Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (186.2 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trêng THPT QuÕ Vâ 1 ---------------. Kỳ thi thử đại học lần 4, năm học 2012 - 2013 M«n thi: hãa häc 12 (Thêi gian lµm bµi: 90 phót). §Ò thi gåm cã 05 trang. §Ò sè: 116. Hä tªn thÝ sinh:.......................................................... SBD:................................................................. ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137. ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------. I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) C©u 1: Oxit Y của một nguyên tố X có thành phần % theo khối lượng của X là 42,86%. Hãy cho biết trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1). Liên kết X với O trong Y là liên kết cộng hóa trị. (2). Từ axit fomic có thể điều chế được Y. (3). Y là khí không màu, không mùi, không vị, không độc. (4). Y tan nhiều trong nước. (5). Y có thể điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa X và hơi nước nóng. (6). Y nặng hơn không khí. (7). Từ Y, bằng một phản ứng trực tiếp có thể điều chế được axit etanoic. A. 3. B. 4 C. 5. D. 6. n+ n+ 2 2 C©u 2: Hợp chất E tạo từ ion X và Y . Cả X , Y đều có cấu hình electron là 1s 2s 2p6. Hãy chọn kết luận đúng về so sánh bán kính của X, Y, X n+ và Y-. A. Xn+ < Y < Y- < X B. Xn+ < Y < X < YC. Xn+ < Y- < Y < X D. Y < Y- < Xn+ < X C©u 3: Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp M có khối lượng 18g gồm bốn chất rắn. Hòa tan hoàn toàn M bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 5,04 lít khí SO2 duy nhất ở đktc. m có giá trị là A. 12,15. B. 15,12. C. 18,00 D. 10,08. C©u 4: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + KMnO4 (r). Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là : A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. C©u 5: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H 2SO4 0,5M, thu được 5,572 lít H2 (ởđktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dịch Y có pH là A. 1. B. 3. C. 7. D. 2. C©u 6: Cho các dung dịch loãng: H2SO4 (1), HNO3 (2), HCOOH (3), CH3COOH (4) có cùng nồng độ mol. Dãy các dung dịch được xếp theo chiều tăng dần giá trị pH là: A. (2), (1), (3), (4). B. (1), (2), (4), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (1), (4). C©u 7: Nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4, toàn bộ khí oxi thu dược cho tác dụng hết với kim loại R, sau khi oxi phản ứng hết thu được 5,92 gam chất rắn X. Cho chất rắn X vào dd H 2SO4 loãng dư thu được 1,792 lít H2(đktc). Hãy xác định kim loại R. A. Mg B. Al C. Fe D. Zn C©u 8: Cho 14,2 gam P2O5 vào 300 ml dung dịch KOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X. Dung dịch X chứa các chất tan là A. K2HPO4 và K3PO4 B. KH2PO4 và K2HPO4 C. KH2PO4 và H3PO4. D. K3PO4 và KOH. C©u 9: Cho các phản ứng sau : (1) Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3 ; (2) 2FeCl3 + 2KI 2FeCl2 + I2 + 2KCl ; (3) Fe + I2 FeI2 ; Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng ? A. tính oxi hoá: Cl2 > I2 > Fe3+ > Fe2+ B. tính oxi hoá: Cl2 > Fe3+ > I2 > Fe2+ C. tính khử: I2 > Fe > Fe2+ > ClD. tính khử: I- > Cl- > Fe2+ > Fe C©u 10: Hãy so sánh tốc độ ăn mòn khi nhúng một thanh sắt tây (sắt được tráng bằng thiếc) và một thanh hợp kim Fe-Sn (thu được khi nung chảy Fe, Sn ) cùng vào các dung dịch HCl cùng nồng độ và thể tích. A. sắt tây ăn mòn mạnh hơn B. thanh hợp kim bị ăn mòn nhanh hơn. C. hai thanh bị ăn mòn với tốc độ bằng nhau D. không xác định được. C©u 11: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,8975 gam chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. 0,75M B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M. C©u 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 6,72 lít H2 (đktc). Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào 200 ml dung dịch chứa Fe 2(SO4)3 0,6M và CuSO4 1M thu được a gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị a là A. 16,53. B. 11,2. C. 11,52. D. 12,8. C©u 13: Có một hỗn hợp gồm Na và Al. Lấy m gam hỗn hợp đem hòa tan vào nước được 8,96 lít khí và còn lại một phần kim loại không tan. Mặt khác lấy m gam hỗn hợp cho vào dung dịch NaOH dư thì thu được 15,68 lít khí. Các thể tích khí đo ở đktc. Khối lượng từng kim loại trong m gam hỗn hợp đầu là A. 4,6g và 10,8g B. 2,3g và 5,4g C. 4,8g và 9,6g D. 4,6g và 5,4g C©u 14: Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư thì thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 10,7. B. 29,2. C. 11,6. D. 9,0. C©u 15: Cho m gam một viên bi làm bằng Al hình cầu có bán kính R vào 1,05 lít dung dịch H 2SO4 0,1M. Sau khi. R phản ứng xảy ra hoàn toàn ta được một viên bi có bán kính 2 . Giá trị m là A. 2,16. B. 3,78. C. 1,08. D. 3,24. C©u 16: Nhúng một thanh nhôm vào 1,14 lít dung dịch Fe2(SO4)3 0,1M. Để khối lượng thanh nhôm sau phản ứng vẫn có khối lượng bằng khối lượng thanh nhôm ban đầu thì khối lượng nhôm tham gia phản ứng là bao nhiêu gam ? A. 4,048. B. 3,064. C. 3,024. D. 2,024 C©u 17: Cho m gam hỗn hợp Al, Fe vào 300ml dung dịch HCl 1M và H2SO4 0,5M thấy thoát ra 5,6 lít H2 (đktc). Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần cho vào dung dịch X để thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất ? A. 600 ml B. 500 ml C. 400 ml D. 300 ml C©u 18: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, CrO, Cr2O3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là A. 7. B. 6. C. 4. D. 5. C©u 19: Có các thí nghiệm sau: (I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. (II) Sục khí SO2 vào nước brom. (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven. (IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. (V) Sục khí SO2 và dung dịch KMnO4. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. C©u 20: Tiến hành các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. (2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. (4) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3. (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. (7) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch Al2(SO4)3. Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. C©u 21: Điện phân 2 lít dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi catốt bắt đầu thoát khí thì dừng lại, tại catốt thu 1,28 gam kim loại và anốt thu 0,336 lít khí (ở đktc). Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng A. 2 B. 3 C. 13 D. 12 C©u 22: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được 2 thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,5. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít X (ở đktc), rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 300 ml dung dịch Ba(OH) 2 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 78,8g. B. 59,1g. C. 19,7g. D. 39,4. C©u 23: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,4. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y; tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,25. Công thức cấu tạo của anken là A. C(CH3)2=C(CH3)2. B. CH2=CH2. C. CH2=CH-CH2-CH3. D. CH3-CH=CH-CH3 C©u 24: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C 7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH. Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng. Số chất X là.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. C©u 25: Cho 11 gam hỗn hợp 2 ancol vào bình đựng Na dư thấy thoát ra 3.36 lit khí H 2 (đktc). Nếu cho hỗn hợp ancol đó vào bình đựng dd H2SO4 đặc ở 1400C thu được m gam ete.( Hiệu suất của phản ứng là 80%). Giá trị của m là A. 4,4 B. 6,64 C. 8,8 D. 8,3 C©u 26: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2. Số chất có phản ứng với (CH3)2CO là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. C©u 27: Một hỗn hợp gồm hai anđehit X và Y kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của anđehit no đơn chức, mạch hở. Cho 1,02 gam hỗn hợp trên phản ứng với dung dịch AgNO 3/NH3 dư thu được 4,32 gam Ag kim loại (hiệu suất phản ứng 100%). Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. CH3CHO, HCHO. B. CH3CHO, C2H5CHO. C. C3H7CHO, C4H9CHO. D. HCHO, C2H5CHO. C©u 28: Cho 4 mol axit axetic tác dụng với hỗn hợp chứa 0,5 mol glixerol và 1 mol etilenglicol (xúc tác H 2SO4). Tính khối lượng sản phẩm thu được ngoài nước biết rằng có 50% axit và 80% mỗi ancol phản ứng. A. 312 g B. 156,7 g C. 170,4 g D. 176,5 g C©u 29: Đun nóng 18 gam CH3COOH với 9,2 gam C2H5OH có mặt H2SO4 đặc. Kết thúc thí nghiệm thu được 10,56 gam este. Hiệu suất phản ứng este hoá bằng A. 30%. B. 40%. C. 60%. D. 80%. C©u 30: Cho dãy các chất: anilin (1), metylamin (2), p-nitroanilin (3), đimetylamin (4), amoniac (5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là A. (4), (2), (5), (1), (3). B. (3), (1), (5), (2), (4). C. (4), (1), (5), (2), (3). D. (4), (2), (3), (1), (5). C©u 31: Trung hòa hoàn toàn 14,16 gam một amin X (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 22,92 gam muối. Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ. Amin X là A. CH3CH2NHCH3. B. CH3CH2CH2NH2. C. H2NCH2CH2NH2 D. H2NCH2CH2CH2NH2. C©u 32: X là tetrapeptit, Y tripeptit đều tạo nên từ 1 loại –amino axit (Z) có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 và MX =1,3114MY. Cho 0,12 mol pentapeptit tạo thành từ Z tác dụng với dd NaOH vừa đủ sau đó cô cạn thu được bao nhiêu chất rắn khan? A. 75,0 gam. B. 58,2 gam. C. 66,6 gam. D. 83,4 gam. C©u 33: Hỗn hợp A gồm glucozơ và tinh bột được chia thành hai phần. Phần thứ nhất được khuấy trong nước, lọc và cho nước lọc phản ứng với dung dịch AgNO dư/NH thấy tách ra 2,16g Ag. Phần thứ hai được đun nóng với 3 3 dung dịch H SO loãng, trung hòa hỗn hợp thu được bằng dung dịch NaOH rồi cho sản phẩm tác dụng với dung 2 4 dịch AgNO (dư)/NH thấy tách ra 6,48gam Ag. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Hỗn hợp ban đầu có % 3 3 khối lượng glucozơ và tinh bột lần lượt là A. 35,71 và 64,29. B. 64,29 và 35,71. C. 64,71 và 35,29. D. 35,29 và 64,71. C©u 34: Cho các chất sau: vinyl clorua, etilen, etan, axit acrylic, caprolactam, vinyl axetat, phenyl axetat. Số các chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. C©u 35: Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, là A. anđehit axetic, but-1-in, etilen. B. anđehit axetic, axetilen, but-2-in. C. anđehit fomic, axetilen, etilen. D. axit fomic, vinylaxetilen, propin. 0 C©u 36: Cho Na dư vào 80 ml cồn etylic 46 (khối lượng riêng của rượu = 0,8g/ml; của nước = 1,0g/ml). Xác định thể tích khí H2 thoát ra (đktc) A. 30,464 lít B. 26,88 lít C. 41,216 lít D. 34,048 lít C©u 37: Cho các chất sau : 1,1 – đimetylxiclopropan, 1,2 – đimetylxiclopropan, But-1-en, But-2-en, 2-metylbut-2-en, stiren, axit oleic, axit panmitic, 1,2-đicloeten. Số chất có đồng phân hình học là A. 4 B. 5 C. 3 D. 6 C©u 38: Khi cho isopren phản ứng với HBr theo tỉ lệ mol 1:1 thì số chất hữu cơ thu được nhiều nhất (đồng phân của nhau) là A. 8 B. 6 C. 5 D. 7 C©u 39: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C2H2On, X tác dụng được với AgNO3/NH3. Các giá trị của n là A. n=0, n=2 B. n=1, n=2, n=0 C. n=2, n = 4. D. n=1, n=2 C©u 40: Cho các hợp chất hữu cơ: (1) ankan; (2) ancol no, đơn chức, mạch hở; (3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở; (5) anken;.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở; (7) ankin; (8) anđehit no, đơn chức, mạch hở; (9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức. Số dãy đồng đẳng mà khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO 2 bằng số mol H2O là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.. II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B). A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) C©u 41: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng ½ số mol Z đã phản ứng. Chất X là anđehit A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức B. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức. C. no, hai chức. D. no, đơn chức. C©u 42: Cho a (gam) sắt vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu được khí H2, a (gam) đồng và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Mối quan hệ giữa y và z là A. y = 5z. B. y = z. C. y = 7z. D. y = 3z. C©u 43: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom: ( Cl KOH ) H SO4 ( FeSO H SO ) KOH X 2 Y 2 Z 4 2 4 T Cr(OH)3 Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là: A. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3. B. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3. C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4. D. KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3. C©u 44: Khi hoà tan hoàn toàn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là A. 0,03 và 0,02. B. 0,06 và 0,01. C. 0,06 và 0,02. D. 0,03 và 0,01. C©u 45: “Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là A. CO rắn B. SO2 rắn. C. H2O rắn D. CO2 rắn. C©u 46: Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ có sự ảnh hưởng của nhóm OH tới gốc phenyl trong phân tử phenol. A. Na. B. dung dịch Br2. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch NaHCO3. C©u 47: Khi thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch hở (X tạo bởi từ các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl) bằng dd NaOH (dư 25% so với lượng cần phản ứng), cô cạn dd thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng X là 78,2 gam. Số liên kết peptit trong X là A. 15. B. 10. C. 16. D. 9. C©u 48: Từ 1 tấn khoai có chứa 20% tinh bột, sản xuất được 100 lít ancol etylic nguyên chất có D = 0,8 g/ml. Hiệu suất cả quá trình sản xuất là A. 70,43%. B. 78,20%. C. 88,04%. D. 90,86%. o C©u 49: Xét phản ứng phân hủy N2O5 trong dung môi CCl4 ở 45 C:. N 2 O5 N 2O4 +. 1 O2 2. Ban đầu nồng độ của N2O5 là 2,33M, sau 92 giây nồng độ của N2O5 là 2,08M. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo N2O5 là A. 2,26.10-2 mol/(l.s). B. 2,72.10-3 mol/(l.s). C. 1,36.10-3 mol/(l.s). D. 2,53.10-2 mol/(l.s). C©u 50: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon). Chia X thành hai phần bằng nhau. Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H 2 (ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2. Phần trăm khối lượng của Z trong hỗn hợp X là A. 70,87%. B. 54,88%. C. 60,00%. D. 42,86%. B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) C©u 51: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3. Kết luận nào sau đây không đúng? A. Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4. B. Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl. C. Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng. D. Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> C©u 52: X và Y là 2 este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2. Khi xà phòng hoá X cho ra 1 anđehit và khi xà phòng hoá Y cho ra 1 muối của axit không no. Số đồng phân cấu tạo của X và Y lần lượt là A. 3; 2. B. 4; 3. C. 2; 3. D. 4; 4 C©u 53: Đốt cháy hoàn hoàn hợp chất hữu cơ X chỉ thu được CO2 và H2O. Cho bay hơi 3,7 gam X ở 270C và 2 atm, thu được 615 ml khí. Biết X tác dụng được với Na, NaOH và AgNO 3/NH3. X là A. OHC-COOH B. HCOOCH2CH3 C. CH3CH2COOH. D. OHC-CH2COOH.. C©u 54: Cho các thế điện cực chuẩn. E 0 Al3 / Al 1,66 V. E. 0. Pb2 / Pb. ;. 0,13V. E 0 Zn2 / Zn 0,76 V E. 0. ;. 0,34 V. Cu2 / Cu . ; Trong các pin sau đây, pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất? A. Pin Zn – Cu. B. Pin Zn – Pb. C. Pin Al – Zn D. Pin Pb – Cu. C©u 55: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được kết tủa Y. Đem Y tác dụng với dung dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là A. 7; 4. B. 3; 2. C. 5; 2. D. 4; 2. C©u 56: Cho sơ đồ chuyển hoá quặng đồng thành đồng:. + O2 , to + X , to + O2 , to CuFeS2 X Y Cu Hai chất X, Y lần lượt là: A. Cu2 S, Cu2O B. Cu2O, CuO C. CuS, CuO. D. Cu2S, CuO C©u 57: Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO 3, vì phản ứng tạo A. khí có màu nâu. B. kết tủa màu trắng. C. dung dịch màu vàng. D. kết tủa màu vàng. C©u 58: Đun nóng 10,71 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ và đun nóng, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là A. 4,0 gam B. 2,71 gam. C. 4,71 gam D. 6,0 gam. C©u 59: Số amin ứng với công thức phân tử C4H11N khi tác dụng với axit nitrơ tạo ra chất khí là A. 2. B. 4. C. 6. D. 8. C©u 60: Chất X có đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là A. Xenlulozơ B. Mantozơ C. Glucozơ D. Saccarozơ. ----------------- HÕt -----------------. ĐÁP ÁN Mã 116 1 B 2 A 3 B 4 C. Mã 248 1 B 2 C 3 C 4 B. Mã 323 1 B 2 A 3 A 4 A. Mã 474 1 B 2 B 3 B 4 A.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51. D C A A B B D C A A A C A B C D A D B C B B B C C A B A A D D D A D A C B C D C D B A A B D A. 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51. D A D A A A D A C A D A B A A C A D C C A A D B A A C C C B C B A B A D B A D D D C C A A D B. 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51. A B D B B B D D B A A A A C D B A B D B A B A C C C B B A B D C B A D C D C C B D C B B C D C. 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51. B D D A C A C D D C B A A A B B D B C D D A C A A B C B A B D D C B C A A A B C B B A D A D C.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 52 53 54 55 56 57 58 59 60. D A A D A D D B B. 52 53 54 55 56 57 58 59 60. B D A C A A C C D. 52 53 54 55 56 57 58 59 60. D C D C C D D B C. 52 53 54 55 56 57 58 59 60. C A A A D B C C D.
<span class='text_page_counter'>(8)</span>