Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.48 MB, 93 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 19 Thứ hai, ngày 7 tháng 01 năm 2013 Học vần Tiết 165 + 166 ăc – âc A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: ăc, âc, mắc áo, quả gấc. Đọc được câu ứng dụng: Những Đàn chim ngói ….. đâu bay về . - Phát triển lời nói theo chủ đề: Ruộng bậc thang. ( Từ 2 – 4 câu ) - HS hiểu được nét đặt trưng của từng vùng miền về cách trồng lúa . B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: */Ộn định: 1’ I. Bài cũ: 5’- Đọc bài76. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* ăc: 8’ a/ Nhận diện vần:Vần ăc được tạo nên từ ă và c. - Hs nhận diện vần b/ Đánh vần: - Học sinh cài vần ăc - Hs cài vần . - Hướng dẫn Hs đánh vần ăc - CN – N – ĐT - Yêu cầu Hs ghép âm m, dấu (/), đọc: mắc , nêu vị trí.: mắc -Hs ghép, đọc,nêu vị trí. - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Đọc trơn từ : mắc áo mắc áo - CN – N – ĐT - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Hs tổng hợp: ăc – mắc – mắc áo. - CN – N – ĐT * âc : 8’ (qui trình tương tự) âc - So sánh hai vần ăc – âc gấc - So sánh - Tổng hợp hai vần quả gấc - CN – N – ĐT * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’màu sắc giấc ngủ CN – N – ĐT ăn mặc nhấc chân Tìm và phân tích - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết Gv viết mẫu và nêu cách viết : 4’ăc,mắc áo,âc,quả gấc - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Những đàn chim ngói Mặc áo màu nâu Đeo cườm ở cổ Chân đất hồng hồng Như nung qua lửa . - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’Chủ đề: Ruộng bậc thang + Hỏi: Bức tranh vẽ gì? + hãy chỉ vào tranh và nói với các bạn nơi trồng lúa trong ruộng bậc thang? GV giới thiệu ruộng bậc thang là ruộng trồng lúa ở miền núi. c/ Luyện viết: 10’ăc, âc, mắc áo, quả gấc . III. Củng cố, dặn dò: 5’- Đọc lại bài, - - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài. Thứ ba ngày 8 tháng 01 năm 2013. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT Hs khá , giỏi biết đọc trơn . - CN – N – ĐT - Quan sát tranh – Đọc chủ đề - Thảo luận nhóm - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Học vần. Tiết 167 + 168 uc – ưc. A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: uc, ưc, cần trục, lực sĩ . Đọc được câu ứng dụng: Con gì . .. thức dậy? - Phát triển lời nói theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất . ( Từ 2 – 4 câu ) - HS biết được sự cần thiết phải thức dậy sớm để đi học . B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 77. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* uc: 10’ a/ Nhận diện vần:Vần uc được tạo nên từ u và c. - Hs nhận diện vần b/ Đánh vần: - Học sinh cài vần uc uc - Hs cài vần . - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Yêu cầu Hs ghép âm tr, dấu (.), đọc: trục, nêu vị trí. trục -Hs ghép, đọc,nêu vị trí. - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Đọc trơn từ ngữ khoá: cần trục cần trục - CN – N – ĐT - Cho Hs xem tranh, giảng từ -Tổng hợp: uc – trục – cần trục - CN – N – ĐT . * ưc : 10’ (qui trình tương tự) ưc - So sánh hai vần uc – ưc lực - So sánh - Tổng hợp hai vần lực sĩ - CN – N – ĐT * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ máy xúc lọ mực cúc vạn thọ nóng nực - CN – N – ĐT - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích Tìm và phân tích c/ Viết:4’uc, cần trục,ưc ,lực sĩGv viết mẫu và nêu cách viết - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Con gì . .. thức dậy? - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất? + Hỏi: Bức tranh vẽ gì? + Mọi người đang làm gì? + Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy? + Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay Thành Phố? c/ Luyện viết: 10’ uc, ưc, cần trục, lực sĩ III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài . - - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT Hs khá , giỏi biết đọc trơn . - CN – N – ĐT - Quan sát tranh – Đọc chủ đề - Thảo luận nhóm - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Thứ tư ngày 9 tháng 01 năm 2013 Học vần Tiết 169 + 170 ôc – uôc A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc . Đọc được câu ứng dụng: Mái nhà . . . gấc đỏ . - Phát triển lời nói theo chủ đề: tiêm chủng, uống thuốc. ( Từ 2 – 4 câu ) - HS biết dũng cảm khi được tiêm và uống thuốc . B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 78. II. Bài mới:30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* ôc: 8’ a/ Nhận diện vần: Vần ôc được tạo nên từ ô và c. b/ Đánh vần: - Hs nhận diện vần - Học sinh cài vần ôc ôc - Hướng dẫn Hs đánh vần - Hs cài vần . - Yêu cầu Hs ghép âm m, dấu (.), đọc: mộc , nêu vị trí. mộc - CN – N – ĐT - Hướng dẫn Hs đánh vần -Hs ghép, đọc,nêu vị trí. - Y/c Hs đọc trơn từ ngữ khoá: thợ mộc thợ mộc - CN – N – ĐT - Cho Hs xem tranh, giảng từ - CN – N – ĐT -Tổng hợp: ôc – mộc – thợ mộc * uôc : 8’ (qui trình tương tự) uôc - CN – N – ĐT - So sánh hai vần uc – ưc đuốc - Tổng hợp hai vần ngọn đuốc - So sánh * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ con ốc đôi guốc - CN – N – ĐT gốc cây thuộc bài - CN – N – ĐT - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích Tìm và phân tích c/Viết: 5’ôc,thợ mộc,uôc,ngọn đuốcGv viết mẫu nêu cách viết - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập:35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Mái nhà của ốc Tròn vo bên mình Mái nhà của em Nghiêng giàn gấc đỏ . - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: tiêm chủng, uống thuốc + Hỏi: Bạn trai trong bức tranh đang làm gì? + Em thấy thái độ của bạn như thế nào? + Khi nào chúng ta phải uống thuốc? c/ Luyện viết: 10’ ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc III. Củng cố, dặn dò: 5’- Đọc lại bài . - - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT Hs khá , giỏi biết đọc trơn . - CN – N – ĐT - Quan sát tranh – Đọc chủ đề - Thảo luận nhóm - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Thứ năm ngày 10 tháng 01 năm 2013 Môn : Học vần Tiết 171 + 172 iêc – ươc A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn . Đọc được câu ứng dụng: Quê hương . . . ven sông. - Phát triển lời nói theo chủ đề: xiếc, múa rối, ca nhạc . ( Từ 2 – 4 câu ) - HS yêu thích các loại hình nghệ thuật . B/ ĐDDH:- Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 79. II. Bài mới: 30’ Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* iêc: 8’ a/ Nhận diện vần:Vần iêc được tạo nên từ iê và c. - Hs nhận diện vần b/ Đánh vần: - Học sinh cài vần iêc iêc - Hs cài vần . - Hướng dẫn Hs đánh vần . - CN – N – ĐT - Yêu cầu Hs ghép âm x, dấu (/), đọc: xiếc , nêu vị trí. xiếc -Hs ghép, đọc,nêu vị trí. - Hướng dẫn Hs đánh vần . - CN – N – ĐT - Y/c Hs đọc trơn từ ngữ khoá: xem xiếc xem xiếc - CN – N – ĐT - Cho Hs xem tranh, giảng từ -Tổng hợp: iêc – xiếc – xem xiếc - CN – N – ĐT * ươc : 8’ (qui trình tương tự) ươc - So sánh hai vần iêc – ươc rước - So sánh - Tổng hợp hai vần rước đèn - CN – N – ĐT * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ cá diếc cái lược công việc thước kẻ - CN – N – ĐT - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích Tìm và phân tích c/Viết: 5’ iêc,xem xiếc.ươc,rước đèn Gv viếtmẫunêu cách viết - Hs viết bảng con. Tiết 2:. - CN – N – ĐT 3. Luyện tập: 35’ - CN – N – ĐT a/ Luyện đọc: 15’ Hs khá , giỏi biết đọc - Luyện đọc Tiết 1 ở bảng . trơn . - Luyện đọc câu ứng dụng: Quê hương là con diều biếc Chiều chiều con thả trên đồng - CN – N – ĐT Quê hương còn đò nhỏ Êm đềm khua nước ven sông. - Luyện đọc Sgk - Hs chia nhóm thảo luận b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: xiếc, múa rối, ca nhạc . và trình bày. Hỏi: Bức tranh vẽ gì? - Vài Hs trả lời. - Chỉ và giới thiệu phần vẽ cảnh diễn xiếc ? - Em có đi xem xiếc ,múa rối ,ca nhạc chưa ? Ở đâu ? Vào dịp nào ? - Hs Viết Vở Hỏi: Em thích tiết mục nào nhất ? c/ Luyện viết: 10’ iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn . III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài . - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Thứ sáu ngày 11 tháng 01 năm 2013 Học vần ÔN TẬP A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết 1 chắc chắn các vần , từ vừa học . - Đọc được các từ và câu ứng dụng . - HS tích cực học tập và đọc nhanh nhẹn hơn . B/ ĐDDH: Bảng ôn, tranh minh hoạ . C/ Các HĐDH: */Ổn định :1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 80. II. Bài mới:30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Ôn tập: 25’ a/ Các vần vừa học: 5’ - GV yêu cầu Hs nêu các vần vừa học như : oi ,ai ,ay ,ong ,âng ,ât ,ăt ,uôt ,ươc ,… - GV ghi bảng. - Cho Hs quan sát bảng ôn để kiểm tra lại. - Cho Hs đọc . b/ Từ ngữ ứng dụng: 10’ đầu tóc miền Bắc bục giảng xào xạc bậc thềm bức tranh tốc hành bàn tiệc rau luộc ước mơ c/ Đọc câu ứng dụng:5’ Ngày nào đi học em cũng thuộc bài. Cuối năm em đạt được kết quả tốt. d/ Viết : 5’ - GV đọc một số từ đã học III. Củng cố, dặn dò: 3’ - Đọc lại bài . - Về học bài .. - Hs nêu - Hs kiểm tra - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT - Hs viết bảng con.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tập viết: Tiết 10 Tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc, con ốc, đóng góp, cá diếc, rước đèn, kênh rạch, vui thích, xe đạp A/ M.Đ.Y.C: - Hs viết đúng và đẹp bài tập viết , chữ viết thường ,cỡ vừa theo vở tập viết 1 . - Hiểu nghĩa 1 số từ . Nắm được qui trình viết ,cách lia bút và cách nối nét . - GD hs viết đúng mẫu chữ và cẩn thận khi viết bài . B/ ĐDDH: - Mẫu chữ viết, tranh minh hoạ . C/ Các HĐDH: I. Bài cũ:5’Viết bảng con: nét chữ , kết bạn , âu yếm II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 5’ 2.Hướng dẫn Hs viết: a) Hướng dẫn viết bảng: 10’ - Gv đính bảng chữ: tuốt lúa yêu cầu Hs đọc. - CN – ĐT - Cho Hs phân tích và nêu độ cao từng con chữ , các nối nét với nhau - Hs p.tích, nêu độ cao - Hs viết bảng con . - Gv viết mẫu (nêu qui trình): tuốt lúa - Gv giải thích từ. - Các chữ còn lại tiến hành tương tự . b) Hướng dẫn Hs viết vở .:13’ - Hướng dẫn Hs viết dòng 1 . . . cho đến hết . - Hs viết vở .. * Hs khá , giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 , tập một .. - Nộp vở Chấm 1 số vở: nhận xét III. Củng cố, dặn dò:3’Đọc lại bài.- Về nhà viết hoàn chỉnh bài -..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> TUẦN 20 Thứ hai ngày 14 tháng 01 năm 2013 Học vần Tiết 173 + 174 ach A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: ach, sách, cuốn sách. Đọc được câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi cô dạy . . . sách áo . . . ngay - Phát triển lời nói theo chủ đề: Giữ gìn sách vở . - HS biết giữ gìn sách vở sạch đẹp. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’ Đọc bài ôn tập. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* ach: 8’ a/ Nhận diện vần:Vần ach được tạo nên từ a và ch. - Hs nhận diện vần b/ Đánh vần: - Y/ c học sinh cài vần ach ach - Hs cài bảng. - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Yêu cầu Hs ghép âm s, dấu (/), đọc: sách , nêu vị trí.: sách -Hs ghép, đọc,nêu vị trí. - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Đọc trơn từ ngữ khoá: cuốn sách cuốn sách - CN – N – ĐT - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: ach – sách – cuốn sách - CN – N – ĐT . Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn. - CN – N – ĐT - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích - Tìm và phân tích c/ Viết: 4’ ach, cuốn sách * Gv viết mẫu và nêu cách viết - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách, áo cũng bẩn ngay . - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: Giữ gìn sách, vở sạch đẹp + Hỏi: Bức tranh vẽ gì? + Em đã làm gì để giữ gìn sách, vở? + Cho Hs xem 1số sách vở được giữ gìn sạch, đẹp. c/ Luyện viết: 10’ ach, cuốn sách III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài . Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT Hs khá , giỏi biết đọc trơn . - CN – N – ĐT - Quan sát tranh – Đọc chủ đề - Thảo luận nhóm - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Thứ ba ngày 15 tháng 01 năm 2013 Học vần Tiết 175 + 176 ich – êch (GDBVMT) A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch . Đọc được câu ứng dụng: Tôi là chim chích . . - Phát triển lời nói theo chủ đề: Chúng em đi du lịch - HS yêu thích được đi chơi du lịch với bố mẹ . */ GDBVMT: Biết yêu các loài chim vì nó có ích cho cuộc sống B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 81. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* ich: 8’ a/ Nhận diện vần:Vần ich được tạo nên từ i và ch. - Hs nhận diện vần b/ Đánh vần: - Y/ c học sinh cài vần ich . ich - Hs cài bảng. - Hướng dẫn Hs đánh vần . - CN – N – ĐT - Yêu cầu Hs ghép âm l, dấu (), đọc: lịch , nêu vị trí. lịch -Hs ghép, đọc,nêu vị trí. - CN – N – ĐT - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Đọc trơn từ ngữ khoá: tờ lịch tờ lịch - Cho Hs xem tranh, giảng từ . - CN – N – ĐT - Tổng hợp: ich – lịch – tờ lịch */ êch: 10’ ( Qui trình t.tự) êch - Hs so sánh - So sánh hai vần ăc – âc ếch - CN – N – ĐT - Tổng hợp hai vần con ếch . Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ vở kịch mũi hếch - CN – N – ĐT vui thích chênh chếch - Tìm và phân tích - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết : ich ,tờ lịch ,êch,con ếch* Gv viết mẫu và nêu cách viết - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Tôi là chim chích Cho chanh quả nhiều Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Ri rích, ri rích Có ích, có ích */GDBVMT:Chim chích là loài chim có ích cho người nông dân,chúng bắt sâu để bảo vệ mùa màng.Chúng ta phải bảo vệ,không bắt chim sâu. - Luyện đọc Sgk. b/ Luyện nói: 5’Chủ đề: Chúng em đi du lịch + Hỏi: Bức tranh vẽ gì? + Ai đã được đi du lịch với gia đình? + Khi đi du lịch các em thường mang những gì? c/ Luyện viết: 10’ich, tờ lịch, êch, con ếch III. Củng cố, dặn dò: 5’ Đọc lại bài . - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. Thứ tư ngày 16 tháng 02 năm 2013. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT Hs khá , giỏi biết đọc trơn .. - CN – N – ĐT. - Quan sát tranh – Đọc chủ đề - Thảo luận nhóm - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Học vần. Tiết 177 + 178 ÔN TẬP. A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc, viết 1 cách chắc chắn những vần có kết thúc âm ch, c . Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Đi đến nơi nào . . . - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc . . .( Từ 2 – 4 câu ) - HS yêu thích TV và biết kể được truyện theo tranh. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV, bảng ôn. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 82. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Ôn tập:28’ a/ Các vần vừa học: 15’ - GV treo bảng ôn lên, y/c Hs q.s và đọc vần đã học có kết thúc - Hs q.s và đọc: CN - ĐT âm c: ăc, âc, uc, ưc, oc, uôc, iêc, ươc, ach, ich, êch. - GV treo bảng ôn thứ 2 lên, Y/c Hs ghép và đọc - CN – N – ĐT - Y/c Hs nêu vần nào có âm đôi. - Hs nêu vần có âm đôi - HS đọc vần vừa ghép xong . - CN – N – ĐT b. Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ thác nước chúc mừng ích lợi - CN – N – ĐT - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích - Tìm và phân tích c. Viết: 5’ thác nước , ích lợi * Gv viết mẫu và nêu cách viết - Hs viết vở.. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà. Lời chào kết bạn Con đường bớt xa. - Luyện đọc Sgk. c/ Kể chuyện: 10’ - Nội dung truyện kể : Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng. - Gv kể mẫu . - Hs kể theo nhóm. - Gv nêu ý nghĩa truyện kể: Nhờ sống tốt bụng, Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp, được lấy công chúa làm vợ . b/ Luyện viết: 5’ thác nước ích lợi I. Củng cố, dặn dò: 5’- Đọc lại bài . Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT Hs khá , giỏi biết đọc trơn .. - CN – N – ĐT - Quan sát tranh - Hs lắng nghe. - Hs kể theo nhóm. Chưa yc Hs kể được toàn bộ truyện - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Thứ năm ngày 17 tháng 01 năm 2013 Học vần Tiết 179+ 180 op - ap A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp . Đọc được câu ứng dụng: - Phát triển lời nói theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông. ( Từ 2 - 4 câu) - HS yêu thích phong cảnh thiên nhiên . B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 83.. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* op: 8’ - Hs nhận diện vần a/ Nhận diện vần:Vần op được tạo nên từ o và p. b/ Đánh vần: - Hs cài bảng. - Y/ c học sinh cài vần op . op - CN – N – ĐT - Hướng dẫn Hs đánh vần . -Hs ghép, đọc,nêu vị trí. - Yêu cầu Hs ghép âm h, dấu (), đọc: họp, nêu vị trí. họp - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - Hướng dẫn Hs đánh vần - Đọc trơn từ ngữ khoá: họp nhóm họp nhóm - CN – N – ĐT - Cho Hs xem tranh, giảng từ . - Tổng hợp: op – họp – họp nhóm - Hs so sánh * ap: 8’ (qui trình tương tự) ap - CN – N – ĐT - So sánh hai vần op – ap sạp - Tổng hợp hai vần múa sạp - CN – N – ĐT * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ con cọp giấy nháp - Tìm và phân tích đóng góp xe đạp - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết :op, họp nhóm ,ap , múa sạp* Gv viết mẫu nêu cách viết - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng:: Lá thu kêu xào xạc Con nai vàng ngơ ngác Đạp trên lá vàng khô. - Luyện đọc Sgk. b/ Luyện nói: 5’Chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông + Hỏi: Bức tranh vẽ gì? + Cho Hs quan sát tranh và xác định đâu là chóp núi, ngọn cây, tháp chuông. + Gv giải thích tại sao gọi là chóp núi, ngọn cây, tháp chuông. (chóp núi: là nơi cao nhất của ngọn núi) c/ Luyện viết: 10’op, ap, họp nhóm, múa sạp III. Củng cố, dặn dò: 5’- Đọc lại bài . - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT Hs khá , giỏi biết đọc trơn . - CN – N – ĐT - Quan sát tranh – Đọc chủ đề - Thảo luận nhóm - Hs quan sát. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Thứ sáu ngày 18 tháng 01 năm 2013 Học vần Tiết 181+ 182 ăp - âp A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập . Đọc được câu ứng dụng: Chuồn chuồn bay thấp . . . - Phát triển lời nói theo chủ đề: Trong cặp sách của em. ( Từ 2- 4 câu ) - Biết cách sắp xếp sách vở gọn gàng trong cặp sách của mình . B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 84.. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* ăp: 8’ a/ Nhận diện vần:Vần ăp được tạo nên từ ă và p. - Hs nhận diện vần b/ Đánh vần: - Y/ c học sinh cài vần ăp ăp - Hs cài bảng. - Hướng dẫn Hs đánh vần . - CN – N – ĐT - Yêu cầu Hs ghép âm b, dấu (/), đọc: bắp, nêu vị trí.: bắp -Hs ghép, đọc,nêu vị trí. - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Yêu cầu Hs đọc trơn từ: cải bắp cải bắp - CN – N – ĐT - Cho Hs xem tranh, giảng từ . - Tổng hợp: ăp – bắp – cải bắp - CN – N – ĐT * âp: 10’ (qui trình tương tự) âp - So sánh hai vần ăp – âp mập - Hs so sánh - Tổng hợp hai vần cá mập - CN – N – ĐT * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ gặp gỡ bập bênh . ngăn nắp tập múa - CN – N – ĐT - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích - Tìm và phân tích c/ Viết : ăp , cải bắp ,âp,cá mập.Gv viết mẫu,nêu cách viết : 4’ - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’: a/ Luyện đọc:15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Chuồn chuồn bay thấp Mưa ngập bờ ao Chuồn chuồn bay cao Mưa rào lại tạnh. - Luyện đọc Sgk. b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: Trong cặp sách của em. + Hỏi: Bức tranh vẽ gì? + Hs giới thiệu trong cặp sách của bạn có những đồ dùng gì? + Hãy giới thiệu trong cặp sách của em có có những đồ dùng học tập gì? c/ Luyện viết: 10’ăp, âp, cải bắp, cá mập III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài . - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. TUẦN 21. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT Hs khá , giỏi biết đọc trơn . - CN – N – ĐT. - Quan sát tranh – Đọc chủ đề - Thảo luận nhóm - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Thứ hai ngày 21 tháng 01 năm 2013 Môn : Học vần Tiết 183+ 184 Bài : 86 ôp – ơp A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học - Đọc được bài ứng dụng - Phát triển lời nói theo chủ đề: Các bạn lớp em. -GD hs yêu thích TV và biết tôn trọng các bạn trong lớp. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH:*/Ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 85. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài:1’ 2. Dạy vần: * ôp: 10’ a/ Nhận diện vần:Vần ôp được tạo nên từ ô và p. b/ Đánh vần: - Y/ c học sinh cài vần ôp ôp - Hướng dẫn Hs đánh vần - Yêu cầu Hs ghép âm h, dấu (), đọc: hộp, nêu vị trí. hộp - Hướng dẫn Hs đánh vần - Hs đọc trơn từ ngữ khoá: hộp sữa hộp sữa - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: ôp – hộp – hộp sữa * ơp: 10’ (qui trình tương tự) ơp - So sánh hai vần ôp – ơp lớp - Tổng hợp hai vần lớp học c. Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ tốp ca hợp tác bánh xốp lợp nhà - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích d/ Viết: ôp, hộp sữa ,ơp ,lớp học. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Đám mây xốp trắng như bông Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào Nghe con cá đớp ngôi sao Giật mình mây thức bay vào rừng xa. - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: Các bạn lớp em Hỏi: Bức tranh vẽ gì? Hãy kể các bạn lớp em? Tên các bạn là gì? c/ Luyện viết: 10’ôp, hộp sữa , ơp, lớp học III. Củng cố, dặn dò:5 - Đọc lại bài . Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT - Hs viết bảng con. - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời.. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Thứ ba ngày 22 tháng 1 năm 2013 Môn : Học vần Tiết 185, 186 Bài 87: ep – êp A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp. - Đọc được câu ứng dụng - Phát triển lời nói theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp. -DG hs biết yêu quý TV va bết xêp hàng ra vào lớp la qui định của nhà trường. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 86. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* ep: 10’ a/ Nhận diện vần:Vần ep được tạo nên từ e và p. - Hs nhận diện vần b/ Đánh vần: - Y/ c học sinh cài vần ep ep - Hs cài bảng. - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Yêu cầu Hs ghép âm ch, dấu (), đọc: chép, nêu vị trí. chép -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Cho Hs đọc trơn từ: cá chép cá chép - Cho Hs xem tranh, giảng từ - CN – N – ĐT - Tổng hợp: ep – chép – cá chép - CN – N – ĐT * êp: 10’ (qui trình tương tự) êp - So sánh hai vần ep – êp xếp -Tổng hợp hai vần đèn xếp d. Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ lễ phép gạo nếp - CN – N – ĐT xinh đẹp bếp lửa - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: ep, êp , cá chép ,đèn xếp - Hs viết bảng con. - CN – N – ĐT Tiết 2: - CN – N – ĐT 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn Cánh cò bay lả dập dờn Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều. - Luyện đọc toàn bài ở Sgk b/ Luyện nói: 5’Chủ đề: Xếp hàng vào lớp . Hỏi: Bức tranh vẽ gì? - Vài Hs trả lời. - Các bạn trong bức tranh đã xếp hàng vào lớp như thế nào? - Hãy giới thiệu tên bạn hoặc tổ nào xếp hàng trật tự được cô giáo - Hs Viết Vở khen? c/ Luyện viết: 10’ep, êp, cá chép, đèn xếp III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài . - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài. Thứ tư ngày 23 tháng 1 năm 2013.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Môn : Học vần Bài 88:. Tiết 187, 188 ip - up. A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen. - Đọc được câu ứng dụng: Tiếng dừa . . . bay ra. - Phát triển lời nói theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ. -HS yêu thích TV và biết giúp đỡ cha mẹ công việc trong nhà. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 87. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* ip: 10’ a/ Nhận diện vần:Vần ip được tạo nên từ i và p. b/ Đánh vần: - Y/ c học sinh cài vần ip ip - Hướng dẫn Hs đánh vần - Yêu cầu Hs ghép âm nh, dấu (), đọc: nhịp, nêu vị trí. nhịp - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Đọc trơn từ: bắt nhịp bắt nhịp - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: ip – nhịp – bắt nhịp * up: 10’ (qui trình tương tự) up So sánh hai vần ep – êp búp -Tổng hợp hai vần búp sen d. Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ nhân dịp chụp đèn đuổi kịp giúp đỡ - Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: ip, up, bắt nhịp ,búp sen. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Tiếng dừa làm dịu nắng trưa Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo Trời trong đầy tiếng rì rào Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra. - Luyện đọc toàn bài ở Sgk b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ Hỏi: Bức tranh vẽ gì? Hs thảo luận nhóm, giới thiệu với các bạn trong nhóm mình đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ . . .? c/ Luyện viết: 10’ip, up, bắt nhịp, búp sen III. Củng cố, dặn dò: 5’- Đọc lại bài . - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời.. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Thứ năm ngày 24 tháng 1 năm 2013 Môn :Học vần Tiết 189, 190 Bài 89: iêp – ươp A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp - Đọc được câu ứng dụng: Nhanh tay . . . mà chạy. - Phát triển lời nói theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ. -HS yêu thích ngôn ngữ TV và biêt được nghề nghiệp của cha mẹ. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 88. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần: * iêp: 10’ a/ Nhận diện vần: Vần iêp được tạo nên từ iê và p. b/ Đánh vần: - Hs nhận diện vần - Y/ c học sinh cài vần iêp iêp - Hướng dẫn Hs đánh vần - Hs cài bảng. - Yêu cầu Hs ghép âm l, dấu (/), đọc: liếp, nêu vị trí. liếp - CN – N – ĐT - Hướng dẫn Hs đánh vần . -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - Đọc trơn từ: tấm liếp tấm liếp - CN – N – ĐT - Cho Hs xem tranh, giảng từ - CN – N – ĐT - Tổng hợp: iêp – liếp – tấm liếp * ươp: 10’ (qui trình tương tự) ươp - CN – N – ĐT - So sánh hai vần iêp – ươp mướp - CN – N – ĐT -Tổng hợp hai vần giàn mướp * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ rau diếp ướp cá tiếp nối nườm nượp Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: iêp, ươp ,tấm liếp,giàn mướp - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Nhanh tay thì được Chậm tay thì thua Chân giậm giả vờ Cướp cờ mà chạy . - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ (giảm nhẹ luyện nói) Chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ Hỏi: Bức tranh vẽ gì? c/ Luyện viết: 10’iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài, Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Thứ sáu ngày 25 tháng 1 năm 2013. Môn :Học vần: ÔN TẬP A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết 1 chắc chắn các vần vừa học có kết thúc âm p. - Đọc được các từ và câu ứng dụng . -GD hs yêu thích ngôn ngữ TV và đọc đúng các vần đã học. B/ ĐDDH:Bảng ôn, tranh minh hoạ . C/ Các HĐDH: *Ổn đinh: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 88. II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Ôn tập: 10’ a/ Các vần vừa học: - GV yêu cầu Hs nêu các vần vừa học có kết thúc âm p: op, - Hs nêu ap, ăp, âp, ôp, ơp, ep, êp, ip, up, iêp, ươp - Hs quan sát, kiểm tra - GV ghi bảng Cho Hs quan sát bảng ôn để kiểm tra. - Hs viết bảng con - GV đọc vần Hs ghi - CN – N – ĐT - Cho Hs luyện đọc lại các vần vừa ôn. b/ Đọc từ ngữ và câu ứng dụng:10’ họp tổ cái cặp hộp bút Tháp Rùa tập thể dục - CN – N – ĐT lợp ngói ghi chép chim bìm bịp thiệp mời xếp hàng túp lều nườm nượp - CN – N – ĐT Mẹ mua gạo nếp và làm bánh chưng vào dịp tết. c/ Viết:5’ - Hs viết bảng con họp tổ ghi chép xếp hàng hộp bút III. Củng cố, dặn dò:5’ - Đọc lại bài ; tìm chữ có vần vừa ôn. - Về học bài và xem bài 89..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Môn :Tập viết: . Tiết: 11 Bập bênh, lợp nhà, xinh đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá A/ M.Đ.Y.C: - Hs viết đúng và đẹp bài tập viết. - Hiểu nghĩa 1 số từ -GD hs cách viết theo mẫu chữ và độ cao các con chữ. B/ ĐDDH: Bảng phụ, vở tập viết. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’ Viết bảng con: bánh ngọt, thời tiết . II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2.Hướng dẫn Hs viết: 13’ a) Hướng dẫn viết bảng: - Gv giới thiệu từ bập bênh yêu cầu Hs đọc. - Cho Hs phân tích và nêu độ cao từng con chữ. - Gv viết mẫu (nêu qui trình): bập bênh - Gv nhận xét và giải thích từ. * Các chữ còn lại tiến hành tương tự . b) Hướng dẫn viết vở .: 13’ (Giảm lượng chữ viết) - Hướng dẫn Hs viết dòng 1 . . . cho đến hết .. - CN – ĐT - Hs p.tích, nêu độ cao - Hs viết bảng con. - Hs viết vở .. - Chấm 1 số vở: nhận xét III. Củng cố, dặn dò: 3’ - Đọc lại bài, Về nhà - viết hoàn chỉnh bài..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> TUẦN 22 Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2013 Môn : Học vần Tiết 191, 192 Bài 90 ÔN TẬP A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết 1 chắc chắn 12 vần vừa học có kết thúc âm p. - Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng . -GD hs yêu thích ngôn ngữ TV . B/ ĐDDH:Bảng ôn, tranh minh hoạ . C/ Các HĐDH: */Ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài ôn tập tiết 200. II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Ôn tập: 14’ a/ Các vần vừa học: - GV yêu cầu Hs lên bảng ghi những vần đã học vào bảng ôn.: op, - HS lên bảng ghi ap, ăp, âp, ôp, ơp, ep, êp, ip, up, iêp, ươp - Hs nhận xét có kết - Cho Hs nhận xét trong 12 vần có gì giống nhau. thúc P. - Cho Hs chỉ ra vần nào có âm đôi. - Hs chỉ vần có âm đôi. - Cho Hs luyện đọc vần . - CN – N – ĐT - Cho Hs lấy vở BTTV GV đọc, HS ghi vần. - HS ghi vần b/ Đọc từ ngữ ứng dụng: 10’ - CN – N – ĐT đầy ắp đón tiếp ấp trứng Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: 6’ đón tiếp ấp trứng. - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc bài ứng dụng: Cá mè ăn nổi Cá chép ăn chìm Con tép lim dim Trong chùm rễ cỏ Con cua áo đỏ Cắt cỏ trên bờ Con cá múa cờ Đẹp ơi là đẹp. - Luyện đọc Sgk b/ Kể chuyện: 10’Truyện kể: Ngỗng và Tép. - GV kể mẫu - Hs kể theo nhóm . * Ý nghĩa: Ca ngợi tình cảm của vợ chồng nhà Ngỗng đã hy sinh vì nhau. c/ Luyện viết: 8’đón tiếp ấp trứng III. Củng cố, dặn dò:3’ Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT - Hs lắng nghe - Đại diện nhóm. Chưa yc Hs kể được toàn bộ truyện - Hs viết vở..
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Thứ ba ngày 29 tháng 1 năm 2013 Môn : Học vần Tiết 193 + 194 Bài 91: oa – oe A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè . - Đọc được câu ứng dụng: Hoa ban … dịu dàng - Phát triển lời nói theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất. -GD hsyêu thích ngôn ngữTV và biết giữ gìn sức khoẻ. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 90. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* oa: 10’ a/ Nhận diện vần:Vần oa được tạo nên từ o và a. b/ Đánh vần: - Học sinh cài vần oa oa - Hướng dẫn Hs đánh vần - Hs ghép âm h, dấu (), đọc: hoạ, nêu vị trí.. hoạ - Hướng dẫn Hs đánh vần - Đọc trơn từ: hoạ sĩ hoạ sĩ - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: oa – hoạ – sĩ * oe: 10’ (qui trình tương tự) oe So sánh hai vần oa-oe xòe -Tổng hợp hai vần múa xòe * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’sách giáo khoa chích choè hoà bình mạnh khoẻ Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết oa, oe,họa sĩ ,múa xòe. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT. - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Hoa ban xoè cánh trắng Lan tươi màu nắng vàng Cánh hồng khoe nụ thấm Bay làn hương dịu dàng. - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’Chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất. Hỏi: Các bạn trong bức tranh đang làm gì? Hàng ngày em có tập TD không? Tập TD để làm gì? c/ Luyện viết: 10’oa, oe, hoạ sĩ, múa xoè . III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài . Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Thứ tư ngày 30 tháng 1 năm 2013 Môn : Học vần Tiết 195 + 196 Bài 92: oai – oay A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy . - Đọc được câu ứng dụng:Tháng chạp . . . đầy đồng. - Phát triển lời nói theo chủ đề: ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa . -HS yêu thích ngôn ngữ TV B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 91. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* oai: 10’ a/ Nhận diện vần:Vần oai được tạo nên từ oa và i. b/ Đánh vần: - Học sinh cài vần oai oai - Hướng dẫn Hs đánh vần - Y/c Hs ghép âm th, dấu (), đọc: thoại, nêu vị trí. thoại - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Đọc trơn từ:điện thoại điện thoại - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: oai – thoại – điện thoại * oay: 10’ (qui trình tương tự) oay -So sánh hai vần oai-oay xoáy -Tổng hợp hai vần gió xoáy * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’quả xoài hí hoáy khoai lang loay hoay Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: oai, oay , điện thoại ,gió xoáy. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc bài ứng dụng: Tháng chạp là tháng trồng khoai Tháng giêng trồng đậu, tháng hai trồng cà Tháng ba cày vỡ ruộng ra Tháng tư làm mạ, mưa sa đầy đồng. - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa . - Gợi ý: + Hs quan sát tranh và đọc têm từng loại ghế? + Giới thiệu với các bạn trong nhóm, nhà em có loại ghế nào? + Chỉ và giới thiệu với các bạn trong lớp học mình có loại ghế nào? c/ Luyện viết: 10’oai, oay, điện thoại, gió xoáy . III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài . Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời.. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> Thứ năm ngày 31 tháng 1 năm 2013 Môn : Học vần Tiết 197 + 198 Bài 93: oan – oăn A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn . - Đọc được câu ứng dụng: Khôn ngoan . . . đá nhau. - Phát triển lời nói theo chủ đề: Con ngoan, trò giỏi . -HS yêu thích ngôn ngữ TV và biết vận dụng các vần để ghép thành tiếng. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 92. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần: * oan: 10’ a/ Nhận diện vần:Vần oan được tạo nên từ oa và n. - Hs nhận diện vần b/ Đánh vần: - Học sinh cài vần oan oan - Hs cài bảng. - Hướng dẫn Hs đánh vần - CN – N – ĐT - Y/c Hs ghép âm kh đọc: khoan, nêu vị trí. khoan -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - Hướng dẫn Hs đánh vần . - CN – N – ĐT - Đọc trơn từ: giàn khoan giàn khoan - CN – N – ĐT - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: oan – khoan – giàn khoan - CN – N – ĐT * oăn: 10’ (qui trình tương tự) oăn -So sánh hai vần oan-oăn xoăn - CN – N – ĐT -Tổng hợp hai vần tóc xoăn * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’phiếu bé ngoan khoẻ khoắn - CN – N – ĐT học toán xoắn thừng Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích - CN – N – ĐT c/ Viết: oan, oăn ,giàn khoan, tóc xoăn - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Khôn ngoan đối đáp người ngoài Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau. - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’Chủ đề: Con ngoan, trò giỏi . * Gợi ý: + Hs quan sát tranh nhận xét? + Ở lớp, bạn HS đang làm gì? + Ở nhà, bạn đang làm gì? + Người HS như thế nào sẽ được khen là con ngoan, trò giỏi? + Nêu tên những bạn trong lớp là con, trò giỏi? c/ Luyện viết: 10’oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn III. Củng cố, dặn dò:5’ - Đọc lại bài . Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài. Thứ sáu ngày 1 tháng 2 năm 2013. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời.. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> Môn : Học vần Bài 94:. Tiết 199+200 oang – oăng. A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: oang, oăng, vỡ hoang, con hoãng . - Đọc được câu ứng dụng: Cô dạy em tập viết . . . học bài. - Phát triển lời nói theo chủ đề: áo choàng, áo len, áo sơ mi. - HS yêu thích ngôn ngữ TV. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: I. Bài cũ: 5’- Đọc bài 93. II. Bài mới: 30’Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần:* oang: 10’ a/ Nhận diện vần:Vần oang được tạo nên từ oa và ng. b/ Đánh vần: - Học sinh cài vần oang oang - Hướng dẫn Hs đánh vần - Y/c Hs ghép âm h đọc: hoang, nêu vị trí. hoang - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Đọc trơn từ: vỡ hoang vỡ hoang - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: oang – hoang – vỡ hoang * oăng: 10’ (qui trình tương tự) oăng -So sánh hai vần oang-oăng hoẵng -Tổng hợp hai vần con hoẵng Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’áo choàng liếng thoắng oang oang con hoẵng Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT. - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc bài ứng dụng: Cô dạy em tập viết Gió đưa thoảng hương nhài Nắng ghé vào cửa lớp Xem chúng em học bài . - Luyện đọc Sgk c/ Luyện nói: 5’Chủ đề: áo choàng, áo len, áo sơ mi. - Hỏi: + Chỉ vào hình vẽ và nêu bạn nào mặc áo sơ mi, áo choàng, áo len? + Aó len mặc vào mùa nào? + Các bạn HS đi học mặc loại áo nào? c/ Luyện viết: 10’oang, oăng, vỡ hoang, con hoãng . III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài . - Tìm tiếng có vần vừa học, về học bài. TUẦN 23 Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2013. - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời.. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> Môn: Học vần Bài 95:. Tiết 211, 212 oanh – oach. A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: oanh, oanh, doanh trại, thu hoạch - Đọc được câu ứng dụng: Chúng em tích cực . . . kế hoạch nhỏ - Phát triển lời nói theo chủ đề: nhà máy, cửa hàng, doanh trại -GD hs chăm học để thấy được TV rất phong phú. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: *Ổ định: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 94. II. Bài mới: 30’ Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần: * oanh: 10’ a/ Nhận diện vần: Vần oanh được tạo nên từ oa và nh. b/ Đánh vần: - Yêu cầu Học sinh cài vần oanh oanh - Hướng dẫn Hs đánh vần - Y/c Hs ghép âm d, đọc: doanh, nêu vị trí. doanh - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Đọc trơn từ ngữ khoá: doanh trại doanh trại - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: oanh – doanh – doanh trại * oach: 10’ (qui trình tương tự) oach -So sánh hai vần oanh-oach hoạch -Tổng hợp hai vần thu hoạch * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ khoanh tay kế hoạch mới toanh loạch xoạch Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: oanh, oach , doanh trại , thu hoạch. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT. - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ. - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ chủ đề: nhà máy, cửa hàng, doanh trại - Hs lên bảng chỉ đâu là nhà máy, cửa hàng, doanh trại c/ Luyện viết: 10’ oanh, oach, doanh trại, thu hoạch III. Củng cố, dặn dò: 5’ Đọc lại bài,Tìm chữ có vần vừa học,về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2013 Môn : Học vần Tiết 213, 214 Bài 96: oat – oăt A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt - Đọc được câu ứng dụng: Thoát một cái . . . của cánh rừng này. - Phát triển lời nói theo chủ đề: phim hoạt hình -HS yêu thích ngôn ngữ TV va tích cực tham gia học tập. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: */Ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 95. II. Bài mới: 30’ Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần: * oat: 10’ a/ Nhận diện vần: Vần oat được tạo nên từ oa và t b/ Đánh vần: - Yêu cầu Học sinh cài vần oat oat - Hướng dẫn Hs đánh vần - Y/c Hs ghép âm h, dấu . đọc: hoạt, nêu vị trí. hoạt - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Đọc trơn từ: hoạt hình hoạt hình - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: oat – hoạt – hoạt hình * oăt: 10’ (qui trình tương tự) oăt So sánh hai vần oat-oăt choắt -Tổng hợp hai vần loắt choắt * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’lưu loát chỗ ngoặt đoạt giải nhọn hoắt Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích */Viết : oat ,oăt, hoạt hình , loắt choắt. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. -HS viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 8’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Thoắt một cái, Sóc Bông đã leo lên -CN - ĐT ngọn cây. Đó là chú bé hoạt bát nhất cánh rừng này. - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’Chủ đề: phim hoạt hình + Hỏi:- Các em có biết phim hoạt hình không? - Em có thích xem phim hoạt hình không? - Vài Hs trả lời. - Phim hoạt hình dành cho lứa tuổi nào? c/ Luyện viết: 10’ oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Hs Viết Vở - Đọc lại bài, - Tìm chữ có vần vừa học, về học bài. Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2013.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> Môn : Học vần Bài 97. Tiết 215, 216 ÔN TẬP. A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được các vần từ bài 90 đến bài 95 - Đọc đúng các từ và câu ứng dụng . - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan -HS ham thích ngôn ngữ TVvà tích cực tham gia học tập. B/ ĐDDH:Bảng ôn, tranh. C/ Các HĐDH: */Ổn định:1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 96. II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Ôn tập:10’ a/ Hs tự ôn các vần trên bảng con - GV đọc vần -> Hs viết b/ Đọc vần:10’ - Hs nhìn bảng ôn đọc vần đã học - Cho hs thi đọc - Lớp và GV, nhận xét - Hs thi viết các vần: N’1: oa, oanh, oăn N’2: oat, oanh, oăt N’3: oe, oach, oăng N’4: oai, oay, oan c/ Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ ngoan ngoãn khai hoang khoa học Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích d/ Luyện viết: 5’ ngoan ngoãn, khai hoang. - HS viết bảng con - CN – N – ĐT - Theo nhóm - HS viết bảng con - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - HS viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở bảng . - Luyện đọc bài ứng dụng: Hoa đào ưa rét Lấm tấm mưa bay Hoa mai chỉ say Nắng pha chút gió Hoa đào thấm đỏ Hoa mai dát vàng . - Luyện đọc Sgk b/ Kể chuyện: 5’ Truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan. - GV kể lần lượt 4 đoạn theo 4 bức tranh * Hỏi: + Con Cáo nhìn lên cây và thấy gì? + Cáo đã nói gì với Gà Trống? + Gà Trống đã nói gì với Cáo? + Nghe Gà Trống nói xong, Cáo đã làm gì? Vì sao Cáo lại làm như vậy? - Hs kể lại từng đoạn câu chuyện. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời. - Hs kể theo nhóm Chưa yc Hs kể được toàn bộ truyện.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> - GV nhận xét và tuyên dương nhóm kể hay c/ Luyện viết: 10’ ngoan ngoãn, khai hoang III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài ; tìm chữ có vần vừa ôn.. Hs viết vở. Thứ năm ngày 23 tháng 2 năm 2012 Môn : Học vần Tiết 217, 218 Bài 98: uê – uy A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: uê, uy, bông huệ, huy hiệu - Đọc được câu ứng dụng: Cỏ mọc . . . nơi nơi - Phát triển lời nói theo chủ đề: tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay . -GD hs tích cực tham gia học tập. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: */Ổn đinh:1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 97. II. Bài mới: 30’ Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần: * uê: 10’ a/ Nhận diện vần: Vần uê được tạo nên từ u và ê b/ Đánh vần: - Yêu cầu Học sinh cài vần uê uê - Hướng dẫn Hs đánh vần - Y/c Hs ghép âm h, dấu . đọc: huệ, nêu vị trí. huệ - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Đọc trơn từ ngữ khoá: bông huệ bông huệ - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: uê – huệ – bông huệ * uy: 10’ (qui trình tương tự) uy So sánh hai vần uê - uy huy -Tổng hợp hai vần huy hiệu * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’cây vạn tuế tàu thuỷ xum xuê khuy áo Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: uê, uy ,bông huệ , huy hiệu .. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng:. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> Cỏ mọc xanh chân đê Dâu xum xuê nương bãi Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sắc nơi nơi - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay . + Hỏi: - Các em hãy chỉ tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay .? - Em đã được đi tàu thỷ, ô tô chưa? c/ Luyện viết: 10’ uy, uê, bông huệ, huy hiệu III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài, - Tìm chữ có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - Vài Hs trả lời. - Hs Viết Vở. Thứ sáu ngày 24 tháng 02 năm 2012 Môn : Học vần Tiết 219, 220 Bài 99: uơ – uya A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya - Đọc được câu ứng dụng: Đêm ấy . . . trên sân - Phát triển lời nói theo chủ đề: sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. -HS yêu thích ngôn ngữ TV và tích cực tham gia học tập. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: */Ổn định: 1’ I. Bài cũ:5’ - Đọc bài 98. II. Bài mới: 30’ Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần: * uơ: 10’ a/ Nhận diện vần: Vần uơ được tạo nên từ u và ơ. b/ Đánh vần: - Yêu cầu Học sinh cài vần uơ. ươ - Hướng dẫn Hs đánh vần - Y/c Hs ghép âm h, đọc: huơ, nêu vị trí. huơ - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Đọc trơn từ ngữ khoá: huơ vòi huơ vòi - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: uơ – huơ – huơ vòi * uya: 10’ (qui trình tương tự) uya So sánh hai vần uơ - uya khuya -Tổng hợp hai vần đêm khuya * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ thuở xưa giấy pơ – luya huơ tay phéc – mơ – tuya Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: uơ, uya , huơ vòi ,đêm khuya. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. -Hs Viết bảng con..
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Nơi ấy ngôi sao khuya Soi vào trong giấc ngủ Ngọn đèn khuya bóng mẹ Sáng một vầng trên sân - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. + Hỏi: - Hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi - Cảnh trong tranh là cảnh của buổi nào trong ngày? - Trong tranh em thấy người hoặc vật đang làm gì? c/ Luyện viết: 10’ uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài, - Tìm chữ có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời.. - Hs Viết Vở. TUẦN 24 Thứ hai ngày 27 tháng 2 năm 2012 Môn : Học vần Tiết 221, 222 Bài 100: uân – uyên A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền - Đọc được câu ứng dụng: - Phát triển lời nói theo chủ đề: Em thích đọc truyện - H S ham thích học TV B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: */ Ổn định : 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 99. II. Bài mới: 30’ Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần: * uân: 10’ a/ Nhận diện vần: Vần uân được tạo nên từ uâ và n . b/ Đánh vần: - Yêu cầu Học sinh cài vần uân - Hướng dẫn Hs đánh vần uân - Y/c Hs ghép âm x, đọc: xuân, nêu vị trí. xuân - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Đọc trơn từ ngữ khoá: mùa xuân mùa xuân. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: uân – xuân – mùa xuân * uyên: 10’ (qui trình tương tự) uyên So sánh hai vần uân- uyên chuyền -Tổng hợp hai vần bóng chuyền * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ huân chương chim khuyên tuần lễ kể chuyện Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: uân – uyên - mùa xuân - bóng chuyền. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Chim én bận đi đâu Hôm nay về mở hội Lượn bay như dẫn lối Rủ mùa xuân cùng về . - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ giảm nhẹ luyện nói Chủ đề: Em thích đọc truyện - Hs quan sát tranh ảnh trong Sgk, trả lời + Em đã xem những cuốn truyện gì? + Trong số các truyện đã xem, em thích nhất truyện nào?b/ viết: 10’ uân, uyên, mùa xuân , bóng chuyền III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài, - Tìm chữ có vần vừa học, về học bài.. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời. c/Luyện. - Hs Viết Vở. Thứ ba ngày 28 tháng 2 năm 2012 Môn : Học vần Tiết 223, 224 Bài 101: uât – uyêt A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh - Đọc được câu ứng dụng: Những . . . đi chơi - Phát triển lời nói theo chủ đề: Đất nước tuyệt đẹp - GD hsyêu quý TV và ham thích học bài. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: */ Ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 100. II. Bài mới:30’ Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần: * uât: 10’ a/ Nhận diện vần: Vần uân được tạo nên từ uâ và t. b/ Đánh vần:. - Hs nhận diện vần.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> - Yêu cầu Học sinh cài vần uât uât - Hướng dẫn Hs đánh vần - Y/c Hs ghép âm x, dấu /, đọc: xuất , nêu vị trí. xuất - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Đọc trơn từ: sản xuất sản xuất - Cho Hs xem tranh, giảng từ - Tổng hợp: uât – xuất – sản xuất * uyêt: 10’ (qui trình tương tự) uyêt So sánh hai vần uât- uyêt duyệt -Tổng hợp hai vần duyệt binh * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ luật giao thông băng tuyết nghệ thuật tuyệt đẹp Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: uât, uyêt , sản xuất ,duyệt binh. - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi Em đi trăng theo bước Như muốn cùng đi chơi . - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ (giảm nhẹ luyện nói) Chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp Hs quan sát tranh ảnh trong Sgk, trả lời * Hỏi: + Nước ta có tên là gì? Em nhận ra cảnh đẹp nào trên tranh ảnh em đã xem? + Em biết nước ta hoặc nơi em ở có những cảnh đẹp nào? c/ Luyện viết: 10’ uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài, - Tìm chữ có vần vừa học, về học bài.. Thứ tưngày 29 tháng 2 năm 2012 Môn : Học vần Tiết 225, 226 Bài 102: uynh – uych A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời.. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> - Đọc được câu ứng dụng: Thứ năm . . . về - Phát triển lời nói theo chủ đề: đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang . - GD hs yêu quý TVvà ham thích đọc bài. B/ ĐDDH: Tranh minh hoạ, Bộ ĐDTV. C/ Các HĐDH: */ Ổn định : 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 101. II. Bài mới: 30’ Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Dạy vần: * uynh: 10’ a/ Nhận diện vần: Vần uynh được tạo nên từ uy và nh b/ Đánh vần: - Yêu cầu Học sinh cài vần uynh uynh - Hướng dẫn Hs đánh vần - Y/c Hs ghép âm h, đọc: huynh , nêu vị trí. huynh - Hướng dẫn Hs đánh vần . - Yêu cầu đọc trơn từ: phụ huynh phụ huynh - GV Giảng từ - Tổng hợp: uynh – huynh – phụ huynh * uych: 10’ (qui trình tương tự) uych So sánh hai vần uynh- uych huỵch -Tổng hợp hai vần ngã huỵch * Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ luýnh quýnh huỳnh huỵch khuỳnh tay uỳnh uỵch Đính từ - Tìm tiếng có vần vừa học – Phân tích c/ Viết: uynh, uych, phụ huynh , ngã huỵch. - Hs nhận diện vần - Hs cài bảng. - CN – N – ĐT -Hs ghép, đọc, nêu vị trí. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - Hs viết bảng con. Tiết 2: 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - Luyện đọc câu ứng dụng: Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây. Cây giống được các bác phụ hunh đưa từ vườn ươm về. - Luyện đọc Sgk b/ Luyện nói: 5’ Chủ đề: đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang . Hs quan sát tranh ảnh trong Sgk, trả lời * Hỏi: - Tên của mỗi loại đèn là gì? - Đèn nào dùng điện để thắp sáng? Đèn nào dùng dầu để thắp sáng? c/ Luyện viết: 10’uynh, uỵch, phụ huynh, ngã huỵch III. Củng cố, dặn dò: 5’. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT. - Vài Hs trả lời.. - Hs Viết Vở.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> - Đọc lại bài, - Tìm chữ có vần vừa học, về học bài. Thứ năm ngày 1 tháng 3 năm 2012 Môn : Học vần Tiết 227, 228 Bài 103: ÔN TẬP A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết đúng các vần đã học từ bài 98 đến bài 102. - Đọc đúng các từ và câu ứng dụng - Biết kể lại câu chuyện: Truyện kể mãi mà không hết . - HS yêu quý TV và ham thích đọc bài. B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: */ Ỏn dịnh ; 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 102. II. Bài mới: 30’ Tiết 1 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Ôn tập: 25’ a/ Ôn các vần: uê, uy, uơ ,uya,uân uyên,uât,uyêt,uynh,uych. Trò chơi: Xướng họa b/ Học bài ôn - Hs mở Sgk bắt đầu đọc từ bài 98 – 102 - GV ghi các vần đã ôn lên bảng ôn. - Cho Hs quan sát và đọc lại . c/ Đọc từ ngữ ứng dụng: 5’ uỷ ban hoà thuận luyện tập d/ Trò chơi: Thi viết vần giữa các nhóm Nhóm 1: uê, uơ ; Nhóm 2: uân, uất, Nhóm 3: uy, uyên, Nhóm 4: uynh, uych / Luyện viết: 5’ hoà thuận, luyện tập. - Hs chơi theo nhóm - CN – ĐT - CN – N – ĐT. -Hsviết bảng con. Tiết 2:. - CN – N – ĐT - CN – N – ĐT. 3. Luyện tập: 35’ a/ Luyện đọc: 15’ - Luyện đọc Tiết 1 ở trên bảng . - CN – N – ĐT - Luyện đọc câu ứng dụng: Sóng nâng thuyền . . . . . . Cánh buồm ơi - Luyện đọc Sgk b/ Kể chuyện: 5’ giảm nhẹ - Vài Hs trả lời. ND truyện kể: Truyện kể mãi mà không hết Chưa yc Hs - GV kể lần 1 (vừa kể vừa chỉ vào tranh) toàn bộ truyện - GV kể lần 2 (kể riêng từng đoạn) Hỏi: Nhà Vua đã ra lệnh cho những người KC phải kể những câu chuyện - Hs Viết Vở như thế nào? c/ Luyện viết: 10’ hoà thuận, luyện tập III. Củng cố, dặn dò: 5’. kể được.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> Đọc lại bài,Tìm chữ có vần vừa học, về học bài. ------------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ sáu ngày 2 tháng 3 năm 2012 Môn :Học vần ÔN TẬP. Tiết 229. A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc và viết đúng các vần đã học - Đọc đúng các từ và câu ứng dụng -HS yêu quý TV và tích cực tham gia học tập. B/ ĐDDH: - Tranh, Bảng ôn C/ Các HĐDH: */ Ổn định : 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài 103. II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Ôn tập: 25’ a) Các vần vừa học: 8’ - Yêu cầu Hs nêu các vần vừa học từ bài 77 đến bài 102. - GV ghi vào ảng ôn -> yêu cầu Hs đọc - Cho Hs ghi lại các vần vừa ôn. - Cho Hs học thuộc lòng. b/ Đọc từ ngữ ứng dụng: 8’ màu sắc, quả gấc, bông cúc, bức tranh, con ốc, thuộc bài, công việc, cái lược, sạch sẽ, tờ lịch, con ếch, họp nhóm, xe đạp, ngăn nắp, tập thể dục, hộp bánh, lớp học, cá chép, gạo nếp, rau diếp, ướp cá, hoà bình, mạnh khoẻ, quả xoài, ghế xoay, bé ngoan, khoẻ khoắn, vỡ hoang, con hoẵng, khoanh tay, kế hoạch, lưu loát, chỗ ngoặt, hoa huệ, thuở xưa, giấy pơ – luya, mùa xuân, chim khuyên, nghệ thuật, trăng khuyết, phụ huynh, ngã huỵch . c/ Đọc câu ứng dụng: 5’ Mùa xuân đến. Nắng vàng tràn ngập khắp nơi. Chim hót líu lo. Hoa khoe sắc thắm . d/ Viết: cho Hs viết 1 số từ đã học. III. Củng cố, dặn dò: 4’ - Đọc lại bài, - Tìm chữ có vần vừa học, về học bài. -------------------------------------------------------------------------Tập viết: Tiết 11 tàu thuỷ, giấy pơ - luya, tuần lễ, chim khuyên, nghệ thuật A/ M.Đ.Y.C: - Hs viết đúng và đẹp nội dung bài tập viết . - Hiểu nghĩa 1 số từ . - Hs ôn lại 1 số bài tập đã học . - GD hs viết chữ sạch và đẹp. B/ ĐDDH: Bảng phụ, vở tập viết C/ Các HĐDH: */ Ổn định : 1’ I. Bài cũ: 5’ Viết bảng con: giúp đỡ, khoẻ khoắn. - Hs nêu các vần vừa học . - CN – ĐT - Hs viết bảng con - CN – N – ĐT. - CN – N – ĐT. - Ôn tập.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs viết: 10’ a) Hướng dẫn viết bảng: - GV giới thiệu từ tàu thuỷ – yêu cầu Hs đọc - Yêu cầu Hs phân tích và nêu độ cao từng con chữ . - Gv viết mẫu : tàu thuỷ - GV giải thích từ - Các chữ còn lại tiến hành tương tự b/ Hướng dẫn viết vở: 10’ (Giảm lượng chữ viết). - CN – ĐT - Hs pt và nêu độ cao - Hs viết bảng con - Hs Viết Vở. - Hs nêu. - GV chấm 1 số vở – nhận xét c/ Ôn tập: 5’ - Cho Hs nêu lại các bài tập viết đã học . - Cho Hs viết lại 1 vài từ . III. Củng cố, dặn dò: 5’- Đọc lại bài, - Tìm chữ có vần vừa học, về học bài. -. TUẦN 25 Thứ hai ngày 5 tháng 3 năm 2013 TRƯỜNG EM. Tập đọc: Tiết 1, 2 A/ M.Đ.Y.C: 1. Hs đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, bè bạn, thân thiết, anh em, dạy em, điều hay, mái trường ..
<span class='text_page_counter'>(35)</span> * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc . 2. Ôn các vần:ai, ay . Tìm được tiếng, nói được câu có chứa các vần ai, ay. - Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu (dấu chấm, nghỉ dài hơn so với dấu phẩy). 3. Hiểu các từ ngữ,: ngôi nhà thứ hai, thân thiết. - Nhắc lại được ND bài. Hiểu được sự thân thiết của ngôi trường với bạn Hs. - Bồi dưỡng tình cảm của Hs đối với mái trường - Biết hỏi – đáp theo mẫu về trường – lớp của em. - Đọc đúng các từ và câu ứng dụng - HS ham thích đọc bài và thấy được TV rất phong phú. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ. C/ Các HĐDH: */ Ổn định : 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài ôn tiết 230. II. Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu (chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm). - Hs lắng nghe, xác định câu - Hs luyện đọc: - CN – ĐT * Luyện đọc tiếng, từ ngữ: cô giáo, dạy em, rất yêu, mái trường, thứ hai, điều hay. - Hs phân tích + Cho Hs phân tích tiếng trường, cô giáo + GV giải nghĩa từ: mái trường là ngôi nhà thứ hai, thân thiết . * Luyện đọc câu: - CN đọc - Gv chỉ bảng từng tiếng ở câu 1 -> yêu cầu Hs đọc. - Tương tự với câu 2, 3, 4, 5. * Luyện đọc đoạn, bài: - Hs đọc theo nhóm - GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm đọc 1 đoạn . - CN đọc -> lớp nhận xét - Hs đọc trơn cả bài - Hs đọc ĐT. - Hs đọc đồng thanh . 3. Ôn các vần: ai, ay 15’ a. GV nêu yêu cầu 1 trong sgk (Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay) - Gv nói: vần cài ôn là vần ai, ay . - Hs thi tìm nhanh (thứ hai, mái, dạy em, điều hay) - Hs đọc và phân tích . - Theo nhóm b. GV nêu yêu cầu 2 (Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay) - Đọc và phân tích - Gv tổ chức trò chơi: thi tìm tiếng có vần ai, ay - Theo nhóm Tiết 2 4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :35’ a. Tìm hiểu bài đọc: 20’ - Hs đọc câu hỏi 1 trong Sgk: Trong bài, trường học được gọi là gì? - Hs đọc câu văn thứ 1 sau đó trả lời câu hỏi 1. - 2 Hs đọc - Hs tiếp nối nhau đọc các câu 2, 3, 4. - Hs tiếp nối nhau đọc nối tiếp: Trường học là ngôi nhà thứ hai của em vì . . . - Theo nhóm - GV đọc lại bài văn -> yêu cầu Hs đọc. b. Luyện nói:10’Chủ đề: Hỏi nhau về trường lớp - Gv nêu yêu cầu - CN – ĐT - Cho Hs khá, giỏi đóng vai hỏi đáp như Sgk. III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài, - Tìm chữ có vần vừa học, về học bài. Tập đọc: A/ M.Đ.Y.C:. Thứ ba ngày 6 tháng 3 năm2012 TẶNG CHÁU. Tiết 3, 4.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> - Hs đọc trơn cả bài . Phát âm đúng các tiếng và từ khó: vở, tỏ, tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non . - Biết nghỉ hơi đúng sau dấu và mỗi dòng thơ - Ôn các vần ao, au . Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au . - Hiểu nghĩa từ: nước non - Hiểu được tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi. Bác rất yêu thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước. - Tìm và hát được các bài hát về Bác Hồ. - Học thuộc lòng bài thơ. - GD hs yêu quý TV và tích cực tham gia học tập. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc . B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ. C/ Các HĐDH: */ Ổn đinh : 1’ I. Bài cũ: 5’- Đọc bài và TLCH B bài: Trường em II. Bài mới: Tiết 1:30’ Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu – yêu cầu Hs tìm số câu - Hs lắng nghe, xác định câu. - Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó:vở, gọi là, nước non, tặng, - CN –N – ĐT cháu, yêu - Tiếp nối theo dãy * Luyện đọc câu: - Thi đọc theo 4 nhóm * Luyện đọc đoạn, bài: - Thi đọc đoạn theo nhóm - Cá nhân - Đọc ĐT. - Thi đọc cả bài . - Lớp đọc đồng thanh . 3. Ôn các vần: ao, au (15’) - GV nêu yêu cầu 1 trong sgk ? (Tìm tiếng trong bài có vần au, au) - Hs thi tìm nhanh . cháu, sau . - GV nêu yêu cầu 2? (Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au) - 2 Hs đọc và p.t + Hs đọc 2 từ mẫu: cây cau, chào mào (phân tích) + Hs thảo luận nhóm và thi tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au GV nhận - Theo nhóm xét . Tiết 2: 35’ 4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói a. Tìm hiểu bài: 15’ - 2 Hs đọc và trả lời - Hs đọc 2 dòng thơ đầu, trả lời câu hỏi: “Bác Hồ tặng vở cho ai?” - 2 Hs đọc - Hs đọc 2 dòng thơ sau Bác mong bạn nhỏ làm điều gì? - CN – ĐT b. Học thuộc lòng bài thơ . 10’ - Thi đua nhóm c. Hát các bài hát về Bác Hồ . III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài, - Về học thuộc bài và xem trước bài: “cái nhãn vở. Thứ tư ngày 7 tháng 3 năm 2012 TRƯỜNG EM. Chính tả: Tiết 1 A/ M.Đ.Y.C: - Hs chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài “ Trường em”. Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút..
<span class='text_page_counter'>(37)</span> - Điền đúng vần ai, ay, chữ c, k vào chỗ trống - HS tích cực tham gia viết bài và viết đúng chính tả. B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ. C/ Các HĐDH: -*/ Ôn định : 1’ I. Bài cũ: 5’ - Kiểm tra vở, ĐDHT, nêu yêu cầu của tiết chính tả. II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ Gv nêu mục đích, yêu cầu bài đọc . 2. Hướng dẫn Hs tập chép: 12’ - Gv viết, bảng đoạn văn cần chép . - Gv chỉ thước cho Hs đọc những tiếng dẫn viết sai: trường, ngôi, hai, - CN – ĐT giáo, hiền, nhiều, thiết. - Hs tập chép bài vào vở. - Hs chép bài - Hs chép xong Gv đọc thong thả cho Hs soát lỗi . - Hs soát lỗi - GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến . - Hs tự chữa bài . - Đổi vở 3. Hướng dẫn Hs làm bài tập: 12’ a. Điền vần ai hoặc ay? gà mái máy ảnh b. Điền chữ: c hoặc k? - Thi đua cá vàng ; thước kẻ ; lá cọ III. Củng cố, dặn dò: 6’ - Nhắc lại bài, - Về chép lại bài vào vở BTTV. Kể chuyện:. RÙA VÀ THỎ ( GDKNS ). Tiết 1. A/ M.Đ.Y.C: 1. Hs nghe GV kể chuyện, nhớ và kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa vào tranh và gợi ý dưới tranh. Sau đó kể lại được câu chuyện. Bước đầu biết đổi giọng để phân biệt giọng của Rùa, Thỏ và lời của người dẫn. 2. Hiểu lời khuyên của câu chuyện: chớ chủ quan, kiêu ngạo. Chậm như Rùa nhưng kiên trì và nhẫn nại ắt thành công. - GD hs Tích cực tham và lắng nghe để kể lại câu chuyện. */ NDĐC : Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai kể lại câu chuyện . */GDKNS :-XĐ giá trị ( biết tôn trọng người khác ) -Tự nhận thức bản thân (biết được điểm mạnh ,điểm yếu của bản thân ) B/ ĐDDH: - Tranh ,Mặt nạ Rùa, Thỏ . C/ Các HĐDH: Ổn định : 1’ I. Mở đầu : Gv nói với Hs về cách học các tiết kể chuyện trong Sgk. II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Gv kể chuyện:10’ - Gv kể 2, 3 lần với giọng diễn cảm . - Hs lắng nghe + Kể lần 1 cho Hs biết câu chuyện + Kể lần 2, 3 biết kết hợp tranh minh họa . 3. Hướng dẫn Hs kể chuyện theo tranh: 10’ a. Hướng dẫn Hs kể từng đoạn câu chuyện theo tranh: - Tranh 1: GV yêu cầu Hs xem tranh 1 trong Sgk, đọc câu hỏi dưới tranh, - Hs quan sát và trả lời trả lời câu hỏi: + Tranh 1 vẽ cảnh gì? + Câu hỏi dưới tranh là gì? + Thỏ nói gì với Rùa?.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> + GV yêu cầu Hs kể đoạn 1. - Tranh 2, 3, 4 (tương tự) b. Hướng dẫn Hs phân vai kể toàn bộ câu chuyện: Cho Hs thảo luận và phân vai kể dưới hình thức thi đua . 4. Giúp Hs hiểu ý nghĩa truyện: 10’ - Gv hỏi: Vì sao Thỏ thua Rùa? - Câu chuyện này khuyên các em điều gì? III. Củng cố, dặn dò: 5’ - GV nhận xét, tổng kết tiết học - Về tập kể cho GĐ nghe. Thứ năm ngày 8 tháng 3 năm 2012 CÁI NHÃN VỞ. - Thi đua nhóm - Hs thi kể theo cách phân vai . - Hs nêu. Tập đọc: Tiết 5, 6 A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc trơn cả bài . Phát âm đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen . - Ôn các vần ang, ac, tìm được tiếng nói có các vần ang, ac . - Hiểu nghĩa các từ ngữ: nắn nót, ngay ngắn . - Biết viết nhãn vở, hiểu tác dụng của nhãn vở . - Tự làm và trang trí được 1 nhãn vở . - HS yêu thich ngôn ngữ TV và tích cực tham gia học tập. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh minh hoạ. C/ Các HĐDH: */ Ổn định : 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Tặng chú” II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 1’ Tiết 1:30’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu (chậm rãi, nhẹ nhàng) – yêu cầu Hs xác định câu - Hướng dẫn Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: nhãn vở, trang trí, - CN –N – ĐT nắn nót, ngay ngắn . - Yêu cầu Hs phân tích tiếng nhãn -1 Hs p.t - Hs đọc tiếp nối theo dãy * Luyện đọc câu (cho Hs đọc thầm trước sau đó đọc thành tiếng từng câu). * Luyện đọc đoạn, bài: + GV chia bài làm 2 đoạn: Đoạn 1 (3 câu đầu), - Hs đọc theo dãy Đoạn 2 (còn lại) - Theo nhóm + Cho Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn + Thi đọc cả bài . - Hs đọc ĐT + Lớp đọc đồng thanh cả bài . 3. Ôn các vần: ang, ac: 15’ - Gvnêu yêu cầu1?(Tìm tiếng trong bài có vần ang,ac) Hs lắng nghe, xác địnhcâu - Hs thi tìm nhanh . - GV nêu yêu cầu 2? (Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ac) - Thi đua nhóm Tiết 2 4. Tìm hiểu bài và luyện đọc: 35’ - Hs đọc và trả lời a. Tìm hiểu bài: 15’ - Hs đọc 3 câu văn đầu trả lời: Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở? - Hs đọc và trả lời - Đọc 2 dòng tiếp theo Bố Giang khen bạn ấy thế nào? - Hs thi đọc bài văn. b. Hướng dẫn Hs tự làm bài và trang trí 1 nhãn vở: 10’ - GV Hướng dẫn Hs cách chơi mỗi em phải tự mình làm 1 nhãn vở (kích - Hs thi đua làm theo nhóm cỡ có thể nhỏ hoặc to tuỳ tích), trang trí (vẽ hoa, chim), tô màu, cắt, dán.
<span class='text_page_counter'>(39)</span> nhãn vở cho đẹp, sau đó viết vào nhãn vở. - GV cho các nhóm trình bày sản phẩm nhận xét và tuyên dương nhóm có sản phẩm đẹp. III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài, - Về đọc lại bài và xem trước bài: “Bàn tay mẹ”. Thứ sáu ngày 9 tháng 3 năm 2012 Tập viết: TÔ CHỮ HOA A, Ă, Â, B Tiết 12 A/ M.Đ.Y.C: - Hs viết tô các chữ hoa A, Ă, Â, B - Viết đúng các vần và tữ ngữ: ai, ay, mái trường, điều hay, ao au, sao sáng, mai sau . */ HS tích cực tham gia luyện chữ viết. B/ ĐDDH: Mẫu chữ . C/ Các HĐDH: I. Mở đầu: 5’ - GV nêu y/c bài của các tiết tập viết . - Tập tô các chữ hoa, viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học ở bài tập đọc, chữ thường, cỡ vừa và nhỏ . - Hs cần có bảng con, vở Tiếng Việt 1/2 II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tô chữ hoa: 6’ - Hướng dẫn Hs quan sát và nhận xét: - Hs quan sát + Hs quan sát chữ A trên bảng phụ và trong vở TV. - Hs lắng nghe + GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét và qui trình viết . + Cho Hs biết chữ: Ă, Â cũng giống như chữ A nhưng có thêm 2 dấu phụ ở trên đầu A, Ă, Â, B 3. Hướng dẫn Hs viết vần, từ ngữ ứng dụng: 10’ - Hs đọc các vần và từ ngữ ứng dụng - CN – ĐT - Hướng dẫn Hs viết: ai, ay, mái trường, điều hay 4. Hướng dẫn Hs tập viết và chấm, chữa bài: (giảm lượng chữ viết) 1 - Hs tập tô các chữ hoa và viết các vần, từ ngữ. - Hs Viết vào vở TV 1. - GV chấm 1 số vở – nhận xét III. Củng cố, dặn dò: 4’ - Nhắc lại bài, về nhà tập viết lại Chính tả: TẶNG CHÁU A/ M.Đ.Y.C: - Hs chép lại chính xác, không mắc lỗi bài thơ - Trình bày đúng bài thơ. Tiết 2.
<span class='text_page_counter'>(40)</span> - Điền đúng chữ l, n, dấu?, ~ -HS tích cực tham gia rèn chữ viết. B/ ĐDDH: Bảng phụ C/ Các HĐDH: */ Ổn định : 1’ I. Bài cũ: 5’ - Chấm vở . - 2 Hs làm BT 2, 3 . II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tập chép: 12’ - Gv ghi bảng bài thơ – y/c Hs đọc - Gv gạch chân những tiếng dễ viết sai:cháu, gọi là, mai sau, giúp, ra . - Cho Hs viết những chữ khó - Cho Hs lấy vở ra và tập chép bài - Gv theo dõi, nhắc nhở - Hs chép xong Gv đọc chậm rãi cho các em soát lỗi . - Cho Hs đổi vở kiểm tra lỗi . - GV chấm 1 số vở – nhận xét 3. Hướng dẫn Hs làm bài tập: 13’ a. Điền chữ n hoặc l? n ụ hoa ; con cò bay l ả bay l a b) Điền dấu? hay ~? quyển vở, chõ xôi, tổ chim III. Củng cố, dặn dò: 5’- Nhắc lại bài,. - CN – ĐT - Hs viết bảng con - Hs chép bài - Hs soát lỗi - Hs đổi theo bàn . - Thi đua. TUẦN 26. Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012 BÀN TAY MẸ. Tập đọc: Tiết 7, 8 A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc trơn cả bài . Phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng. Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu chấm. - Ôn các vần an, át, tìm được tiếng có vần an, át - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương - Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ. Hiểu tấm lòng yêu quí, biết ơn của bạn. - Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em. GD hs phải biết thương * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc yêu và giúp đỡ bố mẹ. B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: -*/ Ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Cái nhãn vở” II. Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 20’ - Gv đọc mẫu – yêu cầu Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó:yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương. - CN – ĐT - Gv giải thích từ: rám nắng, xương xương * Luyện đọc câu (nối tiếp) Chú ý: ngắt giọng đúng sau hơi đúng câu. VD: Đi làm về, / mẹ lại đi - Theo bàn chợ, / nấu cơm. // Mẹ còn tắm cho em bé / giặt một cậu tả lót đầy //. * Luyện đọc đoạn, bài: + Từng nhóm 3, 4 Hs (mỗi em một đoạn) tiếp nối nhau đọc (xem mỗi lần xuống dòng là một đoạn) + Thi đọc cả bài - Các nhóm thi đọc.
<span class='text_page_counter'>(41)</span> + Lớp đọc đồng thanh. 3. Ôn vần: an, at 9’ a) Tìm tiếng trong bài có vần an? (bàn) b) Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at? Tiết 2 4. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện nói: 35’ a. Luyện đọc và tìm hiểu bài: 15’ - Hs đọc 2 đoạn văn đầu trả lời: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình? - Đọc đoạn văn diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ? b. Luyện nói: 15’ - Gv nêu yêu cầu bài: Trả lời câu hỏi theo tranh. + GV treo tranh -> yêu cầu Hs quan sát và nhận xét + Cho Hs đóng vai nói theo nội dung tranh. Ai nấu cơm cho bạn ăn? Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn Ai chăm sóc khi bạn ốm? Bố mẹ chăm sóc khi tôi ốm. Ai vui khi bạn được điểm 10? Bố mẹ, ông bà, cả nhà vui khi tôi được điểm 10. III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài, - Về đọc lại bài . Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012 CÁI BỐNG. - Cá nhân - Đọc ĐT - Hs thi tìm theo cá nhân - Hs thi tìm theo nhóm.. - Hs đọc và trả lời câu hỏi (23 em). - Hs đọc - Hs quan sát tranh và nhận xét . - Hs thảo luận và đóng vai. Tập đọc: Tiết 9, 10 A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc trơn cả bài . Phát âm đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng. Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ. - Ôn các vần: anh, ách. Tìm được tiếng, nói được câu có chứa vần anh, ach. - Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng. - Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp mẹ. - Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ. - Học thuộc lòng bài đồng dao. -GD hs biết giúp đỡ cha mẹ * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: -*/ ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Bàn tay mẹ” II. Bài mới: 5’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 20’ - Gv đọc mẫu – yêu cầu Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hs luyện đọc: + Luyện đọc tiếng, từ khó: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng - CN – ĐT + Gv giải thích từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng. + Luyện đọc nối tiếp từng câu - Theo dãy + Luyện đọc đoạn, bài: - Thi đua theo nhóm + Lớp đọc đồng thanh cả bài. - Hs đọc ĐT. 3. Ôn vần: anh, ach. 10’ a) Tìm tiếng trong bài có vần anh? (gánh) - Thi tìm theo cá nhân b) Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach: 2 Hs nhìn tranh, đọc mẫu trong Sgk (nước chanh mát và bổ; quyển - 2 Hs đọc câu mẫu.
<span class='text_page_counter'>(42)</span> sách này rất hay). - Từng cá nhân thi nói (đúng, nhanh, nhiều) câu chứa tiếng có vần anh, ach. Tiết 2 4. Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc và luyện nói: 35’ a. Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc: 15’ - Hs đọc 2 dòng đầu Trả lời câu hỏi? Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm? - Hs đọc 2 dòng cuối Trả lời câu hỏi? Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về? - Gv đọc lại bài đồng dao -> Hs đọc thuộc lòng . b. Luyện nói: 15’ Chủ đề: ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?. - Gv nêu yêu cầu bài - Hs quan sát 4 tranh minh hoạ và nói theo tranh * Tranh 1: Bạn nhỏ ở nhà giúp mẹ trông em * Tranh 2: Bạn nhỏ quét nhà giúp mẹ * Tranh 3: Bạn nhỏ đang cho gà ăn * Tranh 4: Bạn nhỏ tưới cây giúp bố. III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Đọc lại bài thơ. Về đọc lại bài .. - Từng CN thi nói. - Vài Hs đọc và trả lời - Vài Hs đọc và trả lời - Hs đọc thuộc lòng - Hs luyện nói theo tranh. Thứ tư ngày 14 tháng 3 năm 2012 Chính tả: BÀN TAY MẸ A/ M.Đ.Y.C: - Hs chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn của bài Bàn tay mẹ . - Làm đúng bài tập. -GD hs viết chữ đúng, sạch đẹp B/ ĐDDH: Bảng phụ, tranh C/ Các HĐDH: -Ổn định : 1’ I. Bài cũ: 5’ “ Tặng cháu” II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tập chép: 15’ - Gv cho Hs xem đoạn văn cần chép và đọc - Gv gạch chân từ khó và cho Hs luyện viết: hằng ngày, bao nhiêu, việc, nấu cơm, tã lót. - Cho Hs chép bài vào vở - Hs chép xong chữa bài. - Gv chữa trên bảng những lỗi phổ biến. - Chấm 1 số vở. 3. Làm bài tập: 10’ (Bỏ bài 2/57) a. Điền vẫn an hay at? kéo đàn ; tát nước III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài, - Về chép lại bài Kể chuyện:. Tập đọc: Tập viết: A/ M.Đ.Y.C:. THI KTĐK GK2. Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2012 THI KTĐK GK 2 Thứ sáu ngày 16 tháng 3 năm 2012 TÔ CHỮ HOA C, D , Đ. Tiết 3. - CN – ĐT - Hs viết bảng con - Hs chép bài - Hs chữa bài. - Thi đua. Tiết 2. Tiết 11, 12. Tiết 14.
<span class='text_page_counter'>(43)</span> - Hs viết tô chữ hoa C, D , Đ - Viết đúng: an, at, anh, ach, bày tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ . -GD hs viết chữ sạch đẹp đúng độ cao của con chữ. B/ ĐDDH: bảng phụ viết mẫu chữ . C/ Các HĐDH: -*/ Ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ Viết bảng con. mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau. II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tập tô chữ hoa và tập viết ở bảng: 13' a) Hướng dẫn Hs tô chữ hoa: - Hướng dẫn Hs quan sát và nhận xét chữ C, D, Đ trên bảng phụ và trong tập viết . + GV nhận xét về số lượng nét, kiểu nét và nêu qui trình viết . b) Hướng dẫn Hs tập viết các vần và từ - Hs đọc các vần và từ: an, at, anh, ach, bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ. - Hs tập viết các vần và từ. 3. Hướng dẫn Hs tập tô và tập viết vào vở: 12’ (giảm lượng chữ viết) - Hs tập tô các chữ hoa và viết các vần, từ ngữ.. - Hs quan sát và nhận xét - Hs quan sát và nhận biết - CN – ĐT - Hs viết bảng con - Hs tập tô và tập viết vào vở TV 1/2. - GV chấm 1 số vở – nhận xét III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài - Về nhà tập viết lại . Chính tả: CÁI BỐNG Tiết 4 A/ M.Đ.Y.C: - Hs nghe GV đọc, viết lại chính xác, không mắc lỗi, trình bày đúng bài đồng dao Cái Bống. - Làm đúng bài tập. -HS viét chính xác các từ khó và viết đfúng mẫu chữ. B/ ĐDDH: Bảng phụ, tranh C/ Các HĐDH: -*/ Ỏn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ Bàn tay mẹ II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs nghe – viết: 13’.
<span class='text_page_counter'>(44)</span> - Hs đọc lại bài Cái Bống ở Sgk - Cho Hs luyện viết từ khó: khéo sảy, khéo sàn, nấu cơm, đường trơn. - Yêu cầu Hs lấy vở nghe GV đọc và viết bài - Hs viết xong chữa bài. - Gv chữa trên bảng những lỗi phổ biến - Chấm 1 số vở – nhận xét 3. Hướng dẫn Hs làm bài tập: 12’ (Bỏ bài 2/60) Điền vần: anh hay ach? gánh đỡ , túi xách tay III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài, - Về viết lại .. - CN – ĐT - Hs viết bảng con - Hs viết bài vào vở - Nhìn bảng phụ chữa bài. - Thi đua. TUẦN 27. Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2012 HOA NGỌC LAN. Tập đọc: Tiết 13, 14 A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc trơn cả bài . Phát âm đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp. Hiểu các từ: lấp ló, ngan ngát. - Ôn các vần: ăm, ăp, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp. - Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan. Hiểu được tình cảm yêu mến của cây hoa ngọc lan. - Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh. - GD hs biết bảo vệ và chăm sóc các loài hoa. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/ Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Cái bóng” III/ Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 20’ - Gv đọc mẫu – yêu cầu Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó: hoa ngọc lan, vỏ bạc trắng, lá dày, lấp ló, - CN – N – ĐT ngan ngát. - Gv giải thích từ khó: lấp ló, ngan ngát. * Luyện đọc câu: + Cho Hs đọc thầm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu sau. + Luyện đọc nối tiếp từng câu * Luyện đọc đoạn, bài. - Theo bàn - GV chia bài văn thành 3 đoạn (xem mỗi lần xuống dòng là 1 đoạn) - Từng nhóm 3 Hs tiếp nối nhau thi đọc . - Thi đọc cả bài. * Lớp đọc ĐT bài. - Thi đua nhóm, 3. Ôn vần: ăm, ăp: 10’ - Cá nhân. a) Tìm tiếng trong bài có vần ăp? (khắp) - Hs Đọc ĐT. b) Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp? Tiết 2 - Hs thi tìm tìm nhanh 4. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện nói: 35’ - Hs thi nóitheo nhóm. a. Luyện đọc và tìm hiểu bài: 15’ - Hs luyện đọc lại bài tập đọc. - Hs đọc cả bài tập đọc Nụ hoa lan màu gì? - Hs tiếp tục đọc lại bài Hương hoa lan thơm như thế nào? - Cá nhân - GV đọc lại bài tập đọc – Hs đọc lại. - 2 Hs đọc và trả lời b. Luyện nói: 15’ - Vài Hs đọc và trả lời Chủ đề: Gọi tên các loài hoa trong ảnh.
<span class='text_page_counter'>(45)</span> + GV treo tranh các loài hoa có trong Sgk yêu cầu Hs quan sát và nhận xét tên các loài hoa theo nhóm đôi. + Cho đại diện nhóm lên trình bày. III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài, - Về đọc lại bài và xem trước bài: “Ai dậy sớm”. Thứ ba ngày 20 tháng 3 năm 2012 AI DẬY SỚM. - 2 Hs - Từng nhóm quan sát và nhận xét . - Hs trình bày .. Tập đọc: Tiết 15, 16 A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc trơn toàn bài thơ. Đọc đúng các từ ngữ:dậy sớm, ra vườn, lên đồi, chờ đón. - Hiểu các từ: vừng đông, đất trời. - Ôn các vần ươn, ương - Hiểu nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy. - Biết hỏi – đáp tự nhiên theo chủ đề luyện nói . - Học thuộc lòng bài thơ. - GD hs biết dậy đúng giờ tập thể dục,ngắm bình minh. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: I/ ổn định: 1’ II/ Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Hoa Ngọc Lan” III/ Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu – yêu cầu Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hướng dẫn Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó: dậy sớm, ra vườn, ngát hương, lên đồi, đất - CN – ĐT trời, chờ đó. + Gv giải thích từ khó: vừng đông, đất trời. * Luyện đọc câu: + Luyện đọc nối tiếp từng câu - Theo bàn * Luyện đoạn, bài: - Hs tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ, sau đó thi đọc cả bài . - Thi đua theo nhóm, CN + Đọc đồng thanh cả bài. - Cả lớp đọc ĐT. 3. Ôn vần: ươn, ương . 15’ a) Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương? (vườn, hương) - CN thi tìm nhanh. b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ươn, ương? - Thi đua nhóm c) Cho Hs nói 2 câu mẫu ở Sgk Cánh diều bay lượn Vừơn hoa ngát hương thơm. - Hs nói theo từ đã tìm . - CN luyện nói Tiết 2 4. Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc và luyện nói: 35’ a. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài: 15’ - Học sinh luyện đọc lại bài tập đọc. - CN - Hs đọc lại bài thơ Khi dậy sớm điều gì chờ đón em? - Vài Hs đọc và trả lời - ĐT - Gv đọc lại bài thơ Yêu cầu Hs đọc thuộc lòng . b. Luyện nói: 15’ Chủ đề: Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng - Hs quan sát tranh trong Sgk hỏi và trả lời theo mẫu. * Hỏi: Sáng sớm bạn làm việc gì? * TL: Tôi tập thể dục. Sau đó đánh răng, rửa mặt . . . - Từng nhóm thi nói - Cho Hs thi hỏi, đáp theo từng nhóm đôi ..
<span class='text_page_counter'>(46)</span> III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài, về học thuộc bài . Thứ tư ngày 21 tháng 3 năm 2012 Chính tả: NHÀ BÀ NGOẠI Tiết 5 A/ M.Đ.Y.C: - Hs chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn. - Đếm đúng số dấu (.) trong bài chính tả. Hiểu dấu . dùng để kết thúc câu. - Làm đúng bài tập chính tả. B/ ĐDDH: Bảng phụ C/ Các HĐDH: I./ Ổn định: 1’ II/ Bài cũ: 5’ “Cái bống” III/ Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tập chép: 15’ - Gv cho Hs xem đoạn văn cần chép và đọc - CN – ĐT - Luyện viết từ khó: ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, khắp nhà. - Hs chép bài vào vở - Hs viết bảng con - Hs chữa bài theo nhóm. - Hs chép bài - Gv chữa những lỗi phổ biến. - Đổi vở - Chấm 1 số vở. 3. Làm bài tập: 12’ a. Trong bài có mấy dấu . , dấu? - Hs nêu miệng b. Điền vần ăm hoặc ăp? - Thi đua N . . . nay, Thắm đã là học sinh lớp 1. Thắm ch . . . học, biết tự t . . . cho mình, biết s . . . xếp sách vở ngăn n . . .. c. Điền chữ c hoặc k? Hát đồng c . . . ; chơi . . . éo co . III. Củng cố, dặn dò: 3’ - Nhắc lại bài, - Về nhà tập viết lại. Kể chuyện: TRÍ KHÔN Tiết 3 ( GDKNS ) A/ M.Đ.Y.C: Giúp Hs: - Hs nghe GV kể, dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh. Sau đó kể lại được toàn bộ câu chuyện. - Tập cách đổi giọng để phân biệt lời của Hổ, Trâu, Người và lời của người dẫn truyện. - Thấy sự ngốc nghếch, khờ khạo của Hổ. Hiểu trí khôn của con người khiến con người làm chủ được muôn loài. -GD hs biết kể cảm xúc và theo vai. */ NDĐC : Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai kể lại câu chuyện */ GDKNS –XĐ giá trị bản thân, tự tin ,tự trọng - Ra qđ:tìm kiếm các lựa chọn,xđ giải pháp, phân tích điểm mạnh ,yếu. B/ ĐDDH: Tranh, mặt nạ. C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/. Bài cũ: 5’ Rùa và Thỏ III/. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. GV kể chuyện: 10’ - Hs lắng nghe - Kể lần 1 để Hs biết câu chuyện. - Kể lần 2, 3 kết hợp với tranh. 3. Hs kể chuyện: 10’ - Hs kể từng đoạn câu chuyện theo tranh. - Đại diện các nhóm - Kể toàn bộ câu chuyện - CN thi kể - Đóng vai theo nội dung câu chuyện: Trâu, Hổ, Người nông dân, người - Theo nhóm.
<span class='text_page_counter'>(47)</span> dẫn truyện. 4. Hs hiểu ý nghĩa truyện: 5’ Con Hổ to xác nhưng rất ngốc nghếch, không biết trí khôn là gì. Con người nhỏ bé nhưng có trí khôn vì thế đã buộc những con vật to xác như Trâu, Hổ phải vâng lời, sợ hãi. . . III. Củng cố, dặn dò: 5’- Nhắc lại bài - Về nhà tập kể lại cho gia đình nghe. Tập đọc:. Thứ năm ngày 22 tháng 3 năm 2012 MƯU CHÚ SẺ ( GDKNS ). Tiết 17, 18. A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc trơn cả bài. - Đọc đúng các từ : chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận. - Ôn các vần: uôn, uông . - Hiểu các từ: chộp, lễ phép - Hiểu sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã khiến cho chú tự cứu được mình thoát nạn. -GDhs tính nhanh nhẹn và biết yêu quý các loài chim. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc */GDKNS-Xđ giá trị bản thân ,tự tin ,kiên định -Ra qđ, giải quyết vấn đề. B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/ Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Ai dậy sớm” II. Bài mới:30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu –Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận. - CN – ĐT + Gv giải thích từ:chộp, lễ phép * Luyện đọc câu: + Đọc thầm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu sau. + Luyện đọc nối tiếp từng câu - Theo bàn * Luyện đoạn, bài: - GV chia bài làm 3 đoạn: + Đoạn 1: 2 câu đầu + Đoạn 2: câu nói của Sẻ + Đoạn 3: Phần còn lại. - Hs tiếp nối nhau thi đọc từng đoạn - Thi đua theo nhóm. - Thi đọc cả bài. - Cá nhân * Đọc ĐT - Cả lớp đọc ĐT. 3. Ôn các vần: uôn, uông . 15’ (Bỏ bài 3) a) Tìm tiếng trong bài có vần uôn? (muộn) - CN thi tìm nhanh. b) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn, uông? - Thi đua nhóm Tiết 2 4. Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc và luyện nói: 35’ Hs luyện đọc lại bài tập đọc - Hs đọc 2 đoạn đầu Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì với Mèo? - CN - Vài Hs đọc và trả lời - Hs đọc đoạn cuối – Sẻ làm gì khi Mèo đặt nó xuống? - Xếp các ô chữ thành câu nói đúng thành câu nói đúng trong bài. - Hs đọc và trả lời. thông minh Sẻ ngốc ngếch nhanh trí.
<span class='text_page_counter'>(48)</span> - GV đọc mẫu lần 2 – Hs luyện đọc lại. III. Củng cố, dặn dò: 5’Nhắc lại bài. - Về nhà tập đọc lại bài.. - 6- 8 em.. Thứ sáu ngày 23 tháng 3 năm 2012 Tập viết: TÔ CHỮ HOA E, Ê, G Tiết 14 A/ M.Đ.Y.C: - Hs biết tô các chữ hoa E, Ê, G - Tập viết các vần và từ: ăm, ăp, ươm, ương chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương. - GD hs nắn nót và viết đúng mẫu chữ. B/ ĐDDH: Mẫu chữ. C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/. Bài cũ: 5’ Viết bảng con. bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ . III/. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn tập tô, tập viết: 25’ a) Hướng dẫn Hs tập tô: 8’ - Hướng dẫn Hs quan sát chữ E,Ê,G - Hs quan sát - GV nhận xét về số lượng và kiểu nét Hướng dẫn Hs tập tô b) Hướng dẫn Hs viết, từ ngữ . 8’ - Hs đọc các vần và từ ngữ: ăm, ăp, ươn, ương, chăm học, khắp vn, vườn - CN – ĐT hoa, ngát hương . - Hd Hs viết các vần và từ ngữ. - Hs viết bảng con c. Hướng dẫn Hs viết: 9’ (giảm lượng chữ viết) - Hs tập tô các chữ hoa và viết các vần, từ ngữ . - Hs tập tô và tập viết các vần và từ ngữ .. - GV chấm 1 số vở – nhận xét III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài - Về nhà tập viết lại .. Chính tả: CÂU ĐỐ A/ M.Đ.Y.C: - Hs chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn bài câu đố về con ong. - Làm đúng các bài tập .. Tiết 6.
<span class='text_page_counter'>(49)</span> - GD hs viết đúng mẫu,TRình bày sạch sẽ. B/ ĐDDH: Bảng phụ C/ Các HĐDH: I/ Ổn định :1’ I. Bài cũ: 5’ “Nhà bà ngoại” II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tập chép: 13’ - Gv cho Hs xem đoạn văn cần chép và đọc - Luyện viết từ khó: chăm chỉ, suốt ngày, khắp, vườn cây, mật. - Cho Hs tập chép bài vào vở - Hs chữa bài theo nhóm. - Hs chép xong, chữa bài. - Gv chữa trên bảng lỗi phổ biến - Chấm 1 số vở – nhận xét . 3. Hd Hs làm bài tập: 12’ a. Điền chữ: tr hay ch? thi chạy ; tranh bóng ; sao chổi . b. Điền chữ: v, d hay gi? vỏ trứng, giỏ cá, cặp da, màu vàng. - CN – ĐT - Hs viết bảng con. - Thi đua. III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài, - Về nhà tập viết lại.. TUẦN 28 Thứ hai ngày 26 tháng 3 năm 2012 Tập đọc: NGÔI NHÀ Tiết 19, 20 A/ MĐYC: - Hs đọc trơn cả bài . Đọc đúng các từ ngữ: thơm phức, mộc mạc, xao xuyến, hàng xoan, lảnh lót, ngõ. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ. - Hiểu nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà. (Trả lời được câu hỏi 1 SGK ) - GD hs biết yêu quí ngôi nhà và hàng ngày làm vệ sinh sạch sẽ. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Mưu chú sẻ” II. Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu – yêu cầu Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc - CN – N – ĐT mạc. + GV giảng từ: lảnh lót, mộc mạc * Luyện đọc câu: + Hs đọc thầm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục đến các câu sau.
<span class='text_page_counter'>(50)</span> + Luyện đọc nối tiếp từng câu * Luyện đọc đoạn, bài: +GV chia bài làm 3 khổ thơ xem mỗi khổ là 1 đoạn. + Thi luyện đọc từng khổ thơ. + Thi luyện đọc cả bài * Đọc ĐT cả bài. 3. Ôn vần: 14’ yêu, iêu a) Đọc những tiếng có vần yêu b) Tìm những tiếng ngoài bài có vần iêu c) Nói câu chứa tiếng có vần iêu. Tiết 2 4. Tìm hiểu bài, luyện đọc và luyện nói: 35’ a. Tìm hiểu bài và luyện đọc:15’ - Hs luyện đọc lại bài tập đọc . - Hs đọc 2 khổ thơ đầu Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ nhìn thấy gì? Nghe thấy gì? - Hs đọc khổ 3 Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước? - GV đọc lại bài thơ – Hs học thuộc lòng. b. Luyện nói: 15’Chủ đề: Nói về ngôi nhà em mơ ước + Cho Hs quan sát tranh về các ngôi nhà để Học sinh nhìn vào và mơ ước về ngôi nhà của mình. III. Củng cố, dặn dò: 5’- Nhắc lại bài. - Về học thuộc bài và xem trước bài: “Quà của bố”. Thứ ba ngày 27 tháng 3 năm 2012 QUÀ CỦA BỐ. - Theo dãy - Theo bàn - CN - Cả lớp. - Hs đọc - Thi tìm theo nhóm.. - CN - Vài Hs đọc và trả lời. - 2 Học sinh đọc và trả lời - CN - ĐT - Vài Học sinh nói. Tập đọc: Tiết 21,22 A/ MĐYC: - Hs đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ. - Hiểu nội dung bài: Bố là bộ đội ở đảo xa, bố rất nhớ và yêu em. ( Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK ). HTL một khổ của bài thơ. - GD hs biết được tình cảm thương yêu của người cha đối với các con * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Ngôi nhà” II. Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu – Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó: lần nào, về phép, luôn luôn, vững vàng - CN – N – ĐT + GV giảng từ: Về phép, vững vàng * Luyện đọc câu: + Hs đọc thầm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục đến các câu sau + Luyện đọc nối tiếp từng câu - Theo dãy * Luyện đoạn, bài: + Hs tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ . - Theo bàn + Luyện đọc cả bài - CN * Đọc đồng thanh cả bài. - Cả lớp. 3. Ôn vần: oan, oat . 15’ - Tìm tiếng trong bài có vần oan? (ngoan) - Hs đọc - Nói câu chứa tiếng có vần oan, oat? - Thi tìm theo nhóm. Tiết 2 4. Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc và luyện nói: 35’.
<span class='text_page_counter'>(51)</span> a. Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc: 15’ - Hs luyện đọc lại bài tập đọc . - Hs đọc khổ thơ 1 Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu? - Hs đọc khổ 2, 3 Bố gởi cho bạn nhỏ những quà gì? - Gv đọc mẫu, lần 2 Yêu cầu Hs luyện học thuộc lòng b. Luyện nói: 15’Chủ đề: Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố 2 Hs thực hành hỏi – đáp theo mẫu trong Sgk VD: + H: Bố bạn làm nghề gì? + Đ: Bố mình làm Bác sĩ. III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài. - Về học thuộc bài và xem trước bài “ Vì bây giờ mẹ mới về” . * HS khá, giỏi HTL cả bài thơ.. - CN - Vài Hs đọc và trả lời - 2 Học sinh đọc và trả l - CN - ĐT - Vài Học sinh nói. Thứ tư ngày 28 tháng 3 năm 2012 Chính tả: NGÔI NHÀ Tiết 7 A/ MĐYC: - Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng khổ thơ 3 bài Ngôi nhà trong khoảng 10 – 12 phút. - Điền đúng vần iêu hay yêu; chữ c hay k vào chỗ trống. ( BT 2, 3 SGK ) - GD hs viêt đúng mẫu sạch đẹp. B/ ĐDDH: Bảng phụ ; tranh. C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/. Bài cũ: 5’ “Câu đố” III/. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tập chép: 13’ - Cho Hs xem đoạn thơ cần chép và đọc - CN – ĐT - Cho Hs luyện viết từ khó: gỗ, tre, mộc mạc, đất nước. - HS viết bảng con. - Hs tập chép bài vào vở - Hs chữa bài. - Hs chép bài - Hs chữa lỗi phổ biến. - Học sinh dùng bút chì chữa - Chấm 1 số vở. bài 3. Hướng dẫn làm bài tập: 12’ a. Điền vần: yêu hay iêu? - Thi đua Khiếu ; yêu b. Điền chữ: c hay k? cây ; kể ; kim III. Củng cố, dặn dò: 5’- Nhắc lại bài, - Về tập chép lại bài. -----------------------------------------------------------------------Kể chuyện: BÔNG HOA CÚC TRẮNG Tiết 4 A/ MĐYC: - Kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh. - Hiểu nội dung câu chuyện: Lòng hiếu thảo của cô bé làm cho trời đất cũng cảm động, giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ. - GD hs bết yêu quý và lòng hiếu thảo với bố mẹ. */ NDĐC : Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai kể lại câu chuyện B/ ĐDDH: Tranh. C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/. Bài cũ: 5’ “ Trí khôn ” II. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu truyện: 1’ 2. GV kể chuyện: 9’ - Kể lần 1 để Hs biết câu chuyện. - Hs lắng nghe - Kể lần 2, 3 kết hợp tranh 3. Hs kể chuyện: 9’.
<span class='text_page_counter'>(52)</span> - Hs tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh. - Thi đua nhóm * HS khá, giỏi kể được toàn bộ câu chuyện theo tranh. - Cá nhân thi kể 4. Hs hiểu ý nghĩa truyện: 9’ Ca ngợi tình yêu mẹ, lòng hiếu thảo của cô bé đã làm cho trời đất cảm động. III. Củng cố, dặn dò: 3’ - Nhắc lại bài - Về nhà tập kể lại cho gia đình nghe. Thứ năm ngày 29 tháng 3 năm 2012 Tập đọc: VÌ BÂY GIỜ MẸ MỚI VỀ Tiết 23, 24 A/ MĐYC: - Hs đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: khóc òa, hoảng hốt, cắt bánh, đứt tay. - Hiểu ND bài: Cậu bé làm nũng mẹ nên đợi mẹ về mới khóc. ( Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK ) - GD hs biết yêu quý và giúp đỡ cha mẹ. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/. Bài cũ: 5’- Đọc bài: “ Quà của bố ” III/. Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu – Yêu cầu Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó: cắt bánh, đứt tay, hoảng hốt, khóc òa lên. - CN – N – ĐT + Giáo viên giải nghĩa từ hoảng hốt * Luyện đọc câu: + Hs đọc thầm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục đến các câu sau + Luyện đọc nối tiếp từng câu * Luyện cả bài - Theo dãy + Hs thi đọc cả bài + Hs đọc đồng thanh cả bài. - CN 3. Ôn các vần: ưc, ưt . (Bỏ bài c) : 15’ - Cả lớp. a) Tìm tiếng trong bài có vần ưt? (đứt) b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ưc, ưt? - Hs đọc Tiết 2 - Thi tìm theo nhóm. 4. Tìm hiểu bài và luyện nói: 35’ a. Tìm hiểu bài: 15’ - Hs luyện đọc lại bài tập đọc . - Hs đọc đoạn 1 Khi bị đứt tay cậu bé có khóc không? - CN - Vài Hs đọc và trả lời - Hs đọc đoạn 2 Lúc nào cậu bé mới khóc? Tại sao? - 2 Hs đọc và trả lời. - Tìm hiểu các câu hỏi trong bài - Vài Hs tìm + GV hướng dẫn Hs đọc các câu hỏi và câu trả lời trong bài văn. - GV đọc mẫu lần 2 - Hs đọc theo cách phân vai. - Hs luyện đọc b. Luyện nói: 15’Chủ đề: Bạn có hay làm nũng bố mẹ không? VD: +H: Bạn có hay làm nũng bố mẹ không? +Đ: Tôi là con trai, tôi không thích làm nũng bố mẹ. (bạn nam) Tôi là con gái, tôi hay làm nũng bố mẹ. (bạn gái) III. Củng cố, dặn dò: 5’Nhắc lại bài. - Về nhà đọc bài và xem trước bài “Đầm sen” . Tập viết:. Thứ sáu ngày 30 tháng 3 năm 2012 TÔ CHỮ HOA H, I, K Tiết 15.
<span class='text_page_counter'>(53)</span> A/ MĐYC: - Hs biết tô các chữ hoa H, I, K - Viết đúng các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu; và các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai. ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần ) - GD hs viết đúng độ cao các chữ và từ ứng dụng. B/ ĐDDH: Mẫu chữ, bảng phụ, vở TV 1/2. C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/. Bài cũ: 5’ Viết bảng con. Chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương III/. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tô chữ hoa: 9’ - Hướng dẫn Hs quan sát chữ H, I, K - Hs quan sát - GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét - Hướng dẫn Hs tập tô - Hs quan sát 3. Hướng dẫn Hs viết vần từ ngữ .9’ - Hs đọc các vần và từ ngữ: - CN – ĐT - Hs tập viết các vần và từ ngữ. - Hs viết bảng con 4. Hướng dẫn Hs viết vở: 9’ - Hs viết, tô vào vở TV 1/2 . - Hs tập tô, viết các vần và từ ngữ .. - GV chấm 1 số vở – nhận xét * HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1, tập hai. III. Củng cố, dặn dò: 3’ - Nhắc lại bài - Về nhà viết hoàn chỉnh bài . Chính tả: QUÀ CỦA BỐ Tiết 8 A/ MĐYC: - Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng khổ thơ 2 của bài Quà của bố khoảng 10 – 12 phút. - Điền đúng chữ s hay x; vần im hay iêm vào chỗ trống ( BT2a & 2b ) - GD hs viết đúng mẫu chữ và sạch đẹp. B/ ĐDDH: Bảng phụ, tranh C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/. Bài cũ: 5’ - Chấm vở “Ngôi nhà” - Hs làm bài tập 1, 2 III/. Bài mới:30’.
<span class='text_page_counter'>(54)</span> 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tập chép: 12’ - Hs đọc đoạn thơ cần chép - Hướng dẫn Hs viết chữ khó: gửi, nghìn, thương, chúc. - Hs chép bài vào vở - Hs chép xong, chữa bài. - Gv chữa lỗi, phổ biến - Chấm 1 số vở – nhận xét . 3. Hd Hs làm bài tập: 12’ a. Điền chữ: s hay x? xe lu ; dòng sông . b. Điền chữ: iêm hay im? kim tiêm ; trái tim III. Củng cố, dặn dò: 5’- Nhắc lại bài, - Về nhà tập viết lại những lỗi sai.. - CN – ĐT - Hs viết bảng con - Đổi vở cho bạn. - Thi đua. TUẦN 29 Tập đọc: A/ M.Đ.Y.C:. Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012 ĐẦM SEN. Tiết 25, 26.
<span class='text_page_counter'>(55)</span> - Hs đọc trơn toàn bài . Đọc đúng các từ ngữ: hoa sen, xanh mát, ngan ngát, thanh khiết, thuyền nan. - Hiểu nghĩa từ: đài sen, nhị, thanh khiết. - Ôn các vần: oen, en. Tìm được tiếng, nói được câu có chứa en, oen - Nói được vẻ đẹp của lá, hoa và hương sen - GD hs lòng yêu vẻ đẹp của thiên nhiên và biết bảo vệ. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: I/ Ổn định : 1’ II/. Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Vì bây giờ mẹ mới về ” III/. Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu – yêu cầu Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó: hoa sen, xanh ngát, ngan ngát, thanh khiết, - CN – N – ĐT thuyền nan. + GV giải nghĩa từ: đài sen, nhị, thanh khiết. * Luyện đọc câu: + Hs đọc thầm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục đến các câu sau + Luyện đọc nối tiếp từng câu - Theo bàn * Luyện đọc cả bài + Thi luyện đọc cả bài. - CN + Đọc ĐT cả bài. - Cả lớp đọc. 3. Ôn các vần: en, oen (bỏ bài C) 14’ a) Đọc tiếng trong bài có vần en (sen) - Hs thi tìm cá nhân b) Tìm tiếng ngoài bài có vần en, oen - Thi đua nhóm. Tiết 2 4. Tìm hiểu bài và luyện nói: 35’ a. Tìm hiểu bài: 15’ - Hs luyện đọc lại bài tập đọc . - CN - Hs đọc đoạn 1 Khi nở hoa sen trông đẹp như thế nào? - Vài Hs đọc và trả lời - Hs đọc đoạn 2 Đọc câu văn tả hương sen - 2 Học sinh đọc - GV đọc mẫu lần 2. - Hs luyện đọc lại bài. - Hs luyện đọc b. Luyện nói: 15’Chủ đề: Nói về sen. VD: 1 Hs nhìn tranh hỏi thực hành nói về sen (cây sen mọc trong đầm. Lá sen màu xanh mát. Cánh hoa màu đỏ nhạt đài và nhụy màu vàng. Hương sen thơm ngát, thanh khiết). - Nhiều Hs thực hành luyện III. Củng cố, dặn dò: 5’ nói. - Nhắc lại bài. - Về học lại bài và xem trước bài: “Mời vào”. Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2012 Tập đọc: MỜI VÀO Tiết 27, 28 A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ khó: Kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền - Ôn các vần : ong, oong. - Hiểu các từ ngữ: Soạn sửa, buồm thuyền. - Hiểu nội dung bài: Chủ nhà hiếu khách, niềm nở đón những người bạn đến chơi. - Học thuộc lòng bài thơ - GD hs lòng hiếu khách và biết tôn trọng những người đã đến chơi nhà. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh, đồ hóa trang.
<span class='text_page_counter'>(56)</span> C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ I. Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Đầm sen ” III/. Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu – Yêu cầu Hs xác định câu - Hs luyện đọc: * Luyện đọc tiếng, từ khó: Kiễng chân, soạn sửa, buồm thuyền + GV giải thích từ * Luyện đọc câu: + Hs đọc thầm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục đến các câu sau + Luyện đọc nối tiếp từng câu * Luyện cả bài: + Thi luyện đọc cả bài + Đọc đồng thanh bài. 3. Ôn vần: ong, oong : 14’ a) Tìm tiếng trong bài có vần ong? (trong) b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ong, oong Tiết 2 4. Tìm hiểu bài và luyện nói: 35’ a. Tìm hiểu bài: 15’ - Hs luyện đọc lại bài tập đọc . - Hs đọc lại bài thơ Những ai đến gõ cửa ngôi nhà? - Hs đọc khổ 3 Gió được chủ nhà mời vào để cùng làm gì? - Gv đọc mẫu, lần 2 Hs luyện học theo cách phân vai - Học thuộc lòng bài thơ b. Luyện nói: 15’Chủ đề: Nói về những con vật yêu thích VD: Hs nhìn tranh mẫu và nói: Tôi có một con sáo. Tôi rất yêu nó vì nó hót rất hay . Tôi thường bắt châu chấu cho nó ăn. III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài - Về đọc bài và xem trước bài “ Chú công” . Thứ tư ngày 4 tháng 4 năm 2012 Chính tả: HOA SEN A/ M.Đ.Y.C: - Hs chép lại chính xác, trình bày đúng bài Hoa sen. - Làm đúng các bài tập. - GD hs chép bài chính xác sạch đẹp. B/ ĐDDH: Bảng phụ C/ Các HĐDH: I/ Ổn định : 1’ II/. Bài cũ: 5’ “Quà của bố” III/. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tập chép: 15’ - Hs đọc bài chép - Hs luyện viết chữ khó: trắng, chen, xanh, mùi, hôi tanh. - Hs chép bài vào vở - Hs chép xong chữa bài. - Gv chữa trên bảng lỗi phổ biến. - Chấm 1 số vở – Nhận xét 3. Hướng dẫn làm bài tập: 10’ a. Điền vần: en hay oen? đèn bàn ; cưa xoèn xẹt b. Điền chữ: g hay gh?. - Hs xác định câu. - CN – ĐT - Theo bàn - CN - Cả lớp - CN thi tìm nhanh - Thi đua nhóm. - CN - 2 Hs đọc - 2 Hs đọc - Hs luyện đọc phân vai - CN – ĐT - Vài Hs nói theo con vật mình yêu thích.. Tiết 9. - CN – ĐT - Học sinh v.b.c - Đổi vở cho bạn. - Thi đua.
<span class='text_page_counter'>(57)</span> đường gồ ghề ; con ghẹ ; tủ gỗ lim III. Củng cố, dặn dò : 5’ - Nhắc lại bài, - Về nhà viết lại những lỗi sai. --------------------------------------------------------------------------Kể chuyện: NIỀM VUI BẤT NGỜ Tiết 5 A/ M.Đ.Y.C: - Hs nghe GV kể chuyện, dựa vào trí nhớ và tranh kể lại được câu chuyện. - Hiểu được ND truyện: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, thiếu nhi rất yêu Bác Hồ -GD hs lòng kính yêu Bác Hồ biết kể lại được câu chuyện. */ NDĐC : Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai kể lại câu chuyện B/ ĐDDH: Tranh. C/ Các HĐDH: Ổn định : 1’ II/. Bài cũ: 5’ “ Bông hoa cúc trắng ” III/. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. GV kể chuyện: 6’ - Kể lần 1 để Hs biết câu chuyện. - Hs lắng nghe - Kể lần 2, 3 kết hợp tranh 3. Hs kể chuyện: 10’ - Cho Hs quan sát tranh 1, đọc câu hỏi dưới tranh và trả lời câu hỏi -1 Học sinh đọc - Yêu cầu mỗi tổ cử 1 đại diện thi kể đoạn 1. - Tiếp tục kể các đoạn còn lại tương tự. - Các tổ thi kể - Kể toàn bộ câu chuyện 4. Hs hiểu ý nghĩa truyện: 10’ - 2 Hs Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, thiếu nhi rất yêu Bác Hồ III. Củng cố, dặn dò: 3’ - Nhắc lại bài - Về nhà tập kể lại cho gia đình nghe. Thứ năm ngày 5 tháng 4 năm 2012 CHÚ CÔNG Tiết 29, 30. Tập đọc: A/ M.Đ.Y.C: - Hs đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: nâu gạch, rẻ quạt, rực rỡ. - Ôn các vần: oc, ooc. - Hiểu đc đuôi công lúc bé, vẻ đẹp của đuôi công lúc trưởng thành - Tìm và hát các bài hát về con công - GD hs biết yêu động vật và biết chăm sóc chúng. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B/ ĐDDH: - Tranh C/ Các HĐDH: I/ Ổn dịnh : 1’ II/. Bài cũ: 5’ - Đọc bài: “ Mời vào ” III/. Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs luyện đọc: 15’ - Gv đọc mẫu – Hs xác định câu - Hs xác định câu. - Hs luyện đọc: * Luyện đọc từ khó: nâu gạch, rẻ quạt, rực rỡ, lóng lánh. - CN – ĐT - GV giải thích từ khó: rực rỡ, lóng lánh. * Luyện đọc câu: + Hs đọc thầm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục đến các câu sau + Luyện đọc nối tiếp từng câu - Theo bàn * Luyện đoạn, bài:.
<span class='text_page_counter'>(58)</span> + Gv chia bài làm 2 đoạn: Đoạn 1: Từ đầu đến rẻ quạt Đoạn 2: Phần còn lại . + Hs đọc nối tiếp từng đoạn. - CN. + Thi đọc cả bài - CN * Hs đọc đồng thanh cả bài. - Cả lớp 3. Ôn vần: oc, ooc . (Bỏ bài c) : 14’ a) Tìm tiếng trong bài có vần oc? (ngọc) - Hs Thi tìm b) Tìm tiếng ngoài bài có vần oc, ooc? - Thi đua nhóm Tiết 2 4. Tìm hiểu bài và luyện nói: 35’ a. Tìm hiểu bài: 15’ - Hs luyện đọc lại bài tập đọc . - CN - Hs đọc đoạn 1 Lúc mới chào đời chú công có bộ lông màu gì? - 2 Hs đọc + Chú đã biết làm những động tác gì? - Hs đọc đoạn 2 Sau 2, 3 năm đuôi công trống thay đổi như thế nào? - 2 Hs đọc - GV đọc mẫu lần 2. - Hs luyện đọc lại bài. b. Luyện nói: 15’ - CN luyện đọc Chủ đề: Hát bài hát về con công? - Hs tìm và hát bài hát về con công (Vd: Tập tầm vông, con công hay múa, . . .) - Vài Hs hát III. Củng cố, dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài. - Về nhà đọc bài và xem trước bài “Chuyện ở lớp” . Thứ sáu ngày 6 tháng 4 năm 2012 TÔ CHỮ HOA L, M, N. Tập viết: A/ M.Đ.Y.C: - Hs biết tô các chữ hoa L, M, N - viết đúng các vần và từ ứng dụng: - GD hs viết đúng mẫu và độ cao các chữ. B/ ĐDDH: Mẫu chữ. C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/. Bài cũ: 5’ Viết bảng con. Nải chuối, tưới cây, viết đẹp, duyệt binh III/. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs tô chữ hoa: 8’ - Hướng dẫn Hs quan sát các chữ L, M, N - GV nhận xét về số lượng nét và kiểu nét - Hướng dẫn Hs tập tô 3. Hướng dẫn Hs viết vần từ ngữ . 8’ - Hs đọc các vần và từ ngữ: - Hs tập viết các vần và từ ngữ. 4. Hs tập tô, tập viết bài vào vở: (giảm lượng chữ viết) : 10’ - Hs tập tô, viết các vần và từ ngữ .. Tiết 16. - Hs quan sát - Hs quan sát - CN – ĐT - viết bảng con - Hs viết bài vào vở TV 1/2 ..
<span class='text_page_counter'>(59)</span> - GV chấm 1 số vở – nhận xét III. Củng cố, dặn dò: 4’Nhắc lại bài - Về tập viết hoàn chỉnh bài . --------------------------------------------------------Chính tả: MỜI VÀO A/ M.Đ.Y.C: - Hs nghe, viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ của bài. - Làm đúng các bài tập . - GD hs viết đung mẫu sạch đẹp. B/ ĐDDH: Bảng phụ C/ Các HĐDH: I/ Ổn định: 1’ II/. Bài cũ: 5’ - Chấm vở “Hoa sen” III/. Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn Hs nghe – viết: 15’ - Hs đọc bài viết - Luyện viết từõ khó: nếu, tai, xem, gạc. - Gv đọc bài - Hs chữa bài. - Gv chữa lỗi, phổ biến - Gv Chấm 1 số vở – nhận xét . 3. Hs làm bài tập: 10’ a. Điền vần: ong hay oong? boong tàu, mong . b. Điền chữ: ng hay ngh? ngôi nhà ; nghề nông ; nghe nhạc III. Củng cố, dặn dò: 4’- Nhắc lại bài, - Về nhà tập viết lại những lỗi sai.. Tiết 10. - CN – ĐT - Hs viết bảng con - Hs viết vào vở - Đổi vở. - Thi đua.
<span class='text_page_counter'>(60)</span> TUẦN 30. Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012 Bài: CHUYỆN Ở LỚP Tiết: 31 + 32 (GDKNS ) A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ, đọc đúng các từ ngữ trong bài - Biết ngắt, nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ - Ôn các vần: uôt, uôc - Hiểu ý nghĩa, nội dung bài -GD hs biết tôn trọng bạn bè và vâng lời thầy cô . * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc */GDKNS –Xđ giá trị -Nhận thức về bản thân -Tư duy phê phán B. Đồ dùng dạy học: Tranh SGK C. Các hoạt động dạy học: I/ Ổn định : 1’ II/. Bài cũ: 5’ - Đọc bài “Chú công”, trả lời câu hỏi III/. Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc: 20’ - Giáo viên đọc tàn bài. Hướng dẫn học sinh xác định câu Theo dõi, xác định câu - Bài có mấy khổ thơ - Học sinh tìm tiếng, từ khó Học sinh trảl ời câu hỏi - Luyện đọc tiếng từ khó Tìm, phân tích, đọc - Hướng dẫn học sinh đọc câu Đọc thầm - Hướng dẫn học sinh đọc đoạn, bài 3. Ôn các vần: 9’ uôt, uôc Đọc cá nhân - đồng thanh - Tìm tiếng trong bài có vần uôt - Tìm tiếng ngoài bài có vần uôt, uôc Học sinh tìm Tiết 2: Theo nhóm 4. Tìm hiểu bài, luyện nói: 35’ a/ Tìm hiểu bài: 15’ - Yêu cầu học sinh luyện đọc bài, nêu câu hỏi: . Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì xảy ra ở lớp? Học sinh đọc câu, đoạn, bài . Mẹ bạn nhỏ nói gì ? Học sinh trả lời câu hỏi b/ Luyện nói: 15’ Chủ đề: “Hãy nói với cha, mẹ hôm nay con ngoan thế nào?” - GViên đưa tranh và nội dung luyện nói Tập đọc:.
<span class='text_page_counter'>(61)</span> - Hướng dẫn h s luyện nói: Hôm nay bạn học như thế nào? . Bạn có khoe với bố mẹ không? Thi đua nói III. Củng cố - Dặn dò: 5’Nhắc lại bài, trả lời câu hỏi sách giáo khoa - Về nhà tập đọc lại bài. Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012 Tập đọc: Bài: MÈO CON ĐI HỌC Tiết: 33 + 34 ( GDKNS ) A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ khó: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cờ, be toáng - Ôn các vần ưu, ươu - Hiểu nội dung bài: Bài thơ kể chuyện: Mèo con lười học, kiếm cơ nghỉ ở nhà, Cừu doạ cắt đuôi làm mèo sợ không dám nghỉ nữa - Học thuộc lòng bài thơ. - GD hs biết yêu quí các con vật nuôi. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc */ GDKNS –Tự nhận thức bản thân - Tư duy phê phán - Kiểm soát cảm xúc B. Đồ dùng dạy học: Tranh C. Các hoạt động dạy học: I/ Ổn định : 1’ II/ Bài cũ: 5’ Đọc bài “Chuyện ở lớp” III/ Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc : 15’ - Giáo viên đọc mẫu. Học sinh xác định câu Xác định câu - Học sinh luyện đọc - Luyện đọc tiếng từ buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cờ, be toáng Cá nhân - Luyện đọc nối tiếp từng câu - Thi luyện đọc đoạn, bài Theo bàn - Đọc đồng thanh bài Theo nhóm 3. Ôn các vần: 14’ ưu, ươu (Giảm bài tập 3/104) Cả lớp - Yêu cầu tìm tiếng trong bài có vần ưu - Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu Cá nhân thi tìm - Nói câu chứa tiếng cá vần ưu Thi đua nhóm Tiết 2: 4. Tìm hiểu bài. Luyện nói: 35’ - Học sinh luyện đọc lại bài : 20’ - Học sinh đọc đoạn 1 (4 dòng thơ đầu) Mèo kiếm cớ gì để trốn Cá nhân Vài học sinh đọc học? - Học sinh đọc 6 dòng cuối Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học Vài học sinh đọc ngay? - Học sinh đọc cả bài, kể lại nội dung bài Hai học sinh đọc - Hướng dẫn hsinh xem tranh, tranh vẽ cảnh gì? Học sinh quan sát và trả lời * Luyện nói: 10’ Chủ đề: “Vì sao bạn thích đi học” - Giáo viên đưa tranh phần luyện nói, hướng dẫn học sinh quan Học sinh trảlời cá nhân sát và hỏi . Vì sao bạn nhỏ trong tranh thích đến trường? . Vì sao em thích đi học ? III. Củng cố - Dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài - Về nhà học bài và xem trước bài Người bạn tốt. ------------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ tư ngày 11 tháng 4 năm 2012 Chính tả: Bài: CHUYỆN Ở LỚP Tiết: 11.
<span class='text_page_counter'>(62)</span> A. Mục đích yêu cầu: - Chép lại chính xác khổ thơ cuối của bài - Làm đúng các bài tập. - GD hs viết đúng chính tả sạch đẹp. B. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ C. Các hoạt động dạy học: I/ Ổn định : 1’ II/ Bài cũ: 5’ “Mời vào” III/ Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn học sinh tập chép: 15’ - Học sinh đọc bàichép trên bảng - Học sinh luyện viết từ khó: chuyện, vuốt, ngoan - Học sinh chép bài vào vở. - Học sinh chép xong chữa bài - Giáo viên chữa lỗi phổ biến - Giáo viên chấm một số vở, nhận xét 3. Học sinh làm bài tập: 10’ - Điền vần uôt hay uôc? buộc tóc, chuột đồng Giáo viên đưa tranh + nội dung bài tập - Hướng dẫn học sinh làm thi đua điền nhanh, đúng. HS đọc 2-3 em Phân tích, đọc Đọc đồng thanh Viết bảng con Viết vào vở Đổi vở kiểm tra Đọc lỗi vừa sửa Quan sát, nêu yêu cầu Thi đua điền. III. Củng cố - Dặn dò: 5’ - Nhận xét lỗi sai - Về nhà tập chép lại bài. Kể chuyện:. Bài:. SÓC VÀ SÓI ( GDKNS ). Tiết: 6. A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh nghe giáo viên kể, nhớ và kể lại từng đoạn câu chuyện - Học sinh nhận ra được Sóc là con vật thôg minh nên đã thoát chết - GD hs yêu thích chuyện và ham mê đọc chuyện. */ NDĐC : Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai kể lại câu chuyện */GSKNS : - Thể hiện sự tự tin - Lắng nghe tích cực , ra qđ . - Tư duy phê phán . B. Đồ dùng dạy học: Tranh, mặt nạ C. Các hoạt động dạy học: I/ Ổn định: 1’ II/ Bài cũ: 5’ GViên đính tranh, hướng dẫn học sinh kể: “Bông hoa cúc trắng” III/ Bài mới : 30’ 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Giáo viên kể chuyện: 6’ - Giáo viên kể 1 lần để học sinh biết câu chuyện Học sinh lắng nghe - Giáo viên kể lần 2, 3 kết hợp tranh 3. Học sinh kể chuyện : 10’ - Học sinh nối tiếp nhau kể từng đoạn theo tranh Thi đua nhóm - Học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện Cá nhân thi đua - HSinh kể theo lối phân vai: người dẫn truyện, Sóc và Sói Thi đuan hóm 4. Học sinh hiểu ý nghĩa truyện: 10’ - Sóc là con vật thông minh nên đã thoát khỏi tình thế nguy hiểm III. Củng cố - Dặn dò: 3’ - Nhắc lại bài. - Về nhà kể cho gia đình nghe..
<span class='text_page_counter'>(63)</span> Thứ năm ngày 12 tháng 4 năm 2012 Bài: NGƯỜI BẠN TỐT Tiết: 35 + 36 ( GDKNS ) A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ khó: liền, sử lại, nằm, ngượng nghịu - Tập đọc các đoạn đối thoại - Ôn các vần: ut, uc - Hiểu nội dung bài: Nhận ra cách cư xử ích kỷ của Cúc, thái độ giúp đỡ bạn hồn nhiên của Hà và Nụ - GD hsbiết yêu quí và đối xử tốt với bạn bè. - * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc */ GDKNS –Tự nhận thức về bản thân -Ra quyết định -Phản hồi , lắng nghe tích cực . B. Đồ dùng dạy học: Tranh C. Các hoạt động dạy học: I/ Ổn định: 1’ II/ Bài cũ: 5’ Đọc bài “Mèo con đi học”. III/ Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài : 1’ 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc: 20’ - Giáo viên đọc toàn bài. Học sinh xác định câu. Học sinh xác định câu - Học sinh luyện đọc tiếng, từ khó: liền, sửa lại, nằm, ngượng Cá nhân, nhóm, đồng nghịu thanh - Luyện đọc nối tiếp từng câu Theo bàn - Thi luyện đọc đoạn, bài Cá nhân - Đọc đồng thanh bài Cả lớp 3. Ôn các vần: 9’ ut, uc - Tìm tiếng trong bài có vần ut, uc Cá nhânt hi tìm - Nói câu chứa tiềng co vần ut, uc Thi đua nhóm Tiết 2: 4. Luyện đọc, tìm hiểu bài : 35’ - Học sinh luyện đọc lại bài: 20’ Cá nhân - Học sinh đọc đoạn 1 Hà hỏi mượn bút, ai đã giúp đỡ? 2 học sinh đọc - Học sinh đọc đoạn 2 Em hiểu thế nào là người bạn tốt? 2 học sinh đọc * Luyện nói:10’Chủ đề: “Kể về người bạn tốt của em” - Giáo viên cho học sinh quan sát bức tranh và hỏi: Các bạn nhỏ trong tranh đã làm được việc gì tốt? - Giáo viên gọi học sinh nói về người bạn tốt của mình . Bạn em tên là gì? . Hãy kể lại một kỷ niệm giữa em và bạn? - Giáo viên nhận xét, ghi điểm III. Củng cố - Dặn dò: 5’ - Nhắc lại bài. - Về nhà học bài và xem trước bài “Ngưỡng cửa”. -----------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ sáu ngày 13 tháng 4 năm 2012 Tập viết: Bài:TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P Tiết: 17 A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh tập tô các chữ hoa theo đúng mẫu - Viết đúng các vần và từ: uôt, uôc, ươu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu - GD hs viết đúng mẫu chữ hoa và từ ứng dụng . B. Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu C. Các hoạt động dạy học: I/ Ổn định: 1’ II/ Bài cũ: 5’ Tập đọc:.
<span class='text_page_counter'>(64)</span> Viết bảng con: ngoan ngoãn, đoạt giải, hoa sen, nhoẻn cười III/ Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Tô chữ mẫu: 8’ - Giáo viên đính chữ mẫu: O, ¤, ¥, P - Học sinh quan sát, nhận xét về số lượng nét và kiểu nét. - Hướng dẫn học sinh tập tô 3. Hướng dẫn học sinh viết: 12’ - Học sinh đọc các vần và từ - Hướng dẫn học sinh tập viết các vần, từ 4. Hướng dẫn học sinh tậo bài vào vở: 7’ (Giảm lượng chữ viết). Học sinh quan sát Học sinh quan sát Cá nhân, đồng thanh Viết bảng con. Học sinh viết vào vở. - Giáo viên chấm một số vở, nhận xét III. Củng cố - Dặn dò: 3’ - Đọc lại bài vừa viết - Về nhà viết hoàn chỉnh bài. Chính tả: Bài: MÈO CON ĐI HỌC A. Mục đích yêu cầu: - Chép lại đúng 8 dòng thơ đầu bài “Mèo con đi học” - Làm đúng các bài tập chính tả - GD hs viết đúng mâu sạch đẹp. B. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ C. Các hoạt động dạy học: I/ Ổn định: 1’ II/ Bài cũ: 5’ Chuyện ở lớp III/ Bài mới: 30’ 1. Giới thiệu bài:1’ 2. Hướng dẫn học sinh tập chép: 15’ - Học sinh đọc toàn bài chép trên bảng phụ - Luyện viết từ khó: buồn bực, trường, bèn, kiếm cớ, be toáng, Cừu - Học sinh tập chép bài vào vở - Học sinh chép xong, chữa bài - Giáo viên chữa lỗi phổ biến 3. Hướng dẫn học sinh làm bài tập: 12’ (Giảm bài tập 2b/105) - Điền chữ: r, d hay gi ? Thầy ..áo dạy học, bé nhảy ..ây, đàn cá ..ô lội nước III. Củng cố - Dặn dò: 3’ - Nhắc lại bài, về nhà tập chép lại bài - Chuẩn bị bài tiết sau.. Tiết: 12. Cá nhân, đồng thanh Viết bản con Đổi vở Thi đua.
<span class='text_page_counter'>(65)</span> TUẦN 31 Thứ hai ngày 16 tháng 4 năm 2012 Bài: Ngưỡng cửa. Tập đọc: Tiết: 37 + 38 A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc trơn cả bài, biết ngắt, nghỉ hơi đúng lúc - Đọc được các tiếng, từ khó - Hiểu nội dung bài - Gd hs hiểu được từ khi còn nhỏ cho đến thời gian này. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B. Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa C. Các hoạt động dạy học: I/ Ổn định: 1’ II/ Bài cũ: 5’ - Đọc bài “Người bạn tốt”, trả lời câu hỏi. III/ Bài mới: 30’ Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 1’ 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc: 20’.
<span class='text_page_counter'>(66)</span> - Giáo viên đọc toàn bài. Hướng dẫn học sinh xác định câu - Hướng dẫn học sinh luyện đọc tiếng từ khó - Hướng dẫn học sinh luyện đọc câu, đoạn, bài 3. Ôn các vần: ăt, ăc 9’ - Tìm tiếng trong bài có vần ăt ,ăc - Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăc, ăt Tiết 2: 4. Tìm hiểu bài, luyện nói: 35’ a/ Tìm hiểu bài: 15’ - Yêu cầu học sinh đọc khổ thơ 1, 2, 3 . Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa? . Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu? b/ Luyện nói: 15’ - GViên đưa tranh và nội dung luyện nói - Hướng dẫn học sinh luyện nói. Theo dõi, xác định câu Tìm, phân tích, đọc Đọc cá nhân, đồng thanh Thi đua nói nhanh, đúng. Học sinh đọc, trả lời câu hỏi. Quan sát tranh, đọc chủ đề, thi đua luyện nói. III. Củng cố - Dặn dò: 5’ - Trò chơi: Tìm từ có tiếng ghép thành bông hoa. - Về nhà học thuộc khổ thơ mà em thích.. Thứ ba,ngày 17 tháng 4 năm 2012 Tập đọc: Bài: Kể cho bé nghe Tiết: 39 + 40 A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các vần, từ, đoạn, bài - Hiểu nội dung, ý nghĩa bài.Đặc điểm ngộ nghỉnh của các con vật ,đồ vật trong nhà,ngoài đồng. (Trả lời c.h 2 SGK ) - HS biết yêu quí các con vật ,đồ vật qua bài thơ. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B. Đồ dùng dạy học: Tranh C. Các hoạt động dạy học: I/ Bài cũ: Đọc bài “Ngưỡng cửa”, trả lời câu hỏi II/ Bài mới: Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu toàn bài. Hướng dẫn học sinh xác định câu - Học sinh luyện đọc tiếng, từ khó - Thi luyện đọc câu, đoạn, bài 3. Ôn các vần: ươt, ươc - Giáo viên nêu yêu cầu. - Tìm tiếng trong bài và ngoài bài có vần ươt, ươc Tiết 2: 4. Tìm hiểu bài. Luyện nói: - Cho học sinh luyện đọc toàn bài, nêu câu hỏi + Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ? - Cho học sinh phân vai, đọc - Nhận xét, ghi điểm * Luyện nói: Đưa tranh và chủ đề luyện nói: Hỏi đáp về những con vật em biết.. Xác định câu Tìm, phân tích, đọc Đọc CN, đồng thanh Nêu yêu cầu, thi đua tìm nhanh. Cho học sinh đọc bài trong SGK, trả lời câu hỏi. Học sinh đối đáp nhau Quan sát tranh, trả lời câu hỏi.
<span class='text_page_counter'>(67)</span> - Giáo viên đưa tranh phần luyện nói, hướng dẫn học sinh luyện nói theo câu + Sáng sớm con gì gáy ò…ó …o gọi người thức dậy ? III. Củng cố - Dặn dò: - Nhắc lại bài sách giáo khoa, trả lời câu hỏi - Về nhà học bài. Thứ tư, ngày 18 tháng 4 năm 2012 Chính tả: Bài: Ngưỡng cửa A. Mục đích yêu cầu: - Chép lại chính xác khổ thơ cuối của bài. - Điền đúng vần ăt, ăc ;chữ g,gh vào chỗ trống. ( BT2 SGK ) - Rèn cách viết, viết chính xác các câu B. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, tranh C. Các hoạt động dạy học: I. Bài cũ: - Chấm bài, nhận xét - Viết bảng con: buồn bực, kiếm cớ II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn học sinh tập chép: - Giáo viết treo bảng phụ có bài viết - Gạch chân tiếng khó viết - Hướng dẫn học sinh viết tiếng, từ khó - Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở, theo dõi - Giáo viết đọc lại bài vừa viết. Tiết: 13. HS đọc 2-3 em Phân tích, đọc Viết bảng con Học sinh viết bài Đổi vở kiểm tra Đọc lỗi vừa sửa. 3. Bài tập - Giáo viên đưa tranh + nội dung bài tập. Hướng dẫn học sinh Quan sát, thi đua điền làm bài tập nhanh, đúng. a/ Điền vần ăt –ăc - Họ bắt tay chào nhau - Bé treo áo lên mắc b/ Điền chữ g –gh - Đã hết giờ đọc ,Ngân gấp truyện ,ghi lại tên truyện .Em đứng lên ,kê lại bàn ghế ngay ngắn ,trả sách cho thư viện rồi vui vẻ ra về . III. Củng cố - Dặn dò: - Thu vở chấm, nhận xét - Về nhà tập viết những lỗi sai. Kể chuyện:. Bài:. Dê con nghe lời mẹ ( GDKNS ). Tiết: 7. A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh nắm nắm được nội dung câu chuyện. - Kể lại được câu chuyện chính xác, đúng giọng. - Giáo dục học sinh biết vâng lời cha, mẹ, thầy, cô giáo. */ GDKNS :- Xác định giá trị - Ra quyết định - Phản hồi , lắng nghe tích cực . - Tư duy phê phán */ NDĐC : Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai kể lại câu chuyện B. Đồ dùng dạy học: Tranh, vật mẫu.
<span class='text_page_counter'>(68)</span> C. Các hoạt động dạy học: I. Bài cũ: Học sinh kể lại câu chuyện Sóc và Sói II. Bài mới 1. Giới thiệu bài: 2. Giáo viên kể chuyện: - Giáo viên kể diễn cảm lần 1 - Giáo viên kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ. 3. Học sinh kể chuyện - Giáo viên phát tranh - Hướng dẫn học sinh thảo luận theo tranh 4. Học sinh kể toàn bộ câu chuyện: - Giáo viên phân vai, hóa trang: Sóc, dê mẹ, dê con - Tuyên dương 5. Giúp học sinh hiểu ý nghĩa câu chuyện: - Truyện khuyên chúng ta điều gì? -Gvnêu ý nghĩ câu truyện. Học sinh lắng nghe Quan sát tramh Học sinh thảo luận nhóm. Đại diện nhóm lên trình bày 3 bạn lên kể chuyện. III. Củng cố - Dặn dò: - Qua câu chuyện các em thấy dê con có vâng lời mẹ không? - Về nhà kể cho gia đình nghe. Thứ năm, ngày 19 tháng 4 năm 2012 Bài: Hai chị em Tiết: 41 + 42 ( GDKNS ) A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các vần, từ ứng dụng - Hiểu được nội dung bài. - Giáo dục học sinh biết yêu thương quý trọng chị em mình * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc */GDKNS : - Xác định giá trị - Ra quyết định - Phản hồi , lắng nghe tích cực . - Tư duy phê phán B. Đồ dùng dạy học: Tranh SGK C. Các hoạt động dạy học: I. Bài cũ: Đọc bài “Kể cho bé nghe”, trả lời câu hỏi II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc - Giáo viên đọc toàn bài. Hướng dẫn hc sinh xác định câu. Học sinh xác định câu - Học sinh luyện đọc tiếng, từ khó - Hướng dẫn học sinh luyện đọc câu, đoạn, bài Tìm, phân tích, đọc 3. Ôn các vần: et, oet Đọc CN, đồng thanh - Tìm tiếng trong bài có vần et - Tìm tiếng ngoài bài có vần et, oet Tìm, phân tích, đọc Theo nhóm Tiết 2: 4. Luyện đọc, tìm hiểu bài - Luyện nói: - Y/cầu học sinh luyện đọc lại bài, trả lời câu hỏi +Cậu em làm gì khi chị đụng vào con gấu bông? Đọc, trả lời câu hỏi +Cậu em làm gì khi chị lên dây cót chiếc ô tô nhỏ? Đọc cá nhân, đồng thanh +Vì sao cậu em cảm thấy buồn chán khi ngồi chơi một mình ? - Đọc cả bài * Luyện nói: Tập đọc:.
<span class='text_page_counter'>(69)</span> - Đưa tranh, chủ đề luyện nói, hướng dẫn học sinh luyện nói theo nội dung tranh +Em thường chơi những trò chơi gì với anh chị ? Quan sát, đọc đề tài luyện nói III. Củng cố - Dặn dò: - Học sinh đọc theo phân vai bài Hai chị em - Về nhà học bài và trả lời câu hỏi. Tập viết:. Thứ sáu, ngày 20 tháng 4 năm 2012 Bài: Tô chữ hoa: Q, R. Tiết: 18. A. Mục đích yêu cầu: - Hướng dẫn hoc sinh tập tô chính xác các chữ hoa - Viết các vần và từ đúng theo mẫu chữ, đều nét - Rèn cho học sinh cách lia bút, ngồi viết. B. Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu C. Các hoạt động dạy học: I/ Bài cũ: - Châm vở, nhận xét. - Viết bảng con: con cừu, ốc bươu II/ Bài mới: Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 2. Tô chữ mẫu: - Giáo viên đính chữ mẫu. - Nêu quy trình. Hướng dẫn học sinh tập tô. 3. Hướng dẫn học sinh viết (Giảm lượng chữ viết) - Giới thiệu vần, từ - Giáo viên viết mẫu các vần, từ. Hướng dẫn học sinh viết theo dòng ở bảng lớp - Thu 1 số vở, chấm, nhận xét. Học sinh quan sát, phân tích nét chữ Học sinh tập tô Học sinh quan sát Viết bảng con. Viết vào vở 10 em. III. Củng cố - Dặn dò: - Đọc lại bài vừa viết - Về nhà viết tập viết lại những lỗi dễ sai.. Chính tả: A. Mục đích yêu cầu:. Bài:. Kể cho bé nghe. Tiết: 14.
<span class='text_page_counter'>(70)</span> -. Nghe và viết được 8 dòng đầu của bài thơ Điền đúng các vần ươt, ươc, chữ ng hay ngh Rèn cho học sinh cách nghe, đọc và viết bài chính xác. B. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ C. Các hoạt động dạy học: I. Bài cũ: Chấm bài Ngưỡng cửa II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn học sinh tập chép: - Đính đoạn thơ cần viết, yêu cầu đọc - Gạch chân tiếng, từ khó - Hướng dẫn học sinh viết tiếng khó - Hướng dẫn học sinh viết bài - Giáo viên đọc từng dòng cho đến hết - Giáo viên đính bài viết. Đọc chậm rãi. - Thu vở 1 số em để chấm bài 3. Bài tập: (Giảm bài tập 3/114) - Đưa tranh và nội dung bài tập - Hướng dẫn học sinh lên bảng làm bài -. III. Củng cố - Dặn dò: Về nhà tập viết lại những lỗi sai chính tả. Đọc lại bài viết. Đọc cá nhân Phân tích, đọc Viết bảng con Viết vào vở Nghe, viết bài Đổi vở, chữa bài Học sinh nộp vở Quan sát, thảo luận Hai nhóm thi đua.
<span class='text_page_counter'>(71)</span> TUẦN 32 Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2012 Tập đọc: Bài: Hồ Gươm Tiết: 43 + 44 A. Mục đích yêu cầu: Học sinh đọc trơn cả bài. Luyện đọc các từ ngữ: Khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê Luyện đọc các câu có nhiều dấu phẩy, tập ngắt hơi cho đúng. được các tiếng, từ khó Ôn các vần: ươm, ượp. Tìm tiếng trong bài có vần ươm. Nói câu chứa tiếng có vần ươm, ượp. Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B. Đồ dùng dạy học: Tranh phóng to C. Các hoạt động dạy học: I. Bài cũ: - Đọc bài “Hai chị em”, trả lời câu hỏi. II. Bài mới: Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc: a/ Giáo viên đọc mẫu: b/ Học sinh luyện đọc: - Luyện đọc tiếng, từ ngữ: . Giáo viên gạch chân: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum Học sinh đọc, phân tích xuê. . Giáo viên kết hợp giảng từ - Luyện đọc câu: Giáo viên chỉ từng câu Các câu khác tương tự Cả lớp đọc thầm. - Luyện đọc đoạn, bài: 3 học sinh đọc tt Giáo viên chia thành 2 đoạn Đọc cả bài Thi đọc cả nhóm Cho cả lớp đồng thanh 2 học sinh đọc cả bài 3. Ôn các vần: ươm, ượp - Giáo viên ghi bảng 2 vần a/ Nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươm Học sinh đọc, phân tích vần b/ Nêu y/c 2: Nói câu chứa tiếng có vần ươm, ươp Tìm BC Giáo viên chấm điểm thi đua Cả lớp thi đua nói câu theo nhóm Tiết 2: 4. Tìm hiểu bài, luyện nói: a/ Tìm hiểu bài-Kết hợp luyện đọc - Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1, 2, cả bài. Trả lời câu hỏi SGK b/ Chơi trò chơi: Nhìn ảnh, tìm câu văn tả cảnh Đọc, trả lời câu hỏi - GViên nêu yêu cầu bài tập HSinh quan sát tranh đọc câu văn - Giáo viên cho điểm. tả cảnh III. Củng cố - Dặn dò:Tìm tranh ảnh chụp cảnh đẹp của quê hương ở nước ta. Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 2012 Tập đọc: Bài: Luỹ tre Tiết: 45 + 46 A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc trơn cả bài, đọc đúng các vần, từ, đoạn, bài - Hiểu nội dung, ý nghĩa bài. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B. Đồ dùng dạy học: Tranh C. Các hoạt động dạy học: I/ Bài cũ: Đọc bài “Ngưỡng cửa”, trả lời câu hỏi.
<span class='text_page_counter'>(72)</span> II/ Bài mới: Tiết 1: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc - Giáo viên đọc mẫu toàn bài. Hướng dẫn học sinh xác định câu - Học sinh luyện đọc tiếng, từ khó - Thi luyện đọc câu, đoạn, bài 3. Ôn các vần: ươt, ươc - Giáo viên nêu yêu cầu. - Tìm tiếng trong bài và ngoài bài có vần ươt, ươc Tiết 2: 4. Tìm hiểu bài. Luyện nói: - Cho học sinh luyện đọc toàn bài, nêu câu hỏi +Những câu thơ tả lũy tre buổi sớm ? +Đọc những câu thơ tả lũy tre vào buổi trưa ? - Cho học sinh phân vai, đọc - Nhận xét, ghi điểm. Xác định câu Tìm, phân tích, đọc Đọc CN, đồng thanh Nêu yêu cầu, thi đua tìm nhanh. Cho học sinh đọc bài trong SGK, trả lời câu hỏi. Học sinh đối đáp nhau. Quan sát tranh, trả lời câu * Luyện nói: Đưa tranh và chủ đề luyện nói : Hỏi –Đáp về các hỏi loài cây - Giáo viên đưa tranh phần luyện nói, hướng dẫn học sinh luyện nói theo câu III. Củng cố - Dặn dò: - Nhắc lại bài sách giáo khoa, trả lời câu hỏi - Về nhà học bài.. Chính tả:. Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2012 Bài: HỒ GƯƠM ( GDBVMT ). A. Mục đích yêu cầu - Tập chép đoạn “ Cầu Thê Húc…cổ kính” trong bài hồ Gươm - Điền đúng vần ươm hay ươp, chữ c hay k - Chép chính xác bài chính tả ,trình bày bài chính tả */ GDBVMT : ( Mức độ : gián tiếp ) B Đồ dùng dạy học - Bảng phụ chép sẳn C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ.- VBL. Hay chăng dây điện Là con nhện con. II. Bài mới 1.Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn hs viết chính tả - GV đính bài viết lên bảng - Cho HS đọc đoạn văn - GV nêu các chữ khó màu son, lấp ló, xum xê, dẫn. - HDHS chép bài vào vở - Chữa bài GV chấm 1 số bài 3.Hướng dẫn hs làm bài tập -Dính tranh + nêu nội dung bài tập a, Điền vần ươm hay ươp? -. Tiết: 15. CN – DT HS nhẩm VBC Đổi vở lẫn nhau chữa bài.
<span class='text_page_counter'>(73)</span> Hs nêu yc BT làm VBT trò chơi cướp cờ ,những lượm lúa vàng ươm b. Điền chữ c hay k qua cầu ,gõ kẻng. HS nêu yc BT làm VBT Thi đua nhóm CL chữa bài -. 4. Củng cố - Dặn dò */ GDBVMT : - Hồ gươm là cảnh đ ẹp ở đâu ? - Em phải làm gì để bảo vệ nước hồ sạch sẽ ? KL : Hồ gươm là một cảnh đẹp của nước ta ,vì vậy các em không được vứt rác bừa bãi ,đổ nước bẩn xuống hồ ,sẽ gây ô nhiễm và gây ra nhiều bệnh tật cho chúng ta . - Tuyên dương những em viết đẹp - Về nhà viết vào VBT. Kể chuyện CON RỒNG CHÁU TIÊN Tiết 8 A. Mục đích yêu cầu - Hs thích thú nghe kể chuyện “ Con Rồng cháu tiên” Dựa vào tranh minh hoạ, các câu hỏi gợi ý và nội dung câu chuyện do GV kể, HS kể lại từng đoạn câu chuyện, giọng kể hào hùng, sôi nổi. - Qua câu chuyện, HS thấy được lòng tự hào của dân tộc ta về nguồn gốc cao quý linh thiêng của dân tộc mình. */ NDĐC : Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai kể lại câu chuyện B. Đồ dùng dạy học - Tranh minh hoạ phóng to. C. Các hoạt động dạy học chủ yếu. I. Bài cũ: - kể chuyện dê con nghe lời mẹ II. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Gv kể chuyện - Kể lần 1 - Kể lần 2 + tranh minh hoạ 3. Hs tập kể - Dựa vào tranh + câu hỏi minh hoạ, tập kể - Gv chấm điểm thi đua 4. Giúp hs hiểu ý nghĩa câu chuyện - Câu chuyện muốn nói với mọi người điều gì ? - GV kết luận 5. Cũng cố - Dặn dò - Kể cho mọi người nghe.. HS nắm cốt truyện Thi đua kể từng đoạn HS trả lời. Thứ năm, ngày 26 tháng 4 năm 2012 Bài: SAU CƠN MƯA. TẬP ĐỌC Tiết: 47- 48 A. Mục đích yêu cầu - Đọc trơn cả bài: sau cơn mưa - Luyện đọc các từ ngữ: mưa rào, râm bụt , xanh lóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh vườn. - Luyện đọc câu tả, chú ý ngắt nghỉ hơi sau dấy phẩy, dấu chấm. - Ôn các vần ây , uây, tìm tiếng trong bài có vần ây – tìm tiếng trong ngoài bài có vần ây, uây. - Hiểu nội dung bài: bầu trời, mọi vật điều tươi đẹp, vui vẻ sau trận mưa rào * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B. Đồ dùng dạy học. Tranh minh hoạ phóng to.
<span class='text_page_counter'>(74)</span> C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ: - Đọc luỹ tre - trả lời câu hỏi - VBC: luỹ tre, gọng vó. II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs luyện đọc. a. GV đọc mẫu b. HS luyện đọc Luyện đọc tiếng từ ngữ - GV gạch chân các tiếng từ: mưa rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quay quanh vườn cụm từ. Luyện đọc câu Luyện đọc đoạn bài: chia 2 đoạn 3.Ôn các vần ây, uây - GV ghi bảng 2 vần a. Cho HS tìm tiếng trong bài có vần ây. b. Tìm tiếng ngoài bài có vần uây GV xét tính điểm thi đua Tiết 2 4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói a. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài - Cho HS đọc từng đoạn + trả lời câu hỏi +Sau trận mưa rào mọi vật thay đổi ntn ? b. Luyện nói - Cho HS nêu yêu cầu: Trò chuyện về cơn mưa - Cho HS nói theo câu mẫu III. Cũng cố - Dặn dò. - Về nhà tập đọc, xem trước. HS đọc pt HS đọc CN, nhóm CL. HS đọc pt Tìm BC. Đọc – TLCH 2 HS nói Thi đua nhóm đôi. B. Cây bàng.. Thứ sáu, ngày 27 tháng 4 năm 2012 TẬP VIẾT Bài: TÔ CHỮ HOA S, T Tiết: 20 A. Mục đích yêu cầu - HS tập tô chữ hoa, T - Tập viết chữ thường, có chữ vừa, đúng mẫu, đều nét, vần iêng yêng – các từ ngữ Hồ Gươm, mườn mượp tiếng chim, chim yểng, ươm ướp. B. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ kẻ sẳn C. Các hoạt động dạy học I. Bài cũ: - BVC: ươc, dòng nước, ướt – xanh mướt - Chấm vở II. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2.Hướng dẫn HS tập viết BC - GV hướng dẫn quy trình viết chứ S, T HS giám sát VCB 3. Hướng dẫn tập viết vần- từ ngữ - Cho HS đọc, viết iêng, yêng, tiếng chim, con yểng, ươm HS đọc VCB ướp, mườn mượt, Hồ Gươm giảm lượng 4.Hướng dẫn HS viết vở - HS tập tô và viết theo mẫu.
<span class='text_page_counter'>(75)</span> HS viết VTV.
<span class='text_page_counter'>(76)</span> - GV chấm vở 1 số em 5. Cũng cố - Dặn dò - Tuyên dương1 số HS viết chữ đẹp - Về nhà viết tiếp phần B Chính tả: Bài: LUỸ TRE Tiết: 16 A. Mục đích yêu cầu: - Nghe viết khổ thơ 1 bài luỹ tre - Làm một trong hai bài tập: Điền n hay l và dấu ? ~ B. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ - Viết “ Tháp Rùa, tường rêu cổ kính” II. Bài mới 1.Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs tập viết chính tả - GV đọc khổ thơ 1 2 HS đọc HS nhẫm đọc VBC - GV nêu các chữ khó: Buổi sớm, rì rào, gọng vó, Viết vở mặt trời Đổi vở chữa bài - HS nghe đọc viết bài chính tả - Chữa bài - GV chấm một số vở Làm VBT 3. Hướng dẫn hs làm bài tập 4 HS làm BL chữa bài Cho HS nêu yêu cầu A, Điền n hay l Trâu …. o cỏ Chùm quả…ê III. Củng cố - dặn dò - Tuyên dương những HS viết đạt - Về nhà làm BT TUẦN 33 Thứ hai, ngày 30 tháng 4 năm 2012 Tập đọc: Bài: CÂY BÀNG Tiết: 49- 50 A. Mục đích yêu cầu: - Đọc được bài cây bàng, luyện đọc các từ ngữ, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít. Biết nghỉ hỏi sau dấu phấy. - Ôn các vần oang, oac, tìm tiếng trong bài có vần oang, tìm tiếng ngoài bài có vần oang , oac. - Hiểu nội dung bài: cây bàng thân thiết với các trường học, cây bàng mỗi mùa có 1 đặc điểm: mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu) mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn) mùa hè (Tán lá xanh um) mùa thu (quả chín vàng). * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc */ GDBVMT B. Đồ dùng dạy học:- Tranh minh hoạ.
<span class='text_page_counter'>(77)</span> C. Các hoạt động dạy học chủ yếu: I. Bài cũ: - Đọc sau cơn mưa + trả lời câu hỏi - VBC: nhởn nhơ, xanh bóng, giội rửa II. Bài mới. 1 Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS luyện đọc a. GV đọc mẫu b. HS luyện đọc Luyện đọc tiếng, từ ngữ - GV gạch chân: sừng sững, khẳng khiu ,trụi lá, chi chít, gv giảng từ Luyện đọc câu - GV chỉ bảng từng câu - Tương tự cho đến hết bài Luyện đọc đoạn bài - Chia làm 2 đoạn, cho hs đọc theo nhóm - Đọc cả bài - Cả lớp đồng thanh 3. Ôn các vần oang, oac (Bỏ BT3/ 128) - GV ghi bảng 2 vần - Tìm tiếng trong bài có vần oang - Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac Tiết 2 4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói a. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài - Cho HS đọc từng đoạn + trả lời câu hỏi sgk b. Luyện nói- Đề tài “ Kể tên và trồng cây ở sân trường em” *GDBVMT : Trồng cây ở sân trường cho ta bóng mát nhưng lá cây làm dơ sân trường chúng ta phải biết giữ vệ sinh sân trường sạch đẹp. 5. Củng cố - Dặn dò- Về nhà tập đọc- Đọc trước bài ; Đi học. HS đọc + pt CL đọc thầm 3 HS đọc TT Thi đua nhóm 2 HS HS đọc pt vần Tìm đọc “ khoảng” Thi đua nhóm Đọc – TLCH Thảo luận nhóm, đại diện trình. Thứ ba, ngày 1 tháng5 năm 2012 Bài: ĐI HỌC Tiết: 51- 52 ( GDBVMT ) A. Mục đích yêu cầu - HS đọc trơn cả bài: luyện đọc các từ ngữ, lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối, luyện nghĩ ngơi khi hết dòng thơ khổ thơ - Ôn các vần ăn, ăng, Tìm tiếng trong bài có vần ăng, ăn, - Hiểu nội dung bài, bạn nhỏ đến trường, không có mẹ dắt tay . Đường từ nhà đến trường rất đẹp. bạn yêu mái trường xinh, yêu cô giáo bạn hát rất hay. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc */ ( GDBVMT ) B. Đồ dùng dạy họcTranh minh hoạ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ: - Đọc cây bàng, trả lời câu hỏi - VBC: khẳng khiu, mơn mởn, xuân sang II. Bài mới 1 Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs luyện đọc Luyện đọc tiếng, từ ngữ. - GV gạch chân: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối. Giảng từ. HS đọc + pt -Luyện đọc câu. - GV chỉ bảng từng câu Lần lượt cho đến hết bài Cả Lớp đọc thầm Cho HS đọc nối tiếp câu 3 HS đọc TT - Luyện đọc đoạn - Cho HS đọc nối tiếp khổ - Đọc cả bài Tập đọc:.
<span class='text_page_counter'>(78)</span> - Cả lớp đồng thanh 3.Ôn các vần ăn, oăng - GV ghi bảng 2 vần. a. Tìm tiếng trong bài có vần ăng (lăng) b, Tìm tiếng ngoài bài có vần ăng, ăn. Cả Lớp 2 HS. Tiết 2 4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói a, Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài - Cho HS đọc từng khổ + trả lời câu hỏi sgk +Đường tới trường có những cảnh đẹp gì? b, Luyện nói- Thi tìm những câu thơ trong bài ứng dụng với nội dung bức tranh. - GV đọc tên tranh.. HS đọc, pt Thi đua nhóm. Đọc – TLCH. HS đọc câu thơ 5. Củng cố - Dặn dò.- Cả lớp hát bài “Đi Học” */ GDBVMT :Chúng ta phải biết bảo vệ cây cối hai bên đường đi học ,để môi trường thêm xanh ,sạch ,đẹp. Thứ tư, ngày 2 tháng 5 năm 2012 Chính tả: Bài: CÂY BÀNG Tiết: 17 A. Mục đích yêu cầu - Chép lại chính sát đoạn cuối bài cây bàng “ Từ xuân sang….. hết bài”. - Điền đúng vần oang hoặc oac, chữ g hoặc chữ gh. B. Đồ dùng dạy học- Bảng phụ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ- VBC: trưa , tiếng chim, bóng râm II. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs tập chép - Cho HS đọc đoạn sẽ tập chép 3 HS đọc CL đồng thanh - GV gạch những chữ khó: xuân, chi chít, HS nhẩm VBC + phân tích tiếng mơn mởn, che mát, kẽ. -Cho HS chép vào vở Viết vở - GV uốn nắn, sửa sai. - HS chữa bài Đổi vở - GV chấm một số bài 2. Hướng dẫn hs làm BT Nêu yêu cầu bài tập -HS đọc yêu cầu bài tập a. Điền vần oang, hay oac Làm VBT thi đua nhóm Cửa sổ mở t…. Bố mặt áo kh…. b. Điền chữ g, hay gh ….õ trống, chơi đàn…i ta Làm BL chữa bài 3. Củng cố - Dặn dò - Khen HS viết đúng, đẹp Kể Chuyện. CÔ CHỦ KHÔNG BIẾT QUÝ TÌNH BẠN ( GDKNS + GDBVMT ). Tiết 9. A.Mục đích yêu cầu - Nghe thầy cô kể dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn, sau đó kể lại toàn bộ câu chuyện - Hiểu ý nghĩa truyện: Ai không biết quý tình bạn, người ấy sẽ cô độc. .*/ NDĐC : Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai kể lại câu chuyện */GDKNS : - Xác định giá trị - Ra quyết định.
<span class='text_page_counter'>(79)</span> - Phản hồi , lắng nghe tích cực . - Tư duy phê phán */ GDBVMT: Liên hệ B. Đồ dùng dạy học.Tranh minh hoạ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ- Kể lại truyện “ Con Rồng cháu Tiên” - Bốn hs kể nối tiếp nhau. II. Bài mới 1.Giới thiệu bài 2.GV kể chuyện - GV kể 2 lần H/S nắm chắc cốt truyện - H/ s nắm chắc cốt truyện - GV kể 3 lần + tranh minh hoạ 3.HS kể. - Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh H/S thi đua kể theo nhóm - Tranh 1 HS đọc câu hỏi dưới tranh trả lời câu hỏi. - H/s thi đua kể theo nhóm CL theo dõi - nhận xét - HS tiếp tục kể theo các tranh 2,3,4 4. Hướng dẫn hs kể toàn chuyện - Cho HS thi kể chuyện toàn bộ câu chuyện dựa vào tranh và gợi ý dưới tranh 5. Giúp hs hiểu ý nghĩa truyện - Câu truyện này giúp em hiểu điều gì? - Cả lớp và GV bình chọn người kể chuyện hay nhất hiểu nội dung câu chuyện */ GDBVMT :Khi nuôi những con vật nuôi trong nhà ,chúng ta cần phải giữ vệ sinh chuồng trại sạch sẽ để bảo vệ môi trường xung quanh. 6. Củng cố - Dặn dò - Về nhà tập kể lại cho mọi người nghe. - Nhận xét tiết học. Thứ năm, ngày 3 tháng 5 năm 2012 Bài: NÓI DỐI HẠI THÂN Tiết: 53- 54 ( GDKNS ) A.Mục đích yêu cầu. - HS đọc trơn bài: Nói dối hại thân - Luyện đọc các từ ngữ: bỗng, giả vờ, kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng - Ôn các vần ít, uýt, tìm tiếng trong bài có vần ít, tìm tiếng ngoài bài có vần ìt , uýt - Hiểu nội dung bài: Qua câu chuyện lúc bé chăn cừu nói dối, hiểu lời khuyên của bài, không nên nói dối làm mất lòng tin của người khác, sẽ có lúc hại tới bản thân. * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc */GDKNS : - Xác định giá trị - Phản hồi , lắng nghe tích cực . - Tư duy phê phán B. Đồ dùng dạy học.- Tranh minh hoạ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ:- Đọc: đi học - trả lời câu hỏi - VBC: hương rừng, nước suối. II. Bài mới 1.Giới thiệu bài. 2. Hướng dẫn hs luyện đọc a. GV đọc mẫu b. HS luyện đọc Luyện đọc tiếng, từ ngữ - GV gạch chân các từ: bỗng, giả vờ, kêu toáng,tức tốc, hốt hoảng HS đọc pt - Giảng từ. Luyện đọc câu Luyện đọc đoạn bài, Tập đọc:.
<span class='text_page_counter'>(80)</span> - Chia 2 đoạn, đọc nối tiếp nhau. 3. Ôn các vần ít, uýt. a. Tìm tiếng mà em biết - Có vần it, uyt c. Điền miệng và đọc các câu ghi dưới tranh - M…chín thơm phức. - Xe b…. đầy khách. Tiết 2 4. Tìm hiểu bài đọcvà luyện nói a. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài - Cho HS đọc từng đoạn - trả lời câu hỏi sgk. +Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu ,ai đã chạy tới giúp ? +Khi sói đến thật ,chú kêu cứu có ai đ ến giúp không ? b. Luyện nói - Đề tài: Nói lời khuyên chú bé chăn cừu 5. Củng cố - dặn dò - HS kể lại cho bố mẹ nghe. Đọc theo nhóm Thi tìm tiếng ĐiềnVBT Đọc TLCH HS đóng vai trò trình bày trước lớp. Thứ sáu, ngày 4 tháng 5 năm 2012 TẬP VIẾT Bài: TÔ CHỮ HOA U, Ư, V Tiết: 21 A.Mục đích yêu cầu - HS tập tô chữ hoa U, Ư, V -Tập viết các vần oang, oac, ăn. ăng, khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non theo đúng mẫu chữ thường, cỡ vừa, đều nét. B. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ viết sẳn C. Các hoạt động dạy học chủ yếu. I. Bài cũ II. Bài mới 1. Giới thiệu bài. 2. Hướng dẫn tô chữ hoa - GV nêu quy trình viết chữ U, Ư, V HS VBC - GV viết mẫu 3. Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng - HS đọc ăng, ăn, oang, oac khoảng trời, Áo khoác, khăn đỏ, măng non HS VBC - GV nhận xét, sửa sai 4.Hướng dẫn tập tô, tập viết - HS tô viết theo mẫu. HS VBC. HS nộp vở.
<span class='text_page_counter'>(81)</span> GV nhận xét, sửa sai (Hướng dẫn tập tô tập viết) GV chấm chưa một số vỡ 5. Củng cố - Dặn dò - Tuyên dương những HS viết đẹp - Về nhà luyện viết phần B CHÍNH TẢ Bài: ĐI HỌC Tiết: 18 A. Mục đích yêu cầu - Nghe - Viết hai khổ thơ đầu bài “ Đi học” tập trình bày cách ghi thơ 5 chữ. - Điều đúng ăn hoặc ăng chữ ng hoặc ngh. B. Đồ dùng dạy học - Bảng phụ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ - VBC xuân sang, khoảng sân, chùm quả, lộc non. II. Bài mới 1 Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs nghe viết - Cho HS đọc lại 2 khổ thơ CN, ĐT - GV cho HS viết những chữ để lại sai, lước , HS VBC lên nương, hương rừng, nước suối - GV đọc HS viết vở - HS chữa bài Đổi vở - GV chuẩn bị bài tại lớp 3. Hướng dẫn hs làm bt chính tả Cho HS nêu yêu cầu BT HS làm VBT a, Điền vần ăn hoặc ăng Thi đua làm BL - Bé ngắm tr……… CL quan sát - Mẹ mang ch……ra phơi n……. b, Điền chữ ng hay ngh -…….ổng đi trong ngõ …..é…..e mẹ gọi III. Củng cố - Dặn dò - Tuyên dương những HS viết ít lỗi , chữ đẹp TUẦN 34 Thứ hai, ngày 7 tháng 5 năm 2012.
<span class='text_page_counter'>(82)</span> Tập đọc:. Bài:. BÁC ĐƯA THƯ ( GDKNS ). Tiết: 55-56. A. Mục đích yêu cầu. - H/S đọc cả bài. Bác đưa thư, luyện đọc các từ ngữ , mừng quýnh, nhễ nhãi, mát lạnh, lễ phép, luyện ngắt nghỉ ngơi sau dấu phẩy và dấu chấm - Ôn các vần inh, uynh, tìm tiếng vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà, Các em cần yêu mến và chăm sóc bác cũng như những người lao động khác */GDKNS :-Xác định giá trị - Tự nhận thức bản thân - Thể hiện sự cảm thông -Giao tiếp lịch sự ,cởi mở * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc B. Đồ dùng dạy họcTranh minh hoạ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu. I. Bài cũ- Đọc bài : Nói dối hại thân + trả lời câu hỏi - VBc; kêu toáng, tức tốc, hốt hoảng II. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs luyện đọc a. Gv đọc mẫu b. H s luyện đọc Luyện đọc tiếng, từ ngữ - Gv gạch chân, mừng quýnh, nhễ nhãi, Hs đọc – pt mát lạnh, lễ phép - giảng từ- Luyện câu. Cho hs đọc nối tiếp nhau Luyện đọc đoạn, bài Nhóm 2 em Chia thành 2 đoạn - Cho hs đọc nối tiếp nhau - Đọc cả bài 2 em - Cả lớp đồng thanh 3. Ôn các vần inh –uynh - Tìm tiếng trong bài.có vần inh - Thi tìm tiếng có vần inh, uynh Thi đua tìm theo nhóm Tiết 2 4.Tìm hiêu bài đọc, luyện nói a. Luyện đọc hết lớp tìm hiểu bài - Cho hs đọc từng đoạn trả lời câu hỏi sgk. Đọc – TLCH - Thi đọc đoạn 2, GV chấm điểm - Đọc cả bài b. Luyện nói- Đề tài: Nói lời chào hỏi của mình với bác đưa thư Nhóm-Thi đưa thư luyện nói HS đóng vai 5. Củng cố - Dặn dò -Kể lại trò chơi cho bố mẹ nghe - Vê nhà học bài – Xem trước . B . Làm Anh Tập đọc:. Thứ ba, ngày 8 tháng 5 năm 2008 Bài: LÀM ANH ( GDKNS ). Tiết: 57-58. A. Mục đích yêu cầu. - H/S đọc trơn bài thơ Làm Anh, Luyện đọc các từ ngữ làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng. luyện đọc 4 chữ. - Ôn các vần ia, uya, tìm tiềng trong bài có vần ia, uya. - Hiểu nội dung. Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn * / NDĐC : Chú trọng kn đọc trơn ,HDHS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ có dấu câu nhưng chưa đặt thành yêu cầu đánh giá kĩ năng đọc.
<span class='text_page_counter'>(83)</span> */ GDKNS :-Tự nhận thức bản thân -Xác định giá trị - Đảm nhận trách nhiệm B. Đồ dùng dạy họcTranh minh hoạ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ.- Đọc bác đưa thư – TLCH - VBC , mừng quýnh, nhễ nhãi, lễ phép II. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs luyện đọc a. Gv đọc mẫu b. HS luyện đọc Gv gạch chân tiếng từ: làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng, giảng từ Luyện đọc câu H/S đọc nối tiếp nhau đến hết bài Luyện đọc đoạn bài - Gọi một em đọc 1 khổ thơ nối tiếp đến hết bài - Đọc cả bài - Cl đồng thanh 3. ÔN các vần inh, uynh, ia, uya - Tìm tiếng trong bài có vần inh, ia - Thi tìm tiếng có vần inh uynh, uya Tiết 2 4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói a. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài - cho hs đọc từng đoạn +TLCH sgk b. Luyện nói - Kể về anh (chị em) của em 5. Củng cố -Dặn dò- Về nhà học bài xem trứoc B. Người trồng na Thứ tư, ngày 9 tháng năm 2012 CHÍNH TẢ: Bài: BÁC ĐƯA THƯ Tiết: 19 A. Mục đích yêu cầu. - HS nghe viết đoạn “ Bác đưa thư…….mồ hôi nhễ nhãi” trong bài tập đọc - Điền đúng vần inh hoặc uynh chữ c hoặc k B. Đồ dùng dạy học Bảng phụ chép sẵn C. Các hoạt động dạy học chủ yếu. I. Bài cũ- VBC :trường em, be bé, rừng cây, II. Bài mới. 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs nghe viết bài chính tả - Gv đọc đoạn văn - Gv nêu những chữ khó: mừng quýnh, nhễ H/S đọc nhãi -HDHS phân tích từ khó - GV đọc VBC - Cho hs chữa bài H/S viết vở 3. Hướng dẫn hs làm BT chính tả Đổi vở, kiểm tra chéo a. Điền vần inh hay uynh b…..hoa, kh…. tay b. Điền chữ c hay k Làm VBT …..ú mèo, dòng……ênh 4 hs làm Bl Cả lớp chữa bài III. Củng cố - Dặn dò - Tuyên dương những hs viết đẹp - Về nhà Viết những chữ sai KỂ CHUYỆN:. Bài:. HAI TIẾNG KỲ LẠ. H/S đọc + pt CN đọc Đọc nối tiếp nhau 3 em Thi đua tìm theo nhóm. Đọc + TLCH 2 hs kể + Kể theo nhóm. Tiết: 10.
<span class='text_page_counter'>(84)</span> ( GDKNS ) A. Mục đích yêu cầu - H/S hào hứng nghe giáo viên kể: Hai tiếng kỳ lạ, hs nhớ và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh. - H/S nhận ra: Lễ phép, lịch sự sẽ được mọi ngưòi yêu mến và giúp đỡ .*/ NDĐC : Chưa yêu cầu kể lại toàn bộ câu chuyện; chưa yêu cầu phân vai kể lại câu chuyện */GDKNS :- Xác định giá trị -Thể hiện sự cảm thông hợp tác -Ra quyết định -Lắng nghe tích cực -Tư duy phê phán B. Đồ dùng dạy học Tranh vẽ phóng to C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ - H/S kể lại chuyện Dê con nghe lời mẹ II. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Gv kể chuyện - Kể lần 1 - Kể lần 2 + tranh minh hoạ H/S nắm chắc cốt truyện 3. Hướng dẫn hs kể từng đoạn truyện theo tranh - Cho hs dựa vào câu hỏi dưới tranh để kể - 2,3 hs kể 1 đoạn thi đua kể 4. Giúp hs hiểu y nghĩa câu chuyện -Hai tiếng kì lạ mà cụ già dạy cho, Pao lích là hai tiếng nào? . - Vì sao Pao lich nói 2 tiếng đó mọi người tỏ ra yêu mến và giúp đỡ em? - Gv kết luận 5. Cúng cố -Dặn dò. Về nhà kể lại câu chuyện cho mọi người nghe. - Hs trả lời. Thứ năm, ngày 10 tháng 5 năm 2012 Bài: NGƯỜI TRỒNG NA. Tập đọc: Tiết: 59-60 A. Mục đích yêu cầu - H/S đọc trơn bài Người trồng na , chú ý đổi giọng khi đọc đoạn đối thoại - Ôn các vần oai, oay, tìm trong tiếng trong bài cho con cháu hưởng, con cháu sẽ không quên công ơn của người đã trồng B. Đồ dùng dạy học Tranh minh hoạ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu. I. Bài cũ - Đọc bài: Làm anh + trả lời câu hỏi - VBc người lớn, dỗ dành II. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs luyện đọc a. Gv đọc mẫu b. H/S luyện đọc Luyện đọc tiếng , từ ngữ GV gạch chân: lúi húi, ngoài vườn trồng na, ra quả, Gv giảng H/S đọc – pt từ. Luyện đọc câu GV chỉ dẫn từng câu Thi đọc nối tiếp nhau H/S đọc.
<span class='text_page_counter'>(85)</span> Luyện đọc đoại bài - Cho hs đọc cả bài - cả lớp đồng thanh 3. Ôn các vần oai, oay - Tìm tiếng trong bài có vần oai - Tìm tiếng ngoài bài có vần oai, oay. - Điền tiếng có vần oai,hoặv oay. 5 em Ngoài Thi đua nhóm H/S điền BC. Tiết 2 4.Tìm hiểu bài đọc và luyện nói a. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài - Cho hs đọc từng đoạn trả lời câu hỏi b. Luyện nói - Đề tài: Kể về ông bà em - Cho hs lên kể trước lớp 5. Củng cố - Dặn dò - Đọc lại cho mọi người nghe – Xem trước Anh hùng biển cả. 3 em - TLCH Kể theo nhóm. Thứ sáu ngày 11tháng 5 năm 2012 Tập viết: Bài: TÔ CHỮ HOA X, Y Tiết: 22 A. Mục đích yêu cầu - H/s tập tô chữ hoa X, Y - Tập viết chữ thường, cỡ nữa, đúng mẫu chữ, đều nét các vần ia., uya, ăn, ăng, khăn đỏ, măng non, tia chớp, đêm khuya. B. Đồ dùng dạy học Bảng phụ viết sẳn C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ. - VBC: áo khoác, măng non. II. Bài mới 1.Giới thiệu bài làm. 2.Hướng dẫn tô chữ hoa - Gv nêu quy trình viết chữ X,Y H/s VBC - Gv viết mẫu CN . ĐT 3.Hướng dẫn tập viết vần và từ ngữ - Cho hs đọc ia, uya, ăn, ăng, khăn đỏ, măng non, tia chớp, đêm khuya.. VBC. H/S viết VTV.
<span class='text_page_counter'>(86)</span> 4. Hướng dẫn viết vở - H/s viết theo mẫu vở - Gv theo dõi uốn nắn - Gv chấm, chữa bài 1 số em 5. Củng cố - Dặn dò Về nhà luyện viết phần B ----------------------------------------------------------------Chính tả: Bài: CHIA QUÀ Tiết: 20 A. Mục đích yêu cầu: - Chép chính xác đoạn văn “Chia quà” trong sgk - Tập trình bày đoạn văn ghi lời đối thoại - HS nhận ra thái độ lễ phépcủa chị em Phương khi nhận quà và thái độ nhường nhịn em của Phương B. Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa C. Các hoạt động dạy học chủ yếu: I. Bài cũ: - VBC: mừng quýnh, khoe với mẹ II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn học sinh tập chép: - Cho Hs đọc đoạn văn Chia quà - GV nêu những chủ đề sai - HS chép vào vở - HS chữa bài - GV chấm bài 3. Hướng dẫn làm Bài tập: - Chọn một trong 2 bài a. Điền chữ s hay x ……áo tập nói Bé …..ách túi -. III. Củng cố - Dặn dò: Tuyên dương những em viết đẹp. Về nhà viết những chữ sai. CN- ĐT HS VBC Đổi vở Làm BVT 4hs làm BL.
<span class='text_page_counter'>(87)</span>
<span class='text_page_counter'>(88)</span> Tập đọc:. Bài:. TUẦN 35 Thứ hai, ngày 14 tháng 5 năm 2012 ANH HÙNG BIỂN CẢ ( GDBVMT ). Tiết: 61+ 62. A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc bài Anh hùng biển cả. Luyện đọc các từ ngữ thật nhanh, săn lùng , bờ biển, nhảy dù. Luyện ngắt, nghĩa hơi sau dấu chấm, dấu phẩy - Ôn các vần uân, ân. Tìm tiếng trong bài có vần uân. Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân - Hiểu nội dung bài: cá heo là sinh vật thông min, là bạn của con người. Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển. * / ( GDBVMT ) B. Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa C. Các hoạt động dạy học chủ yếu: I. Bài cũ: - Đọc bài “Người trồng na”, trả lời câu hỏi. - VBC: hứ húi, ngoài vườn, trồng na II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc: a) Giáo viên đọc mẫu b) Hướng dẫn học sinh luyện đọc * Luyện đọc tiếng, từ ngữ: Theo dõi, xác định câu - GV gạch chân các từ: thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù. GV kết hợp gạch từ. Tìm, phân tích, đọc * Luyện đọc câu: Đọc cá nhân, đồng thanh HS đọc nối tiếp nhau * Luyện đọc đoạn, bài: Thi đua nói nhanh, đúng Chia thành 2 đoạn đọc cả bài cả lớp đồng thanh 3. Ôn các vần ân, uân - Tìm tiếng trong bài có vần uân Học sinh đọc, trả lời câu hỏi - Thi nói câu chứa tiếng có vần ân, uân Tiết 2: 4. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói: a/ Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài. Quan sát tranh, đọc chủ đề, thi - Cho HS đọc - trả lời câu hỏi sgk đua luyện nói - Đọc cả bài b/ Luyện nói: - Đề tài: Hỏi nhau về cá heo Cho 2 HS nói theo mẫu III. Củng cố - Dặn dò: Sưu tầm về hình ảnh cá heo */ GDBVMT : Chúng ta phải bảo vệ nguồn biển ,để bảo vệ môi trường cũng như nguồn tài nguyên biển và nhiều loài thủy vật quí hiếm ở biển. Thứ ba, ngày 15 tháng 5 năm 2012 Tập đọc:. Bài: Ò …Ó ….O. Tiết: 63 + 64. A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc trơn cả bài, ò ..ó …o. Luyện đọc các từ ngữ: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu. Luyện cách đọc loại thơ tự do. - Ôn các vần oắt, oặc. Tìm tiếng trong bài có vần oắt. Nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc - Hiểu nội dung, ý nghĩa bài. Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đế, muôn vật đang lớn lên, kết quả, chín tới. B. Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu: I/ Bài cũ: Đọc bài Anh hùng biển cả + trả lời câu hỏi.
<span class='text_page_counter'>(89)</span> II/ Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn học sinh luyện đọc a. Giáo viên đọc mẫu . b. Học sinh luyện đọc H/S đọc – Pt - Luyện đọc tiếng từ ngữ Đọc thi đua theo nhóm - Giáo Viên gạch chân: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu. Thi nhóm Giáo Viên giảng từ Đọc TLCH - Luyện đọc câu. Kể theo nhóm 3-4 em kể Học sinh nối tiếp nhau - Luyện đọc đoạn, bài - Chia 2 phần - Đọc cả bài - Cả lớp đồng thanh 3. Ôn các vần: óăt, oăc - Tìm tiếng trong bài có vần oăt - Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc. Tiết 2: 4. Tìm hiểu bài đọc. Luyện nói: a. Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài - Cho hs đọc từng đoạn + trả lời câu hỏi - Đọc cả bài thơ * Luyện nói: - Đề tài: Nói về các con vật nuôi trong nhà - Giới thiệu về các con vật nuôi trong nhà - Kể về các con vật vẽ trong bức tranh ở phan luyện nói III. Củng cố - Dặn dò: - Hướng dẫn hs đọc thuộc bài thơ Thứ tư, ngày 16 tháng 5 năm 2012 Chính tả: Bài: LOÀI CÁ THÔNG MINH Tiết: 21 A. Mục đích yêu cầu: - Chép lại chính xác bài loài cá thông minh. Biết cách trình bày các câu hỏi và lời giải. - Điền đúng vần ân hoặc uân, chữ g hoặc gh - Rèn cách viết, viết chính xác các câu B. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ C. Các hoạt động dạy học: I. Bài cũ: - VBC: “ Thấy mẹ vê, chị em Phương reo lên” II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn học sinh tập chép: - H/S đọc bài vần đã chép trên bảng CN – ĐT - GV nêu những chủ đề sai H/S VBC - H/S chép bài chính tả, gv uốn nắn cách ngồi viết, cách cầm bút Chép vào vở không đúng Đổi vở - H/H chữa bài H/S nêu yc BT - Giáo viên chấm 1 số bài Làm vào vở 2 hs làm BL cl 3. Hướng dẫn làm bt chính tả chữa bài a, Điền vần ân hay uân Kh…..vác, ph…..trắng c, Trong bài có mấy câu hỏi ? Đọc các câu hỏi và trả lời III. Củng cố - Dặn dò: - Tuyên dương những hs viết đúng, đẹp - Về nhà tập viết những lỗi sai. Kể chuyện:. ÔN TẬP: BAI LUYỆN TẬP 2 VÀ 3. Tiết: 11.
<span class='text_page_counter'>(90)</span> A. Mục đích yêu cầu: - Học sinh đọc trơn cả bài. Phát âm đúng các tiếng có a vần khó tia nắng, xoè, nhấp nhô, nấp, chúm chím. Biết nghĩ ngơi đúng sau mỗi dòng thơ - Ôn các vần oe, oeo, tìm được tiếng có vần oe, oeo - Hiểu các từ ngữ trong bài: Hiểu được niềm vui, những phát hiện mới lạ của bạn nhỏ buổi sáng đi học B. Đồ dùng dạy học: . I. Bài cũ: Đọc bài ò…ó….o + trả lời câu hỏi II. Bài mới C. Các hoạt động dạy học: 1. Giới thiệu bài: 2. Hướng dẫn hs luyện đọc a, GV đọc mẫu Học sinh lắng nghe b, H/S luyện đọc Quan sát tramh Luyện đọc tiếng, từ ngữ GV gạch chân: tia nắng, xoè, nhấp nhô, nấp, chúm chím, GV Học sinh thảo luận nhóm. giảng từ Đại diện nhóm lên trình bày Luyện đọc câu 3 bạn lên kể chuyện - H/S đọc nối tiếp nhau Luyện đọc cả bài 3. Ôn các vần oe, oeo - Tìm tiếng trong bài có vần oe - Tìm tiếng ngoài bài có vần oe, oeo - GV nhận xét tính điểm thi đua Tiết 2 4. TÌm hiểu bài đọc: - Cho hs đọc từng khổ + trả lời câu hỏi 5. Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Về nhà ôn tập chuẩn bị thi HK Thứ năm, ngày 17 tháng 5 năm 2012 Tập đọc:. Tiết: 65-66 ÔN TẬP - KIỂM TRA HỌC KỲ II Cho hs thi theo đề chung của nhà trường. ------------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ sau ngày 18 tháng 5 năm 2012 Tập viết: Tiết: 29 VIẾT CHỮ VIẾT 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 A. Mục đích yêu cầu - Tập viết các chữ số 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 - Tập viết chữ thường cơ nữa, đúng mẫu chữ , đều nét các vần ân, uân, oăt, oăc, các từ ngữ, nhọn hoắt, ngoặc trong thân thiết B. Đồ dùng dạy học Bảng phụ viết và sẵn C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ II. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn viết vần chữ số 0-> 9 3. Hướng dẫn viết vần từ ứng dụng - Cho hs đọc vần từ ứng dụng - Cho hs tập viết 4. Hướng dẫn hs mở vở. H/S VBC CN – ĐT VBC H/S viết vở.
<span class='text_page_counter'>(91)</span> - Cho hs viết từng hàng theo mẫu, giảm lượng chữ viết. - GV chấm 1 số vở 5. Cũng cố - Dặn dò GV tuyên dương những em viết đẹp -----------------------------------------------------------CHÍNH TẢ. Ò ….Ó…O. A.Mục đích yêu cầu - Nghe viết 13 dòng đầu bài thơ ò…ó…o Tập viết các câu thơ tự do - Điền đúng vần oăt hoặc oăc, điền chữ ng, hoặc ngh B. Đồ dùng dạy học Bảng phụ C. Các hoạt động dạy học chủ yếu I. Bài cũ. TIẾT 22.
<span class='text_page_counter'>(92)</span> II. Bài mới. 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn hs nghe viết - Đọc lại 13 dòng đầu bài thơ ò….ó….o - Cho hs tập viết các chữ khó; giục , tròn xoe, nhọn , hoắt. - GV đọc chú ý nhắc lại 2, 3 lần -GV chữa 1 số lỗi bài chính tả - GV chấm bài một số em 3. Hướng dẫn làm BT a, Điền vần oăt hay oăc cảnh đêm khuya kh….. Chọn bóng h….. máy bay b, Tương tự 4. Cũng cố - Dặn dò Khen ngợi những em có vở TV sạch, đẹp. CN – ĐT VBC H/S viết vở Nêu yêu cầu BT Làm vở 4 em làm BL.
<span class='text_page_counter'>(93)</span>
<span class='text_page_counter'>(94)</span>