Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (486.67 KB, 47 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT VŨNG LIÊM TRƯỜNG THCS HỒ ĐỨC THẮNG. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thanh Bình , ngày 25 tháng 5 năm 2013. ĐỀ ÁN VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP. Phần I SỰ CẦN THIẾT VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ I. SỰ CẦN THIẾT XÂY DỰNG ĐỀ ÁN: 1. Khái quát đặc điểm, nội dung và tính chất hoạt động của nhà trường: 1.1. Nội dung hoạt động: a) Tổ chức giảng dạy, học tập và hoạt động giáo dục đạt chất lượng theo mục tiêu, chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành. b) Huy động học sinh đi học đúng độ tuổi, vận động học sinh khuyết tật, học sinh đã bỏ học đến trường, thực hiện phổ cập giáo dục và chống mù chữ trong cộng đồng. Nhận bảo trợ và giúp các cơ quan có thẩm quyền quản lí các hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục trung học cơ sở theo sự phân công của cấp có thẩm quyền. Tổ chức kiểm tra và công nhận hoàn thành chương trình trung học cơ sở cho học sinh trong nhà trường và trẻ em trong địa bàn trường được phân công phụ trách. c) Xây dựng, phát triển nhà trường theo các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhiệm vụ phát triển giáo dục của địa phương. d) Thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục. e) Quản lí cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh. f) Quản lí, sử dụng đất đai, cơ sở vật chất, trang thiết bị và tài chính theo quy định của pháp luật. g) Phối hợp với gia đình, các tổ chức và cá nhân trong cộng đồng thực hiện hoạt động giáo dục. h) Tổ chức cho cán bộ quản lí, giáo viên, nhân viên và học sinh tham gia các hoạt động xã hội trong cộng đồng. i) Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật. 1.2. Đối tượng, phạm vi, tính chất hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập - Là đơn vị sự nghiệp công lập thuộc UBND huyện. - Tổ chức giảng dạy, học tập và hoạt động giáo dục đạt chất lượng theo mục tiêu, chương trình giáo dục phổ thông cấp THCS do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 1.3. Cơ chế hoạt động của nhà trường: Theo quy chế hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập; có tư cách pháp nhân (có con dấu và tài khoản riêng). Được thực hiện quyền tự chủ một phần về tài chính. 2. Những yếu tố tác động đến hoạt động của nhà trường: a)Yếu tố bên trong: - Thực hiện mục tiêu giáo dục tiểu học theo Quy định của Luật Giáo dục. - Được nhà nước cấp ngân sách hoạt động 100% (tự chủ và không tự chủ). - Được trang bị thiết bị, kỹ thuật đáp ứng cho công tác quản lý bằng công nghệ thông tin; từng bước thực hiện dạy và học bằng giáo án điện tử. b) Yếu tố bên ngoài: - Tình hình kinh tế- xã hội trên địa bàn khu vực biên giới còn gặp nhiều khó khăn, nhân dân chủ yếu sống bằng nghề nông, dân trí phát triển nhưng chưa đồng đều giữa các dân tộc. - Số ít người dân còn thiếu quan tâm đến việc học của con em; nguy cơ bỏ học, nghỉ học giữa chừng còn cao. - Một số ít người dân, trong đó có cả cán bộ, tri thức nhìn nhận công tác xã hội hóa giáo dục còn hạn chế. II. CƠ SỞ PHÁP LÝ Căn cứ nghị định 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ thông tư 14/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012 hướng dẫn thực hiện Nghị định 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Thủ tướng Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ nghị định 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Thủ tướng Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; Căn cứ thông tư số 13/2012/TT-BGD-ĐT ngày 06/4/2012 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy định về Tiêu chuẩn đánh giá trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học; Căn cứ Thông tư số 28/2009/TT-BGDĐT, ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Quy định về chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông;.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> PHẦN II THỰC TRẠNG VIÊN CHỨC VÀ SỬ DỤNG VIÊN CHỨC TRONG ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP I. THỰC TRẠNG VỊ TRÍ VIỆC LÀM 1. Vị trí việc làm được phê duyệt: Số lượng biên chế hiện nay của đơn vị là 44 cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên. 2. Vị trí việc làm thực hiện: Đơn vị đã bố trí, sắp xếp cho toàn bộ cán bộ giáo viên, nhân viên tham gia trực tiếp giảng dạy và làm các công việc theo trình độ chuyên môn được đào tạo và kiêm nhiệm thêm một số công việc khác đảm bảo theo đúng chuyên môn đã được đào tạo. 3. Việc phân tích vị trí việc làm được phê duyệt và vị trí việc làm thực hiện gồm nội dung sau: a) Vị trí việc làm gắn với chức danh, chức vụ lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công lập: Có 02 cán bộ quản lý trong đó 01 Hiệu trưởng và 01 Phó Hiệu trưởng . b) Vị trí việc làm gắn với chức danh, chức vụ lãnh đạo các tổ chức thuộc cơ cấu tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập: Đơn vị có 05 tổ khối trong đó có 05 tổ trưởng thuộc các tổ Ngữ văn-Tiếng anh+GDCD , Toán –Lý + Tin học – Công nghệ , Hóa-Sinh + Thể dục , Sử-Địa + Âm nhạc-Mỹ thuật và tổ Hành chính. Bên cạnh đó còn có 01 tổng phụ trách đội, 01 Chủ tịch Công đoàn, 01 PCGD THCS. c) Vị trí việc làm thực thi thừa hành của đơn vị sự nghiệp công lập. b.1. Tổ chuyên môn: Ngữ văn-Tiếng anh+GDCD 1. Châu Ngọc Bích. Tổ trưởng tổ chuyên môn. Giảng dạy Ngữ Văn, GDCD. 2. Vạn Văn Thoảng. CTCĐ. Giảng dạy Ngữ Văn. 3. Nguyễn Thị Ly. Chủ nhiệm 71. Giảng dạy Ngữ văn,GDCD. 4. Huỳnh Phước Sáu. Chủ nhiệm lớp 82. Giảng dạy Ngữ văn. 5. Dương Ngọc Diễm. Chủ nhiệm lớp 75. Giảng dạy Ngữ văn. 6. Lâm Minh Trí. Tổng phụ trách đội. Giảng dạy môn GDCD. 7. Nguyễn Thị Ngọc Bích. Chủ nhiệm lớp 62. Giảng dạy môn Văn ; GDCD. 8. Lê Hoàng Sum. Chủ nhiệm lớp 64. Giảng dạy môn Ngữ Văn. 9. Trần Thị Thu Hồng. Tổ phó tổ chuyên môn. Giảng dạy Tiếng anh. 10. Triệu Văn Chương. Giảng dạy môn Tiếng anh. 11. Lê Thị Phục. Giảng dạy môn Tiếng anh. 12. Bùi Thị Thanh Tuyền. Giảng dạy môn Tiếng anh.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> b.2 Tổ chuyên môn: Tổ Toán-Lý + Tin học-Công nghệ 1. Võ Thanh Tuấn. Tổ trưởng tổ chuyên môn Giảng dạy môn Toán. 2. Trần Thị Kiều Oanh. Chủ nhiệm 91 + TTND. Giảng dạy môn Toán. 3. Châu Văn Non. LĐ-HN+TKHĐ. Giảng dạy môn Toán ,H. nghiệp. 4. Võ Duy Minh. Chủ nhiệm lớp 74. Giảng dạy môn Toán. 5. Huỳnh Văn Mít. Chủ nhiệm lớp 81. Giảng dạy Toán. 6. Nguyễn Vũ Tuấn. Giảng dạy môn Toán. 7. Lê Văn Chót. giảng dạy môn Toán. 8. Nguyễn Thanh Hoàng. Giảng dạy môn Tin học. 9. Nguyễn Hữu Phúc. Tổ phó tổ chuyên môn. Giảng dạy môn Tin học. 10 Nguyễn Văn Trãi. Chủ nhiệm lớp 73. Giảng dạy Lý,Công nghệ. 11 Cù Mỹ Dung. Chủ nhiệm lớp 61. Giảng dạy Lý,Công nghệ. 12 Dương Văn Chinh. Chủ nhiệm lớp 84. Giảng dạy Lý,Công nghệ. b.3 Tổ chuyên môn: Tổ Hóa –Sinh+ Thể dục 1. Nguyễn Hữu Dững. Tổ trưởng tổ chuyên môn Giảng dạy môn Sinh. 2. Nguyễn Thị Loan. Tổ phó tổ chuyên môn. 3. Lê Thị Hường. 4. Đoàn Ngọc Thúy. 5. Lê Minh Non. Giảng dạy môn Thể dục. 6. Nguyễn Vĩnh Chánh. Giảng dạy môn Thể dục. Giảng dạy môn Hóa, sinh Giảng dạy môn Sinh. Chủ nhiệm lớp 72. Giảng dạy môn Hóa, sinh. b.4 Tổ chuyên môn: Tổ Sử-Địa + Âm nhạc-Mỹ Thuật 1. Phạm Thị Chúc. Tổ trưởng tổ chuyên môn. Giảng dạy môn Địa lý. 2. Mai Thị Hồng Loan. Tổ phó tổ chuyên môn. Giảng dạy môn Lịch sử. 3. Nguyễn Văn Đăng. Giảng dạy môn Địa lý. 4. Nguyễn Anh Kiệt. Giảng dạy môn Lịch sử. 5. Nguyễn Ngọc Loan. 6. Trần Thị Minh Thi. Tổ trưởng Tư vấn học đường. Giảng dạy môn Âm nhạc Giảng dạy môn Mỹ thuật.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> C. Tổ Văn Phòng 1. Châu Vĩnh Thăng. Tổ trưởng. Nhân viên phụ trách Thư viện. 2. Nguyễn Tiến Thanh. 3. Dương Minh Thuận. 4. Nguyễn Văn Sử. Nhân viên Thiết bị. 5. Nguyễn Văn Khóm. Giáo viên PCGD. 6. Nguyễn Hoàng Đấu. Bảo vệ. Nhân viên Kế toán Tổ phó. Nhân viên Văn thư; thủ quỹ. 3. Bảng tổng hợp danh mục vị trí việc làm Vị trí việc làm được phê duyệt TT. Tên vị trí việc làm. Vị trí việc làm thực tế thực hiện TT (mã số). Tên vị trí việc làm. I.. Lãnh đạo đơn vị sự nghiệp. 1.. Hiệu trưởng: Nguyễn Văn Sĩ. 2. P.Hiệu trưởng: Đào Công Thiệu I.1.2 P. Hiệu trưởng: Đào Công Thiệu. II. 1.. Thực thi, thừa hành Vị trí việc làm a: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 6 Vị trí việc làm b: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 7 Vị trí việc làm c: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 8 Vị trí việc làm d: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 9 Vị trí việc làm g: GVTPT đội. 2. 3. 4. 5. 6.. I.1.1 Hiệu trưởng: Nguyễn Văn Sĩ. Vị trí việc làm a: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 6 Vị trí việc làm b: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 7 Vị trí việc làm c: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 8 Vị trí việc làm d: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 9 Vị trí việc làm g: GVTPT đội. Vị trí việc làm i: GVPCGDTHCS-CMC. 1.. Vị trí việc làm i: GVPCGDTHCS-CMC Công việc thực thi, thừa hành phục vụ công tác quản lý và hoạt động của đơn vị Kế toán: Nguyễn Tiến Thanh. 2.. Thư viện:Châu Vĩnh Thăng. Thư viện: Châu Vĩnh Thăng. 4. Bảo vệ: Nguyễn Hoàng Đấu. Bảo vệ: Nguyễn Hoàng Đấu. 5. Văn thư kiêm thủ quỹ: Dương Minh Thuận Thiết bị: Nguyễn Văn Sử. Văn thư kiêm thủ quỹ: Dương Minh Thuận Thiết bị: Nguyễn Văn Sử. III.. 6. Kế toán: Nguyễn Tiến Thanh. Tăng, giảm vị trí việc làm.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 5. Bản mô tả công việc của từng vị trí việc làm Mô tả công việc thực tế của từng vị trí việc làm theo thứ tự của bản danh mục vị trí việc làm. (Theo các biểu mẫu gửi kèm bảng phân công chuyên môn).. 6. Nhận xét, đánh giá về sự phù hợp giữa bảng danh mục vị trí việc làm được phê duyệt với yêu cầu thực tế thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập và đánh giá sự phù hợp về công việc tại từng vị trí việc làm qua bản mô tả công việc. * Ưu điểm: - Đảm bảo nhân sự cho các hoạt động của đơn vị. - Việc bố trí nhân sự phù hợp với chuyên môn đào tạo và vị trí việc làm. * Tồn tại: - Đơn vị sự nghiệp công lập còn bị động trong tự chủ về nhân sự dẫn đến trên điều động về dư ở vị trí này nhưng lại thiếu ở vị trí khác. + Hầu hết giáo viên chuyên đều thiếu tiết phải dạy thêm các môn văn hóa. II. THỰC TRẠNG VỀ SỐ LƯỢNG VIÊN CHỨC 1. Số lượng người làm việc được phê duyệt theo vị trí việc làm: Đảm bảo đẩy đủ các bộ môn:. TT. Môn dạy. Số lượng người được bố trí việc làm.. 1. Toán. 7. 2. Lý. 2. 3. Hoá. 2. 4. Sinh. 2. 5. Văn. 7. 6. Sử. 2. 7. Địa. 2. 8. Anh văn. 4. 9. GDCD. 1. 10. Công nghệ. 1. 11. Thể dục. 2. 12. Âm nhạc. 1.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 13. Mĩ thuật. 1. 14. Tin học. 2. 2. Viên chức thực tế có mặt: Việc tổng hợp về số lượng người làm việc được phê duyệt và thực trạng viên chức có mặt thực hiện như sau: Tổng số 44 người; trong đó: a) Theo vị trí việc làm gắn với chức danh, chức vụ lãnh đạo đơn vị sự nghiệp công lập. - Cấp trưởng: 01 - Cấp phó: 01 b) Theo vị trí việc làm thực thi, thừa hành của đơn vị sự nghiệp công lập - Gắn với chức năng, nhiệm vụ thuộc về chuyên ngành, lĩnh vực của đơn vị sự nghiệp: 36. - Phục vụ quản lý điều hành và hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập: 06. III. THỰC TRẠNG VỀ CƠ CẤU VIÊN CHỨC 1. Cơ cấu viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt: 44. 2. Cơ cấu viên chức thực tế có mặt theo vị trí việc làm tại thời điểm xây dựng đề án. 44 Việc tổng hợp cơ cấu viên chức theo vị trí việc làm được phê duyệt và cơ cấu viên chức thực tế có mặt theo vị trí việc làm tại thời điểm xây dựng đề án thực hiện như sau: a) Về trình độ đào tạo (văn bằng): Tiến sỹ 0%; Thạc sỹ 0%; Đại học: 29 = 65.9 %; Cao đẳng 13=29,5 %; Trung cấp 1 = 2.27 %.; khác 1=2.27% b) Về trình độ chuyên môn đào tạo:(thuộc lĩnh vực:Giáo dục: 42 ). c) Về hạng chức danh nghề: Hạng III: 42 người chiếm tỷ lệ: 95.45 %. Hạng IV( trung cấp): 1 người chiếm tỷ lệ 2.27 %. Nhân viên 1 chiếm tỉ lệ 2.27% d) Chức vụ lãnh đạo, quản lý: Hiệu trưởng: 01; Phó hiệu trưởng: 01. 3. Tổng hợp thực trạng về viên chức. Vị trí việc làm. Số lượng người làm việc hiện có mặt Tổng số. TT. Số lượng người làm việc được giao Tổng số. 3.1. Theo trình độ đào tạo và chuyên môn đào tạo: Trong đó Trình độ đào tạo (Văn bằng). Trong đó Trình độ đào tạo (Văn bằng).
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 4. 5. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. Khác. Trung cấp. Cao đẳng. Đại học. Thạc sĩ. Tiến sĩ. Chuyên ngành đào tạo theo lĩnh vực. 8. Khác. 7. Trung cấp. Thạc sĩ 6. Cao đẳng. 3. Đại học. 2. Tiến sĩ. Chuyên ngành đào tạo theo lĩnh vực 1. 18. TỔNG SỐ I.. Lãnh đạo đơn vị SN. 1.. Hiệu trưởng. 1. SP. 1. 1. SP. 1. 2.. Phó hiệu trưởng. 1. SP. 1. 1. SP. 1. II.. Tổ chức trực thuộc. 1.. Thực thi, thừa hành. 1.1.. Giáo viên Văn hóa. 35. SP. 24. 35. SP. 24. 1.2.. TPT đội. 1. SP. 1. 1. SP. 1. 1.3.. GVPCGDTH-CMC. 1. SP. 1. SP. 1.4. Thực thi, thừa hành. 2.. Kế toán. 1. KT. 1. KT. 2.1.. Thư viện. 1. SP. 1. 1. SP. 1. 2.2.. Thiết bị. 1. SP. 1. 1. SP. 1. 2.3.. Văn thư -Thủ quỹ. 1. SP. 1. SP. 2.4.. Bảo vệ. 1. 11. 1 1. 1 1. 11 1 1. 1. 1. 1. 3.2. Theo chức danh nghề nghiệp viên chức. TỔNG SỐ I.. Lãnh đạo đơn vị SN. 1.. Hiệu trưởng. Hạng IV (CS). Nhân viên. Tổng số. Hạng I (CVCC). Hạng II (CVC). Hạng III (CV). Hạng IV (CS). Nhân viên. 2. Hạng III (CV). 1. Hạng II (CVC). Vị trí việc làm. Hạng I (CVCC). TT. Số lượng người làm việc hiện có mặt. Tổng số. Số lượng người làm việc được giao. 3. 4. 5. 6. 6. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 44. 42. 1. 1. 1. 1. 44. 42. 1. 1. 1. 1.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> 2.. Phó hiệu trưởng. II.. Tổ chức trực thuộc. 1.. Thực thi, thừa hành. 1.1.. 1. 1. 1. 1. Giáo viên Văn hóa. 35. 35. 35. 35. 1.2.. TPT đội. 1. 1. 1. 1. 1.3.. GVPCGDTH-CMC. 1. 1. 1. 1. 2.. Thực thi, thừa hành. 2.1.. Kế toán. 1. 2.2.. Thư viện. 1. 1. 1. 1. 2.3.. Thiết bị. 1. 1. 1. 1. 2.4. Văn thư-Thủ quỹ. 1. 1. 1. 1. 2.5.. Bảo vệ. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. Phần III ĐỀ XUẤT VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM, SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC VÀ CƠ CẤU VIÊN CHỨC THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP I. VỀ VỊ TRÍ VIỆC LÀM 1. Xác định vị trí việc làm mới của năm kế hoạch, gồm: a) Thống kê công việc được bổ sung, điều chỉnh do điều chỉnh chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức hoặc do tổ chức, sắp xếp lại đơn vị sự nghiệp công lập (Phụ lục 1): không. b) Phân nhóm công việc và xác định những vị trí việc làm mới, những vị trí việc làm cần thiết điều chỉnh cho phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập (Phụ lục 2): không. 2. Lập bảng danh mục vị trí việc làm mới của đơn vị sự nghiệp công lập (Phụ lục 5): không. 3. Bản mô tả công việc của từng vị trí việc làm được đề xuất mới (Phụ lục 6): không. 4. Khung năng lực của vị trí việc làm (kèm Phụ lục 7) II. SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC 1. Số lượng người làm việc a) Căn cứ khối lượng công việc, thực tế số lượng người làm việc hiện có mặt và quy định về vị trí việc làm, số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ quan có thẩm quyền để xác định số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập của năm kế hoạch..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> b) Tổng hợp số lượng người làm việc phù hợp với các loại vị trí việc làm đã được xác định. 2. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp: a) Chức danh nghề nghiệp hạng I: Số lượng: 29 và tỉ lệ: 65.9 (%) b) Chức danh nghề nghiệp hạng II: Số lượng 13 và tỉ lệ: 29.54 (%) c) Chức danh nghề nghiệp hạng III: Số lượng: 01 và tỉ lệ: 2.27 (%) d) Chức danh nghề nghiệp hạng IV: Số lượng và tỉ lệ: (%) e) Nhân viên: Số lượng: 01 và tỉ lệ: 2.27 (%) 3. Bảng tổng hợp về số lượng người làm việc và cơ cấu viên chức 3.1. Theo trình độ đào tạo và chuyên môn đào tạo Số lượng người làm việc được giao. Số lượng người làm việc hiện có mặt. 4. 5. 6. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 1 7. Khác. Trung cấp. Cao đẳng. Đại học. Thạc sĩ. Trình độ đào tạo (Văn bằng). Tiến sĩ. Chuyên ngành đào tạo theo lĩnh vực. Tổng số. 8. Khác. 7. Trung cấp. Cao đẳng. 3. Đại học. 2. Thạc sĩ. 1. Trong đó. Trình độ đào tạo (Văn bằng). Tiến sĩ. Vị trí việc làm. Chuyên ngành đào tạo theo lĩnh vực. TT. Tổng số. Trong đó. 18. TỔNG SỐ I.. Lãnh đạo đơn vị SN. 1.. Hiệu trưởng. 1. SP. 1. 1. SP. 1. 2.. Phó hiệu trưởng. 1. SP. 1. 1. SP. 1. II.. Tổ chức trực thuộc. 1.. Thực thi, thừa hành. 1.1.. Giáo viên Văn hóa. 35. SP. 24. 35. SP. 24. 1.2.. TPT đội. 1. SP. 1. 1. SP. 1. 1.3.. GVPCGDTH-CMC. 1. SP. 1. SP. 1.4. Thực thi, thừa hành. 2.. Kế toán. 1. KT. 1. KT. 2.1.. Thư viện. 1. SP. 1. SP. 2.2.. Thiết bị. 1. SP. 1. 1. SP. 1. 2.3.. Văn thư Thủ quỹ. 1. SP. 1. 1. SP. 1. 2.4.. Bảo vệ. 1. 11. 1 1 1. 1. 1. 11 1 1 1. 1.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 3.2. Theo chức danh nghề nghiệp viên chức. TỔNG SỐ. Hạng IV (CS). Nhân viên. Tổng số. Hạng I (CVCC). Hạng II (CVC). Hạng III (CV). Hạng IV (CS). Nhân viên. 2. Hạng III (CV). 1. Hạng II (CVC). Vị trí việc làm. Hạng I (CVCC). TT. Số lượng người làm việc hiện có mặt. Tổng số. Số lượng người làm việc được giao. 3. 4. 5. 6. 6. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 44. 42. 1. 1. 44. 42. I.. Lãnh đạo đơn vị SN. 1.. Hiệu trưởng. 1. 1. 1. 1. 2.. Phó hiệu trưởng. 1. 1. 1. 1. II.. Tổ chức trực thuộc. 1.. Thực thi, thừa hành. 1.1.. Giáo viên Văn hóa. 35. 35. 35. 35. 1.2.. TPT đội. 1. 1. 1. 1. 1.3.. GVPCGDTH-CMC. 1. 1. 1. 1. 2.. Thực thi, thừa hành. 2.1.. Kế toán. 1. 2.2.. Thư viện. 1. 1. 1. 1. 2.3.. Văn thư-Thủ quỹ. 1. 1. 1. 1. 2.4. Thiết bị. 1. 1. 1. 1. 2.5. Bảo vệ. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. 1. III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT 1. Cần giao quyền tự chủ cho các đơn vị sự nghiệp công lập có tư cách pháp nhân. 2. Tuyển dụng giáo viên cần căn cứ cụ thể vào nhu cầu từng đơn vị. 3. Cần chấn chỉnh việc đào tạo giáo viên theo kế hoạch, tránh tình trạng sau đào tạo sinh viên không có việc làm. 4. Bổ nhiệm cán bộ quản lý cần chú trọng về đạo đức lối sống; năng lực chuyên môn nghiệp vụ; đặc biệt là phải có bản lĩnh, lập trường; kỹ năng ra quyết định. Thủ trưởng cơ quan phê duyệt Đề án. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị xây dựng Đề án.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Nguyễn Văn Sĩ PHỤ LỤC KÈM THEO ĐỀ ÁN 1. Văn bản thẩm định đề án của cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị sự nghiệp công lập. 2. Quyết định thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Quy chế tổ chức hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập (hoặc Điều lệ của đơn vị sự nghiệp công lập). 4. Các văn bản có liên quan và các mẫu biểu phục vụ (Phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) xác định vị trí việc làm, cơ cấu viên chức, số lượng người làm việc của đơn vị sự nghiệp công lập..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO VŨNG LIÊM TRƯỜNG THCS HỒ ĐỨC THẮNG. Phụ lục 1 THỐNG KÊ CÔNG VIỆC THEO CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ (Theo quy định tại Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ) Số TT I. 1.. Tên công việc. Nội dung cụ thể của công việc. Công việc thuộc lãnh đạo, quản lý Nguyễn Văn Sĩ - Hiệu trưởng: Chịu trách nhiệm tổ chức, quản lí các hoạt động và chất lượng giáo dục của nhà trường.. a) Xây dựng quy hoạch phát triển nhà trường; lập kế hoạch và tổ chức thực hiện kế hoạch dạy học, giáo dục; báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện trước Hội đồng trường và các cấp có thẩm quyền; b) Thành lập các tổ chuyên môn, tổ văn phòng và các hội đồng tư vấn trong nhà trường; bổ nhiệm tổ trưởng, tổ phó; c) Phân công, quản lí, đánh giá, xếp loại; tham gia quá trình tuyển dụng, thuyên chuyển; khen thưởng, thi hành kỉ luật đối với giáo viên, nhân viên theo quy định; d) Quản lí hành chính; quản lí và sử dụng có hiệu quả các nguồn tài chính, tài sản của nhà trường; e) Quản lí học sinh và tổ chức các hoạt động giáo dục của nhà trường; tiếp nhận, giới thiệu học sinh chuyển trường; quyết định khen thưởng, kỉ luật, phê duyệt kết quả đánh giá, xếp loại, danh sách học sinh lên lớp, ở lại lớp; tổ chức kiểm tra, xác nhận việc hoàn thành chương trình tiểu học cho học sinh trong nhà trường và các đối tượng khác trên địa bàn trường phụ trách; g) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ quản lí; tham gia giảng dạy bình quân 2 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định; h) Thực hiện quy chế dân chủ cơ sở và tạo điều kiện cho các tổ chức chính trị - xã hội trong nhà trường hoạt động nhằm nâng cao chất lượng giáo dục; i) Thực hiện xã hội hoá giáo dục, phối hợp tổ chức, huy động các lực.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> lượng xã hội cùng tham gia hoạt động giáo dục, phát huy vai trò của nhà trường đối với cộng đồng. 2.. Đào Công Thiệu - P. Hiệu trưởng: Là người giúp a) Quản lý và chỉ đạo các hoạt động chuyên môn, bao gồm cả giờ việc cho hiệu trưởng và chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng giấc dạy học. về nhiệm vụ được giao: Dạy và học; GDNGLL; PCGDTHb) Quản lý chỉ đạo các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp. CMC; Khuyến học khuyến tài. Trực tiếp chỉ đạo các tổ chuyên môn. c) Quản lý chỉ đạo các phong trào dạy và học (thi GV-HS giỏi; ĐDDH, VSCĐ, hoạt động các câu lạc bộ năng khiếu...). d) Quản lý việc thực hiện hồ sơ, sổ sách chuyên môn (trường, tổ, GV). e) Giúp HT quản lí học sinh và tổ chức các hoạt động giáo dục của nhà trường; tiếp nhận, giới thiệu học sinh chuyển trường; quyết định khen thưởng, kỉ luật, phê duyệt kết quả đánh giá, xếp loại, danh sách học sinh lên lớp, ở lại lớp; tổ chức kiểm tra, xác nhận việc hoàn thành chương trình tiểu học cho học sinh trong nhà trường và các đối tượng khác trên địa bàn trường phụ trách; g) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ quản lí; tham gia giảng dạy bình quân 4 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định; h) Quản lý, thực hiện các hoạt động khuyến học, khuyến tài.. II. 1.. Công việc thực thi, thừa hành chức năng, nhiệm vụ chuyên ngành, lĩnh vực hoạt động Tổ chuyên môn Ngữ văn-Tiếng anh+GDCD : -Tổ trưởng: Châu Ngọc Bích. -Giáo viên:. a) Chịu trách nhiệm lập kế hoạch, chỉ đạo các hoạt động về chuyên môn tổ Ngữ văn-tiếng anh và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của phó hiệu trưởng. b) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường THCS (Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). c) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 1. Vạn Văn Thoảng : CTCĐ. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ).kiêm nhiệm CTCĐ b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. 2Nguyễn Thị Ly: Chủ nhiêm 71. a)Thiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. 3Huỳnh Phước Sáu : Chủ nhiêm 82 ,. a)Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. 4. Dương Ngọc Diễm :Chủ nhiệm lớp 72. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. 5. Lâm Minh Trí : Giáo viên Tổng phụ trách đội ,. a)Thực hiện công tácĐoàn-Đội và giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 06 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 6. Nguyễn Thị Ngọc Bích : Chủ nhiệm62. 7. Lê Hoàng Sum : Chủ nhiệm 64. 8. Tổ phó : Trần Thị Thu Hồng. a) Thiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a)Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. 9. Triệu Văn Chương. a) Giúp tổ trưởng tổ tự nhiên và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của phó hiệu trưởng. b)Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). c) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. 10 Lê Thị Phục. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 11. Bùi Thị Thanh Tuyền. và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. Tổ chuyên môn Toán-Lý+Tin hoc-Công nghệ: -Tổ trưởng: Võ Thanh Tuấn. - Tổ phó : Nguyễn Hữu Phức ,kiêm TT Tổ Tin học. -Giáo viên: 1. Trần Thị Kiều Oanh : Chủ nhiệm lớp 91+TTND. a) Chịu trách nhiệm lập kế hoạch, chỉ đạo các hoạt động về chuyên môn tổ tổ tự nhiên và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của phó hiệu trưởng. b) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). c) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Giúp tổ trưởng và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của phó hiệu trưởng. b) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). c) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Chủ nhiệm lớp 9 1, thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 2. Châu Văn Non : Trưởng ban LĐ-Hướng nghiệp +TKHĐ. BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ).. b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. 3. Võ Duy Minh : Chủ nhiệm 74. 4. Huỳnh Văn Mít : Chủ nhiệm lớp 81. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Chủ nhiệm lớp 8 1, thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. 5. Nguyễn Vũ Tuấn : a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. 6. Lê Văn Chót . a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. 7. Nguyễn Thanh Hoàng – BT chi đoàn a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ).. b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. 8. Nguyễn Văn Trãi :Chủ nhiệm lớp 73. 9. Cù Mỹ Dung : Chủ nhiệm lớp 61. 10. Dương Văn Chinh : Chủ nhiệm lớp 84. Tổ chuyên môn Hóa-sinh-Thể dục Tổ trưởng : Nguyễn Hữu Dững. Tổ phó : Nguyễn Thị Loan. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Chịu trách nhiệm lập kế hoạch, chỉ đạo các hoạt động về chuyên môn tổ tổ tự nhiên và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của phó hiệu trưởng. b) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). c) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định..
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Giáo viên : 1.Lê hị Hường. 2.Đoàn Ngọc Thúy-Chủ nhiệm 72. 3.Lê Minh Non. 4. Nguyễn Vĩnh Chánh. Tổ chuyên môn Sử-Địa+Âm nhạc- Mỹ thuật -. Tổ trưởng : Phạm Thị Chúc. a) Giúp tổ trưởng và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của phó hiệu trưởng. b) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). c) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định.. -. Tổ phó: Mai Thị Hồng Loan. Giáo viên : 1. Nguyễn Văn Đăng. 2. Nguyễn Anh Kiệt. a) Chịu trách nhiệm lập kế hoạch, chỉ đạo các hoạt động về chuyên môn tổ tổ tự nhiên và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của phó hiệu trưởng. b) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). c) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Giúp tổ trưởng và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của phó hiệu trưởng. b) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). c) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS (Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ 3. Nguyễn Ngọc Loan : Kiêm nhiệm Tổ trưởng Tư vấn học trường trường THCS (Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày đường 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> 4. Trần Thị Minh Thi. Tổ Văn phòng: -Tổ trưởng: Châu Vĩnh Thăng : Thư viện. -Thành viên: 1. Nguyễn Tiến Thanh : Kế toán 2. Nguyễn Văn Khóm : GV PCGD. 3. Nguyễn Văn Sử : Thiết bị. Điều lệ trường trường THCS ( Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TTBGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định a) Thực hiện công tác giảng dạy của một giáo viên theo quy định tại Điều lệ trường trường THCS (Ban hành kèm theo Thông tư số: 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3 /2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ). b) Dự các lớp bồi dưỡng về chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ; tham gia giảng dạy bình quân 19 tiết trong một tuần; được hưởng chế độ phụ cấp và các chính sách ưu đãi theo quy định. a) Chịu trách nhiệm lập kế hoạch, chỉ đạo các hoạt động về chuyên môn tổ văn phòng và chịu sự lãnh đạo trực tiếp của hiệu trưởng. b) Chịu trách nhiệm đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn cơ quan. Quản lý, sửa chữa CSVC khi có yêu cầu.Quản lý thư viên, phát động phong trào tặng sách trong GV-HS, cấp phát sách, cho HS nghèo mượn sách c) Kiểm tra việc ra vào cơ quan theo quy định a) Chịu trách nhiệm về tài chính, tài sản, làm chế độ cho toàn trường. a) Chịu trách nhiệm về công tác PCGD THCS&THPT tại địa bàn b) Phối kết, hợp với BCĐ xã để hoàn thành và giữ vững đơn vị được công nhận đạt chuẩn Quốc gia. 5. Dương Minh Thuận : Văn thư thủ quỹ a) Kết hợp PHT tổ chức thi ĐDDH; thiết bị. b) Quản lý mươn, trả đồ dùng dạy học, báo cáo thiết bị hàng tháng cho hiệu trường 6. Các thành viên tại mục III. a) Quản lý, xử lý và lưu trữ hồ sơ. b) Quản lý thu chi các nguồn quỹ trong nhà trường (trừ đoàn thể). Theo.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> dõi các khoản hỗ trợ, vận động từ các nguồn lực bên ngoài (kể cả tiền và hiện vật). III. 1. 2.. Công việc thực thi, thừa hành phục vụ công tác quản lý và hoạt động của đơn vị Kế toán : Thư viện :. 3. 4.. PCGD Thiết bị. 5.. Văn thư - thủ quỹ. NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên). DƯƠNG MINH THUẬN. a) Chịu trách nhiệm về tài chính, tài sản, làm chế độ cho toàn trường. a) Quản lý thư viên, phát động phong trào tặng sách trong GV-HS. b) Cấp phát sách, cho HS nghèo mượn sách. a) Chịu trách nhiệm về công tác PCGD ở địa phương a) Kết hợp PHT tổ chức thi ĐDDH; thiết bị. b) Quản lý mươn, trả đồ dùng dạy học, báo cáo thiết bị hàng tháng cho hiệu trường. a) Quản lý, xử lý và lưu trữ hồ sơ. b) Quản lý thu chi các nguồn quỹ trong nhà trường (trừ đoàn thể). Theo dõi các khoản hỗ trợ, vận động từ các nguồn lực bên ngoài (kể cả tiền và hiện vật).. Thanh Bình, ngày 25 tháng 5 năm 2013. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ. NGUYỄN VĂN SĨ.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO VŨNG LIÊM TRƯỜNG THCS HỒ ĐỨC THẮNG. Phụ lục 2 PHÂN NHÓM CÔNG VIỆC. (Theo quy định tại Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ) Số TT. NHÓM CÔNG VIỆC. Vị trí việc làm. Mã số. Lập, triển khai, chỉ đạo thực hiện kế hoạch các hoạt động trong nhà trường. Tham mưu với các cấp thực hiện các nhiệm vụ giáo dục. Thực hiện có hiệu quả công tác XHHGD, PCGDTH-CMC. Giúp việc cho hiệu trưởng; trực tiếp chỉ đạo công tác dạy và học, các phong trào thi đua trong GV-HS; Công tác GDNGLL. Thực hiện công tác khuyến học, khuyến tài.. I.1.1. I. 1.. Lãnh đạo, quản lý Hiệu trưởng: Nguyễn Văn Sĩ. 2.. Phó hiệu trưởng: Đào Công Thiệu. II.. Công việc thực thi, thừa hành chức năng, nhiệm vụ chuyên ngành, lĩnh vực hoạt động Nhóm công việc 1: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 6 Chịu trách nhiệm các hoạt động giáo dục, giảng dạy cho GV-HS khối lớp 6 theo Quy định tại Điều lệ trường THCS ban hành theo Thông tư Số: 12/2011/TTBGDĐT (đã nêu) Nhóm công việc 2: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 7 Chịu trách nhiệm các hoạt động giáo dục, giảng dạy cho GV-HS khối lớp 7 theo Quy định tại Điều lệ trường THCS ban hành theo Thông tư Số: 12/2011/TTBGDĐT (đã nêu) Nhóm công việc 3: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 8 Chịu trách nhiệm các hoạt động giáo dục, giảng dạy cho GV-HS khối lớp 8 theo Quy định tại Điều lệ trường THCS ban hành theo Thông tư Số: 12/2011/TTBGDĐTV (đã nêu) Nhóm công việc 4: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 9 Chịu trách nhiệm các hoạt động giáo dục, giảng dạy cho GV-HS khối lớp 9 theo Quy định tại Điều lệ trường THCS ban hành theo Thông tư Số: 12/2011/TTBGDĐT (đã nêu) Công việc thực thi, thừa hành phục vụ công tác quản lý và. 1.. 2.. 3.. 4.. III.. I.1.2.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> 1.. hoạt động của đơn vị Bảo vệ. 2.. Thư viện. 3.. Phổ cập giáo dục. 4.. Kế toán. 5.. Thiết bị. 6.. Văn thư thủ quỹ. a) Chịu trách nhiệm đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn cơ quan. Quản lý, sửa chữa CSVC khi có yêu cầu. b) Kiểm tra việc ra vào cơ quan theo quy định a) Quản lý thư viên, phát động phong trào tặng sách trong GV-HS. b) Cấp phát sách, cho HS nghèo mượn sách. a)Quản lý và lưu trữ hồ sơ PCGD đơn vị , tham mưu cho BCĐ về công tác PCGD tại địa bàn quản lý b)Rà soát , phát hiện HS có nguy cơ bỏ học tham mưu với trường tạo mọi điều kiện có thể để duy trì việc học của các em a)Chịu trách nhiệm về tài chính, tài sản, làm chế độ cho toàn trường. b)Tham mưu cho Hiệu trưởng chi đúng với Chi tiêu nội bộ được duyệt a) Kết hợp PHT tổ chức thi ĐDDH; thiết bị. b) Quản lý mươn, trả đồ dùng dạy học, tính hiệu suất sử dụng thiết bị báo cáo hàng tháng cho hiệu trường. a) Quản lý, xử lý và lưu trữ hồ sơ. b) Quản lý thu chi các nguồn quỹ trong nhà trường (trừ đoàn thể). Theo dõi các khoản hỗ trợ, vận động từ các nguồn lực bên ngoài (kể cả tiền và hiện vật).. NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên). Thanh Bình , ngày 25 tháng 5 năm 2013 THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ. DƯƠNG MINH THUẬN. NGUYỄN VĂN SĨ. PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> TRƯỜNG THCS HỒ ĐỨC THẮNG. Phụ lục 3 DANH SÁCH VIÊN CHỨC CỦA ĐƠN VỊ. Tính đến ngày 30/ 5 / 2013 (Theo quy định tại Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ) Ngày sinh Số TT. 1 I. 1.. 2.. Đơn vị/ Họ và tên. Nam. 2 3 Lãnh đạo đơn vị Nguyễn Văn Sĩ 08.05.59. Nữ. 4. Đào Công Thiệu 15.12.63. Năm tuyển dụng. Chứ c vụ, chức danh. Vị trí việc làm đang đảm nhiệm. 5. 6. HT. Lập kế hoạch chỉ đạo các hoạt động dạy và học; cống tác xây dựng và phát triển nhà trường theo từng giai đoạn cụ thể Giúp HT chỉ đạo trực tiếp dạy và học; công tác khuyến họckhuyến tài.. PHT. II. Tổ Ngữ văn-Tiếng anh,GDCD 1. Châu Ngọc Bích. 03.10.68. 2.. Vạn Văn Thoảng. 10.8.78. 3.. Nguyễn Thị Ly. 07.05.77. 4.. DươngNgọcDiễm. 30.9.78. Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo. Trình độ chuyên môn Chức Chu danh nghề yên Vào cơ Vào đơn vị nghiệp Văn ngàn Hệ đào quan nhà đang làm (ngạch) bằng h tạo hiện đang nước việc đào xếp tạo 7 8 9 10 11 12. 25.8.1981. Trìn h độ Trìn tin Chứng chỉ h độ học bồi dưỡng ngoạ văn nghiệp vụ i ngữ phòn g 13 14 15. HT. ĐHSP. GDCT. Chuyên tu. A. PHT. ĐHQL. QL. Chinh quy. A. ĐHSP Ngữ văn ĐHSP Ngữ văn ĐHSP Ngữ văn ĐHSP Ngữ. Từ xa. A. Từ xa. A. Từ xa. A. 09.8.2004. 04.9.1984. 04.9.1984. Giảng dạy. 05.9.1990. 05.9.1990. CTCĐ+Giảng dạy Giảng dạy. 06.9.1999. 06.9.1999. 11.9.2000. 11.9.2000. Giảng dạy. 01.9.2003. 01.9.2003. Tổ trưởng. Từ xa. CN : Nghiệp vụ QL.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> 5.. Lâm Minh Trí. 25.02.85. 6.. Huỳnh Phước Sáu. 07.03.64. 7.. Lê Hoàng Sum. 1985. 8.. Trần Thị Thu Hồng. 9.. Triệu Văn Chương. 16.10.79 01.12.77. 10 Lê Thị Phục 20.4.78 . 11 Bùi Thị Thanh . Tuyền 12 Nguyễn Thị Ngọc 10.07.86 . Bích II.Tổ Toán-Lý+ Tin học công nghệ 1. Võ Thanh Tuấn 22.10.66 2.. Trần Thị Kiều Oanh. 3.. Châu Văn Non. 04.04.66. 4.. Võ Duy Minh. 15.11.65. 5.. Huỳnh Văn Mít. 24.4.69. 6.. Nguyễn Vũ Tuấn. 15.12.62. 7.. 03.10.82. 8.. Nguyễn Thanh Hoàng Lê Văn Chót. 9.. Nguyễn Hữu Phúc. 30.11.80. 11.11.67. viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên. TPT đội. 15.9.2006. 15.9.2006. Giảng dạy. 05.9.1988. 05.9.1988. Giảng dạy. 20.9.2007. 20.9.2007. Giảng dạy. 06.9.1999. 06.9.1999. Giảng dạy. 14.9.2000. 14.9.2000. Giảng dạy. 14.9.2000. 14.9.2000. Tổ phó. Giảng dạy Giảng dạy. 01.9.2008. 01.9.2008 Tổ trưởng. văn ĐHSP Ngữ văn ĐHSP Ngữ văn ĐHSP Ngữ văn ĐHSP Tiéng anh ĐHSP Tiếng anh ĐHSP Tiếng anh ĐHSP Tiếng anh ĐHSP Ngữ văn. Giáo viên 21.02.83 Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên. Giảng dạy. 05.9.1988. 05.9.1988. Giảng dạy. 15.9.2006. 15.9.2006. CĐSP. Giảng dạy. 04.9.1987. 04.9.1987. CĐSP. Toán. Giảng dạy. 30.8.1986. 30.8.1986. CĐSP. Toán. Giảng dạy. 05.9.1989. 05.9.1989. CĐSP. Giảng dạy. 04.9.1983. 23.8.2007. ĐHSP Toán. Giáo viên Giáo viên Giáo. Giảng dạy. 01.9.2004. 01.9.2004. CĐSP. Giảng dạy. 01.10.1990. 01.4.1999. Giảng dạy. 05.9.2002. 05.9.2002. Tổ phó. ĐHSP Toán Toán. Toán. Từ xa Từ xa Từ xa Từ xa Từ xa Từ xa Chính quy Từ xa Tại chức Chính quy Chính quy Chính quy Chính quy Tại chức. ToánChính Tin học quy ĐHSP Toán Tại chức ĐHSP Tin học Tại. A. B.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> 10 Nguyễn Văn Trãi 07.05.66 . 11 Cù Mỹ Dung . 12 Dương Văn Chinh 1984 . III. Tổ Hóa-Sinh-Thể dục 1. Nguyễn Hữu Dững 20.10.81. 12.05.81. 2.. Nguyễn Thị Loan. 29.04.82. 3.. Lê Thị Hường. 22.11.79. 4.. Đoàn Ngọc Thúy. 20.10.82. 5.. Lê Minh Non. 29.12.84. 6.. Nguyễn Vĩnh Chánh IV. Tổ Sử-Địa+Âm nhạc- Mỹ Thuật 1. Phạm Thị Chúc 25.05.66 2.. Mai Thị Hồng Loan. 3. Nguyễn Văn Đăng. 04.01.68. 4. Nguyễn Anh Kiệt. 28.10.80. 5.. Nguyễn Ngọc Loan. 29.03.85. 6.. Trần Thị Minh Thi. 11.05.87. IV.Tổ văn phòng 1. Châu Vĩnh Thăng. 20.05.69. 11.01.64. viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên. chức Hóa-Lý Chính quy ĐHSP lý Tại chức CĐSP LýChính C.nghệ quy. Giảng dạy. 01.9.1989. 01.9.1995. CĐSP. Giảng dạy. 01.9.2003. 01.9.2003. Giảng dạy. 14.9.2007. 14.9.2007. Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên. Giảng dạy. 12.9.2001. 12.9.2001. Giảng dạy. 05.9.2002. 05.9.2002. Giảng dạy. 12.9.2001. Giảng dạy Giảng dạy. Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên Giáo viên. Giảng dạy. 05.9.1986. 05.9.1986. Giảng dạy. 01.9.1989. 1.10.1993. Giảng dạy. 01.9.1990. 01.9.1990. CĐSP. Lịch Sử Địa. Giảng dạy. 01.9.2003. 01.9.2003. CĐSP. Sử-Địa. Giảng dạy. 01.9.2006. 01.9.2006. Giảng dạy. 01.9.2008. 01.9.2008. ĐHSP Âm nhạc ĐHSP Mỹ Thuật. Giáo viên. Thư viện. 01.9.1989. 1.10.1990. Tổ trưởng Tổ phó. ĐHSP Sinh. Từ xa. B. ĐHSP Hóa. Từ xa. B. 12.9.2001. ĐHSP Sinh. Từ xa. B. 15.9.2006. 15.9.2006. ĐHSP Sinh. Từ xa. B. 01.9.2007. 01.9.2007. ĐHSP TD. Tại chức Chính quy. B. Tại chức Chính quy Chính quy Chính quy Tại chức Tại chức. B. Giảng dạy. ĐHSP TD Tổ trưởng Tổ phó. Tổ trưởng. ĐHSP Địa CĐSP. CĐSP. Sử-GD. Chính quy. B. B B B B B.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> 2.. Nguyễn Tiến Thanh. 12.11.77. NV. Kế toán. 01.5.2007. 01.5.2007. 3.. Dương Minh Thuận. 27.05.85. NV. Văn Thư. 01.02.2007. 1.02.2007. 4.. Nguyễn Văn Sử. 12.12.65. GV. Thiết bị. 04.9.1987. 05.9.1990. Trung cấp ĐHSP Ngữ văn ĐHSP Toán. 5.. Nguyễn Văn Khóm. 22.12.66. GV. PCGD. 05.9.1990. 05.9.1991. CĐSP. SinhĐịa. Chính quy Từ xa Tại chức Chính quy. NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên). Thanh Bình, ngày 25 tháng5 năm 2013. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ. DƯƠNG MINH THUẬN. NGUYỄN VĂN SĨ.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM TRƯỜNG THCS HỒ ĐỨC THẮNG Phụ lục 4. TỔNG HỢP THỰC TRẠNG CHẤT LƯỢNG ĐỘI NGŨ VIÊN CHỨC ĐẾN NGÀY 30/5/2013. (Bao gồm viên chức và lao động hợp đồng dài hạn) (Theo quy định tại Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ). 3. 4. 5. 44 Tổng số Viên chức Lãnh đạo 2 đơn vị. 2 8. 1 6. 2.. GV. 35. 1 9. 3 B. NV Lao động HĐ. 5. 5. 1. 1. A 1. BIỂU ọ tên). THUẬN. 2. 1. 12. 13. 1. 42. 1. 1. 2. 1 6. 1 4 1. 1 5. 1 6 1. 35. 4 1. 1. 1. 1 7 1 3. 1 8 2 9. 1 9. 2 0. 2 1. 2 2 4 2. 2. 2. 1 1. 2 4. 3 5. 2. 2. 4. 1. Thanh Bình , ngày 25 tháng 5 năm 2013. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ. NGUYỄN VĂN SĨ. 2 3. 2 4. 2 5. 2 6 1. B. C. 2 7. 2 8. 2 9. 3 0. A. B. C. 3 1 1 8. 32. 3 3. 1. 2 2. 1 5. 1. 5. 1. 2. 1. CĐ, ĐH trở lên. A. Tin học ĐH trở lên. Ngoại ngữ Lĩnh vực khác. TBXHLao động,. Văn hóa, TT. Y tế. 11. Giáo dục. 10. Hành chính. 9. Tiến sĩ. 8. Thạc sĩ. 7. CV CS Nhâ (hoặc (hoặc n hạng hạng viên III) IV). Đại học. 6. CVC (hoặc hạng II). Cao đẳng. CVC C (hoặc hạng I). Chuyên môn đào tạo thuộc lĩnh vực. Trình độ đào tạo Trung cấp. 51-60. 2. Nam Nữ. 41-50. 1. Tổng số. 30-40. Đơn vị. Dưới 30. Số T T. Cơ cấu ngạch (hoặc chức danh nghề nghiệp). Độ tuổi. Sơ cấp. Giới tính. 3 4.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM TRƯỜNG THCS HỒ ĐỨC THẮNG. Phụ lục 5 DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CẦN THIẾT CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP (Theo quy định tại Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ) Số TT. DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM. I. 1. 2. II.. Lãnh đạo, quản lý Hiệu trưởng : Nguyễn Văn Sĩ Phó hiệu trưởng: Đào Công Thiệu Công việc thực thi, thừa hành chức năng, nhiệm vụ chuyên ngành, lĩnh vực hoạt động Vị trí việc làm a: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 6 Vị trí việc làm b: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 7 Vị trí việc làm c: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 8 Vị trí việc làm d: Bao gồm GV dạy văn hóa lớp 9 Vị trí việc làm h: GV TPTĐội Vị trí việc làm i: GVPCGDTH-CMC Công việc thực thi, thừa hành phục vụ công tác quản lý và hoạt động của đơn vị Kế toán : Nguyễn Tiến Thanh Thư viện: Châu Vĩnh Thăng Văn thư thủ quỹ: Dương Minh Thuận Thiết bị: Nguyễn Văn Sử Bảo vệ: Nguyễn Hoàng Đấu. 3. 4. 5. 6. 7 8. III. 9. 10. 12. 13. 14.. Mã số vị trí việc làm I.1.1 I.1.2. NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên). Thanh Bình , ngày 25 tháng 5 năm 2013. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ. DƯƠNG MINH THUẬN. Nguyễn văn sĩ.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM TRƯỜNG THCSHỒ ĐỨC THẮNG. Phụ lục 6 BẢN MÔ TẢ CÔNG VIỆC CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM (Theo quy định tại Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ) Sản phẩm đầu ra Số TT. Vị trí việc làm. I. 1.. Lãnh đạo, quản lý -Hiệu trưởng: Nguyễn Văn Sĩ. Mã số. I.1.1. Công việc chính phải thực hiện. Tên sản phẩm đầu ra. Lãnh đạo,chỉ đạo các hoạt động nhà trường. Lập kế hoạt và chỉ đạo, giám sát, đánh giá việc thực hiện kế hoạch hàng năm, học kỳ, tháng, tuần.. Hoàn thành tốt các chỉ tiêu đề ra về chất lượng dạy và học…. Kết quả thực hiện trong năm (năm học 20112012). *Giáo viên: -100% đạt yêu cầu, trong đó: -LĐTT: -GVG trường: (52,9%) -CSTĐCS: *Học sinh: -Giỏi: -Tiến tiến: -T. bình: -Yếu:. Trực tiếp tham mưu, làm việc với cấp trên, Xây dựng, các cơ quan, tổ chức có liên quan. Thực hiện tu bổ công tác XHHGD. CSVC,môi trường GD. -Vận động XHHGD khoảng 70.000.000đ . -Nâng cấp, cải tạo sân trường, nhà xe GV. Thời gian trung bình thực hiện (giờ). Tổng số thời gian xử lý công việc trong một năm (giờ).
<span class='text_page_counter'>(33)</span> 2.. - Phó hiệu trưởng: Đào Công Thiệu. I.1.2. Chỉ đạo công tác dạy và học. Kết quả dạy Giáo viên: và học -100% đạt yêu cầu, trong đó: -LĐTT: -GVG trường: -CSTĐCS: *Học sinh: -Giỏi: -Tiến tiến: -T. bình: -Yếu: GDNGLL:. Công tác khuyến học, khuyến tài. Hỗ trợ vật chất giúp HS nghèo từ các nguồn. -Hỗ trợ theo ND. 49 cho 275 HS với số tiền… -Hỗ trợ tập cho 275 HS: 4810 cuốn. -3 suất học bỗng. -1 xe đạp. -6 phần thưởng cho HS có thành tích học tốt, 10 phần thưởng cho HS đi học đều…. II.. Vị trí thực thi, thừa hành chức năng, nhiệm vụ chuyên ngành, lĩnh vực hoạt động Tổ chuyên môn : Ngữ văn-Tiếng anh+ GDCD. 3.. Châu Ngọc Bích-kiêm TT tổ. Dạy Ngữ văn cho HS lơp Văn 9 3,4: 10tiết;. -Giỏi: 3, tỉ lệ 10,3%..
<span class='text_page_counter'>(34)</span> Ngữ văn-Tiếng anh-GDCD. 4.. Vạn Văn Thoảng – kiêm nhiệm CTCĐ. 5. Nguyễn Thị Ly –Chủ nhiệm 71. 6. Huỳnh Phước Sáu-Chủ nhiệm 82+ kiêm Trưởng ban Văn thể. GDCD 64: 1tiết, Chủ nhiệm 94 =5. -Khá: 03, tỉ lệ 10,3%. -TB : 11, tỉ lệ 37,9%. -Yếu:12, tỉ lệ 41,37%. Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Công tác PCGD xã phương. được công nhận đạt chuẩn Quốc gia của THCS và THPT Chỉ đạo dạy và học tổ Ngữ văn-Tiếng anh- Kết quả dạy -GV xếp loại tốt: 12. GDCD,Tham gia đánh giá GV theo Chuẩn học của tổ -GV xếp loại khá: 0 nghề nghiệp. -CSTĐCS: Dạy văn hóa cho HS Văn 9 1,2 , Dạy nâng Kết quả học -Giỏi: 3, tỉ lệ 10,3%. kém môn Ngữ văn khối 9 tập của HS -Khá: 03, tỉ lệ 10,3%. -TB : 11, tỉ lệ 37,9%. -Yếu: 12, tỉ lệ 41,37%. GD kỹ năng sống cho HS lớp 9 1,2; Tham gia Kết quả đạo Đạt: 60, ti lệ 96,55% công tác PCGDTHCS tại địa phương. đức của HS Lãnh đạo và hoạt động CĐCS đơn vị Kết quả Được công nhận CĐCS Vững mạnh Dạy văn hóa cho HS71,2 và GDCD 71,2,3,4,5 Kết quả học -Giỏi: 3, tỉ lệ 10,3%. tập của HS -Khá: 03, tỉ lệ 10,3%. -TB : 11, tỉ lệ 37,9%. -Yếu: 12, tỉ lệ 41,37%. GD kỹ năng sống cho HS lớp 7 1,2; Tham gia Kết quả đạo Đạt: 60, ti lệ 96,55% công tác PCGDTHCS tại địa phương. đức của HS Dạy văn hóa cho HS lớp Văn 8123: 12 tiết; Kết quả học -Giỏi: 3, tỉ lệ 10,3%. tập của HS -Khá: 03, tỉ lệ 10,3%. -TB : 11, tỉ lệ 37,9%. -Yếu: 12, tỉ lệ 41,37%. Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả đạo Đạt: 60, ti lệ 96,55% phương. đức của HS Chỉ đạo Ban VT và khuyến hoc Kết quả hoạt - Giải khuyến khích động Hội thi Arobic cấp.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> 7. Dương Ngọc Diễm – Chủ nhiệm 75. 8. Lâm Minh Trí – TPT Đội. 9. Nguyễn Thị Ngọc Bích – Chủ nhiệm 62. 10. Lê Hoàng Sum –Chủ nhiệm 64. 11. Trần Thị Thu Hồng – Tổ phó. 12. Triệu Văn Chương. huyện Dạy văn hóa cho HS Văn 71,2,3 + Dạy nâng Kết quả học -Giỏi: 03, tỉ lệ 10,7%. kém môn Ngữ văn 3 lớp 7 tập của HS -Khá: 11, tỉ lệ 39,2%. -TB : 13, tỉ lệ 46,42%. -Yếu: 1, tỉ lệ 3,57% GD kỹ năng sống cho HS lớp 7; Tham gia Kết quả đạo Đạt: 100% công tác PCGDTH tại địa phương. đức của HS Dạy văn hóa cho HS GDCD91,2,3 Kết quả học -Giỏi: 03, tỉ lệ 10,7%. tập của HS -Khá: 11, tỉ lệ 39,2%. -TB : 13, tỉ lệ 46,42%. -Yếu: 1, tỉ lệ 3,57% Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả đạo Đạt: 100% phương. đức của HS Chỉ đạo các hoạt động Đoàn – đội trường -Đạt khá học. Dạy văn hóa cho HS Ngữ văn 61,2 Kết quả học -Giỏi: 03, tỉ lệ 10,7%. GDCD81,2,3,4 + Dạy nâng kém Văn 61,2 tập của HS -Khá: 11, tỉ lệ 39,2%. -TB : 13, tỉ lệ 46,42%. -Yếu: 1, tỉ lệ 3,57% Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả đạo Đạt: 100% phương. đức của HS Dạy văn hóa cho HS Ngữ văn 6 3,4 +Văn 84 , Kết quả học -Giỏi: 03, tỉ lệ 10,7%. dạy nâng kém văn 6 tập của HS -Khá: 11, tỉ lệ 39,2%. -TB : 13, tỉ lệ 46,42%. -Yếu: 1, tỉ lệ 3,57% Tham gia công tác PCGDTHCSS tại địa Kết quả đạo Đạt: 100% phương. đức của HS Hộ sản – nghỉ phép Dạy văn hóa cho HS AV91,2,3,4 + AV71,2 , Dạy Kết quả học -Giỏi: 10, tỉ lệ 30,3%. nâng kém tiếng anh khối 9 tập của HS -Khá: 16, tỉ lệ 48,5%..
<span class='text_page_counter'>(36)</span> -TB : 07, tỉ lệ 21,2%. -Yếu: 0, 13. 14. GD kỹ năng sống cho HS lớp 7; Tham gia Kết quả đạo Đạt: 100% công tác PCGDTHCS tại địa phương. đức của HS Lê Thị Phục – AV61,2,3,4 +AV Dạy văn hóa cho HS lơp Địa 6: 3 tiết; -Giỏi: 03, tỉ lệ 10,7%. 81 , dạy nâng kém tiếng anh -Khá: 05, tỉ lệ 17,8%. khối 6 -TB : 06, tỉ lệ 21,4%. -Yếu: 13, tỉ lệ 46,4% Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Đạt:27, tỉ lệ 96,4% phương. Bùi Thị Thanh Tuyền Dạy văn hóa cho HS AV73,4,5 + AV82,3,4 Kết quả học -Giỏi: 03, tỉ lệ 10,7%. tập của HS -Khá: 05, tỉ lệ 17,8%. -TB : 06, tỉ lệ 21,4%. -Yếu: 13, tỉ lệ 46,4% GD kỹ năng sống cho HS lớp 7; Tham gia Kết quả đạo Đạt:27, tỉ lệ 96,4% công tác PCGDTHCS tại địa phương. đức của HS Tổ chuyên môn : Toán-Lý+Tin học –Công nghệ. 15. Võ Thanh Tuấn -tổ trưởng CM kiêm Phó Bí thư chi bộ. 16. Trần Thị Kiều Oanh – Chủ nhiệm 91 , kiêm TTND. Dạy văn hóa cho HS lơp Toán 9 3,4 , dạy Bồi giỏi Toán 9 Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa phương. Chỉ đạo dạy và học tổ Toán-Lý+Tin học – Công nghệ, Tham gia đánh giá GV theo Chuẩn nghề nghiệp. Chỉ đạo công tác đoàn thể ở cơ quan. Kết quả học tập của HS Kết quả đạo đức của HS Kết quả dạy XL: Tốt : học của tổ Khá: ĐYC: Kết quả -CĐCS vững mạnh - Chi bộ Trong sạch vững mạnh Dạy văn hóa cho HS lơp Toán 9 1,2 , dạy phụ Kết quả học -Giỏi: 01, tỉ lệ 3,57%. đạo học sinh yếu 4 tiết. tập của HS -Khá: 1, tỉ lệ 3,57%. -TB : 21, tỉ lệ 80,7%. -Yếu: 3, tỉ lệ 11,5% GD kỹ năng sống cho HS lớp 9; Tham gia Kết quả đạo Đạt: 100% công tác PCGDTHCS tại địa phương. đức của HS Hoạt động TTND Kết quả Tốt.
<span class='text_page_counter'>(37)</span> 17. Châu Văn Non – Trương ban Lao động –Hướng nghiệp , kiêm TKHĐ. 18. Võ Duy Minh – Chủ nhiệm 74. 19. Huỳnh Văn Mít – Chủ nhiệm 81. 20. Nguyễn Vũ Tuấn. 21. Lê Văn Chót -. 22. Nguyễn Thanh Hoàng. Dạy văn hóa cho HS lơp Toán 71,2 , dạy Kết quả học -Giỏi: 01, tỉ lệ 3,57%. Hướng nghiệp khối 9, dạy phụ đạo học sinh tập của HS -Khá: 1, tỉ lệ 3,57%. yếu 5 tiết. -TB : 21, tỉ lệ 80,7%. -Yếu: 3, tỉ lệ 11,5% Kết quả đạo Đạt: 100% đức của HS Chỉ đạo hoạt động LĐ tcơ quan Kết quả Tốt Dạy văn hóa cho HS lơp Toán 73,4,5: 12 tiết; , Kết quả học -Giỏi: 01, tỉ lệ 3,57%. dạy nâng kém 2 tiết tập của HS -Khá: 1, tỉ lệ 3,57%. -TB : 21, tỉ lệ 80,7%. -Yếu: 3, tỉ lệ 11,5% Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả đạo Đạt: 100% phương. đức của HS Dạy văn hóa cho HS lơp Toán 81,2,3 =12 tiết , Kết quả học -Giỏi: 1, tỉ lệ 2,85%. dạy nâng kém 2 tiết tập của HS -Khá: 05, tỉ lệ 14,28%. -TB : 14 tỉ lệ 40%%. -Yếu: 15, tỉ lệ 42,8%. GD kỹ năng sống cho HS lớp 8; Tham gia Kết quả đạo Đạt: 100% công tác PCGDTHCS tại địa phương. đức của HS Dạy văn hóa cho HS lơp Toán 8 4 =4 tiết , + Kết quả học -Giỏi: 01, tỉ lệ 3,57%. Toán 63,4 dạy nâng kém 6 tiết tập của HS -Khá: 1, tỉ lệ 3,57%. -TB : 21, tỉ lệ 80,7%. -Yếu: 3, tỉ lệ 11,5% GD kỹ năng sống cho HS lớp 8; Tham gia Kết quả đạo Đạt: 100% công tác PCGDTHCS tại địa phương. đức của HS Dạy văn hóa cho HS lơp Toán 6 1,2 +Công Kết quả học -Giỏi: 01, tỉ lệ 3,57%. nghệ 71,2,3,4,5 tập của HS -Khá: 1, tỉ lệ 3,57%. -TB : 21, tỉ lệ 80,7%. -Yếu: 3, tỉ lệ 11,5% Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả đạo Đạt: 100% phương. đức của HS Dạy văn hóa cho HS lơp Tin học lớp61,2,3,4 Kết quả học + Tin học71,2,3,4,5 tập của HS Bảo trì vệ sinh phòng máy tính. Kết quả. Tốt.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> 23. Nguyễn Hữu Phúc –Tổ phó chuyên môn , kiêm tổ trưởng tổ Tin học. 24. Nguyễn Văn Trãi – Chủ nhiệm 73. 25. Cù Mỹ Dung –Chủ nhiệm 61. 26. Dương Văn Chinh – chủ nhiệm 84. 27. 28. Dạy văn hóa cho HS lơp Tin học lớp91,2,3,4 + Tin học81,2,3,4. Kết quả đạo đức của HS. Quản trị Website trường , bảo trì máy vi tính Kết quả Tốt cơ quan Dạy văn hóa cho HS lơp Vật lý khối 7, Công Kết quả học -Giỏi: 1, tỉ lệ 3,8%. nghệ khối 8 và c,nghệ 63 tập của HS -Khá: 6, tỉ lệ 23,07%. -TB : 11, tỉ lệ 42,3%. -Yếu: 8, tỉ lệ 30,7% GD kỹ năng sống cho HS lớp 7; Tham gia Kết quả đạo Đạt: 100% công tác PCGDTHCS tại địa phương. đức của HS Dạy văn hóa cho HS Vật Lý 9, C,nghệ61,4 Kết quả học -Giỏi: 1, tỉ lệ 3,8%. tập của HS -Khá: 6, tỉ lệ 23,07%. -TB : 11, tỉ lệ 42,3%. -Yếu: 8, tỉ lệ 30,7% Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả đạo Đạt: 100% phương. đức của HS Dạy văn hóa cho HS lơp vật lý khối 6, Lý Kết quả học -Giỏi: 03, tỉ lệ 12%. khối 8 và C.nghệ khối 9 tập của HS -Khá: 06, tỉ lệ 24%. -TB : 10, tỉ lệ 40%. -Yếu: 6, tỉ lệ 24% Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả đạo Đạt: 100% phương. đức của HS. Tổ chuyên môn : Hóa-Sinh+ Thể dục Nguyễn Hữu Dững Dạy văn hóa cho HS lơp Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa phương. Chỉ đạo dạy và học tổ Hóa-Sinh+ Thể dục Tham gia đánh giá GV theo Chuẩn nghề nghiệp. Nguyễn Thị Loan Dạy văn hóa cho HS lơp Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học phương. tập của HS.
<span class='text_page_counter'>(39)</span> 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. Lê Thị Hường. Dạy văn hóa cho HS lơp. Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học phương. tập của HS Đoàn Ngọc Thúy Dạy văn hóa cho HS lơp Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học phương. tập của HS Lê Minh Non Dạy văn hóa cho HS lơp Kết quả đạo đức của HS Kết quả học tập của HS Nguyễn Vĩnh Chánh Dạy văn hóa cho HS lơp Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học phương. tập của HS Tổ chuyên môn : Sử -Địa+ Âm nhạc-Mỹ thuật Phạm Thị Chúc Dạy văn hóa cho HS lơp Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học phương. tập của HS Chỉ đạo dạy và học tổ Sử -Địa+ Âm nhạcMỹ thuật Tham gia đánh giá GV theo Chuẩn nghề nghiệp. Mai Thị Hồng Loan Dạy văn hóa cho HS lơp Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học phương. tập của HS Nguyễn Văn Đăng Dạy văn hóa cho HS lơp Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học phương. tập của HS Nguyễn Anh Kiệt Dạy văn hóa cho HS lơp Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học.
<span class='text_page_counter'>(40)</span> 37. 38. III. 39. phương. Dạy văn hóa cho HS lơp. tập của HS Nguyễn Ngọc Loan Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học phương. tập của HS Trần Thị Minh Thi Dạy văn hóa cho HS lơp Kết quả đạo đức của HS Tham gia công tác PCGDTHCS tại địa Kết quả học phương. tập của HS Công việc thực thi, thừa hành phục vụ công tác quản lý và hoạt động của đơn vị Châu Vĩnh Thăng : Thư viện Quản lý thư viên,. 40. Nguyễn Tiến Thanh : Kế toán. 41. Dương Minh Thuận: Văn thư. 42. Nguyễn Văn Khóm: PCGD. 43. Nguyễn Văn Sử:. 44. Nguyễn Hoàng Đấu : NVHĐ làm Bảo vệ. Cấp phát sách, cho HS nghèo mượn sách; xây dựng thư viện xanh… Quản lý công tác tài chính, tài sản (kể cả ngân sách NN, các chương trình, dự án (nếu có), ngoài NS… Quản lý công tác văn thư, lưu trữ (hồ sơ CCVC, công văn đi đến); Thực hiện các văn bản, báo cáo theo phân công của HT. Quản lý thu chi các nguồn quỹ trong nhà trường (trừ đoàn thể). Theo dõi các khoản hỗ trợ, vận động từ các nguồn lực bên ngoài (kể cả tiền và hiện vật). Chịu trách nhiệm về công tác PCGD THCS và PCGDTHPT ở địa bàn phụ trách Quảng lý thiết bị dạy học, quản lý sổ sách mượn trả đồ dùng Báo cáo thông kê thiết bị hư hỏng để kịp thời bổ sung, tham mưu tổ chức làm đồ dùng dạy học. Bảo vệ cơ quan, theo dõi hướng dẫn khách liên hệ công tác. Tiếp sửa chữa, tu bổ CSVC khi có yêu cầu..
<span class='text_page_counter'>(41)</span> NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên) Thanh Bình, ngày 25 tháng 5 năm 2013. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ. DƯƠNG MINH THUẬN. NGUYỄN VĂN SĨ. PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VŨNG LIÊM TRƯỜNG THCS HỒ ĐỨC THẮNG. Phụ lục 7 KHUNG NĂNG LỰC CỦA VỊ TRÍ VIỆC LÀM (Theo quy định tại Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18 tháng 12 năm 2012 của Bộ Nội vụ) Số TT. Đơn vị. Trình độ đào tạo. Chuyên môn đào tạo thuộc lĩnh vực. Các năng lực cụ thể. Các kỹ năng cụ thể.
<span class='text_page_counter'>(42)</span> II. 3 4 5. 6. 7. 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lãnh đạo, quản lý Hiệu trưởng: Nguyễn Văn Sĩ X x Phó hiệu trưởng: Đào Công X x Thiệu Công việc thực thi, thừa hành chức năng, nhiệm vụ chuyên ngành, lĩnh vực hoạt động Châu Ngọc Bích X x Vạn Văn Thoảng X x Nguyễn Thị Ly X x DươngNgọcDiễm X x Lâm Minh Trí X x. 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24. Nguyễn Thị Ngọc Bích Huỳnh Phước Sáu Lê Hoàng Sum Trần Thị Thu Hồng Triệu Văn Chương Lê Thị Phục Bùi Thị Thanh Tuyền Võ Thanh Tuấn Trần Thị Kiều Oanh Châu Văn Non Võ Duy Minh Huỳnh Văn Mít Nguyễn Vũ Tuấn Nguyễn Thanh Hoàng Lê Văn Chót Nguyễn Hữu Phúc Nguyễn Văn Trãi. X X X X X X X X X X X X X X X X X. x x x x x x x x x x x x x x x x x. 13. Lĩnh vực khác. TBXHLao động,. Văn hóa, TT. Y tế. Giáo dục. Hành chính. Tiến sĩ. Thạc sĩ. Đại học. Cao đẳng. Trung cấp. Sơ cấp 1 I. 1. 2.. 14. 15. 16. Quản lý GD Quản lý GD. Quản lý GD Quản lý GD. Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học GDCD và TPT đội Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học Tiếng anh Dạy học Tiếng anh Dạy học Tiếng anh Dạy học Tiếng anh Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Tin học Dạy học Toán Dạy học Tin học Dạy học Vật lý ,. Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học GDCD và TPT đội Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học ngữ văn Dạy học Tiếng anh Dạy học Tiếng anh Dạy học Tiếng anh Dạy học Tiếng anh Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Toán Dạy học Tin học Dạy học Toán Dạy học Tin học Dạy học Vật lý , Công.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 III. 39 40 41. Cù Mỹ Dung X x Dương Văn Chinh X X Nguyễn Hữu Dững X X Nguyễn Thị Loan X X Lê Thị Hường X X Đoàn Ngọc Thúy X X Lê Minh Non X X Nguyễn Vĩnh Chánh X X Phạm Thị Chúc X X Mai Thị Hồng Loan X X Nguyễn Văn Đăng X X Nguyễn Anh Kiệt X X Nguyễn Ngọc Loan X X Trần Thị Minh Thi X x Công việc thực thi, thừa hành phục vụ công tác quản lý và hoạt động của đơn vị Châu Vĩnh Thăng x x Nguyễn Tiến Thanh x x x Dương Minh Thuận. 44 43. Nguyễn Văn Sử. 42. Nguyễn Hoàng Đấu. x. Nguyễn Văn Khóm. x. x x. x. Công nghệ Dạy học Vật lý Dạy học Vật lý Dạy học Sinh Dạy học Hóa sinh Dạy học Sinh Dạy học Hóa sinh Dạy học Thể dục Dạy học Thể dục Dạy học Địa lý Dạy học Lịch sử Dạy học Địa lý Dạy học Lịch sử Dạy học Âm nhạc Dạy học Mỹ thuật. nghệ Dạy học Vật lý Dạy học Vật lý Dạy học Sinh Dạy học Hóa sinh Dạy học Sinh Dạy học Hóa sinh Dạy học Thể dục Dạy học Thể dục Dạy học Địa lý Dạy học Lịch sử Dạy học Địa lý Dạy học Lịch sử Dạy học Âm nhạc Dạy học Mỹ thuật. Quản lý thư viên Quản lý tài chính Quản lý công văn thủ quỹ Quản lý thiết bị Chăm sóc khỏe học đường Bảo vệ cơ quan. Quản lý thư viên Quản lý tài chính Quản lý công văn thủ quỹ Quản lý thiết bị Chăm sóc khỏe học đường Bảo vệ cơ quan. NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký và ghi rõ họ tên). Thanh Bình, ngày 25 tháng 5 năm 2013. THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ. DƯƠNG MINH THUẬN. NGUYỄN VĂN SĨ.
<span class='text_page_counter'>(44)</span> PHÒNG GD&ĐT VŨNG LIÊM Trường THCS Hồ Đức Thắng Số : ........../KH-THCS. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Thanh Bình, ngày 21 tháng 12 năm 2012. KẾ HOẠCH PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN HK2 NĂM HỌC 2012– 2013 Thực hiện từ 02.01.2013. TT. Họ Tên GV. I. TỔ VĂN-AV = 12/ 7 1 Châu Ngọc Bích 2 Vạn Văn Thoảng. Môn ĐT. Văn-TV Văn-TV. Phân công giảng dạy. V934 = 10 +GDCD 64 V 912 =10 + Nâng kém Văn K9 V712 =8+GD7=5. 3 4. Nguyễn Thị Ly Huỳnh Phước Sáu. Văn - GDCD. Văn- TV. V8123 =12. 5 6 7. Dương Ngọc Diễm. Văn – GDCD. Lâm Minh Trí. Văn – GDCD. Nguyễn Thị Ngọc Bích. Văn -GDCD. 8. Lê Hoàng Sum. Văn - GDCD. V7345 =12 +N,kém V7 Tổng phụ trách đội GD9123 V612 =8 + GD8=4N.Kém V6 V84 =4+V634 =8 +N.kém V8. Số tiết. Kiêm nhiệm TS Chủ Công tác tiết / tuần nhiệm khác +GDNG LL. 11 14. 94. 13 12. 71 82. T2 CM =3 CTCĐ =3. CTD+K/ học. 19 17 18 18. 75. 18. 12. 62. 18. 12. 64. 18. 12. Trần Thị Thu Hồng. Tiếng Anh. Hộ sản lần 2. 9 10. Triệu Văn Chương. Tiếng Anh. AV712=6 + AV9 = 8. 14. 11. Lê Thị Phục. Tiếng anh. AV61234 =12+AV 81=3. 15. Tổ phó 3 tiết Nkém K9+ 1 K7 3 tiết Nkém K6 + 1 tiết BG K8. 19 19. Ghi chú. Ghi chú.
<span class='text_page_counter'>(45)</span> Tiếng Anh AV7345 = 9 +AV8234 = 9 Bùi Thị Thanh Tuyền II.TỔ Sử – Địa +Aâm nhạc+Mỹ Thuật = 6/4 1 Phạm Thị Chúc Sử - Địa Địa9 = 6+Địa6 = 4 Sử – GDCD 2 Mai Thị Hồng Loan Sử 9 = 6 + Sử8 = 6 3 Nguyễn Văn Đăng Sử - Địa Địa7 = 10+Địa8=6 Sử 6=4,Sử 7 =10+GD61 4 Nguyễn Anh Kiệt Sử-Địa. 12. 5 Trần Thị Minh Thi Mỹ Thuật 6 Nguyễn Ngọc Loan Âm nhạc III . TỔ Toán – Lý = 12/2 1 Võ Thanh Tuấn Toán. MT 6789 Nhạc6,7,8 9. 18. 18. 10 13 16 12. 93 83. T2 CM=3. 15 15. 18 17 16 12 15 15. T934=8. 8. Toán Toán Toán Toán. T912 =8 T712= 8+HNghiệp9. Toán – Lý. T84 =4 +T634 = 8. 8 9 12 12 12. T2 CM =3 + Chi bộ. 14. 5t nkT9. 15 12 17 17 12. 4 t nk T9 5 t nk7 2t nkém 7 2t Nk 8 Nk 3t K6,3t K8 2 t nkK6. 2 3 4 5 6. Trần Thị Kiều Oanh. 7. Lê Văn Chót. Toán. T612 = 8+ C.ngh7 = 7.5 Cng62. 8 9. Nguyễn Thanh Hoàng. Toán -Tin. TC Tin học K6=8 +K7 = 10. Nguyễn Hữu Phúc. Lý-Tin. Tin họcTC TH K8 =8 K9= 8. 18. TT tổ Tin học. 10. Nguyễn Văn Trãi. Hóa-Lý. 13. 73. 18. 11 Cù Mỹ Dung 12 Dương Văn Chinh Hóa-Sinh + TD =6/3 1 Nguyễn Hữu Dững 2 Nguyễn Thị Loan 3 Lê Thị Hường. Lý-Tin. Lý7 =5 + c.ng8 = 6 +C.ngh 63= 2 Lý 9123 = 6 +C.ng614= 6. Lý-KT-CN. Lý6=4+Lý 8=4 +C.ngh9=4. 12 12. 61 84. 17 17. Sinh. Sinh9 =8 +Sinh64 = 2 H9 =8 +Sinh623=4 Sinh8 = 8 +Sinh7345 = 6+ Sinh61 =2. 10 12 16. 92 63. Hóa8=8 + Si712 =4. 14 18 16. 72. 4 5 6. Châu Văn Non Võ Duy Minh Huỳnh Văn Mít Nguyễn Vũ Tuấn. Đoàn Ngọc Thuý Nguyễn Vĩnh Chánh. Lê Minh Non. Hoá –Sinh Hoá-Sinh Hoá-Sinh Sinh-TD Sinh - TD. T7345 =12 T8123 = 12. TD 7,8 TD6,9. Hổ trợ TPT trong GD đạo đức HS. 91 TTND TKHĐ + LĐVS 74 81. 16. 16. 18. Tổ phó. TTCM. 18. 18 17 16 17 18 16.
<span class='text_page_counter'>(46)</span> Nguyễn Văn Sĩ Đào Công Thiệu. GDCD. GDCD94. Toán. GDCD623. HT P.HT. Nguyễn Văn Khóm. Địa GV chuyên trách PC Môn học Tự chọn Tin học và môn Thể dục sẽ học trái buổi có TKB riêng PC : TS lớp : 17 lớp -L.6 : 4 lớp TSHS : 142 -L.7: 5 lớp TSHS : 161 -L.8: 4 lớp TSHS : 139 -L.9: 4 lớp TSHS : 117 Toàn trường : 559 HS TC CB-GV-VN : 43/16 + BV:1 = 44 TS GV dạy lớp=36 ; LĐ=2 ; GV PC=1; GV TPT=1 NV : VT-TQ=1;TV=1;TB=1;KT=1 , BV(HĐ)=1. Hiệu trưởng. Nguyễn Văn Sĩ.
<span class='text_page_counter'>(47)</span>
<span class='text_page_counter'>(48)</span>