Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (132.01 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009-3 MÔN THI: SINH HỌC Thời gian 90 phút ( không kể thời gian phát đề) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (Từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng. Cho các cây dị hợp 2n giao phấn với những cây dị hợp 3n và 4n, F1 cho tỉ lệ 11 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng. Kiểu gen của các cây bố mẹ là A. AAAa x Aa; Aaa x Aa B. AAaa x Aa; AAa x Aa C. AAAa x Aa; AAa x Aa D. Aaaa x Aa; Aaa x Aa Câu 2: Khi tổng hợp 1 phân tử prrôtêin đã giải phóng 298 phân tử nước từ việc hình thành các liên kết peptit. Phân tử mARN trưởng thành làm khuôn mấu tổng hợp prrôtêin này có số Nu là: A. 906Nu B. 900Nu C. 897Nu D. 903Nu Câu 3: Điều không đúng về ý nghĩa của hiện tượng tự thụ phấn và giao phối cận huyết trong thực tiễn là A. cơ sở khoa học của chon lọc đầu dòng và là cơ sở sinh học của một điều luật cấm hôn nhân gần B. tạo các cá thể đồng hợp khác nhau về kiểu gen có giá trị khác nhau trong sản xuất C. không duy trì được các tính trạng mong muốn của bố mẹ ở các đời lai D. kiên định được các tính trạng mong muốn Câu 4: Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái A. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường B. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất C. ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất D. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất Câu 5: ở 1 loài có 2n=38.Sự rối loạn phân li trong quá trình giảm phân đã tạo ra giao tử thừa 1 NST 13, và 1 giao tử thừa 1 NST 12. Sự kết hợp của 2 giao tử này sẽ tạo ra: A. thể ba kép B. thể ba kép hoặc thể bốn C. Thể bốn D. thể bốn hoặc thể bốn kép Câu 6: Cho biết phép lai AaBbDd x AaBbdd, xác định số kiểu tổ hợp và số loại kiểu hình: A. 32 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình B. 16 kiểu tổ hợp, 4 loại kiểu hình C. 64 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình D. 24 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình Câu 7: Nếu dùng chất cônsixin để ức chế sự tạo thoi phân bào ở 10 tế bào thì trong tiêu bản sẽ có số lượng tế bào ở giai đoạn kì cuối là A. 15 B. 10 C. 20 D. 40 Cõu 8: Điều kiện quan trọng nhất để định luật Hacđi - Van bec nghiệm đúng là A. không có đột biến B. quÇn thÓ giao phèi ngÉu nhiªn C. kh«ng cã chän läc tù nhiªn D. quÇn thÓ cã sè lîng c¸ thÓ lín Cõu 9: Khi cho chuột lông xám nâu giao phối với chuột lông trắng ( kiểu gen đồng hợp lặn ) được 48 con lông xám nâu, 99 con lông trắng và 51 con lông đen . Cho chuột lông đen và lông trắng đều thuần chủng giao phèi víi nhau ®ưîc F1 toµn chuét l«ng x¸m n©u . Cho chuét F1 tiÕp tôc giao phèi víi nhau th× sù ph©n li kiÓu h×nh ë F2 như thÕ nµo ? A. 9 l«ng x¸m n©u : 3 l«ng ®en : 4 l«ng tr¾ng B. 9 l«ng x¸m n©u : 4 l«ng ®en : 5 l«ng tr¾ng C. 12 l«ng x¸m n©u : 3 l«ng ®en : 1 l«ng tr¾ng D. 9 l«ng x¸m n©u : 6 l«ng ®en : 1 l«ng tr¾ng Câu 10: Một quần thể người, có nhóm máu O chiếm tỉ lệ 37,85%, nhóm máu B chiếm tỉ lệ 30,45%, nhóm máu A chiếm tỉ lệ 23,97%, nhóm máu AB chiếm tỉ lệ 7,14%. Tìm tần số của các alen IA , IB , IO trong quần thể A. IA = 0,17; IB =0,21; IO= 0,62 B. IA = 0,21; IB =0,17; IO= 0,62 A B O C. I = 0,17; I =0,62; I = 0,21 D. IA = 0,62; IB =0,21; IO= 0,17 Câu 11: Ở sinh vật nhân thực A. Phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục B. Các gen có vùng mã hoá liên tục C. Phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục D. Các gen không có vùng mã hoá liên tục Câu 12: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn, các gen thuốc các NST thường khác nhau. Tỉ lệ kiểu hình ở F1 sẽ là A. 3A-B-dd: 3aaB-D-: 1A-B-dd: 1aaB-dd B. 3A-B-D-: 3aaB-D-: 1A-bbdd: 1aaB-dd C. 3A-B-D-: 3aaB-D-: 1A-B-dd: 1aaB-dd D. 3A-B-D-: 3aaB-D-: 1A-B-dd: 1aabbdd Câu 13: Ý nghĩa thực tiễn của qui luật phân li độc lập là gì? A. Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối B. Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống C. Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết D. Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hóa quan trọng của sinh giới.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 14: Trường hợp nào sau đây được gọi là cách li sau hợp tử? A. Cơ quan sinh sản khác nhau. B. Mùa sinh sản khác nhau. C. Giao tử đực bị chết trước khi gặp trứng D. Con lai bị bất thụ. Câu 15: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Cho cây có kiểu gen AB/ab giao phấn với cây có kiểu gen AB/ab. Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1 A. 1cây cao, quả trắng: 3 cây thấp, quả đỏ B. 3 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng C. 1cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ:1 cây thấp, quả đỏ D. 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai? A. Động vật đẳng nhiệt xứ lạnh thường có lông xoăn, dài, rậm, da và mỡ dày hơn so với xứ nóng B. Tai và đuôi của thỏ vùng nhiệt đới nhỏ hơn tai và đuôi của thỏ vùng ôn đới lạnh C. Động vật đẳng nhiệt ở vùng nhiệt đới có tai, đuôi và các chi thường lớn hơn so với vùng ôn đới D. Động vật đẳng nhiệt sống ở môi trường có khí hậu lạnh, có tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể với thể tích cơ thể nhỏ hơn so với động vật xứ nóng Câu 17: Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng A. Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin B. Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể C. Nhân đôi nhằm duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể D. Đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa Câu 18: Sự trôi dạt của các lục địa A. có thể gây ra những trận động đất, sóng thần, núi lửa phun trào B. được gọi là các phiến kiến tạo C. làm phát sinh loài mới D. làm tuyệt chủng hàng loạt các loài Câu 19: Quy luật giới hạn sinh thái có ý nghĩa A. đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, thuần hoá các giống vật nuôi B. đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp C. đối với sự phân bố của sinh vật trên trái đất, ứng dụng trong việc di nhập vật nuôi D. ứng dụng trong việc di nhập, thuần hoá các giống vật nuôi, cây trồng trong nông nghiệp Câu 20: Trong điều kiện môi trường sống không đồng nhất và thường xuyên thay đổi, loại quần thể nào sau đây có khả năng thích nghi cao nhất? A. Quần thể có kích thước lớn và sinh sản tự phối B. Quần thể có kích thước lớn và sinh sản giao phối C. Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản giao phối D. Quần thể có kích thước nhỏ và sinh sản vô tính Câu 21: Trong cùng một thủy vực như ao ,hồ chẳng hạn, thông thường người ta nuôi ghép các loại cá rô phi , cá mè, cá trắm..... có các ổ sinh thái dinh dưỡng khác nhau chủ yếu để làm gì? A. Tăng tính đa dạng sinh học trong ao hồ B. Thu nhận nhiều loại sản phẩm có giá trị khác nhau C. Giảm bớt nguy cơ xảy ra các loại dịch bệnh D. Tận thu tối đa nguồn thức ăn trong ao Câu 22: Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì A. Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3 , của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3, - 5, B. Hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ xung C. Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5 , của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3, D. Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3 , của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5, - 3, Câu 23: Nhiễm sắc thể được coi là cơ sở vật chất của tính di truyền ở cấp độ tế bào vì chúng A. Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền, điều hoà hoạt động của các gen, giúp tế bào phân chia đều vật chất di truyền vào các tế bào con ở pha phân bào B. Điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền và các bào quan vào các tế bào con ở pha phân bào C. Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền D. Điều hoà hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể Câu 24: Một người phụ nữ bị bệnh máu khó đông, sau khi được bác sĩ chữa trị bằng cách tiêm chất sinh sợi huyết vào cơ thể và đã khỏi bệnh. Khi người phụ nữ này kết hôn với người chồng bình thường, các con của họ.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> A. Tất cả các con của họ đều bị bệnh B. Tất cả con gái đều bị bệnh còn con trai bình thường C.Tất cả các con của họ đều bình thường D. Tất cả con trai đều bị bệnh ,còn tất cả con gái bình thường Câu 25: Một gen có khối lượng 72.104 đv.C, hiệu G-A= 380. Gen bị đột biến ở 2 cặp Nu làm cho số liên kết hiđrrô giảm đi 2 nhưng chiều dài không đổi. Số Nu từng loại của gen sau đột biến là: A. A=T= 788Nu, G=X= 412Nu B. A=T= 408Nu, G=X= 792Nu C. G=X= 788Nu, A=T= 412Nu D. G=X= 410Nu, A=T= 790Nu Câu 26: Thực vật có hoa xuất hiện ở kỷ A. Jura B. Phấn trắng C. Cacbon D. Silua Câu 27: Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOABCDE*FGH và PQ*R thuộc dạng đột biến A. chuyển đoạn tương hỗ B. chuyển đoạn không tương hỗ C. đảo đoạn ngoài tâm động D. đảo đoạn có tâm động Câu 28: Khi lai cá mắt đỏ thuần chủng với cá mắt trắng được F1. Cho F1 tiếp tục giao phối với nhau được F2có tỉ lệ 3 cá mắt đỏ : 1 cá mắt trắng, trong đó cá mắt trắng toàn con cái. Cho cá cái F 1 lai phân tích thì thu được tỉ lệ kiểu hình như thế nào? A. 1 cái mắt đỏ : 1 đực mắt trắng B. 3 cái mắt đỏ : 1 đực mắt trắng C. 1 cái mắt trắng : 1 đực mắt đỏ D. 1 cái mắt trắng: 1 cái mắt đỏ: 1 đực mắt trắng: 1 đực mắt đỏ Câu 29: Vì sao có hiện tượng lá xanh có các đốm trắng? A. do khả năng hấp thụ ánh sáng khác nhau của các lạp thể B. do sự phân phối ngẫu nhiên và không đều của 2 loại lạp thể xanh và trắng (do đột biến) có liên quan tới các NST qua các lần nguyên phân C. do sự phân phối ngẫu nhiên và không đều của 2 loại lạp thể xanh và trắng (do đột biến) qua các lần nguyên phân D. do ảnh hưởng của ánh sáng không đều ở môi trường sống Câu 30: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến dạng A. thay thế cặp G-X bằng cặp A-T B. thêm một cặp G-X C. thay thế cặp A-T bằng cặp G- X D. mất một cặp A-T Câu 31: Cơ quan tương đồng là bằng chứng chứng tỏ A. sự tiến hoá phân li B. sự tiến hoá đồng quy C. sự tiến hoá từ đơn giản đến phức tạp D. sự tiến hoá đồng quy hoặc phân li Câu 32: Một prôtêin có 500 axitamin .Biết rằng gen cấu trúc mã hoá prrôtêin này có chiều dài là 639,20nm. Gen này có bao nhiêu cặp nuclêôtit ở các đoạn intrôn: A. 376 B. 388 C. 372 D. 374 Câu 33: Phát biểu nào dưới đây là không đúng A. Toàn bộ sinh giới đa dạng ngày nay có cùng một nguồn gốc chung B. Sự hình thành loài mới là cơ sở của quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài C. Dạng sinh vật nguyên thuỷ nào còn sống sót cho đến nay ít biến đổi được xem là hoá thạnh sống D. Theo con đường phân li tính trạng qua thời gian rất dài một loài gốc phân hoá thành những chi khác nhau rồi thành những loài khác nhau Câu 34: Một loài thực vật gen A -cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Cho cây cao, quả đỏ dị hợp tử giao phấn với cây thấp, quả vàng. Gen A và gen B cách nhau 40 cM, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là A. 40% cây cao, quả đỏ: 40% cây thấp, quả trắng: 10%cây cao, quả trắng: 10% cây thấp, quả đỏ B. 10% cây cao, quả đỏ: 10% cây thấp, quả trắng: 40%cây cao, quả trắng: 40% cây thấp, quả đỏ C. 20% cây cao, quả đỏ: 20% cây thấp, quả trắng: 30%cây cao, quả trắng: 30% cây thấp,quả đỏ D. 30% cây cao, quả đỏ: 30% cây thấp, quả trắng: 20% cây cao, quả trắng: 20% cây thấp, quả đỏ Câu 35: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn quả vàng. Cho cây có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây có kiểu gen AAa, kết quả phân tính đời lai là A. 27 đỏ: 9 vàng B. 35 đỏ: 1 vàng C. 11đỏ: 1 vàng D. 33 đỏ: 3 vàng Câu 36: Ý kiến không đúng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do A. một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết B. một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật C. phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường D. một phần không được sinh vật sử dụng Câu 37: Cho 1 quần thể ngẫu phối ở thế hệ ban đầu toàn cơ thể dị hợp (A a).Sau 3 thế hệ ngẫu phối thì xảy ra đột biến A thành a với tần số 20%.Thành phần kiểu gen của quần thể ở thế hệ F5 là:.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> A. 0,25AA+ 0,5A a + 0,25aa = 1 B. 0,484375 AA + 0,03125 A a + 0,484375aa= 1 C. 0,16AA + 0,48A a + 0,36aa = 1 D. 0,36AA + 0,48A a + 0,16aa = 1 Câu 38: Trong quá trình hình thành loài mới A. sự cách ly địa lý hình thành nên loài mới B. sự cách ly địa lý là điều kiện cần thiết phải có C. gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi D. sự cách ly sinh sản xuất hiện giữa các quần thể hoàn toàn mang tính ngẫu nhiên Câu 39: Trong các hệ sinh thái, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và E. Sinh khối ở mỗi bậc là : A = 200 kg/ha; B = 250 kg/ha; C = 2000 kg/ha; D = 30 kg/ha; E = 2 kg/ha. Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp lên cao, theo thứ tự như sau : Hệ sinh thái 1: A B C E Hệ sinh thái 2: A B D E Hệ sinh thái 3:C A B E Hệ sinh thái 4: C A D E Trong các hệ sinh thái trên ,hệ sinh thái có thể bền vững là HST bền vững ? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 40: Chọn tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn các alen lặn khỏi quần thể là do: A. Chọn lọc tự nhiên loại bỏ các alen lặn ở một mức nhất định B. Alen lặn có thể tồn tại với một tần số thấp ở trong các cá thể có kiểu gen dị hợp tử C. Giá trị thích nghi của alen lặn cao hơn các alen trội D. Alen lặn thường nằm trong tổ hợp gen thích nghi II. PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ đợc chọn một trong hai phần ) 1. PhÇn theo ch¬ng tr×nh chuÈn ( Từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Cơ thể người có kiểu gen Aa X MHXmh xảy ra hoán vị gen có p = 20%, tỉ lệ % mỗi loại giao tử hoán vị gen chiếm: A. 5% B. 10% C. 12,5% D. 20% Câu 42: Xét các loài cây: 1- Su hào. 2- Cải Bruxen. 3- Bắp cải. 4- Sup lơ. A. Các loài này có cùng nguồn gốc từ cây mù tạc hoang dại B. Các loài này có cùng nguồn gốc từ giống cải Bruxen. C. Đây là các loài cây được dùng để lấy củ làm thức ăn D. Các loài này có cùng nguồn gốc từ giống cải củ Câu 43: Ở ngô A-B- cây cao, A-bb, aaB-, aabb cây thấp. Kiểu gen P thế nào để F1 có tỉ lệ 3 cây cao:1 cây thấp A. AaBB xAaBB B. AaBb xaabb C. AABb xaabb D. AaBb xA aBb Câu 44: Phân tử ADN tái tổ hợp là gì? A. là đoạn phân tử ADN của tế bào cho kết hợp với ADN của plasmit B. là phân tử ADN lạ được chuyển vào tế bào của thể nhận C. là phân tử ADN tìm thấy trong thể nhân của vi khuẩn D. là một dạng ADN cấu tạo nên các plasmit của vi khuẩn Câu 45: Một cá thể có kiểu gen AabbDd Ee sau một thời gian giao phối gần, số dòng thuần xuất hiện tối đa là: A. 2 B. 16 C. 4 D. 8 Câu 46: Sự khác nhau cơ bản giữa phân li độc lập và hoán vị gen là: A. sự tổ hợp ngẫu nhiên NST trong thụ tinh B. sự tác động giữa các gen trong cặp gen C. hoạt động của các NST trong nguyên phân D. hoạt động của các NST trong giảm phân Câu 47: Vai trò của nhóm loài ưu thế trong quần xã là gì? A. Làm tăng mức đa dạng cho quần xã B. Thể hiện dấu hiệu đặc trưng cho từng quần xã C. Quyết định chiều hướng phát triển của quần xã D. Kiểm soát và khống chế sự phát triển của các loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã Câu 48: Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là A. các bệnh truyền nhiễm B. nước, kh.khí, độ ẩm, ánh sáng C. yếu tố vô sinh D. yếu tố hữu sinh Câu 49: Khi nói về quá trình giao phối, kết luận nào sau đây không chính xác? A. Quá trình giao phối làm cho đột biến được nhân lên và phát tán trong quần thể B. Có các dạng là giao phối ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên C. Giao phối không ngẫu nhiên sẽ làm thay đổi tần số các alen của quần thể.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> D. Quá trình giao phối ngẫu nhiên sẽ làm tăng tính đa dạng của quần thể Câu 50: Ở phép lai AaBbCc x AaBbCc, tỉ lệ cơ thể mang 4 gen trội là: A. 9/64 B. 27/64 C. 15/64. D. 3/64. 2. PhÇn theo ch¬ng tr×nh n©ng cao ( Từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Vì sao nói cặp XY là cặp tương đồng không hoàn toàn? A. Vì NST X dài hơn NST Y B. Vì NST X có đoạn mang gen còn Y thì không có gen tương ứng C. Vì NST X mang nhiều gen hơn NST Y D. Vì NST X và Y đều có đoạn mang cặp gen tương ứng Câu 52: Trong kĩ thuật di truyền, điều không đúng về phương pháp đưa ADN tái tổ hợp vào trong tb nhận là: A. Dùng vi kim tiêm hoặc súng bắn gen B. Dùng hoóc môn thích hợp kích thích tế bào nhận thực bào C. Gói ADN tái tổ hợp trong lớp màng lipít,chúng liên kết với màng sinh chất và giải phóng AND tái tổ hợp vào tế bào nhận D. Dùng muối CaCl2 hoặc dùng xung điện Câu 53: Trong quá trình nhân đôi liên tiếp của một gen đã hình thành 7 mạch đơn hoàn toàn mới( với 300 T và 600 X ) và 7 mạch đơn hoàn toàn mới ( với 200 T và 400 X ).Tổng liên kết hidrô bị phá trong quá trình là A. 4000 B. 28000 C. 18000 D. 3900 Câu 54: Kiểu chọn lọc vận động diễn ra khi A. điều kiện sống thay đổi theo một hướng xác định B. điều kiện sống không thay đổi qua nhiều thế hệ C. các cá thể của quần thể thường xuyên di động D. điều kiện sống thay đổi theo nhiều hướng Câu 55: Cho các loài sinh vật sau sống trong 1 quần xã sinh vật: cáo, chim ăn hạt,diều hâu, lúa.Sản lượng sinh vật sơ cấp thô là 2.108 Kcal. Năng lượng hao phí trong hô hấp của sinh vật sản xuất là 50%. Hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng là 10%.Năng lượng chứa trong mô của cáo là: A. 106Kcal B. 105 Kcal C. 2.105 Kcal D. 2.106 Kcal Câu 56: Tổng nhiệt hữu hiệu là A. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất ở sinh vật B. lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển ở thực vật C. hằng số nhiệt cần cho một giai đoạn phát triển của động vật đẳng nhiệt D. hằng số nhiệt cần cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt Câu 57: Khi xử lý ADN bằng chất acidin, nếu acidin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên đột biến A. Thay thế một cặp nuclêôtit B. Đảo vị trí một cặp nuclêôtit C. Mất một cặp nuclêôtit D. Thêm một cặp nuclêôtit Câu 58: Ở phép lai AaBbCc x AaBbCc, tỉ lệ cơ thể mang 4 gen trội là: A. 3/64 B. 9/64 C. 27/64 D. 15/64 Câu 59: Biểu hiện nào sau đây không được xem là thoái bộ sinh học? A. Số lượng quần thể và số lượng cá thể ngày càng ít dần B. Khu phân bố ngày càng thu hẹp và trở nên gián đoạn C. Số lượng cá thể giảm dần, tỉ lệ sống sót ngày càng thấp D. Phân hoá nội bộ ngày càng đa dạng và phong phú Câu 60: Hệ sinh thái bền vững nhất khi A. sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng tương đối lớn B. nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau ít nhất C. sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng lớn nhất D. nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau tương đối ít ----------------------HẾT---------------------.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>