Tải bản đầy đủ (.ppt) (10 trang)

on luyen toan tuan 27 tt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (857.73 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ TAM KY TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM. Năm học: 2012-2013.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ TAM KY TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ VĂN TÁM. ÔN LUYỆN TOÁN LỚP 3. GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: ĐỖ THỊ LÊ.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2013 Ôn luyện toán:. Kiểm tra bài cũ: 1. Đọc các số sau: 18 097, 89 006 2. Viết các số thích hợp vào chỗ chấm: 12 100, 12 200,.......,........., 12 500,.....,.......,.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thứ năm ngày 21 thánsg 3 năm 2013 Ôn luyện toán: Đọc, viết các số có năm chữ số (Tiếp theo). Bài 1:Đọc các số sau: 12 709. Mười hai nghìn bảy trăm linh chín. 66 019 Sáu mươi sáu nghìn không trăm mười chín 25 300 70 006. Hai mươi lăm nghìn ba trăm Bảy mươi nghìn không trăm linh sáu.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2013 Ôn luyện toán: Đọc, viết các số có năm chữ số (Tiếp theo). Bài 2: Viết các số sau: Mười sáu nghìn tám trăm. 16 800. Năm mươi chín nghìn năm trăm linh chín 59 509 Bốn mươi hai nghìn bảy trăm mười Bảy mươi lăm nghìn không trăm linh sáu. 42 710 75006.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2013 Ôn luyện toán: Đọc, viết các số có năm chữ số (Tiếp theo). Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 47 110, 47 120,.......,........., 44 150,.....,.......,.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Thứ sáu ngày 21 tháng 3 năm 2013 Ôn luyện toán: Đọc, viết các số có năm chữ số (Tiếp theo). Bài 4:. Viết các số 38 567, 58 367, 83 756, 67 583 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 38 567, 58 367, 67 583, 83 756 b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 83 756, 67 583, 58 367, 38 567.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thứ sáu ngày 21 tháng 3 năm 2013 Ôn luyện toán: Đọc, viết các số có năm chữ số (Tiếp theo) Bài 5:Viết tất cả các số có 5 chữ số sao cho tổng của năm chữ số bằng 3. Ta có: 3 = 1 + 1 + 1 + 0 + 0 3 =1+2+0+0+0 Ta có thể viết được các số: 11100, 11010, 11001, 10110, 10101, 10011 12000, 10200, 10020, 10002 21000, 20100, 20010, 20001.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2013 Ôn luyện toán: Đọc, viết các số có năm chữ số (Tiếp theo). Đố vui: Phải cộng vào số lớn nhất có bốn chữ số một số nào đó để được số lớn nhất có năm chữ số..

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×