Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (227.87 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KIỂM TRA BÀI CŨ Nêu định nghĩa phản ứng hoá học? Viết phương trình chữ của phản ứng hoá học giữa khí hiđro và khí oxi sinh ra nước? đáp án phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất này thành chất khác. Phương trình chữ: Khí oxi + khí hidro nước.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> BÀI 15. GV: BÙI THỊ THANH VI.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: 1. Phương trình hóa học: Phương trình chữ: Khí hidro + Khí oxi Nước * a.Sơ đồ phản ứng: H2O H2 + O2 * b.Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: số nguyên tử luật hidro Điều nàySo có sánh phù hợp với định số nguyên tử oxi ở hai Vì vế sao? của sơ đồ? bảovàtoàn khối lượng không?.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> ? H2. +. O2. 2H2O H. O O. HH. O. H. 2 H2O H. O O. HH. H2. +. O2. O. H H. O. H. 2 H2O. H HH. O O. O. H. H. O. H.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Phương trình chữ: Khí hidro + Khí oxi Nước Phương trình hóa học:. ?. 2 H2. +. 2H2O. O2. H. O O. HH HH. 2 H2. O2. O O. HH. 2 H2. +. +. O2. H. O. O. H H. H H. O. O. 2 H2O. HH. O O. O O. H. H.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> PHƯƠNG TRÌNH TRÌNH HÓA HÓA HỌC HỌC PHƯƠNG I. Lập phương trình hóa học: 1. Phương trình hóa học: Phương trình chữ: Khí hidro + Khí oxi Nước Phươngưtrìnhưhoáưhọcưbiểuư * Sơ đồ phản ứng: diÔng×? O2 H2 + H2O * Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: * Phương trình hóa học: 2H2 + O2 2H2O Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học ( gồm các công thức hóa học của các chất phản ứng. và các chất sản phẩm với các hệ số thích hợp).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: 1. Phương trình hóa học: Phương trình chữ: Khí hidro + Khí oxi Nước * Sơ đồ phản ứng:. O2 tử mỗi nguyên +số nguyên H2O tố: * CânHbằng 2 * Phương trình hóa học: 2. Các bước lập phương trình hóa học: 2H2 + O2 2H2O Hãy cho biết để lập 1 phương trình hoá học phải trải qua mấy bước? Là những bước nào?.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học: 1. Phương trình hóa học: 2. Các bước lập phương trình hóa học: Ví dụ: Lập phương trình hóa học của phản ứng hóa học:. Cho kim loại nhôm tác dụng với khí oxi tạo ra nhôm oxit (Al2O3). Thảo luận nhóm: (3 phút).
<span class='text_page_counter'>(9)</span> PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Giải. Phương trình chữ Nhôm + khí oxi Nhôm oxit Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng:. Al + O Al O 2 2 3 Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: Alphương + trình 3O 2 học: Bước 3: 4 Viết hóa 4Al. + 3O2. 2Al2O3. 2 Al2O3.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC I. Lập phương trình hóa học:. 1. Phương trình hóa học: 2. Các bước lập phương trình hóa học: Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố Bước 3: Viết phương trình hóa học. Luý: + Không được thay đổi chỉ số trong những công thức hóa học đã viết đúng + Viết hệ số cao bằng kí hiệu + Đối với nhóm nguyên tử thì coi như một đơn. vị để cân bằng.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Ví dụ Natri cacbonat + Canxi hidroxit Canxi cacbonat + Natri hidroxi Na2CO3 + Ca(OH)2 --> CaCO3 Na2CO3 + Ca(OH)2. CaCO3. +. NaOH. + 22NaOH.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Bài tập áp dụng: Cho sơ đồ phản ứng: a. Na + O2 b. HgO. Na2O Hg + O2. Lập phương trình hóa học? GIẢI. Na + O2 --> 4 Na + O2. Na2O 2 Na2O. HgO --> Hg + O2 2 HgO 2 Hg. + O2.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trßch¬itiÕpsøc: LËpPTHHcñaph¶nøngb»ngc¸chchänc¸cc«ngthøcho¸ häcphïhîp®iÒnvµochæchÊmth«ngquac¸cc©uháigîiý? O2 4Al+3.......2Al 2O3 P 4……. + S ….. +. ….. H2. +. 5O2. 2P2O5. O2 CuO. SO2 Cu. + H 2O. CaCO Na2CO3 + CaCl2 ……….3 + 2NaCl TªncñahîpchÊtlµcanxicacbonat.Ph©ntögåm1nguyªntö Đâyưlàưchấtưkhíưkhôngưthểưthiếuưđốiưvớiưsựưsống? §©ylµnguyªntècãsèpr«tonb»ng15? CaliªnkÕtvíimétnguyªntöCvµ3nguyªntöoxi? Đâyưlàưnguyênưtốưmàưởưbàiưcaưhoáưtrịưviếtưnhư sau:…..l¾mlócch¬I Khíưnàyưdùngưđểưbơmưvàoưbóngưbay? kh¨mxuèngIIlªnVIkhin»mthøIV..
<span class='text_page_counter'>(14)</span>