Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (250.55 KB, 37 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 33 :. Thứ hai ngày 29 tháng 4 năm 2013 Tập đọc – kể chuyện ( tiết 97,98 ) : CÓC KIỆN TRỜI . I. Mục tiêu : - Biết đọc phân biệt lời người dân chuyện với lời các nhân vật . - Hiểu ND : do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời , buộc trời phải làm mưa cho hạ giới ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK ) - Kể lại được một đoạn chuyện theo lời của một nhân vật trong truyện , dựa theo tranh minh họa (SGK ) II Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa . III. Các hoạt động dạy học( 80 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ : HS lên bảng đọc bài - Ba em lên bảng đọc lại bài “ Cuốn sổ Cuốn sổ tay tay ’’ -Nêu nội dung bài vừa đọc? -Nêu nội dung câu chuyện . -Nhận xét đánh giá bài 3. Bài mới: Giới thiệu bài - Lớp lắng nghe giới thiệu . a.Luyện đọc: -Đọc mẫu diễn cảm toàn bài . -Lớp lắng nghe đọc mẫu . -Đọc giọng kể xúc động thay đổi giọng - Chú ý đọc đúng các đoạn trong bài như cho phù hợp với nội dung câu chuyện . giáo viên lưu ý . - Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ - HS luyện đọc từng câu - Lần lượt từng em đọc từng câu -HS nối tiếp đọc từng câu trong đoạn . -Đọc nối tiếp từng câu trong đoạn . - HS đọc từng đoạn trước lớp . -Từng em đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc nối tiếp từng đoạn trong bài - Ba em đọc từng đoạn trong bài . -HS đọc từng đoạn trong nhóm -Đọc từng đoạn trong nhóm -Lớp đọc đồng thanh một đoạn trong câu - Lớp đọc đồng thanh đoạn chuyện . b.Tìm hiểu nội dung -Vì sao Cóc phải lên kiện trời? -Vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới bị hạn lớn, muôn loài đều khổ sở . - Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào trước - ở những chỗ bất ngờ, phát huy được khi lên đánh trống? sức mạnh của mỗi con vật: Cua trong chum nước, Ong sau cánh cửa, Cáo, Gấu và Cọp nấp sau cửa . -Hãy kể lại cuộc chiến đấu giữa hai bên? - Cóc bước đến đánh ba hồi trống, Trời nổi giận sai Gà ra trị tội, Cóc ra hiệu Cáo nhảy ra cắn cổ Gà tha đi, Trời sai Chó ra Gấu tiến tới quật chết tươi … -Sau cuộc chiến thái độ của trời thay đổi -Trời và Cóc vào thương lượng, Trời còn như thế nào? dặn lần sau muốn mưa chỉ cần nghiến răng báo hiệu. -Theo em Cóc có điểm gì đáng khen? - Phát biểu theo suy nghĩ của bản thân.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> c.Luyện đọc lại ( tiết 2 ). - Yêu cầu lớp chia thành các nhóm, phân vai để đọc câu chuyện . -Mời 1vài nhóm thi đọc phân theo vai -GV và lớp bình chọn bạn đọc hay nhất d.Kể chuyện 1. Giáo viên nêu nhiệm vụ - Yêu cầu HS quan sát các bức tranh .. - Các nhóm đọc phân vai (người dẫn chuyện , vai Cóc, vai Trời) - 2 nhóm thi đọc diễn cảm câu chuyện - Lớp bình chọn bạn đọc hay nhất . -Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học . -Quan sát các bức tranh gợi ý để kể lại câu chuyện . -Hai em nêu vắn tắt nội dung mỗi bức tranh . -Hai em nhìn tranh gợi ý nhập vai để kể lại một đoạn câu chuyện . - Hai em lên thi kể câu chuyện. - Mời hai em kể lại một đoạn bằng lời của một nhân vật trong truyện . - -Gọi từng cặp kể lại đoạn 1 và 2 câu chuyện . -Một hai em thi kể lại toàn bộ câu chuyện trước lớp . -GV cùng lớp bình chọn bạn kể hay nhất . - Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất 4. Củng cố dặn dò : -Giáo viên nhận xét đánh giá . -Học bài và xem trước bài mới . ……………………………………………………… Toán ( tiết 161 ) : KIỂM TRA . I Mục tiêu :- Kiểm tra kết quả học tập môn toán cuối học kì II của học sinh , tập trung vào các kiến thức và kĩ năng : - Đọc viết các số có đến năm chữ số ; Tìm số liền sau của số có năm chữ số ; Sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn ; Thực hiện các phép tính cộng , trừ các số có năm chữ số , nhân và chia số có năm chữ số với số có 1 chữ số . -Xem đồng hồ ,nêu kết quả bằng hai cách khác nhau . Giải bài toán có đến hai phép tính -GDHS chăm học. II. Chuẩn bị : Đề bài kiểm tra . III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ :2 em lên bảng sửa bài tập về nhà -Hai em lên bảng chữa bài tập số 4 - Chấm vở hai bàn tổ 2 Cạnh hình vuông : -Nhận xét đánh giá phần kiểm tra 24 : 4 = 6 ( cm ) Diện tích hình vuông : 6 x 6 = 36 ( cm ) Đáp số: 36 cm2 -Lớp theo dõi nhận xét bài bạn . 2.Bài mới :Giới thiệu bài: Lớp theo dõi a.Đề bài : Phần 1 : HS làm vào giấy kiểm tra. Bài 1:-Hãy khoanh vào các chữ A, B ,C, D Cách ghi điểm: trước những câu trả lời đúng . Phần 1: 4 điểm - Số liền sau của 68 457 là : Bài 1: 1 điểm (đáp án:D) A . 68 467, B .68447 , C . 68456 , D. 68 458 Bài 2: 1điểm (đáp án:C) Bài 2:Các số : 48 617 , 47 861 ,48 716 , 47 816 Bài 3: 2 điểm.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> -Hãy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn . A. 48 617 ; 48 716 ; 47 861 ; 47 816 B. 48 716 ; 48 617 ; 47 861 ; 47 816 C. 47 816 ; 47 861 ; 48617 ; 48 716 D. 48 617 ; 48 716 ; 47 816 ; 47 861 Bài 3:-Kết quả của phép cộng 36528 + 49347 là A. 75 865 5; B. 85 865; C. 75 875; D. 85 875 Kết quả của phép trừ 85 371 – 9046 là A. 76 325; B. 86 335; C. 76 335; D. 86 325 Phần 2 : Bài 1: Đặt tính rồi tính : 21628 x 3 ; 15250 : 5. +Kết quả của phép cộng là D +Kết quả của phép trừ là A. Phần 2: 5 điểm Bài 1: ( 2 điểm : mỗi phép tính đúng 1 điểm) 21628 15250 5 x 3 02 3050 64884 25 00 Bài 2:Ngày đầu cửa hàng bán được 230 m vải . Bài 2: 3 điểm Ngày thứ hai bán được 340 m vải . Ngày thứ 3 Số m vải cả hai ngày đầu bán được 1 bán được bằng 3 số mét vải bán được trong là: 230 + 340 = 570 (m) Số m vải ngày thứ ba bán được là: cả hai ngày đầu . Hỏi ngày thứ ba cửa hàng bán 570 : 3 = 190 (m) được bao nhiêu mét vải . Đáp số: 190 mét vải 4. Củng cố - dặn dò: Trình bày sạch đẹp:1 điểm …………………………………………………. Đạo đức ( tiết 33 ) : DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG I. Mục tiêu :- Cung cấp thêm một số kiến thức về luật lệ ATGT.Thực hiện những hành vi ứng xử phù hợp với thực tế trong cuộc sống . Thực hiện tốt luật lệ giao thông và nhắc nhớ bạn bè cùng thực hiện tốt luật lệ giao thông khi tham gia giao thông trên đường . - GDHS Thực hiện tốt luật an toàn giao thông. II Đồ dùng dạy học : -Tranh ảnh về ATGT IIICác hoạt động dạy học ( 35 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2.Bài mới: Hoạt động 1 chơi : “ Đèn xanh , đèn đỏ “ . - Thực hiện trò chơi “ Đèn đỏ “ - Cho học sinh nhận xét đưa ra ý kiến . - Một số em nêu ý kiến . -Khi tham gia giao thông trên đường gặp đèn - Khi đèn màu xanh ta tiếp tục đi báo hiệu màu xanh em đi như thế nào ? - Màu vàng đi chậm lại . -Đèn vàng đi như thế nào ? -Màu đỏ đứng lại nhường đường . -Đèn đỏ đi ra sao ? - Đại diện nêu ý kiến trước lớp . - Giáo viên lắng nghe nhận xét và bổ sung -Các em khác lắng nghe nhận xét bổ nếu có . sung . - Bình chọn nhóm làm việc tốt . Hoạt động 2 : Đóng vai xử lí tình huống -Yêu cầu các nhóm mỗi nhóm đóng vai theo -Lớp chia ra từng nhóm và thảo luận.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> một tình huống do giáo viên đưa ra . theo yêu cầu của giáo viên . -Lần lượt nêu lên tình huống như -Đi học trên đường do chạy nhảy mà không để ý nên va vào một cụ già làm cụ bị ngã . - Khi tan học một số bạn cắp vai nhau đi dàn hàng 3 hàng tư trên đường em sẽ nói với bạn như thế nào ? – Trên đường đi học có một số bạn đi xe đạp nhưng bám vai người đi xe máy , em sẽ nói gì với bạn ? -Yêu cầu các nhóm trao đổi đưa ra cách giải quyết . -Mời từng nhóm trình bày cách giải quyết -Lần lượt các nhóm cử đại diện lên của nhóm mình trước lớp . giải quyết tình huống của nhóm mình -Nhận xét đánh giá ý kiến các nhóm . cho cả lớp cùng nghe . -Giáo viên kết luận theo sách giáo viên -Các nhóm khác theo dõi và nhận xét Hoạt động 3 : Các nhóm thi vẽ tranh cổ ý kiến nhóm bạn . động , hát , đọc thơ nói về việc chấp hành - Các nhóm tổ chức thi vẽ tranh cổ trật tự ATGT . động đọc thơ , kể chuyện có chủ đề nói - Nhận xét đánh giá , tuyên dương nhóm về chấp hành luật lệ ATGT . thắng cuộc 4. Củng cố dặn dò : -Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học -Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài -Giáo dục học sinh thực theo bài học học vào cuộc sống hàng ngày . ……………………………………………………….. Thứ ba ngày 30 tháng 4 năm 2013 Chính tả( tiết 65 ) . NGHE VIẾT : CÓC KIỆN TRỜI . I. Mục tiêu: - Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài “ Cóc kiện trời “ - Đọc và Viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam Á . - Làm đúng bài tập 3. - GDHS rèn chữ viết đúng nhanh, đẹp. II.Đồ dùng dạy học: - 2 tờ giấy A4 ghi nội dung trong bài tập 2 .Bảng quay viết các từ ngữ bài tập 3. III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: Cả lớp viết vào nháp -3 Học sinh lên bảng viết các từ hay viết một số từ mà học sinh ở tiết trước thường sai trong tiết trước :lâu năm , nứt nẻ , náo viết sai . động , vừa vặn , dùi trống , dịu giọng ,… -Nhận xét đánh giá chung về phần kiểm -Cả lớp viết vào giấy nháp . tra 2.Bài mới: Giới thiệu bài -Lớp lắng nghe giới thiệu bài a.Hướng dẫn nghe viết : -Hai em nhắc lại tựa bài Hướng dẫn chuẩn bị : -Đọc mẫu bài viết (Cóc kiện Trời ) -Lớp lắng nghe giáo viên đọc . -3 em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo . -Ba học sinh đọc lại bài -Những từ nào trong bài được viết hoa ? -Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Vì sao ?. - Các tiếng viết hoa là các chữ đầu tên bài , đầu đoạn , đầu câu và các danh từ riêng như Cóc , Trời , Cua gấu , Cáo ,… -Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con. -HS viết các tiếng khó bảng con -Giáo viên nhận xét đánh giá . -Đọc cho học sinh viết vào vở -Lớp nghe và viết bài vào vở -Đọc lại để học sinh dò bài , tự bắt lỗi và -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì . ghi số lỗi ra ngoài lề tập -Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét. - Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm . b.Hướng dẫn làm bài tập Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập 2. Bài 3:Học sinh nêu lại yêu cầu bài tập 2 -Gọi 2 em đại diện lên bảng thi viết đúng -Hai em lên bảng thi đua viết nhanh viết các tiếng nước ngoài trên bảng . đúng “ Bru – nây “ . -Lớp quan sát nhận xét bài bạn . -Cả lớp theo dõi bạn và nhận xét . -Lưu ý học sinh nắm lại cách viết tên nước - Lớp thực hành viết nháp vào giấy nháp ngoài - Thực hành viết tên 5 nước Đông Nam - Yêu cầu lớp viết vào giấy nháp . Á theo giáo viên đọc . -Đọc cho học sinh viết vào vở . Bài 3: Nêu yêu cầu của bài tập. Bài 3:Một em nêu bài tập 3 -Cả lớp làm vào vở . - Học sinh làm vào vở : cây sào – xào -Gọi 2 em đọc lại các câu văn đã được nấu – lịch sự – đối xử . điền hoàn chỉnh trước lớp . 3b/ chín mọng – mơ mộng – hoạt động – -Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn . ứ đọng 3. Củng cố - Dặn dò: -Hai em đọc lại hai câu văn vừa đặt . -Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học -Em khác nhận xét bài làm của bạn . -Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp. -Về nhà học bài và làm bài tập trong sách -Dặn về nhà học bài, làm bài mới . giáo khoa . ……………………………………………………………….. Toán ( tiết 162 ) : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000. I. Mục tiêu :- Học sinh củng cố : - Đọc viết các số trong phạm vi 100 000 . -Viết số thành tổng các nghìn , trăm , chục , đơn vị và ngược lại . Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước . GDHS Chăm học. II.Đồ dùng dạy học : - Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ . III. Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: HS lên bảng sửa bài tập về nhà -Một học sinh lên bảng sửa bài tập 3 -Giáo viên nhận xét đánh giá . -Hai học sinh khác nhận xét . 2.Bài mới: Giới thiệu bài: Lớp theo dõi giới thiệu bài Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1 . Bài 1:HS tìm hiểu nội dung bài toán . -Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài . - Suy nghĩ lựa chọn số liền sau thích hợp -Gọi một em lên bảng giải bài toán . để điền vào vạch . -Yêu cầu lớp theo dõi và chữa bài . - Lớp thực hiện điền số vào vạch : -Gọi học sinh nhận xét bài bạn 1a/10 000 , 20 000,30 000,40 000…......
<span class='text_page_counter'>(6)</span> -Giáo viên nhận xét đánh giá 1b/ 75000,80 000,85000.90 000....... … Bài 2. Mời một học sinh đọc đề bài . Bài 2: Mời một học sinh đọc đề bài . -Yêu cầu lớp nêu yêu cầu bài . - Cách đọc các số có tận cùng bên phải là - Lưu ý cách đọc các số có tận cùng bên các chữ số 1, 4, 5 . phải là các chữ số 1, 4, 5 . -HS nêu cách đọc và đọc các số . -Mời một em nêu cách đọc và đọc các số -Gọi học sinh nhận xét bài bạn . -Nhận xét đánh giá bài làm học sinh . -Nhận xét đánh giá bài làm học sinh . Bài 3. Mời một học sinh đọc đề bài . Bài 3. Mời một học sinh đọc bài . -Yêu cầu lớp nêu yêu cầu bài . -Yêu cầu lớp nêu yêu cầu bài . -Mời một em nêu cách đọc và đọc các số -Mời một em nêu cách viết số . -Gọi học sinh nhận xét bài bạn . -Gọi học sinh nhận xét bài bạn . -Nhận xét đánh giá bài làm học sinh . Bài 4 . – Mời một học sinh đọc đề bài . Bài 4.Một em đọc đề bài 4 . - Hỏi học sinh về đặc điểm từng dãy số -Lớp thực hiện làm vào vở . để giải thích lí do viết các số còn thiếu -Hai học sinh lên bảng giải bài . vào chỗ chấm . a/ 2005 , 2010 , 2015 , 2020. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập . b/14300, 14 400, 14500,14 600,14700 -Mời hai học sinh lên bảng giải bài . c/68000, 68 010, 68 020, 68030,68 040 -Gọi học sinh nhận xét bài bạn . -Học sinh nhận xét bài bạn. -Nhận xét đánh giá bài làm học sinh . 4.Củng cố - Dặn dò: -Nhận xét đánh giá tiết học -Về nhà học và làm bài tập số 3 còn lại -Dặn về nhà học và làm bài tập . ………………………………………………………. Tự nhiên – xã hội ( tiết 65 ) : CÁC ĐỚI KHÍ HẬU I. Mục tiêu: - Củng cố về các đới khí hậu và bề mặt trái đất ở mức độ đơn giản. - HS nêu tên các đói khí hậu .... - GDHS : Yêu thích môn học . II Đồ dùng dạy học : - Phiếu học tập, Vở BT tự nhiên xã hội . II.Các hoạt động dạy học ( 35 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài mới : Giới thiệu bài ,ghi đề bài. - 3 HS nhắc lại đề bài. 2. Hướng dẫn làm bài tập a. Các đới khí hậu Bài 1 : GV nêu yêu cầu . Bài 1: HS đọc yêu cầu bài tập , thảo GV tổ chức cho HS làm bài, theo dõi kiểm luận nhóm đôi . tra đánh giá kết quả bài làm . Đại diện nhóm trình bày kết quả. Đáp án: hàn đới, nhiệt đới, ôn đới Bài 2: GV nêu yêu cầu Hãy viết tên và đặc Bài 2:HS thảo luận nhóm đôi , trình điểm của từng đới khí hậu vào bảng sau : bày kết qủa trước lớp. Lớp bổ sung nhận xét . Tên đới khí Đặc điểm hậu Hàn đới ……………………………….
<span class='text_page_counter'>(7)</span> HS thảo luận nhóm đôi Bài 3: GV nêu yêu cầu Việt Nam năm ở đới khí hậu nào? GV kiểm tra đánh giá, bổ sung... b. bề mặt trái đất Bài 1:GV nêu yêu cầu GV tổ chức cho HS làm bài, theo dõi kiểm tra đánh giá kết quả bài làm .. Bài 3:HS đọc yêu cầu bài tập làm việc cá nhân (VN nằm ở đới khí hậu nhiệt đơi gió mùa ). Bài 1:HS làm việc cá nhân trình bày kết quả. Bề mặt trái đất gồm cả phần đất và nước . Bài 2:HS làm việc cá nhân, 1HS lên Bài 2: GV nêu yêu cầu bảng trình bày. GV kiểm tra đánh giá, bổ sung... Phần tô màu các phần châu lục và đại dương 4. Củng cố - Dặn dò: - HS khác nhận xét phần trình bày - Dặn dò về nhà ôn bài,chuẩn bị bài tiết sau. của bạn. - GV nhận xét tiết học. …………………………………………………………… Thứ tư ngày 1 tháng 5 năm 2013 Tập đọc ( tiết 99 ) : MẶT TRỜI XANH CỦA TÔI. I. Mục tiêu: - Rèn kĩ năng đọc: - Đọc trôi chảy cả bài và các từ dễ phát âm sai do ảnh hướng của phương ngữ như : Lắng nghe , lên rừng , lá che , lá xòe , tiếng thác , đổ về , thảm cỏ lá ngời ngời … Biết đọc bài thơ với giọng trìu mến.Biết ngắt nhịp hợp lí ở các dòng thơ,nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ - Rèn kĩ năng đọc - hiểu :-Hiểu được: Qua hình ảnh của mặt trời xanh và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ , thấy được tình yêu quê hương của tác giả .Học thuộc lòng bài thơ (trả lời được các câu hỏi trong SGK). - GDHS chăm học. II.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh họa bài thơ sách giáo khoa .Tàu lá cọ . III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Kiểm tra bài cũ: 3 em lên kể lại câu -Ba em lên kể lại câu chuyện :“Cóc kiện chuyện “ Cóc kiện Trời ” trời“theo lời một nhân vật trong chuyện -Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ -Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện 2.Bài mới: Giới thiệu bài: a. Luyện đọc: -Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu. -GV đọc mẫu ,đọc đúng diễn cảm bài thơ ( giọng tha thiết trìu mến ) -Lắng nghe giáo viên đọc mẫu. -Hướng dẫn luyện đọc, giải nghĩa từ -Học sinh đọc từng dòng thơ . - Lần lượt đọc từng dòng thơ ( đọc tiếp Luyện đọc tiếng từ HS phát âm sai nối mỗi em 2 dòng) . -HSđọc từng khổ thơ trước lớp . -Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước Luyện đọc ngắt nghỉ đúng lớp..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Giải thích một số từ (SGK), - HS đọc từng khổ thơ trong nhóm . - Lớp đọc đồng thanh bài thơ . -1 em đọc lại bài thơ . b.Hướng dẫn tìm hiểu bài : - Cả lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu bài thơ . -Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh với những âm thanh nào ? - Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị ?. -Lần lượt đọc từng khổ thơ trong nhóm . - Lớp đọc đồng thanh . - Một em đọc lại bài thơ .. -Cả lớp đọc thầm 2 khổ đầu của bài thơ . -Được so sánh với tiếng thác đổ về , tiếng gió thổi ào ào . - Nằm dưới rừng cọ nhìn lên nhà thơ thấy trời xanh qua từng kẽ lá . -Lớp đọc thầm hai khổ thơ cuối của bài . - Lớp đọc thầm hai khổ thơ còn lại . - Vì sao tác giả thấy lá cọ giống như mặt -Lá cọ hình quạt , có gân lá xòe ra như trời ? các tia nắng nên tác giả thấy nó giống mặt trời . - Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh - Học sinh trả lời theo suy nghĩ của bản không ? Vì sao ? thân c.Học thuộc lòng bài thơ : -Mời một em đọc lại cả bài thơ . - Một em khá đọc lại cả bài thơ -Hướng dẫn đọc thuộc lòng khổ thơ và cả -Ba em nối tiếp thi đọc từng khổ của bài bài thơ thơ -Lớp thi đọc thuộc lòng cả bài thơ -Thi đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp . -Theo dõi bình chọn em đọc tốt nhất -Lớp theo dõi , bình chọn bạn đọc đúng , 4.Củng cố - Dặn dò: hay - Nhận xét đánh giá tiết học. -Ba học sinh nhắc lại nội dung bài - Dặn về nhà học thuộc bài xem bài mới. -Về nhà học thuộc bài, xem bài mới : ……………………………………………………. Toán ( tiết 163 ) : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 ( tiếp theo ). I.Mục tiêu :- Học sinh biết so sánh các số trong phạm vi 100 000 . Sắp xếp một dãy số theo thứ tự xác định . - HS làm đúng các bài tập trong SGK . - GDHS chăm học. II. Đồ dùng dạy học: - Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ . III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: HS lên bảng sửa bài tập về nhà . -Một học sinh lên bảng sửa bài tập 3 -Chấm vở một số học sinh . - Số 9725 = 9 000 + 700 + 50 + 5 - 87696 = 80 000 + 7000 + 600 + 90 + 6 -Giáo viên nhận xét đánh giá . -Hai học sinh khác nhận xét . 2.Bài mới: Giới thiệu bài: Lớp theo dõi giới thiệu bài -Bài 1: - HS đọc đề bài tập 1 -HS tự làm và chữa bài . Bài 3.HS tìm hiểu nội dung bài toán . - Suy nghĩ lựa chọn để điền dấu thích -1 em lên bảng làm bài và giải thích hợp trước lớp vì sao lại chọn dấu đó để điền . - Một em lên bảng làm ..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> -Lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài . -HS khác nhận xét bài bạn -Giáo viên nhận xét đánh giá. -27 469 < 27 470 vì hai số đều có 5 chữ số , các chữ số hàng chục nghìn đều là 2 hàng nghìn đều là 7 hàng trăm đều là 4 nhưng hàng chục có 6 < 7 nên 27 469 < 27 470. Bài 2 :Mời một học sinh đọc đề bài . Bài 2. Một em nêu yêu cầu bài tập - Lưu ý học sinh khi chữa bài cần nêu ra -Cả lớp thực hiện vào vở . cách chọn số lớn nhất trong mỗi dãy số . -Một học sinh nêu miệng kết quả : -Mời một em nêu cách đọc và đọc các số . a.số lớn nhất là 42360 ( vì có hàng trăm -Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn . 200 lớn nhất ) -Nhận xét đánh giá bài làm học sinh . b.Số lớn nhất là 27 998 -Lớp lắng nghe và nhận xét bài bạn . Bài 3. Mời học sinh đọc đề bài . Bài 3. Hai em đọc đề bài mỗi em đọc - Yêu cầu cả lớp làm vào vở . một bài tập . -Mời hai học sinh lên bảng làm bài . -Lớp thực hiện làm vào vở . -Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn . -Hai học sinh lên bảng xếp dãy số . -Nhận xét đánh giá bài làm học sinh . -Lớn dần: 59825, 67925 , 69725, 70100 Bài 4 :Mời học sinh đọc đề bài . Bài 4: Bé dần : 96400 , 94600, 64900 , 46 900 - Cả lớp làm vào vở . Lớp thực hiện làm vào vở . - 1học sinh lên bảng làm bài . -Học sinh lên bảng khoanh vào chữ đặt -Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn . trước kết quả đúng: -Nhận xét đánh giá bài làm học sinh C. 8763, 8843,8853 . 4.Củng cố - Dặn dò: -Nhận xét đánh giá tiết học -Vài học sinh nhắc lại nội dung bài -Dặn về nhà học và làm bài tập . -Về nhà học và làm bài tập ……………………………………………………… Luyện từ và câu ( tiết 33 ) : NHÂN HÓA ( Đ/C ). I.Mục tiêu : - Ôn luyện về nhân hóa : - Nhận biết hiện tượng nhân hóa trong các đoạn thơ , đoạn văn ; Những cách nhân hóa được tác giả sử dụng . -Bước đầu nói được cảm nhận về những hình ảnh nhân hóa đẹp .Viết được một câu có hình ảnh nhân hóa . - GDHS : Dùng từ đặt câu đúng, hay trong kĩ năng nói, viết . II.Đồ dùng dạy học: Phiếu khổ to viết sẵn bảng tổng hợp kết quả bài tập 1 . III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). ( Đ/C Chỉ yêu cầu : Viết được một câu có hình ảnh nhân hóa ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: 1em viết trên bảng lớp -Một em lên bảng viết lại hai câu văn có hai câu văn liền nhau ngăn cách nhau bằng sử dụng dấu hai chấm để ngăn cách . dấu hai chấm như tiết TLV tuần 31 -Lớp viết vào giấy nháp . -Chấm tập hai bàn tổ 3 . -Học sinh khác nhận xét bài bạn . -Nhận xét phần kiểm tra bài cũ. 2.Bài mới: Giới thiệu bài: -Lớp theo dõi giới thiệu bài a.Hướng dẫn học sinh làm bài tập: -2 em nhắc lại tựa bài học ..
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Bài 1: 2 em nối tiếp đọc bài tập 1. -Cả lớp đọc thầm trao đổi thảo luận nhóm -Tìm các sự vật được nhân hóa và cách nhân hóa trong đoạn thơ . - Đại diện nhóm lên bảng trình bày . - Theo dõi nhận xét từng nhóm . - Giáo viên chốt lời giải đúng .. Bài 2: Hai em đọc yêu cầu bài tập 1 . - Cả lớp đọc thầm bài tập . - Lớp trao đổi theo nhóm tìm các sự vật được nhân hóa và cách nhân hóa trong đoạn thơ . - Các nhóm cử đại diện lên bảng làm . - Cây đào : mắt – lim dim – cười - Hạt mưa : tỉnh giấc – mải miết – trốn tìm - Nhóm khác quan sát nhận xét ý kiến của nhóm bạn . Bài 2: -Mời một em đọc nội dung bài tập Bài 2: Một học sinh đọc bài tập 2 . 2 lớp đọc thầm theo . - Lớp theo dõi và đọc thầm theo . -Lớp làm việc cá nhân vào nháp . - Lớp làm việc cá nhân thực hiện vào nháp . - 2em lên thi làm bài trên bảng . - Hai em lên thi viết được một câu tả về - Một số em đọc lại đoạn văn của mình . cảnh bầu trời buổi sáng hay một vườn cây có sử dụng hình ảnh nhân hóa . - Nhận xét đánh giá bình chọn em có đoạn - Lớp bình chọn bạn thắng cuộc . văn sử dụng hình ảnh nhân hóa đúng và -Hai học sinh nêu lại nội dung vừa học hay . - Chốt lại lời giải đúng 4. Củng cố - Dặn dò -Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học -Về nhà học bài và làm các bài tập còn -Dặn về nhà học bài xem trước bài mới lại . ……………………………………………………………….. Thủ công ( tiết 33 ) : LÀM QUẠT GIẤY TRÒN ( tiết 3 ). I Mục tiêu : - Biết cách làm quạt giấy tròn. - Làm được quạt giấy tròn .Các nếp gấp có thể cách nhau hơn một ô và chưa điều nhau. Quạt có thể chưa tròn. - Yêu thích sản phẩm mình làm được. II. Đồ dùng dạy - học :- Mẫu quạt giấy tròn, các bộ phận . Tranh quy trình. III.Hoạt động dạy học ( 35 phút ). Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1.Ổn định tổ chức 2.Kiểm tra : - Để đồ dùng lên bàn GV KT - Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị của HS 3.Bài mới : Giới thiệu bài - Nghe theo dõi Hoạt động 1 : Các bước thực hiện - HS nêu lại các bước thực hiện làm quạt giấy tròn +Bước 1 : Cắt giấy - Gọi HS nhận xét, bổ sung +Bước 2 : Gấp, dán quạt - GV nhận xét, nhấn mạnh các bước thực hiện +Bước 3 : Làm cán quạt và Hoạt động 2:Thực hành làm quạt giấy tròn, trang trí . hoàn chỉnh quạt - HS thực hành làm quạt tròn -HS thực hành làm quạt giấy.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Nhắc HS lưu ý nhớ các bước thực hiện tròn -Trong quá trình HS thực hành , GV quan sát và giúp đỡ những em còn lúng túng để các em hoàn thành sản phẩm . - HS trưng bày sản phẩm - HS trưng bày sản phẩm 4.Củng cố - dăn dò: - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị đầy đủ các vật làm quạt giấy tròn , - Nghe, về thực hiện tiết sau chúng ta sẽ trang trí quạt . ………………………………………………………… Thứ năm ngày 2 tháng 5 năm 2013 Tập viết ( tiết 33 ) : ÔN CHỮ HOA Y ( Đ/C ) . I.Mục tiêu: - Theo điều chỉnh : Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Y , P,K ( viết 2 dòng cở nhỏ ) viết đúng tên riêng phú yên ( 1 dòng cở nhỏ ) và câu ứng dụng : Yêu trẻ ... để tuổi cho ( 1 dòng cở nhỏ). - HS Biết viết đúng chính tả, đúng kính cỡ con chữ quy định. - GDHS : Cần phải biết yêu thương mọi người, có yêu họ, họ sẽ yêu thương lại mình. II. Đồ dùng dạy học: -Kẻ sẵn dòng kẻ trên bảng cho hs viết chữ.vở tập viết. III: Hoạt động dạy học ( 35 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hóc sinh 1.Bài cũ : -Hs lên bảng viết: Văn Lang và câu -Gv nhận xét ghi điểm ứng dụng của tiết trước 2.Bài mới : Giới thiệu bài: -Hs lắng nghe a.Hướng dẫn viết chữ hoa - HS nêu chữ hoa trong tên riêng và -Gv ghi các chữ hoa lên bảng câu ứng dụng. P,Y,K - Hs viết bảng con - GVviết chữ hoa vừa viết vừa nêu cách viết b.Hướng dẫn viết từ ứng dụng -Hs đọc từ ứng dụng: Phú Yên -GV giải nghĩa -Hs lắng nghe -Hướng dẫn viết bảng con -Hs viết bảng con c.Hướng dẫn viết câu ứng dụng - Hs đọc câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà -Gv gjải nghĩa câu ứng dụng Kính già, già để tuổi cho -Yêu trẻ, Kính già -Gv cho học sinh viết bảng con -2 dòng chữ Y cỡ nhỏ -2 dòng chữ K,P cỡ nhỏ -1 dòng Phú Yên cỡ nhỏ -Gv nhận xét. -1 dòng vâu ứng dụng cỡ nhỏ d.Hướng dẫn viết vở tập viết -Hs viết bài vào vở -GV theo dõi -GVthu vở chấm bài 4. Củng cố dặn dò : -Nhận xét tiết học. - Dặn dò tiết sau . ……………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Toán ( tiết 164 ) : ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 I. Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố về cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm và viết). - Củng cố tìm số hạng chưa biết và tìm thừa số chưa biết. - Luyện giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị. II. Đồ dùng học tập : SGK, vở bài tập . II.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: -Hs lên bảng làm bài tập 2. Bài mới: Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học – ghi đề bài Bài 1: Tính nhẩm Bài 1: 2 HS đọc yêu cầu bài . a) 50000 + 40000 ; b) 42000 + 6000 90000 - 20000 ; 86000 - 4000 c) 40000 x 2 ; 12000 x 3 80000 : 4 ; 72000 : 8 8HS lần lượt tính nhẩm và nêu miệng kết quả. Lớp nhận xét Bài 2 : Đặt tính rồi tính Bài 2 : 3 HS , HS làm vào vở -Gv thu vở chấm bài Bài 3 : Hướng dẫn phân tích đề: Bài 3 : HS đọc bài toán ? Bài toán cho biết gì … may được ; 50 000 áo Lần 1 bán : 28 000 áo, lần 2 bán : 17 ? Bài toán yêu cầu ta tìm gì 000 áo - Gợi ý cách giải Hỏi còn lại bao nhiêu áo ? ( giải bằng - Tổ chức cho HS làm bài. 2 cách) HS trao đổi nhóm đôi tìm cách giải. HS giải vào vở, 1HS lên bảng. Bài giải Cả hai lần bán được là : 28000 + 17000 = 45000 (áo ) Số áo còn lại là là : 50000 - 45000 = 5000 (áo ) Đáp số :5000 cái áo Bài 4 :Tìm x Bài 4 : 2HS làm bảng lớp Cho HS nhắc lại cách tìm số hạng, thừa số cả lớp làm vở. -Tổ chức cho HS làm bài. a) 1996 + X = 2002 ;b) X x 3 = 9861 4. Củng cố – Dặn dò X = 2002 – 1996 ; X = 9861 : 3 - GV nhận xét tiết học X= 6 ; X = 3287 - Về làm BT ............................................................................. Tự nhiên – xã hội ( tiết 66 ) : BỀ MẶT TRÁI ĐẤT I. Mục tiêu :- Biết trên bề mặt Trái Đất có 6 châu lục và 4 đại dương. - Nói tên và chỉ được vị trí trên lược đồ ..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> - Trình bày to rõ ràng ý kiến của mình. - Yêu quý Trái Đất của mình. II. Đồ dùng dạy – học : SGK, vđồ dung học tập . III. Các hoạt động dạy học cơ bản ( 35 phút ). Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định tổ chức : 2.Kiểm tra : + Có mấy đới khí hậu, nêu đặc điểm chính -HS trả lời theo yêu cầu của giáo viên. của từng đới khí hậu đó? -Lớp nhận xét bổ sung . - Giáo viên nhận xét, ghi điểm . 3.Bài mới: Giới thiệu bài - Cả lớp nghe theo dõi Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp. - HS lên chỉ đâu là nước, đâu là đất hình -3 HS lần lượt lên nêu và chỉ. Lớp trên bảng. nhận xét. - GV chỉ và giảng lại cho HS biết phần đất và phần nước trên quả địa cầu. + Nước hay đất chiếm phần lớn hơn trên bề -Nước chiếm phần lớn hơn trên bề mặt trái đất. mặt trái đất? - HS lắng nghe. - GV giải thích và kết luận: Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm. + Có mấy châu lục, chỉ và nói tên các châu lục trên lược đồ?. - HS trao đổi theo nhóm - Trên thế giới có 6 châu lục: Châu Á, Châu Mĩ, Châu Au, Châu Phi, Châu Đại dương, Châu Nam cực + Có mấy đại dương, chỉ và nói tên các đại - 4 đại dương: Thái Bình Dương, An độ Dương, Bắc Băng Dương và Đại Tây dương trên lược đồ? Dương. + Chỉ vị trí của Việt Nam trên lược đồ. Việt - HS lên chỉ & trả lời : Việt Nam thuộc châu Á Nam ở châu lục nào? - Cả lớp lắng nghe, đọc ghi nhớ . -GV Kết luận: 4.Củng cố dặn dò: - Nghe, về thực hiện - Nhận xét tiết học. …………………………………………………………….. Thứ sáu ngày 3 tháng 5 năm 2013 Chính tả ( tiết 66 ) . NGHE – VIẾT : QUÀ CỦA ĐỒNG NỘI I. Mục tiêu: -Nghe viết đúng bài chính tả: trình bày đúng hình thức bài văn xuôi - Làm đúng bài tập2(a/b) hoặc bài tập 3(a/b) - GDHS : Viết đúng, trình bày sạch đẹp . II. Đồ dùng dạy học: -Bảng lớp viết nội dung bài tập 2a/b, 3a/b..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> III: Hoạt động dạy học ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên 1.Bài cũ . - Gv nhận xét ghi điểm 2. Bài mới: Giới thiệu bài a.Hướng dẫn viết chính tả -Gv đọc mẫu đoạn văn 1 lần ? Những chi tiết nào cho thấy hạt lúa non rất tinh khiết và quí giá b.Hướng dẫn cách trình bày ? Đoạn văn có mấy câu ? Những chữ nào trong bài phải viết hoa c.Hướng dẫn viết tiếng khó d.Viết chính tả -Gv đọc bài chính tả -Gv đọc lại bài Đ.Gv chấm bài +Hướng dẫn làm bài tập: Bài 2a. Điền vào chỗ trống s hay x -Gv , hs nhận xét. Hoạt động của học sinh - Hai hs lên bảng làm bài tập tiết trước -Hs lắng nghe -Hs lắng nghe -2hs đọc lại -Hạt lúa non mang trong gió hạt sữa thơm phản phất hương vị ngàn hoa cỏ, kết tinh các chất quí trong sạch của trời. - Đoạn văn có 3 câu - Các chữ đầu câu : Khi, Trong. Dưới + lúa non , giọt sữa , phảng phất , hương vị. - Hs viết bảng con + Hs lắng nghe viết vào vở - Hs soát lỗi -1 hs lên bảng làm cả lớp làm vào vở Nhà xanh lại đóng đỗ xanh Tra đỗ trồng hành, thả lợn vào trong. Là bánh chưng. Bài 3b: Chứa tiếng có âm ô hoặc âm o có -Hs trả lời nghĩa như sau Đáp án: cộng- họp- hộp 4: Củng cố dặn dò - Về nhà xem trước bài cho tiết học sau. .......................................................................................... Toán ( tiết 164 ) : ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 ( TT ). I. Mục tiêu:- Tiếp tục củng cố về thực hiện các phép tính : cộng , trừ , nhân , chia (nhẩm , viết) . Cách tìm số hạng chưa biết trong phép cộng và tìm thừa số chưa biết trong phép nhân . -Luyện giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị . - GDHS chăm học. II.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Bài cũ: HS giải bài tập về nhà . -Một em lên bảng làm bài tập số 3 về nhà -Chấm vở hai bàn tổ 2 -Lớp theo dõi nhận xét bài bạn . -Nhận xét đánh giá phần kiểm tra . 2.Bài mới:Giới thiệu bài: -Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu -Bài 1: -Một em đọc đề . -Một em đọc đề bài sách giáo khoa ..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> - Gọi 1 em nêu miệng kết quả nhẩm và giải thích về cách nhẩm chẳng hạn : 80 000 – ( 20000 + 300000) nhẩm như sau : 8 chục nghìn –(2 chục nghìn + 3 chục nghìn ) = 8 chục nghìn – 5 chục nghìn = 3 chục nghìn . -Yêu cầu lớp làm vào vở . -Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 2 - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách . -Yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt tính và tính ở từng phép tính . -Mời hai em lên bảng làm bài . - Yêu cầu lớp thực hiện vào vở . -Gọi học sinh nhận xét bài bạn -Giáo viên nhận xét đánh giá Bài 3: - HS đọc đề bài tập. - Ghi từng phép tính lên bảng . -Yêu cầu học sinh nêu lại cách tìm số hạng và thừa số chưa biết . - Mời hai em lên bảng tính . -Yêu cầu lớp làm vào vở . -Nhận xét bài làm của học sinh . Bài 4 : - Gọi một em nêu đề bài 4 SGK -Hướng dẫn học sinh giải theo hai bước -Mời một em lên bảng giải bài . -Gọi học sinh nhận xét bài bạn -Giáo viên nhận xét đánh giá. -Cả lớp làm vào vở bài tập . -1 em nêu miệng kết quả nhẩm : 30 000 + 40 000 – 50 000 = 70 000 – 50 000 = 200000 80000 – (20000 + 30000) = 80000 – 50000 = 30000 80 000 – 20 000 – 30 000 = 60 000 – 30 000 = 30 000 b.3000 x 2 : 3 = 6000 : 3 = 2000 4800: 8 x 4 = 600 x 4 = 2400 4000 : 5 : 2 = 800: 2 = 400 - Một em đọc đề bài 2 trong sách giáo khoa .- Hai em lên bảng đặt tính và tính : 4083 8763 3608 40068 7 +3269 -2469 x 4 50 5724 7352 6272 13432 16 28 0 - Hai em nhận xét bài bạn . - Một em đọc đề bài tập 3. - Hai em nêu cách tìm thành phần chưa biết và giải bài trên bảng . a. 1999 + x = 2005 ; b.x X 2 = 3998 x = 2005 – 1999 x = 3998 : 2 x= 6 x = 1999 - Hai em nhận xét bài bạn . -Một em nêu yêu cầu đề bài tập 4 - Một em giải bài trên bảng , ở lớp làm vào vở Bài giải Giá tiền mỗi quyển sách là : 28 500 : 5 = 5 700 ( đồng ) Số tiền mua 8 quyển sách là : 5700 x 8 = 45 600 (đồng ) Đáp số : 45 600 đồng - Học sinh nhận xét bài bạn . -Về nhà học và làm bài tập còn lại. -Xem trước bài mới .. 4.Củng cố - Dặn dò: -Hôm nay toán học bài gì ? -Nhận xét đánh giá tiết học –Dặn về nhà học và làm bài tập . ……………………………………………………………….. Tập làm văn ( tiết 33 ) : GHI CHÉP SỔ TAY. I. Mục tiêu : - Hiểu nội dung, nắm được ý chính trong bài báo A lô , Đô – rê – mon Thần thông đây !, để từ đó biết ghi vào sổ tay những ý chính trong các câu trả lời của Đô – rê – môn ..
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - HS làm quen với cách ghi chép sổ tạy . - GDHS : Yêu thích môn học và chăm chỉ học tập. II.Đồ dùng dạy học:-Tranh ảnh về một số loại động vật quý hiếm được nêu trong bài . - Một cuốn truyện tranh Đô – rê – môn . Một vài tờ báo nhi đồng có mục :A lô , Đô - rê - mon Thần thông đấy ! Mỗi học sinh có một sổ tay nhỏ . Một vài tờ giấy khổ A4 III.Các hoạt động dạy học ( 40 phút ). Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Kiểm tra bài cũ: - Gọi hai em lên bảng đọc lại bài viết nói về -Hai em lên bảng “ Đọc bài viết về một số việc làm bảo vệ môi trường đã học những việc làm nhằm bảo vệ môi ở tiết tập làm văn tuần 32 trường qua bài TLV đã học.” 2.Bài mới: Giới thiệu bài : - Hai học sinh nhắc lại tựa bài . a.Hướng dẫn làm bài tập : Bài 1 :- Gọi 1 em đọc bài A lô , Đô – rê – - Một em đọc yêu cầu đề bài . mon . -2 em đọc theo cách phân vai . -Hai học sinh phân vai người hỏi là Nguyễn Tùng Nam ( Hà Nội ) và Trần Ánh Dương ( Thái Bình ) học sinh 2 là Đô – rê – mon ( đáp ) -Giới thiệu đến học sinh một số bức tranh - Quan sát các bức tranh về một số về các loài động vật quý hiếm được nêu động vật quý hiếm . trong tờ báo Bài tập 2 :- 2 em nêu đề bài . - Bài tập 2 - Phát cho 2 em mỗi em tờ giấy A4 để viết - Thực hiện viết lại tên một số động vật bài ,dán tờ giấy bài làm lên bảng quý hiếm và các biện pháp bảo vệ các loài động vật này , rồi dán lên bảng lớp . - Lớp trao đổi theo từng cặp và phát biểu ý -Ở lớp chia thành các cặp trao đổi và kiến trước lớp, thực hiện viết vào sổ tay tên phát biểu trước lớp rồi viết vào sổ tay các loài động vật quý hiếm . tên các loài động vật quý hiểm đang có nguy cơ tuyệt chủng . - Chốt ý chính , mời học sinh đọc lại . -Học sinh nối tiếp nhau đọc lại . - 2 em đọc to đoạn hỏi đáp ở mục b - Hai học sinh đọc các câu hỏi – đáp ở mục b -Lớp thỏa luận nhóm 2 tập tóm tắt ý chính - Trao đổi theo từng cặp sau đó tự ghi lời của Đô – rê – mon . tóm tắt các ý chính lời của Đô – rê – mon . H. Ở Việt Nam ta hện nay có những loài -Ở Việt Nam : sói đỏ , cáo , gấu chó , động thực vật quý hiếm nào đang có nguy gấu ngựa , hổ , báo hoa mai , tê giác … cơ bị tuyệt chủng ? Thực vật : Trầm hương , trắc , cơ nia , sâm ngọc linh , tam thất … 4.Củng cố - Dặn dò: -Hai em nhắc lại nội dung bài học . -Nhận xét đánh giá tiết học -Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết -Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau sau..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> ………………………………………………………….. SINH HOẠT LỚP TUẦN 33 I. Mục tiêu: - Nắm được những ưu khuyết điểm trong tuần và biết hướng phát huy những ưu điểm và khắc phục những hạn chế. - Biết phương hướng tuần tới và thực hiện tốt theo phương hướng II. Nội dung tiết sinh hoạt : 1. Đánh giá các hoạt động cơ bản trong tuần qua . - Lớp trưởng điều khiển lớp sinh hoạt - Các tổ trưởng lần lượt báo cáo: tổ 1, 2, 3 - Lớp trưởng nhận xét. - GV nhận xét chung: - Một số ưu khuyết điểm: 2.Phương hướng tuần 34 : - Mặc quần áo đúng quy định - Chuẩn bị ôn tập thật kĩ cho kì thi cuối năm học - Lễ phép, vâng lời thầy cô, người lớn - Giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp sạch sẽ. + Các hoạt động khác : Tham gia đầy đủ các hoạt động của đội cũng như của nhà trường và cấp trên đề ra. ………………………………………………………………. Tuần 34 : Thứ hai ngày 6 tháng 05 năm 2013. Tập đọc – Kể chuyện( tiết 100-101) : SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG I. Mục tiêu : - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ. - Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi tình nghĩa thủy chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội; giải thích các hiện tượng thiên nhiên và ước mơ bay lên mặt trăng của loài người. (trả lời được các câu hỏi trong SGK). - Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với mỗi đoạn. - Chú ý các từ ngữ dễ phát âm sai : liều mạng, vung rìu, bã trầu… - Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý (SGK). - Lời kể tự nhiên, sáng tạo - Biết nhận xét, đánh giá lời bạn kể. - Giúp hs yêu thích truyện cổ tích. *KNS:Kĩ năng xác định giá trị. Thể hiện sự cảm thông.Tư duy phê phán.Ra quyết định. II. Các PP,KT dạy học tích cực : Thảo luận. Trình bày 1 phút. III. Đồ dùng dạy - học: Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa . Bảng phụ viết các gợi ý từng đoạn câu chuyện . IV. Các hoạt động dạy - học ( 80 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 em lên bảng đọc thuộc bài “Mặt - Ba em lên bảng đọc thuộc bài “Mặt trời trời xanh của tôi”. xanh của tôi”. - Nêu nội dung bài vừa đọc. - Nêu nội dung bài..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Nhận xét, đánh giá bài. 3. Bài mới: a.Luyện đọc - Đọc mẫu diễn cảm toàn bài . - Đọc giọng kể linh hoạt thay đổi giọng cho phù hợp với nội dung từng đoạn của câu chuyện . + Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ: - HS luyện đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong đoạn. - HS đọc từng đoạn trước lớp . - Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài . - HS đọc từng đoạn trong nhóm. - Lớp đọc đồng thanh cả câu chuyện . b. Tìm hiểu bài: -Lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi - Nhờ đâu mà chú Cuội phát hiện ra cây thuốc quý ? - Mời một em đọc đoạn 2 .Yêu cầu lớp đọc thầm. - Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì ?. - Hãy thuật lại những việc đã xảy ra với vợ chú Cuội? - Lớp đọc thầm tiếp đoạn 3 của bài . Vì sao chú Cuội lại bay lên cung trăng ?. - Lớp lắng nghe giới thiệu . - Vài em nhắc lại tựa bài. - Lớp lắng nghe đọc mẫu. - Chú ý đọc đúng các đoạn trong bài như giáo viên lưu ý . - Lần lượt từng em đọc từng câu trong bài. - Lần lượt nối tiếp đọc từng câu trong đoạn - Từng em đọc từng đoạn trước lớp. - Ba em đọc từng đoạn trong bài . - Đọc từng đoạn trong nhóm. - Lớp đọc đồng thanh . - Lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi . - Tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc nên Cuội đã phát hiện ra cây thuốc quý. - Một em đọc tiếp đoạn 2. Lớp đọc thầm theo. - Cuội dùng cây thuốc để cứu sống mọi người, Cuội đã cứu sống nhiều người trong đó có con gái phú ông và được phú ông gã con cho. - Vợ Cuội bị té vỡ đầu rịt thuốc nhưng không tỉnh lại, Cuội nặn bộ óc bằng đất sét rồi rịt thuốc vào vợ Cuội tỉnh lại nhưng từ đó mắc chứng hay quên. - Lớp đọc thầm đoạn 3 . - Vợ Cuội không nhớ lời Cuội dặn nên lấy nước giãi tưới cho cây vì thế cây bay lên trời Cuội sợ mất cây thuốc quý nên túm rễ kéo lại và cứ thế cây đưa Cuội bay lên trời. - Phát biểu theo suy nghĩ của bản thân .. - Theo em chú Cuội sống trên cung trăng như thế nào ? c. Luyện đọc lại ( tiết 2 ). - 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn câu chuyện . - Ba em nối tiếp thi đọc diễn cảm 3 đoạn của câu chuyện . - Mời 1 em đọc cả câu chuyện cả bài - Một em thi đọc diễn cảm câu chuyện + Kể chuyện -Nêu nhiệm vụ: - Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học . - Một em đọc các câu hỏi gợi ý. - Một em đọc các câu hỏi gợi ý trong SGK. - Mở bảng đã viết sẵn các câu hỏi gợi ý.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> tóm tắt mỗi đoạn. - Mời một em khá kể lại đoạn 1 câu truyện. - Gọi từng cặp kể lại câu chuyện. - Mời 3 em nối tiếp thi kể lại 3 đoạn của câu chuyện trước lớp. - Cùng lớp bình chọn bạn kể hay nhất. 4. Củng cố - nhận xét : - Qua câu chuyện em có cảm nghĩ gì?. - Một em khá dựa vào câu hỏi gợi ý để kể lại đoạn 1 câu chuyện. - 2 em lên thi kể câu chuyện trước lớp. - Ba em nối tiếp thi kể 3 đoạn của câu chuyện. - Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất.. - Lần lượt nêu lên cảm nghĩ của mình về nội dung câu chuyện . - Dặn về nhà học bài xem trước bài mới - Về nhà tập kể lại nhiều lần . - Nhận xét, đánh giá. - Học bài và xem trước bài mới. ................................................................................. Toán (tiết 166):ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100 000 (TT),(Đ/C) I. Mục tiêu: - Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia (nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000. - Giải được bài toán bằng hai phép tính. - Tự giác làm bài, yêu thích môn toán . II. Đồ dùng dạy - học: Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ. II. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). ( Đ/C 2 phép tính cuối bài 2 không có điều kiện có thể giảm bớt ) . Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi một em lên bảng sửa bài tập về - Một em lên bảng chữa bài tập số 5 nhà. (bài toán dạng xếp hình) về nhà. - Chấm vở hai bàn tổ 1. - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn. - Nhận xét, đánh giá phần kiểm tra. 3. Bài mới: - Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu. Bài 1: - Một em đọc đề bài sách giáo khoa . - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách - Cả lớp làm vào vở bài tập . - Gọi 1 em nêu miệng kết quả nhẩm và - 1 em nêu miệng kết quả nhẩm: giải thích về cách nhẩm đặc biệt là thứ a/ (3000 + 2000) x 2 = 5000 x 2 tự thực hiện các phép tính trong biểu =10 000 thức chẳng hạn : b/ 14000 – 8000 : 2 = 14 000 - 4000 3000 + 200 0 x 2 nhẩm như sau : = 10 000 2 nghìn nhân 2 = 4 nghìn . Lấy 3 nghìn c/ (14000 – 8000) : 2 = 6000 : 2 = 3000 cộng 4 nghìn = 7 nghìn, … - Em khác nhận xét bài làm của bạn . - Nhận xét, đánh giá. Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập trong sách . - Một em đọc đề bài 2 trong sách giáo khoa . - Yêu cầu học sinh nêu lại cách đặt - Hai em lên bảng đặt tính và tính : tính và tính ở từng phép tính . 998 8000 5749 29999 5 - Mời hai em lên bảng giải bài . +5002 - 25 x 4 49 5999.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> - Yêu cầu lớp thực hiện vào vở . 6000 7975 22976 49 - Gọi em khác nhận xét bài bạn 49 - Nhận xét, đánh giá. 4 Bài 3: - Hai em khác nhận xét bài bạn . - Gọi một em nêu đề bài 3 SGK - Một em nêu đề bài tập 3 trong sách . - Hướng dẫn học sinh giải theo hai - Lớp làm vào vở. Một em giải bài trên bước . bảng. - Mời một em lên bảng giải bài . Bài giải - Gọi em khác nhận xét bài bạn. Số lít dầu đã bán là: - Nhận xét, đánh giá. 6450 : 3 = 2150 (lít) Số lít dầu còn lại: 6450 – 2150 8 = 4300 (lít) Đáp số : 4300 lít dầu - Em khác nhận xét bài bạn . 4. Củng cố- Dặn dò: - Về nhà học và làm vở bài tập. - Dặn về nhà học và làm vở bài tập. - Xem trước bài mới. - Nhận xét, đánh giá tiết học. …………………………………………………………… Đạo đức ( tiết 34 ) : DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG I. Mục tiêu: - Học sinh biết các tệ nạn xã hội sẽ làm cho cuộc sống kém văn minh và lịch sự . - Có thái độ và hành vi ứng xử đúng đắn khi có người dụ dỗ . - Nhắc nhớ bạn bè tránh xa các tệ nạn xã hội. II. Đồ dùng dạy - học: Tranh ảnh cổ động phòng chống các tệ nạn XH. III. Các hoạt động dạy - học ( 35 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - KT bài tiết trước . - Thực hiện theo yêu cầu. - Nhận xét, tuyên dương. 3. Bài mới: - Giới thiệu giải thích cho - Lắng nghe để hiểu về các tệ nạn xã hội HS hiểu thế nào là các tệ nạn xã hội . - Hút ma túy gây cho người ngiện mất tính - Nêu tác hại của một số tệ nạn xã hội người , kinh tế cạn kiệt mà em biết ? - Mại dâm là con đường gây ra các bệnh si Hoạt động 1. Xử lí tình huống . đa , HIV…. - Nêu các tình huống : - Trên đường đi học về em gặp một - Lớp chia ra các nhóm thảo luận đưa ra đám thanh niên tụ tập uống rượu say cách xử lí đối với từng tình huống do giáo xỉn rồi chửi bới , đánh nhau em sẽ xử lí viên đưa ra . như thế nào ? - Có một anh thanh niên hút thuốc đến này em hút thử một lần trước việc làm đó em sẽ xử lí ra sao ? - Trên đường đi chơi em bất ngờ phát hiện ra một nhóm người đang bàn bạc.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> để trộm cắp tài sản người khác . Trước hành vi đó em giải quyết như thế nào ? - Yêu cầu các đại diện lên nêu cách xử lí tình huống trước lớp. - Lắng nghe nhận xét và bổ sung. - Kết luận. - Lần lượt các nhóm cử các đại diện của mình lên trình bày cách giải quyết tình huống trước lớp . - Các nhóm khác lắng nghe nhận xét và bình chọn nhóm có cách xử lí tốt nhất .. Hoạt động 2: - Yêu cầu các nhóm thi vẽ tranh cổ động - Các nhóm tổ chức thi vẽ tranh cổ động về phòng chống các tệ nạn xã hội . có chủ đề nói về phòng chống các tệ nạn xã - Nhận xét đánh giá, tuyên dương nhóm hội. thắng cuộc. - Cử đại diện lên trưng bày sản phẩm và 4. Củng cố- Dặn dò: thuyết trình tranh vẽ trước lớp. - Nêu lại các cách phòng tránh tệ nạn xã hội. - 2 hs nêu - Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo - Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học bài học. vào cuộc sống hàng ngày . - Nhận xét, đánh giá tiết học. …………………………………………………………. Thứ ba ngày 7 tháng 05 năm 2013. Chính tả ( tiết 67 ) . NGHE – VIẾT : THÌ THẦM I. Mục tiêu:- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ. Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam Á (BT2). Làm đúng (BT3) a/ b - Trình bày đúng các bài tập trong sgk. - Có ý thức rèn chữ, giữ vở. II. Đồ dùng dạy - học: Viết sẵn tên các nước Đông Nam Á của bài tập 2. III. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Yêu cầu cả lớp viết vào nháp một số - 3 em lên bảng viết các từ có ấm đầu bắt từ mà học sinh ở tiết trước thường viết đầu là s / x hoặc tiếng mang âm giữa là o, ô sai . hay viết sai trong tiết trước. - Nhận xét, đánh giá chung về phần - Cả lớp viết vào giấy nháp. kiểm tra . 3. Bài mới: - Lớp lắng nghe giới thiệu bài. - Bài viết hôm nay các em sẽ nghe viết - Hai em nhắc lại tựa bài. bài thơ “Thì thầm”. a.Hướng dẫn nghe viết - Đọc mẫu bài viết (Cóc kiện Trời ) - Lớp lắng nghe giáo viên đọc . -3em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo - Ba em đọc lại bài. Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài. - Những sự vật, con vật nào nói chuyện - Các sự vật con vạt trong bài là: Gió thì với nhau trong bài thơ ? thầm với lá, lá thì thầm với cây; hoa thì.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> -Lớp viết bảng con các tiếng khó. - Nhận xét, đánh giá. - Đọc cho học sinh viết vào vở. - Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra ngoài lề tập - Thu tập chấm điểm và nhận xét. b.Hướng dẫn làm bài tập Bài 2: - Nêu yêu cầu của bài tập 2. - 2 em đọc tên các nước Đông Nam Á trên bảng lớp đọc đồng thanh. - HS nhắc lại cách ghi tên nước ngoài.. thầm với ong bướm, trời thì thầm với sao, sao trời tưởng im lặng hóa ra cũng thì thầm cùng nhau … - Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con . - Lớp nghe và viết bài vào vở . - Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì . - Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm .. - Nêu lại yêu cầu bài tập 2. - Hai em đọc tên các nước khu vực Đông Nam Á . - Hai em nhắc lại cách viết tên các nước (Thái Lan) viết hoa hai chữ đầu câu các nước khác có dấu gạch nối giữa các tiếng trong mỗi tên . - Lưu ý học sinh nắm lại cách viết tên Ví du : Bru-nây ; In-đô-nê-xi-a . nước ngoài Bài 3a/b: - HS đọc đề bài tập 3 - Một em đọc đề bài tập 3 sách giáo khoa - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. - Làm vào vở : - Gọi 2 em đọc lại các câu văn đã được Lời giải a) đằng trước – ở trên (Lời giải câu điền hoàn chỉnh trước lớp. đố: Cái chân) Lời giải b) đuổi (Lời giải: cầm đũa và cơm vào miệng) - Lớp quan sát nhận xét bài bạn . - Em khác nhận xét bài làm của bạn . 4. Củng cố- Dặn dò: - Nhận xét các tập chính tả. - Nhắc nhở trình bày sách vở sạch đẹp. - Về nhà học bài và làm bài tập trong sách - Dặn về nhà học bài và làm bài xem giáo khoa. trước bài mới. - Nhận xét, đánh giá tiết học. ................................................................................... Toán ( tiết 167 ) : ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG I. Mục tiêu: - Biết làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam). - Biết giải các bài toán liên quan đến những đại lượng đã học. - Tính toánh chính xác, nhanh nhẹn, thành thạo. II. Đồ dùng dạy - học: Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ. III. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1 em lên bảng sửa bài tập về nhà Bài 1: Một em lên bảng sửa bài tập 3.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> - Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: - Hôm nay chúng ta tìm hiểu về “Ôn tập về đại lượng” Bài 1: HS nêu bài tập trong sách. - Yêu cầu học sinh tự làm và chữa bài . - Gọi một em lên bảng giải bài toán . - Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài . - Gọi em khác nhận xét bài bạn. - Nhận xét, đánh giá. Bài 2: - Mời một em đọc đề bài . - Lưu ý học sinh quan sát hình vẽ rồi mới trả lời câu hỏi . - Mời ba em nêu kết quả mỗi em trả lời một ý. - Gọi em khác nhận xét bài bạn . - Nhận xét, đánh giá bài làm học sinh .. - Hai học sinh khác nhận xét . - Lớp theo dõi giới thiệu bài. - Vài em nhắc lại tựa bài.. - Suy nghĩ đổi : 7m 3cm = 703 cm sau đó đối chiếu với các câu trả lời A, B, C, D để thấy được câu B là đúng và khoanh vào câu B. - Lớp thực hiện khoanh vào vở câu B - Em khác nhận xét bài làm của bạn . Bài 2: Hai em đọc đề bài tập 2 . - Cả lớp thực hiện vào vở . - Ba em nêu miệng kết quả . a/Quả cam cân nặng: 200g + 100g = 300 g. b/ Quả đu đủ nặng: 500g + 200g = 700g c/ Quả đu đủ nặng hơn quả cam: 700g – 300 g = 400g - Lớp nhận xét kết quả của bạn . Bài 3:- Mời một em đọc đề bài . Bài 3: Một em đọc đề bài sách giáo khoa. - Hỏi học sinh về đặc điểm đề bài toán - Lớp thực hiện làm trên mô hình đồng hồ. - Yêu cầu cả lớp làm trên mô hình đồng - Một em lên bảng giải bài . hồ . a/ Kim phút đồng hồ thứ nhất chỉ số 11, - Mời một em lên bảng giải bài . đồng hồ thứ hai chỉ số 2 - Gọi em khác nhận xét bài bạn . b/ 5 phút x 3 = 15 phút - Nhận xét, đánh giá bài làm học sinh . - Vậy đi từ nhà tới trường hết 15 phút Bài 4:- Mời một học sinh đọc đề bài . Bài 4: Một em đọc yêu cầu đề bài . - Hỏi học sinh về nội dung đề bài toán. - Tìm dự kiện và yêu cầu đề bài . - Ghi tóm tắt đề bài lên bảng . - Một em lên bảng giải . - Yêu cầu cả lớp làm vào vở . Bài giải - Mời một em lên bảng giải bài . - Số tiền Bình có là: - Gọi em khác nhận xét bài bạn . 2000 x 2 = 4000 (đồng) - Nhận xét, đánh giá bài làm học sinh. - Số tiền Bình còn lại là: 4000 – 2700 = 1300 (đồng) Đáp số : 1300 đồng 4. Củng cố- Dặn dò: - Em khác nhận xét bài của bạn . - Dặn về nhà học và làm vở bài tập. -Vài em nhắc lại nội dung bài. - Nhận xét, đánh giá tiết học. - Về nhà học và làm vở bài tập. ...................................................................................... Tự nhiên - Xã hội ( tiết 67 ): BỀ MẶT LỤC ĐỊA I. Mục tiêu: - Nêu được đặc điểm bề mặt lục địa: núi, đồi, đồng bằng , cao nguyên. - Nhận ra sự khác nhau giữa : núi, đồi, đồng bằng , cao nguyên..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> - GDHS: Biết các loại địa hình trên Trá Đất bao gồm: núi, sông, biển,... là thành phần tạo nên môi trường sống của con người và của sinh vật. - Có ý thức giữ gìn môi trường sống của con người. *KNS: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin: Biết xử lý các thông tin để có biểu tượng về suối, sông, hồ, núi, đồi, đồng bằng...- Quan sát, so sánh để nhận ra điểm giống nhau và khác nhau giữa đồi và núi; giữa đồng bằng và cao nguyên. II.Các PP, KT dạy học tích cực : - Làm việc theo nhóm, quan sát tranh, sơ đồ và đưa ra nhận xét. Trò chơi nhận biết các dạng địa hình trên bề mặt lục địa. III.Đồ dùng dạy - học: -Tranh ảnh SGK trang 128, 129.Tranh ảnh về sông, suối, hồ. IV. Các hoạt động dạy - học ( 35 phút ) . Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ:- Kiểm tra các kiến thức - Trả lời về nội dung bài học trong bài bài : “Bề mặt Trái Đất”. “ Bề mặt Trái Đất ” đã học tiết trước - Gọi 2 em trả lời nội dung. - Nhận xét, đánh giá về sự chuẩn bị bài của học sinh. 3. Bài mới: GV giới thiệu bài . - Lớp theo dõi vài em nhắc lại tựa bài. Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp . Bước 1: Hướng dẫn quan sát hình 1 trang - Lớp quan sát hình 1 trang 128 sách giáo 128 sách giáo khoa . khoa và chỉ vào hình để nói về những - Hãy chỉ ra chỗ nào mặt đất nhô lên, chỗ phần vẽ Đất nhô cao và chỗ có Nước nào bằng phẳng, chỗ nào có nước có thông qua màu sắc và chú giải . trong hình vẽ ? - Hãy mô tả bề mặt của lục địa ? - Lớp quan sát để nhận biết (Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao là đồi núi, có chỗ bằng phẳng là đồng bằng và có những Bước 2: 1 số em trả lời trước lớp chỗ có nước đó là sông suối) Giáo viên kết luận : như sách giáo khoa. Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm Bước1:Lớp phân nhóm quan sát tranh trang 129 và thảo luận theo các câu hỏi gợi ý. - Chỉ con suối , con sông trên sơ đồ ? - Các nhóm cử đại diện lên chỉ vào các - Chỉ trên sơ đồ các dòng chảy của các hình 1, 2, 3 để nói về con suối, con sông con suối , con sông ? Cho biết nước suối trong hình, nước suối, nước sông chảy ra và nước sông thường chảy đi đâu ? biến hoặc có khi đọng lại tạo thành hồ . Bước 2: Đại diện các nhóm lên trả lời - Lần lượt các nhóm cử đại diện báo cáo. trước lớp . - Lớp lắng nghe và nhận xét. - Giáo viên chốt ý như SGK. Hoạt động 3: Làm việc cả lớp . - Làm việc cá nhân. Bằng vốn hiểu biết của mình . - HS nêu tên một số con suối, con sông, hồ - Lần lượt một số em kể tên một số con có ở địa phương em . sông , hồ có ở địa phương ..
<span class='text_page_counter'>(25)</span> - Treo tranh chỉ cho học sinh biết thêm - Quan sát để biết thêm một số con sông một số con sông và các hồ lớn ở nước ta . và hồ lớn của nước ta. 4. Củng cố - nhận xét : - Liên hệ với cuộc sống hàng ngày - Hai em nêu lại nội dung bài học . - Dặn xem trước bài mới . -Về nhà học bài và xem trước bài mới . - Nhận xét tiết học. …………………………………………………….. Thứ tư ngày 8 tháng 05 năm 2013. Tập đọc ( tiết 102 ) : MƯA I. Mục tiêu:- Biết ngắt nhịp hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ. - Hiểu nội dung: Tả cảnh trời mưa và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn mưa, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống gia đình của tác giả. (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 - 3 khổ thơ). - HS khá, giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng có biểu cảm. *KNS:Kĩ năng xác định giá trị.Thể hiện sự cảm thông. Tư duy phê phán.Ra quyết định. II. Các PP,KT dạy học tích cực: Thảo luận. Trình bày 1 phút. III. Đồ dùng dạy - học: Tranh minh họa bài thơ. IV. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 em lên nối tiếp nhau kể lại - Ba em nối tiếp kể lại câu chuyện: “Sự tích câu chuyện “Sự tích chú Cuội cung chú Cuội cung trăng”. trăng”. -Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện - Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ 3. Bài mới: - Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài - Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu. “Mưa” a.Luyện đọc -Đọc mẫu bài chú ý đọc đúng diễn - Lắng nghe giáo viên đọc mẫu. cảm bài thơ: (giọng gấp gáp nhấn giọng các từ gợi - Theo dõi hướng dẫn để đọc đúng và ngắt tả sự dữ dội của cơn mưa) nghỉ hơi hợp lí theo hướng dẫn giáo viên. + Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - HS đọc từng dòng thơ. - Lần lượt đọc từng dòng thơ (đọc tiếp nối mỗi em 2 dòng). - HS đọc từng khổ thơ trước lớp. - Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước lớp. (HS khá, giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng có biểu cảm). - Mời học sinh đọc từng khổ thơ - Lần lượt đọc từng khổ thơ trong nhóm. trong nhóm. -Lớp đọc đồng thanh bài thơ. - Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ..
<span class='text_page_counter'>(26)</span> b. Tìm hiểu bài: -Lớp đọc thầm 3 khổ thơ đầu bài thơ - Lớp đọc thầm 3 khổ đầu của bài thơ . - Tìm những hình ảnh gợi tả cơn + Mây đen lũ lượt kéo về, mặt trời chui vào mưa trong bài thơ ? trong mây; chớp, mưa nặng hạt, lá xòe tay hứng làn gió mát, gió hát giọng trầm giọng cao, sấm rền chạy trong mưa rào. - Lớp đọc thầm khổ thơ 4. - Lớp đọc thầm khổ thơ 4 . - Cảnh sinh hoạt gia đình ngày mưa + Cả nhà ngồi bên bếp lửa, bà xâu kim, chị ấm cúng như thế nào? ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoai . -HS đọc thầm khổ thơ còn lại . - Đọc thầm khổ thơ 5 trả lời câu hỏi - Vì sao mọi người lại thương bác + Vì bác lặn lội trong mưa gió để xem từng ếch? cụm lúa đã phất cờ chưa . - Hình ảnh của bác ếch gợi cho em + Đến các bác nông dân đang lặn lội làm việc nhớ tới ai ? ngoài đồng trong gió mưa . c.Học thuộc lòng bài thơ - Mời một em đọc lại cả bài thơ . - Một em khá đọc lại cả bài thơ. - Hướng dẫn đọc thuộc lòng 2 - 3 - Ba em nối tiếp thi đọc từng khổ của bài thơ. khổ thơ. - Lớp thi đọc thuộc lòng cả bài thơ. - Thi đọc thuộc lòng bài thơ trước lớp. - Theo dõi bình chọn em đọc tốt - Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay . nhất. 4.Củng cố - dăn dèo: - Cho hs nêu lại nội dung bài. - Ba em nhắc lại nội dung bài. - Dặn về nhà học thuộc 2 – 3 khổ thơ - Về nhà học thuộc bài. và xem trước bài mới. - Nhận xét, đánh giá tiết học. ……………………………………………………………. Toán ( tiết 168 ) : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I. Mục tiêu: - Xác định được góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng. Tính được chu vi hình tam giác, hình chữ nhật, hình vuông. - Vận dụng các công thức đã học vào làm bài tập. - Yêu thích môn toán , tự giác làm bài. II. Đồ dùng dạy - học: Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ. III. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập - Một em lên bảng sửa bài tập 4 về nhà. - Hai em khác nhận xét . - Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: - Lớp theo dõi giới thiệu bài. -Hôm nay chúng ta tìm hiểu về “Ôn - Vài em nhắc lại tựa bài. tập về hình học”. Hoạt động 1. Luyện tập.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1 . - HS tự làm và chữa bài . - 1em lên bảng giải bài toán . - Lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài . - Gọi em khác nhận xét bài bạn. - Nhận xét, đánh giá. Bài 2: - Mời một em đọc đề bài 2. - Yêu cầu nhắc lại cách tính chu vi tam giác - Mời 1 em lên bảng giải bài . - Yêu cầu lớp thực hiện vào vở . - Gọi em khác nhận xét bài bạn . - Nhận xét, đánh giá bài làm học sinh Bài 3: - Mời một em đọc đề bài. - Hỏi học sinh về nội dung đề bài toán. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở . - Mời một em lên bảng giải bài . - Gọi em khác nhận xét bài bạn. - Nhận xét, đánh giá bài làm học sinh. Bài 4:- Mời một em đọc đề bài . - Hỏi học sinh về nội dung đề bài toán. - Ghi tóm tắt đề bài lên bảng. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở. - 1 HS lên bảng giải bài. - Gọi em khác nhận xét bài bạn. - GV nhận xét bài làm học sinh. - Lớp theo dõi tìm hiểu nội dung bài toán . - Ba em mỗi em nêu một mục a, b, c a.Có 7 góc vuông, các đỉnh góc vuông là: A, E , M, N, B , D , C và các cạnh ,… b.Trung điểm của đoạn AB là M đoạn ED là N c.Trung điểm của đoạn AE là I, đoạn MN là K - Em khác nhận xét bài làm của bạn . - Hai em đọc đề bài tập 2. - Cả lớp thực hiện vào vở . - Một em lên bảng giải bài . Bài giải Chu vi tam giác ABC là: 35 + 26 + 40 = 101 (cm) Đáp số : 101 cm - Lớp nhận xét kết quả bài bạn . - Một em đọc đề bài 3. - Lớp thực hiện làm vào vở . - Một em lên bảng giải bài . Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: ( 125 + 68 ) x 2 = 386 (m) Đáp số: 386 m - Một em đọc yêu cầu đề bài . - Tìm dự kiện và yêu cầu đề bài . - Một em lên bảng giải . Bài giải - Chu vi hình chữ nhật là: ( 60 + 40 ) x 2 = 200 (m) - Diện tích hình vuông là: 200 : 4 = 50 (m) Đáp số: 50m - Em khác nhận xét bài của bạn .. 4. Củng cố- Dặn dò: - 2hs làm bài tập theo yêu cầu. - Vài em nhắc lại nội dung bài. - Dặn về nhà học và làm bài tập. - Về nhà học và làm bài tập số 3 còn lại. - Nhận xét, đánh giá tiết học. ................................................................................................ Luyện từ và câu ( tiết 34 ) :TỪ NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN. DẤU CHẤM, DẤU PHẨY I. Mục tiêu: - Nêu được một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con người và vai trò của con người đối với thiên nhiên (BT1, BT2). - Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)..
<span class='text_page_counter'>(28)</span> - Biết yêu quý thiên nhiên và sử dụng dấu câu thích hợp. II. Đồ dùng dạy - học: - Phiếu khổ to viết nội dung bài tập 1 và 2 . - Tranh ảnh về thiên nhiên và những sáng tạo của con người tô điểm cho thiên nhiên . - Bút dạ, 3 tờ phiếu khổ to viết truyện vui bài tập 3. III. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: -2 em đọc lại đoạn văn - Hai em lên bảng đọc đoạn văn có sử có dùng phép nhân hóa tả về bầu trời buổi dụng phép nhân hóa tả về cảnh bầu trời sáng hoặc tả vườn cây đã học ở tiết TLV vào buổi sáng hoặc tả về vườn cây . tuần 33. - Em khác nhận xét bài bạn . - Chấm tập hai bàn tổ 4 . - Nhận xét phần kiểm tra bài cũ. 3. Bài mới: - Lớp theo dõi giới thiệu bài. Hoạt động 1. Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài 1: -2em nối tiếp đọc bài tập1. - Hai em đọc yêu cầu bài tập 1. - Lớp đọc thầm thảo luận theo nhóm . - Cả lớp đọc thầm bài tập . - Phát cho mỗi nhóm một tờ phiếu . - Lớp trao đổi theo nhóm để hoàn thành bài tập trong phiếu . - Các nhóm cử đại diện lên dán bài của - Các nhóm cử đại diện dán bài làm lên nhóm mình lên bảng lớp bảng. - Mời hai em đọc lại kết quả + Trên mặt đất :cây cối , hoa lá , rừng - Lớp dõi nhận xét từng nhóm. núi , muông thú , sông suối , con người - Chốt lời giải đúng. … + Dưới lòng đất : -mỏ than , mỏ vàng , mỏ dầu , kim cưong , đá quý ,… - Nhóm khác quan sát nhận xét . Bài 2:- Mời một em đọc nội dung bài tập 2 - Một em đọc bài tập 2. Lớp theo dõi và lớp đọc thầm theo . đọc thầm theo . - Lớp làm việc theo nhóm . - Đại diện thi làm bài trên bảng . - Đại diện các nhóm lên thi làm bài . - Gọi một số em đọc lại kết quả . - Con người làm cho trái đất thêm giàu - Nhận xét, đánh gia,ù bình chọn em có đẹp như : Xây dựng nhà cửa, lâu đài, đoạn văn sử dụng hình ảnh nhân hóa đúng đền thờ, gieo hạt, bảo vệ rừng, trồng và hay . cây,… - Chốt lại lời giải đúng. - Hai em đọc lại kết quả . - Một em đọc bài 3 lớp đọc thầm bài tập Bài 3:- Mời một em đọc bài tập 3. lớp đọc -Lớp làm việc cá nhân thực hiện vào thầm theo . nháp . - Lớp làm việc cá nhân . - Mời 3 tốp mỗi tốp 4 bạn lên thi tiếp sức - 3 tốp lên thi tiếp sức điền dấu thích làm bài . hợp vào chỗ trống . - Gọi 2 em đọc lại đoạn văn sau khi đã điền các dấu . - Lớp bình chọn nhóm thắng cuộc..
<span class='text_page_counter'>(29)</span> - Nhận xét, bình chọn nhóm xong trước và đúng nhất. 4. Củng cố- Dặn dò: - Hai em nêu lại nội dung vừa học. - Nêu lại nội dung bài học. - Về nhà học bài và làm các bài tập còn - Dặn về nhà học bài xem trước bài mới. lại . - Nhận xét, đánh giá tiết học. …………………………………………………………….. Thủ công ( tiết 34 ) : ÔN TẬP CHƯƠNG III VÀ IV I. Mục tiêu: - Học sinh Ôn lại các kĩ năng gấp cắt các đồ vật , đồ chơi đã học . - Biết làm các sản phẩm đẹp và đạt yêu cầu. - Yêu thích các sản phẩm đồ chơi . II. Đồ dùng dạy - học: Đồ dùng đã sử dụng các tiết học trước trong chương III và IV. III. Các hoạt động dạy - học ( 35 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. - Các tổ trưởng báo cáo về sự chuẩn bị của - Nhận xét, đánh gia. các tổ viên trong tổ mình . 3. Bài mới: - Lớp theo dõi giới thiệu bài. Hoạt động 1: HS lần lượt nêu lại các - Hai em nhắc lại các thao tác cắt , gấp các thao tác cắt , gấp các đồ chơi đã học . đồ chơi đã học . . - Gọi một em nêu lại lần lượt từng bài Chương 2: đã học trong chương III và chương IV . - Đan nong mốt. - Lưu ý học sinh khi nêu tên bài học cần - Đan nong đôi. nêu lại các thao tác gấp, cắt , dán để tạo Chương 3: ra từng sản phẩm. - Gấp cắt dán lọ hoa gắn tường. - Gấp cắt dán Đồng hồ để bàn. - Gấp cắt dán quạt tròn. -Tiến hành gấp và trang trí theo mỗi sản - Các nhóm thực hành cắt giấy rồi gấp các phẩm đã học . đồ vật theo yêu cầu. bằng bìa theo các - Đến từng nhóm quan sát và giúp đỡ bước để tạo ra các bộ phận của sản phẩm những học sinh còn lúng túng . như hướng dẫn giáo viên . -Trưng bày sản phẩm của nhóm lên bàn - Các nhóm tổ chức trưng bày sản phẩm . - Nhận xét, đánh giá, tuyên dương các sản phẩm đẹp . 4. Củng cố- Dặn dò: HS nhắc lại các - Hai em nêu nội dung các bước gấp từng bước gấp quạt tròn . loại sản phẩm . - Dặn về nhà học bài và làm bài xem - Chuẩn bị dụng cụ tiết sau đầy đủ để tiết trước bài mới. sau thực hành gấp một trong các số sản - Nhận xét, đánh giá tiết học phẩm trên . ……………………………………………………… Thứ năm ngày 9 tháng 05 năm 2013. Tập viết ( tiết 34 ) : ÔN CHỮ HOA A , M , N , V ( kiểu 2 ) I. Mục tiêu:- Viết đúng và tương đối nhanh các chữ hoa (kiểu 2): A, M (1 dòng), N, V.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> (1 dòng); viết đúng tên riêng An Dương Vương (1 dòng) và câu ứng dụng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ. Tháp Mười đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ . - HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp. - Có ý thức rèn chữ, giữ vở. II. Đồ dùng dạy - học: Mẫu chữ hoa mẫu chữ viết hoa A, M, N , V. - Tên riêng An Dương Vương và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li III. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh - Hai em lên bảng viết tiếng (Phú Yên; Yêu - Yêu cầu nêu nghĩa về từ câu ứng dụng. trẻ, trẻ hay đến nhà / Yêu già, già để tuổi - Nhận xét, đánh giá. cho ) - Lớp viết vào bảng con Phú Yên - Em khác nhận xét bài viết của bạn 3. Bài mới: - Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu. Hoạt động 1.Hướng dẫn viết bảng con: Luyện viết chữ hoa : - Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài : - Tìm ra các chữ hoa có trong tên riêng An A , D, V, T, M, N, B, H . Dương Vương và các chữ hoa có trong bài : A , D, V, T, M, N, B, H . - GV viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách - Lớp theo dõi và thực hiện viết vào bảng viết từng chữ. con. HS viết từ ứng dụng tên riêng: -HS đọc từ ứng dụng An Dương - Một em đọc từ ứng dụng. Vương - Giới thiệu An Dương Vương là tên - Lắng nghe để hiểu thêm về tên hiệu của hiệu thục phán vua nước Aâu Lạc cách nước ta cách đây 2000 năm. đây 2000 năm . - Một em đọc lại câu ứng dụng. Luyện viết câu ứng dụng: 1em đọc câu: Tháp Mười đẹp nhất bông sen Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ. - Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là người Việt - Hướng dẫn hiểu nội dung câu ứng Nam đẹp nhất. dụng - Luyện viết từ ứng dụng bảng con (Tháp - HS luyện viết những tiếng có chữ hoa Mười , Việt Nam ) là danh từ riêng. - Lớp thực hành viết chữ hoa tiếng trong câu ứng dụng. Hoạt động 2. Hướng dẫn viết vào vở: - Lớp thực hành viết vào vở theo hướng - Nêu yêu cầu viết các chữ A, M một dẫn của giáo viên. dòng cỡ nhỏ . - Âm : N , V 1 dòng. - Viết tên riêng An Dương Vương, một.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> dòng cỡ nhỏ. - Viết câu ứng dụng 1 lần. (HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp). - Nhắc nhớ tư thế ngồi viết, cách viết các con chữ và câu ứng dụng. - Nộp vở từ 5- 7 em để chấm điểm. Chấm chữa bài: - Chấm từ 5- 7 bài học sinh. - Nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm. - Nêu lại các yêu cầu tập viết chữ hoa và 4. Củng cố- Dặn dò: -HS lần lượt nhắc danh từ riêng. lại cách viết chữ hoa và câu ứng dụng. - Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước - Dặn về nhà học bài và xem trước bài bài mới. mới .- Nhận xét, đánh giá. …………………………………………………………….. Toán ( tiết 169 ): ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tiếp theo) I. Mục tiêu: - Biết tính diện tích các hình chữ nhật, hình vuông và hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông. - Vận dụng được các qui tắc vào bài tập. - Tính toán chính xác, nhanh nhẹn. II. Đồ dùng dạy - học: Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ. III. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về - Một em lên bảng sửa bài tập 4. nhà. - Hai em khác nhận xét. - Nhận xét, đánh giá. 3. Bài mới: - Lớp theo dõi giới thiệu bài. Hoạt động 1. Luyện tập - Vài em nhắc lại tựa bài. Bài 1: HS đọc đề bài tập trong sách - Quan sát đếm số ô vuông mỗi hình và trả - HS tự làm và chữa bài . lời. -Lớp theo dõi đổi chéo vở và chữa bài . - Bốn em mỗi em nêu một mục a, b, c, d - Gọi em khác nhận xét bài bạn. a/ Diện tích hình A là 8 cm2 - Nhận xét, đánh giá b/ Diện tích hình B là 10 cm2 c/ Diện tích hình C là 18 cm2 d/ Diện tích hình D là 8 cm2 - Hai em đọc đề bài tập 2 . - Cả lớp thực hiện vào vở . Bài 2: - Mời 2 em đọc đề bài . - Hai em lên bảng giải bài . - HS nhắc lại cách tính chu vi tam giác. Bài giải : a. Chu vi hình chữ nhật là: - Mời 2 em lên bảng giải bài . (12 + 6 ) x 2 = 36 (cm) - Yêu cầu lớp thực hiện vào vở . - Chu vi hình vuông là: - Gọi em khác nhận xét bài bạn . 9 x 4 = 36 (cm) - Nhận xét, đánh giá bài làm học sinh. Đáp số : 36 cm.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> Bài 3: - Mời một học sinh đọc đề bài . - Hỏi học sinh về nội dung đề bài toán. - Yêu cầu cả lớp làm vào vở . - Mời một em lên bảng giải bài . - Gọi em khác nhận xét bài bạn . - Nhận xét, đánh giá bài làm học sinh.. b.Bài giải: - Diện tích HCN: 12 x 6 = 72 (cm2) - Diện tích hình vuông: 9 x 9 = 81 (cm2) Đáp số: 72cm2 và 81cm2 - Một em đọc đề bài sách giáo khoa. - Lớp thực hiện làm vào vở . - Một em lên bảng giải bài . Bài giải Diện tích ABEG + diện tích CKHE là: 6 x 6 + 3 x 3 = 45 (cm2) Đáp số : 45cm2 - Một em đọc yêu cầu đề bài . - Xác định yêu cầu đề bài . - Một em lên bảng xếp hình . - Em khác nhận xét bài của bạn .. Bài 4: - Mời một học sinh đọc đề bài . - Hỏi học sinh về nội dung đề bài toán. - Mời một em lên bảng xếp hình. - Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn. - Nhận xét, đánh giá bài làm học sinh. 4. Củng cố- Dặn dò: - Dặn về nhà học và làm bài tập . - Về nhà học và làm bài tập còn lại. - Nhận xét, đánh giá tiết học. ......................................................................................... Tự nhiên - Xã hội( tiết 67 ) : BỀ MẶT LỤC ĐỊA ( tiếp theo), ( Đ/C ) I. Mục tiêu: - Biết so sánh một số dạng địa hình: giữa núi và đồi, giữa cao nguyên và đồng bằng, giữa sông và suối. - Nhận ra sự khác nhau của đồi, cao nguyên, đồng bằng. - GDHS Biết các loại địa hình trên Trá Đất bao gồm: núi, sông, biển,... là thành phần tạo nên môi trường sống của con người và của sinh vật .Có ý thức giữ gìn môi trường sống của con người. *KNS : - Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin: Biết xử lý các thông tin để có biểu tượng về suối, sông, hồ, núi, đồi, đồng bằng... - Quan sát, so sánh để nhận ra điểm giống nhau và khác nhau giữa đồi và núi; giữa đồng bằng và cao nguyên. II. Các PP,KT dạy học tích cực - Làm việc theo nhóm, quan sát tranh, sơ đồ và đưa ra nhận xét. - Trò chơi nhận biết các dạng địa hình trên bề mặt lục địa. III. Đồ dùng dạy - học:- Tranh ảnh trong sách trang 130, 131.Tranh ảnh về núi, đồi, đồng bằng, cao nguyên ,… IV. Các hoạt động dạy - học ( 35 phút ).( Đ/C Chỉ yêu cầu HS vẽ đường nét mô tả đồi núi, đồng bằng và cao nguyên ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra các kiến thức bài : “Bề mặt lục địa tiết 1” - Trả lời về nội dung bài học trong bài: - Gọi 2 em trả lời nội dung. “Bề mặt lục địa” đã học tiết trước. - Nhận xét, đánh giá về sự chuẩn bị bài của.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> học sinh. 3. Bài mới: Hoạt động 1:Thảo luận theo nhóm Bước 1:- Hướng dẫn quan sát hình 1, 2 trang 130 sách giáo khoa hoàn thành bài tập theo bảng . - Phát cho mỗi nhóm một phiếu bài tập đã kẻ sẵn bảng. -Các nhóm thảo luận và điền vào các cột trong bảng . Bước 2: Đại diện các nhóm trả lời trước lớp - Bổ sung để hoàn thiện câu trả lời của học sinh . - Nêu kết luận. Hoạt động 2: Làm việc theo cặp. Bước 1: -Lớp phân thành từng cặp quan sát tranh 3, 4, 5 trang 131 và thảo luận theo các câu hỏi gợi ý . - So sánh độ cao giữa đồng bằng và cao nguyên ? - Bề mặt của đồng bằng và cao nguyên giống nhau ở điểm nào ?. - Lớp theo dõi vài em nhắc lại tựa bài - Lớp quan sát hình 1 và 2 kết hợp với các tranh ảnh sưu tầm để trả lời và ghi vào bảng: - Các nhóm khác nhận xét bổ sung cho nhau. Kết quả. Núi Đồi Độ Cao Thấp cao Tươngđối Đỉnh Nhọn tròn Sườn Dốc Thoải. - Lớp phân thành các nhóm quan sát tranh và thảo luận theo câu hỏi của giáo viên . - Các nhóm cử đại diện lên chỉ vào các hình 3, 4, 5 để nói về đặc điểm đồng bằng và cao nguyên (Đều tương đối bằng phẳng nhưng cao nguyên cao hơn đồng bằng và có sườn dốc) Bước 2: Đại diện các nhóm lên trả lời . - Lần lượt các nhóm cử đại diện báo -GV theo dõi và hoàn chỉnh phần trả lời của cáo. học sinh . - Lớp lắng nghe và nhận xét. c. Luyện tập/Thực hành: - Hai em nhắc lại. Hoạt động 3: Vẽ mô hình: Đồi, núi, đồng - Làm việc cá nhân . bằng và cao nguyên - Bằng vốn hiểu biết của mình . - Mỗi em vẽ mô tả về đồi , núi , đồng bằng - Các em sẽ vẽ mô tả về đồi, núi, đồng và cao nguyên vào tờ giấy học sinh . bằng và cao nguyên vào vở . - Yêu cầu hai em ngồi gần nhau đổi bài vẽ - Hai em đổi chéo bài vẽ và nhận xét cho nhau để nhận xét . - Một số em trưng bày sản phẩm trước - Treo tranh một số học sinh trưng bày lớp . trước lớp . - Quan sát, nhận xét bài vẽ của bạn . - Nhận xét bài vẽ của học sinh . - Hai em nêu lại nội dung bài học . 4.Củng cố - Dăn dò:- Gọi hai em nhắc lại - Liên hệ với đời sống hàng ngày như nội dung bài học. Dặn về học bài. Xem đồi, núi, đồng bằng, cao nguyên ở địa trước bài mới. phương. - Nhận xét, đánh giá tiết học. -Về nhà học bài và xem trước bài mới ..................................................................................... Thứ sáu ngày 10 tháng 05 năm 2013. Chính tả ( tiết 68 ) . NGHE – VIẾT : DÒNG SUỐI THỨC.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> I. Mục tiêu: - Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài thơ lục bát. - Làm đúng (BT2) a/ b. - Có ý thức rèn chữ, giữ vở. II. Đồ dùng dạy - học: Bảng lớp viết 2 lần nội dung bài tập 2 . III. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra bài cũ mời - Ba em lên bảng viết các từ giáo viên đọc: 3 em lên bảng viết các từ học sinh Cái lọ lục bình lánh nước men nâu/ Vinh thường hay viết sai. và Vân vô vườn dừa nhà Dương. - Nhận xét, đánh giá bài cũ. - Cả lớp viết vào bảng con. 3. Bài mới: - Lớp lắng nghe giới thiệu bài. Hoạt động 1. Hướng dẫn nghe viết - Đọc mẫu bài “Dòng suối thức” - Lắng nghe đọc mẫu bài viết. - 3 học sinh đọc lại bài thơ - Ba em đọc lại bài thơ.Cả lớp theo dõi - Những câu nào nói lên dòng suối thức - Tiếp nối nhau phát biểu . - Nhắc nhở cách viết hoa danh từ riêng trong bài . -HS viết bảng con một số từ dễ sai . - Lớp thực hiện viết vào bảng con các từ dễ nhầm lẫn. - Đọc cho học sinh chép bài . - Nghe giáo viên đọc để chép vào vở. - Theo dõi uốn nắn cho học sinh. - Nghe đọc lại để soát và tự sửa lỗi bằng bút chì. -Thu tập học sinh chấm điểm,nhận xét. - Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm Hoạt động 2. Hướng dẫn làm bài tập: Bài 2a/b: - Nêu yêu cầu của bài tập. - Hai em đọc lại yêu cầu bài tập 2. - Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài tập 2. - Cả lớp thực hiện vào vở và sửa bài . - Yêu cầu lớp làm bài cá nhân. - Cử 2 đại diện lên bảng thi làm bài đúng - Mời hai em lên bảng thi làm bài. và nhanh. +Chốt lại lời giải đúng, hai em đọc lại. Lời giải a) vũ trụ – chân trời. Lời giải b) vũ trụ – tên lửa. 4. Củng cố- Dặn dò: - Dặn về nhà học - Một hoặc hai em đọc lại . bài và làm bài xem trước bài mới. - Nhận xét, đánh giá tiết học. - Về nhà học bài và làm bài tập trong sách. ......................................................................... Toán ( tiết 170 ) : ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I. Mục tiêu: - Biết giải bài toán bằng hai phép tính. - Trình bày đúng các bài tập trong sgk. - Tính toán chính xác, nhanh nhẹn II. Đồ dùng dạy - học: Nội dung bài tập 3 ghi sẵn vào bảng phụ. III. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ: 1 em lên bảng sửa - Một em lên bảng chữa bài tập số 4 về nhà.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> bài tập về nhà - Đánh giá phần kiểm tra. 3. Bài mới: Bài 1: 1em nêu đề bài 1 SGK. - Hướng dẫn học sinh giải theo 2 bước - Mời một em lên bảng giải bài . - Gọi em khác nhận xét bài bạn. - Nhận xét, đánh gia.ù. - Lớp theo dõi nhận xét bài bạn .. - Lớp theo dõi giới thiệu. - Một em đọc đề bài 1 . - Cả lớp làm vào vở bài tập . - Một em lên bảng giải bài . Bài giải - Số dân năm ngoái là: 5236 + 87 = 5323 (người ) - Số dân năm nay là: 5236 + 162 = 5389 (người) Đáp số: 5389 người Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2 . - Một em đọc đề bài 2. - HS nêu dự kiện và yêu cầu đề bài. - Một em lên bảng tính. - Mời một em lên bảng giải bài . Bài giải - Yêu cầu lớp thực hiện vào vở . - Số áo đã bán là: - Gọi em khác nhận xét bài bạn 1245 : 3 = 415 (cái) - Số áo còn lại là: 1245 – 415 = 830 (cái áo) - Nhận xét, đánh giá Đáp số: 830 cái áo Bài 3: - Gọi học sinh nêu bài tập 3. - Một em nêu đề bài tập 3. - Ghi tóm tắt bài toán lên bảng. - Một em giải bài trên bảng. - Yêu cầu học sinh ở lớp làm vào vở. Bài giải - Mời một em lên bảng giải. - Số cây đã trồng là: - Nhận xét bài làm của học sinh. 20500 : 5 = 4100 (cây) - Số cây còn phải trồng là: 20500 - 4100 = 16400 (cây) Đáp số: 16400 cây - Hai em khác nhận xét bài bạn . Bài 4: - Một em nêu yêu cầu đề bài tập 4. - Gọi một em nêu đề bài 4 SGK. - 1 em giải bài trên bảng,lớp làm vào vở. - Hướng dẫn học sinh tính ra kết quả - Kết quả là : a/ điền Đ kiểm tra xem đúng hay sai rồi điền Đ b/ điền S hay S vào ô trống . c/ điền Đ 4. Củng cố- Dặn dò: - Về nhà học và làm bài tập còn lại. - Dặn về nhà học và làm bài tập . - Xem trước bài mới . - Nhận xét, đánh giá tiết học .............................................................................. Tập làm văn ( tiết 34 ) :NGHE KỂ : VƯƠN TỚI CÁC VÌ SAO. GHI CHÉP SỔ TAY I. Mục tiêu:- Nghe và nói lại được thông tin trong bài Vươn tới các vì sao. - Ghi vào sổ tay ý chính của 1 trong 3 thông tin nghe được. - Biết ghi chép sổ tay cá nhân. *KNS :Kĩ năng giao tiếp: Lắng nghe, cảm nhận, chia sẻ, bình luận. Đảm nhận trách.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> nhiệm. Xác định giá trị.Tư duy sáng tạo. II. Các PP/KT dạy học tích cực có thể sử dụng: Trình bày ý kiến cá nhân.Trải nghiệm. Đóng vai. III. Đồ dùng dạy - học: Tranh ảnh trong bài “ Vươn tới các vì sao”. IV. Các hoạt động dạy - học ( 40 phút ). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định: - Hát 2. Kiểm tra bài cũ:- Gọi hai em lên bảng - Hai em lên bảng “Đọc bài viết trong sổ đọc lại bài viết trong cuốn sổ tay nói về tay về những câu trả lời của Đô-rê mon những câu trả lời của Đô-rê-mon đã học qua bài TLV đã học”. ở tiết tập làm văn tuần 33. 3. Bài mới: - Hai em nhắc lại tựa bài . Bài tập 1:- 1 em đọc bài 1 và 3 đề mục - Một em đọc yêu cầu đề bài và 3 mục gợi a, b, c ý. - Lớp quan sát tranh minh họa . - Quan sát các bức tranh minh họa . - Yêu cầu hai em đọc tên tàu vũ trụ và - Tàu Phương Đông 1 do hai nhà du hành tên hai nhà du hành vũ trụ . Am - xtơ - rông và Phạm Tuân . - Lớp ghi những điều giáo viên đọc . - Thực hành nghe để viết các thông tin do - Đọc cho học sinh ghi vào vở. giáo viên đọc . - Đọc lại lần 2 và lần 3 . - Lắng nghe để hoàn chỉnh bài viết về những thông tin những lần trước chưa ghi kịp . -Lớp phân ra từng cặp để nói các thông - Từng cặp quay mặt vào nhau tập nói về tin vừa ghi được những thông tin ghi chép được . -Đại diện một số cặp lên nói trước lớp -Đại diện các cặp lên tập nói trước lớp c. Luyện tập/Thực hành: Bài tập 2:- Yêu cầu hai em nêu đề bài . - Hai em đọc yêu cầu đề bài tập 2. -Lớp thực hiện viết vào sổ tay những ý - Thực hiện viết lại những ý chính những chính của từng tin . tin tức vào sổ tay . - Mời một số em nối tiếp nhau phát biểu - Một số em đọc kết quả trước lớp . trước lớp. - Nhận xét và chấm điểm một số bài văn - Lớp lắng nghe bình chọn bạn viết hay tốt . nhất . 4.Củng cố - Dăn dò: - Hai em nhắc lại nội dung bài học . - Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau. - Về nhà học bài và chuẩn bị cho tiết sau. - Nhận xét, đánh giá tiết học. ……………………………………………………………. SINH HOẠT LỚP TUẦN 34 I. Mục tiêu: - Nhận xét tình hình học tập của lớp trong tuần qua. Ôn thi cho các em. - Giáo dục tinh thần đoàn kết trong tập thể. - Giáo dục đạo đức cho các em, đi thưa, về trình, vâng lời Ông Bà, Cha Mẹ, anh chị em trong gia đình. II. Nội dung: - Các tổ trưởng báo cáo các thành viên trong tổ về học tập trong tuần. - Nhận xét, tuyên dương..
<span class='text_page_counter'>(37)</span> - Ôn thi cho các em. - Nêu tên những em chưa nghiêm chỉnh học tập.. - Nhận xét tổ trực nhật. - Nhắc nhở các em giữ vệ sinh chung, ăn quà vặt nhớ bỏ vào sọt rác. - Xếp hàng ngay ngắn khi ra, vào lớp. - Nêu phương hướng học tập tuần tới. - Cho văn nghệ. - Tổng vệ sinh cuối tuần ………………………………………………………….. Ý kiến nhận xét của người kiểm tra …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………. Xếp loại : ...........................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(38)</span>