Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

tuan 34

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (272.34 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TuÇn 34 Thø hai ngµy 6 th¸ng 5 n¨m 2013 Tập đọc B¸c ®a th I.MỤC TIÊU: - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Hiểu nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà. Các em cần yêu mến và chăm sóc Bác. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh minh họa bài học. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : TiÕt 1 1. KiÓm tra bµi cò - Gọi 2 HS đọc bài “Nói dèi hại thân” và TL các câu hỏi sau : ? Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đã chạy tới giúp? ? Khi sói đến thật chú kêu cứu có ai đế giúp * 2 HS đọc bài và trả lời không? Sự việc kết thúc ra sao? - GV nhËn xÐt ghi ®iÓm . 2. Bµi míi a. Hướng dẫn học sinh luyện đọc. +Đọc mẫu bài văn lần. Tóm tắt nội dung bài: +Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc bảng. trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ : mừng -Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép. đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ +Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa sung. từ. -5, 6 em đọc các từ khó trên bảng. +Luyện đọc câu: Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với - HS lần lượt đọc các câu theo y/c của các câu sau. Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu GV. bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối Các học sinh khác theo dõi và nhận tiếp các câu còn lại. xét bạn đọc. Luyện đọc đoạn: Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi - Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa khổ thơ là một đoạn. các nhóm. - Cho HS đọc đồng thanh một lần. b. «n vÇn inh, uynh. - đọc đồng thanh. -Tìm tiếng trong bài có vần inh? -Tìm tiếng ngoài bài có vần inh – uych. * Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các tiếng có vần inh – uych trong bài, nhóm nào tìm và ghi đúng được - Nãi c©u chøa tiÕng cã vÇn inh – uych nhiều tiếng nhóm đó thắng..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> *Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để *Các em chơi trò chơi thi nói câu người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa. chứa tiếng tiếp sức. TiÕt 2 c. Tìm hiểu bài . - Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả lời các câu hỏi: + Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì? + Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh muốn làm gì? - Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn. d. Luyện nói - GV gọi 1 em nêu yêu cầu của bài - Từng cặp hoặc bàn trao đổi nhanh về bức tranh trong SGK. trả lời - Cả lớp và GV nhận xét. * 2 em đọc. - Chạy vào nhà khoe với mẹ ngay. - Chạy vào nhà rót nước mát lạnh mời bác uống. - Học sinh rèn đọc diễn cảm. - Nãi lêi chµo hái cña Minh víi B¸c ®a th. - HS dựa vào tranh đóng vai và nói theo nhãm. - 1số nhóm đóng vai trớc lớp. - HS kh¸c nhËn xÐt, bæ sung.. 3. Cñng cè - DÆn dß - Nhận xét giờ học. THCHDT:. Hướng dẫn học sinh tự hoàn thành các bài tập còn lại Thø ba ngµy 7 th¸ng 5 n¨m 2013. Tập viết T« ch÷ hoa x , y I.MỤC TIÊU: - Tô được các chữ hoa X, Y - Viết đúng các vần: inh, uynh, ia, uya; các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần ) II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Mẫu chữ hoa X, Y III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động GV Hoạt động HS 1. KiÓm tra bµi cò * HS viết bảng con -Viết: U , , V - GV nhËn xÐt . 2. Bµi míi : a. Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng - Treo chữ mẫu: X, Y yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các nét? * HS quan sát và nhận xét - GV nêu quy trình viết và tô chữ X, Y trong.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> khung chữ mẫu. - Gọi HS nêu lại quy trình viết? - Yêu cầu HS viết bảng . - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai. - Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya - HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở. b. Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở - HS tập tô chữ: X, Y tập viết vần, từ ngữ: minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya - GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, tư thế ngồi viết.... c. Chấm bài - Thu bài của HS và chấm. - Nhận xét bài viết của HS.. - HS nêu lại quy trình viết - HS viết bảng - HS đọc các vần và từ ứng dụng - HS tập viết trên bảng con.. * HS tập tô chữ ở vở tập viết. - Lắng nghe nhận xét. 3. Cñng cè - DÆn dß: - Nêu lại các chữ vừa viết?. Tiếng việt : Luyện viết chữ đẹp: Bài Ru em ( trang54) Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài, luyện chữ đẹp. Làm được các bài tập TiÕng ViÖt LuyÖn viÕt ch÷ hoa: x , y I. MỤC TIÊU : - Luyện viết chữ hoa X, Y HS viết đúng, viết đẹp. - Rèn kỹ năng viết cho học sinh. - Chú ý tư thế ngồi viết và cách cầm bút cho học sinh. - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. KiÓm tra bµi cò: 2. Bµi míi a. Giíi thiÖu bµi - HS quan sát chữ mẫu b. Hướng dẫn quan sát mẫu - GV treo chữ mẫu lên bảng - GV nêu câu hỏi nhËn xÐt mÉu -Có bao nhiêu nét? các nét gì? Độ cao các nét? - HS trả lời c. Hướng dẫn viết - GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu quy trình viết. - Hướng dẫn viết bảng con - GV quan sát, sửa sai.. - HS quan sát và chú ý lắng nghe. - Học sinh viết bảng con - Nhận xét bài của bạn.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> - GV nhận xét - Hướng dẫn viết vào vở - GV yêu cầu hs viết vào vở - GV quan sát, uốn nắn, sửa sai cho học sinh. d. Chấm bài, nhận xét 3. Cñng cè dÆn dß - GV nhËn xÐt giê häc.. - Học sinh viết bài vào vở . - Học sinh nộp vở. Toán Ôn tập các số đến 100 I.MỤC TIÊU: - Biết đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 100 ; biết viết số liền trước , số liền sau của một số ; biết cộng trừ số có hai chữ số . II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Kiểm tra bài cũ : - Gọi học sinh chữa bài tập số 4 SGK . - Nêu cách đặt tính, cách tính và thực - Nhận xét, tuyên dương. hiện các phép tính của bài tập số 4. 2. Bài mới : Nhắc lại. Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài. * Ba mươi tám (38), hai mươi tám (28), Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào bảng …, bảy mươi bảy (77) con theo giáo viên đọc. Sau khi viết xong cho các em đọc lại các số đã được viết. Học sinh nêu yêu cầu của bài: Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh làm vào vở rồi đọc cho lớp Cho học sinh làm bài. cùng nghe. Số liền trước Số đã biết Số liền sau 18 19 20 54 55 56 29 30 31 77 78 79 43 44 45 98 99 100 Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu và tự làm bài: * Học sinh khoanh số bé nhất trong các số : 59, 34, 76, 28 là 28 Học sinh khoanh số lớn nhất trong các Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài: số : 66, 39, 54, 58 là 66 Cho học sinh nêu lại cách đặt tính, cách tính * Các số cùng hàng được đặt thẳng cột và thực hiện bài tập. với nhau, thực hiện từ phải sang trái 68 +¿ +¿ 3 : Củng cố, dặn dò : 52 - Nhận xét tiết học. 35 31 37 42.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 37 89 77 Buổi chiềuT3 Chính tả. B¸c ®a th. I. MỤC TIÊU : - Tập chép đúng đoạn “ Bác đưa thư... mồi hôi nhể nhải ” khoảng 15 – 20 phút. - Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống- Bài tập 2,3 ( SGK ) II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. KiÓm tra bµi cò : - GV nhËn xÐt . * 2 học sinh lên bảng. 2. Bµi míi : a. Hướng dẫn HS tập chép - HS nhìn bảng đọc thành tiếng khổ thơ. - GV đọc đoạn “ Bác đưa thư... mồi hôi nhể - Cá nhân, ĐT. nhải ” trong bài Bác đưa thư. - HS viết vào b¶ng con. - Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : - HS tập chép vào vở. - Cho HS tự viết các tiếng đó vào b¶ng con. - HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề - HS HS tập chép vào vở. vở. - Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì. - HS tự ghi số lỗi ra lề vở . - GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến. - HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau. - Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau. - GV chấm một số vở, nhận xét. b. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả - HS nêu yêu cầu, 1HS lên bảng. a. Điền vần inh hoặc uynh: - Cả lớp sửa bài vào vở. - Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng. - Cho cả lớp sửa bài vào vở. - HS làm bài tập trên bảng lớp. b. Điền chữ c hay k : - Cả lớp sửa bài vào vở. - Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng. - Cho cả lớp sửa bài vào vở. 3. Cñng cè - DÆn dß : - Nhận xét giờ học. Buæi chiÒu : Luyện đọc : Bác đa th I. MỤC TIÊU : - HS rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài . Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó. - Ôn vần : inh – uynh. - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : inh – uynh. II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. - Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : inh – uynh. - Cho HS nêu lại nội dung bài ..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Hướng dẫn Kiểm tra bài cũ : 2. Bài mới a. Giíi thiÖu bµi b. Luyện đọc bài: B¸c ®a h . - Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài . - GV sửa cho học sinh . + Luyện đọc tiếng , từ - Luyện đọc tiếng , từ khó: thËt nhanh ; chît thÊy; nhÔ nh¹i ; rãt ; m¸t l¹nh . - Nhận xét . + Luyện đọc câu : - Cho học sinh đọc từng câu . - Nhận xét +Ôn lại các vần : inh – uynh. - Cho HS nêu tiếng , từ có vần inh – uynh. - Nhận xét . + Luyện đọc toàn bài . - Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài c. Luyện tập : học sinh làm bài tập ở vở BTTV 3. Cñng cè - DÆn dß - Nhận xét giờ học. SHTT Toán. - 1 em khá đọc toàn bài trong SGK - Lắng nghe – nhận xét - Tìm tiếng khó đọc – nhận xét .. - Nối tiếp nhau đọc từng câu - Nhận xét - Nêu . - Nhận xét - Đọc diễn cảm cả bài . - Nhận xét. * Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần : inh – uynh. -Vài em nhắc lại nội dung bài . - Lần lượt nêu yêu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt. Vệ sinh trường lớp Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2013 Ôn tập các số đến 100. I.MỤC TIÊU: - Thực hiện được cộng , trừ số có hai chữ số ; xem giờ đúng ; giải được bìa toán có lời văn II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1. Kiểm tra bài cũ : - Đặt tính rồi tính : 25 + 12 = 5 + 22 = - 2 HS lên bảng, cả lớp làm b¶ng con. 47 - 2 = 99 - 9 = - GV nhận xét, ghi điểm. 2. Bài mới : a. Giíi thiÖu bµi: b. Híng dÉn HS lµm bµi tËp: * HS đọc yêu cầu của bài Bài 1: Đọc số: - 5 em đọc: từ 1 - 20 GV gọi HS đọc yêu cầu của bài Từ 20 - 40 Từ 60 - 80 GV yêu cầu 5 em tiếp nối nhau đọc các số từ Từ 80 - 10 Từ 40 - 60 1 đến 100 - Số 10 ? Nêu số bé nhất có 2 chữ số? - Số 99 ? Nêu số lớn nhất có 2 chữ số? - Số 100.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> ? Nêu số có 3 chữ số? ? Nêu các số tròn chục? Bài 2: Viết số GV gọi HS nêu yêu cầu của bài GV yêu cấu HS làm bảng con Bài 3: Đặt tính rồi tính GV gọi HS nêu yêu cầu của bài GV yêu cầu HS làm bảng con 75 - 11 31 + 5 87 - 6 4 + 72 Bài 4:Bài toán - GV yêu cầu HS đọc bài toán - GV yêu cầu HS làm vào vở GV thu chấm, nhận xét 3. Củng cố, dặn dò : - Nhận xét, tuyên dương.. - 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 * HS nêu yêu cầu - HS làm bảng con Mười bảy : 17 Chín mươi chín : 99 Bốn mươi tám : 48 Sáu mươi : 66 Năm mươi lăm: 55 * HS nêu yêu cầu của bài HS làm bảng con − 75 11 64. + 31 5 36. − 87 6 81. +4 72 76. * HS đọc bài toán, tự làm vào vở Bài giải: Số quả cam hai bạn hái được là: 24 + 12 = 36 ( quả cam) Đáp số: 36 quả cam HS chữa bài.. To¸n luyện tập các số đến 100 I .MỤC TIÊU - Cñng cè hận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100 thực hiện được cộng trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ) giải được bài toán có lời văn. - Làm đợc các BT trong VBT toán trang 66. II - CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC 1 .KT bài cũ: 2. Dạy bài mới a. Giíi thiÖu bµi: b. Híng dÉn HS lµm c¸c BT : Bài 1: HDHS thực hành viết các số - Tù lµm vµo VBT. - Tiếp nối nhau đọc từng dãy số. vào vở bài tập a) từ 20 đến 35: 20, 21,..........................35 b) Từ 40 đến 59: 40, 41.....................59. c) Từ 71 đến 84: 71, 72........................84. d) từ 85 đến 100: 85, - Tự đọc yêu cầu, rồi làm bài. 85,........................100 - 1 số HS đọc kết quả bài làm trước lớp, Bài 2: HDHS viết các số tròn chục lớp nhận xét, chữa bài. có 2 chữ số vào BT. - HS tự đặt tính và tính vào vở. - 3 HS chữa bài trên bảng. Bài 3: HS tự tính vào vở bài tập: - HS làm bài . Giải.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Bài 4 : HDHS tóm tắt rồi giải bài toán. Số cam trong rổ có là: 50 – 30 = 20 (quả cam) Ðáp số: 20 quả cam. - Vẽ theo yêu cầu. - Chầm vở, nhận xét. - 2 HS lên bảng thực hiện. Bài 5 : HDHS đo đơ dài thẳng đã vẽ - Nêu cách đo độ dài. sẳn trong VBT rồi viết các số vào chổ chấm. 3. Cñng cè - DÆn dß: - NhËn xÐt chung giê häc. - LuyÖn gi¶i to¸n ë nhµ. Tập đọc Lµm anh I. MỤC TIÊU : - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ. - Hiểu nội dung bài: Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em. II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC: - GV viết bài thơ lên bảng III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TiÕt 1 1. KiÓm tra bµi cò: * 2 HS đọc bài và trả lời - 2 em đọc bài: Bỏc đưa thư + Nhận được thư của bố, Minh muốn làm gì? + Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại, Minh muốn làm gì? - Nhận xét, ghi điểm. 2. Bµi míi: a. Hướng dẫn học sinh luyện đọc. - Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên -Giọng đọc chậm rãi, tình cảm +Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: làm anh, người bảng. lớn, dỗ dành, dịu dàng. Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc -Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ : sung. -5, 6 em đọc các từ khó trên bảng. +HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ. - HS lần lượt đọc các câu theo y/c của +Luyện đọc câu: GV. - Đọc nối tiếp từng khổ thơ. +Luyện đọc nãi tiÕp tõng khæ th¬ . - Đọc thi đọc giữa các nhóm. - §ọc đồng thanh. - §ọc đồng thanh. b. «n vÇn ia - uya . * Bài tập 1: + Tìm tiếng trong bài có vần ia - uya?.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> -HS t×m vµ nªu * Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng.. * Bài tập 2: Tìm tiếng ngoài bài có vần ia - uya? * Bài tập 3: Nói câu có chứa tiếng mang vần ia - uya? Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để *Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa. tiếng cã vÇn ia - uya tiªp sức. TiÕt 2 c. Tìm hiểu bài . HS đọc, GV nêu câu hỏi : 1. Làm anh phải làm gì? + khi em bé khóc ? + khi em bé ngã ? + khi mẹ cho quà bánh ? + khi có đồ chơi đẹp ? 2. Muốn làm anh phải có tình cảm gì với em bé? * Hướng dẫn HS luyện đọc thuộc lòng. - GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng theo nhóm đôi và cho HS cả lớp đọc đồng thanh, GV kết hợp xóa dần từ, câu. * Thi đọc thuộc lòng - GV tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả đoạn, bài thơ. - GV nhận xét tuyên dương chấm điểm động viên d. Luyện nói : Đề tài: Kể về anh (chị em) của em. - Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh kể cho nhau nghe về anh chị em của mình (theo nhóm 3 học sinh). + Anh phải dỗ dành. + Anh phải nâng dịu dàng. + Anh chia quà cho em phần hơn. + Anh phải nhường nhị em. - Phải yêu thương em bé. - Chia lớp thành 2 đội thi đua đọc: hỏi và trả lời.. - HS đọc đồng thanh cả lớp, nhóm, cá nhân.. - Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên. -Nhiều học sinh khác luyện nói.. - Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai. 3. Cñng cè - DÆn dß - Nhận xét giờ học.. BUỔI CHIỀUT4. Tiếng Việt LĐ: Lµm anh I. MỤC TIÊU : - HS rèn kĩ năng đọc trơn toàn bài .Phát âm đúng các tiếng từ ngữ khó . - Ôn vần : ia - uya..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Tìm được tiếng , nói được câu chứa tiếng có vần : ia - uya II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Tiết 1 1. KiÓm tra bµi cò: Kh«ng 2. Bµi míi a. Giíi thiÖu bµi b. Luyện đọc bài: Lµm anh. - Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài . - 1 em khá đọc toàn bài trong SGK - GV sửa cho học sinh . - Lắng nghe – nhận xét a) Luyện đọc tiếng , từ - Luyện đọc tiếng , từ khú: Chuyện đùa ; ngời - Tìm tiếng khó đọc – nhận xét . lín ; dç dµnh ; phÇn h¬n . - Nhận xét . b) Luyện đọc câu : - Nối tiếp nhau đọc từng câu - Cho học sinh đọc từng câu . - Nhận xét - Nhận xét c)Ôn lại các vần : ia - uya. - Cho HS nêu tiếng , từ có vần: ia - uya. - H nêu - Nhận xét . - Nhận xét d) Luyện đọc toàn bài . - Gọi HS thi đọc thuộc lòng toàn bài - Đọc thuộc lòng . 3. Luyện tập : - Nhận xét. - Cho HS thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có -Thi tìm tiếng , nói câu chứa tiếng có vần: ia - uya. vần : ia - uya. - Cho HS nêu lại nội dung bài . -Vài em nhắc lại nội dung bài . - Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV - Lần lượt nêu yêu cầu của bài ,thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt Tiết 2: Viết chính tả - Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : ChuyÖn đùa ; ngời lớn ; dỗ dành ; phần hơn , dịu dàng, - Tỡm tiếng dễ viết sai. nhường... - Cho HS tự viết các tiếng đó vào b¶ng con. - Luyện viết tiếng dễ viết sai . - Kiểm tra và sửa lỗi cho HS. - Đọc cho học sinh viết bài. - Nghe – viết vào vở. - Hướng dẫn HS sửa lỗi. - Tự sửa lỗi trong bài. - Chấm vở, nhận xét - Hướng dẫn HS sửa 1 số lỗi phổ biến. 3. Cñng cè - DÆn dß - Sửa lỗi theo hướng dẫn của GV. - Nhận xét giờ học. THCHDTV: HDHS tự hoàn thành các bài tập còn lại To¸n luyện tập các số đến 100 I .MỤC TIÊU - Cñng cè hận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100 thực hiện được cộng trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ) giải được bài toán có lời văn. - Làm đợc các BT trong VBT toán trang 66..

<span class='text_page_counter'>(11)</span> II - CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC 1 .KT bài cũ: 2. Dạy bài mới a. Giíi thiÖu bµi: b. Híng dÉn HS lµm c¸c BT : Bài 1: HDHS thực hành viết các số vào vở bài tập a) từ 25 đến 35: b) Từ 48 đến 69: c) Từ 31 đến 54: d) từ 85 đến 100: 85, Bài 2: HDHS viết các số tròn chục có 2 chữ số vào BT. Bài 3: HS tự tính vào vở bài tập: Bài 4 : HDHS tóm tắt rồi giải bài toán - Chầm vở, nhận xét. Bài 5 : HDHS đo đô dài thẳng đã vẽ sẳn trong VBT rồi viết các số vào chổ chấm. 3. Cñng cè - DÆn dß: - NhËn xÐt chung giê häc. - LuyÖn gi¶i to¸n ë nhµ.. - Tù lµm vµo VBT. - Tiếp nối nhau đọc từng dãy số.. - Tự đọc yêu cầu, rồi làm bài. - 1 số HS đọc kết quả bài làm trước lớp, lớp nhận xét, chữa bài. - HS tự đặt tính và tính vào vở. - 3 HS chữa bài trên bảng. - HS làm bài . Giải Số cam trong rổ có là: 55 – 30 = 25(quả cam) Ðáp số: 25 quả cam - Vẽ theo yêu cầu. - 2 HS lên bảng thực hiện. - Nêu cách đo độ dài.. SHTT: Đọc truyện Cách tổ chức như các tiết trước Thø n¨m ngµy 9 th¸ng 5 n¨m 2013 Chính tả Chia quµ I. MỤC TIÊU : - Nhìn bảng, chép lại và trình bày chia quà trong khoảng 15 – 20 phút. - Điền đúng chữ s hay x; v hay d vào chỗ trống. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: . 1. KiÓm tra bµi cò: - GV đọc 1 số từ khó cho HS viết vào bảng : * 2 học sinh viết. mõng quýnh ; nhÔ nh¹i . - GV nhËn xÐt . 2. Bµi míi : a. Hướng dẫn HS tập chép - GV đọc 1 lần rồi cho 2 HS nối tiếp đọc lại . * HS nhìn bảng đọc thành tiếng bài . - Cho HS tìm và đọc những tiếng khó : reo - Cá nhân, ĐT. lªn ; t¬i cêi; xin ;.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Cho HS tự viết các tiếng đó vào b¶ng con. - Hướng dẫn HS tập chép vào vở. - Hướng dẫn HS tự sửa lỗi bằng bút chì. - GV sửa trên bảng những lỗi phổ biến. - Yêu cầu HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau. - GV chấm một số vở, nhận xét. b. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả - GV treo bảng phụ : a. Điền ch÷ s hay x: - Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng. - Cho cả lớp sửa bài vào VBT. b. Điền ch÷ v hay d: - Cho HS đọc yêu cầu, 1 HS lên bảng. - Cho cả lớp sửa bài vào VBT. 3. Cñng cè - DÆn dß : - Nhận xét giờ học.. - HS viết vào b¶ng con. - HS tập chép vào vở. . - HS gạch chân chữ viết sai, sửa bên lề vở. - HS tự ghi số lỗi ra lề vở . - HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau.. * HS nêu yêu cầu, làm mẫu. - Cả lớp lµm bài vào vở - HS thi đua làm bài tập trên bảng lớp. - Cả lớp sửa bài vào VBT.. Kể chuyện Hai tiÕng k× l¹ I. MỤC TIÊU : - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. - Biết được ý nghĩa câu chuyện: lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý mến và giúp đỡ II. ĐỒ DÙNG DẠY HOC: Tranh minh hoạ truyện kể SGK. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. KiÓm tra bµi cò: - Cho HS kể lại truyện : Cô chủ không biết * 4 HS kể theo nội dung 4 tranh. quý tình bạn. - GV nhËn xÐt . 2. Bµi míi: a. GV kể chuyện : - HS nghe GV kể. - GV kể lần 1. - HS quan sát tranh và nghe GV kể. - GV kể lần 2 (kết hợp tranh minh họa). b. Hướng dẫn HS kể từng đoạn của chuyện theo tranh : - HS nhìn tranh, dựa vào các câu hỏi gợi Đoạn đầu: Kể chậm rãi, làm rõ các chi tiết. ý kể lại từng đoạn của câu chuyện. + Lời cụ già: thân mật, khích lệ Pao-lích. + Lời Pao-lích nói với chị, với bà, với anh: nhẹ nhàng âu yếm. + Các chi tiết tả phản ứng của chị Lê-na, của bà, của anh cần được kể với sự ngạc nhiên, sau đó là sự thích thú trước thay đổi của Pao-lích. - Các nhóm thi kể chuyện. c.Tìm hiểu ý nghĩa của truyện : - GV cho HS kể lại toàn bộ câu chuyện.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> - GV cùng lớp nhận xét tuyên dương. - GV nhận xet rút ra ý nghĩa chuyện cho vài - lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý mến và giúp đỡ . HS nhắc lại 3. Cñng cè - DÆn dß : Nhận xét giờ học. Toán. Ôn tập các số đến 100. I. MỤC TIÊU : - Nhận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100 ; thực hiện được cộng , trừ các số trong phạm vi 100 ; ( không nhớ ) ; giải được bài toán có lời văn ; đođược độ dài đoạn thẳng . II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. ổn định tổ chức 2. KiÓm tra bµi cò: * 4 HS lên bảng, cả lớp làm b¶ng con. Đặt tính rồi tính: - Cho học sinh làm bảng con: 83 – 40 76 – 5 57 – 6 65 – 60 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 - Nhận xét, tuyên dương. 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 3. Bài mới : 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 a.Giới thiệu bµi : 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 b. LuyÖn tËp : 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài. - Giáo viên tổ chức cho các em làm, rồi 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 chữa bài trên bảng lớp. - Đối với học sinh giỏi giáo viên cho các 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80 em nhận xét từ cột thứ 2 tính từ trên xuống 81 82 83 84 85 86 87 88 89 90 dưới, mỗi số đều bằng số liền trước cộng 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100 với 10. *Học sinh thực hiện và chữa bài trên lớp. a) 82, 83, 84, …, 90 Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh làm bài và chữa bài trên b) 45, 44, 43, …, 37 c) 20, 30, 40, …, 100 bảng lớp. * 22 + 36 = 58, 96 – 32 = 64, 62 – 30 = 32 89 – 47 = 42, 44 + 44 = 88, 45 – 5 = 40 Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh làm bảng con tưng phép tính 32 + 3 – 2 = 33, 56 – 20 – 4 = 32, 23 + 14 – 15 = 22 Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài: * Tóm tắt: Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải Có tất cả : 36 con trên bảng lớp. Thỏ :12 con Gà Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Giải: Học sinh thực hiện đo ở SGK và ghi số đo Số con gà là: được vào bảng con. Gọi nêu cách đo độ 36 – 12 = 24 (con) dài. 3. Củng cố, dặn dò : Đáp số : 24 con gà - Nhận xét tiết học..

<span class='text_page_counter'>(14)</span> * Học sinh thực hiện đo đoạn thẳng AB ở SGK và ghi số đo được vào bảng con. Đoạn thẳng AB dài: 12cm. Toán. LuyÖn tËp chung. I. MỤC TIÊU : - Củng cố đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 100 ; biết cộng , trừ các số có hai chữ số ; biết đo độ dài đoạn thẳng ; giải được bài toán có lời văn . - Bµi tËp cÇn lµm : VBT trang 67. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ : 2.Bài mới : a. Giới thiệu bài b. Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi thực a) Viết số hành ở bảng con theo giáo viên đọc. Tám, Môt, Mười bảy, Năm mươi, Ba Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết. mươi hai, sáu mươi mốt. Đọc lại các số vừa viết được. b) Đọc số: Làm miệng Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài: a) Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả. Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả. 9 + 1 = 10, 15 – 4 = 11, 4+4=8 6 – 3 = 3, 11 + 7 = 17, 8-4=4 2 + 7 = 9, 10 – 2 = 8, 8–0=8 b) Tương tự Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài: - Học sinh thực hiện trên bảng . Giáo viên tổ chức cho hai nhóm thi đua tiếp Các học sinh khác cổ vũ động viên các sức, mỗi nhóm 9 em, mỗi em chỉ điền một bạn. dấu thích hợp. 28 < 31, 84 < 90, 54 < 50 + 5 65 > 64, 72 = 72, 25 = 20 + 5 23 < 32, 48 > 39, 86 < 80 + 7 Tóm tắt: Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Có Cho học sinh đọc đề toán, tóm tắt và giải. 32 học sinh Thêm : 3 học sinh Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Có tất cả :… học sinh Cho học sinh đo độ dài từng đoạn thẳng rồi Bài giải: viết số đo vào chỗ chấm. Lớp đó có tất cả số học sinh là: 3.Củng cố, dặn dò: Dặn các em về nhà xem 32 + 3 = 35 ( học sinh ) trước BT giờ học sau. Đáp số : 35 học sinh * Học sinh đo 2 đoạn thẳng trong VBT rồi ghi số đo vào dưới đoạn thẳng: Thø s¸u ngµy 10 th¸ng 5 n¨m 2013.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Tập đoc. Ngêi trång na. I. MỤC TIÊU : - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu. - Hiểu nội dung bài: Cụ già trồng na cho con cháu hưởng. Con cháu sẽ không quên công ơn của người đã trồng II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. ổn định tổ chức 2. KiÓm tra bµi cò: - Gọi học sinh đọc thuộc lòng khổ thơ em thích trong bài: “Làm anh” trả lời các câu hỏi trong SGK. - GV nhËn xÐt ghi ®iÓm . 3. Bµi míi a. Hướng dẫn học sinh luyện đọc. +Đọc mẫu bài văn lần .Tóm tắt nội dung bài: +Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả . - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ : +HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ. + Luyện đọc câu: Học sinh đọc từng câu theo cách: mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu sau. Sau đó nối tiếp nhau đọc từng câu. Luyện đọc lời người hàng xóm và lời cụ già + Luyện đọc đoạn, bài (chia thành 2 đoạn để luyện cho học sinh) Gọi học sinh đọc cá nhân đoạn đối thoại rồi tổ chức thi giữa các nhóm. Luyện học sinh đọc cả bài. Khi đọc chú ý lời người hàng xóm vui vẻ, xởi lởi lời cụ già tin tưởng. c. «n vÇn : oai, oay. -Tìm tiếng trong bài có vần : oai? -Tìm tiếng ngoài bài có vần : oai, oay. - Nãi c©u chøa tiÕng cã vÇn et , oet. *Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa.. * 2 HS đọc bài và trả lời. - Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng. -Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, -- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng. - HS lần lượt đọc các câu theo y/c của GV. Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc. - Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm.. -HS nèi tiÕp nªu tiếng mình tìm được. -Đọc mẫu câu trong bài. -Từng học sinh đặt câu. Sau đó lần lượt nói nhanh câu của mình. Học sinh khác nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> TiÕt 2 c. Tìm hiểu bài . -Thấy cụ già trồng na người hàng xóm khuyên + Nên trồng chuối vì trồng chuối nhanh cụ điều gì? có quả còn trồng na lâu có quả. + Con cháu cụ ăn na sẽ không quên ơn -Cụ trả lời thế nào? người trồng. - Bài có mấy câu hỏi? Đọc các câu hỏi trong + Có 2 câu hỏi, người ta dùng dấu chấm bài? hỏi để kết thúc câu hỏi. Cụ ơi, cụ nhiều tuổi sao còn trồng na? Cụ trồng chuối có phải hơn không? - Đọc cả bài. - Cụ già trồng na cho con cháu hưởng. - Nêu nội dung bài? Con cháu sẽ không quên công ơn của - Nhận xét – cho điểm. người đã trồng d. Luyện nói : Đề tài: Kể về ông bà của em. - Học sinh luyện nói theo hướng dẫn Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ của giáo viên. và đọc các câu dưới tranh, gợi ý bằng hệ thống - Học sinh quan sát tranh. câu hỏi để học sinh trao đổi với nhau, theo - 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhóm 3 học sinh, kể cho nhau nghe về ông bà nhau. của mình - Nhận xét phần luyện nói của học sinh. 3. Cñng cè - DÆn dß : Nhận xét giờ học. Toán LuyÖn tËp chung I. MỤC TIÊU : - Đọc , viết , so sánh được các số trong phạm vi 100 ; biết cộng , trừ các số có hai chữ số ; biết đo độ dài đoạn thẳng ; giải được bài toán có lời văn . II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Kiểm tra bài cũ : 2.Bài mới : Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi thực * Năm (5), mười chín (19), bảy mươi tư hành ở bảng con theo giáo viên đọc. (74), chín (9), ba mươi tám (38), sáu Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết. mươi tám (68), không (0), bốn mươi mốt (41), năm mươi lăm (55) Đọc lại các số vừa viết được. Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài: * Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả. Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả. Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài: * Học sinh thực hiện trên bảng . Giáo viên tổ chức cho hai nhóm thi đua tiếp Các học sinh khác cổ vũ động viên các sức, mỗi nhóm 9 em, mỗi em chỉ điền một bạn. dấu thích hợp. 35 < 42, 90 < 100, 38 = 30 + 8 87 > 85, 69 > 60, 46 > 40 + 5 63 > 36, 50 = 50, 94 < 90 + 5 Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Tóm tắt:.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> Cho học sinh đọc đề toán, tóm tắt và giải.. Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh đo độ dài từng đoạn thẳng rồi viết số đo vào chỗ chấm. 3.Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.. Có : 75 cm Cắt bỏ :25 cm Còn lại : ? cm Giải: Băng giấy còn lại có độ dài là: 75 – 25 = 50 (cm) Đáp số : 50cm Học sinh đo đoạn thẳng a, b trong SGK rồi ghi số đo vào dưới đoạn thẳng: Đoạn thẳng a dài: 5cm Đoạn thẳng b dài: 7cm. Buæi chiÒu Luyện đọc: ngời trồng na i. Môc tiªu: - Đọc hiểu và làm đợc các bài tập trong bài “ Ngời trồng na”. ii. Các hoạt động dạy học: 1. ổn định tổ chức 2. KiÓm tra bµi cò: - Gọi 3 học sinh đọc bài tập đọc Ngêi trång na. - GV nhËn xÐt ghi ®iÓm . 3. Bµi míi Híng dÉn HS lµm bµi tËp: Bµi tËp 1: - GV gọi 1 HS đọc yêu cầu. *Tr¶ lêi c©u hái. - LÖnh HS lµm bµi vµo vë, 3 em lªn b¶ng - C¶ líp lµm bµi vµo vë, 1 sè HS nªu ch÷a bµi. kÕt qu¶ a) V× sao ngêi hµng xãm khuyªn cô trång - V× chuèi mau ra qu¶, na l©u ra qu¶. chuèi, kh«ng trång na ? - V× cô trång na cho con ch¸u. b) V× sao cô giµ vÉn muèn trång na? - GV nhËn xÐt, ch÷a bµi. Bµi tËp 2: * HS nªu yªu cÇu. - ViÕt 2 c©u chøa tiÕng cã vÇn oai, oay. - Yªu cÇu HS lµm bµi vµo vë, 2 em lªn b¶ng - HS lµm bµi vµo vë vµ ch÷a bµi. oai: §Üa xoµi lµ thø qu¶ rÊt th¬m ngon. ch÷a bµi. Con s©u ph¸ ho¹i mïa mµng. oay: Hà loay hoay mãi mới giải đợc bài to¸n. C¶ líp ®ang hÝ ho¸y lµm bµi. - GV chÊm, ch÷a bµi. Bµi tËp 3: * HS nªu yªu cÇu. - GV gọi 1 HS đọc yêu cầu. - C¶ líp lµm bµi vµo vë vµ ch÷a bµi. - H·y chÐp l¹i 2 c©u hái cña ngêi hµng Cô ¬i, cô nhiÒu tuæi sao cßn trång na ? xãm ? - Yªu cÇu HS lµm bµi vµo vë, 1 HS lªn b¶ng Cô trång chuèi cã ph¶i h¬n kh«ng ? viÕt..

<span class='text_page_counter'>(18)</span> 4. Cñng cè - dÆn dß:- NhËn xÐt giê häc. THCHD To¸n LUYÖN TËP CHUNG I. MỤC TIÊU : - Cñng cè cộng , trừ các số có hai chữ số, gi¶i bµi to¸n cã lêi v¨n. - Rèn tính cẩn thận, kỹ năng tính toán. IICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. KiÓm tra bµi cò: 2. Bµi míi 1: a. Giíi thiÖu bµi b. Hưíng dÉn häc sinh lµm bµi tËp. Bài tập 1: Đặt tính rồi tính. - GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập. HS làm bài vào vở. 2 HS lên bảng làm - GV cho HS làm bài vào vở. 2 HS lên bảng bài. làm bài. 35 + 40 73 – 53 88 – 6 - GV gọi HS khác nhận xét bài làm bạn. 86 - 52 5 + 62 33 + 55 - GV nhận xét kiểm tra lại bài làm cả lớp. - HS nêu y/c đề bài . - 2 HS lªn b¶ng lµm , c¶ líp lµm bµi Bài 2: >, <, = vµo vë 26...21 99...77 43...54+2 80...70-10 76-34...21+20 54+23...44+33 - Quyển vở của Lan có 48 trang, Lan Bài 3: đã viết hết 22 trang. Hỏi quyển vở còn - GV gọi HS đọc bài toán GV ghi bảng HD lại bao nhiêu trang chưa viết? HS tìm hiểu và tóm tắt bài toán. Tóm tắt Có : 48 trang Đã viết : 22 trang + Bài toán cho biết gì? Còn lại : … trang? + Bài toán hỏi gì? + Muốn biết quyển sách còn lại bao nhiêu Bài giải trang ta làm phép tính gì? Số trang chưa viết là: - GV cho HS làm bài vào vở. 1 HS lên bảng 48 – 22 = 26 ( trang ) làm bài. Đáp số : 26 trang - GV gọi HS nhận xột bài bạn GV nhận xột - HS nêu y/c đề bài . và kiểm tra bài cả lớp. - 1HS lªn b¶ng lµm , c¶ líp lµm bµi vµo vë Bài 4 : Bè cho Lan 17 quyÓn vë, Lan cho em 5 quyÓn - HS ch÷a bµi , nhËn xÐt lÉn nhau . vë. Hái Lan cßn mÊy quyÓn vë? *1 HS lªn b¶ng lµm , c¶ líp lµm bµi - Gọi HS đọc y/cầu bài tập vµo vë - Cho hoïc sinh l làm bài - HS ch÷a bµi , nhËn xÐt lÉn nhau . Bµi 5: Tuæi anh lµ sè bÐ nhÊt cã hai ch÷ sè, em kÐm - HS làm bài. 1 em lên bảng làm, c¶ anh 5 tuæi. Hái em mÊy tuæi? líp lµm bµi vµo vë Bài 6: Gi¶i bµi to¸n sau : Em có 52 cái kẹo và nhiều hơn anh 5 cái kẹo. Hỏi anh có bao nhiêu cái kẹo? - Gäi HS lªn b¶ng líp vµo vë. 3. Củng cố - dặn dò - GV nhËn xÐt giê häc..

<span class='text_page_counter'>(19)</span> THCHDTV : Ôn tập chung chuẩn bị thi HK2 HĐTT; Đội tổ chức ************************************************************.

<span class='text_page_counter'>(20)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×