Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.93 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TuÇn 13 Tập đọc:. Thø 2 ngµy 26 th¸ng 11 n¨m 2012. B«ng hoa niÒm vui.. I. Môc tiªu. -Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng. - Cảm nhận lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK) * GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình. *. Gi¸o dôc kĩ năng sống :Thể hiện sự cảm thông ; Xác định giá trị ;Tự nhận thức về bản thân; Tìm kiếm sự hỗ trợ. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ sgk III. Hoạt động dạy học.. TiÕt 1. Hoạt động của GV. Hoạt động củaHS. 1. KT: - - HS đọc thuộc và TLCH HS đọc thuộc bài Mẹ và TLCH: Nhận xét, ghi điểm. 2. Bµi míi: “Boâng hoa nieàm vui” a,Luyện đọc: - HS lắng nghe GV đọc. (Các bước tiến hành như các tiết trước) - HS đọc nối tiếp từng câu. *Đọc câu: - HS Y luyện phát âm . Từ khó cần phát âm đúng:lộng lẫy, chần chừ ,bệnh viện, cánh cửa kẹt mở,… - HS lắng nghe. *Đọc đoạn: -GV chia đoạn. ( Gồm 4 đoạn) - HS luyện đọc câu dài. -HD cho HS luyện đọc câu dài. Những bông hoa màu xanh / lộng lẫy dưới - 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn. ánh mặt trời buổi sáng.//…Một bông cho - HS nhận xét. mẹ,/vì cả bố và mẹ /đã dạy dỗ em thành - 4em đọc lần 2. một cô bé hiếu thảo.// Giúp HS hiểu các từ: lộng lẫy, chần - HS đọc phần chú giải. chừ,hiếu thảo , đẹp mê hồn ,cúc đại đóa, dịu cơn đau ,sáng tinh mơ,trái tim nhân Đọc nhóm . hậu. Đại diện các N thi đọc đoạn. Theo dõi. -GV nhận xét HS đọc KL tiết 1.. TiÕt 2.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> b.Tìm hiểu bài: C1:Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa để làm gì ? -GV nhận xét, bổ sung. C2:Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui ? -GV nhận xét, giải thích thêm. C3:Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào ? -GV gợi ý cho HS trả lời. C4:Theo em, bạn Chi có những đức tính gì đáng quý ? -GV nhận xét, bổ sung.. HS đọc đoạn 1 - HS Y TL. HS đọc đoạn 2. HS K TL. Đọc đoạn 3,HS TB TL.. HS G TL : - Có tính hiếu thảo( muốn làm việc gì cho bố đỡ đau) - Tính kỷ luật( chần chừ không *Liên hệ giáo dục: Giáo dục tình cảm yêu giám hái) thương những người thân trong gia đình. H : Câu chuyện cho ta biết điề gì? HS K,G TL. KL: Câu chuyện ca ngợi tấm lòng hiếu 2HS nhắc lại. thảo với cha mẹ của bạn Chi. c.Luyện đọc lại: - HS đọc theo đoạn. -Gọi HS đọc bài. -HD cho HS đọc theo lời các nhân - HS thi đọc theo vai. vật.Lời kể nhẹ nhàng. - HS nhận xét. -GV nhận xét bạn đọc hay nhất. *GDKNS: Em đã làm gì để tỏ lòng hiểu thảo với cha mẹ? HS TL. 3. Củng cố dặn dò : 1 HS nhắc lại . - Nhắc lại nội dung câu chuyện ? GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình. Theo dõi . Nhận xét tiết học. Dặn chuẩn bị bài sau.. To¸n:. 14 trõ ®i mét sè. 14 - 8.. I. Mục tiªu. - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số. - Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8. II. Đồ dùng dạy - học: - Que tính ; Bảng con..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV 1. KTBC. - Gọi HS đọc thuộc bảng 13 trừ đi một số. - GV: nx đánh giá. 2. Bài mới: a. Giới thiệu phép tính 14 – 8. ( Các bước tiến hành tương tự 12 – 8 ) b. lập bảng công thức 14 trừ đi một số. YC HS dùng que tính để lập bảng trừ. Yc HS đọc thuộc bảng trừ. c. Thực hành. Bài 1: Tính nhẩm - Gv gọi hs nêu kết quả.. Hoạt động của HS - 2 hs đọc.. HS tiến hành tương tự tiết trước. HS tự lập bảng trừ và luyện đọc thuộc.. - 1 hs nêu y/c. - Hs nêu: a) 9 + 5 = 14 8 + 6 = 14 5 + 9 = 14 6 + 8 = 14 14 – 9 = 5 14 – 8 = 6 14 – 5 = 9 14 – 6 = 8 Gv nhận xét, đánh giá. b) 14 – 4 – 2 = 8 14 – 4 – 5 = 5 KL: cách nhẩm ,cách ghi nhớ, mối quan hệ 14 – 6 = 8 14 – 9 = 5 giữa phép cộng và phép trừ. Bài 2:Tính. -YC HS làm bài CN. HS tự làm bài ,nêu miệng kết quả. - Gv nhận xét, đánh giá. Lưu ý : kết quả viết thẳng cột hàng đơn vị. Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu … - 1 hs nêu y/c - Muốn tính hiệu khi đã biết số bị trừ và số trừ HS:Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ. ta làm ntn ? YC làm bài vào bảng con. HS làm vào bảng con. - Gv nhận xét, đánh giá. Lưu ý: Đặt tính và viết kq thẳng cột. Bài 4: - 1 hs nêu bài toán. -H:Bán đi nghĩa là ntn ? - Hs: bớt đi. YC làm bài CN. Làm bài vào vở,1 em giải ở bảng - Gv nhận xét, đánh giá. lớp..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 3. Củng cè dặn dò. - Nhận xét giờ học. - HS:chuẩn bi 34-8. 1 Hs đọc lại bảng trừ 14 trừ… Theo dõi.. ChiÒu thø 2 ngµy 26 th¸ng 11 n¨m 2012. To¸n:. LuyÖn d¹ng to¸n 14 trõ ®i mét sè.. I. Mục tiªu. Luyện đọc thuộc bảng 14 trừ đi một số Luyện thực hiện phép trừ dạng 14 – 8. - Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8. II. Đồ dùng dạy - học: - VTH. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV 1. KT. - Luyện đọc thuộc bảng 14 trừ đi một số. - GV: nx đánh giá. 2. Luyện tập: Tổ chức cho HS làm bài ở VTH. Bài 1: Số ? YC HS dưa vào bảng cộng trừ đã học để nhẩm kq. - Gv gọi hs nêu kết quả. Gv nhận xét, đánh giá. KL: cách nhẩm ,cách ghi nhớ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. Bài 2:Tính. -YC HS làm bài CN. - Gv nhận xét, đánh giá. Lưu ý : kết quả viết thẳng cột hàng đơn vị. Bài 3: Tính (theo mẫu ) GV ghi :14 – 9 + 7=……. =… YC HS tính. H: Nêu cách thực hiện bài toán trên ? YC làm tương tự với các bài còn lại. Gv nhận xét, đánh giá.. Hoạt động của HS - HS Y luyện đọc thuộc bảng trừ.. - 1 hs nêu y/c.. HS tự làm nêu kq.. HS tự làm bài ,nêu miệng kết quả.. 1 hs nêu y/c. HS thực hiện. 14 - 9 + 7 =5+ 7 = 12 HS K TL. HS làm vào VTH, 2 HS chữa bài..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> KL:Thứ tự thực hiện các phép tính từ trái sang phải. Bài 4: Giải bài toán. - 1 hs nêu bài toán. -H:Bán đi nghĩa là ntn ? - Hs: bớt đi. YC làm bài CN. Làm bài vào vở,1 em giải ở bảng - Gv nhận xét, đánh giá. lớp. 3. Củng cè dặn dò. 1 Hs đọc lại bảng trừ 14 trừ… - Nhận xét giờ học. Theo dõi. - HS:chuẩn bi 34-8. TiÕng viÖt : LuyÖn viÕt B«ng hoa niÒm vui. I. Môc tiªu. -Luyện viết chính xác , trình bày đúng đoạn 2 trong bài Bông hoa niềm vui. -Làm đúng các bài tập trong VTH. -Reøn tính caån thaän cho HS khi vieát chính taû. II. Đồ dùng dạy - học: - VTH ,bảng con III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KT. YC HS viết từ : yên tĩnh ,đêm khuya, HS viết bảng con. khua chiêng. -Nhaän xeùt. 2. Luyện viết: .Hướng dẫn viết bài: -GV đọc bài. - HS lắng nghe. -Gọi HS đọc lại. - 2 em. H: Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui ? - HS trả lời. H:Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa ? Chữ đầu câu,tên nhân vật.. *Hướng dẫn viết từ khó: Lộng lẫy, chần chừ ,ngắt hoa. HS viết bảng con. *.Hướng dẫn chép bài: -GV nhắc nhở HS cách trình bày bài. - HS nghe đọc chép bài. -HD cho HS soát lỗi. - HS đổi vở soát lỗi. *Thu – chấm bài: -GV chấm, nhận xét bài. 3.Hướng dẫn làm bài tập: Baøi 6 :VTH..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> YC HS làm bài rồi chữa bài . HS làm BT vào VTH rồi chữa KL: Viết iê khi có âm đứng trước ,viết yê bài. khi không có âm đứng trước hoặc có âm u đứng trước. Bài 7: YC HS làm bài rồi chữa bài . - Gv nhận xét, đánh giá 3. Củng cố, dặn dò Theo dõi. - Gv nhận xét tiết học.. THCHDTV: Luyện đọc các bài tập đọc đã. häc. I. Môc tiªu. HS luyện đọc các bài tập đọc đã học tuần 12 ,tuần 13. - HS TB,Y luyện phát âm đúng ,ngắt nghỉ hơi đúng ở dấu phẩy,dấu chấm ,đạt tốc độ. -HSK,G luyện đọc giọng phù hợp với nội dung bài, đọc phân vai các nhân vật tong bài. - Hiểu ND các bài tập đọc . GDHS ý thức ham đọc sách. III. Đồ dùng dạy học: - SGK. IV. Hoạt động dạy học. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. GTB: Nêu YC của tiết tự học. HS theo dõi 2. Luyện đọc: GV YC 3 tổ mỗi tổ đọc 3 bài :Sự tích cây vú sữa ;Mẹ ; Bông hoa niềm vui. HS theo dõi và thực hiện theo YC GVYC tùng đối tượng HS đọc theo YC ở mục của GV. tiêu. a. Đọc thầm:7 p. YC HS đọc thầm bài của mình. HS đọc thầm bài ở SGK. Theo dõi HD HS đọc đúng theo YC. b.Đọc nhóm :8p. YC HS đọc theo N2 và nhận xét được bạn HS đọc N2 nhận xét bạn đọc. đọc. GV theo dõi các N đọc. c. Đọc trước lớp :20p GV gọi từng đối tượng HS 3 tổ thi đọc trước Từng đối tượng HS thi đọc trước lớp.(Đọc theo YC ở mục tiêu ) lớp, TL câu hỏi về ND đoạn ,bài. -Sau mỗi HS đọc GV nêu câu hỏi về nội dung HS theo dõi nhận xét chấm điểm.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> của đoạn ,bài cho HS trả lời. cho bạn. GDKNS: Em có nhận xét gì về việc làm của nhân vật trong truyện? HS K,G TL. H :Em đã làm gì để tỏ lòng hiểu thảo với cha mẹ? HS TL. GV liên hệ, giáo dụcHs ý thức trách nhiệm với gđ ,ý thức ham đọc sách. HS theo dõi thực hiện. 3. Củng cố dặn dò. - Nx tiết học,dặn Hs đọc bài ở nhà.. Thø 3 ngµy 27 th¸ng 11 n¨m 2012. To¸n:. 34 - 8.. I. Môc tiªu. - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 34 – 8. - Biết giải bài toán về ít hơn. - HS yêu thích môn toán,làm đúng ,cẩn thận. II. Đồ dùng dạy học: - Que tính , bảng con. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KT. - Gọi HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số. - 2 HS đọc bảng trừ. Nhận xét ,cho điểm. 2. Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ: 34 – 8 *B1:Nêu bài toán. -GV nêu bài toán. - HS lắng nghe. *B2: Thao tác que tính. YC HS thực hiện trên que tính . HS thao tác que tính nêu kết quả. -GV KL cách thực hiện . - HS nhắc lại. *B3:Đặt tính. - HS nêu cách tính. 34 * 4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8 YC HS đặt tính , nêu cách tính. - 8 bắng 6, viết 6, nhớ 1. 26 * 3 trừ 1 bằng 2, viết 2. KL:cách đặt tính , cách tính . Vậy : 34 – 8 = 26 Hoạt động 2: Thực hành. Bài 1: Tính ( Hoạt động cá nhân) -Yêu cầu HS làm bài vào bảng con. - 1 hs nêu y/c. -GV nhận xét, sửa chữa. HS làm vào bảng con. Lưu ý : Viết kq thẳng cột . Bài 2: Đặt tính rồi tính: HS làm ở bảng con..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiến hành tương tự bài 1. Bài 3: Bài toán ( Hoạt động cá nhân) -Gọi HS đọc lại. -HD phân tích đề toán, nêu câu hỏi. -Yêu cầu HS làm bài. Toùm taét. Nhaø Haø nuoâi : 34 con gaø Nhaø Ly nuoâi ít hôn : 9 con gaø Nhaø Ly nuoâi : ... con gaø? -GV nhận xét, sửa chữa. 3. Củng cố, dặn dò - Nhaéc laïi caùch ñaët tính vaø tính 34 – 8. - Nhaän xeùt tieát hoïc. -Daën hs laøm baøi taäp 4. KÓ chuyÖn:. - 1 hs nêu bài toán. - HS theo dõi, lắng nghe, TL. Bài giải Số gà nhà bạn Ly nuôi là : 34 – 9 = 25 (con gà ) Đáp số : 25 con gà. HS TL. Theo dõi.. B«ng hoa niÒm vui.. I. Môc tiªu. -Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện theo 2 cách: theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện. -Dựa theo tranh, kể lại được nội dung đoạn 2, 3(BT2). -Kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT 3) II. §å dïng d¹y häc: - Gv: 2 tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to. - Hs: sgk III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV 1. KTBC Gọi HS kể lại câu chuyện "Sự tích câyvú sữa". - GV nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới. a.Hướng dẫn kể chuyện: 1)Kể lại đoạn mở đầu theo 2 cách. -Gọi HS đọc yêu cầu của bài. -GV hướng dẫn kể.( Cách 1) *Tổ chức cho HS kể theo nhóm đôi. -Yêu cầu HS trước lớp. -GV nhận xét, bổ sung.. Hoạt động của HS - Hs: kể. - 2 em. HS lắng nghe. - HS kể cho nhau nghe theo N2 - Đại diện các nhóm thi kể. - HS nhận xét..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> *Tương tự kể (Cách 2) 2)Dựa vào tranh kể đoạn 2, 3 bằng lời của em. -GV nêu yêu cầu của bài. -GV treo tranh giới thiệu. *Hướng dẫn kể trong nhóm: -GV gợi ý cho HS kể bằng lời của mình. -GV nhận xét, sửa chữa. *Thi kể trước lớp: -Yêu cầu các nhóm thi kể. -GV nhận xét, tuyên dương. 3) Kể lại đoạn cuối câu chuyện: -GV kể mẫu. -Gọi HS kể lại ( HS khá, giỏi) -Yêu cầu HS tập kể. -GV nhận xét, bổ sung H: Nêu nội dung câu chuyện ? *Liên hệ: Giáo dục HS biết tỏ lòng kính trọng và yêu quý bố mẹ. 3. Củng cố - Dặn dò. - Nhận xét giờ học. - HS:chuẩn bị Câu chuyện bó đũa.. ChÝnh t¶ ( t-c ):. HS kể . - HS lắng nghe. - HS quan sát, nêu nội dung tranh. Kể theo N2. - HS kể nối tiếp. - HS nhận xét lời kể của bạn. - Các nhóm cử đại diện thi kể. - HS nhận xét. - HS lắng nghe. - 2 em. - HS nối tiếp kể lại. HS lắng nghe. HS K TL.. Theo dõi.. B«ng hoa niÒm vui.. I. Môc tiªu. -Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn lời nói của nhân vật. -Làm đúng các bài tập trong SGK . -Rèn tính cẩn thận cho HS khi viết chính tả. II. Đồ dùng dạy - học: - Gv: Bảng phụ ghi nội dung viết. - HS: Vở, bảng con III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KTBC. - YC HS viết các từ :kẽo kẹt, đêm -HS viết bảng con. khuya , đưa võng. -Nhaän xeùt. 2. Bµi míi. a.Hướng dẫn chép bài: -GV đọc bài. - HS lắng nghe. -Gọi HS đọc lại..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> *Giảng bài: - 2 em. H :Cô giáo cho phép Chi hái thêm hai bông hoa nữa cho những ai ? Vì - HS trả lời. sao ? H:Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa ? - HS theo dõi SGK. b.Hướng dẫn viết từ ngữ khó: Chữ đầu câu,tên nhân vật,tên bông -GV gạch chân những từ ngữ khó hoa. trong bài : dạy dỗ ,hiếu thảo. -Yêu cầu HS viết bảng. -GV nhận xét, sửa chữa. c.Hướng dẫn chép bài: - HS viết bảng con. -GV nhắc nhở HS cách trình bày bài. -HD cho HS soát lỗi. *Thu – chấm bài: - HS nhìn bảng chép bài vào vở. -GV chấm, nhận xét bài. - HS đổi vở soát lỗi. d.Hướng dẫn làm bài tập: Baøi 2 : - Gọi HS đọc BT.. - HD HS làm BT. -HS đọc sgk - Cho hs làm bài theo N. -Theo dõi - Gọi HS chữa BT. - Thảo luận -HS làm bài. -Nhận xét chốt lại lời giải đúng. a/ yếu; b/ kiến; c/ khuyên Baøi 3 b : - Gọi HS đọc BT.. - HD HS làm BT. - Cho hs làm bài theo N. -HS đọc sgk - Gọi HS chữa BT. -Theo dõi -Tảo luận - Goïi hs K,G chữa baøi taäp -HS làm BT, chữa bài. +Cá chim nhiều mỡ. +Bé mở cửa ra. - Gv nhận xét, đánh giá. +Bạn cố gắng hơn nữa. 3. Củng cố, dặn dò -Nhận xét chữ viết , ý thức học tập +Bệnh của bạn Lan đã giảm một nửa. của hs. -Dặn HS chuẩn bị bài sau. HS theo dõi .. THTo¸n:. LuyÖn d¹ng to¸n 34 - 8..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> I. Môc tiªu. - Luyện thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dangj 34 – 8. - Luyện tìm số hạng chưa biết của một tổng,tìm số bị trừ. - Biết giải bài toán về ít hơn. - HS yêu thích môn toán ,làm đúng ,cẩn thận II. Đồ dùng dạy học: - VTH. III. Các hoạt động dạy - học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KT. - Gọi HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số. - 2 HS đọc. -Nhận xét cho điểm.. 2. Luyện tập: HS Y,TB làm bài 1,2,3. Tổ chức cho HS làm bài ở VTH. HS K,G làm bài ,2,3 ,4,5 Bài 1: Đặt tính rồi tính hiệu. -Yêu cầu HS làm bài vào VTH. -GV nhận xét, sửa chữa. HS làm bài . KL : Đặt tính thẳng cột,viết kq thẳng cột. HS TB chữa bài. Bài 2:Điền Đ,S ? - HS lắng nghe. Yêu cầu HS làm bài vào VTH. HS làm bài . HS TB chữa bài. H:Bài toán sai ở chỗ nào ? HS TL. -GV nhận xét, sửa chữa. - HS lắng nghe. KL : Đặt tính thẳng cột và thực hiện tính đúng. Bài 3: -Gọi HS đọc lại. 1 hs nêu bài toán. Lưu ý HS: kém tức là ít hơn. HS TB chữa bài. -GV nhận xét, sửa chữa. - 1 hs nêu y/c. Bài 4: Tìm x. (Dành cho HS K,G) -GV hướng dẫn. H; Em hãy nhận xét về tổng ,hiệu của bài HS K TL. HS làm bài rồi chữa bài. toán ? -Gợi ý HS làm bài. -Gọi HS chữa bài. Theo dõi. -GV nhận xét, chốt cách làm đúng. KL: Trước hết tính tổng ,hiệu sau đó tìm số hạng và số bị trừ như đã học. Bài 5: (Dành cho HS K,G) Trong một phép trừ có hiệu bằng số trừ.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> và số bị trừ hơn số trừ 15 đơn vị .Hỏi :hiệu,số trừ,số bị trừ ? 3. Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học.. GDNGLL:. HS K,G làm bài rồi chữa bài.. ChiÒu thø 3 ngµy 27 th¸ng 11 n¨m 2012. Chung kÕt trß ch¬i d©n gian. Lao động vệ sinh.. 1. Môc tiªu. Thông qua tiết GDNGLL giúp HS phát triển khả năng tính toán ,quan sát nhanh ,linh hoạt ,khéo léo..Tinh thần đoàn kết ,ý thức phấn đấu trong các hoạt động. Vệ sinh lớp sạch sẽ và có ý thức giữ gìn VS chung. II. Chuẩn bị: - Các trò chơi dân gian ,dụng cụ VS: chổi cán dài , sọt rác... III. Các bước tiến hành: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1:Phổ biến nội dung tiết HĐNGLL.2p HS lắng nghe. 2. Chung kết trò chơi dân gian: Đi ô ăn quan .(25p) - Tổ chức cho các tổ chơi. HS thực hiện theo sự phân công của Các tổ bình chọn tổ ,cá nhân xuất sắc thi GV. với nhau. Bình chọn được tổ ,cá nhân xuất sắc. Lớp bình chọn tổ ,cá nhân xuất sắc thi với các lớp trong khối 2. Nhận xét ,tuyên dương tổ,cá nhân đạt kết quả cao. 3. Vệ sinh:12p HS VS lớp học Tổ chức cho HS VS lớp học sạch sẽ,đảm bảo an toàn ,hợp vệ sinh. Lắng nghe. 4.Tổng kết nhận xét tiết học.2p Dặn dò tiết sau.. ChiÒu thø 4 ngµy 28 th¸ng 11 n¨m 2012. GDNGLL:. §äc s¸ch.. 1. Môc tiªu. Giúp HS đọc đúng ,đọc trôi chảy các câu chuyện ,mẩu chuyện thiếu nhi. Bước đầu hiểu được nội dung câu chuyện . GDHS ý thức ham học, yêu thích đọc sách,giữ gìn sách cẩn thận. II. Chuẩn bị: - Thư viện di động ,tryện Thiếu nhi..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> III. Các bước tiến hành: Hoạt động của GV 1 .Phổ biến nội dung YC tiết học.2p 2. Đọc sách .(35p) Phát sách cho các N mỗi N 2-4 em . Theo dõi các N đọc giúp đỡ HS yếu. YC bạn K,G HD cho bạn đọc kém. GV nêu một số câu hỏi cho HS trả lời: H:Câu chuyện em vừa đọc có những nhân vật nào ? H: Nêu nội dung câu chuyện ? H: Qua câu chuyện em học tập được điều gì ? 4.Tổng kết nhận xét tiết học.3p Dặn dò : Luyện đọc nhiều ở nhà và đọc nhiều sách.. To¸n:. Hoạt động của HS HS lắng nghe. HS nhận sách thực hiện theo YC của GV. Các N đọc sách. HS TB TL. HS K,G TL. HS K,G TL. Lắng nghe.. Thø 5 ngµy 29 th¸ng 11 n¨m 2012. LuyÖn tËp.. I. Môc tiªu. - HS thuộc bangr trừ đi một số. - Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18. - Tìm số bị trừ hoặc số hạng chưa biết.. - Biết giải bài toaans có một phép trừ dạng 54 – 18. II. §å dïng d¹y häc: Bảng con. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV 1. KT: Gọi HS đọc bảng trừ 14 trừ đi một số. -Nhận xét cho điểm 2. Bài mới: Thực hành. Bài 1: Tính nhẩm. (Hoạt động cả lớp) -GV hướng dẫn,yêu cầu làm bài. -Gọi HS nêu kết quả. -GV nhận xét, sửa chữa. Bài 2: Đặt tính rồi tính :(HĐ nhóm tổ) -Gọi HS đọc yêu cầu của bài.. Hoạt động của HS -2 em HTL.. - Hs: nêu y/c - HS nhẩm ,Hs yếu nêu kq. 14 – 5 = 9 14 – 7 = 7 14 – 9 = 5 14 – 6 = 8 14 – 8 = 6 13 – 9 = 4.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> -Yêu cầu HS làm bài theo tổ. -GV nhận xét bài làm của các tổ. KL:Cách đặt tính và cách tính. Bài 3: Tìm x. (Hoạt động cá nhân) -GV hướng dẫn. H: Nhắc lại cách tìm số bị trừ,số hạng chưa biết ? -Yêu cầu HS làm bài. -Gọi HS chữa bài. -GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng. Lưu ý ;Viết dấu bằng thẳng cột. Bài 4: Bài toán:( Hoạt động cá nhân) -HD phân tích bài toán, nêu câu hỏi. -Gọi HS lên bảng. -GV chấm, chữa bài. 3. Củng cố dặn dò: -Nhận xét tiết học.. -Dặn về nhà làm bài tập.. LuyÖn tõ vµ c©u:. - Hs: nêu y/c HS làm bài vào bảng con. - Hs: nêu y/c HS TL. HS làm bài vào vở rồi chữa bài.. - Hs: nêu bài toán - HS làm bài vào vở. Bài giải Số máy bay có là : 84 – 45 = 39 (máy bay ) Đáp số : 39 máy bay - HS theo dõi.. Từ ngữ về công việc gia đình. C©u kiÓu Ai lµm g×?. I. Môc tiªu. -Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc gia đình. -Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì ? -Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì ? *Phát triển: HS khá, giỏi sắp xếp được trên 3 câu theo yêu cầu của bài tập 3 II. Đồ dùng dạy học : - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KTBC: Nêu 2 từ chỉ tình cảm ,đặt 2 câu với 2 từ đó ? 2 HS TL. -Nhaän xeùt, cho ñieåm. 2. Bµi míi: GTB Hướng dẫn làm bài tập: Bài 1: Kể tên những việc em đã làm ở nhà để (Hoạt động cá nhân) giúp đỡ cha mẹ..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> -Gọi HS đọc lại yêu cầu của bài. -GV hướng dẫn làm bài. -Yêu cầu HS trả lời. -GV nhận xét, ghi bảng. H:Tìm thêm các từ chỉ việc làm hàng ngày của mỗi người trong gia đình ? KL:Các từ trên là từ chỉ hoạt động. Bài 2:Tìm các bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai- làm gì? -GV nêu yêu cầu và nội dung của bài. -GV hướng dẫn: H:Ai đến tìm bông cúc màu xanh ? H:Chi làm gì ? -Yêu cầu HS làm bài. -GV nhận xét, chữa bài. KL: Cách xác định từng bộ phận trong câu Ai làm gì? Bài 3:Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm thành câu -Gọi HS đọc yêu cầu của bài. -Yêu cầu HS làm bài. -GV nhận xét, tuyên dương bài làm của các tổ. -Yêu cầu HS khá giỏi đặt thêm. -GV nhận xét, tuyên dương. KL: Các câu trên thuộc mẫu câu Ai làm gì?. 1 em neâu yc. HS TL : - Làm giúp cha mẹ : quét nhà , nấu cơm, nhặt rau, rửa bát… HS TL. ( Hoạt động nhóm đôi) 1 em neâu yc. -Chi . -đến tìm bông cúc màu xanh . Thảo luận N2 trả lời trước lớp. Chi - đến tìm bông cúc màu xanh Cây – xoà cành ôm lấy cậu bé Em - học thuộc đoạn thơ Em – làm ba bài tập toán (Hoạt động nhóm tổ) 1 em neâu yc HS Y,Tb xếp 1-2 câu. HS K,G xếp 3-4 câu. Em – quét dọn – nhà cửa Chị em - giặt - quần áo Linh - xếp – sách vở Cậu bé - rửa – bát đũa .... H:Tìm các bộ phận câu trả lời câu hỏi HS K,G TL. Ai- làm gì?trong các câu trên ? GDHS Ý thức làm những công việc vừa sức giúp đỡ bố mẹ. 3. Củng cố, dặn dò -HS nhaéc laïi -Củng cố nội dung bài. -Nhaän xeùt tieát hoïc. -Daën hs veà chuaån bò baøi sau. TiÕng viÖt: đình.. LuyÖn tËp tõ ng÷ vÒ c«ng viÖc gia.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> C©u kiÓu Ai lµm g×?. I. Môc tiªu. -Nêu được một số từ ngữ chỉ công việc mỗi người trong gia đình. -Tìm được các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì ? -Biết chọn các từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gì ? II. Đồ dùng dạy học : - VTH. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. KTBC: Nªu nội dung bài vừa học ? 2 HS TL. -Nhaän xeùt. 2. LuyÖn tËp: Hướng dẫn làm bài tập VTH. Bài 11: -Gọi HS đọc lại yêu cầu của bài. -GV hướng dẫn làm bài theoN2. -Yêu cầu HS trả lời. -GV nhận xét, ghi bảng. H:Tìm thêm các từ chỉ việc làm hàng ngày của anh ,chị ? KL:Các từ trên là từ chỉ hoạt động. Bài 12:Tìm các bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai- làm gì? -GV nêu yêu cầu và nội dung của bài. -GV hướng dẫn: H:Ai làm thơ? H:Mít làm gì ? -Yêu cầu HS làm bài. -GV nhận xét, chữa bài. KL: Cách xác định từng bộ phận trong câu Ai làm gì? Bài 13:Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm thành câu theo mẫu Ai làm gì ? -Gọi HS đọc yêu cầu của bài. -Yêu cầu HS làm bài. -GV nhận xét, tuyên dương bài làm của các tổ. -Yêu cầu HS khá giỏi đặt thêm. -GV nhận xét, tuyên dương.. (Hoạt động N2) 1 em neâu yc. HS TL : - Làm giúp cha mẹ : quét nhà , nấu cơm, nhặt rau, rửa bát… HS TL. ( Hoạt động CN) 1 em neâu yc. -Mít . -làm thơ . HS làm vào VTH rồi chữa bài.. (Hoạt động nhóm tổ) 1 em neâu yc HS Y,Tb xếp 1-2 câu. HS K,G xếp 3-6 câu..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> KL: Các câu trên thuộc mẫu câu Ai làm gì? H:Tìm các bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai? Làm gì?trong các câu trên ? HS K,G TL. GDHS Ý thức làm những công việc vừa sức giúp đỡ bố mẹ. 3. Củng cố, dặn dò -Củng cố nội dung bài. -HS nhaéc laïi -Nhaän xeùt tieát hoïc.. ChÝnh t¶ ( n-v): Quµ cña bè.. I. Môc tiªu. -Nghe, viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có nhiều dấu câu. -Làm được bài tập 2; bài tập 3 a trong SGK. -Reøn tính caån thaän cho HS. II. §å dïng d¹y häc - VBT. III. Hoạt động dạy học. Hoạt động của GV Hoạt động của GV 1. KTBC: -YC HS viết các từ : múa rối, mở -HS viết bảng cửa, thịt mỡ. 2. Bµi míi: a.Hướng dẫn nghe, viết: -GV đọc bài. HS theo dõi. -Gọi HS đọc lại. - HS đọc bài. *Giảng bài. C1:Qùa của bố đi câu về có những gì - HS trả lời. ? - Bài chính tả có 4 câu. chữ đầu câu C2: Bài chính tả có mấy câu? Những viết hoa chữ cái đầu chữ đầu câu viết như thế nào? - Câu thứ hai có dấu hai chấm C3:Câu nào có dấu hai chấm ? b.Hướng dẫn viết từ ngữ khó: - HS theo dõi. -niềng niễng, nhộn nhạo, toả, quẫy, toé nước, thao láo. HS viết bảng con. -Yêu cầu viết bảng. -Gọi HS đọc lại. -GV nhận xét, sửa chữa. c.Hướng dẫn viết bài: -GV đọc bài. HS viết bài, viết xong - HS nghe, viết bài. soát lỗi - HS đổi vở, soát lỗi..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> -Yêu cầu soát lỗi. *Thu chấm bài: -GV chấm, nhận xét bài. d.Hướng dẫnlàm bài tập: Bài 1: Điền iê hay yê? -GV hướng dẫn cách điền vần. -Yêu cầu HS làm bài. Bài 2:a) Điền d hay gi ? -GV hướng dẫn. -Yêu cầu HS làm bài CN. 3. Củng cố dặn dò: -Nhận xét ý thức học tập của hs. Đăn hs về chuẩn bị bài sau .. -. HS làm bài vào VBT rồi chữa bài. Lớp nhận xét.. Theo dõi..
<span class='text_page_counter'>(19)</span>