Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (153.26 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KỲ 1 : TUẦN 26. Từ ngày: 11/03/2013 Đến ngày: 15/03/2013 Cách ngôn:. Thứ Tiết 1 Hai 2 11/03 3 4 Ba 12/03 Tư 13/03. Môn HĐTT Tập đọc Tập đọc Toán. 1 2 3 1 2 3 4. Năm 14/03. 1 2 3. Sáu 15/03. 1 2 3. Tập đọc Tập đọc NG - AT Toán. Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn Sáng Chiều Tên bài giảng Môn Tên bài giảng SHSNĐ L.toán Các số có hai chữ số Bàn tay mẹ L.đọc,viết Chủ điểm: Nhà Bàn tay mẹ trường (Tuần 25) Các số có hai chữ số L.tập viết C, D, Đ, bạn bè, đàn hát, đón khách,… Tập viết Tô chữ hoa C, D, Đ Chính tả Bàn tay mẹ Toán Các số có hai chữ số (tt) Cái Bống Cái Bống. Các số có hai chữ số (tt) Chính tả Cái Bống Kểchuyện Kiểm tra GKII Toán So sánh các số có hai chữ số Thủ công Tập đọc Ôn tập Tập đọc Ôn tập HĐTT Sinh hoạt lớp. Thứ hai ngày 11 tháng 03 năm 2013.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hoạt động tập thể: SINH HOẠT SAO I/Chào cờ: - HS dự lễ chào cờ II/Sinh hoạt sao: - Lớp trưởng tập hợp đội hình hàng dọc (cự li rộng) Bước 1: Từng sao tập hợp theo đội hình vòng tròn (cự li hẹp) Bước 2: Hát bài Con cào cào Sao trưởng kiểm tra vệ sinh chân tay, áo quần,… Nhận xét cụ thể vệ sinh cá nhân từng thành viên trong sao. Bước 3: Từng thành viên tự nhận xét về việc làm tốt của mình trong tuần (ở nhà, ở trường). * Sinh hoạt theo chủ điểm tháng 3: - Duy trì sĩ số 100%, đi học đúng giờ, chuyên cần. - Tiếp tục duy trì nề nếp lớp, xếp hàng ra vào lớp, tập thể dục buổi sáng, xếp hàng ra về trật tự, đi thẳng hàng một. - Giữ vệ sinh cá nhân, lớp học, khu vực luôn sạch sẽ. - Tuyệt đối không ăn quà vặt. - Ôn chủ đề năm học, chủ điểm tháng 9, 10, 11; 12, nắm tên sao, ý nghĩa sao, nắm được các ngày lễ 15/10, 20/10, 20/11, 30/11. - Nắm chủ điểm tháng 3, các ngày lễ 8/3, 26/3, 29/3. Bước 4: Sinh hoạt múa, hát, trò chơi (tập thể). Bước 5: Đọc lời hứa nhi đồng - Thuộc 5 điều Bác Hồ dạy, tiểu sử Bác Hồ, tiểu sử ông Trần Tống. - Nắm được lời hứa sao nhi đồng, ba điều luật sao nhi đồng. Bước 6: Lớp trưởng nhận xét, GV tổng kết, đánh giá tiết học.. Tập đọc :. Bàn tay mẹ.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> I/ Mục tiêu : - Đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,… - Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ. - Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK). II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài Tập đọc và phần luyện nói trong SGK. III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.KTBC : ( 5’)Bài Cái nhãn vở - Chấm nhãn vở tự làm của HS - HS đọc nhãn vở của mình - Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi trong SGK - 2 HS đọc và TLCH như SGK. 2. Bài mới : *Tiết 1: a. Giới thiệu bài : (3’) - Sử dụng tranh minh hoạ rồi dẫn vào bài b. Hướng đẫn HS luyện đọc: (17) - GV đọc mẫu - Luyện đọc tiếng từ: yêu nhất, nấu cơm, rám - HS đọc trơn kết hợp phân tích tiếng nắng, xương xương - Luyện đọc câu - Mỗi câu 2 HS đọc - HS nối tiếp nhau đọc câu - Luyện đọc đoạn, bài - 3 HS đọc đoạn 1: Từ “Bình...làm việc” - 3 HS đọc đoạn 2: Từ “Đi làm...lót đầy” - 3 HS đọc đoạn 3: Phần còn lại - 2 HS đọc toàn bài . Cả lớp đồng thanh - Thi đọc trơn cả bài - Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc c. Ôn các vần an, at ( HS khá, giỏi) (10’) + bàn tay - Tìm tiếng trong bài có vần an - HS đọc và phân tích tiếng có vần an - Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at - HS quan sát tranh SGK. Đọc câu mẫu - HS thảo luận để tìm các từ + an: bàn ghế, bạn bè, *Tiết 2: + at: bài hát, bãi cát, a.Luyện đọc: (5’) - Đọc bài SGK (10’) - HS đọc bài tiết 1 b. Tìm hiểu bài: (10’) - HS đọc bài SGK - GV đọc mẫu bài SGK - 2 HS đọc bài SGK + Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em - HS đọc đoạn 1và đoạn 2, trả lời câu hỏi Bình ? + Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy. + Bàn tay mẹ Bình như thế nào ? - HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi + Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương *GV: Mẹ là người sinh tra và dạy bào em - 2 HS đọc toàn bài nên người, mẹ làm biết bao nhiêu việc để nuôi em khôn lớn từng ngày, các em cần biết thương mẹ ra sức học tập tốt để mẹ vui lòng. - Thảo luận nhóm đôi b. Luyện nói: (5’) - HS quan sát tranh, đọc câu mẫu, thực.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - GV cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu. hành hỏi đáp theo mẫu + Ai nấu cơm cho bạn ăn? 3. Củng cố, dặn dò: (5’) + Mẹ nấu cơm cho tôi ăn . +Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy xương - HS đọc bài và trả lời câu hỏi xương ? + Tại sao bạn Bình lại yêu nhất bàn tay mẹ ? Toán : Tiết 97 Các số có hai chữ số I/ Mục tiêu : - Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50. Nhận biết được thứ tự các số từ 20 đến 50. II/ Đồ dùng dạy học : - Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1. - 4 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời. III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ : Trả bài kiểm tra giữa kì 2 2. Bài mới : HĐ: G/thiệu các số từ 20 đến 30 - Cho HS lấy 2 thẻ que tính 1 chục và lấy thêm 1 que rời +Có tất cả bao nhiêu que tính ? - GV ghi : 21 ( Tương tự với số 22,23... 30 ) - GV phân tích cấu tạo số và ghi bảng như SGK - GV hướng dẫn như trên để HS nhận ra số lượng ; đọc, viết các số từ 21 đến 30 HĐ2: G/thiệu các số từ 30 đến 40 ( quy tình tương tự ) HĐ3: G/ thiệu các số từ 40 đến 50 ( quy trình tương tự ) HĐ 4 : Thực hành Bài 1 : (a) Viết số b) H/ dẫn HS viết các số từ 19 đến 30 vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó Bài 2 : Viết các số từ 30 đến 40 Bài 3 : Viết các số từ 40 đến 50 Bài 4 : (dòng 1) 3. Củng cố, dặn dò : *Nhận xét tiết học Luyện toán : I/Mục tiêu:. - HS thực hành trên que tính + Có 21 que tính - HS đọc : hai mươi mốt - Một vài HS nhắc lại "Hai chục và ba là hai mươi ba" - HS chỉ vào 23 và đọc: "hai mươi ba". - 1HS lên bảng viết, lớp viết bảng con. - HS viết các số từ 19->30 vào các vạch tương ứng của tia số rồi chỉ vào các số đó và đọc số từ 19 ->30 và ngược lại . - Dành cho khá, giỏi - 1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con. - HS cả lớp làm vào SGK (dòng 1). - HS giỏi làm tiếp (dòng 2, 3). Các số có hai chữ số.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Củng cố về số lượng đọc, viết các số từ 20 đến 50. - Rèn kĩ năng đọc, viết các số thành thạo. II/ Luyện tập: - Hướng dẫn HS làm các bài tập 1,2, 3, 4/32 ở VBT Toán 1 - GV chấm, nhận xét và tuyên dương một số em làm tốt. ------------------------------ ----------Luyện đọc, viết :. Dê Con trồng cải củ. - HS đọc lưu loát toàn bài Dê Con trồng cải củ - Làm các bài tập 2, 3 / 46 ( VBT). -------------------------------------- Luyện tập viết:. Tiết 26: C, D, Đ; BẠN BÈ, ĐÀN HÁT, ĐÓN KHÁCH, SẠCH SẼ. I/Mục tiêu: - HS đọc, viết đúng các chữ hoa, từ: C, D, Đ; bạn bè, đàn hát, đón khách, sạch sẽ. - Rèn kĩ năng viết chữ đúng theo chữ mẫu. - Trình bày chữ viết đẹp, đúng độ cao. II/Các hoạt động dạy học: * HS nhẩm đọc: vần, tiếng, từ, câu. * GV hướng dẫn chữ viết mẫu - HS luyện viết báng con. - HS viết vào vở tập viết chữ đẹp (tập 2). * GV theo dõi, uốn nắn những em chưa viết đúng mẫu chữ trên. * Chấm một số bài, nhận xét tiết học. --------------------------------------. Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013 Tô chữ hoa C, D, Đ. Tập viết: I/ Mục tiêu : - Tô được các chữ hoa C,D,Đ.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Viết đúng các vần : an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết. II/ Đồ dùng dạy học: - Chữ mẫu III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV 1.Kiểm tra bài cũ: - Tô chữ hoa : A,B - Viết bảng con - Chấm điểm bài viết 2.Bài mới: Hoạt động 1: Hướng dẫn tô chữ hoa - GV đính chữ mẫu : C + Chữ hoa C gồm những nét nào ? - GV chỉ lên chữ hoa C và nói : Chữ hoa C gồm nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau - Quy trình viết : Từ điểm đặt bút trên đường kẻ ngang trên viết nét cong trên độ rộng một đơn vị chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối liền . Điểm dừng bút cao hơn đường kẻ ngang dưới một chút, hơi cong, gần chạm vào thân nét cong trái. - GV viết chữ hoa C - Chữ D,Đ ( quy trình tương tự ) Hoạt động 2 : H/dẫn viết vần và từ - GV đính chữ mẫu: an, at, bàn tay, hạt thóc... - Hướng dẫn viết vần, từ Hoạt động 3 : H/dẫn HS tập viết vào vở GV nhắc nhở những em ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút sai - Thu vở , chấm và chữa một số bài. Hoạt động của HS - HS lên bảng tô chữ hoa - HS viết: sao sáng, mai sau. - HS đọc. - HS viết bảng con. - HS đọc - HS viết bảng con - HS viết bài vào vở - (HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng quy định ở Tập viết).. 3.Củng cố, dặn dò: - Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp - Về nhà luyện viết phần B. Chính tả Bàn tay mẹ I/ Mục tiêu : - Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “Hằng ngày,... chậu tã lót đầy”: 35 chữ trong khoảng 15-17 phút.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống . Bài tập 2,3 SGK. II/ Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ đã chép sẵn bài thơ và các bài tập III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : - Điền n hay l : ... hoa, cò ... ả - HS lên bảng thực hiện - Chấm vở HS 2. Bài mới : a. Giới thiệu bài Chép một đoạn văn trong bài tập đọc Bàn tay mẹ b. Hướng dẫn HS tập chép - GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc bài cần - HS đọc đoạn văn trên bảng chép - GV chỉ thước cho HS đọc những tiếng các em - HS đọc và phân tích tiếng khó dễ viết sai : hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm... - Viết tiếng khó vào bảng con - Hướng dẫn viết : Viết tên bài vào giữa trang , - HS chép bài chính tả vào vở chữ đầu đoạn văn lùi vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa - HS đổi vở cho nhau để chữa bài , ghi - GV đọc bài thơ cho HS soát lỗi tổng số lỗi ra lề vở. - GV thu vở chấm một số bài c. H/ dẫn HS làm bài tập chính tả: Bài 2: Điền vần: an hay at? - Cho HS quan sát hai bức tranh và hỏi : - HS đọc lại yêu cầu + Bức tranh vẽ cảnh gì ? + đánh đàn, tát nước - 2 HS làm miệng, 2 HS lên bảng làm - lớp làm vào vở BT Bài 3: Điền g hay gh ( tiến hành tương tự bài 2 ) - HS làm vào vở: nhà ga, cái ghế . - Chấm một số vở BT 3. Củng cố, dặn dò - Khen các em viết đẹp, có tiến bộ - HS nhắc lại quy tắc viết chính tả : - Về nhà chữa lỗi chính tả mà các em viết sai gh : i, e, ê trong bài. Toán : Tiết 98: Các số có hai chữ số ( tiếp theo ) I/ Mục tiêu : -Nhận biết về số lượng ; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69. - Nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69. II/ Đồ dùng dạy học :.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> - Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1 - 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ : a. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 29,...,...,...,33,...,...,...,37,...,...,40 b. Đọc các số trên và phân tích số 34, 39 và nêu được số liền sau của 49, 39 2. Bài mới : Hoạt động 1 :Giới thiệu các số từ 50 đến 60 - Cho HS lấy 5 thẻ (1 chục) que tính rồi lấy - HS thực hành trên que tính thêm 1 que rời + Có tất cả mấy que tính ? + 51 que tính -GV ghi 51 - HS đọc : Năm mươi mốt - ( Tương tự với các số 52,53,54...) + Ta viết số 54 như thế nào ? + Số 5 hàng chục viết trước, số 4 hàng đơn vị viết sau, từ trái sang phải Hoạt động 2 Giới thiệu các số từ 60 đến 69 (quy trình tương tự ) - Cho HS đọc các số từ 60 đến 69 + Số liền trước của 61 là số nào ? + 60 + Số liền sau của 61 là số nào ? + 62 - Củng cố về cấu tạo số Hoạt động 3 : Thực hành Bài 1 : Viết các số từ 50 đến 59 - 1HS lên bảng viết, lớp viết b/con. Bài 2 : Viết các số từ 60 đến 70. - 2 đội thi viết đúng và nhanh.. Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống. - HS làm vào vở. Bài 4 : Đúng ghi Đ, Sai ghi S (Dành cho HS giỏi). - (HS giỏi làm tiếp vào vở).. 3. Củng cố , dặn dò : - Đọc các số từ 60 đến 70 - Tìm số liền trước. Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 2013 Tập đọc : Cái Bống I/ Mục tiêu : - Đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng. - Hiểu được nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK). - Học thuộc lòng bài đồng dao. II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài Tập đọc và phần luyện nói trong SGK. III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.KTBC : ( 5’)Bài Bàn tay mẹ + Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em - HS đọc bài và trả lời câu hỏi Bình ? + Tìm câu văn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ ? + Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ ? 2. Bài mới : *Tiết 1: a. Giới thiệu bài (3’) - Sử dụng tranh minh hoạ rồi dẫn vào bài b. Hướng đẫn HS luyện đọc(17’) - GV đọc mẫu - Luyện đọc tiếng từ : bống bang, khéo sảy, - HS đọc trơn kết hợp phân tích tiếng khéo sàng, mưa ròng - Giải nghĩa từ ngữ khó + đường trơn (đường bị ướt nước mưa, dễ ngã) + gánh đỡ ( gánh giúp mẹ ) + mưa ròng ( mưa nhiều, kéo dài ) - Mỗi câu 2 HS đọc - Luyện đọc câu - HS nối tiếp nhau đọc câu - Luyện đọc đoạn, bài - HS đọc đoạn, bài ( nhóm - đồng thanh) - Thi đọc trơn cả bài - Mỗi tổ cử 1 bạn thi đọc c. Ôn các vần anh, ach (HS khá, giỏi ) ( 10’) + gánh - Tìm tiếng trong bài có vần anh - HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm được + HS đọc câu mẫu , thảo luận nói câu : - Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach Không nên đá banh ngoài đường *Tiết 2: a.Luyện đọc: (3’) - HS đọc bài tiết 1 -Luyện đọc bài SGK (7’) - HS luyện đọc bài SGK b.. Tìm hiểu bài (10’) - 2 HS đọc bài SGK - GV đọc mẫu bài SGK - HS đọc bài, trả lời câu hỏi + Bống sảy, sàng gạo + Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ? - HS đọc bài, trả lời câu hỏi + Bống gánh đỡ mẹ + Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ? - HS đọc lại toàn bài b. Học thuộc lòng (10’) - GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ tại lớp theo cách xoá dần c.Luyện nói (7’) + Tranh vẽ gì ? + Ở nhà em làm gì để giúp đỡ bố mẹ ?. - HS đọc thuộc lòng bài thơ - HS thi đọc thuộc lòng + HS trả lời theo nội dung tranh + quét nhà, trông em.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> *GV: Các em noi gương bạn Bống, biết thể hiện tình cảm và hiếu thảo đối với mẹ mình. 3. Củng cố, dặn dò: (3’) - Cho HS đọc thuộc lòng bài thơ Toán : Tiết 99: Các số có hai chữ số ( tiếp theo ) I/ Mục tiêu : - Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99. - Nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99. II/ Đồ dùng dạy học : - Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1. - 9 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời. III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi một số HS làm bài tập 3, 4 /138. - 2 HS lên bảng thực hện 2. Bài mới : Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80 - Cho HS lấy 7 thẻ (1 chục) que tính và lấy - HS thực hành trên que tính thêm 1 que rời + Có tất cả bao nhiêu que tính ? +71 que tính ( Làm tương tự như vậy để HS nhận biết số lượng ; đọc, viết các số từ 70 đến 80 ) Hoạt động 2 : Giới thiệu các số từ 80 đến 90; từ 90 đến 99 - H/ dẫn để HS nhận biết số lượng; đọc, viết, nhận biết thứ tự các số từ 80 đến 90 rồi từ 90 đến 99 ( tương tự như giới thiệu các số từ 70 đến 80 ) Hoạt động 3 : Thực hành Bài 1 : Viết các số từ 70 đến 80, rồi đọc các - HS lên bảng viết các số số đó Bài 2 : Đọc, viết các số từ 80 đến 99 - HS lên bảng đọc, rồi viết các số Bài 3 : Giúp HS nhận ra cấu tạo của các số - HS làm vào vở BT có hai chữ số * Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị + Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị Bài 4 : Cho HS quan sát hình rồi trả lời + Có 33 cái bát 3. Củng cố, dặn dò : - Về nhà kĩ năng đọc số và viết số cho thành thạo. Thứ năm ngày 14 tháng 3 năm 2013 Chính tả: Cái Bống I/ Mục tiêu : - Nhìn sách hoặc bảng , chép lại đúng bài đồng dao Cái Bống trong khoảng 10-15 phút. - Điền đúng vần anh hay ach, chữ ng hay ngh vào chỗ trống. Bài tập 2,3 (SGK). II/ Đồ dùng dạy học:.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Bảng phụ đã chép sẵn bài thơ và các bài tập. III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ : - Viết : nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ - 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con. - Chấm vở HS 2. Bài mới : a. Giới thiệu bài Chép bài Cái Bống b. Hướng dẫn HS tập chép - GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc bài trên bảng - GV chỉ thước cho HS đọc những tiếng các em dễ viết sai : bống bang, khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm, trơn, mưa ròng.. - Hướng dẫn viết : Viết tên bài vào giữa trang , chữ đầu dòng thơ thứ nhất và thứ ba lùi vào 2 ô, chữ đầu dòng thứ hai và thứ tư viết ngay 1ô. - GV đọc bài viết - GV đọc lại toàn bài cho HS soát lỗi - GV thu vở chấm một số bài c. H/ dẫn HS làm bài tập chính tả Bài 2: Điền vần anh hay ach - Cho HS quan sát hai bức tranh và hỏi : + Bức tranh vẽ cảnh gì ? Bài 3: Điền ng hay ngh (tiến hành tương tự bài 2 ) - Chấm một số vở BT. - HS đọc bài trên bảng - HS đọc và phân tích tiếng khó - Viết tiếng khó vào bảng con. - HS nhìn bảng chép bài chính tả vào vở - HS đổi vở cho nhau để chữa bài , ghi tổng số lỗi ra lề vở. - HS đọc lại yêu cầu + hộp bánh, túi xách tay - 2 HS làm miệng, 2 HS lên bảng làm - Lớp làm vào vở BT - HS làm vào vở: ngà voi, chú nghé - HS nhắc lại quy tắc viết chính tả : ngh : i, e, ê. 3. Củng cố, dặn dò - Khen các em viết đẹp, có tiến bộ - Về nhà chữa lỗi chính tả mà các em viết sai trong bài Kể chuyện : KIỂM TRA GIỮA KÌ II I/Mục tiêu: - Đọc được các bài ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 25 tiếng /phút: trả lời 1, 2 câu hỏi đơn giản về nội dung bài đọc. - Viết được các từ ngữ, bài ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: 25 tiếng/15 phút. -------------------------------------Toán: Tiết 100: So sánh các số có hai chữ số.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> I/ Mục tiêu : - Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh hai số có hai chữ số. - Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số. II/ Đồ dùng dạy học : - Các bó, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời III/ Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra bài cũ : Gọi HS làm bài 3,4 /140 - 2 HS lên bảng làm bài. 2. Bài mới : Hoạt động 1 : Giới thiệu 62 < 65 *Cho HS quan sát hình vẽ trong bài học - GV đính 62 que tính + 62 gồm mấy chục, mấy đơn vị ? + 6 chục, 2 đơn vị - GV đính tiếp 65 que tính + 65 gồm mấy chục , mấy đơn vị ? + 6 chục, 5 đơn vị - So sánh số 62 và 65 - 62 và 65 cùng có 6 chục mà 2<5 nên 62 < 65 hay 65 > 62 Hoạt động 2 : Giới thiệu 63 > 58 - HS nhận ra 63 que tính và 58 que tính - GV đính que tính (tương tự) - 63 và 58 có số chục khác nhau ; 6 chục * So sánh 63 và 58 > 5 chục nên 63 > 58 Hoạt động 3 : Thực hành Bài 1 : So sánh các số 34... 38; 25 ... 30. - HS làm bảng con 85... 95. Bài 2: (a, b) Khoanh vào số lớn nhất a) 72, 68, 80. b) 91, 87, 69.. - HS nêu yêu cầu - HS làm vào vở - HS khá, giỏi làm tiếp câu ( c, d ).. Bài 3: (a, b) Khoanh vào số bé nhất a) 38, 48, 18. b) 76, 78, 75. Bài 4 : Viết các số 72, 38, 64: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:………….. b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………….. 3. Củng cố, dặn dò : - So sánh nhanh : 64...52 42... 12. - HS làm vào vở - HS khá, giỏi làm tiếp câu ( c, d ). - HS làm bảng con - HS so sánh để thấy số bé nhất , số lớn nhất từ đó xếp thứ tự các số theo đề bài. - Thi đua giữa các tổ.. Thứ sáu ngày 15 tháng 3 năm 2013 ÔN TẬP: VẼ NGỰA. Tập đọc: I/Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa. Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết bức tranh. - Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa. Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ. - Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK).
<span class='text_page_counter'>(13)</span> II/ Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ như SGK III/ Các hoạt động dạy và học : Hoạt động của GV A. Bài cũ: (5’) Đọc bài Cái Bống -Trả lời câu hỏi 1&2/58 B. Bài mới: *Tiết 1: a.Giới thiệu bài: (3’) b. Hướng dẫn HS luyện đọc: (17’) - GV đọc mẫu ( giọng đọc nhẹ nhàng, tình cảm) * Đọc tiếng từ ngữ khó: - yêu cầu HS đọc và phân tích tiếng khó * Luyện đọc câu, đoạn, bài. - Nhắc nhở HS đọc ngắt hơi chỗ có dấu phẩy và nghỉ hơi cuối mỗi câu văn * Thi đọc toàn bài đúng, trôi chảy c.Ôn vần ua, ưa: (10’) ( HS khá, giỏi) - Tìm tiếng trong bài có vần ưa: - Nói câu chứa tiếng có vần ua, ưa - Yêu cầu HS hội ý nói câu: *Tiết 2 a.Luyện đọc: (5’) - Luyện đọc bài SGK: (10’) b.Tìm hiểu bài : (10’) - Câu 1: Bạn nhỏ muốn vẽ con gì? - Câu 2: Vì sao nhìn tranh, bà không nhận ra con vật ấy ? * Luyện đọc cả bài c.Luyện nói: (5’) Trả lời theo câu hỏi dưới tranh (SGK) -Bạn thích vẽ không? -Bạn thích vẽ con gì?. Hoạt động của HS - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi - HS đọc thầm - HS hội ý theo cặp nêu từ khó đọc Bao giờ, bức tranh, ngựa - HS đọc và phân tích tiếng khó -HS đọc từng câu, đọc tiếp nối câu, đọc đoạn, bài (cá nhân, nhóm) -3 HS thi đọc toàn bài. - ngựa, chưa, đưa (đọc, phân tích) - HS đọc câu mẫu nhận ra tiếng mới - Một số em đọc bài tiết 1 - HS đọc câu, đoạn, bài - 1 HS đọc bài - Bạn nhỏ muốn vẽ con ngựa - Vì bạn nhỏ vẽ con ngựa chẳng ra hình con ngựa. - HS đọc theo tổ và cá nhân - HS hội ý nhóm 2 - HS thực hành hỏi đáp theo câu hỏi dưới tranh -HS thực hành hỏi đáp không nhìn tranh. C.Củng cố, dặn dò: (5’) - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài: Hoa ngọc lan. HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ : SINH HOẠT LỚP I/Mục tiêu: - Đánh giá tình hình học tập, các hoạt động của Sao trong tuần. - Nêu kế hoạch của tuần đến. II/Nội dung: 1. Ổn định tổ chức: HS lớp hát tập thể 2. Tuyên bố lý do: 3. Đánh giá công tác tuần 26:.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Lớp trưởng, lớp phó, các tổ trưởng lên tổng kết công tác trong tuần. - GV chủ nhiệm đánh giá tuần qua: A/ Ưu điểm: - Các em đều ra sức thi đua học tốt để chào mừng ngày 8/3, 26/3, 29/3. - Duy trì sĩ số 100%. Đi học chuyên cần, đúng giờ. - Thực hiện tốt việc không ăn quà vặt trong lớp, trong trường. - Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. - Thực hiện tốt mọi nề nếp của lớp, của Sao. Tổ trực: trực nhật tốt. * Tồn tại: Bên cạnh vẫn còn một vài em viết chữ xấu, không đúng độ cao: Kim Huy, Thi, Thắng, Vỹ. B/- Kế hoạch tuần 27: - Tiếp tục ra sức thi đua học để chào mừng ngày Quốc tế phụ nữ 8/3, ngày lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 26/3 và ngày 29/3. - Duy trì sĩ số 100% . Đi học chuyên cần, đúng giờ. - Thường xuyên truy bài đầu giờ. - Mặc đồng phục đi học, tác phong gọn gàng. - Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. - Thi đua học tốt để chuẩn bị cho việc thi kiểm tra GKII đạt hiệu quả cao. - Thực hiện tốt mọi nề nếp của lớp, của Sao. - Tổ trực: trực nhật tốt. - Thực hiện tốt việc sinh hoạt Sao nhi đồng. - Tham gia chơi trò chơi dân gian trong giờ sinh hoạt, giữa giờ ra chơi. ------------------------------------------.
<span class='text_page_counter'>(15)</span>
<span class='text_page_counter'>(16)</span>