Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

De Thi Thu So 58

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.24 MB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GD & ĐT BẮC NINH. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2012-2013 Môn: TOÁN; Khối B, D. Thời gian: 180 phút, không kể thời gian phát đề. Ngày thi 08/12/2012. TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ. Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số y = x 3 − (m − 1)x 2 − 3x + m + 1 (Cm ) 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 1. 2. Tìm tất cả các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị (C m ) tại điểm có hoành độ bằng 1 tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 2. Câu II (2.0 điểm) 1. Giải phương trình: 2cos 2 x + 3cos x − 2cos3x = 4sin x sin 2x 3 3 9y (3x − 1) = −125 2. Giải hệ phương trình:  (x; y ∈ ℝ) 2 2  45x y + 75x = 6y n. 1   Câu III (1.0 điểm) Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển sau:  3 nx 5 + 3  biết x   4. rằng n là số nguyên dương thỏa mãn: 2C1n + C2n = n 2 − 20. Câu IV (2.0 điểm) Cho hình lập phương ABCD.A 'B'C 'D ' có cạnh bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh A 'B' và B'C '. 1. Tính thể tích của khối tứ diện AD 'MN theo a. 2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và D ' N.. Câu V (1.0 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thỏa mãn: 5a + 5b + 5c = 3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:. P=. 3. 1 1 1 +3 +3 2a + 3b 2b + 3c 2c + 3a. Câu VI (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(−2;6) và hai đường thẳng d1 , d 2 có phương trình lần lượt là: 2x − y − 1 = 0 và 3x − 4y − 19 = 0 . Viết phương trình đường tròn (C) biết (C) có tâm nằm trên đường thẳng d1 , đi qua điểm A và tiếp xúc với d 2 .. (. Câu VII (1.0 điểm) Giải phương trình: 4 − 7. ). 3x 2 − x. (. + 4+ 7. ). 3x 2 − x. − 46.33x. 2. −x−2. =0. -------------------------- Hết -------------------------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:......................................................... Số báo danh:...................................

<span class='text_page_counter'>(2)</span> SỞ GD & ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ. Câu I (2.0 điểm). ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013 Môn: TOÁN; Khối B, D (Đáp án – thang điểm gồm 03 trang) Đáp án. Điểm. 1. (1.0 điểm) Khảo sát vẽ đồ thị với m = 1 ⇒ y = x − 3x + 2 ▪ Tập xác định: D = ℝ . ▪ Sự biến thiên: lim y = −∞ , lim y = +∞ 3. x →−∞. 0.25. x →+∞. x = −1 ⇒ y(−1) = 4 y ' = 3x 2 − 3, y' = 0 ⇔ 3x 2 − 3 = 0 ⇔  x = 1 ⇒ y(1) = 0 ▪ Bảng biến thiên: −∞. x y. -1. '. +. 0 4. y. 0.25. +∞. 1 –. 0. + +∞. CĐ. 0.25. CT. −∞ 0 Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞; −1), (1; +∞) và nghịch biến trên (−1;1) .. Hàm số đạt CĐ tại x = −1, yC§ = 4 và đạt CT tại x = 1, y CT = 0. • Đồ thị: x. 1. −2. 2. y. 0. 0. 4. Ta có: y '' = 6x ⇒ y'' = 0 ⇔ x = 0 ⇒ Đồ thị có 1 điểm uốn I(0; 2) Nhận xét: Đồ thị nhận điểm I(0; 2) làm tâm đối xứng.. 0.25. 2. (1.0 điểm) Tìm m … Với x = 1 ⇒ y = 0 ⇒ A(1;0) . Ta có: y ' = 3x 2 − 2(m − 1)x − 3 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C m ) tại A là: y = −2(m − 1)(x − 1) (∆ ) (∆) cắt Ox tại A(1;0) và cắt Oy tại B(0; 2m − 2) (m ≠ 1). 1 1 Diện tích tam giác OAB là: S ∆OAB = OA.OB = x A . y B = m − 1 2 2 Theo giả thiết: S ∆OAB = 2 ⇔ m − 1 = 2 ⇔ m = 3 ∨ m = −1 (thoả mãn). Vậy giá trị m thỏa mãn đề bài là: m = −1 và m = 3 . II (2.0 điểm). 0.25 0.25 0.25 0.25. 1. (1.0 điểm) Giải phương trình: ⇔ 2 cos2 x + 3cosx − 2 cos(x + 2x) = 4sin xsin 2x ⇔ 2 cos2 x + 3cosx − 2(cosx cos 2x − sin x sin 2x) = 4sin x sin 2x. 0.25. ⇔ 2 cos2 x + 3cosx − 2(cosx cos 2x + sin x sin 2x) = 0 ⇔ 2 cos2 x + 3cosx − 2 cosx = 0. 0.25.  cos x = 0 ⇔ 2 cos x + cosx = 0 ⇔   cos x = − 1  2. 0.25. π   x = 2 + kπ π 2π ⇔ . Vậy nghiệm của p/trình đã cho là: x = + kπ; x = ± + k2 π. 2 3  x = ± 2 π + k2 π  3. 0.25. 2. Trang 1/3.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> II (2.0 điểm). 2. (1.0 điểm) Giải hệ phương trình… Nhận thấy y = 0 không là nghiệm của hệ ⇒ y ≠ 0 125 125   3 3 27x + y3 = 9 27x − 9 = − y3   ⇔ Khi đó hệ tương đương  2 45 x + 75 x = 6 15 x  3x + 5  = 6  2  y  y  y y   u = 3x  Đặt  5 ⇒ Hệ trở thành: v = y . 0.25. 3 3 3  u + v = 9 (u + v) − 3uv(u + v) = 9 ⇔   uv(u + v) = 6  uv(u + v) = 6. 0.5. u + v = 3 u = 2 ∧ v = 1 (u + v) = 27 ⇔ ⇔ ⇔  uv = 2 u = 1 ∧ v = 2 uv(u + v) = 6 3. u = 2 ⇒ x = 2 / 3 u = 1 ⇒ x = 1 / 3 ▪ Với  ▪ Với  v = 1 ⇒ y = 5 v = 2 ⇒ y = 5 / 2 Vậy nghiệm của hệ đã cho là: (2 / 3;5), (1 / 3;5 / 2). III (1.0 điểm). Tìm hệ số của số hạng chứa x 4 … Ta có: 2C1n + C 2n = n 2 − 20 (1) ⇒ (1) ⇔ 2n +. Điều kiện: n ≥ 2; n ∈ ℤ. n = 8 n(n − 1) = n 2 − 20 ⇔ n 2 − 3n − 40 = 0 ⇔  2  n = −5 (lo¹i) 8. 8. (. 8 1   1   Ta có:  3 8x 5 + 3  =  2 3 x 5 + 3  = C 8k 2 3 x 5 x   x  k =0 . ∑. ). 8− k. k. 0.25. 8  1  k 8− k  3  = C8 2 x x  k =0. ∑. 40 −14 k 3. 0.25. 40 − 14k = 4 ⇔ k = 2. 3 Vậy hệ số của x 4 là: C 82 26 = 1792.. Khai triển chứa x 4 ⇔. IV (2.0 điểm). 0.25 0.25. 1. (1.0 điểm) Tính thể tích khối tứ diện AD 'MN. a 1 a a 3a 2 Ta có: S ∆D 'MN = S A 'B 'C 'D' − 2S ∆D ' C ' N − S ∆B'MN = a 2 − a ⋅ − ⋅ ⋅ = 2 2 2 2 8. Theo giả thiết: AA ' ⊥ (A 'B 'C ' D ') ⇒ AA ' là đường cao của tứ diện AD 'MN. 1 Vậy VA.D'MN = ⋅ AA '⋅ S ∆D'MN 3 1 3a 2 a 3 = ⋅a ⋅ = 3 8 8. 0.5. A. D. B. C. 0.5 H. A'. B'. P. Q. D'. K. M N. C'. 2. (1.0 điểm) Tính khoảng cách giữa AM và D ' N Trong (A 'B 'C ' D ') gọi P là trung điểm của A ' D ' ⇒ B 'P // D ' N. Trong (A 'B 'C ' D ') kẻ MQ // B ' P (Q ∈ A ' D '). Do M là trung điểm của A 'B ' nên Q là trung điểm của A ' P ⇒ D 'Q = 3A 'Q. Do MQ // B ' P ⇒ MQ // D ' N ⇒ D ' N // (AMQ) ⇒ d(AM, D ' N) = d(D ' N,(AMQ)) = d(D ',(AMQ)) = 3d(A ',(AMQ)) (do D 'Q = 3A 'Q ) Trong (A 'MQ) kẻ A ' K ⊥ MQ ⇒ MQ ⊥ (AA ' K) . Trong (AA ' K) kẻ A ' H ⊥ AK. ⇒ A ' H ⊥ (AMQ) ⇒ d(A ',(AMQ)) = A ' H. 1 1 1 1 1 1 1 4 16 a Ta có: = + = + + = 2 + 2 + 2 ⇒ A 'H = 2 2 2 2 2 2 A' H A 'A A'K A'A A 'M A 'Q a a a 21 3a Vậy d(AM,D ' N) = 3A ' H = 21 Trang 2/3. 0.25. 0.25 0.25. 0.25.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> V (1.0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: Ta có:. 3. 2a + 3b = 3 (2a + 3b).1.1. 1. Cauchy. ≤. 2a + 3b + 1 + 1 2a + 3b + 2 = 3 3. 3 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 2a + 3b = 1. 3 2a + 3b 2a + 3b + 2 1 3 ≥ Tương tự ta có: 3 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 2b + 3c = 1. 2b + 3c + 2 2b + 3c 1 3 ≥ Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: 2c + 3a = 1. 3 2c + 3a 2c + 3a + 2 Với x > 0;y > 0;z > 0 ta có: ⇒.  1 1 1  Cauchy 3 1 1 1 9 (x + y + z)  + +  ≥ 3 3 xyz ⋅ =9⇒ + + ≥ 3 xyz x y z x y z x + y+z   1 1 1   Do đó: P ≥ 3  + +   2a + 3b + 2 2b + 3c + 2 2c + 3a + 2  27 27 ≥ = =3 2a + 3b + 2 + 2b + 3c + 2 + 2c + 3a + 2 5a + 5b + 5c + 6 Vậy min P = 3 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1 / 5.. VI (1.0 điểm). 0.25. ≥. 0.25. 0.25. 0.25. Viết phương trình đường tròn (C) … Giả sử (C) có tâm I, bán kính R. Do I ∈ d1 ⇒ I(a;2a − 1). Mà A ∈ (C) ⇒ R = IA = (a + 2)2 + (2a − 7)2 3a − 4(2a − 1) − 19. d 2 tiếp xúc với (C) ⇔ d(I,d 2 ) = R = IA ⇔. 3 + (−4) 2. 2. = (a + 2)2 + (2a − 7)2. 0.25 0.25. ⇔ a + 3 = (a + 2)2 + (2a − 7)2 ⇔ a 2 + 6a + 9 = 5a 2 − 24a + 53. a = 2 ⇒ I(2; 3) vaø R = 5 ⇔ 2a2 − 15a + 22 = 0 ⇔  a = 11 / 2 ⇒ I(11 / 2;10) vaø R = 17 / 2. Vậy phương trình đường tròn (C) thỏa mãn đề bài là: (x − 2)2 + (y − 3)2 = 25 (x − 11 / 2)2 + (y − 10)2 = 289 / 4. VII.a (1.0 điểm). 0.25. 0.25. Giải phương trình …. (. ⇔9 4− 7. ). 3x2 − x. 4− 7 ⇔ 9  3   . (. +9 4+ 7. 3x − x 2. 4+ 7 Đặt: t =    3 . ). 3x2 − x. 4+ 7 + 9    3 . 3x2 − x. − 46.33x. 2. −x. =0. 3x − x 2. 0.25 − 46 = 0 (1). 4− 7  (t > 0) ⇒   3   . 3x2 − x. =. 1 t.  4− 7 4+ 7  ⋅ = 1  do  3 3  .  23 + 8 7 t = 9 9 Khi đó, (1) trở thành: + 9t − 46 = 0 ⇔ 9t 2 − 46t + 9 = 0 ⇔  (tháa m·n)  23 − 8 7 t t = 9  4+ 7  23 + 8 7 ⇒ ▪ Với t =   9  3 . 3x2 − x. 0.25. 2. 4+ 7 x = 1 = ⇔ 3x2 − x = 2 ⇔      x = −2 / 3  3 . 3x2 − x. 0.25. −2. 4+ 7  4+ 7  23 − 8 7 ▪ Với t = ⇒ = ⇔ 3x 2 − x + 2 = 0 VN (do ∆ < 0)    3  9 3     Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: x = 1; x = −2 / 3 ⋅. ------------------------Hết-----------------------Trang 3/3. 0.25.

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×