa sĩ, múa xòe, hoa đào, mạnh khỏe. N1: họa sĩ N2: múa xòe Đánh vần:oai – đọc: oai Ghép : oai Ghép : thoại Đánh vần: thoại – đọc: thoại Tự nêu Ghép từ: điện thoại Đọc từ Đọc tổng hợp vần oai Đọc tổng hợp vần oay Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: oai, điện thoại oay, gió xoáy. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Quả xoài, khoai lang. Ghép từ: Tổ 1: hí hoáy Tổ 2: quả xoài Tổ 3: khoai lang Đánh vần tiếng có oai, oay. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc oai, oay, quả xoài, khoai lang, hí hoáy, loay.

<span class='text_page_counter'>(51)</span> Nhận xét tiết 1.. hoay.điện thoại. Tiết 2.. + Luyện đọc + Bảng lớp :. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự.. Ghi đoạn thơ ứng dụng “tháng...…….tằm’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽ mọi người đang vào mùa.. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “tháng.........tằm.” Đánh vần: khoai. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát. Tìm tiếng có vần oai. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? -Ghế dùng để làm gì? -Nhà em có loại ghế nào? -Để ghế không bị hỏng em phải làm gì?. Quan sát tranh SGK Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa. Tự nêu. *GDHS: Ghế có nhiều lọai, khi ngồi cẩn thận, tránh làm ghế hỏng. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Trò chơi: tiếp sức Nối tiếng thành từ. Nhận xét _ tuyên dương.. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Hai nhóm thi đua N 1: dốc thơm xoài thoải bà ngoại. N 2: khoai viết nước. xoáy ngoáy lang. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài oan, oăn.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 28/ 1/ 12 Tuần : 22 Tiết: 87. Ngày dạy: 1/ 2/ 12 Môn: Toán Bài dạy: luyện tập. I.Mục đích yêu cầu: +Biết giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải. +Rèn kỹ năng đọc đề toán kỹ trước khi làm bài. +Ham thích khi học môn toán, yêu thích cây cối và con vật. II. Chuẩn bị: - GV : Thước có vạch cm từ 0 đến 20. -HS: Thước có vạch cm, bảng con.. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định:. Hoạt động HS Hát.

<span class='text_page_counter'>(52)</span> 2.Kiểm tra: Gọi một số em lên đo các đoạn thẳng. Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “luyện tập.” *Củng cố về giai toán +Hướng dẫn làm bài 1 SGK -Hướng đẫn nêu tóm tắt bài toán. Trong vườn có mấy cây chuối? Bố trồng thêm mấy cây? Bài toán hỏi gì? +tóm tắt: Có: 12 cây Thêm: 3 cây Có tất cả: … cây? -Viết câu lời giải như thế nào? Muốn biết có tất cả mấy cây chuối em làm phép tính gì? +Hướng dẫn giải vào vở.. +Tương tự hướng dẫn HS giải bài 2, 3 vào vở. Theo dõi HS làm bài . Giúp đỡ HS yếu. Chấm 1 số bài – sửa bài Nhận xét 4.Củng cố: Nêu lại các bước khi giải bài toán có lời văn. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Đọc bài toán 3 lần.. Có 12 cây chuối Thêm 3 cây chuối Trong vườn có tất cả mấy cây chuối.. Đọc tóm tắt 2 lần Tự nêu câu lời giải. Tự nêu Bài giải Số cây chuối có là: 12+ 3= 15 (cây chuối) Đáp số: 15 cây chuối. Tự giải Đọc bài giải. Viết lại bài sửa vào vở.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày soạn: 28/ 1/ 12 Ngày dạy: 1/ 2/ 12 Tuần : 22 Môn: Ôn toán Tiết : 44 Bài: Ôn luyện I . Mục đích yêu cầu +Củng cố lại cách đo đoạn thẳng với đơn vị cm, giải toán có lời văn. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán, biết cách trình bày.. +Ham thích khi học môn toán. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu.

<span class='text_page_counter'>(53)</span> Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Khi giải toán có lời văn em thực hiện mấy bước?. 3.Bài mới: *Củng cố cách đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị cm. A. .B C.. Hát Tự nêu. Yêu cầu 3 em lên bảng dùng thước đo độ dài các đoạn thẳng.. .D. H.. .K Lớp theo dõi – Nhận xét. Sửa sai và giúp đỡ em yếu *Củng cố về giải toán +Ghi bài toán: Nhà Hà có 15 congà,mẹ mua thêm 3 congà nữa. Hỏi nhà Hà có tất cả mấy con gà? +Hướng dẫn giải Ghi tóm tắt: Có: 15 con gà Thêm: 3 con gà Có tất cả: …con gà? -Bài toán cho em biết điều gì? -Bài toán hỏi em điều gì? -Muốn biết có tất cả mấy con gà em làm phép tính gì? Số con gà có tất cả là. 6 + 3 = 9 (con gà) Đáp số: 9 con gà Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu.. Chấm bài – nhận xét.. Đọc bài toán 3 lần. Lớp đọc Đọc tóm tắt bài toán Có 15 con gà, thêm 3 con gà. Có tất cả mấy con gà Giải vào vở. +Khá, giỏi làm thêm bài 3. An hái: 10 bông Lan hái: 8 bông Hai bạn hái: …bông?. 4.Củng cố: Tuyên dương em làm đúng, trình bày sạch, đẹp. 5.Dặn dò: Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Thứ năm Ngày soạn: 29/ 1/ 12 Tuần : 22 Tiết: 99. Ngày dạy: 2 / 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: oan, oăn..

<span class='text_page_counter'>(54)</span> I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được oan, oăn,giàn khoan, tóc xoăn. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Biết hiếu thảo với ông bà, cha mẹ. - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”con ngoan, trò giỏi.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh: giàn khoan, tóc xoăn. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi:oan– đoc :oan Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: khoan. Ghi : khoan Giảng: “giàn khoan” được xây dựng ở ngoài biển để tim dầu. Ghi từ : giàn khoan Tương tự giới thiệu vần: oăn Giảng: “tóc xoăn” là tóc không được thẳng Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : oan, giàn khoan oăn, tóc xoăn Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “xoắn thừng” là loại dây thừng được xoắn lại. “học toán” hằng ngày các em được học môn toán.. Tìm tiếng có vần:oan, oăn.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng “khôn...…….nhau’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽđàn gà đang bảo vệ nhau. Tìm tiếng có vần oan.. Hoạt động HS Hát oai, oay,so sánh 2 vần. quả xoài, loay hoay, khoai lang,loay hoay. N1: quả xoài N2: hí hoáy. Đánh vần:oan – đọc: oan Ghép : oan Ghép : khoan Đánh vần: khoan– đọc: khoan Tự nêu Ghép từ: giàn khoan Đọc từ Đọc tổng hợp vần oan Đọc tổng hợp vần oăn Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: oan, giàn khoan oăn, tóc xoăn. +Khá, giỏi giải nghĩa từ học toán. Ghép từ: Tổ 1: xoắn thừng Tổ 2: học toán Tổ 3: bé ngoan Đánh vần tiếng có oan, oăn. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc oan, oăn, học toán, tóc xoăn, xoắn thừng, giàn khoan. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “khôn.........nhau.” Đánh vần: ngoan. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc..

<span class='text_page_counter'>(55)</span> +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Tranh vẽ ai và đang làm gì? -Để trở thành con ngoan ở nhà em phải làm gì? -Muốn trở thành trò giỏi ở nhà em phải làm gì? -Lớp mình ai đã được con ngoan trò giỏi? *GDHS: Các em cố gắng học thật giỏi nghe lời cha mẹ để xứng đáng là con ngoan trò giỏi. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài oang, oăng.. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Con ngoan, trò giỏi. Tự nêu Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Bé ngoan, khỏe khoắn, liên hoan, xoắn thừng.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................ Ngày soạn: 29/ 1/ 12 Tuần : 22 Tiết: 88. Ngày dạy: 2 / 2/ 12 Môn: Toán Bài dạy: luyện tập. I.Mục đích yêu cầu: +Biết giải bài toán có lời văn và trình bày bài giải. biết thực hiện cộng trừ, các số đo độ dài. +Rèn kỹ năng đọc đề toán kỹ trước khi làm bài. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : các bài tập -HS: vở viết, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Gọi một số em lên sửa bài 3, 4. Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “luyện tập.” *Củng cố về giai toán +Hướng dẫn làm bài 1 SGK -Hướng đẫn nêu tóm tắt bài toán. An có mấy quả bóng xanh? và mấy quả bóng đỏ?. Hoạt động HS Hát Lớp theo dõi Nhận xét. Đọc bài toán 3 lần. Có 4 bóng xanh và 5 bóng đỏ.

<span class='text_page_counter'>(56)</span> Bài toán hỏi gì? +tóm tắt: Có: 4 bóng xanh Có : 5 bóng đỏ -Viết câu lời giải như thế nào? Muốn biết An có tất cả mấy quả bóng em làm phép tính gì? +Hướng dẫn giải vào vở. Sửa bài Số bóng An có tất cả là: 4 + 5 = 9 (quả bóng) Đáp số: 9 quả bóng. +Tương tự hướng dẫn HS giải bài 2 vào vở. *Tóm tắt: Có: 2 gà trống Có : 5 gà mái Có tất cả:… con gà? Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ em yếu Nhận xét + Bài 3: yêu cầu tính theo mẫu. Ghi 2cm + 3cm = 5 cm Đây là phép tính có tên đơn vị là cm. Khi tính kết quả kèm theo tên đơn vị. Tương tự làm các bài còn lại.. An có tất cả mấyquả bóng.. Đọc tóm tắt 2 lần Tự nêu câu lời giải. Tự nêu Bài giải Số bóng An có là: 4+ 5 = 9 (quả bóng) Đáp số: 9 quả bóng Đọc bài giải Viết lại bài sửa vào vở. Đọc tóm tắt Tự giải. Bảng con 8 cm + 2 cm = 14cm + 5 cm = 6 cm – 2 cm =. Nhận xét 4.Củng cố: Nêu lại các bước khi giải bài toán có lời văn. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn: 29/ 1/ 12 Ngày dạy: 2/ 2/ 12 Tuần : 22 Môn: Ôn tiếng việt Tiết: 66 Bài dạy: Ôn luyện. 1.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc và viết lại các vần oai,oay,oan, oăn . Đọc đúng một số tiếng mang vần oai,oay, oan oăn. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo vên: bài viết sẵn. - Học sinh: bảng con, bài viết..

<span class='text_page_counter'>(57)</span> III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Hát Tấm liếp, giàn mướp, cá đuối, xếp hàng, đuổi kịp.. Viết bảng: Nhận xét. 3.Bài mới Đính bài ôn lên bảng Đính bài ôn viết sẵn lên bảng +Bài dành cho HS yếu, trung bình. oai, oay, oan, oăn, điện thoại, hí hoáy, khoai lang, quả xoài, gió xoáy,bé ngoan, tóc xoăn, liên hoan. +Bài dành HS khá, giỏi. loay hoay, bà ngoại, viết ngoáy, xoắn thừng, giàn khoan, khỏe khoắn, giàn khoan. Khôn ngoan đối đáp người ngoài. Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.. Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. Em yếu đánh vần – đọc trơn. Đọc theo nhóm đôi.. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Đại diện các nhóm trình bày Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết:. Nhận xét hát bảng con khôn ngoan, tóc xoăn. Viết bài vào vở. Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết 2 dòng thơ. Khôn ngoan đối đáp người ngoài. Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau. Mỗi dòng thơ lùi vào 1 ô. Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................... Thứ sáu Ngày soạn: 29 / 1/ 12 Tuần: 22 Tiết: 100. Ngày dạy: 3 / 2/ 12 Môn dạy: Học vần. Bài dạy: oang, oăng.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được oang, oăng,vỡ hoang, con hoẵng +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Biếtgiữ gìn áo quần sạch sẽ. - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”áo choàng, áo khoác, áo sơ mi.’’ II. chuẩn bị:.

<span class='text_page_counter'>(58)</span> - Giáo viên: tranh:vỡ hoang, con hoẵng. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: oang– đoc :oang Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: hoang. Ghi : hoang Giảng: “vỡ hoang” là khai phá đất để trồng trọt. Ghi từ : vỡ hoang Tương tự giới thiệu vần: oăng Giảng: “con hoẵng” là loài thú nhỏ sống trong rừng. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : oang, vỡ hoang oăng, con hoẵng Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “oang oang” là giọng nói to, rõ rang. “dài ngoẵng” ý nói rất dài, dài như cổ ngỗng. “áo choàng” là loại áo khoác ngoài.. Tìm tiếng có vần:oang oăng.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng “cô...…….bài’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽ các bạn viết bài có cô giáo chỉ bảo. Tìm tiếng có vần oang. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì?. Hoạt động HS Hát oan, oăn,so sánh 2 vần. giàn khoan, tóc xoăn, khỏe khoắn, bé ngoan. N1: bé ngoan. N2: tó xoăn. Đánh vần:oang – đọc: oang Ghép : oang Ghép : khoan Đánh vần: hoang– đọc: hoang Tự nêu Ghép từ: vỡ hoang Đọc từ Đọc tổng hợp vần oang Đọc tổng hợp vần oăng Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: oang, vỡ hoang oăng, con hoẵng. +Khá, giỏi giải nghĩa từ áo choàng, dài ngoẵng. Ghép từ: Tổ 1: oang oang Tổ 2: dài ngoẵng Tổ 3: áo choàng Đánh vần tiếng có oang, oăng. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc. oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng, áo choàng, dài ngoẵng.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “cô.........bài.” Đánh vần: thoảng. Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Áo choàng, áo khoác, áo sơ mi..

<span class='text_page_counter'>(59)</span> Tranh vẽ gì? -các áo trong tranh giống hay khác nhau. -Em còn biết các loại áo nào? -Để áo dùng được lâu em phải làm gì?. Tự nêu. *GDHS: áo có nhiều loại, tùy theo thời tiết chọn áo mặc cho phù hợp. khi mặc áo xong phải giặt áo sạch và treo cẩn thận. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. con hoẵng,thoang thoảng, dài ngoẵng, khai hoang, áo choàng, vỡ hoang.. Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài oanh, oach.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Sinh hoạt lớp 1.Đánh giá việc làm trong tuần. -Các tổ trưởng báo cáo việc làm của tổ mình. -GV nhận xét: Đi học đều, đầy đủ đúng thơi gian nghỉ tết, có ý thức trong học tập. lễ phép chào hỏi thầy cô, biết giúp đỡ bạn cùng tiến, có ý thức giữ vệ sinh chung 2.Những việc làm tuần tới: -Đạo đức: chào hỏi lễ phép thầy cô, người lớn,giúp đỡ bạn trong học tập. - Học tập: Ôn tập các bài đã học, học và làm bài trước khi đến lớp, ra vào lớp xếp hàng, đem đồ dùng đầy đủ, nghiêm túc trong giờ học, thực hiện ăn mặc đúng đồng phục-thu gom kế hoạch nhỏ. -Vệ sinh: ăn mặc sạch sẽ, không xả rác, giữ vệ sinh trường, lớp sạch sẽ.. -Tham gia sinh hoạt sao nhi đồng hằng tuần.. Tuần 23.

<span class='text_page_counter'>(60)</span> Thứ - buổi Hai – sáng. Chiều. Ba – sáng. Tư – sáng. Năm-sáng. Sáu - sáng. Môn dạy Chào cờ Học vần Ôn TV Toán Ôn Toán. Bài dạy oanh, oach Ôn luyện Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước Ôn luyện. Học vần Toán Ôn TV Học vần Toán Ôn toán. oat, oăt luyện tập chung. ôn luyện. ôn tập Luyện tập chung. Ôn luyện. Học vần Toán Ôn TV Học vần SHS SHL. uê, uy các số tròn chục uơ,uya.. Thứ hai Ngày soạn: 4/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 101. Ngày dạy: 6 / 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: oanh, oach.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được oanh,oach, doanh trại, thu hoạch. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”nhà máy, cửa hàng.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh:doanh trại, thu hoạch. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con.. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: oanh– đoc :oanh Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: doanh. Ghi : doanh Giảng: “doanh trại” là nơi các bộ độ đóng quân và ở. Ghi từ : doanh trại. Hoạt động HS Hát oang, oăng,so sánh 2 vần. vỡ hoang, con hoẵng, áo choàng, khai hoang. N1: vỡ hoang. N2: con hoẵng. Đánh vần:oanh – đọc: oanh Ghép : oanh Ghép : doanh Đánh vần: doanh– đọc: doanh Tự nêu Ghép từ: doanh trại Đọc từ Đọc tổng hợp vần oanh.

<span class='text_page_counter'>(61)</span> Tương tự giới thiệu vần: oach Giảng: “thu hoạch” là thu mùa vào như: lúa, bắp, khoai. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : oanh, doanh trại oach, thu hoạch Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “mới toanh”ý nói rất mới. “khoanh tay” vòng hai tay trước ngực ý nóí lễ phép. “kế hoạch” là ý định làm mọi công việc nào đó.. Tìm tiếng có vần:oanh, oach. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1.. Đọc tổng hợp vần oach Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: oanh, doanh trại oach, thu hoạch. +Khá, giỏi giải nghĩa từ mới toanh. Ghép từ: Tổ 1: vỡ hoang Tổ 2: kế hoạch Tổ 3: khoanh tay Đánh vần tiếng có oanh, oach. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc oanh, oach, doanh trại, thu hoạch, khoanh tay, kế hoạch.. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng “lớp...…….xa’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽ các bạn đang thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ. Tìm tiếng có vần oach. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Tranh vẽ gì? -Cửa hàng có những ai? -Doanh trại là gì? -Nhà máy dùng để làm gì? -Nhà máy, cửa hàng, doanh trại, có giống nhau không? -Ngoài ra em còn biết những nơi nào? Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài oat, oăt.. + Điều chỉnh, bổ sung:. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “lớp.........xa.” Đánh vần: hoạch Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Doanh trại, nhà máy, cửa hàng. Tự nêu. Nói theo cặp. + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Khai hoang, khoanh bánh, kế hoạch, mới toanh, thu hoạch..

<span class='text_page_counter'>(62)</span> ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ............................................................................................ Ngày soạn: 3/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết : 67. Ngày dạy: 6/ 2/ 12 Môn: Ôn tiếng việt Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc và viết lại các vần oang, oăng, oach, oanh . Đọc đúng một số tiếng mang vần oang, oăng oanh, oach. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Viết bảng Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện. Đính bài ôn có sẵn +Bài dành cho HS yếu, trung bình. oang, oăng, oach, oanh. Khai hoang, khoanh bánh, kế hoạch, doanh trại, dài ngoẵng, con hoẵng, oang oang. +Bài dành HS khá, giỏi. vỡ hoang, con hoẵng, áo choàng, khoanh tay, loạch xoạch, thoang thoảng. -Chúng em làm kế hoạch nhỏ. -Hương rừng thơm thoang thoảng. Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết 2 câu. -Chúng em làm kế hoạch nhỏ. -Hương rừng thơm thoang thoảng. Mỗi dòng thơ lùi vào 1 ô. Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung:. Hoạt động HS Hát Giàn khoan, tóc xoăn, khoai lang, gió xoáy, hí hoáy.. Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. Em yếu đánh vần – đọc trơn. Đọc theo nhóm đôi.. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét hát Bảng con vỡ hoang, con hoẵng, áo choàng. Viết bài vào vở.

<span class='text_page_counter'>(63)</span> ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ................................................................................................. Ngày soạn: 3/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 89. Ngày dạy: 6/ 2/ 12 Môn: Toán Bài dạy: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.. I.Mục đích yêu cầu: +Biết dùng thước có vạch cm, vẽ đoạn hẳng có độ dài cho trước. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV : Thước có vạch cm. -HS: Thước có vạch cm. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính Tóm tắt: Có: 14 con gà Thêm: 2 con gà Có tất cả: …. con gà? Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.” +Hướng dẫn HS thực hiện các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. -Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm. Trước hết đặt thước có vạch cm, tay trái giữ thước, tay phải cầm bút, đặt một điểm trùng với vạch 0 đến vạch số 4. Dùng bút nối hai điểm 0 và 4. Sau đó viết độ dài của đạn thẳng. Ta có AB dài 4 cm A. 4cm .B Thực hành: +Hướng dẫn HS làm bài 1 Yêu cầu: Vẽ đoạn thẳng dài: 5 cm, 7cm, 2cm, 9cm. Bài 2: đọc và giải toán. -Hướng đẫn cách giải. Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Muốn biết hai đoạn thẳng dài mấy cm em làm thế. Hoạt động HS Hát 7cm + 1cm = 14cm + 5cm = Lên bảng giải Lớp theo dõi Nhận xét. Theo dõi cách vẽ.. Nhắc lại cách vẽ.. Làm phiếu bài tập Nhận xét Đọc tóm tắt Đoạn thẳng AB: 5cm Đoạn thẳng BC: 3cm Cả hai: ……. cm? AB = 5cm, BC = 4cm. Cả hai đoạn thẳng dài ….. cm?.

<span class='text_page_counter'>(64)</span> nào?. Bài 3: Vẽ hai đoạn thẳng có độ dài ở bài 2.. Tự nêu Giải vào vở Bài giải Hai đoạn thẳng dài là: 5+ 3 = 8 (cm) Đáp số: 8cm Đọc bài giải Viết lại bài sửa vào vở.. Nhận xét 4.Củng cố: Nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 3/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết : 45. Ngày dạy: 6/ 2/ 12 Môn: Ôn toán Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: +Củng cố về giải toán có lời văn. Biết đơn vị đo độ dài cm. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán, biết cách trình bày.. +Ham thích khi học môn toán. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Nêu lại các bước khi giải toán có lời văn. 3.Bài mới: *Củng cố về giải toán +Ghi bài toán: Nhà Lan có 15cây ổi. Bố trồng thêm 4 cây nữa. Hỏi nhà Lancó tất cả mấy con gà? +Hướng dẫn giải Ghi tóm tắt: Có: 15 cây ổi Thêm: 4 cây nữa Có tất cả: …cây? -Bài toán cho em biết điều gì? -Bài toán hỏi em điều gì? -Muốn biết nhà Lan có tất cả mấy cây ổi em làm phép. Hoạt động HS. Tự nêu. Đọc bài toán 3 lần Đọc tóm tắt. Biết nhà Lan có 15 cây ổi thêm 4 cây nữa. Nhà Lan có tất cả mấy cây?.

<span class='text_page_counter'>(65)</span> tính gì?. Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. + vẽ các đoạn thẳng có độ dài 4cm, 6cm, 5cm, 8cm. Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. *Củng cố tính có đơn vị cm. Ghi các phép tính. Chấm bài – nhận xét. 4.Củng cố: Tuyên dương em làm đúng, trình bày sạch, đẹp. 5.Dặn dò: Về nhà xem lại bài.. Tự nêu Giải vào vở Bài giải Số cây ổi nhà Lan có là: 15 + 4 = 19(cây ổi) Đáp số: 19 cây ổi. Làm vào vở. Bảng con 15cm + 2cm = 19cm + 7cm = 16cm - 1cm = +Khá, giỏi làm thêm bài điền dấu < = > 13 – 3 …. 12 10 …. 15 - 5 17 + 2 …. 18 16 …. 13 + 4. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Thứ ba Ngày soạn: 3/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 102. Ngày dạy: 7/ 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: oat, oăt.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được oat,oăt, hoạt hình, loắt choắt. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Yêu thích phim hoạt hình - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”phim hoạt hình.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh: hoạt hình, loắt choắt. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét.. Hoạt động HS Hát oanh, oach,so sánh 2 vần. khoanh tay,kế hoạch, mới toanh, khoanh bánh. N1: khoanh tay. N2: kế hoạch.

<span class='text_page_counter'>(66)</span> 3.Bài mới: Ghi: oat– đoc :oat Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: hoạt. Ghi : hoạt Giảng: tranh vẽ các hình ảnh trong đoạn phim hoạt hình. Ghi từ : hoạt hình. Tương tự giới thiệu vần: oăt Giảng: “loắt choắt” ý nói rất nhỏ. Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : oat, hoạt hình oăt, loắt choắt Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “lưu loát”ý nói đọc trôi chảy, không ngắt ngứ. -Trong các cuộc thi người dành chiến thắng gọi là gì? “nhọn hoắt” ý nói rất nhọn -Đường đi có nhiều chỗ rẽ trái, rẽ phải gọi là chỗ ngoặt.. Tìm tiếng có vần:oat, oăt.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng “thoắt...…….rừng’’ Tranh vẽ gì? Tranh vẽ một khu rừng và các con vật trong rừng, để xem các con vật làm gì? Tìm tiếng có vần oăt. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Tranh vẽ gì? -Khi xem phim hoạt hình em thấy thế nào? -Kể một số phim hoạt hình em đã xem? -Em thích phim nào? Vì sao? Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét. Đánh vần:oat – đọc: oat Ghép : oat Ghép : hoạt Đánh vần: hoạt– đọc: hoạt Tự nêu Ghép từ: hoạt hình Đọc từ Đọc tổng hợp vần oat Đọc tổng hợp vần oăt Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: oat, hoạt hình oăt, loắt choắt. +Khá, giỏi giải nghĩa từ nhọn hoắt, lưu loát. Ghép từ: Tổ 1: lưu loát Tổ 2: chỗ ngoặt Tổ 3: nhọn hoắt Đánh vần tiếng có oat, oăt. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt, lưu loát, chỗ ngoặt.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc câu “thoắt.........rừng.” Đánh vần: thoắt Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Phim hoạt hình. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định..

<span class='text_page_counter'>(67)</span> Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con. Đoạt giải, nhọn hoắt, lưu loát, hoạt hình, chỗ ngoặt, loắt choắt.. Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ôn tập.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn: 3/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 90. Ngày dạy: 7/ 2/ 12 Môn: Toán Bài dạy: Luyện tập chung.. I.Mục đích yêu cầu: +Biết đọc, viết, đếm các số đến 20. Biết cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 20. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV :phiếu bài tập. -HS: bảng con, viết III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: 2.Kiểm tra: 3 em lên vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước là: 5cm, 3cm, 4cm. Sửa bài toán 3. Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “luyện tập.” Yêu cầu: viết các số từ 1 đến 20. +Hướng dẫn làm bài 1. Bảng con 1, 2, 3, ………………..20 Làm phiếu học tập *Bài 2: Yêu cầu viết số vào ô trống. Giúp đỡ HS yếu. Nhận xét *Bài 3: yêu cầu giải toán. Hướng dẫn tóm tắt bài toán. -Có mấy bút xanh? -Có mấy bút đỏ? Bài toán hỏi gì? +Hướng dẫn giải: Có 12 bút xanh, và 3 bút đỏ. Muốn biết có tất cả mấy bút em làm thế nào?. Tóm tắt: Có: 12 bút xanh Có: 3 bút đỏ Có tất cả: …. bút? Đọc tóm tắt bài toán. Tự nêu Làm vào vở Bài giải.

<span class='text_page_counter'>(68)</span> Số bút có tất cả là: 12 + 3 = 15 (bút) Đáp số: 15 bút *Bài 4: yêu cầu điền số vào ô trống. 13 cộng 1 bằng mấy? Tương tự làm các ô còn lại. Nhận xét 4.Củng cố: Nối phép tính với kết quả đúng.. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. 13. 1 14. 2. 3. Hai nhóm thi đua 11 + 1 13 15 + 2 12 16 – 3 17. 4. 5. 6. 15 - 2 16 + 1 14 - 2. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................ Ngày soạn: 3/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 68. Ngày dạy: 7/ 2/ 12 Môn: Ôn tiếng việt Bài dạy: Ôn luyện.. 1.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc và viết lại các vần oang, oăng, oach, oanh,oat, oăt. . Đọc đúng một số tiếng mang vần oang, oăng oanh, oach, oat, oăt. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: Hát 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Kế hoạch, hoa đào, mạnh khỏe, điện thoại. Viết bảng: Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện. Đính bài ôn có sẵn Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. +Bài dành cho HS yếu, trung bình. Em yếu đánh vần – đọc trơn. +Bài dành cho HS yếu, trung bình. Đọc theo nhóm đôi. oang, oăng, oach, oanh,oat, oăt. Khai hoang, khoanh bánh, kế hoạch, doanh trại, dài ngoẵng, conhoẵng,hoạt hình, nhọn hoắt,. +Bài dành HS khá, giỏi. vỡ hoang, con hoẵng, áo choàng, khoanh tay, loạch xoạch, thoang thoảng, loắt choắt, đoạt giải. -Thoắt một cái Sóc Bông đã leo lên ngọn cây, đó là + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng. Đại diện các nhóm trình bày Sửa sai HS khi đọc.

<span class='text_page_counter'>(69)</span> Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết câu: - Thoắt một cái Sóc Bông đã leo lên ngọn cây, đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng. Chữ đâu dòng lùi vào 1 ô. Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. Nhận xét hát Bảng con sinh hoạt, loắt choắt, đoạt giải. Viết bài vào vở Viết câu:”thoắt ………….. rừng”. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................... Thứ tư Ngày soạn: 4 / 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 103. Ngày dạy: 8/ 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: Ôn tập. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được các vần có âm o đầu vần, các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97. +Rèn kỹ năng đọc đúng. Viết đúng các từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến 97 + Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện chú gà trống khôn ngoan.” + 2. chuẩn bị: - Giáo viên: bảng ôn như SGK, tranh minh họa. - Học sinh:vở, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng 3.Bài mới:. Giới thiệu bài: ôn tập -Đính bảng ôn như SGK. Ghi từ ứng dụng: Khoa học,ngoan ngoãn, khai hoang.. Tìm tiếng có vần oa, oan, oang. “khoa học” là người nghiên cứu một vấn đề nào đó “ngoan ngoãn” biết nghe lời, lễ phép.. Hoạt động HS Hát. oat, oăt, so sánh 2 vần hoạt hình, loắt choắt, đoạt giải, nhọn hoắt. Nhóm 1: lưu loát Nhóm 2: chỗ ngoặt Đánh vần vần- đọc vần “oa, ..........., oăt.” -Em yếu đánh vần. -Khá giỏi đọc trơn. Đọc theo nhóm _ lớp đọc Đọc từ: khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang. Tự nêu.

<span class='text_page_counter'>(70)</span> Đọc toàn bài – lớp đọc Bảng con Viết: khoa học, khai hoang.. +Hướng dẫn viết Viết mẫu: khoa học, khai hoang. Em vừa học vần gì? Chỉ bảng đọc không theo thứ tự Nhận xét tiết 1 Nghỉ 5’ Tiết 2 +Luyện đọc: -Bảng lớp Giảng tranh rút ra câu Tranh vẽ gì? Tranh vẽ cảnh hoa đào và hoa mai. Tìm tiếng có vần ôn. Đọc sách – Giảng tranh – Đọc mẫu. hát. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự Tự nêu Đọc câu: “Hoa ……….vàng” Đọc toàn bài _ lớp đọc Đọc bài cá nhân_ lớp đọc. +Luyện viết Hướng dẫn viết vở tập viết Nhận xét +Kể chuyện Câu chuyện có tựa đề là gì?. Viết bài theo mẫu vở tập viết. “chú gà trống khôn ngoan” Quan sát tranh SGK. Kể theo tranh SGK lần 1 Kể lại lần 2 dựa theo câu hỏi SGK -Tranh 1: Cáo nhìn lên cây và thấy gì? -Tranh 2: Cáo đã nói gì với gà trống? -Tranh 3: Gà trống đã nói gì với cáo? Nghe gà trống nói, cáo đã làm gì? Vì sao?. 4.Củng cố: Trò chơi: hái hoa Mỗi nhóm 4 em lên hái và đọc từ. Nhận xét 5.Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước vần uê,uy. + Điều chỉnh, bổ sung:. Đại diện lên kể từng đoạn câu chuyện. Em khá kể toàn bộ câu chuyện Hai nhóm thi đua oan, oang, oăn, oăng, khai hoang, tóc xoăn, lưu loát, hoa đào, bé ngoan.. ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 4/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 91. Ngày dạy: 8/ 2/ 12 Môn: Toán Bài dạy: Luyện tập chung.. I.Mục đích yêu cầu: +Thực hiện cộng, trừ nhẩm (không nhớ) , so sánh các số trong phạm vi 20. Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước. biết giải toán có nội dung hình học. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV :phiếu bài tập..

<span class='text_page_counter'>(71)</span> -HS: bảng con, viết III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính: vẽ đoạn thẳng CD dài: 5cm. Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “luyện tập chung.” +Hướng dẫn làm các bài SGK. Bài 1: Yêu cầu tính. Nhận xét *Bài 2: Yêu cầu a/Khoanh vào số lớn nhất: 14, 18, 19, 15. b/Khoanh vào số bé nhất: 17, 13, 19, 10.. Hoạt động HS Hát 15cm + 2cm = 19cm + 5cm=. Làm phiếu bài tập 12 + 3 = 19 – 4 = 15 + 2 = 8+2= 15 + 4 = 10 – 2 = 11 + 4 + 2 = 19 – 5 – 4 = Đọc kết quả bài làm.. Nhận xét – bổ sung Giúp đỡ HS yếu. Nhận xét *Bài 3: vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm. Theo dõi HS cách đặt thước vẽ. *Bài 4: bài toán Đoạn thẳng AB dài 3cm, đoạn thẳng BC dài 6cm. Hỏi đoạn thẳng AC dài bao nhiêu cm? Hướng dẫn tóm tắt bài toán. Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? +Hướng dẫn giải: Biết AB dài 3cm, BC dài 6cm. muốn biết AC dài mấy cm em làm phép tính gì?. Lên sửa bài 4. Nhận xét 4.Củng cố: Đoán số: đoán kết quả phép tính đúng.. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Tự vẽ Đọc bài toán 3 lần. AB: 3cm BC: 6cm AC …?cm. Tự nêu Giải vào vở Bài giải Đoạn thẳng AC dài là: 3 + 6 = 9 (cm) Đáp số: 9cm. 15 – 2 = 18 + 1 = 14 + 2 =. 17 – 3 = 19 – 6 = 18 – 5 =.

<span class='text_page_counter'>(72)</span> + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày soạn: 4/ 2/ 12 Ngày dạy: 8/ 2/ 12 Tuần : 23 Môn: Ôn toán Tiết : 46 Bài: Ôn luyện I . Mục đích yêu cầu +Củng cố các kỹ năng đặt tinh, tính, và giải toán có lời văn,biết đo độ dài có đơn vị cho trước. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán, biết cách trình bày.. +Ham thích khi học môn toán. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Nêu lại các bước khi giải toán có lời văn. 3.Bài mới: *Củng cố về đặt tính rồi tính Bài 1: Đặt tính rồi tính. 16 – 1 17 – 2 13 + 4 18 – 5 Bài 2: tính 12 + 2 + 1 = 11cm + 3cm = 18 – 3 + 2 = 15cm – 0cm = Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5cm. Bài 4: Bài toán: Đoạn thẳng AB dài 5cm. đoạn thẳng BC dài 4cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng ti mét?. Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. Chấm bài – nhận xét. 4.Củng cố: Tuyên dương em làm đúng, trình bày sạch, đẹp. 5.Dặn dò: Về nhà xem lại bài.. Hoạt động HS Hát Tự nêu. Chép bài vào vở làm. +Khá, giỏi làm thêm bài 5 Bài 5: Điền số 15 + …. = 17 17 + …. = 19 19 - …. = 15 16 - …. =14. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... .......................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(73)</span> Thứ năm Ngày soạn: 5/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 104. Ngày dạy: 9/ 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: uê, uy.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Biết được một số phương tiện - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”tàu hỏa, tàu thủy.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: vật thật: bông huệ, huy hiệu - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: uê – đoc :uê Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: huệ. Ghi : huệ Giảng: huệ có màu trắng, hồng, có mùi thơm. Ghi từ : bông huệ. Tương tự giới thiệu vần: uy Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : uê, hoa huệ uy, huy hiệu Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “tàu thủy” là phương tiện đi trên biển rất lớn dùng chở khách và hàng hóa. “xum xuê” ý nói rất tươi tốt.. Hoạt động HS Hát oa, oe, oanh, oach, oan, oăng. khoa học, ngoan ngoan. N1: khoa học. N2: ngoan ngoãn. Đánh vần: uê – đọc: uê Ghép : uê Ghép : huệ Đánh vần: huệ– đọc: huệ Tự nêu Ghép từ: bông huệ Đọc từ Đọc tổng hợp vần uê Đọc tổng hợp vần uy Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: uê, bông huệ uy, huy hiệu. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Khuy áo, cây vạn tuế. Ghép từ: Tổ 1: khuy áo Tổ 2: xum xuê Tổ 3: tàu thủy Đánh vần tiếng có uê, uy. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc. Tìm tiếng có vần: uê,uy.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con.. uê, uy, hoa huệ, tàu thủy, xum xuê, huy hiệu, vạn tuế.. Nhận xét tiết 1. Tiết 2..

<span class='text_page_counter'>(74)</span> + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng. Tranh vẽ gì? Tìm tiếng có vần uê. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Tranh vẽ những gì? -Tàu thủy là phương tiện đi ở đâu? -Em đã đi tàu hỏa chưa? -Em có thích đi máy bay không? -Em thích đi các loại phương tiện nào? Vì sao? Liên hệ: ở mỗi điều kiện có nhiều phương tiện khác nhau để đáp ứng nhu cầu đi lại. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc đoạn thơ”cỏ ……… nơi” Đánh vần: xuê Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Hoa huệ, tàu thủy, xum xuê, vạn tuế, lũy tre, huế đẹp.. Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài ươ, uya.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................ Ngày soạn: 5/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 92. Ngày dạy: 9 / 2/ 12 Môn: Toán Bài dạy: Các số tròn chục.. I.Mục đích yêu cầu: +Nhận biết các số tròn chục. biết đọc, viết , so sánh các số tròn chục. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV :phiếu bài tập. -HS: bảng con, viết III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính:. Hoạt động HS Hát.

<span class='text_page_counter'>(75)</span> Đặt tính rồi tính Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “Các số tròn chục” +Hướng dẫn HS lấy bó một chục que tính. Một chục còn gọi là mấy que tính? Ghi số 10 +Tương tự lấy 2 bó chục đến 4 bó chục. GV ghi và hỏi như SGK Từ 5 chục đến 9 chục. Nhận xét – ghi bài học. 17cm + 2cm = 19cm - 4cm= 17 – 5 14 + 3. 1 chục là 10 que tính. Lấy que tính theo yêu cầu GV Lớp thảo luận theo nhóm Làm phiếu học tập Đại diện các nhóm trình bày. -Luyện đọc Các số tròn chục mỗi số có mấy chữ số (2 chữ số) -Các số tròn chục có số đơn vị là mấy?(số 0) -Các số tòn chục hơn kén nhau mấy chục?. Đọc từ 1 chục đến 9 chục. Đọc số từ 10 đến 90. Từ 90 đến 10. Tự nêu. Nghỉ 5’ *Luyện tập +Hướng dẫn làm các bài SGK. Bài 1: Yêu cầu làm gì?. Nhắc lại cấu tạo các số tròn chục. Nhận xét – bổ sung hát. Đọc: ba chục, bốn chục…… Nhận xét *Bài 2: Yêu cầu điền số tròn chục Giúp đỡ HS yếu. Nhận xét. viết theo mẫu Bảng con Viết 30, 40, 60, 80…... *Bài 3: điền dấu < = > Nhận xét 4.Củng cố: Số 80 có mấy chữ số? Số 40 số nào là số chục? Số nào là số đơn vị? 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Làm phiếu học tập. 10. 40. 20 … 10 30 … 40 50 … 70. 90. 40 … 80 80 … 40 40 … 40. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn: 4/ 2/ 12 Tuần : 23 Tiết: 69. Ngày dạy: 9/ 2/ 12 Môn: Ôn tiếng việt Bài dạy: Ôn luyện..

<span class='text_page_counter'>(76)</span> 1.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc và viết lại các vần có âm o đầu vần và uê, uy. Đọc đúng một số tiếng mang vần uê, uy. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo vên: bài viết sẵn. - Học sinh: bảng con, bài viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con Viết bảng: Nhận xét. 3.Bài mới Đính bài ôn lên bảng Đính bài ôn viết sẵn lên bảng +Bài dành cho HS yếu, trung bình. oach, oanh,oat, oăt, uê, uy. Khai hoang, khoanh bánh, kế hoạch, doanh trại, dài ngoẵng, conhoẵng,hoạt hình, nhọn hoắt, tàu thủy, huy hiệu, bông huệ. +Bài dành HS khá, giỏi. vỡ hoang, con hoẵng, áo choàng, khoanh tay, loạch xoạch, thoang thoảng, loắt choắt, đoạt giải, xum xuê, khuy áo. Cỏ mọc xanh chân đê Dâu xum xuê nương bãi Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sắc nơi nơi. Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: *Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết 2 dòng thơ. Cỏ mọc xanh chân đê Dâu xum xuê nương bãi Chữ đâu dòng lùi vào 1 ô. Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. Hoạt động HS Hát nhọn hoắt, tóc xoăn, sinh hoạt, thu hoạch.. Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. Em yếu đánh vần – đọc trơn. Đọc theo nhóm đôi.. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Đại diện các nhóm trình bày Nhận xét hát Bảng con hoa huệ, tàu thủy, huy hiệu. Viết bài vào vở +Khá, giỏi viết cả bài thơ. Cỏ mọc xanh chân đê Dâu xum xuê nương bãi Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sắc nơi nơi.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(77)</span> Thứ sáu Ngày soạn: 5 / 2/ 12 Tuần: 23 Tiết: 105. Ngày dạy: 10 / 2/ 12 Môn dạy: Học vần. Bài dạy: uơ, uya.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya, từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. + Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”sáng sớm, chiều tối, đêm khuya.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh huơ vòi, đêm khuya. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: uơ – đoc :uơ Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: huơ. Ghi : huơ Giảng: voi có cái vòi đưa qua, đưa lại gọi là huơ vòi Ghi từ : huơ vòi. Tương tự giới thiệu vần: uya Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : uơ, huơ vòi uya, đêm khuya Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “giấy pơ luya” là loại giấy rất mỏng “huơ tay” là dùng tay đưa qua, đưa lại. “thuở xưa” ý nói thời gian qualâu lắm rồi.. Tìm tiếng có vần: uơ,uya.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con.. Hoạt động HS Hát uê, uy,so sánh 2 vần hoa huệ, tàu thủy, huy hiệu, xum xuê, N1: hoa huệ N2: tàu thủy. Đánh vần: uơ – đọc: uơ Ghép : uơ Ghép : huơ Đánh vần: huơ– đọc: huơ Tự nêu Ghép từ: huơ vòi Đọc từ Đọc tổng hợp vần uơ Đọc tổng hợp vần uya Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: uơ, huơ vòi uya, đêm khuya. +Khá, giỏi giải nghĩa từ huơ tay Ghép từ: Tổ 1: giấy pơ luya Tổ 2: huơ tay Tổ 3: thuở xưa Đánh vần tiếng có uơ, uya. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya, thuở xưa, huơ tay, phec mơ- tuya.. Nhận xét tiết 1. Tiết 2..

<span class='text_page_counter'>(78)</span> + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng: “nơi ……….. sân” Tranh vẽ gì? Tranh vẽ cảnh đêm khuya mẹ vẫn còn thức làm việc. Tìm tiếng có vần uya. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Tranh vẽ những gì? -Tranh vẽ cảnh nào trong ngày? -Sáng sớm người và vật làm gì? -Vì sao em biết là chiều tối? -Buổi sáng gia đình em làm nhwnngx công việc gì? -Buổi tối em làm gì? -Em thích buổi nào trong ngày? Vì sao? Liên hệ: Tùy theo từng buổi trong ngày mà làm việc nghỉ ngơi cho phù hợp. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài uân, uyên.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc đoạn thơ”nơi ………sân” Đánh vần: khuya Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. Giấy pơ- luya, thức khuya, huơ tay, thuở xưa, phec mơ- tuya.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Sinh hoạt lớp 1.Đánh giá việc làm trong tuần. -Các tổ trưởng báo cáo việc làm của tổ mình. -GV nhận xét: Đi học đều, đầy đủ đúng thơi gian nghỉ tết, có ý thức trong học tập. lễ phép chào hỏi thầy cô, biết giúp đỡ bạn cùng tiến, có ý thức giữ vệ sinh chung (Dương, Diệu học chưa tiến bộ) 2.Những việc làm tuần tới: -Đạo đức: chào hỏi lễ phép thầy cô, người lớn,giúp đỡ bạn trong học tập. - Học tập: Ôn tập các bài đã học, học và làm bài trước khi đến lớp, ra vào lớp xếp hàng, đem đồ dùng đầy đủ, nghiêm túc trong giờ học, thực hiện ăn mặc đúng đồng phục-thu gom kế hoạch nhỏ. -Vệ sinh: ăn mặc sạch sẽ, không xả rác, giữ vệ sinh trường, lớp sạch sẽ.. -Tham gia sinh hoạt sao nhi đồng hằng tuần..

<span class='text_page_counter'>(79)</span> Tuần 24 Thứ - buổi Hai – sáng. Chiều. Ba – sáng. Tư – sáng. Năm-sáng. Sáu - sáng. Môn dạy Chào cờ Học vần Ôn TV Toán Ôn Toán. Bài dạy uân, uyên Ôn luyện Luyện tập Ôn luyện. Học vần Toán Ôn TV Học vần Toán Ôn toán. uât, uyêt cộng các số tròn chục. ôn luyện. uynh, uych Luyện tập. Ôn luyện. Học vần Toán Ôn TV Học vần SHS SHL. Ôn tập Trừ các số tròn chục Tập viết tuần 20, 21.. Thứ hai Ngày soạn: 10/ 2/ 12 Tuần : 24 Tiết: 106. Ngày dạy: 13 / 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: uân, uyên.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền,từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: uân, uya, mùa xuân, bóng chuyền. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. +Biết yêu thích truyện tranh - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”em thích đọc truyện.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh mùa xuân, bóng chuyền. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con.. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới:. Hoạt động HS Hát uơ, uya,so sánh 2 vần huơ vòi, đêm khuya, thưở xưa,giấy pơ-luya. N1: huơ vòi N2: đêm khuya.

<span class='text_page_counter'>(80)</span> Ghi: uân – đoc :uân Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: xuân. Ghi : xuân Tranh vẽ gì? Giảng Tranh vẽ cảnh mùa xuân rất đẹp. Ghi từ : mùa xuân Tương tự giới thiệu vần: uyên Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : uân, mùa xuân uyên, bóng chuyền Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “tuần lễ” từ thứ hai đến chủ nhật có 7 ngày là một tuần lễ. “kể chuyện” là dùng lời nói kể lại một câu chuyện đã đọc. “chim khuyên” có giọng hót rất hay.. Tìm tiếng có vần: uân,uyên. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con.. Đánh vần: uân – đọc: uân Ghép : uân Ghép : xuân Đánh vần: xuân– đọc: xuân Tự nêu Ghép từ: mùa xuân Đọc từ Đọc tổng hợp vần uân Đọc tổng hợp vần uyên Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: uân, mùa xuân uyên, bóng chuyền. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Kể chuyện Ghép từ: Tổ 1: tuần lễ Tổ 2: kể chuyện Tổ 3: chim khuyên Đánh vần tiếng có uân, uyên. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc uân, uyên, mùa xuân, chim khuyên, tuần lễ, kể chuyện.. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng: “chim………..về” Tranh vẽ gì? Tranh vẽ cảnh mùa xuân có nhiều chim én bay liệng. Tìm tiếng có vần uân.. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Tranh vẽ gì? -Em có thích đọc truyện không? -Em đã đọc được những truyện gì? -Đọc truyện để làm gì? *GDHS: Đọc truyện rất có ích sẽ giúp em hiểu biết nhiều điều, em nên đọc những truyện tranh phù hợp với thiếu nhi. Nhận xét + Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc đoạn thơ”chim ………về” Đánh vần: xuân Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Em thích đọc truyện. Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định..

<span class='text_page_counter'>(81)</span> Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Trò chơi: Điền vần uân, uyên Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài uât, uyêt. Hai nhóm thi đua Đôi kh….. tai, kh…. vác, l….. thép, h….. chương.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ............................................................................................ Ngày soạn: 10/ 2/ 12 Ngày dạy: 13/ 2/ 12 Tuần : 24 Môn: Ôn tiếng việt Tiết : 70 Bài: Ôn luyện I. Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc và viết lại các vần có âm u đầu vần và uê, uy,uơ, uya, uân, uyên. Đọc đúng một số tiếng mang vần uê, uy,uơ, uya, uân, uyên. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Viết bảng Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện. Đính bài ôn có sẵn +Bài dành cho HS yếu, trung bình. uê, uy, uơ, uân, uyên, uya. tàu thủy, huy hiệu, bông huệ, huơ tay, mùa xuân, chim khuyên, đêm khuya, kể chuyện. +Bài dành HS khá, giỏi. xum xuê, khuy áo, huân chương, đọc truyện, khuya áo, chiếc thuyền,thuở xưa. Nơi ấy ngôi sao khuya Soi vào trong giấc ngủ Ngọn đèn khuya bóng mẹ Sáng một vầng trên sân. Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết: *Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết 2 dòng thơ. Nơi ấy ngôi sao khuya. Hoạt động HS Hát Giàn khoan, tóc xoăn, khoai lang, gió xoáy, hí hoáy.. Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. Em yếu đánh vần – đọc trơn. Đọc theo nhóm đôi.. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Đại diện các nhóm trình bày. Nhận xét hát Viết bài vào vở.

<span class='text_page_counter'>(82)</span> Soi vào trong giấc ngủ Chữ đâu dòng lùi vào 1 ô. Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5.Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ................................................................................................. Ngày soạn: 10/ 2/ 12 Tuần : 24 Tiết: 93. Ngày dạy: 13/ 2/ 12 Môn: Toán Bài dạy: Luyện tập.. I.Mục đích yêu cầu: +Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục. bước đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán, cách trình bày. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV :phiếu bài tập. -HS: bảng con, viết III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc các số Điền số Số 60 có mấy chục và mấy đơn vị? Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “Luyện tập” +Hướng dẫn HSlàm các bài tập SGK. Bài 1: Yêu cầu nối theo mẫu: Nhận xét *Bài 2: Yêu cầu viết theo mẫu -Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị -Số 70 gồm … chục và …. đơn vị +Tương tự làm các bài còn lại Giúp đỡ HS yếu. Nhận xét *Bài 3: -Khoanh vào số bé nhất: 80, 20, 70, 50, 90. -Khoanh vào số lớn nhất: 10, 80, 60, 90, 70. *Bài 4: -Viết các số theo từ bé đến lớn: 80, 20, 70, 50, 90. -Viết các số theo từ lớn đến bé: 10, 40, 60, 80, 30.. Hoạt động HS Hát 30, 50, 60, 80, 90, 20. 60 < …. 90 > …. Tự nêu. Làm vở bài tập Đọc các số đã làm. Tự nêu Đọc kết quả bài làm Nhận xét. Bảng con Tự làm. 20, 50, 70, 80, 90. 80, 60, 40, 30, 10..

<span class='text_page_counter'>(83)</span> Nhận xét 4.Củng cố: Đọc các số: 30, 60, 90, 40, 70, 80, 60. Số 80 số nào là số chục, số nào đơn vị? Số 60 có mấy số chục? 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Tự nêu. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 10/ 2/ 12 Tuần : 24 Tiết : 47. Ngày dạy: 13/ 2/ 12 Môn: Ôn toán Bài: Ôn luyện. I. Mục đích yêu cầu: +Củng cố các kỹ năng đặt tinh, tính, và giải toán có lời văn,biết đo độ dài có đơn vị cho trước. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán, biết cách trình bày.. +Ham thích khi học môn toán. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Nêu lại các bước khi giải toán có lời văn. 3.Bài mới: *Củng cố về đặt tính rồi tính Bài 1: Đặt tính rồi tính. 16 – 1 17 – 2 13 + 4 18 – 5 Bài 2: tính 12 + 2 + 1 = 11cm + 3cm = 18 – 3 + 2 = 15cm – 0cm = Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5cm. Bài 4: Bài toán: Đoạn thẳng AB dài 5cm. đoạn thẳng BC dài 4cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng ti mét?. Hoạt động HS. Tự nêu. Chép bài vào vở làm. +Khá, giỏi làm thêm bài 5 Bài 5: Điền số. Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. Chấm bài – nhận xét. 4.Củng cố: Tuyên dương em làm đúng, trình bày sạch, đẹp.. 15 + …. = 17. 17 + …. = 19. 19 - …. = 15. 16 - …. =14.

<span class='text_page_counter'>(84)</span> 5.Dặn dò: Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Thứ ba Ngày soạn: 11/ 2/ 12 Tuần : 24 Tiết: 107. Ngày dạy: 14/ 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: uât, uyêt.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh,từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. +Biết yêu quê hương đất nước - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”đất nước ta tuyệt đẹp.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh sản xuất, duyệt binh. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con.. Nhận xét. 3.Bài mới: Ghi: uât – đoc :uât Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: xuất. Ghi : xuất Tranh vẽ gì? Giảng: nơi sản xuất ra các mặt hàng như: gạo, vải v.v… gọi là sản xuất. Ghi từ : sản xuất Tương tự giới thiệu vần: uyêt Nghỉ 5’ Hướng dẫn viết Viết mẫu : uât, sản xuất uyêt, duyệt binh Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “tuyệt đẹp” là rất đẹp. “ nghệ thuật” là những môn năng khiếu như: vẽ, hát “băng tuyết”.. Tìm tiếng có vần: uât,uyêt.. Hoạt động HS Hát uân, uyên,so sánh 2 vần mùa xuân, chim khuyên, bóng chuyền, huân chương. N1: mùa xuân N2: chim khuyên Đánh vần: uât – đọc: uât Ghép : uât Ghép : xuất Đánh vần: xuất – đọc: xuất Tự nêu Ghép từ: sản xuất Đọc từ Đọc tổng hợp vần uât Đọc tổng hợp vần uyêt Đọc bài nối tiếp –Toàn bài. hát Bảng con: viết: uât, sản xuất uyêt, duyệt. +Khá, giỏi giải nghĩa từ Tuyệt đẹp Ghép từ: Tổ 1: tuyệt đẹp Tổ 2: nghệ thuật Tổ 3: băng tuyết.

<span class='text_page_counter'>(85)</span> Đánh vần tiếng có uân, uyên. - kèm theo phân tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh, trăng tuyết, nghệ thuật.. Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Ghi đoạn thơ ứng dụng: “những………..chơi” Tranh vẽ gì? Tranh vẽ cảnh đêm có vầng trăng khuyết. Tìm tiếng có vần uyêt. +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Nghỉ 5’ + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Tranh vẽ gì? -Nước ta có tên gọi là gì? -Em có biết tranh vẽ cảnh ở đâu? -Ở quê em có những cảnh đẹp nào? -Em thích cảnh đẹp nào? *GDHS:Đất nước ta có rất nhiều cảnh đẹp để được đi tham quan những cảnh đẹp các em phải cố gắng học thật giỏi, biết giữ gìn môi trường xung quanh sạch đẹp .+ Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Giúp đỡ em yếu - Nhận xét Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con Nhận xét _ tuyên dương. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài uynh, uych.. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Tự nêu Quan sát tranh Đọc đoạn thơ”những ………chơi” Đánh vần: khuyết Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Hát Quan sát tranh SGK Đất nước ta tuyệt đẹp Tự nêu. Nói theo cặp + Khá, giỏi lên nói trước lớp. Nhận xét. Viết theo mẫu vở tập viết. + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định.. uât, uyêt, tuyệt đẹp, sản xuất, nghệ thuật, duyệt binh, tuyệt vời.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn: 11/ 2/ 12 Tuần : 24 Tiết: 94. Ngày dạy: 14/ 2/ 12 Môn: Toán Bài dạy: Cộng các số tròn chục.. I.Mục đích yêu cầu: +Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90, giải được bài toán có phép cộng. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán, cách trình bày toán giải. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị:.

<span class='text_page_counter'>(86)</span> - GV :phiếu bài tập. -HS: bảng con, viết III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Điền số Khoanh vào số lớn nhất Điền dấu Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “Cộng các số tròn chục” *Giới thiệu cách cộng các số tròn chục (theo cột dọc). +Hướng dẫn HS lấy 30 que tính. 30 có mấy chục và mấy đơn vị? Ghi như SGK -Viết 3 ở cột chục, viết 0 ở đơn vị Yêu cầu lấy thêm 20 que tính 20 có mấy chục và mấy đơn vị? Ghi 2 ở cột chục, 0 ở đơn vị. Gộp lại em có tất cả mấy que tính. +Cách tính: 0 cộng 0 viết 0 ở đơn vị, 3 chục cộng 2 chục là 5 chục, viết 5 ở cột chục. +Bước 2: -Hướng dẫn cách đặt tính và tính. 30 + 20 *Đặt tinh: Viết 30 rồi viết 20 sao cho cột chục thẳng cột chục, số đơn vị thẳng với đơn vị, dấu + đặt bên trái rồi kẻ dấu gạch ngang. *Tính: Tính từ phải sang trái 0 cộng 0 bằng 0 viết 0 3 cộng 2 bằng 5 viết 5 Vậy 30 + 20 = 50 Nghỉ 5’ *Thực hành +Hướng dẫn HSlàm các bài tập SGK. Bài 1: Yêu cầu đặt tính rồi tính Nhận xét *Bài 2: Yêu cầu tính nhẩm -Ghi : 20 + 40 = Ta nhẩm: 2 chục cộng 4 chục bằng 6 chục, 6 chục là 60 viết 60. +Tương tự làm các bài còn lại Nhận xét *Bài 3: Bàì toán. Hoạt động HS. 30, . , . , 60, . , . , 90 10, 60, 40, 80. 50 …. 70 90 …. 80. Làm theo yêu cầu GV. Lấy 3 bó một chục que tính Có 3 chục và 0 đơn vị. Lấy 2 bó một chục que tính Có 2 chục và 0 đơn vị. Có 5 bó chục và 0 que tính rời.. Nhắc lại cách đặt tính Nêu lại cách tính. Bảng con 50 + 20 40 + 10. 10 + 70 60 + 20. 50 + 10 = 20 + 20 =. 40 + 30 = 20 + 60 =.

<span class='text_page_counter'>(87)</span> +Hướng dẫn giải: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Muốn biết cả hai thùng có bao nhiêu gói bánh em làm tính gì?. Nhận xét 4.Củng cố: Muốn cộng các số tròn chục em làm thế nào? Nhận xét – tuyên dương. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Đọc 3 lần Tự nêu Giải vào vở Bài giải Cả hai thùng có là: 20 + 30 = 50( gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................ Ngày soạn: 11/ 2/ 12 Tuần : 24 Tiết: 71. Ngày dạy: 14/ 2/ 12 Môn: Ôn tiếng việt Bài dạy: Ôn luyện.. 1.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc và viết lại các vần có âm u đầu vần và uơ, uya, uân, uyên, uât, uyêt, uynh, uych.. Đọc đúng một số tiếng mang vần uê, uy,uơ, uya, uân, uyên, uất, uyêt, uynh, uych. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng vần, từ ôn. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. Chuẩn bị: - Giáo viên: Các bài học dành cho học sinh. - Học sinh: Bảng con, vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: Hát 2.Kiểm tra: Đọc bảng con. Bông huệ, tàu thủy, mùa xuân. Viết bảng: Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: ôn luyện. Đính bài ôn có sẵn Mỗi nhóm nhận bài của nhóm mình. +Bài dành cho HS yếu, trung bình. Em yếu đánh vần – đọc trơn. uê, uy, uơ, uân, uyên, uya. Đọc theo nhóm đôi. tàu thủy, huy hiệu, bông huệ, huơ tay, mùa xuân, chim khuyên, đêm khuya, kể chuyện, phụ huynh, ngã huỵch,bóng chuyền. +Bài dành HS khá, giỏi. xum xuê, khuy áo, huân chương, đọc truyện, khuya áo, chiếc thuyền,thuở xưa, huỳnh huỵch, bất khuất, trắng tuyết. Rùa con đi chợ mùa xuân. + Khá giỏi đọc trơn từ, đọc câu. Mới đến cổng chợ bước chân sang hè. Đại diện các nhóm trình bày Sửa sai HS khi đọc.

<span class='text_page_counter'>(88)</span> Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết:. Nhận xét hát Bảng con Phụ huynh, đêm khuya, ngã huỵch. Viết bài vào vở. *Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết 2 dòng thơ. Rùa con đi chợ mùa xuân. Rùa con đi chợ mùa xuân. Mới đến cổng chợ bước chân sang hè. Mới đến cổng chợ bước chân sang hè. Chữ đâu dòng, dòng thơ thứ nhất lùi vào 1 ô. Dòng thứ hai không lùi. Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét 4.Củng cố: Đọc lại bài viết. 5. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................... Thứ tư Ngày soạn: 12 / 2/ 12 Tuần : 24 Tiết: 108. Ngày dạy: 15/ 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: uynh, uych.. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch,từ và đoạn thơ ứng dụng. Viết được: uynh, uych,phụ huynh, ngã huỵch. +Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng độ cao các con chữ. +Biết giữ gìn sử dụng các loại đèn - Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: ”đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.’’ II. chuẩn bị: - Giáo viên: tranh ngã huỵch. - Học sinh: bộ đồ dùng, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc SGK kết hợp với bảng con. viết bảng 3.Bài mới: Ghi: uynh – đoc : uynh Bảng cài Hướng dẫn ghép tiếng: huynh Ghi : huynh Tranh vẽ gì? Giảng: Cha mẹ học sinh gọi là phụ huynh. Ghi từ : phụ huynh Tương tự giới thiệu vần: uych. Hoạt động HS Hát uât, uyêt so sánh 2 vần sản xuất, trăng khuyết, tuyết rơi,nghệ thuật. N1: sản xuất N2: tuyết rơi Đánh vần: uynh – đọc: uynh Ghép : uynh Ghép : huynh Đánh vần: huynh– đọc: huynh Tự nêu Ghép từ: phụ huynh Đọc từ Đọc tổng hợp vần uynh Đọc tổng hợp vần uych Đọc bài nối tiếp –Toàn bài..

<span class='text_page_counter'>(89)</span> Nghỉ 5’. hát Bảng con: viết: uynh, phụ huynh uych, ngã huỵch. Hướng dẫn viết Viết mẫu : uynh, phụ huynh Uych, ngã huỵch Giảng tranh rút ra từ ứng dụng. “luýnh quýnh” là không tập trung làm một việc nào đó. Ghép từ: “khuỳnh tay” là một động tác ở cánh tay. Tổ 1: luýnh quýnh huỳnh huỵch, uỳnh uỵch. Tổ 2: khuỳnh tay Tổ 3: uỳnh uỵch Đánh vần tiếng có uynh, uych. - kèm theo phân Tìm tiếng có vần: uynh,uych. tích tiếng .- Đọc từ Đọc bài nối tiếp –toàn bài.-Lớp đọc Em vừa học vần gì? Đọc bảng con. uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch, uỳnh uỵch, khuỳnh tay. Nhận xét tiết 1. Tiết 2. + Luyện đọc + Bảng lớp : Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự. Ghi đoạn thơ ứng dụng: “những………..chơi” Tranh vẽ gì? Tự nêu Tranh vẽ cảnh các bạn học sinh đang trồng cây. Quan sát tranh Tìm tiếng có vần uynh. Đọc đoạn thơ”Thứ ………về.” Đánh vần: huynh +Đọc SGK: giảng tranh – đọc mẫu Đọc câu – toàn bài.- Lớp đọc. Đọc bài cá nhân – lớp đọc. Nghỉ 5’ Hát + Luyện nói. HD xem tranh Nói về chủ đề gì? Quan sát tranh SGK Tranh vẽ gì? Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang. -em chỉ và nêu tên các loại đèn trong tranh? Tự nêu Đèn nào dùng điện để thắp sáng, đèn nào dùng dầu để thắp sáng? -Nhà em có những loại đèn gì? *GDHS: Các loại đèn dùng để thắp sáng, khi sử dụng Nói theo cặp xong em phải tắt đèn và giữ gìn đèn cẩn thận để dùng + Khá, giỏi lên nói trước lớp. được lâu. Nhận xét .+ Luyện viết. H/ Dẫn HS viết vào vở tập viết. Theo dõi HS viết bài Viết theo mẫu vở tập viết. Giúp đỡ em yếu - Nhận xét + Khá, giỏi viết đủ số dòng quy định. Chấm một số bài 4. Củng cố. Đọc bảng con uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch, uỳnh uỵch, Nhận xét _ tuyên dương. khuỳnh tay.luýnh quýnh. 5. Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài : ôn tập.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Ngày soạn: 11/ 2/ 12. Ngày dạy: 15/ 2/ 12.

<span class='text_page_counter'>(90)</span> Tuần : 24 Tiết: 95. Môn: Toán Bài dạy: Luyện tập.. I.Mục đích yêu cầu: +Biết đặt tính, làm tính cộng nhẩm các số tròn chục. Bước đầu biết về tính chất phép cộng. Biết giải được bài toán có phép cộng. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán, cách trình bày toán giải. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV :phiếu bài tập, các bài tập SGK. -HS: bảng con, viết III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS. 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Tính.. Hát. Dựa vào tóm tắt giải toán Có: 15 lá cờ Thêm : 2 lá cờ Có tất cả: … lá cờ? Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “Luyện tập” *Củng cố về đặt tính rồi tính. Bài 1: Yêu cầu đặt tính rồi tính Ghi : 20 + 40 Em thực hiện đặt tính như thế nào? Em tính như thế nào? Tương tự làm các bài. 2 em lên giải.. Nhận xét *Bài 2: Yêu cầu tính nhẩm Làm phần a. *Củng cố về giải toán: Bài 3: Bàì toán +Hướng dẫn tóm tắt bài toán. Lan hái được mấy bông hoa? Mai hái được mấy bông hoa? Bài toán hỏi gì? +Hướng dẫn giải: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Muốn biết cả hai bạn hái bao nhiêu bông hoa em làm tính gì? Nhận xét. +. 30 20. +. 40 20. Tự nêu Tính từ phải sang trái. Bảng con 60 + 20 10 + 50 50 + 40 70 + 10 Làm phiếu bài tập Nêu kết quả bài làm. Đọc bài toán SGK Lan hái:: 20 bông hoa Mai hái: 10 bông hoa Cả hai bạn: … bông hoa? Đọc tóm tăt bài toán. Giải vào vở Bàì giải Số bông hoa hai bạn hái là: 20 + 10 = 30( bông hoa ) Đáp số: 30 bông hoa Làm phiếu học tập. +. 60 10.

<span class='text_page_counter'>(91)</span> Bài 4: Nối theo mẫu 4.Củng cố: Nêu cách đặt tính. Nhận xét – tuyên dương. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày soạn: 11/ 2/ 12 Tuần : 24 Tiết: 48. Ngày dạy: 15/ 2/ 12 Môn: Ôn toán Bài dạy: Ôn luyện. I.Mục đích yêu cầu: +Củng cố các kỹ năng đặt tinh, tính, nắm được thứ tự các số tròn chục. biết trình bày bài và giải vào vở. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán, biết cách trình bày.. +Ham thích khi học môn toán. II.Chuẩn bị: - Giáo viên: Một số bài tập. - Học sinh: Bảng con,vở viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Nêu lại các bước khi giải toán có lời văn. 3.Bài mới: *Củng cố về đặt tính rồi tính Ghi: 20 + 30 40 + 30 50 + 10 60 + 10 *Củng cố về thứ tự của dãy số tròn chục. Xếp các số: 60, 10, 80, 40. Tho thứ tự từ bé đến lớn. Từ lớn đến bé. +Hướng dẫn làm vào vở. Bài 1: Đặt tính rồi tính. 20 + 10 50 + 20 30 + 40 70 + 20 Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất 20, 90, 70, 40, 8. Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5cm. Bài 4: Bài toán: Lan gấp được 20 cái ví, Hà gấp được 10 cái ví. Hỏi cả hai bạn gấp được mấy cái ví? Theo dõi HS làm bài Giúp đỡ HS yếu. Chấm bài – nhận xét.. Hoạt động HS Hát. Tự nêu. Gọi 4 em yếu lên bảng làm Lớp theo dõi – Nhận xét Bảng con: 10, 40, 60, 80. 80, 60, 40, 10. Chép bài vào vở làm.

<span class='text_page_counter'>(92)</span> 4.Củng cố: Tuyên dương em làm đúng, trình bày sạch, đẹp. 5.Dặn dò:. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ...................................................................................................... Thứ năm Ngày soạn: 12/ 2/ 12 Tuần : 24 Tiết: 109. Ngày dạy: 16/ 2/ 12 Môn: Học vần Bài dạy: Ôn tập. I.Mục đích yêu cầu: + Đọc được các vần có âm u đầu vần, các từ ngữ,câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103. +Rèn kỹ năng đọc đúng. Viết đúng các từ ngữ ứng dụng từ bài 98 đến 103 + Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện “truyện kể mãi không hết.” + 2. chuẩn bị: - Giáo viên: bảng ôn như SGK, tranh minh họa. - Học sinh:vở, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc sách kết hợp bảng con. Viết bảng con. Nhận xét. 3.Bài mới:. Giới thiệu bài: ôn tập -Đính bảng ôn như SGK. Ghi từ ứng dụng: ủy ban, hòa thuận, luyện tập.. Hoạt động HS Hát. uynh, uych, so sánh 2 vần phụ huynh, ngã huỵch, uỳnh uỵch. Nhóm 1: phụ huynh Nhóm 2: ngã huỵch. Đánh vần vần- đọc vần “uê, ..........., uych.” -Em yếu đánh vần. -Khá giỏi đọc trơn. Đọc theo nhóm _ lớp đọc Đọc từ: ủy ban, hòa thuận, luyện tập Tự nêu. Tìm tiếng có vần uy, uân, uyên. “ủy ban” là nơi làm việc củ chính quyền “hòa thuận” anh em sống trong nhà phải biết yêu thương hòa thuận, không gây gỗ nhau. Đọc toàn bài – lớp đọc +Hướng dẫn viết Viết mẫu: ủy ban, hòa thuận, luyện tập. Bảng con Em vừa học vần gì? Viết: ủy ban, hòa thuận, luyện tập. Chỉ bảng đọc không theo thứ tự Nhận xét tiết 1 Nghỉ 5’ Tiết 2 hát +Luyện đọc:.

<span class='text_page_counter'>(93)</span> -Bảng lớp Giảng tranh rút ra đoạn thơ Tìm tiếng có vần ôn. Đọc sách – Giảng tranh – Đọc mẫu +Luyện viết Hướng dẫn viết vở tập viết Nhận xét +Kể chuyện Câu chuyện có tựa đề là gì?. Đọc âm, vần, tiếng, từ không theo thứ tự Tự nêu Đọc đoạn thơ Đọc toàn bài _ lớp đọc Đọc bài cá nhân_ lớp đọc Viết bài theo mẫu vở tập viết. “truyện kể mãi không hết” Quan sát tranh SGK. Kể theo tranh SGK lần 1 Kể lại lần 2 dựa theo câu hỏi SGK -Tranh 1: Nhà vua đã ra lệnh cho người kể phải như thế nào? -Tranh 2: Những người đã kể cho vua nghe đã bị vua làm gì? Vì sao họ bị đối xử như vậy? -Tranh 3: Em hãy kể câu chuyện mà anh nông dân đã kể cho vua nghe? Câu truyện em đã kể hết chưa? Vì sao anh nông dân được thưởng? Đại diện lên kể từng đoạn câu chuyện. Em khá kể toàn bộ câu chuyện Hai nhóm thi đua 4.Củng cố: Trò chơi: hái hoa uê, uy, uân, uât, uyên, uyêt Mỗi nhóm 4 em lên hái và đọc từ. hoa huệ, mùa xuân, sản xuất, phụ huynh, Nhận xét ngã huỵch. 5.Dặn dò: Về nhà học bài và xem trước bài: “trường em”. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ........................................................................................................ Ngày soạn: 12/ 2/ 12 Tuần : 24 Tiết: 96. Ngày dạy: 16 / 2/ 12 Môn: Toán Bài dạy: phép trừ số tròn chục.. I.Mục đích yêu cầu: +Biết đặt tính, làm tính trừ các số tròn chục, trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90, giải được bài toán có lời văn. +Rèn kỹ năng cẩn thận khi tính toán, cách trình bày toán giải. +Ham thích khi học môn toán. II. Chuẩn bị: - GV :các bó mỗi bó có một chục que tính, phiếu bài tập. -HS: bó một chục que tính, bảng con, viết III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV Hoạt động HS 1.ổn định: Hát 2.Kiểm tra: Bảng con Đặt tính rồi tính. 60 + 20 30 + 40.

<span class='text_page_counter'>(94)</span> Sửa bài 3 SGK. Nhận xét. 3.Bài mới: Giới thiệu bài: “trừ các số tròn chục” *Giới thiệu cách trừ các số tròn chục (theo cột dọc). +Hướng dẫn HS lấy 50 que tính. 5 bó mỗi bó một chục que tính. 50 có mấy chục và mấy đơn vị? Ghi như SGK -Viết 5 ở cột chục, viết 0 ở đơn vị Yêu cầu bớt 20 que tính 20 có mấy chục và mấy đơn vị? Ghi 2 ở cột chục, 0 ở đơn vị. 50 que tính bớt 20 que tính còn lại mấy que tính? +Cách tính: 0 trừ 0 viết 0 ở đơn vị, 5 chục trừ 2 chục còn 3 chục, viết 3 ở cột chục. +Bước 2: -Hướng dẫn cách đặt tính và tính. 50 - 20 *Đặt tinh: Viết 50 rồi viết 20 sao cho cột chục thẳng cột chục, số đơn vị thẳng với đơn vị, dấu - đặt bên trái rồi kẻ dấu gạch ngang. *Tính: Tính từ phải sang trái 0 trừ 0 bằng 0 viết 0 5 trừ 2 bằng 3 viết 3 Vậy 50 - 20 = 30 Nghỉ 5’ *Thực hành +Hướng dẫn HSlàm các bài tập SGK. Bài 1: tính Ghi:. Làm theo yêu cầu GV. Lấy 5 bó một chục que tính Có 5 chục và 0 đơn vị.. Bớt 2 bó một chục que tính Có 2 chục và 0 đơn vị. Tự nêu. Theo dõi. Nhắc lại cách đặt tính Nêu lại cách tính Nhắc lại nhiều lần. − 70 50. Em thực hiện tính như thế nào? Tương tự làm các bài Bảng con Nhận xét *Bài 2: Yêu cầu tính nhẩm -Ghi : 40 - 30 = Ta nhẩm: 4 chục trừ 3 chục bằng 1 chục, 1 chục là 10 viết 10. +Tương tự làm các bài còn lại. Nhận xét. − 40 20. − 90 10. Làm phiếu học tập 60 - 20 = 80 - 10 = 40 - 10 = 90 - 50 = 70 – 20 = 60 – 60 =. − 70 30. − 60 60.

<span class='text_page_counter'>(95)</span> *Bài 3: Bàì toán +Hướng dẫn giải: Bài toán cho biết gì? Hỏi gì? Muốn biết An có bao nhiêu cái kẹo em làm tính gì? Nhận xét. 4.Củng cố: Muốn trừ các số tròn chục em làm thế nào? Nhận xét – tuyên dương. 5.Dặn dò Về nhà xem lại bài.. Đọc 3 lần Tự nêu Giải vào vở Bài giải Số cái kẹo An có là: 30 + 10 = 40(cái kẹo) Đáp số: 40 cái kẹo. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Ngày soạn:12 / 2/ 12 Ngày dạy: 16/ 2/ 12 Tuần : 24 Môn: Ôn tiếng việt Tiết: 72 Bài dạy: Ôn luyện. 1.Mục đích yêu cầu: + Củng cố đọc và viết lại bài thơ: “Hoa ……….. dàng”Đọc đúng các tiếng khó trong bài thơ. + Rèn kỹ năng đọc đúng, viết đúng bài thơ. + Yêu thích khi học môn tiếng việt. II.Chuẩn bị: - Giáo vên: bài viết sẵn. - Học sinh: bảng con, bài viết. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV. Hoạt động HS.

<span class='text_page_counter'>(96)</span> 1.ổn định: 2.Kiểm tra: Đọc bảng con Viết bảng: Nhận xét. 3.Bài mới Giới thiệu bài: ôn luyện. Đính bài ôn có sẵn Hoa ban xòe cánh trắng Lan tươi màu nắng vàng Cành hồng khoe nụ thắm Bay làn hương dịu dàng. Luyện đọc: Đọc từ khó: hoa, xòe, khoe, dịu, làn. Sửa sai HS khi đọc Nhận xét – Tuyên dương. Nghỉ 5’ + Luyện viết:. Hát Bông huệ, tàu thủy, mùa xuân,chim khuyên.. Theo dõi bài. Đọc theo yêu cầu giáo viên + Khá giỏi đọc trơn. Nhận xét hát Bảng con Hoa ban, làn hương. Viết bài vào vở. *Hướng dẫn viết bài vào vở. Viết bài thơ. Hoa ban xòe cánh trắng Lan tươi màu nắng vàng Cành hồng khoe nụ thắm Bay làn hương dịu dàng. Chữ đầu dòng thơ lùi vào 1 ô. Uốn nắn tư thế khi ngồi viết Chấm một số bài.- Nhận xét Củng cố: Đọc lại bài viết. 5. Dặn dò: Về nhà ôn lại bài.. + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................... Thứ sáu Ngày soạn: 13 / 2/ 12 Tuần: 24. Ngày dạy: 17 / 2/ 12 Môn dạy: Tâp viết. Tiết: 11. Bài dạy: Bài viết tuần 20, 21.. 1.Mục đích yêu cầu: + Viết đúng các từ: hòa bình, hí hoáy, tàu thủy, tuần lễ… + Rèn kỹ năng viết đúng kiểu chữ viết thường cỡ vừa. + Yêu thích chữ viết. 2. chuẩn bị: - Giáo viên: Bảng mẫu chữ viết - Học sinh: Vở tập viết, bảng con. III. .Các hoạt đông dạy chủ yếu Hoạt động GV 1.ổn định:. Hoạt động HS Hát.

<span class='text_page_counter'>(97)</span> 2.Kiểm tra: Viết bảng con Gọi 1 tổ nộp vở chấm bài. Nhận xét 3.Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi tựa Đính bài viết Hòa bình, hí hoáy, khỏe khoắn, tàu thủy, giấy pơ-luya, tuần lễ… Nêu cách viết – viết mẫu. Cuộn dây, vầng trăng, nền nhà, củ riềng. Chấm bài tổ 3 .. Theo dõi bảng lớp. hòa bình hí hoáy khỏe khoắn tàu thủy giấy pơ-luya tuần lễ +Luyện đọc: Đọc nội dung bài viết. Phân tích độ cao các con chữ. + Luyện viết: Viết bảng con. Nghỉ 5’ +.thực hành: Viết bài vào vở tập viết theo mẫu Theo dõi HS viết bài – Giúp đỡ những em viết chậm. 4.Củng cố: Em vừa viết bài gì? Chấm một số bài. Nhận xét – tuyên dương. 5.Daën doø : Về nhà luyện viết thêm cho đẹp.. Hòa bình, hí hoáy, khỏe khoắn, tàu thủy, giấy pơ-luya, tuần lễ… Tự nêu: các con chữ cao 5 dòng kẽ là: h, l, k, b. các con chữ cao 4 dòng kẽ là: d, đ. Các con chữ cao 3 dòng kẽ là: t, còn lại chữ cao một dòng là: I, ê, c, u, ô,o, a…. hát Viết vào vở tập viết theo mẫu.. Tự nêu + Điều chỉnh, bổ sung: ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ..................................................................................................... Sinh hoạt lớp.

<span class='text_page_counter'>(98)</span> 1.Đánh giá việc làm trong tuần. -Các tổ trưởng báo cáo việc làm của tổ mình. -GV nhận xét: Đi học đều, đầy đủ đúng thơi gian nghỉ tết, có ý thức trong học tập. lễ phép chào hỏi thầy cô, biết giúp đỡ bạn cùng tiến, có ý thức giữ vệ sinh chung (Dương, Diệu học chưa tiến bộ) 2.Những việc làm tuần tới: -Đạo đức: chào hỏi lễ phép thầy cô, người lớn,giúp đỡ bạn trong học tập. - Học tập: Ôn tập các bài đã học, học và làm bài trước khi đến lớp, ra vào lớp xếp hàng, đem đồ dùng đầy đủ, nghiêm túc trong giờ học, thực hiện ăn mặc đúng đồng phục-kiểm tra toán GKII. -Vệ sinh: ăn mặc sạch sẽ, không xả rác, giữ vệ sinh trường, lớp sạch sẽ.. -Tham gia sinh hoạt sao nhi đồng hằng tuần..

<span class='text_page_counter'>(99)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×