Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (334.44 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – Lớp 2 </b>
HOÀI ÂN NĂM HỌC 2012-2013
<b> MÔN: Tiếng Việt (Phần đọc) </b>
<b>II. Phần đọc thành tiếng (6 điểm) </b>
Thời gian đọc: 1 phút/HS (Đối với HS dân tộc 1,5 phút/HS)
* Giáo viên cho học sinh bốc thăm, đọc thành tiếng một trong các đoạn và trả lời một
câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc của các bài tập đọc sau:
<b>- Bài: “Chuyện quả bầu” sách Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 116-117 </b>
Đoạn đọc: “Từ đầu…làm ngập lụt khắp nơi.”
Câu hỏi: Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng điều gì?
(Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp nơi.)
<b>- Bài: “Bóp nát quả cam” sách Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 124-125 </b>
Đoạn đọc: “Sáng nay…...xăm xăm xuống bến.”
Câu hỏi: Trần Quốc Toản xin gặp Vua để làm gì?
(Trần Quốc Toản xin gặp Vua để nói hai tiếng “xin đánh”)
- Bài: "Người làm đồ chơi" sách Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 133-134
Đọc đoạn: “Hôm sau…mua giúp đồ chơi của bác.”
Câu hỏi: Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác vui trong buổi bán hàng cuối cùng?
(Đập con lợn đất, lấy tiền, nhờ các bạn mua giúp đồ chơi của bác.)
<b>* Giáo viên đánh gía, cho điểm dựa vào những yâu cầu sau: </b>
- Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3 điểm
(Đọc sai dưới 3 tiếng 2,5 điểm; đọc sai 3 – 5 tiếng 2 điểm; đọc sai từ 6-10 tiếng 1,5
điềm; đọc sai 11-15 tiếng 1 điểm; đọc sai 16-20 tiếng 0,5 điểm).
- Ngắt hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ (có thể mắc lỗi về ngắt hơi ở 1 hoặc 2 dấu
câu): 1 điểm
(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3-5 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 6 dấu
câu trở lên: 0 điểm)
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu (Không quá 1 phút): 1 điểm
(Đọc từ trên 1 đến 2 phút: 0,5 điểm; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm khá lâu: 0
điểm.)
- Trả lời đúng câu hỏi do giáo viên nêu: 1 điểm
(Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời : 0
điểm )
<b>THĂM SỐ 1 </b>
<b>Bài: “Chuyện quả bầu” sách Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 116-117 </b>
Đoạn đọc: “Từ đầu…làm ngập lụt khắp nơi.”
Câu hỏi: Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng điều gì?
(Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp nơi.)
<b>THĂM SỐ 2 </b>
<b>Bài: “Bóp nát quả cam” sách Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 124-125 </b>
Đoạn đọc: “Sáng nay…...xăm xăm xuống bến.”
Câu hỏi: Trần Quốc Toản xin gặp Vua để làm gì?
<b>THĂM SỐ 3 </b>
<b>Bài: Gà "Người làm đồ chơi" sách Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 133-134 </b>
Đọc đoạn: “Hôm sau…mua giúp đồ chơi của Bác.”
<b>PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – Lớp 2 </b>
HOÀI ÂN <b>NĂM HỌC 2012-2013. MÔN: Tiếng Việt (Phần đọc) </b>
Trường TH...
Lớp :...
Họ và tên:...
Giám thị:
1.
2.
Giám khảo:
1.
2.
Điểm
<b>I. Phần đọc thầm và trả lời câu hỏi: (4 điểm) </b>
Thời gian làm bài 25 phút (Đối với HS dân tộc 30 phút). Khơng tính thời gian phát đề
Giáo viên cho học sinh đọc thầm bài : "Cây đa quê hương" sách Tiếng Việt lớp 2 tập 2
trang 93-94, sau đó đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới
đây:
<b>Câu 1: Tác giả tả mấy bộ phận của cây đa? </b>
a, Một bộ phận b, Hai bộ phận
c, Ba bộ phận d, Bốn bộ phận
<b>Câu 2: Những hình ảnh nào tả các bộ phận của cây đa? </b>
a, Thân cây là một tòa cổ kính, chín mười đứa trẻ bắt tay nhau ơm khơng xuể.
b, Cành cây lớn hơn cột đình, ngọn cây chót vót giữa trời xanh.
c, Rễ cây nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ.
d, Tất cả các ý trên.
<b>Câu 3: Chiều chiều, bọn trẻ ngồi ở đâu để hóng mát? </b>
a, Giữa cánh đồng b, Gốc cây đa
c, Bên bờ ruộng. d, Đầu làng
<b>Câu 4: Ngồi dưới gốc đa, tác giả còn thấy những cảnh đẹp gì của quê hương? </b>
a, Thấy lúa vàng gợn sóng.
b, Thấy đàn trâu lững thững ra về.
c, Thấy bóng sừng trâu dưới ánh chiều.
d, Cả ba ý trên.
<b>Câu 5: Ngoài từ r</b><i><b>ất to</b></i> dùng để miêu tả đặc điểm mỗi bộ phận của cây đa, ta cịn có thể dùng từ
nào dưới đây?
a, Lớn b, Sừng sững
<b>Câu 6: Trong các con vật sau: sư tử, báo, vịt, gà, chó, mèo, hổ, trâu, bị, tê giác những con </b>
<b>vật nào là con vật nuôi? </b>
a, gà, vịt, chó, mèo, hổ, tê giác. b, sư tử, báo, hổ, tê giác.
c, vịt, gà, chó, mèo, trâu, bị. d, trâu, bò, sư tử, báo.
<b>Câu 7: Câu “Bạn nhỏ tưới nước cho cây để cây tươi tốt.” được cấu tạo theo mẫu câu nào? </b>
a, Ai để làm gì? b, Ai như thế nào?
c, Ai ở đâu? d, Ai khi nào?
<b>PHÒNG GD&ĐT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - Lớp : 2 </b>
HOÀI ÂN NĂM HỌC 2012-2013
<b> MÔN: Tiếng Việt (Phần viết) </b>
<b>1. Chính tả (5đ) Thời gian viết bài 20 phút (Đối với học sinh dân tộc 25 phút) </b>
Bài viết: “Đàn bê của anh Hồ Giáo” Sách Tiếng Việt lớp 2 tập 2 trang 136-137
Giáo viên đọc cho học sinh viết đầu bài và đoạn “Từ đầu...những đám mây trắng ”
<b>2. Tập làm văn: (5đ) Thời gian làm bài 30 phút </b>(Đối với HS dân tộc 40 phút) Không
kể thời gian chép đề.
<b>Đề bài: </b>
Em hãy viết một đoạn văn ngắn kể về người thân của em (bố, mẹ, chú hoặc dì,..) theo các
câu hỏi gợi ý sau:
- Bố (mẹ, chú, dì,…) của em làm nghề gì?
- Hằng ngày, bố (mẹ, chú, dì,…) làm những cơng việc gì?
- Những việc ấy có ích như thế nào?
<b>PHÒNG GD&ĐT HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TV CUỐI KỲ II - LỚP 2 </b>
HOÀI ÂN NĂM HỌC 2012-2013
<b>I. Phần đọc thầm và trả lời câu hỏi: (4điểm) </b>
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7
Đáp án d d b d c c a
<b>Điểm </b> <b>0.5 </b> <b>0.5 </b> <b>0.5 </b> <b>0.5 </b> <b>0.5 </b> <b>0.5 </b> <b>1 </b>
<b>II. Phần viết: </b>
<b>1. Chính tả: (5 điểm) </b>
- Bài viết khơng mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn (5đ).
- Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai phụ âm đầu hoặc vần; thanh; không viết hoa đúng
quy định) trừ 0,5 điểm.
- Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách giữa các con chữ, trình
bày bẩn… trừ 1 điểm tồn bài.
<b>2. Tập làm văn: (5 điểm) </b>
Học sinh viết được đoạn văn kể về một người thân của em (bố, mẹ, chú, dì,..) theo gợi ý
ở đề bài, đủ ý, câu văn đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả, bài viết sách sẽ.
(5 đ)
Lưu ý: Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt, chữ viết có thể ghi các mức điểm sau:
4-3-2-1