Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.3 MB, 35 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP Câu 1: Đặt vào hai đầu một tụ điện hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số 50Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 1A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ là 4A thì tần số dòng điện là A. 400Hz. B. 200Hz. C. 100Hz. D. 50Hz. Câu 2: Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2 3 cos200 t(A) là A. 2A. B. 2 3 A. C. 6 A. D. 3 2 A. Câu 3: Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 220 5 cos100 t(V) là A. 220 5 V. B. 220V. C. 110 10 V. D. 110 5 V. Câu 4: Nhiệt lượng Q do dòng điện có biểu thức i = 2cos120 t(A) toả ra khi đi qua điện trở R = 10 trong thời gian t = 0,5 phút là A. 1000J. B. 600J. C. 400J. D. 200J. π Câu 5: Biểu thức cường độ dòng điện trong một đoạn mạch là: i = 2cos 120πt + A . 6 1 Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của mạch trong thời gian s tính từ thời điểm đầu là: 360 1 3 1 3 1 A. C B. C. C D. C C 60π 120π 120π 120π. Câu 6: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz, trong một giây dòng điện đổi chiều A. 30 lần. B. 60 lần. C. 100 lần. D. 120 lần. Câu 7: Đ Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch u=200cost(V). Tại thời điểm t1 nào đó, điện áp u=100V và đang giảm. Hỏi đến thời điểm t2, sau t1 đúng ¼ chu kì, điện áp u bằng bao nhiêu A.100 3 B.-100 3 C.50 3 D.-50 3 Câu 8:Một khung dây quay đều quanh trục trong một từ trường đều B trục quay với vận tốc góc = 150 vòng/min. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là A. 25V. B. 25 2 V. C. 50V. D. 50 2 V. Câu 9:Biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch là i = 5 2 cos(100 t + /6)(A). ở thời điểm t = 1/300s cường độ trong mạch đạt giá trị A. cực đại. B. cực tiểu. C. bằng không. D. một giá trị khác. Câu10: Một tụ điện có điện dung C = 31,8 F. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ khi có dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz và cường độ dòng điện cực đại 2 2 A chạy qua nó là A. 200 2 V. B. 200V. C. 20V. D. 20 2 V. Câu11: Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12A. Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều có tần số 1000Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là A. 0,72A. B. 200A. C. 1,4A. D. 0,005A. Câu12: Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm L = 318mH và điện trở thuần 100 . Người ta mắc cuộn dây vào mạng điện không đổi có hiệu điện thế 20V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là A. 0,2A. B. 0,14A. C. 0,1A. D. 1,4A. Câu13:Một cuộn dây có lõi thép, độ tự cảm L = 318mH và điện trở thuần 100 . Người ta mắc cuộn dây vào mạng điện xoay chiều 20V, 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là A. 0,2A. B. 0,14A. C. 0,1A. D. 1,4A. Câu14: Giữa hai bản tụ điện có hiệu điện thế xoay chiều 220V – 60Hz. Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là A. 15Hz. B. 240Hz. C. 480Hz. D. 960Hz. Câu15: Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể được cuộn dại và nối vào mạng điện xoay chiều 127V – 50Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là Biên soạn và giảng dạy -1thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP A. 0,04H. B. 0,08H. C. 0,057H. D. 0,114H. Câu16: Dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz, trong một chu kì dòng điện đổi chiều A. 50 lần. B. 100 lần. C. 2 lần. D. 25 lần. Câu17: Mạch điện xoay chiều gồm R, cuộn dây thuần cảm L, tụ C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch u 50 2 sin100 t (V), U L 30V , U C 60V . Công suất tiêu thụ trong mạch là P = 20W. R, L, C có những giá trị nào. 0,8 103 H ;C F 12 0, 6 103 C. R 80, L H;C F 8. 0, 6 103 H;C F 12 1, 2 103 D. R 60, L H;C F 8. sau đây?A. R 60, L . B. R 80, L . Câu18: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp, hiệu điên thế hai đầu đoạn mạch có dạng u 100 2 sin100 t (V ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng i 2sin(100 t )( A) .R, L có những giá trị nào 4 sau đây: 1 2 A. R 50, L H B. R 50 2, L H 1 1 C. R 50, L H D. R 100, L H 2 Câu19: Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 19). Biết u. AB. = UO sin 100πt (V) . vôn kế V1 chỉ 80V, vôn kế. V2 chỉ 40V, Ampe kế chỉ 1A, R = 2ZL. Điện trở thuần và điện dung tụ điện có giá trị là: 0, 4 R L C A. R 32 5; C F. 10-3 B. R 65,3; C F. VV2 V1 A 4 0, 4 C. R 65,3; C F. A B 10-3 D. R 32 5; C F. Hình 19 4 Câu20: Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L. Tổng trở Z của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây ? A. Z =. R 2 ( r L ) 2 .. B. Z =. R 2 r 2 ( L ) 2 .. C. Z =. ( R r ) 2 L .. D. Z =. ( R r ) 2 ( L ) 2 .. Câu21: Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R0 = 50 , L =. 4 H và tụ điện có điện dung 10π. 104 C= F và điện trở thuần R = 30 . Tất cả được mắc nối tiếp với nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều u 100 2 sin100t (V) . Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch và trên điện trở R lần lượt là: A. P=28,8W; PR=10,8W B. P=80W; PR=30W C. P=160W; PR=30W D. P=57,6W; PR=31,6W Câu22: ở hai đầu một điện trở R có đặt một hiệu điện thế xoay chiều U AC và một hiệu điện thế không đổi UDC. Để dòng điện xoay chiều có thể qua điện trở và chặn không cho dòng điện không đổi qua nó ta phải A. mắc song song với điện trở một tụ điện C. Biên soạn và giảng dạy -2thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP B. mắc nối tiếp với điện trở một tụ điện C. C. mắc song song với điện trở một cuộn dây thuần cảm L. D. mắc nối tiếp với điện trở một cuộn dây thuần cảm L. Câu23: Một cuộn dây có độ tự cảm L = 2/15 (H) và điện trở thuần R = 12 được đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều 100V và tần số 60Hz. Cường độ dòng điện chạy trong cuộn dây và nhiệt lượng toả ra trong một phút là A. 3A và 15kJ. B. 4A và 12kJ. C. 5A và 18kJ. D. 6A và 24kJ. 2 Câu24: Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ (Hình 24). Cho R = 50Ω; C = 10-4 F , π π là: u AM = 80sin100πt(V) , u MB = 200 2sin 100πt+ (V) . Giá trị R0 và L 2 C. R A. R0 L. M Hình 24. B. A. 176,8Ω ; 0, 56H B. 250Ω ; 0,56H C. 250Ω ; 0,8H D. 176,8Ω ; 0,8H Câu25: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10 . Biết nhiệt lượng toả ra trong 30phút là 9.105(J). Biên độ của cường độ dòng điện là: A. 5 2 A. B. 5A. C. 10A. D. 20A. Câu26: Chọn câu đúng. Cho mach điện xoay chiều như hình vẽ (Hình câu 27). Người ta đo được các hiệu điện thế UAN =UAB = 20V; UMB = 12V. Hiệu điện thế UAM, UMN, UNB lần lượt là: A. UAM = 12V; UMN = 32V; UNB =16V B. UAM = 12V; UMN = 16V; UNB =32V C. UAM = 16V; UMN = 24V; UNB =12V D. UAM = 16V; UMN = 12V; UNB =24V Câu27: Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ(hình 27)Người ta đo được các hiệu điện thế UAM = 16V, UMN = 20V, UNB = 8V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là: A. 44V B. 20V C. 28V D. 16V R A. L M. C N. B. Hình 27. Câu28: Trong đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì A. điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. B. điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở. C. điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. D. điện áp giữa hai điện trở luôn cùng pha với điện áp giữa hai đầu cuộn cảm. Câu29 Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u 100sin100 t (V ) . Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nữa chu kỳ của dòng 1 1 1 1 điện xoay chiều là bao nhiêu?A. t s B. t s C. t s D. t s 600 300 50 150 Câu30: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L = 0.318H, C =. 250 F, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn . mạch U = 225V, công suất tiêu thụ của mạch P = 405W, tần số dòng điện là 50Hz. Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau:A. cos =0.4 B. cos =0.75 C. cos =0.6 hoac 0.8 D. a,b,c đều sai Câu31: Điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức u U 0 cos(100t / 3) (V). Xác định thời điểm mà cường độ dòng điện qua tụ bằng 0 lần thứ nhất là A. 1/600s. B. 1/300s. C. 1/150s. D. 5/600s. Câu32:Chọn câu đúng. Một đoạn mạch RLC. Gọi UR, UL, UC, lần lược là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở R, cuộn cảm L và hai bản tụ điện C trong đó 2UR= UC =2UL. Lúc đó: Biên soạn và giảng dạy -3thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP . 4 B. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện một góc . 3 C. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch trễ pha so với dòng điện một góc . 4 D. đáp án khác. A. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn dòng điện một góc. Câu33: Một đèn có ghi 110V – 100W mắc nối tiếp với điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có u 200 2 cos(100t ) (V). Để đèn sáng bình thường , R phải có giá trị bằng A. 1210 . B. 10/11 . C. 121 . D. 99 . Câu34: Điện áp u 200 2 cos(100t ) (V) đặt vào hai đầu một cuộn thuần cảm thì tạo ra dòng điện có cường độ hiệu dụng I = 2A. Cảm kháng có giá trị là A.100 . B.200 . C.100 2 . D.200 2 . Câu 35.Cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện rồi mắc mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số 50Hz. Dùng vôn kế đo được điện áp hiệu dụng trên cuộn dây U 3 và trên tụ bằng 2U. Hệ số công suất mạch A. 3 /2 B. 3 /4 C.0,5 D. 2 /2 Câu36: Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với 2 cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là A. R2 = ZC(ZL – ZC). B. R2 = ZC(ZC – ZL). C. R2 = ZL(ZC – ZL). D. R2 = ZL(ZL – ZC). Câu 37:Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30 mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u U 2 cos100t(V) . Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60V. Dòng điện trong mạch lệch pha 6. so với u và lệch pha so với ud. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch U có giá trị: 3. A. 60 3 V. B. 120 V. C. 90 V. D. 60 2 V. Câu 38: Cho dòng điện xoay chiều có biểu thức i 2,0. sin 100t A chạy qua một dây dẫn. Trong 5,0 ms kể từ thời điểm t 0, số êlectron chuyển qua một tiết điện thẳng của dây dẫn là A. 3,98.1016 .. B. 1,19.1017 .. C. 7,96.1016.. D. 1,59.1017 .. TRÍCH DẪN MỘT SỐ CÂU TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM Câu 38(ĐH – 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sinωt thì dòng điện trong mạch là i = I0 sin(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có A. Z L < Z C . B. Z L = Z C . C. ZL = R. D. Z L > Z C . Câu 39(ĐH – 2007): Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu? A. . 3/ 400s B. 1/600 . s C. 1/300 . s D. 1/1200 . s Câu 40(ĐH – 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là A. 125 Ω. B. 150 Ω. C. 75 Ω. D. 100 Ω. Câu 41(ĐH – 2007): Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = I0sin100πt. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm Biên soạn và giảng dạy -4thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP A. 1/300s và 2/300. s B.1/400 s và 2/400. s C. 1/500 s và 3/500. S D. 1/600 s và 5/600. s Câu 42(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = 100√2sin 100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L = 1/π. H Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 100 W. B. 200 W. C. 250 W. D. 350 W. Câu 43(ĐH – 2008): Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với cường độ dòng điện trong mạch là π/3. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng 3 lần hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây. Độ lệch pha của hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch trên là A. 0. B. π/2 . C. -π/2. D. 2π/3 Câu 44(ĐH – 2008): Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u 220 2 cos t (V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là i 2 2 cos t (A). Công suất 2 4 tiêu thụ của đoạn mạch này là A. 440W. B. 220 2 W. C. 440 2 W. D. 220W. Câu 45(ĐH – 2009): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A. π/4. B. π/6. C. π/3. D. - π/3. Câu 46(ĐH - 2010): Đặt điện áp u = U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung 1 C. Đặt 1 . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc bằng 2 LC A. 1 . B. 1 2. C. 1 . D. 21. 2 2 2 Câu 47(ĐH - 2010): Tại thời điểm t, điện áp u 200 2 cos(100 t ) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá 2 1 trị 100 2V và đang giảm. Sau thời điểm đó s , điện áp này có giá trị là 300 A. 100V. B. 100 3V . C. 100 2V . D. 200 V. Câu 48(ĐH - 2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là u u u A. i . B. i u3C. C. i 1 . D. i 2 . 1 2 R L R 2 ( L ) C Câu 49ĐH - 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tu điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1 , UR1 và cos1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cos2. Biết UC1 = 2UC2, UR2 = 2UR1. Giá trị của cos1 và cos2 là: 1 2 1 1 , cos 2 , cos 2 A. cos 1 . B. cos 1 . 3 5 5 3 1 2 1 1 , cos 2 , cos 2 C. cos 1 . D. cos 1 . 5 5 2 2 2 Câu 50:một đoạn mạch điện xoay chiều theo thứ tự gồm :đoạn AM là cuộn cảm thuần , đoạn MN là điện trở , đoạn NB là tụ điện . đặt vào 2 đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì đo được Biên soạn và giảng dạy -5thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP. U AN 200V ,U MB 150V , đồng thời U AN lệch pha công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 100W B.120W. so với U MB , dòng điện chạy qua mạch là i 2cos100 t A , 2. C. 120 2W. D.240W. dạng 2: CÁCH TẠO DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU: câu 1:một khung dây dẫn có diện tích S = 50 cm 2 gồm 250 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều B vuông góc với trục quay x'x của khung dây và B = 0,02T. Từ thông cực đại gửi qua khung là: A. 25 mWb B. 0,15mWb C. 250mWb D. 2,5mWb Câu 2: Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 400cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ góc bằng 240 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,1T. Trục quay vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian là lúc vectơ cảm ứng từ song song với mặt phẳng khung dây. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung dây là: A. e 3, 2 cos4 t (V ) B. e 6, 4 cos8 t (V ) C. e 6, 4 cos 8 t (V ) D. e 3, 2 cos 4 t (V ) . 2. . 2. câu 3:Một máy phát điện xoay chiều 1 pha của rôto là 1 nam châm điện có 10 cặp cực. Để phát ra dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz thì vận tốc của rôto phải bằng : A. 500 vòng/phút B. 300 vòng/phút C. 3000 vòng/phút D. 1500 vòng/phút câu 4:Một máy phát điện xoay chiều một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và roto 8 cực quay đều với vận tốc 750 vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Số vòng của mỗi cuộn dây là :A. 25 vòng B. 28 vòng C. 31 vòng D. 62 vòng câu5. Chọn câu đúng. Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, roto của nó quay với vận tốc 1800 vòng/phút. Một máy phát điện khác có 8 cặp cực, muốn phát ra dòng điện có tần số bằng tần số của máy phát kia thì vận tốc của roto là: A. 450 vòng/phút B. 7200 vòng/phút C. 112,5 vòng/phut D. 900 vòng/phút câu 6. Chọn câu đúng. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp tạo ra dòng điện có tần số 50Hz. Vận tốc quay của roto là: A. 375vòng/phút. B. 1500vòng/phút. C. 750 vòng/phút. D. 3000 vòng/phút. câu 7. Chọn câu đúng. Một máy phát điện mà phần cảm gồm 2 cặp cực và phần ứng gồm hai cặp cuộn dây mắc nối tiếp có suất điện động hiệu dụng 200V, tần số 50Hz. Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Số vòng dây của mỗi cuộn dây trong phần ứng là: (Lấy = 3,14)A. 127 vòng B. 45 vòng C. 180 vòng D. 90 vòng Câu 8: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 400 Ω mắc nối tiếp với tụ điện C . Nối 2 đầu đoạn mạch với 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bỏ qua điện trở các cuộn dây trong máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 300 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I . Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 600 vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 2 2 I. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 1200 vòng/phút thì dung kháng của đoạn mạch là: A. 100 2 Ω. B. 200 2 Ω. C. 400 2 Ω. D. 800 2 Ω Câu 9: Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, rôto của nó quay mỗi phút 1800 vòng. Một máy khác có 6 cặp cực. Nó phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu để phát ra dòng điện cùng tần số với máy thứ nhất? A. n = 600 vòng/phút B. n = 300 vòng/phút C. n = 240 vòng/phút D. n = 120 vòng/phút Câu 10: Máy phát điện xoay chiều có 4 cặp cực. Để có dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz cần quay rôto với vận tốc nào?A. 240 vòng/giây B. 240 vòng/phút C. 15 vòng/giây D. 1500 vòng/phút Biên soạn và giảng dạy -6thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP Câu 11: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên A. từ trường quay. B. hiện tượng quang điện. C. hiện tượng tự cảm. D. hiện tượng cảm ứng điện từ. Câu 12. Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm gồm 5 cặp cực. Để phát ra dòng xoay chiều có tần số 50Hz thì vận tốc của rôto phải bằng A. 300 vòng/phút. B. 600 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút. D. 10 vòng/phút. Câu 13: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 50 cm2, có N = 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 T. Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B . Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là A. 0,05 sin(100t )( Wb) . B. 500 sin(100t )( Wb) .C. 0,05 cos(100t )( Wb) . D. 500 cos(100t )( Wb) . Câu 14: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100 cm2, có N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quanh quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 T.Chọn gốc thời gian t = 0 s là lúc pháp tuyến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B . Biểu thức xác định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là A. e 15,7 sin(314t )( V) . B. e 157 sin(314t )( V) . C. e 15,7 cos(314t )( V) . D. e 157 cos(314t )( V) . Câu 15: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 40 cm2, có N = 1000 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B = 0,01T. Suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây có trị hiệu dụng bằng A. 6,28 V. B. 8,88 V. C. 12,56 V. D. 88,8 V. Câu16: Cách nào sau đây không thể tạo ra một suất điện động xoay chiều (suất điện động biến đổi điều hoà) trong một khung dây phẳng kim loại ? A. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà. B. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với đường sức từ trường. C. Cho khung dây chuyển động thẳng đều theo phương cắt các đường sức từ trường của một từ trường đều. D. Cho khung dây quay đều trong lòng của một nam châm vĩnh cửu hình chữ U (nam châm móng ngựa) xung quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung dây và vuông góc với đường sức từ trường của nam châm. Câu 17. Phần cảm của máy phát điện xoay chiều có hai cặp cực. Các cuộn dây của phần ứng mắc nối tiếp và có số vòng tổng cộng là 240 vòng. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây và tốc độ quay của Rôto phải có giá trị thế nào để suất điện động có giá trị hiệu dụng 220 V và tần số là 50 Hz? A. 0 = 41,06 mWb, n = 25 vòng/s C. 0 = 413 mWb, n = 25 vòng/s B. 0 = 4,13 mWb, n = 250 vòng/s D. đáp án khác Câu 18:Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở không đáng kể. Nối hai cực của máy với một mạch RLC nối tiếp. Khi roto có hai cặp cực quay với tốc độ n vòng/phút thì mạch xảy ra cộng hưởng và ZL = R, cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I. Nếu roto có 4 cặp cực và cũng quay với tốc độ n vòng/ phút ( từ thông cực đại qua mỗi vòng dây trong stato không đổi, số vòng dây stato không đổi ) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là : A 2I / 13 B 2I 7 C 2I D 4I / 13 Câu 19:Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx’ với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc với trục quay xx’ của khung. Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng 15 (V). Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng A. 4,5 Wb. B. 5 Wb. C. 6 Wb. D. 5 Wb. Biên soạn và giảng dạy -7thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP. Trích dẫn 1 vài câu trong đề thi các năm Câu 1(ĐH – 2008): Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 600 cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với vận tốc góc 120 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ bằng 0,2T. Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ. Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung là 2. A. e 48 sin(40t ) (V).. B. e 4,8 sin(4t ) (V).. C. e 48 sin(4t ) (V).. D. e 4,8 sin(40t ) (V).. 2. Câu 2(CĐNĂM 2009): Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm2. Khung dây quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là A. 0,27 Wb. B. 1,08 Wb. C. 0,81 Wb. D. 0,54 Wb. 2 2.10 Câu 3(ĐH – 2009): Từ thông qua một vòng dây dẫn là cos 100 t Wb . Biểu thức của suất 4 điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là A. e 2sin 100 t (V ) B. e 2sin 100 t (V ) 4 C. e 2sin100 t (V ). 4 D. e 2 sin100 t (V ). Câu 4(ĐH - 2010): Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 A. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là A. 2 R 3 .. B.. 2R . 3. C. R 3 .. D.. R . 3. DANG 3: VIẾT PHƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU: Câu 1: Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80 , C = 10-4/2 (F) và cuộn dây L = 1/ (H), điện trở r = 20 . Dòng điện xoay chiều trong mạch là : i = 2cos(100 t - /6)(A). Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là A. u = 200cos(100 t - /4)(V). B. u = 200 2 cos(100 t - /4)(V). C. u = 200 2 cos(100 t -5 /12)(V). D. u = 200cos(100 t -5 /12)(V). Câu 2: Một đoạn mạch gồm tụ điện C có dung kháng ZC = 100 và một cuộn dây có cảm kháng ZL = 200 mắc nối tiếp nhau. Điện áp tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức uL = 100cos(100 t + /6)(V). Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào? A. uC = 50cos(100 t - /3)(V). B. uC = 50cos(100 t - 5 /6)(V). C. uC = 100cos(100 t - /2)(V). D. uC = 100cos(100 t + /6)(V). Câu 3: Một dòng điện xoay chiều có tần số f = 50Hz có cường độ hiệu dụng I = 3 A. Lúc t = 0, cường độ tức thời là i = 2,45A. Tìm biểu thức của dòng điện tức thời. A. i = 3 cos100 t(A). B. i = 6 sin(100 t)(A). C. i = 6 cos(100 t) (A). D. i = 3 cos(100 t - /2) (A). Câu 4: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u AB 200 2 cos(100t / 3) ( V ) , khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch Biên soạn và giảng dạy -8thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP NB là u NB 50 2 sin(100t 5 / 6) (V) . Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AN là A. u AN 150 2 sin(100t / 3) (V ) .. B. u AN 150 2 cos(120t / 3) (V ) .. C. u AN 150 2 cos(100t / 3) (V ) .. D. u AN 250 2 cos(100t / 3) (V) .. Câu 5: Một cuộn dây thuần cảm có L = 2/ H, mắc nối tiếp với tụ điện C = 31,8 F. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây có dạng uL = 100cos(100 t + /6) (V). Hỏi biểu thức cường độ dòng điện qua mạch có dạng như thế nào ? A. i = 0,5cos(100 t - /3)(A). B. i = 0,5cos(100 t + /3)(A). C. i = cos(100 t + /3)(A). D. i = cos(100 t - /3)(A). Câu 6: Một mạch điện gồm R = 10 , cuộn dây thuần cảm có L = 0,1/ H và tụ điện có điện dung C = 10-3/2 F mắc nối tiếp. Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức: i = 2 cos(100 t)(A). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức nào sau đây? A. u = 20cos(100 t - /4)(V). B. u = 20cos(100 t + /4)(V). C. u = 20cos(100 t)(V). D. u = 20 5 cos(100 t – 0,4)(V). Câu 7: Điện áp xoay chiều u = 120cos100 t (V) ở hai đầu một tụ điện có điện dung C = 100/ ( F). Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện là A. i = 2,4cos(100 t - /2)(A). B. i = 1,2cos(100 t - /2)(A). C. i = 4,8cos(100 t + /3)(A). D. i = 1,2cos(100 t + /2)(A). Câu 8: Biểu thức của điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 15,9 F là u = 100cos(100 t /2)(V). Cường độ dòng điện qua mạch là A. i = 0,5cos100 t(A). B. i = 0,5cos(100 t + ) (A). C. i = 0,5 2 cos100 t(A). D. i = 0,5 2 cos(100 t + ) (A). Câu9: Một dòng điện xoay chiều qua một Ampe kế xoay chiều có số chỉ 4,6A. Biết tần số dòng điện f = 60Hz và gốc thời gian t = 0 chọn sao cho dòng điện có giá trị lớn nhất. Biểu thức dòng điện có dạng nào sau đây? A. i = 4,6cos(100 t + /2)(A). B. i = 7,97cos120 t(A). C. i = 6,5cos(120 t )(A). D. i = 9,2cos(120 t + )(A). Câu10: Đặt một điện áp xoay chiều u 160 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm các cuộn dây L1 = 0,1 / (H) nối tiếp L2 = 0,3 / (H) và điện trở R = 40 . Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là A. i 4 cos(120t / 4) (A). B. i 4 2 cos(100t / 4) (A). C. i 4 cos(100t / 4) (A). D. i 4 cos(100t / 4) (A). Câu11: Cho mạch RLC mắc nối tiếp: R = 180 ; cuộn dây: r = 20 , L = 2 / H; C = 100 / F . Biết dòng điện trong mạch có biểu thức i cos100t ( A ) . Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch là A. u 224 cos(10t 0,463)( V) . B. u 224 cos(100t 0,463)( V) . C. u 224 2 cos(100t 0,463)( V ) . D. u 224 sin(100t 0,463)( V) . Câu 12:Đặt vào hai đầu cuộn dây có điện trở r = 100Ω, L = 1/π(H) một hđt u = 200 2 cos(100πt + π/3)(V). Dòng điện trong mạch là: A. i = 2 2 cos(100πt + π/12) (A) B. i = 2cos(100πt + π/12) (A ) C. i = 2 2 cos(100πt - π/6) (A) D.i= 2 2 cos(100πt - π/12) (A ) Câu 13:.Điện trở R = 80Ω nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 0,8/π(H) vào hđt u = 120 2 cos(100πt + π/4) (V). Dòng điện trong mạch là: A. i = 1,5 cos(100πt + π/2)(A) B. i = 1,5 2 cos(100πt + π/4) (A) C. i = 1,5 2 cos 100πt (A) D. i = 1,5cos 100πt (A) Câu 14:Điện trở R = 100Ω nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 1/π(H). Hđt hai đầu cuộn dây là: uL = 200cos 100πt (V). Dòng điện trong mạch là: A. i = 2 cos (100 t - π/2) (A) B. i = 2 cos (100πt - π/4) (A) C. i = 2 cos (100 t + π/2) (A) D. i = 2 cos(100πt + π/4) (A) Câu 15:Một cuộn dây có điện thở thuần r = 25Ω và độ tự cảm L = 1/4π(H), mắc nối tiếp với 1 điện trở R = 5Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là i = 2 2 cos (100πt) (A). Biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là: A.ud = 50 2 cos(100πt + π/4)(V) B.ud = 100cos(100πt + π/4)(V) Biên soạn và giảng dạy -9thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP C.ud = 50 2 cos(100πt - 3π/4)(V) D. ud = 100cos (100πt - 3π/4)(V) Câu 16:Đặt một điện áp xoay chiều vào 2 đầu mạch điện gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ C thì biểu thức dòng điện có dạng i I o cos(t / 6) ( A) . Mắc nối tiếp vào mạch điện cuộn thuần cảm L rồi mắc vào điện áp xoay chiều trên thì biểu thức dòng điện có dạng i I o cos(t / 3) ( A) . Biểu thức điện áp hai đầu mạch có dạng A. u U o cos(t / 12) (V ) B. u U o cos(t / 4) (V ) C. u U o cos(t / 12) (V ) D. u U o cos(t / 4) (V ) Câu 17:Cho ba linh kiện gồm điện trở thuần R , cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Lần lượt đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp RL hoặc đoạn mạch nối tiếp RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong 5 mạch lần lượt là i1 2 cos(100t )( A) và i2 2 cos(100 t )( A) . Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn 12 12 mạch RLC nối tiếp thì dòng điện trong mạch có biểu thức: A. i 2cos(100 t )( A) B. i 2cos(100 t )( A) 3 4 C. i 2 2cos(100 t )( A) D. i 2 2cos(100 t )( A) 6 3 2 Câu 18: Cho đoạn mạch gồm một điện trở thuần R= 100 ; một cuộn dây thuần cảm L = H và một tụ điện có điện 100 dung C= F mắc nối tiếp, biết biểu thức hai đầu đoạn mạch gồm điện trở và cuộn dây là uRL 100 5cos100 t V ,biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là : A. u 100cos 100 t 1, 9 V . C. u 100 2cos 100 t V 4 . B. u 100 2cos 100 t V 4 D. u 100 2cos 100 t 0,32 V . π Câu 19: Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U 0 cos 120πt + V vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn cảm 3 104 1 thuần có độ tự cảm L = H nối tiếp với một tụ điện có điện dung C F . Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu 3π 24 mạch là 40 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 1 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là π A. i = 3 2cos 120πt - A . 6 π C. i = 3cos 120πt - A. 6 . π B. i = 2cos 120πt + A . 6 π D. i = 2 2cos 120πt - A . 6 . TRÍCH DẪN MỘT VÀI CÂU TRONG ĐỀ THI ĐAI HỌC CÁC NĂM Câu 1(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = I0 cos(100t ) (A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua 4 đoạn mạch là i2 I 0 cos(100t ) (A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là 12 A. u 60 2 cos(100t ) (V). -B. u 60 2 cos(100t ) (V) 12 6. 10 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL :
<span class='text_page_counter'>(11)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP D. u 60 2 cos(100t ) (V). 6 2.104 Câu 2(ĐH – 2009): Đặt điện áp u U 0 cos 100 t (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung (F). Ở thời 3 điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là A. i 4 2 cos 100 t (A). B. i 5cos 100 t (A) 6 6 C. i 5cos 100 t (A) D. i 4 2 cos 100 t (A) 6 6 Câu3(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos 100 t (V ) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 1 L (H). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2A. Biểu 2 thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là A. i 2 3 cos 100 t ( A) B. i 2 3 cos 100 t ( A) 6 6 C. i 2 2 cos 100 t ( A) D. i 2 2 cos 100 t ( A) 6 6 Câu 4(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω, cuộn cảm 103 thuần có L=1/(10π) (H), tụ điện có C = (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= 20 2 cos(100πt + π/2) 2 (V). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là A. u = 40cos(100πt + π/4) (V). B. u = 40 2 cos(100πt – π/4) (V). C. u = 40 2 cos(100πt + π/4) (V). D. u = 40cos(100πt – π/4) (V). Câu 5(ĐH – 2009): Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với 1 cuộn cảm thuần có độ tự cảm (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt 4 vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150 2 cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là A. i=5 2 cos(120πt + ) (A). B. i=5 2 cos(120πt ) (A) 4 4 C. i=5cos(120πt + ) (A). D. i=5cos(120πt) (A). 4 4 Câu 6(ĐH - 2010): Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là U0 U0 U U cos(t ) C. i 0 cos(t ) D. i cos(t ) A. i 0 cos(t ) B. i L 2 2 L 2 2 L 2 L 2. C. u 60 2 cos(100t . ) (V). 12. DẠNG 4: ĐOẠN MẠCH R BIẾN THIÊN: Câu1: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm một biến trở R, một ống dây có điện trở r = 15, hệ số tự cảm L = điện áp xoay. chiều có. 1 H và một tụ 4π -. điện có điện dung C =. 10 3 F. Đặt vào hai đầu mạch một π. phương trình 11 u = 20 2cos 100πt V . Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ. Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP trên chính nó cực đại, khi đó R có giá trị là:A. 225. B. 450. C. 15 2 . D. 30. Câu2:Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ .Trong đó L = 159mH, C = 15,9F, R thay đổi được. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u 120 2 sin100t(V) . Khi R thay đổi thì giá trị cực đại của công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 240W B. 96W C. 48W D. 192W CÂU3: Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R0 = 50 , L = 4 H và tụ điện có điện 10π. dung C =. 104 F và điện trở thuần R thay đổi được. Tất cả được mắc nối tiếp với nhau, rồi đặt vào hai đầu . đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều u 100 2 sin100t (V) . Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại khi R có giá trị:A. 110Ω B. 78,1Ω C. 10Ω D. 148, 7Ω CÂU4:Chọn câu đúng. Cho đoạn mạch gồm biến trở R, cuộn dây có độ tự cảm L = 3 H và tụ điện có điện 10π. dung C =. 2.10-4 π. F mắc nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u = 120 2sin 100πt (V) . Điều chỉnh biến trở. R đến giá trị R1 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pmax. Vậy R1, Pmax lần lượt có giá trị: A. R1 20, Pmax 360W B. R1 80, Pmax 90W C. R1 20, Pmax 720W D. R1 80, Pmax 180W CÂU5: Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 5). Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u AB U 2 sin120t(V) , L1 =. 4 H; r = 30Ω; R 0 = 90Ω . 3π. R0, L2. r, L1 A. M Hình 5. B. Điều chỉnh L2 Khi U AB U AM U MB thì L2 có giá trị là: A.. 4 H . B.. 4 H 9. C.. 360 H . D.. 9 H 4. Câu 6:Một đoạn mạch xoay chiều gồm 1 biến trở mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Mắc vào mạch điện này một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Điều chỉnh giá trị của biến trở đến khi công suất của mạch là 100 3 W thì khi đó dòng điện trễ pha so với hiệu điện thế 1 góc , tiếp tục điều khiển đến khi công 3. suất của mạch đạt cực đại , giá trị cực đại của công suất là? A.300W D.250W Câu 7: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L . B. 100 3 W. C.200W. 0.2 H , C 31.8 F , f = 50Hz, hiệu điện thế hiệu . dụng hai đầu đoạn mạch là U 200 2(V ) . Nếu công suất tiêu thụ của mạch là 400W thì R có những giá trị nào sau đây: A. R 160hayR 40 B. R 80hayR 120 C. R 60 D. R 30hayR 90 103 1 Câu8: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp.Biết L H , C F , u 120 2 sin100 t (V ) , điện trở 4. phải có giá trị bằng bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá tri cực đại của công suất là bao nhiêu? A. R 120, Pmax 60w B. R 60, Pmax 120w C. R 40, Pmax 180w D. R 120, Pmax 60w Câu 9: Cho mạch R, L, C nối tiếp, R là biến trở. Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng:. 104 12 C 2 F . R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL : 1, 4 H; u 200 2 sin100 t (V); L .
<span class='text_page_counter'>(13)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP mạch là 320W. A R 25 hoặc R 80 B. R 20 hoặc R 45 C. R 25 hoặc R 45 D. R 45 hoặc R 80 Câu 10. Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm có L = 4/(H), tụ có điện dung C = 10 -4/(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức: u = U0.sin100t (V). Để hiệu điện thế uRL lệch pha /2 so với uRC thì R bằng bao nhiêu? A. R = 300. B. R = 100. C. R = 100 2 . D. R = 200. Câu 11. Mạch điện xoay chiều tần số 50Hz gồm cuộn dây có L=1/2πH, điện trở thuần r=10 tụ điện C và biến trở R. Điều chỉnh R đến giá trị R=40 thì công suất của mạch đạt cực đại. Giá trị của C là A.. 10- 3 F 8π. B.. 10- 3 10- 3 F hoặc F 8π 2π. C.. 10- 3 F 2π. D.. 10- 4 F π. Câu 12. Một đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn dây có độ tự cảm L = 0,08H và điện trở thuần r = 32. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế dao động điều hoà ổn định có tần số góc 300 rad/s. Để công suất toả nhiệt trên biến trở đạt giá trị lớn nhất thì điện trở của biến trở phải có giá trị bằng bao nhiêu? A. 56. B. 24. C. 32. D. 40. -4 Câu 13. Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = 0,5/ H, C = 10 / F, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế ổn định có biểu thức: u = U 2 sin100t (V). Khi thay đổi R, ta thấy có hai giá trị khác nhau của biến trở là R1 và R2 ứng với cùng một công suất tiêu thụ P của mạch. Kết luận nào sau đây là không đúng với các giá trị khả dĩ của P? A. R1.R2 = 5000 2. B. R1 + R2 = U2/P. C. |R1 – R2| = 50 . D. P < U2/100. Câu 14. Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/ H, C = 10-4/2 F, R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U0sin 100t. Để uC chậm pha 3/4 so với uAB thì R phải có giá trị A. R = 50 . B. R = 150 3 C. R = 100 D. R = 100 2 Câu 15. Cho một mạch điện RLC nối tiếp. Biết R thay đổi được, L = 0,8/ H, C = 10-4/() F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có biểu thức: u = U0.sin100t. Để uRL lệch pha /2 so với u thì phải có A. R = 20. B.R = 40. C. R = 48. D. R = 140. Câu16 :Một đoạn mạch xoay chiều, gồm một biến trở R, một cuộn dây có điện trở thuần r = 40 và độ tự cảm 0,7 10 4 L= H , một tụ điện có điện dung C= F mắc nối tiếp với nhau. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u = 120 2 cos100t (V). Khi thay đổi biến trở R thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại là:A. 300V B. 240V C. 280V D. 150V Câu17: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồm biến trở R và tụ điện có điện dung C = 100 / ( F ), đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u U 2 cos100t (V). Khi thay đổi độ tự cảm ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tự cảm có giá trị bằng A.. 3 H. . B.. 2 H. . C.. 1 H. 2. D.. 1 H. . Câu 18:Cho mạch điện xoay chiều RLC , trong đó R biến đổi .đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U= 120V. Khi R thay đổi ta thấy có hai giá trị của R là R1 và R2 sao cho R1+R2=90, thì coâng suaát tieâu thuï cuûa maïch laø: A. 240w B. 160W C. 80W D. 190W Câu19. Cho mạch điện gồm RLC nối tiếp ,13 biết u= 120 2 cos 100t(V). Khi R1=18 hoặc R2=32 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP thì công suất của mạch là như nhau. Công suất P của mạch ứng hai trường hợp đĩ là: A. 40W B. 120W C. 288W D. 400W Câu20. §o¹n m¹ch xoay chiÒu gåm tô ®iÖn cã ®iÖn dung C . 10 4 (F ) m¾c nèi tiÕp víi ®iÖn trë thuÇn cã gi¸ trÞ . thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 200sin(100πt)V. Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là A. R = 50. B. R = 100. C. R = 150 . D. R = 200 Câu21.Một mạch điện xoay chiều (hình RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có cuộn. A. L, r. R. M. C. B. vẽ) gồm tần số f = 50Hz. Biết R là một biến trở,. 1 10 4 (H), điện trở r = 100Ω. Tụ điện có điện dung C = (F). Điều chỉnh R sao cho điện 2 áp giữa hai đầu đoạn mạch AM sớm pha so với điện áp giữa hai điểm MB, khi đó giá trị của R là : 2 A. 85 . B.100 . C.200 . D.150 . Câu22. Cho mạch R, L, C nối tiếp, R là biến trở. Hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng: u 200 2 sin100 t (V); 104 1, 4 L H; C F . R có giá trị bao nhiêu để công suất tiêu thụ của mạch là 320W. 2 A. R 25 hoặc R 80 B. R 20 hoặc R 45 C. R 25 hoặc R 45 D. R 45 hoặc R 80. dây có độ tự cảm L =. Câu23. Cho mét ®o¹n m¹ch nèi tiÕp gåm mét cuén d©y thuÇn c¶m L, mét tô ®iÖn C vµ mét biÕn trë R . HiÖu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng U không đổi .Khi điện trở của biến trở bằng R 1 và R2 ngời ta thấy công suất tiêu thụ trong đoạn mạch trong hai trờng hợp bằng nhau.Tìm công suất cực đại khi điện trở của biến trở thay đổi? A.. U2 2 R1 R2. B.. U2 R1 R2. C.. 2U 2 R1 R2. D.. U 2 ( R1 R2 ) 4 R1 R2. Câu24. Cho m¹ch ®iÖn m¾c nèi tiÕp theo thø tù R nèi tiÕp víi L vµ nèi tiÕp víi C, cuén d©y thuÇn c¶m.BiÕt R 10 4 1 thay đổi , L= H, C= F. §Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu cã biÓu thøc u = U 0 2 cos100t( V) . §Ó uRL lÖch pha so víi uRC th× ®iÖn trë b»ng: 2 A. R= 50 B. R= 100 2 C. 100 D. 100 3 . Câu25. Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C ( cuộn cảm thuần ) , R thay đổi . Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 100 V, sau đó điều chỉnh R R1 ( các đại lượng khác giữ nguyên) để cong suất tiêu thụ cực đại trên mạch là PMax .Biết Z L 50 và Z C 40 . Giá trị của R1 và PMax là A. 20 và 400 W . B. 20 và 500 W . C. 10 và 500 W . D. 10 và 400 W . Câu 26. Một mạch điện RLC nối tiếp, R là biến trở, điện áp hai đầu mạch u 10 2 cos100t (V) . Khi điều chỉnh biến trở có giá trị R1 = 9 và R2 = 16 thì mạch tiêu thụ cùng một công suất. Giá trị công suất đó là: A. 4W B. 0,4 2 W C. 0,8 W D. 8 W Câu 27: Một mạch điện xoay chiều (hình vẽ) áp xoay chiều có tần số f = 50Hz. Biết R là. gồm một. RLC nối biến trở,. A. L, r. M. 14 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL : R. C. B. tiếp một điện cuộn dây có.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP độ tự cảm 104 1 (H), điện trở r = 100Ω. Tụ điện có điện dung C = (F). Điều chỉnh R sao cho điện áp giữa hai đầu 2 đoạn mạch AM sớm pha so với điện áp giữa hai điểm MB, khi đó giá trị của R là : 2 A. 85 . B. 200 . C. 150 . D. 100 .. L=. Câu 28: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u 120 2 cos 100t (V ) vào hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp, điện trở R có thể thay đổi được. Thay đổi R thì giá trị công suất cực đại của mạch P 300W . Tiếp tục điều chỉnh R thì thấy với hai giá trị của điện trở R1 và R2 mà R1 0,5625R2 thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là như nhau. Giá trị của R1 : A. 20 B. 28 C. 32 D. 18 Câu 29.Đoạn mạch RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số f=1kHz. Khi nối vào 2 cực của tụ điện 1 ampe kế thì ampe kế chỉ 0,5A và dòng điện qua ampe kế trễ pha so với điện áp /6. Nếu thay ampe kế bằng một vôn kế chỉ 100V và điện áp giữa hai đầu vôn kế trễ pha so với u một góc /6.Giá trị R A.150 B.200 C.250 D.100 Câu 30:Đọan mạch AB gồm một tụ điện C mắc nối tiếp với một biến trở có giá trị từ 0 đến 600 . Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch u AB = U 2 cost. Điều chỉnh con chạy để biến trở có giá trị R = 400 thì công suất tỏa nhiệt trên biến trở max và bằng 100 W. Khi công suất tỏa nhiệt trên biến trở là 80 W thì biến trở có giá trị A. 200 B. 300 C. 400 D. 500 Câu 31: Đặt điện áp u 220 2 cos(100t )V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp theo đúng thứ tự 3 2 đó. Độ tự cảm của cuộn cảm thuần là L H. Biết rằng, khi thay đổi giá trị của biến trở R, điện áp hai đầu 3 đoạn mạch RL không đổi. Điện dung của tụ là 150 75 75 150 A. B. C. D. F. F. F. F. Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u U 2 cos t (V). Khi thay đổi giá trị của biến trở ta thấy có hai giá trị R = R1 = 45 hoặc R = R2 = 80 thì tiêu thụ cùng công suất P. Hệ số công suất của đoạn mạch điện ứng với hai trị của biến trở R1, R2 là A. cos 1 0,5 ; cos 2 1,0 . B. cos 1 0,5 ; cos 2 0,8 . C. cos 1 0,8 ; cos 2 0,6 . D. cos 1 0,6 ; cos 2 0,8 . Câu 33:Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp , cuộn dây cảm thuần, điện trở R thay đổi được. Đặt hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200V. Khi R = R1 và R = R2 thì mạch có cùng công suất. Biết R1 + R2 = 100. Khi R = R1 công suất của mạch là: A. 400 W. B. 220 W. C. 440W. D. 880 W. Câu 34:Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện loại 180 V - 120W hoạt động bình thường dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, nên mắc nối tiếp với quạt một biến trở. Ban đầu học sinh đó để biến trở có giá trị 70 thì đo thấy cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện đạt 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào? A. giảm đi 12 B. tăng thêm 20 C. giảm đi 20 D. tăng thêm 12 Câu 35: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch - xoay chiều nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện C, cuộn dây. 15 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL :
<span class='text_page_counter'>(16)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP không thuần cảm có điện trở r, thì thấy Z L 20, Z C 10. Điều chỉnh R để công suất trên toàn mạch cực đại; từ giá trị R này để công suất trên biến trở đạt cực đại cần phải điều chỉnh để biến trở tăng thêm 10 nữa. Giá trị của r bằng A. 2,5. B. 10. C. 5. D. 7,5.. Trích dẫn đề thi các năm Câu 1(ĐH – 2007): Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng A. 0,85. B. 0,5. C. 1. D. 1/√2 Câu 2(ĐH – 2008): Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ZL) và t+ần số dòng điện trong mạch không đổi. Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó U2 Z2 C. Pm L . D. R 0 Z L ZC . R0 ZC Câu 3(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100 Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R và R công suất tiêu thụ của. A. R0 = ZL + ZC.. B. Pm . 1. 2. đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai 1. đầu tụ điện khi R = R . Các giá trị R và R là: 2. A. R = 50 Ω, R = 100 Ω. 1. 2. 1. 2. B. R = 40 Ω, R = 250 Ω. C. R = 50 Ω, R = 200 Ω. D. R = 25 Ω, R = 100 1. 2. 1. 2. 1. 2. Câu 4(CAO ĐẲNG 2010): Đặt điện áp u = U 2 cos t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị R1 = 20 và R2 = 80 của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400 W. Giá trị của U là A. 400 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 100 2 V. DẠNG 5: ĐOẠN MẠCH CÓ L BIẾN THIÊN: Câu1:Đoạn mạch xoay chiều AB chỉ gồm cuộn thuần cảm L, nối tiếp với biến trở R. Điện áp giữa hai đầu mạch là UAB ổn định, tần số f. Ta thấy có 2 giá trị của biến trở là R1 và R2 làm độ lệch pha tương ứng của uAB với dòng điện qua mạch lần lượt là 1 và 2. Biết 1 + 2 =/2(rad). Độ tự cảm L có giá trị: R .R 1 R1 R .R R .R A. 1 2 B. L= 1 2 C. 1 2 D. . 2 f 2 . f 2 . f 2 f R2 Câu2:Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như f= 50Hz trong đó R = 100; C =. 104 F ; L là cuộn dây 2. thuần cảm, thay đổi được có độ tự cảm L. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm L có giá trị:A. 0,637H B. 0,318H C. 31,8H D. 63,7H Câu3: Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều f= 50Hz trong đó R = 100; C =. 104 F ; L là cuộn dây 2. thuần cảm, có độ tự cảm L. Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của cuộn dây có giá trị:A. 125 B. 250 C. 300 D. 200 Câu4:. Chọn câu đúng. Cho mạch điện như hình vẽ (Hình 4) , cuộn dây R L C thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Đặtvào hai đầu đoạn mạch A B M N đó U là hiệu điện thế hiệu điện thế u AB U 2 sin120t(V) , trong16 Hình 4 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP hiệu dụng, R = 30 3 . Biết khi L =. 3 3 H thì U R U và mạch có tính dung kháng. Điện dung của tụ điện là:A. 4 2. 221F B. 0,221F C. 2,21F D.22,1F Câu5: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch luôn ổn định. Cho L thay đổi. Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị lớn nhất, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng 220V. Khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất và bằng 275V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng 132V. Lúc này điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là: A. 457V. B. 99V. C. 96V. D. 451V. Câu6: Đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có C, R không đổi, L có thể thay đổi. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = 200cos100t (V). Điều chỉnh L đến khi điện áp hiệu dụng trên L có giá trị cực đại bằng 200V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở khi đó bằng A. 120V. B. 100V. C. 150V. D. 80V. Trả lời câu 7,8 Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều: u 120 2 sin100 t (V). Biết R 20 3 , Z C 60 và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm). Câu 7: Xác định L để U L cực đại và giá trị cực đại của U L bằng bao nhiêu? 0,8 0, 6 H ;U Lmax 120V B. L H ;U Lmax 240V 0, 6 0,8 C. L H ;U Lmax 120V D. L H ;U Lmax 240V Câu 8: Để U L 120 3V thì L phải có các giá trị nào sau đây? 0, 6 1, 2 0,8 1, 2 A. L H hoặc L H B. L H hoặc L H 0, 4 0,8 0, 6 0,8 C. L H hoặc L H D. L H hoặc L H . A. L . Câu 9: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp, R 100 , tần số dòng điện f = 50Hz. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu mạch U = 120V. L có giá trị bao nhiêu nếu umạch và i lệch nhau 1 góc 600 , cho biết giá trị công suất của mạch lúc đó. 3 H , P = 36W 1 C. L H , P = 72W . A. L . 1 H , P = 75W 3 1 D. L H , P = 115,2W 2. B. L . Câu 10:Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn dây có điện trở tuần R và độ tự cảm L có thể thay đổi được mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C . 10. 4 F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay. . chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U = 200V và tần số f= 50Hz. Điều chỉnh L thì thấy có công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch AB đạt giá trị cực đại và bằng 200W. Gía trị của R, L là: 1 2 1 A. R = 100 và L = H B. R = 100 và L = H C. R = 200 và L = H D. R = 200 và L = 2 H 17 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP Câu 11:Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở nội r = 100 , nối tiếp với tụ điện có điện dung 31,8 F. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 200 sin(100 t ) (V). Điều chỉnh L đến trị nào để cường độ dòng điện đạt cực đại .A. 1/ H. B.100H C.0,01H . D.100 H. Sử dụng các dữ kiện sau cho các câu từ 12 đến 13 C B Ở mạch điện uAB = 200sin100πt V, R=100 3 , A R L C=. 104 F, 2. N. M 1 . Câu12: Khi L=L0= H. Biểu thức i và công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là: A. i=sin(100πt + π/3) và P=50W. B. i=sin(100πt - π/6) và P=50 3 W. C. i=sin(100πt + π/6) và P=50 3 W. D. Đáp án khác. Câu 13: Khi L=L1 thì ULMax. Giá trị L1 và ULMax là: A. 0, 5 5 H, 200 5 V π. 3. B. 3, 5 H, 100 14 V π. 3. C.. 3 H, 150 V π. D. Đáp án khác. C. L A B. Câu14: Xét mạch điện như hình vẽ: R, C xác định, L thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch UAB = U0sin(t) (V). Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm cực đại, giá trị của L xác định bằng biểu thức nào sau đây? A. L R 2 . 1 (H) C ω2 2. C. L 2CR 2 . 1 (H) Cω 2. B. L CR 2 . 1 (H) 2Cω 2. D. L CR 2 . 1 (H) Cω 2. Đề bài sau sử dụng cho câu 15, 16. 1 π. Xét mạch điện như hình vẽ: R = 100 , C .10 4 (F) . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u = 200sin100t (V). Cuộn dây có độ tự cảm thay đổi được. Câu15: Độ tự cảm của cuộn dây bằng bao nhiêu để hệ số công suất cos của mạch đạt giá trị cực đại? Công suất tiêu thụ của mạch lúc đó bằng bao nhiêu? 1 (H); P = 200W π 1 B. L (H); P = 200W 2π. A. L . L. C. A B. 2 (H); P = 150W π 1 D. L (H); P = 150W. π. C. L . Câu16 Khi công suất tiêu thụ của mạch là 100W và L có giá trị khác không thì biểu thức của cường độ dòng điện sẽ là: 2 π π 4 2 π C. L (H); i 2sin 100π t (A) π 4 . 1 π (H); i 2 2sin 100π t (A) 2π 4 1 π D. L (H); i 2 2sin 100π t (A) 2π 4 Câu17: Hiệu điện thế 2 đầu AB: u = 120sin t (V). R = 100 ; cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi và r = 20 ; tụ C có dung kháng- 50 . Điều chỉnh L để ULmax, giá trị ULmax là. A. L (H); i 2sin 100π t (A). A. 65V.. B. L . 18 C. 92V. 130V. Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL : B. 80V..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP Câu18: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 3 ; C = 50 / (F) ; độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định u 200. cos 100t (V) . Để hệ số công suất cos = 1 thì độ tự cảm L bằng: A.. 1 (H). . B.. 1 (H). 2. C.. 1 (H). 3. D.. 2 (H). . Câu19: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có độ tự cảm L thay đổi được, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định. Điều chỉnh L để ULmax khi đó A. điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với uMB một góc / 4 . B. điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha so với uMB một góc / 2 . A C. điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với uMB một góc / 4 . D. điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha so với uMB một góc / 2 .. L. C. R M. B. Câu20: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 100 ; C = 50 / (F) ; độ tự cảm L thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định u 200. cos 100t (V) . Điều chỉnh L để Z = 100 , UC = 100V khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng A. 200 2 V. B. 100V. C. 150V. D. 50V Câu 21:Đoạn mạch điện xoay chiều AMB cấu tạo gồm AM có R và C, MB có cuộn cảm thuần có L thay đổi. π 2. Điện áp xoay chiều hai đầu mạch AB: u=75 2cos(100πt+ )(V) . Điều chỉnh L đến khi U MB có giá trị cực đại bằng 125V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu AM là 53 53 A. u AM =100cos(100πt+ )(V) B. u AM =100 2cos(100πt)(V) 90 π C. u AM =100 2cos(100πt- )(V) 2. 90. D. u AM =100cos(100πt)(V). Câu 22:Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u 100 6 cos(100t ) (V) . Điều chỉnh độ tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là U L max thì UC =200 V. Giá trị U L max là A. 100 V. B. 150 V. C. 300 V. D. 250 V. Câu 23:Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch luôn ổn định. Cho L thay đổi. Khi L = L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có giá trị lớn nhất, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R bằng 220V. Khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị lớn nhất và bằng 275V, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng 132V. Lúc này điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là A. 96V. B. 451V. C. 457V. D. 99V. Câu 24:Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u 100 6 cos(100t ) (V) . Điều chỉnh độ tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là U L max thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 200 V. Giá trị U L max là: A. 100 V. B. 150 V. C. 300 V. D. 250 V. Câu 25:Đoạn mạch điện xoay chiều AMB cấu tạo gồm đoạn AM chứa R và C mắc nối tiếp với đoạn MB chứa cuộn cảm thuần có L thay đổi. Điện áp. π 3. xoay chiều hai đầu mạch AB: u = 150 2cos(100πt + ) (V) .. Điều chỉnh L đến khi UMB có giá trị cực đại 19 bằng 250 V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu AM là: Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL :
<span class='text_page_counter'>(20)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP . . 5π. A. u AM = 200cos 100πt (V) .B. u AM = 200cos(100πt + ) (V) 6 6 . . C. u AM = 200 2cos 100πt (V) 6 . π 3. D. u AM = 200 2cos(100πt - ) (V) .. Câu 26 : Cho mạch điện xoay chiều AB gồm một điện trở thuần R = 100 , một tụ điện có điện dung C 104 / ( F ) và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, nối tiếp với nhau. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u AB 200 cos(100 t )(V ) . Khi L thay đổi từ 0 đến 2 / (H) thì công suất mạch sẽ: A.không thay đổi. B.Luôn tăng. C.Luôn giảm. D.tăng lên rồi giảm.. Trích dẫn đề thi các năm Câu 1(ĐH – 2009): Đặt điện áp u = Uocosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó: A. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. C. trong mạch có cộng hưởng điện.. D. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. Câu2(ĐH – 2009): Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Gọi UL, UR và UC_lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử. điều chỉnh L để điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha. so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và 2. C ). Hệ thức nào dưới đây là đúng? A. U 2 U 2R U 2C U 2L . B. U 2C U 2R U 2L U 2 . C. U 2L U R2 U C2 U 2 D. U 2R U C2 U 2L U 2 Câu 3(ĐH - 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi . Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với L = L1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. Với L = 2 L1 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng A. 200 V. B. 100 2 V. C. 100 V. D. 200 2 V. Câu 4: (DH – 2011) Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos100t vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là A. 48 V. B. 136 V. C. 80 V. D. 64 V. DẠNG 6: ĐOẠN MẠCH CÓ C BIẾN THIÊN: Câu1:Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R= 80 , độ tự cảm L= 0,636H nối tiếp với tụ điện có điện dung - thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u 141, 4sin100t (V) . Khi cường độ hiệu20 dụng đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là: Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP A. 0,636F B. 5.10-3F C. 0,159.10-4F D. 5.10-5F Câu2: Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R= 80 , độ tự cảm L = 0,636H nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u 141, 4sin100t (V) . Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là: 2. A. i = 1, 7675sin 100πt (A) . B. i 0, 707 sin(100t )(A). . C. i 0, 707 sin 100t - (A) 2 . . . D. i 1, 7675 sin 100t - (A) 4 . câu3: Chọn câu đúng.Cho mạch điện xoay 1). Trong đó L . chiều như hình vẽ (Hình. 4 H , R = 60 , tụ điện C có 5. R. L. C. A. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. điện dung thay đổi được. B. Hình 1. u 200 2 sin100t(V) .. Khi UC có giá trị cực đại thì dung kháng của tụ điện có giá trị là: A. 35 B. 80 C. 125 D. 100 Câu 4:áp dụng kết quả câu 3, Để công suất tiêu thụ cực đại, người ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp. Xác định cách mắc và giá trụ C1 104 F 2 3.104 C. Mắc nối tiếp, C1 F 2. A. Mắc song song, C1 . 9.105 F 2 2 104 D. Mắc nối tiếp, C1 F 3 . B. Mắc song song, C1 . Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 5,6:Một mạch điện R, L, C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Hiệu điện thế hai đầu mạch u 100 6 sin100 t (V), R 100 2 , L . 2 H. . Câu 5: C có giá trị bằng bao nhiêu thì UC max giá trị UC max bằng bao nhiêu? 105 A. C F , UC max = 30V 3 104 C. C F , UC max = 300V 3. 104 B. C F , UC max = 100V . 104 F , UC max = 30V 3 Câu 6: C có giá trị bằng bao nhiêu để U C 200 2 V? 104 F 3 104 105 C F hoặc C F 2, 4 3. A. C . D. C . 104 104 F hoặc C F 2, 4 4 104 104 D. C F hoặc C F 3 4. B. C . Câu 7: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết L = 1/ H và C = 25/ F, hiệu điện thế xoay chiều đặt vào hai đầu mạch ổn định và có biểu thức u = U0sin100t. Ghép thêm tụ C’ vào đoạn chứa tụ C. Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch lệch pha /2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu bộ tụ thì phải ghép thế nào và giá trị của C’ bằng bao nhiêu? A. ghép C’//C, C’ = 75/ F. B. ghép C’ntC, C’ = 75/ F. C. ghép C’//C, C’ = 25 F. D. ghép C’ntC, C’ = 100 F. Câu 8: Một mạch điện RLC nối tiếp có tính dung kháng. Để trong mạch có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng, người ta ghép thêm tụ phù hợp C0 vào- đoạn chứa C. Hỏi bộ tụ (C,C0) được ghép theo kiểu nào? A. nối tiếp. B. 21 song song. Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP C. A hay B còn tuỳ thuộc vào ZL. D. A hay B còn tuỳ thuộc vào R. Câu 9: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, giá trị của R đã biết, L cố định. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch, ta thấy cường độ dòng điện qua mạch chậm pha /3 so với hiệu điện thế trên đoạn RL. Để trong mạch có cộng hưởng thì dung kháng ZC của tụ phải có giá trị bằng A. R/ 3 . B. R. C. R 3 D. 3R. Câu10: Một mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn dây có điện trở thuần R = 100 và tự cảm L có thể thay đổi được mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có giá trị hiệu dụng U = 200V. Điều chỉnh L để hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện đạt cực đại. Khi đó công suất tiêu thụ bởi đoạn mạch AB là: A. 500W B. 400W C. 300W D. 200W Câu11: Cho mạch điện gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ điện. Tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mạch điện được đặt vào hiệu điện thế xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U = 200V và tần số góc 25 50 F F = 100 rad/s. Cho biết khi C = C1 = và C = C2 = thì cường độ hiệu dụng trong mạch như nhau I1 = I2 =. 2 A. Điện trở thuần R và độ tự cảm L của cuộn dây có giá trị là:. 1 A. R = 100 3 và L = H. B. R = 100 và L . 1 H . 3 C. R = 100 3 và L = H. D. R = 100 và L . 3 H . Dùng dữ kiện sau đẻ trả lời câu 12,13: Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. hiệu điện thế giữa hai đầu A và B có biểu thức 2.5 H , điện trở thuần r = R = 100 . Tụ điện có điện dung C. Người ta đo được hệ số công suất của mạch là cos =0.8 u 100 2 sin100 t (V ) . Cuộn cảm có độ tự cảm L . Câu12: Biết hiệu điện thế giữa hai đầu mạch sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch. Giá trị của C là bao nhiêu? A. C . 103 F 3. B. C . 104 F . C. C . 104 F 2. D. C . 103 F . Câu 13: Để công suất tiêu thụ cực đại, người ta mắc thêm một tụ có điện dung C1 với tụ C để có một bộ tụ điện có điện dung thích hợp. Xác định cách mắc và giá trụ C1 104 A. Mắc song song, C1 F 2 3.104 C. Mắc nối tiếp, C1 F 2. 3.104 B. Mắc song song, C1 F 2 2 104 D. Mắc nối tiếp, C1 F 3 . Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos t (V) vào giữa 2 đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trờ thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được.Biết cảm kháng của cuộn dây bằng 3 R. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại, khi đó tỷ số giữa dung kháng của tụ điện và cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng A. 2. B. 3. C. 2. D. 4 3. 3 Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều 22 u U 2 cos100t (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL :
<span class='text_page_counter'>(23)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm. 1 H và tụ điện có điện dung C 5. thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng U 3 . Điện trở R bằng A. 10 B. 20 2 C. 10 2 D. 20 Câu 16: Cho mạch điện như hình vẽ: Cuộn dây thuần cảm có L=. 3 HĐiện trở thuần R=100Ω. Tụ điện có điện dung thay đổi được. . Hiệu điện thế: uAB=200sin100πt(V). uAN và uMB lệch pha nhau π/2. Giá trị điện dung của tụ điện và công suất toàn mạch là: A.. 3.104 F; 80W . B.. 3.104 F; 85,7W . C. 10-4/π (F); 80W. D. 10-4/π (F); 85,7W. Câu17:Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh. Cho biết R 40 , cuộn dây có điện trở thuần r 20 và 1 H , tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay 5 chiều u 120 2 sin 100 t (V). Điều chỉnh C để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực. độ tự cảm L . đại đó là: A. 40 2 V B . 80 V C. 40 10 V D. 40 Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết L = 2 / 25(H) , R = 6 , điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng u 80 2 cos100t (V ) . Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại là 100V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch RL bằng: A. 100V. B. 200V. C. 60V. D. 120V. Câu19: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 30 , r = 10 , L = 0,5 / (H), tụ có điện dung C biến đổi. Đặt giữa hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có dạng u 100 2. cos100t (V) . Điều chỉnh C để L,r C R A B M điện áp UMB đạt giá trị cực tiểu khi đó dung kháng ZC bằng: A. 50 . B. 30 . C. 40 . D. 100 . Câu20: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết L = 2 / 25(H) , R = 6 , điện áp hai đầu đoạn mạch có dạng u U 2 cos100t (V) . Điều chỉnh điện dung C để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại là 200V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng: A. 100V. B. 200V. C. 120V. D. 220V. Câu 21:Cho đoạn mạch RLC và một ampe kế nhiệt có điện trở rất bé mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có độ tự cảm. 103 1 H, tụ điện có điện dung C = μF . Điện áp giữa hai đầu mạch là u = U0cos100πt luôn ổn định. Khi π 15π. mắc thêm tụ điện có điện dung C’ với C thì số chỉ ampe kế vẫn không đổi. Giá trị của C’ là A.. 103 μF . 5π. B.. 104 μF . 5π. C.. 103 μF . 7,5π. D.. 103 μF . 75π. Câu 22:Đặt điện áp xoay chiều u U 2cost (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai. 23 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL :
<span class='text_page_counter'>(24)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP trường hợp vuông pha nhau. Hệ số công suất của đoạn mạch lúc trước là: 1 . 5. C.. D.. A.. 2 . 5. B.. 2 . 3. 1 . 3. Câu 23:Một đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C thay đổi được theo thứ tự đó mắc nối tiếp. M và N lần lượt là điểm nối giữa L và R; giữa R và C . Đặt vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có biểu thức u U 2cos t ( U và không đổi). Điện trở thuần R có giá trị bằng so với điện áp tức 2 lần cảm kháng. Điều chỉnh để C=C1 thì điện áp tức thời giữa hai điểm AN lệch pha 2. thời giữa hai điểm MB . Khi C=C2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm AM đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa C1 và C2 là: A. C1 . C2 2. B. C1= 2C2. C. C1=2C2.. D. C1 . C2 2. Câu 24:Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R=30Ω, đoạn mạch MB gồm cuộn dây có điện trở thuẩn r=10Ω và cảm kháng ZL=30Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều u AB 100 2 sin(100 t ) (V ) . Thay đổi C thì thấy khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng UMB đạt cực tiểu. Dung kháng ZCm và điện áp UMB khi đó bằng A. 30Ω, 25 2 V. B. 60Ω, 25V. C. 60Ω, 25 2 V. D. 30Ω, 25V. Câu 25:Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch gồm R, L, C lần lượt mắc nối tiếp. Cuộn thuần cảm L không đổi. R và C có thể thay đổi. R, L, C là các đại lượng có giá trị hữu hạn khác không. Gọi N là điểm nằm giữa L và C. Với C=C1 thì hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác 0 khi thay đổi giá trị R. Với C=C1/2 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N là: A. 220 2 V. B. 110 2 V. C. 220V. D. 110V. C©u 26 : Một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C=C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm có cùng giá trị và bằng U, cường độ dòng điện trong mạch khi đó có biểu thức i1 2 6cos 100 t ( A) . Khi điều chỉnh để điện dung của tụ điện có giá trị C=C2 thì điện áp hiệu dụng giữa 4. . hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch khi đó có biểu thức là: 5 5 A. i2 2 3cos 100 t ( A) B. i2 2 2cos 100 t ( A) C.. 12 i2 2 2cos 100 t ( A) 3 . D.. 12 i2 2 3cos 100 t ( A) 3 . Câu 27: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AN và NB mắc nối tiếp, đoạn AN chỉ có cuộn cảm thuần L = 5/3 (H), đoạn NB gồm R = 100 3 và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định u U 2 cos120t (V). Để điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch NB đạt cực đại thì điện dung của tụ điện bằng 10 4 A. F. 3,6. Câu. 28:. 104 B. F. 1,8. Đặt. điện. áp. xoay. 104 C. F. 36. -. 10 3 D. F. 7, 2 . chiều24 u U 2 cos(100 t )V vào đoạn mạch RLC. Biết R 100 2 , tụ. Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung tụ điện lần lượt là C1 25 / ( F ) và C2 125 / 3 ( F ) thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị. Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của C là A. C 50 / ( F ) . B. C 200 / 3 ( F ) . C. C 20 / ( F ) . D. C 100 / 3 ( F ) . Câu 29:đoạn mạch xoay chiều nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Một vôn kế lí tưởng mắc song song giữa hai đầu cuộn cảm và tụ điện C. Đoạn mạch trên mắc vào nguồn xoay chiều. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì thấy khi C = C0 vôn kế có số chỉ nhỏ nhất bằng 0. khi C C1 hoặc khi C C2 thì cường độ dòng điện qua điện trở R có cùng giá trị , giá trị C0 bằng? A.. 2 C1 C2 C1C2. B.. C1C2 C1 C2. C. 2.. C1C2 C1 C2. D. 2. C1C2 C1 C2. Câu 30: Cho một đoạn mạch xoay chiều 200V – 50 Hz có R, L, C mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 2 / ( H ) , điện trở R = 100 , tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi mạch đang có cộng hưởng điện (ứng với C = C0), người ta muốn điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh dung kháng của tụ đến giá trị C = C1. Tỉ số C1/C0 bằng:A.2/3. B.1/2. C.15/18. D.1,5. Trích dẫn đề thi đại học các năm : Câu 1(CĐ- 2008): Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần 100 Ω , cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L=1/π và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện hiệu điện thế u = 200 √2sin100π t (V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng A. 200 V. B. 100√2 V. C. 50√2 V. D. 50 V Câu2(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/ π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng A. 250 V. B. 100 V. C. 160 V. D. 150 V.. Câu 3(ĐH - 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị. 104 104 F hoặc F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có 4 2. giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng A.. 1 H. 2. B.. 2 H. . C.. 1 H. 3. D.. 3 H. . Câu 4(ĐH - 2010): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện. Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác không. Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở. C1 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng 2 A. 200 V. B. 100 2 V. C. 100 V.. Với C =. D. 200 2 V. Câu 5(ĐH - 2010): Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm. 1 H, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện . dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ. 25 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL :
<span class='text_page_counter'>(26)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha. so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. 2. Giá trị của C1 bằng A.. 4.105 F . B.. 8.105 F . C.. 2.105 F . D.. 105 F . DẠNG 7: Câu 1: Một đoạn mạch RLC được nối với hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi. Biết cường độ dòng điện hiệu dụng tại tần số f1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng tại tần số f2. Biểu diễn tần số cộng hưởng theo f1, f2: A. (f1+f2)/2. B. f1 f 2 . C. f1f 2 . D. 2f1 f2/(f1+f2). Câu 2: Mạch R1L1C1 có tần số cộng hưởng là 1 và mạch điện R2L2C2 có tần số cộng hưởng là 2 , biết 1 = 2 . Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hưởng của mạch sẽ là . liên hệ với 1 và 2 theo công thức nào? A. 2 = 1 = 2 . B. = 1 . 2 C. = 1 = 2 . D. = 2 1 2 /( 1 + 2 ). Câu 3: Trong một đoạn mạch RLC( cuộn dây thuần cảm) duy trì điện áp hiệu dụng U giữa hai đầu đoạn mạch cố định. Thay đổi tần số góc của dòng điện xoay chiều. Biết các tần số góc làm cho điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn cảm đạt cực đại bằng C và L . Tìm tần số góc R làm cho điện áp hiệu dụng trên điện trở cực đại A R =. L C .. B. R = L . C .. C. R = ( L + C ). D. R = ( L + C )/2. Câu 4: Cho mạch RLC nối tiếp, trong đó R, L, C không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định u = U 2 sin(2 ft), với tần số f thay đổi. Khi thay đổi f = f0 thì UR = U. Tần số f nhận giá trị là 1 1 A. f0 = . B. f0 = . LC 2 LC 1 C. f0 = 2 LC . D. f0 = . 2LC Câu 5: Cho mạch điện RLC nối tiếp. Đặt điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = U 2 sin t(V). Thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại, điện áp cực đại đó được xác định theo biểu thức: 4UL 2UL A. UCmax = . B. UCmax = . R R 2 C 2 4LC R 4LC C 2 R 2 2UL 2 UL C. UCmax = . D. UCmax = . 2 2 R 4LC R 2 C 2 R R C 4LC Câu 6: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở R = 1000 2 , một tụ điện với điện dung C = 1 F và một cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L = 2H. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch giữ không đổi, thay đổi tần số góc của dòng điện. Với tần số góc bằng bao nhiêu thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây cực đại ? A. 103rad/s. B. 2 .103rad/s. C. 103/ 2 rad/s. D. 103. 2 rad/s. Câu 7: Một đoạn mạch nối tiếp gồm một điện trở R = 1000 2 , một tụ điện với điện dung C = 10 -6F và một cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L = 2H. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch giữ không đổi. Thay đổi tần số góc của dòng điện. Với tần số góc bằng bao nhiêu thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện cực đại? A. 103rad/s. B. 2 .103rad/s. D. 0,5.103 rad/s. C. 103/ 2 rad/s. Câu 8: Cho mạch RLC nối tiếp. Điện áp xoay26 chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có tần số thay đổi được. Khi tần Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP số dòng điện xoay chiều là f1 = 25Hz hoặc f2 = 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị bằng nhau. Cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại khi tần số dòng điện xoay chiều là: A. f0 = 100Hz. B. f0 = 75Hz. C. f0 = 150Hz. D. f0 = 50Hz. Câu 9: Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện có tần số f1 thì cảm kháng là 36 và dung kháng là 144 . Nếu mạng điện có tần số f2 = 120Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị của tần số f1 là A. 50(Hz). B. 60(Hz). C. 85(Hz). D. 100(Hz). Câu10: Mạch RLC nối tiếp cú R = 100 , L = 2 3 / (H). Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức là u = U0cos(2 ft), có tần số biến đổi được. Khi f = 50Hz thì cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp hai đầu mạch điện góc /3. Để u và i cùng pha thì f có giá trị là A. 100Hz. B. 50 2 Hz. C. 25 2 Hz. D. 40Hz. Câu11: Cho mạch RLC mắc nối tiếp. R = 50 ; cuộn dây thuần cảm L = 318mH; tụ có C = 31,8 F. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = U 2 cos t. Biết > 100 (rad/s), tần số để công suất trên đoạn mạch bằng nửa công suất cực đại là:A. 125 (rad/s). B. 128 (rad/s). C. 178 (rad/s). D. 200 (rad/s). Câu12: Cho mạch RLC mắc nối tiếp : R = 50 ; cuộn dây thuần cảm L = 0,8H; tụ có C = 10 F; điện áp hai đầu mạch là u = U 2 cos t( thay đổi được). Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây lớn nhất khi tần số góc bằng A. 254,4(rad/s). B. 314(rad/s). C. 356,3(rad/s). D. 400(rad/s). Câu13: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều đặt vào đoạn mạch có tần số thay đổi được. Khi tần số của dòng điện xoay chiều là f1 = 25Hz hoặc f2= 100Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có cùng giá trị. Hệ thức giữa L, C với 1 hoặc 2 thoả mãn hệ thức nào sau đây ? A. LC = 5/4 12 . B. LC = 1/4 12 . C. LC = 4/ 22 . D. B và C. Câu14: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, có R = 100 , L = 1/ H, C = 100/ F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = 100 3 cos( t), có tần số f biến đổi. Điều chỉnh tần số để điện áp trên cuộn thuần cảm cực đại, điện áp cực đại trên cuộn cảm có giá trị là: A. 100V. B. 100 2 V. C. 100 3 V. D. 200V. Câu15: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm R = 50 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = / 10 (H) và tụ điện có điện dung C = 100 / (F) . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U 2 cos t, tần số dòng điện thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại khi tần số dòng điện xoay chiều bằng: A. 58,3Hz. B. 85Hz. C. 50Hz. D. 53,8Hz. Câu16: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 80 , cuộn dây có r = 20 , độ tự cảm L = 318mH và tụ điện có điện dung C = 15,9 F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U 2 cos t, tần số dòng điện thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại khi tần số dòng điện xoay chiều bằng: A. 50Hz. B. 60Hz. C. 61,2Hz. D. 26,1Hz. Câu17: Đặt vào hai đầu một tụ điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f1 = 50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua tụ là 1A. Để cường độ dòng điện hiệu dụng là 4A thì tần số dòng điện là f2 bằng: A. 400Hz. B. 200Hz. C. 100Hz. D. 50Hz. Câu18: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 80 , cuộn dây có r = 20 , độ tự cảm L = 318mH và tụ điện có điện dung C = 15,9 F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = U 2 cos t, tần số dòng điện thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại bằng 302,4V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng: A. 100V. B. 200V. C. 220V. D. 110V. Câu19: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có R = 210 3 . Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch có dang là u = U 2 cos t, tần số góc biến đổi. - Khi 1 40(rad / s) và khi 2 250(rad / s) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch điện có 27 giá trị bằng nhau. Để cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP lớn nhất thì tần số góc bằng: A. 120 (rad/s). B. 200 (rad/s). C. 100 (rad/s). D.110 (rad/s). Câu20: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 , cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 / (H) và tụ điện có điện dung C = 100 / ( F ). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = 100 3 cos t, tần số dòng điện thay đổi được. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì tần số góc của dòng điện bằng: A. 100 (rad/s). B. 100 3 (rad/s). C. 200 2 (rad/s). D. 100 / 2 (rad/s). Câu21: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, gồm điện trở thuần R = 100 , cuộn cảm có độ tự cảm L = 1 / (H) và tụ điện có điện dung C = 100 / ( F ). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức u = 100 3 cos t, tần số dòng điện thay đổi được. Điều chỉnh tần số để điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt cực đại, giá trị cực đại đó bằng: A. 100V. B. 50V. C. 100 2 V. D. 150V. Câu22: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = U 2 cos t, tần số dòng điện thay đổi được. Khi tần số dòng điện là f0 = 50Hz thì công suất tiêu thụ trên mạch là lớn nhất, khi tần số dòng điện là f1 hoặc f2 thì mạch tiêu thụ cùng công suất là P. Biết f1 + f2 = 145Hz(f1 < f2), tần số f1, f2 lần lượt là A. 45Hz; 100Hz. B. 25Hz; 120Hz. C. 50Hz; 95Hz. D. 20Hz; 125Hz. Câu23: Trong đoạn mạch điện RLC mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây không đúng? A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm. B. Hệ số công suất của mạch giảm. C. Điện áp hiệu dụng trên tụ tăng. D. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm. 10 3 F mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100 , mắc đoạn Câu24: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C = 12 3 mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số f. Để điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha so với cường độ dòng điện một góc / 3 thì tần số dòng điện bằng: A. 50 3 Hz. B. 25Hz. C. 50Hz. D. 60Hz. Câu25: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, biết R = 200 , L = 1 / H, C = 100 / F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức: u 100 2 cos t , có tần số thay đổi được. Khi tần số góc 1 200 (rad/s) thì công suất của mạch là 32W. Xác định 2 để công suất vẫn là 32W. R,L C B A. 100 (rad/s). B. 300 (rad/s). A M C. 50 (rad/s). D. 150 (rad/s). Câu26: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện áp đặt vào A, B có tần số thay đổi được và giá trị hiệu dụng không đổi U = 70V. Khi f = f1 thì đo được UAM = 100V, UMB = 35V, I = 0,5A. Khi f = f2 = 200Hz thì dòng điện trong mạch đạt cực đại. Tần số f1 bằng: A. 321Hz. B. 200Hz. C. 100Hz. D. 231Hz. Câu27: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức dạng u = U 2 cos t, tần số góc biến đổi. Khi L 200 rad/s thì UL đạt cực đại, khi C 50 (rad/s) thì UC đạt cực đại. Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở cực đại thì R bằng: A. 100 (rad/s). B.300 (rad/s). C. 150 (rad/s). D. 250 (rad/s). Câu28: Cho mạch điện gồm điện trở R = 100 28 và cuộn dây thuần cảm có L = 1 / 2 H mắc nối tiếp. Đặt vào hai Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có biểu thức dạng u = U 2 cos t, tần số của dòng điện biến đổi. Để dòng điện và điện áp hai đầu mạch điện lệch pha góc / 4 thì tần số dòng điện bằng: A. 50Hz. B. 60Hz. C.100Hz. D. 120Hz. 10 3 Câu29: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết R = 50 , ZL = 100 3 , C = H. Đặt vào hai đầu 5 3 đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định có tần số góc thay đổi. Để cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch góc / 3 thì tần số góc bằng: A. 200 (rad/s). B. 50 (rad/s). C. 120 (rad/s). D. 100 (rad/s). Câu30: Một bóng đèn Neon chỉ sáng khi đặt vào hai đầu bóng đèn một điện áp u 155V. Đặt vào hai đầu bóng đèn điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220V. Thấy rằng trong một chu kì của dòng điện thời gian đèn sáng là 1/75(s). Tần số của dòng điện xoay chiều là: A. 60Hz. B. 50Hz. C. 100Hz. D. 75Hz. Câu31: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, biết cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1 / H, tụ điện có điện dung C = 100 / F . Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có tần số biến đổi. Khi U L = UC thì tần số dòng điện bằng: A. 100Hz. B. 60Hz. C. 120Hz. D. 50Hz. Câu32: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, các đại lượng R, L và C không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u 200 6 cos t (V), tần số dòng điện thay đổi được. Điều chỉnh tần số để điện áp hiệu dụng trên điện trở cực đại, giá trị cực đại đó bằng: A. 200V. B. 200 6 (V). C. 200 3 (V). D. 100 6 (V). Câu33: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, các đại lượng R, L và C không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u 200 2 cos t (V), tần số dòng điện thay đổi được. Điều chỉnh tần số để điện áp hai đầu mạch điện không lệch pha với dòng điện. Điện áp hiệu dụng điện trở khi đó bằng: A. 200V. B. 200 6 (V). C. 200 3 (V). D. 100 6 (V). Câu34:Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L = CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc 1 50 (rad / s) và 2 200 (rad / s) . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 2 1 3 1 A. . B. . C. . D. . 2 13 2 12 Câu 35: Cho đoạn mạch RLC với L / C R 2 , đặt vào hai đầu đoạn mạch trên điện áp xoay chiều u U 2 cos t , (với U không đổi, thay đổi được). Khi 1 và 2 91 thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất đó là A. 3 / 73. B. 2 / 13. C. 2 / 21. D. 4 / 67.. Trích dẫn đề thi đại học các năm Câu 1(CĐ 2007): Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên hiệu điện thế u = U0sinωt, với ω có giá trị thay đổi còn U0 không đổi. Khi ω = ω1 = 200π rad/s hoặc ω = ω2 = 50π rad/s thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt cực đại thì tần số ω bằng A.100 π rad/s. B. 40 π rad/s. C. 125 π rad/s. D. 250 π rad/s. Câu 2(CĐNĂM 2009): Đặt điện áp u 100 2 cos t (V), có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 104 25 thuần 200 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm H và tụ điện có điện dung F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ 36 của đoạn mạch là 50 W. Giá trị của là 29 A. 150 rad/s. B. 50 rad/s. C. 100 rad/s. D. 120 rad/s. Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP Câu 3(ĐH – 2009): Đặt điện áp xoay chiều u = U cosωt có U không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có 0. 0. R, L, C mắc nối tiếp. Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω bằng cường độ dòng điện 1. hiệu dụng trong mạch khi ω = ω . Hệ thức đúng là 2. A. ω ω = 1. 2. 1 . LC. B. ω + ω = 1. 2. 2 . LC. C. ω ω = 1. 2. 1 . LC. D. ω + ω = 1. 2. 2 LC. Câu 4(ĐH - 2010): Đặt điện áp u = U 2 cos t vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp. Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện với điện dung 1 C. Đặt 1 . Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc bằng 2 LC A. 1 . B. 1 2. C. 1 . D. 21. 2 2 2. DẠNG 8: Câu 1: Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng điện áp lên đến 110kV được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20 . Công suất hao phí trên đường dây là A. 6050W. B. 5500W. C. 2420W. D. 1653W. Câu 2: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 1000vòng, của cuộn thứ cấp là 100vòng. Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Điện áp và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là A. 2,4V; 1A. B. 2,4V; 100A. C. 240V; 1A. D. 240V; 100A. Câu 3: Một mạng điện 3 pha mắc hình sao, điện áp giữa hai dây pha là 220V. Điện áp giữa một dây pha và dây trung hoà nhận giá trị nào sau ? A. 381V. B. 127V. C. 660V. D. 73V. Câu 4: Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/min và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb. Mỗi cuộn dây phần ứng gồm bao nhiêu vòng ? A. 198 vòng. B. 99 vòng. C. 140 vòng. D. 70 vòng. Câu 5: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu ? A. 3000vòng/min. B. 1500vòng/min. C. 750vòng/min. D. 500vòng/min. Câu 6: Một máy biến áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2. Sau một thời gian sử dụng do lớp cách điện kém nên có x vòng dây cuộn thứ cấp bị nối tắt; vì vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 2,5. Để xác định x người ta quấn thêm vào cuộn thứ cấp 135 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng 1,6. Số vòng dây bị nối tắt là: A. x = 40vòng. B. x = 60vòng. C. x = 80vòng. D. x = 50vòng. Câu 7: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Công suất điện hao phí trên đường dây tải điện , và hiệu suất truyền tải điện năng là?? A. P = 20kW. ; H = 90% B. P = 20Kw; H = 80% C. P = 40kW. H = 90% D. P = 40kW ; H = 80% Câu 8: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H1 = 80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H2 = 95% thì ta phải A. tăng điện áp lên đến 4kV. B. tăng điện áp lên đến 8kV. C. giảm điện áp xuống còn 1kV. D. giảm điện áp xuống còn 0,5kV. Câu 9: Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc theo hình tam giác. Ba đỉnh của tam giác này được mắc vào ba dây pha của một mạng điện ba pha hình sao với- điện áp pha hiệu dụng 220/ 3 V. Động cơ đạt công suất 3kW và có hệ số công suất cos = 10/11. Tính cường độ30 dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ. Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP A. 10A. B. 2,5A. C. 2,5 2 A. D. 5A. Câu10: Cần truyền đi một công suất điện 1200kW theo một đường dây tải điện có điện trở là 20 . Tính công suất hao phí dọc đường dây tải điện khi đường dây tải điện có điện áp 40kV. A. 18kW. B. 36kW. C. 12kW. D. 24kW. Câu11: Một động cơ không đồng bộ ba pha được mắc theo hình sao và mắc vào mạng điện ba pha hình sao với điện áp pha hiệu dụng 220V. Động cơ đạt công suất 3kW và có hệ số công suất cos = 10/11. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ. A. 10A. B. 5A. C. 2,5A. D. 2,5 2 A. Câu12: Để truyền công suất điện P = 40kW đi xa từ nơi có điện áp U1 = 2000V, người ta dùng dây dẫn bằng đồng, biết điện áp nơi cuối đường dây là U2 = 1800V. Điện trở dây là A. 50 . B. 40 . C. 10 . D. 1 . Câu13: Trong mạng điện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau. Một tải tiêu thụ có điện trở là 10 , cảm kháng là 20 . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi tải là 6A. Công suất của dòng điện 3 pha nhận giá trị là A. 1080W. B. 360W. C. 3504,7W. D. 1870W. Câu14: Trong mạng điện ba pha mắc hình sao, các tải tiêu thụ giống nhau. Một tải tiêu thụ có điện trở là 10 , cảm kháng là 20 . Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi tải là 6A. Điện áp giữa hai dây pha có giá trị bao nhiêu? A. 232V. B. 240V. C. 510V. D. 208V. Câu15: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một điện áp hiệu dụng 10kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất cos = 0,8. Muốn cho tỉ lệ năng lượng mất mát trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là A. R 6,4 . B. R 3,2 . C. R 6,4k . D. R 3,2k . Câu16: Một máy dao điện một pha có stato gồm 8 cuộn dây nối tiếp và rôto 8 cực quay đều với vận tốc 750 vòng/phút, tạo ra suất điện động hiệu dụng 220V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 4mWb. Số vòng của mỗi cuộn dây là A. 25vòng. B. 28vòng. C. 31vòng. D. 35vòng. Câu17: Một máy phát điện người ta muốn truyền tới nơi tiêu thụ một công suất điện là 196KW với hiệu suất truyền tải là 98%. Biết điện trở của đường dây tải là 40 . Cần phải đưa lên đường dây tải tại nơi đặt máy phát điện một điện áp bằng bao nhiêu?A. 10kV. B. 20kV. C. 40kV. D. 30kV. Câu18: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha là 120V. Tải của các pha giống nhau và mỗi tải có điện trở thuần 24 , cảm kháng 30 và dung kháng 12 (mắc nối tiếp). Công suất tiêu thụ của dòng ba pha là A. 384W. B. 238W. C. 1,152kW. D. 2,304kW. Câu19: Một động cơ 200W- 50V, có hệ số công suất 0,8 được mắc vào hai đầu thứ cấp của một máy hạ áp có tỉ số giữa số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng k = 5. Mất mát năng lượng trong máy biến thế là không đáng kể. Nếu động cơ hoạt động bình thường thì cường độ hiệu dụng trong cuộn dây sơ cấp là A. 0,8A. B. 1A. C. 1,25A. D. 2A. Câu20: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vòng dây. Khi đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng 220V thì điện áp đo được ở hai đầu ra để hở bằng 20V. Mọi hao phí trong máy biến thế đều bỏ qua được. Số vòng dây cuộn sơ cấp sẽ là A. 1210 vòng. B. 2200 vòng. C. 530 vòng. D. 3200 vòng. Câu21: Một khung dao động có N = 200 vòng quay đều trong từ trường có cảm ứng từ là B = 2,5.10-2T. Trục quay vuông góc với vectơ cảm ứng từ B , diện tích mối vòng dây là S = 400cm2. Giá trị cực đại của suất điện động xuất hiện trong khung là E0 = 12,56V. Tần số của suất điện động cảm ứng là A. 5Hz. B. 10Hz. C. 50Hz. D. 60Hz. Câu22: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực và quay 25 vòng/s tạo ra ở hai đầu một điện áp có trị hiệu dụng U = 120V. Tần số dòng điện xoay chiều là A. 25Hz. B. 100Hz. C. 50Hz. D. 60Hz. Câu23: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực và quay 25 vòng/s tạo ra ở hai đầu một điện áp có trị hiệu dụng U = 120V. Dùng nguồn điện mày mắc vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm cuộn dây có điện trở hoạt động R = 10 , độ tự cảm L = 0,159H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 159 F . Công suất tiêu thụ của mạch điện bằng: 31 A. 14,4W. B. 144W. C. 288W. D. 200W. Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP Câu24: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp giữa dây pha và dây trung hoà là 220V. Điện áp giữa hai dây pha bằng: A. 220V. B. 127V. C. 220 2 V. D. 380V. Câu25: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp giữa dây pha và dây trung hoà là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng điện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 8 và điện trở thuần 6 . Cường độ dòng điện qua các dây pha bằng: A. 2,2A. B. 38A. C. 22A. D. 3,8A. Câu26: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp giữa dây pha và dây trung hoà là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng điện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 8 và điện trở thuần 6 . Cường độ dòng điện qua dây trung hoà bằng: A. 22A. B. 38A. C. 66A. D. 0A. Câu27: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp giữa dây pha và dây trung hoà là 220V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha của mạng điện, mỗi tải gồm cuộn dây thuần cảm có cảm kháng 8 và điện trở thuần 6 . Công suất của dòng điện ba pha bằng: A. 8712W. B. 8712kW. C. 871,2W. D. 87,12kW. Câu28: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V tiêu thụ công suất 2,64kW. Động cơ có hệ số công suất 0,8 và điện trở thuần 2 . Cường độ dòng điện qua động cơ bằng: A. 1,5A. B. 15A. C. 10A. D. 2A. Câu29: Một động cơ điện mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 220V tiêu thụ công suất 2,64kW. Động cơ có hệ số công suất 0,8 và điện trở thuần 2 . Hiệu suất động cơ bằng: A. 85%. B. 90%. C. 80%. D. 83%. Câu30: Một máy biến áp , cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng đèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W. Điện áp hiệu dụng có hai đầu cuộn thứ cấp là A. 100V. B. 1000V. C. 10V. D. 200V. Câu31: Một máy biến áp , cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng đèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W. Cường độ dòng điện qua đèn bằng: A. 25A. B. 2,5A. C. 1,5A. D. 3A. Câu32: Một máy biến áp , cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng đèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W. Cường độ dòng điện ở mạch sơ cấp bằng: A. 2,63A. B. 0,236A. C. 0,623A. D. 0,263A. Câu33: Người ta muốn truyền đi một công suất 100kW từ tram phát điện A với điện áp hiệu dụng 500V bằng dây dẫn có điện trở 2 đến nơi tiêu thụ B. Hiệu suất truyền tải điện bằng: A. 80%. B. 30%. C. 20%. D. 50%. Câu34: Người ta muốn truyền đi một công suất 100kW từ tram phát điện A với điện áp hiệu dụng 500V bằng dây dẫn có điện trở 2 đến nơi tiêu thụ B. Điện áp nơi tiệu thụ bằng : A. 200V. B. 300V. C. 100V. D. 400V. Cần truyền tải điện năng từ A đến B cách nhau 5km, tại A có điện áp 100kV và công suất 5000kW, điện trở của đường dây tải bằng đồng là R. Biết rằng độ giảm điện thế trên đường dây tải không vượt quá 1%. Câu35: Điện trở R có thể đạt giá trị tối đa bằng: A. 20 . B. 17 . C. 14 . D. 10 . Câu36: Điện trở suất của đồng là 1,7.10-8( .m), tiết diện nhỏ nhất của dây đồng bằng: A. 9,8mm2. B. 9,5mm2. C. 8,5mm2. D. 7,5mm2. Câu37: Đường dây tải điện có điện trở 4 dẫn điện từ A đến B. Điện áp hiệu dụng ở A là 5000V, công suất là 500kW. Hệ số công suất trên đường dây tải là 0,8. Hiệu suất tải điện là:A. 87,5%. B. 88%. C. 79,5%. D. 77,5%. Một máy phát điện có phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4 cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 200V và tần số 60Hz. Câu38: Tốc độ quay của rôto bằng:. 32 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL :
<span class='text_page_counter'>(33)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP A. 180vòng/min. B. 1800vòng/min. C. 380vòng/min. D. 1800vòng/s. Câu39: Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây bằng 6mWb. Số vòng cuộn dây phần ứng bằng: A. 124,7vòng. B. 31,2vòng. C. 62,4vòng. D. 50vòng. Câu40: Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tại một thời điểm nào đó, cảm ứng từ do cuộn dây thứ nhất gây ra tại tâm O có giá trị cực đại là B1 thì cảm ứng từ do hai cuộn dây kia gây ra tại tâm O là: A. B2 = B3 = B1/ 2 . B. B2 = B3 = 3 B1. C. B2 = B3 = B1/2. D. B2 = B3 = B1/3. Câu41: Một động cơ điện xoay chiều tiêu thụ công suất 2kW và có hiệu suất 75%. Công cơ học hữu ích do động cơ sinh ra trong 20 phút bằng:A. 180J. B. 1800kJ. C. 1800J. D. 180kJ. Câu42: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc theo kiểu tam giác vào mạch ba pha có điện áp pha là 220V. Công suất điện của động cơ là 6kW, hệ số công suất của động cơ là 0,8. Cường độ dòng điện chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ bằng: A. 11,36mA. B. 136A. C. 11,36A. D.11,63A. Câu43. Một máy biến thế lí tưởng gồm cuộn thứ cấp có 120 vòng dây mắc vào điện trở thuần R = 110, cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây mắc vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua điện trở là: A. 0,1 A B. 2A C. 0,2A D.1A. Câu 44:Một máy tăng thế lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N1 và thứ cấp N2 là 3. Biết cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp lần lượt là I1 = 6 A và U1 = 120 V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp lần lượt là: A. 18 V và 360 V B. 18 A và 40 V C. 2 A và 40 V D. 2 A và 360 V Câu 45: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp 2kV và công suất 200kW. Hiệu số chỉ của các công tơ ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau thêm 480kWh. Hiệu suất của quá trình truyền tải là:A. 80% B. 85% C. 90% D. 95% Câu46:.Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa 6km. Dây dẫn là bằng nhôm có điện trở suất = 2,5.10-8m và có tiết diện 0,5cm2. Điện áp và công suất truyền tải đi ở trạm phát điện lần lượt là U=20KV, p=1000KW. Hệ số công suất của mạch điện là cos = 0,9. Hãy tìm công suất hao phí trên đường dây và hiệu suất truyeàn taûi ñieän? A.18,5KW, 98,1% B.10KW,98,1% C.9,3KW, 98,5% D. 18,5KW, 98,5%. Câu 47:Một máy biến áp có tỉ số vòng dây. N1 5 , hiệu suất 96% nhận một công suất 10(kW) ở cuộn N2. sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1(kV), hệ số công suất của mạch thứ cấp là 0,8, thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp có giá trị là bao nhiêu ? A. 30A. B.40A. C.50A. D. 60A. câu 48: Người ta cần truyền một công suất điện một pha 10000kW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 50kV đi xa. Mạch điện có hệ số công suất cosφ = 0,8. Muốn cho tỷ lệ năng lượng mất trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị nhỏ nhất như thế nào? A. 16 . B.17 . C.18 . D.19 . câu 49:Mắc một tải thuần trở ba pha, đối xứng tam giác vào ba dây pha của mạng điện xoay chiều ba pha, toàn tải tiêu thụ công suất 600W. Nếu đứt một dây pha, toàn tải tiêu thụ công suất A. 200W. B. 400W. C. 300W. D. 500W. Câu 50: Một người định quấn một máy hạ áp từ - điện áp U1 = 220 (V) xuống U2 =110 (V) với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm 33 việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH. DD :0974236501 MAIL :.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP 1,25 Vôn/vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121(V). Số vòng dây bị quấn ngược là: A. 9 B. 8 C. 12 D. 10 Câu 51: Một thợ điện dân dụng quấn một máy biến áp với dự định hệ số hạ áp là k = 2. Do sơ suất nên cuộn thứ cấp bị thiếu một số vòng dây. Muốn xác định số vòng dây thiếu để quấn tiếp thêm vào cuộn thứ cấp cho đủ, người thợ này đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = const, rồi dùng vôn kế lí tưởng xác định tỉ số x giữa điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sơ cấp. Lúc đầu x = 43%. Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấp 26 vòng thì x = 45%. Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp. Để được máy biến áp đúng như dự định thì người thợ điện phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp: A.65vòng dây. B.56 vòng dây. C.36 vòng dây. D.91 vòng dây. TRÍCH DẪN ĐỀ THI ĐẠI HỌC CÁC NĂM Câu 1(CĐ 2007): Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5000 và thứ cấp là 1000. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi để hở có giá trị là A. 20 V. B. 40 V. C. 10 V. D. 500 V. Câu 2(ĐH – 2007): Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là A. 2500. B. 1100. C. 2000. D. 2200. Câu 3(CĐ- 2008): Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây 500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với hiệu điện thếu = 100√2sin100π t (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng A. 10 V. B. 20 V. C. 50 V. D. 500 V Câu 4(CĐNĂM 2009): Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số A. bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato. B. lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato. C. có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải. D. nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato. Câu 5(CĐNĂM 2009): Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là A. 0. B. 105 V. C. 630 V. D. 70 V. Câu 6(ĐH - 2010): Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 1 A. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là 3 A. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là: 2R R A. 2 R 3 . B. . C. R 3 . D. . 3 3 Câu 7(ĐH - 2010): đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lý tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp xuay chiều giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 100V .ở cuộn thứ cấp nếu giảm bớt n vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nó là U. nếu tăng n vòng dây thì điện áp đó là 2U. vậy nếu tăng thêm 3n vòng dây ở cuộn thứ cấp thì điện áp để hở ở hai đầu thứ cấp là bao nhiêu? A.100 V B.200 V C.220V D.110V. 34 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL :
<span class='text_page_counter'>(35)</span> VẬT LÝ 12:CHƯƠNG 3:DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU CÁC DẠNG BÀI TẬP. 35 Biên soạn và giảng dạy -thầy :TRỊNH VĂN THÀNH DD :0974236501 MAIL :
<span class='text_page_counter'>(36)</span>