Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

kiem tra 15 chuong III dai 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.27 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>I. MA TRẬN Vận dụng. Cấp độ. Thông Hiểu. Nhận biết. Cấp độ thấp. Tổng. Cấp độ cao. Chủ đề TNKQ. 1. Phép nhân, chia các đa thức. Số câu : Số điểm: Tỉ lệ: % 2. Hằng đẳng thức Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: %. TL. Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đa thức, chia đơn thức cho đơn thức 1 1.0 10% Nhận biết được HĐT 1 1.0 10%. TNKQ. Tổng số điểm. TL. Hiểu được quy tắc chia đa thức cho đơn thức, đa thức 2. 3 3.0. 2.0 20%. 30%. 1 1.0 10% Hiểu được PTĐTTNT. 3. Phân tích đa thức thành nhân tử Số câu: Số điểm: Tỉ lệ: % Tổng số câu. TL. 4 4.5 45 % 2. 6 2.0. 20%. 6.5. Biết vận dụng PTĐTTNT để tìm x, tính nhanh 1 1,5 15% 1. 6.5 %. 1.5. 5 6.0 60 % 9 15 %. II- ĐỀ : Bài 1: (4.0 điểm) Em hãy chọn và ghi chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng.nhất vào giấy làm bài 2 Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x.( x  3x ) là 3 A/ 2x  6x. 2 2 3 2 B/ 2x  6x C/ 2x  5x 2 2 Câu 2: Kết quả của phép chia: (6x y  3xy) : 3xy là. 3 2 D/ 2x  6x. A/ 2xy  1. B/ 3xy  1 C/ 2xy 3 2 Câu 3: Kết quả của phép chia 12x y : 3xy. D/ 3xy. 2 A/ 9x y. 2 D/ 4x y. 2 2 B/ 4x y. C/ 4xy 2 Câu 4: Kết quả của phép chia: (x  49) : (x  7) là A/ (x  42) B/ (x  7) C/ (x  7). D/ (x  56). Bài 2: (2.0 điểm) Phân tích các đa thức thành nhân tử: 2 2 a) x z  10xz  25z b) xy  y  x  y Bài 3: (1.5 điểm) Tính nhanh: 7.55  60.93  7.45  93.40 Bài 4: (1.0 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức: (x  y) 2  2(x  y)(x  y)  (x  y) 2 tại x = -10 Bài 5: (1.5 điểm) Tìm x biết:. 10.0. 100%.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> x(x  3)  x  3 0 -------------------------------------------------------ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. Bài 1. Đáp Án 1-D ; 2- A ; 3- B ; 4- C Mỗi câu đúng cho 1 điểm a) x 2 z  10xz  25z z(x 2  10x  25). 2. 0.5 0.5. z(x  5) 2 b) xy  y 2  x  y. (xy  y 2 )  (x  y)  y(x  y)  (x  y) (x  y)(y  1) 7.55  60.93  7.45  93.40. 3. (7.55  7.45)  (60.93  93.40) 7(55  45)  93(60  40) 7.100  93.100 100(7  93) 10000 (x  y) 2  2(x  y)(x  y)  (x  y) 2. 4. 5.  (x  y)  (x  y) . Điểm 4. 2. 0.5 0.25 0.25 0.5 0.5 0.25 0.25 0.5 0.25. (2x) 2 (*) Thay x= -10 vào biểu thức (*) ta được kết quả 400 x(x  3)  x  3 0. 0.25. x(x  3)  (x  3) 0 (x  3)(x  1) 0. 0.5 0.5.  x  3 0  x  3  x  1 0   x 1  . 0.5.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×