Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

De thi thu Dai Hoc so 52

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.78 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 52 Ngày 27 tháng3 Năm 2013 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm) 3 3 2 Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số y=x − ( m−2)x −3(m−1) x +1 (1), m là tham số. 2 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=−2 . b) Tìm m>0 để đồ thị hàm số (1) có giá trị cực đại, giá trị cực tiểu lần lượt là y CĐ , y CT thỏa mãn 2 y CĐ + y CT =4 . Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình (tan x +1)sin2 x+ cos 2 x +2=3(cos x +sin x) sin x . 1 4 log 2 (2+ x)+ log 1 (4 − √18 − x )≤ 0 . Câu 3 (1,0 điểm). Giải bất phương trình 2 2 ln 6. Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân. I =∫ 0. ex dx . 3 √3+e x +2e x +7. Câu 5 (1,0 điểm). Cho hình chóp S . ABCD có SC⊥(ABCD) , đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a √ 3 và ∠ ABC=120 0 . Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và ( ABCD) bằng 0 45 . Tính theo a thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA , BD . Câu 6 (1,0 điểm). Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn x 2+ y 2 + z 2 ≤ 3 y . Tìm giá trị nhỏ nhất của x +1 ¿2 ¿ y +2 ¿2 ¿ z+ 3 ¿2 ¿ ¿ ¿ ¿ 1 P= ¿ II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b) a. Theo chương trình Chuẩn Câu 7.a (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thoi ABCD có phương trình đường AC là x+ 7 y −31=0 , B ,D thẳng hai đỉnh lần lượt thuộc các đường thẳng d 1 : x + y −8=0 , d 2 : x −2 y+ 3=0 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm. Oxyz , Câu 8.a (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng x+ 4 y −5 z +7 x−2 y z +1 d1: = = = = và d 2 : . Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua 1 −1 1 1 −1 −2 M (−1 ; 2; 0), ⊥ d1 và tạo với d 2 góc 600 . 2 n 2 7 Câu 9.a (1,0 điểm). Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của x − , biết rằng n là x số nguyên dương thỏa mãn 4 C 3n+ 1+2 C 2n= A3n .. (. ). b. Theo chương trình Nâng cao Câu 7.b (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng d 1 : x − y −2=0 và d 2 : x +2 y − 2=0 . Giả sử d 1 cắt d 2 tại I . Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua M (−1 ; 1) cắt d 1 và d 2 tương ứng tại A , B sao cho AB=3 IA . Câu 8.b (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M (2; − 1; 3) và đường thẳng x +2 y − 4 z +1 d: = = . Viết phương trình mặt phẳng ( P) đi qua K (1 ; 0 ; 0) , song song với 2 −3 1 đường thẳng d đồng thời cách điểm M một khoảng bằng √ 3 . Câu 9.b (1,0 điểm). Cho tập E= {1 , 2 ,3 , 4 , 5 } . Viết ngẫu nhiên lên bảng hai số tự nhiên, mỗi số gồm 3 chữ số đôi một khác nhau thuộc tập E. Tính xác suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ số 5. ---------------------------- Hết --------------------------.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 52 Câu 1: a) (1,5 điểm) Khi m=−2 hàm số trở thành y=x 3 +6 x 2+ 9 x +1 . a) Tập xác định: R . b) Sự biến thiên: y=− ∞ và lim y =+ ∞. * Giới hạn tại vô cực: Ta có x lim →− ∞ x →+∞ 2 * Chiều biến thiên: Ta có y ' =3 x + 12 x +9 ; y '=0 ⇔ x=−3 ¿ x=−1 ¿ x <−3 ¿ x >−1 ¿ ; y ' <0 ⇔ − 3< x< −1 . ¿ ; y ' >0 ⇔¿ ¿ ¿ ¿ Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( − ∞; −3 ) , ( −1 ;+ ∞ ) ; nghịch biến trên ( −3 ; −1 ) . * Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=−3 , y CĐ =1 , hàm số đạt cực tiểu tại x=−1 , y CT =−3 . * Bảng biến thiên: y x  3 1. . y'. . +. 0. –. 0. . 1. . 1. y. +.  3.  3. 1. c) Đồ thị: Câu 1: b) (0,5 điểm) 2 Ta có y '=3 2 x − 3(m −2) x − 3(m −1), ∀ x ∈ R . y '=0 ⇔ x −(m− 2) x − m+1=0 ⇔ x=x 1=−1 ¿ x=x 2=m−1 . ¿ ¿ ¿ ¿ ¿ Chú ý rằng với m>0 thì x 1< x 2 . Khi đó hàm số đạt cực đại tại x 2=m− 1. m− 1¿2 +1 . 3m 1 , y CT = y (m− 1)=− (m+2)¿ Do đó: y CĐ = y (−1)= 2 2 m− 1¿ 2=0 m− 1¿ 2+1=4 ⇔6 m− 6 −(m+2)¿ 3m 1 Từ giả thiết ta có 2. − (m+2) ¿ 2 2  1  33  (m  1)(m 2  m  8) 0  m 1; m  . 2. O. x.  3. x 1=−1. và đạt cực tiểu tại.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> − 1+ √33 . Đối chiếu với yêu cầu m>0 ta có giá trị của m là m=1 , m= 2 π Câu 2: (1,0 điểm) Điều kiện: cos x ≠ 0 , hay x ≠ +kπ . 2 Khi đó phương trình đã cho tương đương với ( tan x +1)sin2 x+ 1− 2sin 2 x+ 2=3( cos x+ sin x )sin x 2 2 ⇔ (tan x − 1) sin x+3=3(cos x − sin x )sin x +6 sin x  (tan x  1) sin 2 x  3cos 2 x 3(cos x  sin x) sin x  (tan x  1)sin 2 x  3(cos x  sin x) cos x 0  (sin x  cos x)(sin 2 x  3cos2 x) 0  (sin x  cos x)(2 cos 2 x  1) 0 ⇔ sin x=cos x ¿ 1 cos 2 x=− 2 ¿ π x= +kπ 4 ¿ π x=± + kπ , k ∈ Z . 3 ¿ ¿ ¿ ⇔¿ ¿ ¿ ¿ π π Đối chiếu điều kiện ta có nghiệm x= +kπ , x=± +kπ , k ∈ Z 4 3 ¿ 2+ x> 0 ,18 − x ≥ 0 4 4 − √18 − x >0 Câu 3(1,0 điểm) Điều kiện: ⇔ − 2< x ≤ 18 . ¿{ ¿ Khi đó bất phương trình đã cho tương đương với 4 4 log 2 √ 2+ x ≤ log 2 (4 − √ 18− x) ⇔ √ 2+ x ≤ 4 − √ 18− x . Đặt t=√4 18− x . Khi đó 0 ≤t < √4 20 và bất phương trình trở thành : √ 20− t 4 ≤ 4 −t 4  t 0 t 4 t 4 t 4   4 2     2 t 4. 4 2 3 2 t  2 0 20  t (4  t ) t  t  8t  4 0 (t  2)(t  2t  5t  2) 0 Suy ra √4 18− x ≥ 2⇔ x ≤ 2. .Kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của bất phương trình là −2< x ≤2 . Câu 4: (1,0 điểm) Đặt √ 3+e x =t . Khi đó e x =t 2 − 3 ⇒e x dx=2tdt . Khi x=0 ⇒t =2 , khi 3 3 2 tdt t x=ln 6 ⇒t=3 . Suy ra I =∫ =2 dt ∫ 2 2 2 3 t +2(t −3)+7 2 2t +3 t+1 ¿ 2 ln |t +1| 3 3 t 1 1 3 80 ¿ 2∫ dt=2∫ − dt ¿3 − ln |2 t+1|¿ =(2 ln 4 − 2 ln3) −(ln 7 − ln5)=ln . 2t +1 2 (t+1)(2t +1) 2 t+1 ¿2 ¿2 63 Câu 5(1,0 điểm). (. ). Kẻ SK⊥ AB⇒ hình chiếu CK ⊥ AB ⇒ ( (SAB),(ABCD) ) =∠SKC=45 0 .. S. 0. 0. 0. ∠ ABC=120 ⇒ ∠ CBK=60 ⇒ CK=CB sin 60 = D. C. I O. 3a 2.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> K. 3a . (1) 2 3 √3 a 2 (2) S ABCD=AB . BC sin 1200= . 2 3 1 3 √3 a Từ (1) và (2) ⇒ V S . ABCD= SC . SABCD= . 3 4 Gọi O=AC ∩BD . Vì BD ⊥ AC , BD ⊥ SC nên BD ⊥(SAC) tại O. Kẻ OI ⊥SA ⇒OI là đường vuông góc chung của BD là SA.. Sử dụng hai tam giác đồng dạng AOI và ASC hoặc đường cao của tam 3 a 3 √5 a 3 5a = . Suy ra d (SA , BD)= √ . giác SAC suy ra OI= 10 2 √ 5 10 2 2 2 Câu 6(1,0 điểm) Ta có 2 x + 4 y +2 z ≤(x + 1)+( y + 4)+( z +1) ¿ x 2+ y 2 + z 2 +6 ≤3 y +6 . y Suy ra 2 x + y +2 z ≤ 6 . Dấu đẳng thức xảy ra khi x= = z=1 . 2 2 a+ b ¿ ¿ Chú ý rằng, với hai số dương a , b áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có: 1 1 8 , (*) + ≥ a2 b2 ¿ dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b . x +1¿ 2 ¿ y 2 x+1+ +1¿ y 2 2 +1 ¿ 2 ¿ ¿ z+3¿ 2 Áp dụng (*) ta được z +3 ¿2 ¿ ¿ ¿ ¿ 8 ¿ ¿ 1 P= ¿ y 2 x + +2+ z +3 ¿ 2 2 6+10 ¿ ¿ ¿ 2 x + y +2 z+ 10¿ 2 ¿ ¿ 64 . 4 ¿ ¿ 64 ¿ Dấu đẳng thức xảy ra khi x=1 , y =2 , z=1 ..Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1, đạt khi x=1 , y =2 , z=1 . Câu 7a(1,0 điểm) B B ∈ d 1 : y =8 − x ⇒ B( b ; 8 −b), D∈ d 2 : x =2 y −3 ⇒ D( 2d −3 ; d ). I ⇒⃗ BD=(−b+2 d −3 ; b+ d − 8) và trung C A b +2 d −3 − b+ d+ 8 ; . điểm BD là I 2 2 ⇒SC=CK tan 45 0=. D. ⇒ BD ⊥ AC I ∈ AC ⇔ ¿⃗ u AC . ⃗ BD=0 I ∈ AC ⇔ ¿ −8 b+ 13 d −13=0 −6 b+9 d −9=0 ⇔ Theo tính chất hình thoi ¿ b=0 d=1 ¿{. (. ).

<span class='text_page_counter'>(5)</span> ¿ B (0 ; 8) D(− 1; 1) A ∈ AC: x =−7 y +31⇒ A (−7 a+31 ; a). 1 9 ⇒I − ; . 2 2 Suy ra ¿{ ¿ 1 2S 15 S ABCD = AC .BD ⇒ AC= =15 √ 2⇒ IA= 2 BD 2 2 63 2 9 225 9 9 √2 ⇒ −7 a+ + a− = ⇔ a− = ⇔ 2 2 2 2 4 a=3 ¿ a=6 ¿ A(10; 3) ¿ A(− 11 ; 6)(ktm) ¿ ¿ ¿ ⇒¿ ¿ ¿ Suy ra A (10 ; 3)⇒ C(−¿11 ; 6). Câu 8.a(1,0 điểm) 2 2 2 Δ ⊥ d1⇔ ⃗ uΔ. ⃗ u1=0 ⇔ a− b+ c=0 . Giả sử Δ có vtcp ⃗ u Δ=(a ; b ; c) , a +b + c ≠ 0.. (. (. ). ) ( ). ( ). 2. 2. 2. (1). 2. a −b − 2 c ¿ =3 (a +b + c )(2) |a −b − 2c| 1 ∠( Δ, d 2)=600 ⇔ =cos 600= ⇔ 2¿ 2 2 2 2 √1+1+4 . √ a +b + c. ⇔ a=c , b=2 c 2 2 ¿ a+ c ¿ +c a=−2 c ,b=− c . 2 2 2 b=a+c a +(¿)⇔ a +ac − 2 c =0 ¿ 2 ¿ 18 c =3 ¿ Từ (1) có thay vào (2) ta được ¿ ¿ x+1 y −2 z ¿ Δ : = = . c=1 ⇒ u ⃗ =(1; 2 ; 1) a=c ,b=2 c , Δ Với chọn ta có 1 2 1 x+1 y −2 z = = . u Δ=(2 ; 1; − 1) ta có Δ: Với a=−2 c ,b=− c , chọn c=− 1⇒⃗ 2 1 −1 Câu 9.a(1,0 điểm) (n −1) ¿ Ta có (n+ 1) n ¿ 4 C 3n+ 1+2 C 2n= A3n ⇔ 4 . ¿  2(n 2  1)  3(n  1) 3(n 2  3n  2), n 3  n 2  12n  11 0, n 3  n 11. 2 k x 2 ¿11 −k . − x ¿ −2 ¿k . x 22 −3 k ¿ Khi đó Ck11 . ¿ C k11 ¿ 11 2 11 2 x − =∑ ¿ x k=0 7 Số hạng chứa x là số hạng ứng với k thỏa mãn 22− 3 k=7 ⇔k =5. −2 ¿5=− 14784 . 7 Suy ra hệ số của x là 5 C 11 .¿ Câu 7.b(1,0 điểm). ( ). (. ). I.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> . B0. A. M. d1. B d2. d 1 cắt d 2 tại I ( 2; 0). Chọn A 0 (0 ; − 2)∈d 1 , ta có IA 0=2 √ 2 . Lấy B 0 (2− 2 b ; b)∈ d 2 sao cho 2 b+2 ¿ =72 2 A 0 B 0=3 IA 0=6 √ 2 2− 2 b ¿ +¿ ⇔¿. ⇔ 5 b2 − 4 b −64=0 ⇔ b=4 ¿ 16 b=− 5 ¿ B0 (−6 ; 4) ¿ .Suy ra đường thẳng Δ là đường thẳng qua M (−1 ; 1) và song song với 42 16 B0 ;− . 5 5 ¿ ¿ ¿ ⇒¿ ¿ ¿ ¿ A 0 B 0 . Suy ra phương trình Δ : x + y=0 hoặc Δ : x +7 y − 6=0 . Câu 8.b (1,0 điểm) (P) đi qua K (1 ; 0 ; 0)⇒ phương trình (P) dạng Ax + By+Cz − A=0( A 2+ B 2+C 2 ≠ 0) . ( P) // d ⇔ ud . ⃗ ⃗ n P=0 H ( −2 ; 4 ; − 1) ∉(P) ⇔ ¿ 2 A −3 B+C=0(1) −3 A+ 4 B− C ≠ 0(2) ¿{ A − B+3 C ¿2=3( A2 + B2 +C2 ). |A − B+3 C| (3) d ( M ,(P) )= √ 3 ⇔ =√ 3 ⇔ ¿ 2 2 2 √ A +B +C − 2 A+ 3 B ¿2 A 2+ B2 +(¿) Từ (1) có C=−2 A +3 B , thay vào (3) ta được −5 A+8 B ¿2=3 ¿ ¿ ⇔5 A2 −22 AB+17 B2=0 ⇔ A=B ¿ 5 A=17 B . ¿ ¿ ¿ ¿ ¿ Với A=B , ta có C=B , không thỏa mãn (2). 17 19 Với 5 A=17 B , ta có A= B , C=− B . Chọn B=5 ta có A=17 ,C=− 19 , thỏa mãn (2). 5 5 Suy ra ( P):17 x +5 y −19 z −17=0 . Câu 9.b(1,0 điểm) Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau thuộc tập E là 5 ×4 ×3=60. Trong đó số các số không có mặt chữ số 5 là 4 × 3 ×2=24 , và số các số có mặt chữ số 5 là 60 −24=36 . Gọi A là biến cố hai số được viết lên bảng đều có mặt chữ số 5; B là biến cố hai số được viết lên bảng đều không có mặt chữ số 5.. (. ).

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Rõ ràng A và B xung khắc. Do đó áp dụng qui tắc cộng xác suất ta có C 1 . C136 C 124 . C 124 3 2 2 2 13 P( A ∪ B)=P (A )+ P (B)= 36 + = + = . 5 25 C 160 . C160 C 160 . C 160 5 13 12 Suy ra xác suất cần tính là P=1 − P( A ∪ B)=1− = . 25 25. ()().

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×