Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.74 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ THI HỌC KÌ I KHỐI 10 (BAN CƠ BẢN) ---------Nội dung:. . Ma trận nhận thức . Ma trận đề . Bảng mô tả . Đề thi . Đáp án. MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Hàm số Hàm số bậc hai Phương trình qui về bậc nhất bậc hai Hệ trục toạ độ Các phép toán về vectơ Tích của một số với một vectơ. Tầm quan trọng. Trọng số. 33. 2. 13 18 18 13 5 100%. 3 3 3 3 2. Tổng điểm Theo Thang ma 10 trận 66 2,5 39 54 54 39 10 262. 1,5 2,1 2,1 1,5 0,4 10. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 10 Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Hàm số Hàm số bậc hai Phương trình qui về bậc nhất bậc hai Hệ trục toạ độ Các phép toán về vectơ Tích của một số với một vectơ Mục đích kiểm tra. Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi 1 2 3 4 TL TL TL TL Câu 1.1 Câu 2.1 1,5 1,0 Câu 2 1,5 Câu 1.2 2,0 Câu 3 2,0 Câu 4 1,5 Câu 4.1 0,5 2,0 8,0. Tổng điểm 2,5 1,5 2 2 1,5 0,5 10.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> BẢNG MÔ TẢ Câu 1.1 : Hiểu cách tìm tập xác định của hàm số Câu 1.2 : Vận dụng được các phép biến đổi tương đương để giải phương trình chứa căn và chứa dấu giá trị tuyệt đối. Câu 2.1 : Hiểu được chiều biến thiên của hàm số và vận dụng vào vẽ đồ thị hàm số bậc hai. Câu 2.2 : Vận dụng được công thức toạ độ đỉnh của parabol và điểm thuộc đồ thị để thế toạ độ vào phương trình. Câu 3 : Vận dụng được công thức toạ độ trung điểm, công thức toạ độ trọng tâm tam giác và các phép toán vectơ bằng phương pháp toạ độ. Câu 4 : Vận dụng qui tắc ba điểm và tính chất của hai vectơ đối nhau, tích của một số với một vectơ.. SỞ GD-ĐT TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THPT TÂN PHƯỚC Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ CHÍNH THỨC. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn Toán , lớp 10. Năm học 2010 – 2011 Thời gian làm bài: 90 phút. Caâu 1: (3,5 đ) 1)Tìm taäp xaùc ñònh cuûa caùc haøm soá sau : y=. 3x - 2 x - 3x + 2. b./ y = 6 - 3x. 2. a./ (0,75ñ) 2) Giaûi caùc phöông trình sau :. (0,75ñ). 3x - 5 = x - 3. a ./ (1ñ) b./ 1 - 2x = x + 1 (1ñ) Caâu 2: (2,5đ) 1./ Khảo sát chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x 2 - 2x - 1 . (1,5ñ) 2./ Tìm Parabol (P) : y = ax2 + bx + c bieát (P) ñi qua ñieåm A(1;-3) vaø coù ñænh laø I(-1;5) . (1ñ) Câu 3: (2đ)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ABC có A(-3;2) , B(1;4) và C(5;3) . 1./ Tìm tọa độ trung điểm I của cạnh AB và tọa độ trọng tâm G của ABC . (1đ) 2./ Tìm tọa độ của điểm M sao cho BM = CB - 2AB . (1ñ) Câu 4: (2đ) Cho tứ giác ABCD , gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD . 1./ Chứng minh : AC + BD = 2MN . . EA + EB + EC + ED = AM + AN 2./ Haõy xaùc ñònh ñieåm E thoûa. Hướng dẫn chấm :. (1ñ). (1ñ).
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định. Đáp án và thang điểm Caâu 1. 1a) 0,75 ñieåm x2 - 3x + 2 0 x 1 vaø x 2 TXÑ: D=R\{1;2} 2a) 1 ñieåm x-3 0 3x-5 = (x-3) x 3 x=1 hoặc x=2 PT voâ nghieäm. 1b) 0,75 ñieåm 0,25 ñ 6-3x 0 0,25 ñ x 2 0,25 ñ TXÑ: D=[2;+ ) 2b) 1 ñieåm 0,25 ñ x+1 0 0,5 ñ 0,25 ñ. 2 1-2x = (x+1) x 1 2 x + 4x = 0 x 1 x=0 hoặc x= -4. PT coù moät nghieäm x = 0. Caâu 2. 2a) 1,5 ñieåm Txñ : D=R x= 1 y= -2. Ñænh I : BTT Ñieåm ñaëc bieät Đồ thị. 0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ. a+b+c = -3 -b = -1 2a a-b+c = 5 a+b+c = -3 2a - b = 0 a-b+c = 5 . Caâu 4. 4a)1 ñieå m . AC = AM+MN+NC = BM+MN+ND BD AM+BM = 0 , NC+ND =0 AC + BD = 2MN . 0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ. 0,5 ñ 0,25 ñ. 2. 3a) 1 ñieåm I(-1;3) G(1;3). 0,25 ñ. 2b) 1 ñieåm 0,25 ñ 0,5 ñ. a= -2 , b = -4 , c =3. Caâu 3. 0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ. 0,5 ñ 0,5 ñ. 0,5 ñ. 0,25 ñ 0,25 ñ. (P) : y = - 2x - 4x + 3 3b) 1 ñieåm. CB =(-4;1) , AB =(4;2) CB - 2AB = (-12;-3) M(-11;1). 4b) 1 ñieåm G laø trung ñieåm MN . EA+EB+EC+ED= 4EG AM +AN = 2AG 1 GE = GA 2 E laø trung ñieåm GA. 0,25 ñ. 0,5 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ. 0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ.
<span class='text_page_counter'>(4)</span>