Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.21 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT MỸ QUÍ. ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN MÔN TIN HỌC 11. Thời gian làm bài: 45 phút; Điểm:. Họ tên học sinh:.......................................................................... Lớp:............................................................................................ PHẦN TRẢ LỜI: Từ câu 1 đến câu 20 mỗi câu 0.25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án Từ câu 25 đến câu 30 mỗi câu 0.5đ Câu 21 22 23 24 25 Đáp án Đề 1: Nội dung: Câu 1: Trong Turbo Pascal, để thoát khỏi phần mềm: a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E; b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X; c. Nhấn tổ hợp phím Alt + E; d. Nhấn tổ hợp phím Alt + X; Câu 2: Trong Turbo Pascal, để chạy chương trình: a. Nhấn phím F9; b. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9; c. Nhấn tổ hợp phím Alt + F9; d. Nhấn tổ hợp phím Shift + F9; Câu 3: Thủ tục write(bien) và writeln(bien) khác nhau cơ bản là: a. Thủ tục write đi kèm với thủ tục read còn thủ tục writeln đi kèm với thủ tục readln. b. Thủ tục writeln dùng khi viết nhiều giá trị, còn thủ tục write thì dùng để viết một giá trị c. Thủ tục writeln sau khi viết giá trị ra thì con trỏ chuyển xuống đầu dòng tiếp theo, còn thủ tục write thì sau khi viết giá trị ra con trỏ không chuyển xuống dòng tiếp theo. d. Không có sự khác nhau. Câu 4: Trong Pascal, để đưa dữ liệu ra màn hình ta sử dụng thủ tục: a. write(<danh sách kết quả ra >); b. write(<danh sách các giá trị >); c. write(<danh sách các biến >); d. cả a, b, c đều đúng. Câu 5: Trong Pascal, để nhập dữ liệu từ bàn phím ta sử dụng thủ tục: a. read(<danh sách biến vào >); b. real(<danh sách biến vào >); c. readlnn(<danh sách biến vào >); d. realln(<danh sách biến vào >); Câu 6: Trong Pascal, câu lệnh gán có dạng: a. <tên biến>:#<biểu thức>; b. <tên biến>:=<biểu thức>; c. <tên biến>=<biểu thức>; d. Cả a, b, c đều sai; Câu 7: Trong pascal, câu lệnh gán nào sau đây là sai: a. c:=d; b. a:=b+c; c. a:=a+1; d. c-1:=a; Câu 8: Các biểu diễn của phép toán quan hệ trong Pascal là: a. bằng (=), lớn hơn (>), bé hơn (<), lớn hơn hoặc bằng (>=), nhỏ hơn hơn hoặc bằng (<=), khác nhau (≠); b. bằng (=), lớn hơn (>), bé hơn (<), lớn hơn hoặc bằng (>=), nhỏ hơn hơn hoặc bằng (<=), khác nhau (<>); c. bằng (=), lớn hơn (>), bé hơn (<), lớn hơn hoặc bằng (>=), nhỏ hơn hơn hoặc bằng (=<), khác nhau (≠); d. bằng (=), lớn hơn (>), bé hơn (<), lớn hơn hoặc bằng (=>), nhỏ hơn hơn hoặc bằng (<=), khác nhau (<>); Câu 9: Trong Pascal, biểu thức (17 div 3) bằng: a. 3 b. 4 c. 5 d. 6.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 10: Trong Pascal, biểu thức (15 mod 2) bằng: a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 Câu 11: Biến x nhận giá trị nguyên trong đoạn [100; 200], kiểu dữ liệu nào sau đây là phù hợp nhất để khai báo biến x? a. word b. integer c. byte d. real Câu 12: Trong Pascal, kiểu dữ liệu Integer có phạm vi giá trị là: a. Từ -215 đến 215 -1 b. Từ 0 đến 215 c. Từ 215 đến 0 d. Từ -215 đến 215 Câu 13: Trong Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu dữ liệu sau có phạm vi giá trị là lớn nhất? a. Longint; b. Integer; c. Word; d. Byte. Câu 14: Trong Pascal, cú pháp để khai báo biến là: a. var <danh sách biến>; b. <danh sách biến>: kiểu dữ liệu; c. var <danh sách biến>=<kiểu dữ liệu>; d. var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>; Câu 15: Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi: a. dấu chấm (.) b. dấu chấm phẩy (;) c. dấu hai chấm (:) d. dấu phẩy (,) Câu 16: Trong NNLT Pascal, câu lệnh if – then dạng thiếu có cấu trúc là: a. if <điều kiện> then <câu lệnh>; b. if <điều kiện:=True> then <câu lệnh gán>; c. if < câu lệnh > then < điều kiện >; d. if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>; Câu 17: Tìm phát biểu đúng khi nói về ý nghĩa câu lệnh if – then trong NNLT Pascal: a. Ở dạng thiếu, câu lệnh thực hiện trước, sau đó kiểm tra điều kiện. b. Ở dạng đủ, điều kiện được tính và kiểm tra trước, nếu điêu kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1, ngược lại thực hiện câu lệnh 2 c. Ở dạng thiếu câu lệnh luôn được thực hiện d. Điều kiện là biểu thức bất kì. Câu 18: Trong NNLT Pascal, để tìm số lớn nhất (Max) trong 2 số nguyên a, b (a<>b). Đoạn lệnh nào sau đây là sai. a. if a>b then max:=a; If b>a max:=b; b. if a>b then max:=a else max:=b; c. Max:=a; if b>a then Max:=b; d. if (a>b) or (b>a) then write(a) else write(b); Câu 19: Trong NNLT Pascal để xét tính chẵn, lẻ của số nguyên N (N<>0), đoạn lệnh nào đúng?: a. if N mod 2 = 0 then write(‘N, so le’) else write(‘N, so chan’); b. if N mod 2 = 1 then write(‘N, so le’) else write(‘N, so chan’); c. if N div 2 = 0 then write(N,’ chan’) else write(N,’ le’); d. N mod 2 = 0 then write(N,’ chan’) IF write(N,’le’); Câu 20: Tìm phát biểu sai khi nói về ý nghĩa câu lệnh if – then và câu lệnh ghép?: a. Từ khóa Begin, End; dùng để ghép nhiều câu lệnh thành 1 câu lệnh. b. Ở dạng đủ, điều kiện được tính và kiểm tra trước, thực hiện câu lệnh 1 hoặc câu lệnh 2 tùy thuộc vào điều kiện. c. Điều kiện trong câu lệnh if – then là biểu thức số học. d. Câu lệnh If – then có thể lồng nhau. Câu 21: Xét chương trình sau: Var a: real; BEGIN A:= 12.345; writeln(a:6:3); END. Kết quả của chương trình trên là: a.12.345 b.1.2345000000E+01 c.12.345000000 d.12.345000 Câu 22: Để khai báo hai biến m, n kiểu số nguyên, p kiểu số thực, ta chọn cách khai báo: a. var: m: n real; p: integer; b. var m, n: real; p: integer; c. var = m, n: integer; p: real; d. var m, n: integer; p: real;.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 23: Cho chương trình viết bằng NNLT Pascal sau: Var a, b: integer; BEGIN a:=20; b:=10; if a>b then write(a+b) else write(a-b) END. Hỏi: Chương trình xuất ra màn hình giá trị nào sau khi thực hiện? a. 20 b. 10 c. 30 d. a+b Câu 24: Cho chương trình viết bằng NNLT Pascal sau: Var a, b: integer; BEGIN a:=20; b:=10; if b>a then write(1) else write(-1); if a=b then write(0); END. Hỏi: Chương trình xuất ra màn hình giá trị nào sau khi thực hiện? a.0 b. -1 c. 1 d. 20 Câu 25: Xét khai báo biến: Var a, b: integer; c: word; x, y, z: real; Hỏi: Tổng bộ nhớ dành cho các biến đã khai báo là bao nhiêu? a. 23 b. 24 c.25 d. 26 Câu 26: Hãy chuyển biểu thức trong Pascal sang biểu thức trong toán học: Abs(x) + sqrt (p*q) …………………………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………………………... Câu 27: Hãy viết biểu thức toán học dưới đây trong Pascal: y x+ z ( 1+z ) 1 a− 1+ x 3 …………………………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………………………... Câu 28: Hãy chuyển biểu thức trong Pascal sang biểu thức trong toán học: (x+ y)/(x-1/2) – (x-z)/(x*y) …………………………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………………………... Câu 29: Hãy dùng câu lệnh if – then dạng thiếu để biểu diễn mệnh đề sau: Nếu Delta nhỏ hơn 0 thì thông báo Phương trình vô nghiệm. …………………………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………………………... Câu 30: Hãy dùng câu lệnh if – then dạng đủ để biểu diễn mệnh đề sau: Nếu N chia hết cho 3 thì thông báo N là bội số của 3 ngược lại thông báo N không là bội số của 3 …………………………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………………………... …………………………………………………………………………………………………………... -----------------------------------------------. ----------- HẾT ----------.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>