Tải bản đầy đủ (.docx) (37 trang)

Phan Trong Dong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.28 MB, 37 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ ANH TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ KHANG II __________________________. DANH MỤC CÁC LOẠI HỒ SƠ CÓ TRONG TỆP TT. Nội dung hồ sơ. 1 Bì hồ sơ cán bộ, công chức 2 Quyển lý lịch cán bộ, công chức 3 Sơ yếu lý lịch cán bộ, công chức 4 Tiểu sử tóm tắt 5 Phiếu bổ sung lý lịch cán bộ, công chức 6 Bìa kẹp bảng kê thành phần tài liệu trong hồ sơ 7 Phiếu giao nhận hồ sơ cán bộ, công chức 8 Phiếu chuyển hồ sơ cán bộ, công chức 9 Phiếu nghiên cứu hồ sơ cán bộ, công chức 10 Phiếu theo dõi việc sử dụng, khai thác hồ sơ cán bộ, công chức 11 Bìa kẹp nghị quyết, quyết định về nhân sự 12 Bìa kẹp các nhận xét, đánh giá, đơn thư 13 Sổ đăng ký hồ sơ cho công chức, viên chức 14 Phiếu kê khai thông tin nhân sự. Trang.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC. Họ và tên khai sinh: PHAN TRỌNG ĐÔNG Tên gọi khác:............................................................................................................… Ngày, tháng năm sinh: 14-8-1981………;Giới tính (nam, nữ): Nam……………….. Quê quán: Kì Giang-Kì Anh –Hà Tĩnh………………………………… Chức vụ (chức danh) công tác hiện tại: Giáo viên -Trường tiểu học Kỳ Khang 2 Cơ quan, đơn vị quản lý cán bộ, công chức: Trường tiểu học Kỳ Khang 2 Cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ, công chức: Trường tiểu học Kỳ Khang 2 Số hiệu cán bộ, công chức:.......................

<span class='text_page_counter'>(3)</span> I. SƠ LƯỢC LÝ LỊCH 1. Họ và tên khai sinh : PHAN TRỌNG ĐÔNG……………………… 2. Tên gọi khác:.................................................................................... 3. Sinh ngày 14 tháng 8 năm 1981; Giới tính (nam, nữ): Nam 4. Nơi sinh: Xã Kì Giang - huyện Kì Anh- tỉnh Hà Tĩnh. 5. Quê quán: Xã Kì Giang - huyện Kì Anh- tỉnh Hà Tĩnh. 6. Dân tộc: Kinh ;. 7. Tôn giáo: Không. 8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Xã Kì Giang - huyện Kì Anh- tỉnh Hà Tĩnh. 9. Nơi ở hiện nay: Xã Kì Giang- huyện Kì Anh- tỉnh Hà Tĩnh. 10. Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên tiểu học. 11. Ngày tuyển dụng: 1-6-2006, Cơ quan tuyển dụng: Sở Nội Vụ. 12. Chức vụ (chức danh) hiện tại: Giáo viên. 13. Công việc chính được giao: Giảng dạy bậc tiểu học. 14. Ngạch công chức (viên chức) : Viên chức loai A1 ; Mã ngạch: 15a203; Bậc lương: 2 ; Hệ số: 2,67.; Ngày hưởng: 1-1-2010; Phụ cấp chức vụ: ……; Phụ cấp khác: 0,1 15.1. Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/ thuộc hệ nào): 12/12 15.2. Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học sư phạm. 15.3. Lý luận chính trị: ……………; 15.4. Quản lý nhà nước:…………………………… 15.5. Ngoại ngữ:…………………………………, 15.6. Tin học: B 16. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam: 1 / 6 / 2009; Ngày chính thức: 1/ 6 / 2010. 17. Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: Vào Đoàn TNCS. HCM ngày 26-3-1996. 18. Ngày nhập ngũ:…/…/…, Ngày xuất ngũ:…./…/…, Quân hàm cao nhất:...........……... 19. Danh hiệu được phong tặng cao nhất:.................................................................……... 20. Sở trường công tác: 21. Tình trạng sức khỏe: Tốt; Chiều cao: 1,59m; Cân nặng: 62kg, Nhóm máu: 0 22. Là thương binh hạng: …/…, Là con gia đình chính sách ():...............................……... 23. Số chứng minh nhân dân: 183509746 ; Ngày cấp: 25-7-2003 II. ĐẶC ĐIỂM LỊCH SỬ BẢN THÂN.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> II.A. TRƯỚC KHI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG Từ tháng, năm đến tháng, năm. Từ 9/1992 - 8/1996 Từ 9/1996 - 6/1999 Từ 7/1999 - 9/2000 Từ 10/2000-8/2004 Từ 9/2004-8/2005 Từ 9/2005-12/2005. Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công việc gì (kể cả hợp động lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở đâu (kê khai những thành tích nổi bật trong học tập, lao động) ? Trường hợp bị bắt, bị tù (thời gian nào, ở đâu, ai biết) ?. Học sinh Trường THCS Kì Giang Vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh ngày 26/03/1996. Học sinh Trường THPT Nguyễn Huệ - xã Kì Phong - huyện Kì Anh. Tham gia sản xuất tại địa phương. Là Sinh viên Trường Đại học Quy Nhơn. Giáo viên hợp đồng tại Trường tiểu học Cẩm Trung - Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh Giáo viên hợp đồng tại Trường tiểu học Kì Đồng -Kì Anh - Hà Tĩnh. II.B. KHI ĐƯỢC TUYỂN DỤNG. Thời gian tuyển dụng Từ 1/2006-12/2006 Từ 1/2007-12/2009 Từ 1/2010-8/2010 Từ 8/2010-. Được tuyển dụng vào đơn vị nào (đơn vị chủ quản, đơn vị trực thuộc)? Công việc chính được phân công đảm trách (chức danh công việc hoặc chức vụ công tác) là gì? được xếp vào ngạch, bậc lương nào và phụ cấp (nếu có) là bao nhiêu? Được tuyển dụng vào Giảng dạy tại Trường Tiểu học Hà Tông Mục -Can Lộc - Hà Tĩnh. Được xếp vào ngạch 15a203, bậc lương: 1, Hệ số lương: 2,34, Hưởng 85% Giáo viên giảng dạy tại Trường Tiểu học Hà Tông Mục -Can Lộc - Hà Tĩnh. Được xếp vào ngạch 15a203, bậc lương: 1, Hệ số lương: 2,34. Giáo viên giảng dạy tại Trường Tiểu học Hà Tông Mục -Can Lộc - Hà Tĩnh. Được xếp vào ngạch 15a203, bậc lương: 2, Hệ số lương: 2,67. Giáo viên giảng dạy tại Trường Tiểu học Kì Khang II -Kì Anh - Hà Tĩnh. Được xếp vào ngạch 15a203, bậc lương: 2, Hệ số lương: 2,67.. III. THAM GIA TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, HỘI NGHỀ NGHIỆP. Từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm Từ 3/1996-5/1996 Từ 6/1996-8/1996 Từ 9/1996-5/1999. Vào Đoàn thanh niên CS HCM; tham gia hoạt động trong tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp khác (trong và ngoài nước),… (tên tổ chức, tên hội, trụ sở ở đâu, đã giữ chức vụ hoặc chức danh gì trong các tổ chức này) Kết nạp Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, sinh hoạt tại Chi đoàn 9A Đoàn Trường THCS Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Xóm 7 – Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại chi đoàn 10D, 11D, 12D Đoàn Trường THPT Nguyễn Huệ -Kì Anh.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Từ 6/1999-8/2000 Từ 9/2000-6/2004. Sinh hoạt tại Chi đoàn Xóm 7 – Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Nhập học và sinh hoạt tại Chi đoàn 23B- Khoa GDTH - Trường Đại học Quy Nhơn. Sinh hoạt tại Chi đoàn Xóm 7 – Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Trường tiểu học Cẩm Trung - Cẩm Xuyên -Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Xóm 7 – Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Trường tiểu học Kì Đồng -Kì Anh-Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Trường tiểu học Hà Tông Mục - Can Lộc -Hà Tĩnh. Bí thư Chi đoàn Trường tiểu học Hà Tông Mục - Can Lộc - Hà Tĩnh. Được chi bộ Trường tiểu học Hà Tông Mục kết nạp Đảng và tham gia sinh hoạt tại chi bộ. Sinh hoạt tại chi bộ Trường tiểu học Kì Khang 2. Từ 7/2004-8/2004 Từ 9/2004- 5/2005 Từ 6/2005-8/2005 Từ 9/2005-12/2005 Từ 1/2006-8/2007 Từ 9/2007-5/2009 Từ 6/2009-8/2010 Từ 9/2010-. IV. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG VỀ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ, LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ, NGOẠI NGỮ, TIN HỌC Tên trường hoặc cơ sở đào tạo, bồi dưỡng. Đến tháng, năm. Hình thức đào tạo, bồi dưỡng. 9/2000-6/2004. Chính quy. Văn bằng. Trung tâm hỗ trợ phát Tin học văn phòng 10/2002-4/2003 triển công nghệ tỉnh Bình Định. Trung tâm BDCT Bồi dưỡng Đảng viên 6/2009-6/2009 huyện Can Lộc mới. Tập trung. Chứng chỉ. Tập trung. Chứng nhận. Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng. Trường Đại học Quy Giáo dục tiểu học Nhơn. Từ tháng, năm. Văn bằng, chứng chỉ. V. KHEN THƯỞNG Tháng, năm. Nội dung và hình thức khen thưởng. Cấp quyết định. …/……. ………………………………………………………….. ………………………….. …………………………………………………………. VI. KỶ LUẬT.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tháng, năm. Lý do và hình thức kỷ luật. Cấp quyết định. …/……. ………………………………………………………….. ………………………….. …………………………………………………………. VII. QUAN HỆ GIA ĐÌNH Về bản thân vợ (hoặc chồng) và các con Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong Mối chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc quan chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài hệ nước), nơi cư trú Vợ. Nguyễn Thị Ân , Sinh 1-3-1986, Sản xuất nông nghiệp tại xã Kì Giang- huyện Kì Anh – tinh Hà Tĩnh.. Con. Phan Thị Hải Đường, Sinh 15-5-2012 ,còn nhỏ.. VIII. QUAN HỆ GIA ĐÌNH, THÂN TỘC Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột Mối quan hệ. Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú. Ông nội. Phan Hường; Sinh 1924; Đã mất. Bà nội. Trần Thị Cần; Sinh 1926; Đã mất. Ông ngoại. Nguyễn Tựa; Sinh 1899; Đã mất. Bà ngoại. Phạm Thị Nhân; Sinh 1913; Đã mất. Cha đẻ. Phan Công Phương; Sinh 1954; Sản Xuất nông nghiệp tại xã Kì Giang- Kì AnhHà Tĩnh.. Mẹ đẻ. Nguyễn Thị Huân; Sinh 1957; Sản Xuất nông nghiệp tại xã Kì Giang- Kì Anh-Hà Tĩnh.. Em ruột. Phan Thị Thanh Xuân; Sinh 1983; Viên chức văn phòng xã Kì Giang- Kì Anh-Hà Tĩnh.. Em ruột. Phan Minh Tuấn; Sinh 1986; Đã mất..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> VIII. QUAN HỆ GIA ĐÌNH, THÂN TỘC (tiếp theo) Ông, Bà (nội, ngoại), Cha, Mẹ, Anh chị em ruột của bên vợ (hoặc bên chồng). Mối quan hệ. Họ tên, năm sinh, nghề nghiệp, đặc điểm lịch sử (có bị bắt, bị tù, làm việc trong chế độ cũ, ngụy quân, ngụy quyền không); hiện đang làm gì (ghi rõ chức vụ hoặc chức danh nếu có, tên và địa chỉ cơ quan, đơn vị công tác ở trong hoặc ngoài nước), nơi cư trú. Ông nội. Nguyễn Văn Cương; Sinh 1914; Đã mất.. Bà nội. Trần Thị Đôi; Sinh 1916; Đã mất. Ông ngoại. Trần Văn Chiểu; Sinh 1923; Đã mất.. Bà ngoại. Bùi Thị Tư; Sinh 1924; Đã mất.. Bố vợ. Nguyễn Văn Đồng; Sinh 1956; Sản xuất nông nghiệp tại xã Thuần Thiện-Can Lộc- Hà Tĩnh.. Mẹ vợ. Trần Thị Báu; Sinh 1957; Sản xuất nông nghiệp tại xã Thuần Thiện-Can Lộc- Hà Tĩnh.. Anh vợ. Trần Văn Quân; Sinh 1979; Sản xuất nông nghiệp tại xã Thuần Thiện-Can LộcHà Tĩnh.. Anh vợ. Nguyễn Văn Chính; Sinh 1984; Công nhân cơ khí làm việc tại Đà Nẵng.. IX. TỰ NHẬN XÉT (Về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống, ý thức kỷ luật, năng lực và sở trường công tác,…). -Về phẩm chất chính trị: Tôi luôn trung thành với lí tưởng của Đảng, chấp hành mọi chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước.Tôi luôn thực hiện tốt mọi quy chế của ngành và nhà trường đề ra. -Về đạo đức lối sống: Trong cuộc sống, tôi luôn phấn đấu học tập và làm theo tấm gương đạo đức của Bác. Với bà con hàng xóm,tôi luôn vui vẻ hòa nhã. Với bạn bè đồng nghiệp,tôi luôn tạo mối đoàn kết tốt để cùng giúp nhau tiến bộ.Với học sinh,tôi luôn thương yêu ,gần gũi giảng dạy và giáo dục các em nên người. -Ý thức kỉ luật: Tôi luôn chấp hành tốt mọi quy chế của ngành và nhà trường đề ra. -Năng lực và sở trường công tác: + Là một giáo viên,đảng viên trẻ tôi luôn tự học tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ để giảng dạy tốt. + Tôi luôn sẵn sàng đảm nhận mọi công việc mà nhà trường giao phó và phấn đấu hoàn thành tốt các công việc ấy..

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Người khai Tôi xin cam đoan về những lời khai trong quyển lý lịch này là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời khai đó.. Xác nhận của cơ quan, đơn vị Bản lý lịch này do cán bộ, công chức: (Họ tên)………………………………………… tự khai tại……………………………………… Cơ quan xác nhận là đúng sự thật.. Kỳ Khang, ngày tháng năm. Kỳ Khang, ngày…… tháng…… năm…….. (Ký tên, ghi rõ họ tên). Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng CBCC (Ký tên, đóng dấu). Phan Trọng Đông. Ghi chú: Quyển lý lịch này sau khi cán bộ, công chức kê khai phải được xác minh và xác nhận của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng cán bộ, công chức; đồng thời phải đóng dấu giáp lai ở tất cả các trang..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Mẫu 2a-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHÒNG GD&ĐT KỲ ANH. Số hiệu cán bộ, công chức:………………. TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ KHANG II. SƠ YẾU LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC 1. Họ và tên khai sinh (viết in hoa): PHAN TRỌNG ĐÔNG 2. Tên gọi khác:…………………………………………………. 3. Sinh ngày 14 tháng 8 năm 1981; Giới tính (nam, nữ): Nam 4. Nơi sinh: Xã Kì Giang, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ….. 5. Quê quán: Xã Kì Giang, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh.. 6. Dân tộc: Kinh. ; 7. Tôn giáo: Không. 8. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Xã Kì Giang, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. 9. Nơi ở hiện nay: Xã Kì Giang, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. 10. Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên tiểu học. 11. Ngày tuyển dụng: 1-1-2006, Cơ quan tuyển dụng: Sở Nội Vụ 12. Chức vụ (chức danh) hiện tại: Giáo viên. 13. Công việc chính được giao: Giảng dạy các môn văn hóa. 14. Ngạch công chức (viên chức): Viên chức loại A1, Mã ngạch: 15203; Bậc lương: 2; Hệ số: 2,67 ; Ngày hưởng: 1-1-2010 ; Phụ cấp chức vụ: …. ; Phụ cấp khác: 0,1 15.1. Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/ thuộc hệ nào): 12/12 15.2. Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học sư phạm 15.3. Lý luận chính trị: …………. ;. 15.4. Quản lý nhà nước: ……………. 15.5. Ngoại ngữ:…………………………………, 15.6. Tin học: B 16. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam : 1 / 6 / 2009; Ngày chính thức: 1 / 6 / 2010 17. Ngày tham gia tổ chức chính trị - xã hội: Vào Đoàn TNCS HCM ngày 26-3-1996 18. Ngày nhập ngũ:…/…/……., Ngày xuất ngũ:…/…/…….., Quân hàm cao nhất:……… 19. Danh hiệu được phong tặng cao nhất:………; 20. Sở trường công tác:………………. 21. Khen thưởng: …………………………………………………………………………...

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 22. Kỷ luật:…………………………………….. ; 23. Tình trạng sức khỏe: Tốt ; Chiều cao: 1,59 mét ;. Cân nặng: 62 kg ;. Nhóm máu: 0. 24. Là thương binh hạng: ………/……….., Là con gia đình chính sách ():………………. 25. Số chứng minh nhân dân: 183509746 ;. Ngày cấp: 25-7-2003. 26. Số sổ BHXH: 3006003750 27. Đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ, lý luận chính trị, ngoại ngữ, tin học: Tên trường hoặc cơ sở đào tạo, bồi dưỡng. Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng. Đến tháng, năm. Trường Đại học Quy Nhơn. Giáo dục tiểu học. 9/2000-6/2004. Chính quy. Văn bằng. Trung tâm hỗ trợ phát triển công nghệ tin học tỉnh Bình Định. Tin học văn phòng. 10/2002-4/2003. Tập trung. Chứng chỉ. Trung tâm BDCT huyện Can Lộc. Bồi dưỡng đảng viên mới. 6/2009-6/2009. Tập trung. Chứng nhận. Từ tháng, năm. Hình thức Văn bằng, ĐT, BD chứng chỉ. 28. Tóm tắt quá trình công tác: Từ tháng, năm đến tháng, năm. Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức xã hội), kể cả thời gian được đào tạo, bồi dưỡng về chuyên môn, nghiệp vụ,…. Từ 1/2006-8/2010 Được tuyển dụng vào Giảng dạy tại Trường tiểu học Hà Tông Mục-Can Lộc–Hà Tĩnh. Từ 9/2010-6/2012 Giáo viên giảng dạy tại Trường tiểu học Kì Khang 2 –Kì Anh –Hà Tĩnh.. 29. Đặc điểm lịch sử bản thân: -Khai rõ:. Từ tháng, năm đến tháng, năm. Bị bắt, bị tù (từ ngày tháng năm nào đến ngày tháng năm nào, ở đâu), đã khai báo cho ai, những vấn đề gì? Bản thân có làm việc trong chế độ cũ (cơ quan, đơn vị nào, địa điểm, chức danh, chức vụ, thời gian làm việc…). Từ 9/1992- 8/1996. Học sinh Trường THCS Kì Giang Vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh ngày 26/03/1996. Học sinh Trường THPT Nguyễn Huệ - xã Kì Phong - huyện Kì Anh. Tham gia sản xuất tại địa phương. Là Sinh viên Trường Đại học Quy Nhơn. Giáo viên hợp đồng tại Trường tiểu học Cẩm Trung - Cẩm Xuyên-Hà. Từ 9/1996- 6/1999 Từ 7/1999 - 9/2000 Từ 10/2000-8/2004 Từ 9/2004-8/2005.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Từ 9/2005-12/2005. Tĩnh Giáo viên hợp đồng tại Trường tiểu học Kì Đồng -Kì Anh - Hà Tĩnh. - Thời gian hoặc có quan hệ với các tổ chức chính trị, kinh tế, xã hội nào ở nước ngoài (làm gì, tổ chức nào, đặt trụ sở ở đâu…?):………………………………………………… - Có thân nhân(Cha,Mẹ,Vợ,chồng,con,anh chị em ruột)ở nước ngoài (làm gì, địa chỉ..)… 30. Quan hệ gia đình: a. Về bản thân: Cha, Mẹ, Vợ (hoặc chồng), các con, anh chị em ruột: Mối quan hệ. Họ và tên. Năm sinh. Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội…?. Cha đẻ. Phan Công Phương. 1954. Sản xuất nông nghiệp tại xã Kì Giang-Kì Anh-Hà Tĩnh.. Mẹ đẻ. Nguyễn Thị Huân. 1957. Sản xuất nông nghiệp tại xã Kì Giang-Kì Anh-Hà Tĩnh.. Em ruột. Phan Thị Thanh Xuân. 1983. Viên chức văn phòng xã Kì Giang-Kì AnhHà Tĩnh.. Em ruột. Phan Minh Tuấn. 1986. Đã mất.. Vợ. Nguyễn Thị Ân. 1986. Sản xuất nông nghiệp tại xã Kì Giang-Kì Anh-Hà Tĩnh.. Con. Phan Thi Hải Đường. 2012. Còn nhỏ.. b. Về bên vợ (hoặc chồng): Cha, Mẹ, anh chị em ruột: Mối quan hệ. Họ và tên. Năm sinh. Quê quán, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn vị công tác, học tập, nơi ở (trong, ngoài nước); thành viên các tổ chức chính trị - xã hội…?. Bố vợ. Nguyễn Văn Đồng. 1956. Sản xuất nông nghiệp tại xã Thuần ThiệnCan Lộc –Hà Tĩnh.. Mẹ vợ. Trần Thị Báu. 1957. Sản xuất nông nghiệp tại xã Thuần ThiệnCan Lộc –Hà Tĩnh.. Anh vợ. Nguyễn Văn Quân. 1979. Sản xuất nông nghiệp tại xã Thuần ThiệnCan Lộc –Hà Tĩnh.. Anh vợ. Nguyễn Văn Chính. 1984. Công nhân cơ khí làm việc tại Đà Nẵng..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> 31. Nhận xét, đánh giá của cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng cán bộ công chức: Nhận xét của Hiệu trưởng.................................................................................................... ............................................................................................................................................. Người khai. Kỳ Khang, ngày…… tháng…… năm 20….. Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý. (Ký tên, ghi rõ họ tên). (Ký tên, đóng dấu). Phan Trọng Đông. và sử dụng CBCC.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Mẫu 3a-BNV/2007. PHÒNG GD&ĐT KỲ ANH TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ KHANG II. Số hiệu cán bộ, công chức:……………. (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). TIỂU SỬ TÓM TẮT. 1. Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): PHAN TRỌNG ĐÔNG 2. Tên gọi khác: ........................................................................................................... . 3. Sinh ngày 14 tháng 8 năm 1981 ; Giới tính (nam, nữ) : Nam 4. Nơi sinh: Xã Kì Giang, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. 5. Quê quán: Xã Kì Giang, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. 6. Dân tộc: Kinh ;. 7. Tôn giáo: Không. 8. Nơi ở hiện nay: Xã Kì Giang, huyện Kì Anh, tỉnh Hà Tĩnh. 9. Chức vụ (chức danh) hiện tại: Giáo viên 10. Cơ quan, đơn vị công tác: Trường tiểu học Kỳ Khang 2 – Kỳ Anh – Hà Tĩnh 11.1. Trình độ giáo dục phổ thông (đã tốt nghiệp lớp mấy/ thuộc hệ nào): 12/12 11.2. Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học sư phạm 11.3. Lý luận chính trị: ………… ;. 11.4. Quản lý nhà nước:........................ 11.5. Ngoại ngữ:…………………………………, 11.6. Tin học: B 12. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam: 1 / 6 / 2009; Ngày chính thức: 1 / 6 / 2010 13. Tình trạng sức khỏe: Tốt ; Chiều cao: 1,59 m ; Cân nặng: 62 kg ; Nhóm máu: 0 14. Khen thưởng (hình thức cao nhất): ……………………………………………………. 15. Kỷ luật (hình thức cao nhất):.......................................................................................... 16. Tóm tắt quá trình công tác, học tập của bản thân: Từ tháng, năm đến tháng, năm. Làm công việc gì (hoặc học tập gì); giữ chức vụ gì (hoặc chức danh gì, cấp bậc gì) tại cơ quan, đơn vị, tổ chức nào; ở đâu?. Từ 1/2006-8/2010. Được tuyển dụng vào Giảng dạy tại Trường tiểu học Hà Tông Mục-Can Lộc–Hà Tĩnh. Giáo viên giảng dạy tại Trường tiểu học Kì Khang 2 –Kì Anh –Hà Tĩnh.. Từ 9/2010 - 6/2012.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Kỳ Khang, ngày tháng năm 2012 Người khai (hoặc người trích lục) (Ký tên, ghi rõ họ tên). Phan Trọng Đông.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> Mẫu 4a-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHÒNG GD&ĐT KỲ ANH TRƯỜNG TIỂU HỌC KỲ KHANG II. Số hiệu cán bộ, công chức:………………. PHIẾU BỔ SUNG LÝ LỊCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC (Từ tháng/ năm…………………….. đến tháng/ năm………………………..) 1. Họ và tên khai sinh (viết chữ in hoa): PHAN TRỌNG ĐÔNG 2. Ngày tháng năm sinh: 14 / 8 / 1981 ; 3. Chức vụ (chức danh) hiện tại:. Giới tính (Nam/nữ): Nam. Giáo viên. 4. Ngạch công chức (viên chức): Viên chức loại A1;. Mã ngạch: 15a203. 5. Bậc lương: 2; Hệ số: 2,67; Ngày hưởng: 1/1/2010;Phụ cấp chức vụ ; Phụ cấp khác:0,1 6. Ngày vào Đảng cộng sản Việt Nam: 1/ 6 /2009; Ngày chính thức: 1 / 6 / 2010 I. THAY ĐỔI VỀ CHỨC DANH, CHỨC VỤ, ĐƠN VỊ CÔNG TÁC (Chỉ kê khai những thay đổi hoặc bổ sung về chức danh, chức vụ, đơn vị công tác so với thời điểm trước). Từ tháng, năm đến tháng, năm. Chức danh, chức vụ được bổ nhiệm, bầu cử, điều động, miễn nhiệm (trong đảng, chính quyền, đoàn thể, tổ chức của nước ngoài hoặc liên doanh với nước ngoài), thay đổi về nội dung công việc, đơn vị công tác, danh hiệu được phong tặng…. II. ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN, NGHIỆP VỤ (Chỉ khai bổ sung sau khi đã kết thúc khóa đào tạo, bồi dưỡng) Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng. Chuyên ngành đào tạo, bồi dưỡng. Thời gian đào tạo, bồi dưỡng. Hình thức đào tạo, BD. ……………… …………………... …./…… - …./….. ……………. Văn bằng, chứng chỉ ………….

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Ghi chú: Hình thức học: chính quy, tại chức, chuyên tu, bồi dưỡng…; Văn bằng TSKH, TS, Ths, cử nhân, kỹ sư…… hoặc chứng chỉ III. KHEN THƯỞNG (chỉ khai những phát sinh mới)................................................... ........................................................................................................................................ …………… IV. KỶ LUẬT (chỉ khai những phát sinh mới)............................................................... ........................................................................................................................................ V. ĐI NƯỚC NGOÀI (Từ 6 tháng trở lên tính từ ngày……/……/…… đến ngày……/……/…… đi nước nào? Đã làm việc ở cơ quan, tổ chức nào? Nội dung công việc) ........................................................................................................................................ VI. TÌNH TRẠNG SỨC KHỎE (thời điểm hiện tại)...................................................... ........................................................................................................................................ VII. VỀ KINH TẾ BẢN THÂN (nhà ở, đất ở (tự làm, mua, được cấp, thừa kế) và tài sản có giá trị lớn khác theo quy định của pháp luật (chỉ khai những phát sinh so với thời điểm trước đó): ........................................................................................................................................ VIII. VỀ GIA ĐÌNH: (kê khai những phát sinh mới về số lượng và hoàn cảnh kinh tế, chính trị của các thành viên trong gia đình (bố mẹ, vợ, chồng, các con, anh chị em ruột…) ........................................................................................................................................ IX. NHỮNG VẤN ĐỀ KHÁC CẦN BỔ SUNG:........................................................... ........................................................................................................................................ Kỳ Khang, ngày… tháng….năm…….. Kỳ Khang, ngày…… tháng…… năm……. Người khai bổ sung. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý. (Ký tên, ghi rõ họ tên). và sử dụng CBCC (Ký tên, đóng dấu).

<span class='text_page_counter'>(18)</span> Mẫu 01b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC BÌA KẸP BẢNG KÊ THÀNH PHẦN TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ. Họ và tên khai sinh: PHAN TRỌNG ĐÔNG Số hiệu cán bộ, công chức: …………………. Mã số hồ sơ cán bộ, công chức: 01.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp Từ số………….. MỤC LỤC THÀNH PHẦN TÀI LIỆU TRONG HỒ SƠ. TT. Số và ký hiệu. Ngày tháng. Tên loại và trích yếu nội dung. Tác giả. Tờ số. Ghi chú. (1). (2). (3). (4). (5). (6). (7). 1.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp Mẫu 02b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHIẾU GIAO NHẬN HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Mã số hồ sơ CBCC:………………… I. BÊN GIAO HỒ SƠ CBCC 1. Tên cơ quan, đơn vị giao hồ sơ: Trường tiểu học Kỳ Khang – Kỳ Anh – Hà Tĩnh 2. Họ và tên, chức vụ người quyết định giao: Trần Quốc Khánh 3. Họ và tên, chức vụ của người giao:Nguyễn Thị Lệ Thủy 4. Các thông tin cơ bản về hồ sơ: a. Tên hồ sơ giao:............................................................................................................…. b. Độ mật của hồ sơ:.......................................................................................................…. c. Mô tả chi tiết về đặc điểm và tình trạng của hồ sơ khi giao:.......................................…. ........................................................................................................................................ …. 5. Ngày giao hồ sơ………./………/…………. 6. Phương thức giao hồ sơ:.............................................................................................…. II. BÊN NHẬN HỒ SƠ CBCC 1. Tên cơ quan nhận hồ sơ:.............................................................................................…. 2. Họ và tên, chức vụ của người nhận:............................................................................…. 3. Ghi chú về tình trạng hồ sơ khi nhận: a. Ngày nhận hồ sơ:……/……/…………Mã số hồ sơ CBCC…………………………….. b. Tên hồ sơ nhận:...........................................................................................................…. c. Mô tả chi tiết về đặc điểm và tình trạng của hồ sơ khi nhận........................................…. ........................................................................................................................................ …. BÊN NHẬN HỒ SƠ. BÊN GIAO HỒ SƠ. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị nhận hồ sơ. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị giao hồ sơ. (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu). (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu). NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ. NGƯỜI GIAO HỒ SƠ.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> (Ký, ghi rõ họ tên). (Ký, ghi rõ họ tên).

<span class='text_page_counter'>(22)</span> Mẫu 03b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHIẾU CHUYỂN HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC Mã số hồ sơ CBCC:…………………. Họ và tên khai sinh trên hồ sơ: TRẦN QUỐC KHÁNH Tên gọi khác:…………………………………………… Năm sinh: 02 / 9 / 1971 Chức vụ, đơn vị công tác cũ: Hiệu trưởng Trường tiểu học Kỳ Khang 2 Đơn vị công tác mới.......................................................................................................…. Hồ sơ được chuyển đi bao gồm các thành phần sau: STT. Tên/nội dung tài liệu. Số tờ/số bản. Ghi chú. (Nếu số lượng tài liệu nhiều hơn số dòng trên đây, thì lập bảng kê kèm theo mẫu này). Người nhận. Người giao. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý hồ sơ. (Ký, ghi rõ họ tên). (Ký, ghi rõ họ tên). (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu).

<span class='text_page_counter'>(23)</span> Mẫu 04b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHIẾU NGHIÊN CỨU HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC: Phiếu số:…………. Kỳ Khang, ngày…… tháng……. năm……………. 1. Họ và tên, chức vụ người nghiên cứu hồ sơ:...............................................................…. 2. Cơ quan, đơn vị công tác:...........................................................................................…. 3. Thời gian nghiên cứu hồ sơ từ : ……/……/…………; đến : ……../……./................…. 4. Hồ sơ và mục đích nghiên cứu hồ sơ: a. Đề nghị nghiên cứu hồ sơ của:....................................................................................…. b. Mục đích của việc nghiên cứu hồ sơ...........................................................................…. ........................................................................................................................................ …. 5. Danh mục tài liệu cần nghiên cứu trong thành phần hồ sơ cán bộ, công chức: STT. Tên, nội dung tài liệu. Ghi chú. 6. Hình thức nghiên cứu hồ sơ (tại chỗ hoặc mượn):............................................................ 7. Các yêu cầu khác (cần sao chụp, số lượng bản sao,…).................................................... ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. NGƯỜI ĐỀ NGHỊ. CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUẢN LÝ HỒ SƠ. (Ký, ghi rõ họ tên). Ý kiến của Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý hồ sơ. Người trực tiếp giao hồ sơ để nghiên cứu (Ký, ghi rõ họ tên).

<span class='text_page_counter'>(24)</span> Mẫu 05b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). PHIẾU THEO DÕI VIỆC SỬ DỤNG, KHAI THÁC HỒ SƠ CBCC: (Dùng cho cán bộ, công chức trực tiếp quản lý hồ sơ cán bộ, công chức) Mã số hồ sơ CBCC:………………… Họ và tên trên hồ sơ : TRẦN QUỐC KHÁNH Ngày tháng năm sinh : 02 / 9 / 1971 ;. Giới tính : Nam. Chức vụ (chức danh) cao nhất hiện tại: Hiệu trưởng Cơ quan, đơn vị công tác : Trường tiểu học Kỳ Khang 2. STT. Số phiếu nghiên cứu hồ sơ. Họ tên, chức vụ, đơn vị của người nghiên cứu hồ sơ. Thời gian nghiên cứu hồ sơ. Chữ ký của người nghiên cứu hồ sơ (khi đã trả hồ sơ). Chữ ký của người quản lý hồ sơ (khi đã trả hồ sơ).

<span class='text_page_counter'>(25)</span> Mẫu 06b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc. HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC BÌA KẸP NGHỊ QUYẾT, QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÂN SỰ. Họ và tên cán bộ, công chức: PHAN TRỌNG ĐÔNG Số hiệu cán bộ, công chức:……………………………. Mã số hồ sơ cán bộ, công chức:………………………. Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> Mẫu 06b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). DANH MỤC TÀI LIỆU. Số TT. Tài liệu Số. Ngày. Tên tài liệu. Số trang/ Số bản. Ghi chú. Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp Mẫu 07b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> HỒ SƠ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC BÌA KẸP NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, ĐƠN THƯ. Họ và tên cán bộ, công chức: PHAN TRỌNG ĐÔNG Số hiệu cán bộ, công chức:……………………………. Mã số hồ sơ cán bộ, công chức:………………………. Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp Mẫu 07b-BNV/2007 (ban hành kèm theo Quyết định số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ). DANH MỤC TÀI LIỆU. Số TT. Tài liệu Số. Ngày. Tên tài liệu. Số trang/ Số bản. Ghi chú.

<span class='text_page_counter'>(28)</span>

<span class='text_page_counter'>(29)</span> PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ ANH TRƯỜNGTIỂU HỌC KỲ KHANG II. Bảo đảm trật tự tài liệu đã sắp xếp (Công báo số 544+545 ngày 08/8/2007). SỔ ĐĂNG KÍ HỒ SƠ Cho công chức, viên chức. Kỳ Khang, ngày ….tháng ……năm 2012.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> STT. Họ tên. và Ngày… sinh. Số hồ Năm về Năm sơ đơn vị thuyên chguyển. Biến động khác. Ghi chú.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM. Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ----------------------------------------. PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ ( Mẫu 1: Bìa). Họ và tên khai sinh: PHAN TRỌNG ĐÔNG Họ và tên thường gọi: PHAN TRỌNG ĐÔNG Đơn vị công tác: Trường tiểu học Kỳ Khang 2 – Kỳ Anh – Hà Tĩnh Chức vụ/chức danh: Giáo viên. Mã số hồ sơ : 42443429.060002 Số hiệu công chức: . . . . . . . . . . . ..

<span class='text_page_counter'>(32)</span> Bộ Giáo dục & Đào tạo ấn hành, áp dụng trong các Sở Giáo dục & Đào tạo (Mẫu 01/2012). BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _______________________. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________________. PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ ( Dùng trong các cơ sở Giáo dục & Đào tạo) 1) Họ và tên: PHAN TRỌNG ĐÔNG 2) Bí danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3) Giới tính: Nam X Nữ 4a) Ngày sinh: 14 / 8 / 1981 4b) Nơi sinh: Xã Kì Giang – huyện Kì Anh – tỉnh Hà Tĩnh 5) Tình trạng hôn nhân: Đã kết hôn 6a) Số CMND: 183509746 6b) Nơi cấp: Công an Hà Tĩnh 6c) Ngày cấp: 25 / 7 / 2003 7) Dân tộc: Kinh 8) Tôn giáo: Không 9) Quốc tịch: Việt Nam 10) TP xuất thân: Nông nhân 11) Diện ưu tiên của gia đình: . . . . . . . . . 12) Diện ưu tiên của bản thân : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 13) Năng khiếu, sở trường: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14) Sức khỏe: Tốt 14a) Nhóm máu ( có phiếu xét nghiệm mới nhất): O 14b) Khuyết tật: . . . . 14c) Bệnh mãn tính: . . . . . . . . . . . . . 14d) Chiều cao: 1,59 m 15) Quê quán: Xã Kì Giang – huyện Kì Anh – tỉnh Hà Tĩnh 16) Hộ khẩu thường trú: Xã Kì Giang – huyện Kì Anh – tỉnh Hà Tĩnh 17a) Nơi ở hiện nay: Xã Kì Giang – huyện Kì Anh – tỉnh Hà Tĩnh 17b) Điện thoại nhà riêng: . . . . . . . . . . . . 17c) Điện thoại Cơ quan: . . . . . . . . . . . . 17d) Điện thoại di động: 0972687760 17e) Email: 18a) Ngày hợp đồng: 01 / 1 / 2006 18b) Ngày tuyển dụng: 01 / 1 / 2006 18c) Cơ quan tiếp nhận làm việc: Sở Nội Vụ 18d) Công việc được giao: Giảng dạy bậc tiểu học 19)Ngày bổ nhiệm vào ngạch (hết tập sự): 01 /1/2007; 20a)Ngày về cơ quan hiện nay: 23/08 /2010 20b) Thuộc loại cán bộ: Viên chức 20c) Công việc hiện nay: Giảng dạy Tiểu học. 20d) Đang nghỉ BHXH: . . . . . . . . . . 21) Ngày vào ngành GD: 01 / 1 / 2006 22a) Chức vụ chính quyền hiện tại: Giáo viên 22b) HS phụ cấp chức vụ : 22c) Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện tại: 22d) Lần bổ nhiệm CVCQ hiện tại: 22e) Chức vụ chính quyền kiêm nhiệm: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 22f) Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua: 23a) Ngày vào Đảng CSVN: 01 /6 / 2009 23b) Ngày chính thức: 01 / 6 / 2010 23c) Chức vụ Đảng hiện tại: Chi ủy viên. 24) Là đoàn viên TNCS HCM: Có x ; Không ; 25) Chức vụ Đoàn thể hiện nay: Đoàn viên . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26) Đang theo học khóa đào tạo/bồi dưỡng: Có ; Không ; 27) Học vấn phổ thông: a) Tốt nghiệp: THPT x THCS ; b) Học hết lớp: Hệ: năm; 28a) Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học sư phạm. 28b) Chuyên ngành đào tạo: Giáo dục tiểu học 28c) Nơi đào tạo: Trường Đại học Quy Nhơn 28d) Hình thức ĐT: Chính quy 28e) Năm tốt nghiệp: 2004 29a) Đã qua khóa bồi dưỡng nghiệp vụ SP: Có ; 29b) Tên khóa . . . . . . . . . . . . . . . . . 30) Các Môn đang dạy: Các môn văn hóa bậc Tiểu học . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31) Các lớp đang dạy: 4C . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32a) Trình độ LLCT:.

<span class='text_page_counter'>(33)</span> 32b) Trình độ QLNN: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 32c) Trình độ QLGD: 33) TĐ Tin học: Tin học B 34a) Ngoại ngữ thành thạo nhất: . . . . . . . . . . . . . .34b) Ngoại ngữ khác: . . . . . . . . . 35a) Chức danh: GS PGS ; 35b) Năm công nhận: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36) Danh hiệu được phong/tặng cao nhất: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 37a) Ngạch công chức: 15a203 37b) Loại công chức: Giáo viên Tiểu học cao cấp 37c) Bậc lương: 2 37d) Hệ số lương: 2,67 37e) Hưởng 85%: Có ; 37g) Chênh lệch bảo lưu HSL: 0,00 37h) Hưởng từ ngày: 01 / 1 / 2010 37i) Mốc tính nâng lương lần sau: 01 / 1 / 2010 38a) % Phụ cấp thâm niên vượt khung: 38b) %PC Kiêm nhiệm: . . . . . 38c) HSPC trách nhiệm: 38d) HSPC Khu vực: 0,1 38e) %PC thu hút: 0,00 38g) %PC ưu đãi: 50% 38h) %PC đặc thù: 0,00 38i) %PC đặc.biệt: . . . . . . . 38k) HSPC lưu động: . . . . . . 38l) HSPC độc hại: . . . . . 38m) %PC khác thâm niên nghề ….. 38n) HSPC khác . . . 39a) Số sổ BHXH: 3006003750 39b) Ngày bắt đầu đóng BHXH: 01 / 1 / 2006 39c) Số tháng đã đóng: 6 năm 5 tháng 40) Ghi chú: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41) Diễn biến lương và phụ cấp Từ tháng/ năm đến tháng / năm. Mã ngạch công chức. 01/ 1 /2006- 15a203 31/ 12 /2006 01/ 1 /2007- 15a203 31/12 /2009 01/ 1 /2010- 15a203. Bậc. Lương được xếp Chênh Hệ số lệch bảo lưu HSL. 1. 2,34. 1. 2,34. 2. 2,67. Hệ số phụ cấp 85%. Vượt khun g. 85 % 100 % 100 %. Kiêm nhiệ m. Khu vực. Đặc biệt. Thu hút. Lưu động. Độc hại. Đặc thù. Ưu đãi. 0,0. 0,70. 0,1. 1,17. 0,1. 1,34. Tr¸ch nhiÖm. Kh ác. L ý d o. 42) Quá trình đào tạo (chỉ ghi những khoá đào tạo đã được cấp bằng tốt nghiệp) Nhập học. 9/2000. Năm tốt nghiệp. 6/2004. Số văn bằng, chứng chỉ. Ngày cấp bằng. Chuyên ngành đào tạo. Nơi đào tạo (trường, nước). C0611861. 12/ 10/2004. Giáo dục tiểu học. Trường Đại học Quy Nhơn. Hình thức ĐT. Nhập học. Chính quy. 43) Quá trình bồi dưỡng (chỉ ghi những khoá đào tạo đã được cấp chứng chỉ hay chứng nhận) Thời gian Nơi bồi dưỡng từ... đên… (trường, nước) 20/10/2002- Trung tâm hỗ trợ phát 20/4/2003 triển cộng nghệ tin học tỉnh Bình Định 24/6/2009- Trung tâm BDCT 30/6/2009 huyện Can Lộc. Nội dung bồi dưỡng. Loại hình bồi dưỡng. Chứng nhận, chứng chỉ được cấp. Tin học văn phòng. Tập trung. Chứng chỉ. Bồi dưỡng Đảng viên mới. Tập trung. Chứng nhận. 44) Đặc điểm lịch sử của bản thân trước khi tuyển dụng Từ tháng, năm đến tháng, năm. Đã học và tốt nghiệp những trường nào, ở đâu hoặc làm những công việc gì (kể cả hợp động lao động) trong cơ quan, đơn vị, tổ chức nào, ở đâu (kê khai những thành tích nổi bật trong học tập, lao động) ? Trường hợp bị bắt, bị tù (thời gian nào, ở đâu, ai biết) ?. Từ 9/1992 - 8/1996 Từ 9/1996 - 6/1999 Từ 7/1999 - 9/2000 Từ 10/2000-8/2004 Từ 9/2004-8/2005 Từ 9/2005-12/2005. Học sinh -Trường THCS Kì Giang Vào Đoàn TNCS Hồ Chí Minh ngày 26/03/1996. Học sinh -Trường THPT Nguyễn Huệ - xã Kì Phong - huyện Kì Anh. Tham gia sản xuất tại địa phương, Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Sinh viên -Trường Đại học Quy Nhơn. Giáo viên - Hợp đồng tại Trường tiểu học Cẩm Trung - Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh Giáo viên - Hợp đồng tại Trường tiểu học Kì Đồng -Kì Anh - Hà Tĩnh. 45) Quá trình công tác.

<span class='text_page_counter'>(34)</span> Từ ....... đến….. Từ 1/2006-8/2010 Từ 9/2010 –. Làm gì? ở đâu? Chức danh, chức vụ cao nhất (Đảng, chính quyền, đoàn thể) đã qua? Giáo viên - Trường tiểu học Hà Tông Mục-Can Lộc–Hà Tĩnh. Giáo viên - Trường tiểu học Kì Khang 2 –Kì Anh –Hà Tĩnh.. 46) Quá trình tham gia tổ chức chính trị - xã hội- hội nghề nghiệp Từ ... đến Từ 3/1996-5/1996 Từ 6/1996-8/1996 Từ 9/1996-5/1999 Từ 6/1999-8/2000 Từ 9/2000-6/2004 Từ 7/2004-8/2004 Từ 9/2004 - 5/2005 Từ 6/2005-8/2005 Từ 9/2005-12/2005 Từ 1/2006-8/2007 Từ 9/2007-5/2009 Từ 6/2009-8/2010 Từ 9/2010-. Chức vụ/ chức danh; Tên tổ chức, tên hội; Nơi đặt trụ sở Kết nạp Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, sinh hoạt tại Chi đoàn 9A Đoàn Trường THCS Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Xóm 7 – Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại chi đoàn 10D, 11D, 12D Đoàn Trường THPT Nguyễn Huệ -Kì Anh Sinh hoạt tại Chi đoàn Xóm 7 – Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Nhập học và sinh hoạt tại Chi đoàn 23B- Khoa GDTH - Trường Đại học Quy Nhơn. Sinh hoạt tại Chi đoàn Xóm 7 – Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Trường tiểu học Cẩm Trung - Cẩm Xuyên -Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Xóm 7 – Kì Giang – Kì Anh – Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Trường tiểu học Kì Đồng -Kì Anh-Hà Tĩnh. Sinh hoạt tại Chi đoàn Trường tiểu học Hà Tông Mục - Can Lộc -Hà Tĩnh. Bí thư Chi đoàn Trường tiểu học Hà Tông Mục - Can Lộc - Hà Tĩnh. Được chi bộ - Trường tiểu học Hà Tông Mục kết nạp Đảng và tham gia sinh hoạt tại chi bộ. Sinh hoạt tại chi bộ - Trường tiểu học Kì Khang 2. 47) Khen thưởng Năm khen. Hình thức khen thưởng. Số QĐ. Cơ quan khen thưởng. 48) Kỷ luật Năm bị KL. Hình thức kỷ luật. Cơ quan ra quyết định kỷ luật. Nguyên nhân bị kỷ luật. Ngày được xóa kỷ luật. 49) Tham gia lực lượng vũ trang TT. Ngày nhập ngũ. Ngày xuất ngũ. Cấp bậc. Nghề nghiệp và chức vụ cao nhất trong LLVT. 50) Nước ngoài đã đến Từ .... đến. Tên nước đến. Mục đích đi nước ngoài. 51a) Quan hệ gia đình( Chỉ khai về bản thân vợ hoặc chồng và các con) Quan hệ. Họ và tên. Năm sinh. Hiện nay làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú). Vợ. Nguyễn Thị Ân. 01/3/1986. Sản xuất nông nghiệp, Kì Giang- Kì Anh-Hà Tĩnh. Con. Phan Thị Hải Đường. 15/5/2012. Còn nhỏ.

<span class='text_page_counter'>(35)</span> 51b) Quan hệ gia đình thân tộc của bản thân (ông bà nội ngoại, bố mẹ, bố mẹ nuôi, anh chị em ) Quan hệ. Họ và tên. Năm sinh. Hiện nay làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú). Ông nội. Phan Hường. 1924. Đã mất. Bà nội. Trần Thị Cần. 1926. Đã mất. Ông ngoại. Nguyễn Tựa. 1899. Đã mất. Bà ngoại. Phạm Thị Nhân. 1913. Đã mất. Cha đẻ. Phan Công Phương. 1954. Sản xuất nông nghiệp, Kì Giang- Kì Anh-Hà Tĩnh. Mẹ đẻ. Nguyễn Thị Huân. 1957. Sản xuất nông nghiệp, Kì Giang- Kì Anh-Hà Tĩnh. Em ruột. Phan Thị Thanh Xuân. 1983. Cán bộ, UBND Kì Giang-Kì Anh-Hà Tĩnh.. Em ruột. Phan Minh Tuấn. 1986. Đã mất. 51c) Quan hệ gia đình thân tộc của vợ/chồng (ông bà nội ngoại, bố mẹ, bố mẹ nuôi, anh chị em ruột của vợ/chồng) Quan hệ. Họ và tên. Năm sinh. Hiện nay làm gì, ở đâu (ghi địa chỉ nơi thường trú). Ông nội. Nguyễn Văn Cương. 1914. Đã mất. Bà nội. Trần Thị Đôi. 1916. Đã mất. Ông ngoại. Trần Văn Chiểu. 1923. Đã mất. Bà ngoại. Bùi Thị Tư. 1924. Đã mất. Bố vợ. Nguyễn Văn Đồng. 1956. Sản xuất nông nghiệp,Thuần Thiện- Can Lộc-Hà Tĩnh.. Mẹ vợ. Trần Thị Báu. 1957. Sản xuất nông nghiệp, Thuần Thiện- Can Lộc-Hà Tĩnh.. Anh vợ. Nguyễn Văn Quân. 1979. Sản xuất nông nghiệp,Thuần Thiện- Can Lộc-Hà Tĩnh.. Anh vợ. Nguyễn Văn Chính. 1984. Công nhân cơ khí - Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng. 52) Thân nhân đang ở nước ngoài (chỉ khai bố mẹ, vợ, cô, dì, chú, bác, chồng, con, anh chị em ruột) Họ và tên. Quan hệ. Năm sinh. Nghề nghiệp. Nước định cư. Quốc tịch. Năm Đ. cư. 53) Quá trình nghiên cứu khoa học Tõ ..... ..... đến. Cấp quản lý. Cơ quan chủ trì. Chức danh tham gia. Tên đề tài, dự án,SKKN. Ngày nghiệ m. thu. Xếp loại. Nơi quản lý kết quả.

<span class='text_page_counter'>(36)</span> 54) Đánh giá cán bộ, công chức (trong 5 năm gần nhất) Xếp loại. Năm 2007 – 2008 2008 – 2009 2009– 2010 2010 – 2011 2011 – 2012. ĐĐ CM T G T K T G T G T G. SK T T T T T. Nhận xét của cơ quan quản lý cán bộ. Các nhiệm vụ được giao Chung G K G G G. Giảng dạy lớp 5B. Giảng dạy lớp 4B. Giảng dạy lớp 4B. Giảng dạy lớp 5B. Giảng dạy lớp 4C. 55) Các khóa đào tạo/bồi dưỡng đang theo học ( chưa được cấp bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ) Từ.... đến.... Trình độ đào tạo / Bồi dưỡng. Hình thức ĐT/BD. Ngành đào tạo/Nội dung bồi dưỡng. Nơi đào tạo/bồi dưỡng (trường, nước). 56) Quá trình giảng dạy của giáo viên ( khai 5 năm gần đây nhất) Năm học 2007 – 2008 2008 – 2009 2009– 2010 2010 – 2011 2011 – 2012. Lớp dạy 5B 4B 4B 5B 4C. Kết quả giảng dạy Hiệu quả tốt, lớp đạt Tiên tiến xuất sắc. Hiệu quả tốt,lớp đạt Tiên tiến xuất sắc. Hiệu quả tốt,lớp đạt Tiên tiến xuất sắc. Hiệu quả tốt,lớp đạt Tiên tiến xuất sắc. Hiệu quả tốt,lớp đạt Tiên tiến xuất sắc.Có 6 học sinh đạt giải HS giỏi huyện. 57) Quá trình kiểm tra, thanh tra hoạt động sư phạm của giáo viên Năm học 2007 – 2008 2008 – 2009 2009– 2010 2010 – 2011. Nội dung kiểm tra, thanh tra Kiểm tra toàn diện Kiểm tra toàn diện Kiểm tra toàn diện Kiểm tra toàn diện. Kết quả kiểm tra, thanh tra Trung bình Khá Trung bình Tốt. Xếp loại sau khi kiểm tra, thanh tra Trung bình Khá Trung bình Tốt. Kiến nghị, đề nghị. 58) Lời cam đoan: Tôi cam đoan những thông tin kê khai trong phiếu này là đúng sự thật, nếu sai trái tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật. Kỳ Anh, ngày 15 tháng 6 năm 2012 NGƯỜI KHAI (ký và ghi rõ họ tên). Phan Trọng Đông.

<span class='text_page_counter'>(37)</span> XÁC NHẬN CỦA TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN. XÁC NHẬN CỦA HIỆU TRƯỞNG.

<span class='text_page_counter'>(38)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×