Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (144.04 KB, 18 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KẾ HOẠCH THỰC HIỆN I/. Phần khái quát Môn:Địa lý-Lớp 10 (cơ bản) HK I: 36 tiết HK II: 34 tiết Chuẩn kiến thức kỹ năng cần đạt như sau: CHƯƠNG MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT Kiến thức - Phân biệt được một số phép chiếu hình bản đồ cơ bản: phép chiếu phương vị, phép chiếu hình nón, phép chiếu hình trụ - Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng I địa lý tên bản đồ. BẢN ĐỒ - Hiểu và trình bày được phương pháp sử dụng bản đồ, Atlat địa lý để tìm hiểu đặc điểmcác đối tượng, hiện tượng và phân tích các mối quan hệ địa lý. Kỹ năng - Nhận biết được một số phép chiếu hình bản đồ qua mạng lưới kinh-vĩ tuyến. - Nhận biết được một số phương pháp phổ biến để biểu hiện các đối tượng địa lý tên bản đồ và Atlat. CHƯƠNG II VŨ TRỤ. HỆ QUẢ CÁC CHUYỂN ĐỘNG CHÍNH CỦA TRÁI ĐẤT. Kiến thức - Hiểu được khái quát Vũ Trụ, hệ MT trong Vũ Trụ, Trái Đất trong Hệ Mặt Trời. - Trình bày được các chuyển động chính của Trái Đất và giải thích được các hệ quả chủ yếu của nó + Chuyển động tự quay: sự luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất, sự chuyển động lệch hướng của các vật thể + Chuyển động quanh Mặt Trời: chuyển động biểu kiến hàng năm của MT, hiện tượng mùa và hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa. Kỹ năng - Sử dụng tranh ảnh, hình vẽ, mô hình để trình bày, giải thích được các hệ quả chuyển động của trái đất - Vẽ hình biểu diễn hiện tượng ngày và đêm và hiện tượng mùa trên trái đất Kiến thức - Nêu được cấu trúc của Trái Đấùt và sự khác nhau giữa các lớp ( lớp vỏ, lớp manti, nhân Trái Đất) về tỉ lệ thể tích, độ dày, thành phần vật chất, cấu tạo chủ yếu, trạng thái. PHƯƠNG PHÁP -Đàm thoại gợi mở -Thảo luận nhóm - Diễn giải. PHƯƠNG TIỆN - Tập bản đồ thế và các châu - Phóng to các hình trong SGK. -Đàm thoại gợi mở -Thảo luận nhóm - Diễn giải. - Quả địa cầu - Hình ảnh Thái Dương hệ phóng to - hình ảnh 1 số Thiên Hà ( sưu tầm) - Phóng to các hình vẽ trong SGK. -Đàm thoại gợi mở -Thảo luận nhóm - Diễn giải. -Mô hình về cấu tạo TĐ - Hình ảnh về các cách tiếp xúc của các mảng kiến tạo - Các hình vẽ trong SGK phóng.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> CHƯƠNG III CẤU TRÚC CỦA TRÁI ĐẤT. THẠCH QUYỂN. CHƯƠNG IV KHÍ QUYỂN. - Biết được khái niệm thạch quyển, pohân biệt được thạch quyển và vỏ TĐ - Biết vật liệu cấu tạo vỏ TĐ - Trình bày được nội dung cơ bản của thuyết kiến tạo mảng và vận dụng thuyết kiến tạo mảng để giải thích sơ lược sự hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núi lửa - Trính bày khái niệm nội lực, ngoại lực và nguyên nhân hình thành của chúng. Phân tích được tác động của nội lực và ngoại lực đến sự hình thành bề mặt Trái Đất Kỹ năng - Nhận biết cấu trúc của TĐ qua hình vẽ - Sử dụng tranh ảnh, hình vẽ để trình bày thuyết kiến tạo mảng - Nhận xét tác động của nội lực, ngoại lực qua tranh ảnh - Xác định trên bản đồ các vùng núi trẻ, các vùng có nhiều động đất, núi lửa và nêu nhận xét Kiến thức - Hiểu khái niệm khí quyển - Trình bày được đặc điểm của các tầng khí quyển: tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng khí quyển giữa, tầng nhiệt và tầng ngoài - Hiểu được nguyên nhân hình thành và tính chất của các khối khí: cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo - Biết khái niệm frông và các frông; hiểu và trình bày được sự di chuyển của các khối khí , frông và ảnh hưởng của chúngđến thời tiết khí hậu - Trình bày được nguyên nhân hình thành nhiệt độ không khí và các nhân tố ảnh hưởng đến nhiệt độ không khí. Vận dụng các nhân tố nàyđể giải thích sự khác nhau về nhiệt độ ở một số khu vực trên thế giới - Phân tích được mối quan hệ giữa khí áp và gió; nguyên nhân làm thay đổi khí áp - Giải thích nguyên nhân hình thành 1 số loại gió thổi thường xuyên trên tđ, gió mùa và 1 số loại gió địa phương - Phân biệt được độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tương đối - Giải thích được hiện tượng ngưng tụ hơi nước trong khí quyển - Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa và sự phânbố mưa trên thế giới Kỹ năng - Sử dụng baản đồ khí hậu thế giới để trình bày sự phân bố các khu áp cao, áp thấp; sự vận động của các khối khí trong thánh. to - Bản đồ tự nhiên thế giới - Một số hình vẽ, tranh ảnh về sự xâm thực, phong hóa… - Bản đồ tự nhiên thế giới. - Đàm thoại gợi mở - Thaûo luaän nhoùm - Phaùt vaán - Dieãn giaûi. - Phoùng to baûng thoáng keâ trong SGK - Caùc hình trong SGK - Phoùng to caùc gình 12.2; 12.3 - Caùc hình coøn laïi trong SGK - Bản đồ phân bố lượng mưa trên thế giới.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> CHƯƠNG V THỦY QUYỂN CHƯƠNG VI THỔ NHƯỠNG QUYỂN VÀ SINH QUYỂN. giêng và tháng 7 - Tính được độ ẩm tương đối - Phân tích bản đồ và đồ thị phân bố lượng mưa theo vĩ độ - Sử dụng biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa để tìm hiểu đặc điểm klhí hậu của 1 địa điểm - Vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tượng tự nhiên trên TĐ; giải thích khí hậu nhiệt đới gió mùa của khu vực Đông Nam Á và của VN Kiến thức - Hiểu khái niệm thủy quyển - Hiểu và trình bày được vòng tuần hòan của nước trên TĐ; sự hình thành nước ngầm - Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ dòng chảy và chế độ nước sông - Biết được đặc điểm và phân bố 1 số sông lớn trên TĐ - Mô tả và giải thích nguyên nhân sinh ra hiện tượng sóng biển, thủy triều; phân bố và chuyển động của các dòng biển nĩng và lạnh trong đại dương thế giới - Phân tích vai trò của biển và đại dương trong đời sống Kỹ năng - Sử dụng tranh ảnh hình vẽ để mô tả vòng tuần hòan của nước, sự hình thành nước ngầm - Sử dụng bản đồ các dòng biển trong các đại dương trên thế giới để trìnbh bày về các dòng biển lớn Kiến thức - Hiểu được khái niệm đất và thổ nhưỡng quyển. Trình bày được vai trò của các nhân tố hình thành đất - Hiểu được khái niệm sinh quyển và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật - Hiểu được quy luật phân bố 1 số loại đất và thảm thực vật chính trên TĐ Kỹ năng - Sử dụng tranh ảnh để nhận biết các thảm thực vật chính trên TĐ - Sử dụng bản đồ để trình bày về sự phân bố các thảm thực vật và các loại đất chính trên TĐ - Phân tích được lát cắt các đai thực vật và đát theo vĩ độ và độ cao Kiến thức - Hiểu được khái niệm lớp vỏ địa lý - Hiểu và trình bày được 1 số biểu hiện của quy luật thống. - Thảo luận theo nhóm - Nêu vấn đề - Đàm thoại gợi mở. - Bản đồ khí hậu thế giới - Bản đồ tự nhiên thế giới - Các hình trong SGK - Bản đồ các dòng biển trên thế giới. - Đàm thoại gợi mở - Thảo luận nhóm. - Các hình vẽ trong SGK - Các tranh ảnh về tác động của con người tới sinh vật. - Phát vấn - Thảo luận theo nhóm - Sử dụng biểu đố, lược đồ. - Tranh ảnh về rừng bị chặt phá, đát bị xói mòn, lũ lụt, hạn hán… - Bản đồ cá kiểu thảm thực vật.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> CHƯƠNG VII MỘT SỐ QUY LUẬT CỦA LỚP VỎ ĐỊA LÝ. VIII ÑÒA LYÙ COÂNG NGHIEÄP. IX ĐỊA LÝ DỊCH VỤ. nhất và hòan chỉnh, quy luật địa đới và phi địa đới của lớp vỏ địa lý Kỹ năng - Sử dụng hình vẽ, sơ đồ, lát cắt để trình bày về lớp vỏ địa lývà các quy luật của lớp vỏ địa lý - Vận dụng kiến thức để giải thích sự hình thành các đới nhiệt, các đới khí hậu Kiến thức -Trình bày được vai trò và đặc điểm của sản xuất coâng nghieäp -Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát trieån vaø phaân boá coâng nghieäp -Trình bày và giải thích được vai trò,đặc điểm tình hình phát triển và sự phân bố một số ngành công nghiệp chủ yếu trên thế giới -Phân biệt được một số hình thức tổ chức lãnh thổ coâng nghieäp:ñieåm coâng nghieäp,khu coâng nghieäp taäp trung,trung taâm coâng nghieäp vaø vuøng coâng nghieäp Kyõ naêng -Sử dụng bản đồ để nhận xét sự phân bố một ngaønh dòch vuï -Vẽ và phân tích biểu đồ tình hình sản xuất của một số ngành công nghiệp(biểu đồ cột,biểu đồ miền) -Vẽ và phân tích biểu đồ cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới Kiến Thức -Trình bày được vai trò,cơ cấu và các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ -Trình bày được vai trò,đặc điểm của ngành GTVT.Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triền và phân bố ngành GTVT -Trình bày được vai trò,đặc điểm phân bố các ngành GTVT cụ thể -Trình bày được vai trò,đặc điểm phân bố các ngành thông tin liên lạc -Trình bày được vai trò của ngành thương mại.Hiểu và trình bày được một số khái niệm(thị trường,cán cân xuất-nhập khẩu...),đặc điểm của thị trường thế giới Kỹ năng -Phân tích các bảng số liệu về một số ngành dịch vụ. và các nhóm đất chính trên thế giới - Các hình vẽ trong SGK. -Đàm thoại gợi mở -Sơ đồ hóa -Câu hỏi giữa bài -Tăng cường thảo luận nhoùm. -Bản đồ địa lý CN thế giới -Một số tranh ảnh về hoạt động CN -Sơ đồ hệ thống hoá kiến thức -Caùc hình aûnh minh hoïa veà ngaønh khai thaùc than,dầu,điện lực -Hình 45.1 trong SGK -Sơ đồ các hình thức TCLTCN chuû yeáu -Khu CN taäp trung:hình thaønh và phát triển trong thời kỳ CNH. -Sơ đồ hóa kiến thức -Đàm thoại gợi mở -Thảo luận nhóm. -Bản đồ phân bố dân cư và các đô thị lớn trên thế giới -Hình 48 SGK -Môt số tranh ảnh về các hoạt động và các phương tiện vận tải đặc thù cho một số vùng trên thế giới -Bản đồ kinh tế VN.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> X MÔI TRƯỜNG VÀ SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG. -Vẽ biểu đồ kết hợp biểu đồ cột và biểu đồ đường -Vẽ biểu đồ cơ cấu và phân tích số liệu về du lịch Kiến Thức -Hiểu và trình bày được các khái niệm:môi trường,tài nguyên thiên nhiên,phát triển bền vững -Trình bày được một số vấn đề về môi trường và phát triển bền vững trên phạm vi toàn cầu và ở các nhóm nước Kỹ năng -Phân tích bảng số liệu,tranh ảnh về các vấn đề môi trường -Biết cách tìm hiểu một vấn đề mội trừong ở địa phương. -Có thể cho học sinh thảo luận theo nhóm -Đàm thoại gợi mở. -Sơ đồ môi trường sống và sơ đồ phân loại tài nguyên -Bản đồ tự nhiên thế giới -Một số hình ảnh về con người khai thác tài nguyên thế giới - Lược đồ phóng to về mưa a-xit -Các hình ảnh phản ánh cách giải quyết mối quan hệ giữa môi trường và phát triển ở các nước khác nhau. II/. Phần cụ thể Môn :Địa lý-Lớp 10 (cơ bản) Tuần. Tiết 1. Bài Bài 1. Kiến thức - Thấy được vì sao cần. Mục tiêu Kỹ năng - Phân biệt được 1. Phương pháp Thái độ Thấy được sự. - Giảng giải. Phương tiện - Tập bản đồ thế và. Kết quả.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Các phép chiếu hình bản đồ cơ bản.. số lưới kinh vĩ tuyếnkhác nhau của bản đồ. - Trên cơ sở phép chiếu hình bản đồ, dự đoán được khu vực nào là khu vực tương đối chính xác của bản đồ, khu vực nào kém chính xác hơn Qua các ký hiệu của bản đồ, hs nậhn biết được các đối tượng địa thể hiện ở từng phương pháp. cần thiết của bản đồ trong học tập. - Hiểu đươcï viễn thám là gì. Kết quả của viễnthám đã được sử dụng nhö thế nào ở nước ta. - Thấy được ứng dụng của hệ thống thông tin địa lý Nhanh chóng phân biệt được từng phương pháp biểu hiện từng phương pháp khác nhau. Có ý thức sử dụng bản đồ trong suốt quá trình học tập. 2. Bài 2 Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ. 3. Bài 3 Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống. - Hiểu rõ ý nghĩa của bản đồ trong học tập và đời sống - Thấy được một số yêu cầu cơ bản khi tieáhaønh đọc bản đồ. 4. Bài 4 Thực hành- xác định một số phương pháp biểu hiện các đối tượng trên bản đồ Bài 5 Vũ Trụ, Hệ Mặt Trời và Trái Đất. Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất. - Hiểu rõ một số phương pháp biểu hiện các đốí tượng địa lý trên bản đồ - Nhận biết được đặc tínhcủa đối tượng địa lý được biểu hiện trên bản đồ - Nhận thức Vũ Trụ vô cùng rộng lớn. Hệ Mặt Trời trong đó có Trái Đất chỉ là1 bộ phận nhỏ bé trong Vũ Trụ - Hiểu khái quát về hệ Mặt Trời, Trái Đất trong Hệ. 1. 2. phảicó các phép các phép chiếu hình bản đồ. - hiểu rõ một số phép chiếu hình bản đồ cơ bản - Nhận biết được : để hình thành 1 bản đồ đòi hỏi phài có 1 quá trình nghiên cứu và khoa học với nhiều bước khác nhau. - Biết được cách phân loại bản đồ Hiểu rõ mỗi một phương pháp đều có thể biểu hiện được một số đối tượng địa lý nhất định trên bản đồ với những đặc tính của nó. 5. - Biết nhận xét các kênh hình và bảng số liệu trong SGK - Hướng chuyển động của các hành tinh trong hệ Mặt Trời, vị trí của trái. -Thảo luận nhóm. các châu - Phóng to các hình trong SGK. - Phát vấn. - diễn giải. Chọn một số bản đồ treo tường VN của nhà trường để có được một vài bản đồthể hiện được đầy đủ các phương biểu hiện trong bài - Bản đồ tự nhiên VN. - bản đồ tự nhiên thế giới - Bản đồ kinh tế VN - Aûnh chụp từ vệ tinh (nếu có). - Đàm thoại gợi mở - Phát vấn. Thảo luận nhóm. - Phóng to các hình 2.2; 2.3; 2.4 trong sgk - Atlat địa lý vn. - Phát vấn - Thảo luận nhóm. - Quả địa cầu - Hình ảnh Thái Dương hệ phóng to - hình ảnh 1 số Thiên Hà ( sưu tầm).
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 3. 4. 6. Bài 6 Hệ quả chuyển động xunh quanh Mặt Trời của Trái Đất. 7. Bài 7 Cấu trúc của trái đất. Thạch quyển. Thuyết kiến tạo mảng. 8. Bài 8 Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất. Mặt Trời - Giải thích được hiện tượng luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đatá, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể trên bề mặt Trái Đất - Giải thích được các hệ quả chuyển động tự quay của Trái Đất , đó là sự luân phiên ngày đêm, chuyển động lệch hướng của các vật thể và giờ trên Trái Đất - Giải thích được các hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất , hiện tượng mùa và ngày đêm dài ngắn theo mùa. - Mô tả được cấu trúc của Trái Đất và trình bày được đặc điểm của moiã lớp bên trong Trái Đất. Biết khái niệm thạch quyển,phân biệt được vỏ trái đất và thạch quyển - Trình bày được nội dung cơ bản của thuyết kiến tạo mảng - Biết được khái niệm về nội lực và nguyên nhân sinh ra nội lực. - Trình bày được tác động của nội lực thông qua vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng và theo phương. đất trong hệ Mặt Trời, quỹ đạo chuyển động của Trái Đất. - Xác định các múi giờ trên Trái Đất, hướng lệch của các vật thểkhi chuyển động ở bề mặt Trái Đất - Xác định góc chiếu của tia sáng Mặt Trời vào các ngày 21/3; 22/6; 23/9; 22/12 ở các hình vẽ và rút ra kết luận: trục trái đất nghiêng và không đổi phương khi chuyển động quanh Mặt Trời Quan sát nhận xét cấu trúc của tđ, các mảng kiến tạo và các cách tiếp của các mảng kiến tạo qua tranh ảnh và bản đồ. - Trình bày các tác động của nội lực bằng hình vẽ - Rèn luyện kỹ năng đọc, xác định và giải thích sự hình thành một số khu. Khâm phục lòng say mê nghiên cứucủa các nhà khoa học để tìm hiểu cấu trúc của TĐ và giải thích các sự vật, hiện tượng tự nhiên có liên quan. - Diễn giải - Đàm thoại gợi mở. - Phóng to các hình vẽ trong SGK. -Đàm thoại, gợi mở - Thuyết trình. -Mô hình về cấu tạo TĐ - Hình ảnh về các cách tiếp xúc của các mảng kiến tạo. - Đàm thoại gợi mở. - Phát vấn. - Các hình vẽ trong SGK phóng to - Bản đồ tự nhiên thế giới.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> 9. Bài 9 Tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất. 10. Bài 9 Tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất (tt). 11. Bài 10 Thực hành: nhận xét về sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên bản đồ. 12. Bài 11 Khí quyển, sự phân bố nhiệt độ không khí độ không khí. 13. Bài 12. 5. 6. nẳm ngang. - Phân tích và trình bày các hiện tượng uốn nếp đứt gãy - Biết được khái niệm về ngoại lực và nguyên nhân sinh ra ngoại lực. - Phân biệt được phong hóa lý học, phong hóa sinh học, phong hóa hóa học - phân biệt được các khái niệm: bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ và biết được tác động của các quá trình nàyđê`1n địa hình bế mặt trái đất - phân tích mối quan hệ giữa 3 quá trình: bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ - Xác định được các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên bản đồ - Nhận biết, phân tích mối quan hệ của các khu vực nói trên - Trình bày và giải thích sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ. - Nắm được cấu tạo của khí quyển. - Hiểu rõ các khối khí và tính chất của chúng. - Hiểu về các frông, sự di chuyển của frông và sự di chuyển của chúng - nguồn cung cấp nhiệt cho không khí ở tầng đối ưu là nhiệt của bề mặt trái đất do mặt trời cung cấp - Nguyên nhân dẫn đến sự. vực địa hình trên bản đồ Quan sát và nhận xét tác động của các quá trình phong hóa đến địa hình bề mặt trái đất qua tranh ảnh, hình vẽ Quan sáat và nhận xét tác động của các quá trình: bóc mòn, vận chuyển và bồi tụ đến địa hình bề mặt trái đất qua tranh ảnh. - Đàm thoại gợi mở -Thảo luận nhóm - Giảng giải. - Rèn luyện kỹ năng dọc, xác định vị trí các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên bản đồ - Giải thích sự liên quan giữa các khu vực nói trên bằng lược đồ, bản đồ Nhận biết nội dung kiến thức qua hình ảnh, số liệu thống kê, bản đồ. Thảo luận nhóm. - Bản đồ tự nhiên thế giới, bản đồ các mảng kiến tạo, các vành đai động đất và núi lửa - Các lưiợc đồ trong sgk. Đàm thoại gợi mở. - Phóng to bảng thống kê trong SGK - Các hình trong SGK. Nhận biết nguyên. - Đàm thoại gợi. - Phóng to các. -Đàm thoại, gợi mở - Phát vấn. - Một số hình vẽ, tranh ảnh về sự xâm thực, phong hóa… - Bản đồ tự nhiên thế giới - Một số hình vẽ, tranh ảnh về sự xâm thực, phong hóa… - Bản đồ tự nhiên thế giới.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Sự phân bố khí áp, một số loại gió chính. nhân hình thành của 1 số loại gió thông qua bản đồ và các hình vẽ - Phân tích mối quan hệ nhân quả giữa các yếu tố: nhiệt độ, khí áp, đại dương với lượng mưa - Đọc và giải thích sự phânbố mưa trên bản đồ do ảnh hưởng của đại dương. mở - Thảo luận nhóm. gình 12.2; 12.3 - Các hình còn lại trong SGK. - Phát vấn - Diễn giải. Bản đồ phân bố lượng mưa trên thế giới. - Đọc bản đồ, xác định ranh giới các đới khí hậu, sự phân hóa các kiểu khí hậu trong từng đới - Phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưađể thấy được đặc điểm của từng kiểu khí hậu Củng cố lại các kỹ năng phân tích, nhận xét thông qua mối liên hệ nhân quả trong địa lý Kiểm tra kỹ năng phân tích,nhận xét những vấn đề địa lý KT-XH. - Thảo luận theo nhóm - Đàm thoại gợi mở. - Bản đồ các đới khí hậu trên thế giới - Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa của các kiểu khí hậu. 14. Bài 13 Ngưng đọng hơi nước trong khí quyển, mưa. 15. Bài 14 Thực hành: đọc bản đồ sự phân hóa các đới và các kiểu khí hậu trên trái đất. Phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu. - Hiểu rõ sự phâh bố các đới khí hận trên tđ - Thấy được sự phân hóa các kiểu khí hậu ở nhiệt đới chủ yếu theo vĩ độ, ôn đới chủ yếu theo kinh độ. 16. Oân tập. Nhằm hệ thống hoá lại kiến thức mà các em đã tiếp nhận từ bài 36 đến bài 39. 17. Kiểm tra viết 1 tiết. 7. 8. 9. thay dổi khí áp từ nơi này đến nơi khác - Nguyên nhân hình thành 1 số loại gió chính - hiEåu rõ sự hình thành sương mù, mây, mưa - Hiểu rõ các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa - Nhận biết sự phân bố mưa theo vĩ độ. 18. Bài 15 Thủy quyển, một số nhân tố ảnh. Kiểm tra,đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của các em học sinh - Các vòng tuần hòan của nước trên trái đất - Những nhân tố ảnh. Phân biêt được mối quan hệ giữa các nhân tố tự nhiên với. -Hệ thống các câu hỏi ôn tập -Hệ thống các bản đồ,lược đồ SGK,SGV, kiến thức chuẩn. Có ý thức bảo vệ rừng, bảo vệ các hồ chứa. - Thảo luận theo nhóm - Nêu vấn đề. - Bản đồ khí hậu thế giới - Bản đồ tự nhiên.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> hưởng đến chế độ nước sông. Một số sông lớn trên Trái Đất. 10. 11. 19. Bài 16 Sóng, thủy triều, dòng biển. 20. Bài 17 Thổ nhưỡng quyển, các hình thành thổ nhưỡng. 21. Bài 18 Sinh quyển, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật. 22. Bài 19 Sự phân bố sinh vật và đất trên. hưởng đến tốc độ dòng chảy -Những nhân tố ảnh hưởng đến chế độ nước của 1 con sông - Một số kiểu sông - Biết được nguyên nhân hình thành sóng biển, sóng thần - Hiểu rõ tương quan vị trí giữa mặt trăng, mặt trời và trái đất đã ảnh hưởng tới thủy triều như thế nào - nhận biết được đặc điểm phân bố của các dòng biển lớn trên trái đất. chế độ dòng chảy củas một con sông. Phân tích hình ảnh và bản đồ để đi đến nội dung của bài học. - Đàm thoại gợi mở - Thảo luận nhóm. - Các hình trong SGK - Bản đồ các dòng biển trên thế giới. - Giải thích được thổ nhưỡng là gì? Đặc trưng cơ bản của đất - Đất đượpc hình thành do tác động tổng hợp của nhiều nhân tố, hiểu vai trò của mỗi nhâjn tố trong sự hình thành đất - Nắm đượ khái niệm sinh quyển - Xác định được giới hạn của sinh quyển; vai trò của sinh quyển trong lớp vỏ địa lý - Nêu vai trò của từng nhân tố: các nhân tố vô cơ, sinh vật và con người đến sự phát triển và phân bố của sinh vật. Quan sát, nhận xét kênh hình trong sgk và thực tế ở địa phương để rút ra kết luận về tác động của các nhân tố hình thành đất. - Đàm thoại gợi mở - Thảo luận theo nhóm. Các hình vẽ trong SGK. - Đàm thoại gợi mở - Thảo luận nhóm. Các tranh ảnh về tác động của con người tới sinh vật. - Đàm thoại gợi mở - Thảo luận. - Bản đồ các thảm thực vật và các nhóm đất trên thế. Nhận xét và giải thích được sự phân bố sinh vật và đất theo vĩ độ và độ cao. - Phân tích, nhận xét các hình vẽ để rút ra những kết luậtn cần thiết - Quan sát, tím hiểu địa lý địa phương để thấy được tác động của từng nhân tố , đặc biệt là tác động của con người đến sự phát triển và phân bố của sinh vật Nhận xét, phân tích bản đồ, lược đồđể rút ra kết luận: các. nước. Quan tâm đến thực trạng suy giảm diện tích rừng ở VN và trên thế giới hiện nay; tích cực trồng và chăm sóc cây xanh và bảo vệ các loài động thực vật. thế giới.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trái Đất. 23. Bài 20 Lớp vỏ địa lý, quy luật thống nhất và hòan chỉnh của lớùp vỏ địa lý. 24. Bài 21 Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới. 25. Bài 22 Dân số và sự gia tăng dân số. 26. Bài 23 Cơ cấu dân số. 12. 13. thảm thực vật và các nhóm đất phân bố theo đới khí hậu và theo địa hình - Xác định được thành phần cấu tạo của lớp vỏ địa lý, mối quan hệ giữa các thành phần của lớp vỏ địa lý - Trình bày được quy luật thống nhất và hòan chỉnh của lớp vỏ địa lý; nguyên nhân tạo nên tính thống nhất và hòan chỉnh của quy luật, biểu hiện của quy luật, ý nghĩa của quy luật - Nắm được khái niệm, nguyên nhânvà biểu hiện của quy luật đới - Trình bày được những biểu hiện của quy luật phi địa đới: quy luật địa ô và quy luật đai cao - Hiểu được dân số thế giới luôn luôn biến động, nguyên nhân chính là do sinh đẻ và tử vong - Phân biệt được các tỉ suất gia tăng dân số: gia tăng tự nhiên; gia tăng cơ học và gia tăng thực tế - Biết cách tính tỉ suất sinh, tử và tỉ suất gia tang tự nhiên - Hiểu và phân biệt được các loại cơ cấu dân số cơ bản như: cơ cấu dân số theo tuổi và giới, cơ cấu dân số theo lao động và trình độ văn hóa. - Nhận xét, phân tích kênh hình để rút ra kết luận cần thiết - Nêu được các ví du ïđể chứng minh cho sự tác động tiêu cực của con người đến tự nhiên đã đưa lại nhiều kết quả không mong đợi. nhóm. - Quan tâm đấn sự thay đổi của môi trường xung quanh - Cân nhắc trước khi tiến hành một họat động nào đócó liên quan đến môi trường như: đốn cây, chặt rừng, vứt rác…. Biết quan sát nhận xét kênh hình trong sgk, kết hợp với kiến thức đã họcđề phân chia các đới gió, các đớikhí hậu. - Phát vấn - Thảo luận theo nhóm - Sơ đồ hóa. giới - aÛnh về các thảm thực vật đại diện ở các đới khí hậu Tranh ảnh về rừng bị chặt phá, đát bị xói moøn, lũ lụt, hạn hán…. - Phát vấn - Thảo luận theo nhóm. - Bản đồ cá kiểu thảm thực vật và các nhóm đất chính trên thế giới - Các hình vẽ trong SGK. - Rèn luyện kỹ năng nhận xét, phân tích biểu đồ, lược đồ, bảng số liệu về tỉ suất sinh, tử, tỉ suất gia tăng tự nhiên - Nâng cao kỹ năng thảo luận, hợp tác theo nhóm. Có nhận thức đúng đắn vế dân số, ủng hộ và tuyên truyền, vbận động mọi người thực hiện các biện pháp, chính sách dân số của quốc gia và địa phương. - Phát vấn - Thảo luận theo nhóm - Sử dụng biểu đố, lược đồ. - Bản đồ phân bố dân cư và các đô thị lớn trên thế giới - Hình 30.3 trong SGK - Biểu đồ tỉ suất sinh thô, tử thô giai đoạn 19952000. Rèn luyện kỹ năng phân tích và nhận xét bảng soá liệu, biểu đồ, sơ đồ, lược đồcơ cấu dân số. HS nhận thức được dân số nước ta trẻ, nhu cầu về giáo dục và việc làm ngày càng lớn.. - Phát vấn - Thảo luận theo nhóm. - Bản đồ phân bố dân cư và các đô thị lớn treân thế giới - Hình 31.2 trong SGK.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> 27. Bài 24 Phân bố dân cư,các loại hình quần cư và đô thị hoá. 28. Bài 25 Thực hành-Phân tích bản đồ phân bố dân cư thế giới Bài 26 Cơ cấu nền kinh tế. 14. 29. 15. 30. Bài 27 Vai trò và đặc điểm của nông nghiệp. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp. 31. Bài 28 Địa lý ngành. - Nhận biết được ảnh hưởng cơ cấu dân số đến sự phát triển dân số và phát triển kinh tế xã hội - Biết cách phân chia dân số theo nhóm tuổi và cách biểu hiện tháp tuổi. -Nắm được đặc điểm phân bố dân cưtrên thế giới và các nhân tố ảnh hưởng tới sự phân bố dân cư. -Phân biệt được các lạoi hình quần cư ,đặc điểm và chức năng của chúng. -Hiểu được bản chất và đặc điểm của đô thị hoá Củng cố kiến thức về phân bố dân cư thế giới,các lạoi hình quần cư và đô thị hoá. Vai trò của giới trẻ đối với dân số, giáo dục, lao động và biệc làm. - Biểu đồ 3 kiểu tháp tuổi. Rèn luyện kỹ năng nậhn xét,phân tích biểu đồ,sơ đồ,lược đồ và phân tích số liệu về tình hình phân bố dân cư,các loại hình quần cư và dân cư thành thị. -Đàm thoại, gợi mở. -Thảo luận theo nhóm. -Khai thác các câu hỏi giữa bài. -Bản đồ phân bố dân cư thế giới. -Biểu đồ biến động dân cư theo thời gian. -Một số` hình ảnh về nông thôn,thành thị. Rèn luyện kỹ năng đọc,phân tích và nhận xét bản đồ. Thảo luận nhóm. Bản đồ phân bố dân cư thế giới. -Phân tích,so sánh - Trình bày,diễn giải -Thảo luận. -Sơ đồ cơ cấu nền kinh tế -Bản đồ GDP tính theo đầu người năm 2000(nếu có hoặc phóng to). Nắm vững khái niệm cơ cấu nền kinh tế. -Phân tích nhận xét sơ đồ cơ cấu nền kinh tế -Có kỹ năng phân tích sự phát triển nền kinh tế qua các chỉ số đánh giá. -Tôn trọng thông cảm với người dân trong các vùng kinh tế kém phát triển. -Nắm được vai trò và đặc điểm của nông nghiệp -Hiểu được ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên và kinh tế-xã hội tớisự phát triển và phân bố công nghiệp. Biết phân tích và nhận xét những đặc điểm phát triển,những thuận lợi và khó khăn. HS có ý thức tham gia tích cực và ủng hộ những chính sách phát triển nông nghiệp ở địa phương. -Nắm được đặc điểm sinh -Xác định được trên thái ,tình hình sản xuất và bản đồ những khu. -Nhận thức những thế mạnh. -Đàm thoại, gợi mở. -Một số hình ảnh minh hoạ điển hình về các vùng nông nghiệp,sử dụng những tiến bộ KHKT trong nông nghiệp -Sơ đồ hệ thống hoá kiến thức trong bài -Bản đồ nông nghiệp thế giới.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> trồng trọt. phân bố cây trồng chủ yếu trên thế giới -Biết được vai trò và hiện trạng phát triển của ngành trồng rừng. 32. Bài 29 Địa lý ngành chăn nuôi. -Nắm được vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi -Hiểu được tình hình phân bố các ngành chăn nuôi quan trọng trên TG -Biết được vai trò và xu hướng phát triển của ngành nuôi trồng thủy sản. 33. Bài 30 Vẽ và phân tích biểu đồ vể sản lượng lương thực, dân số của thế giới và một số quốc gia. Củng cố kiến thức về địa lý cây lương thực. 34. Oân tập. Nhằm hệ thống hoá lại toàn bộ kiến thức mà các em đã tiếp nhận từ bài 35 đến bài 42. 35. Thi học kỳ I. Kiểm tra,đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của các em học sinh. 16. 17. 18. Bài 31: Vai trò và đặc điểm của công nghiệp,các nhân tố ảnh hưởng tới. -Trình bày được vai trò và sản xuất của công nghiệp -Hiểu đươc ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiện và KT-XH tới sự phát triển. vực phân bố chính các cây lương thực -Nhận diện được hình thái của một số cây lương thực,cây công nghiệp chủ yếu -Xác định được trên bản đồ TG nhũng vùng và quốc gia phát triển ngành chăn nuôi -Xây dựng và phân tích biểu đồ,lược đồ về đặc của ngành chăn nuôi và địa lý các ngành chăn nuôi - rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ cột - biết cách tính bìng quân lương thực theo đầu người ( đơn vị: kg/người) và nhận xét số liệu đã tính toán Củng cố lại các kỹ năng phân tích, nhận xét thông qua mối liên hệ nhân quả trong địa lý Kiểm tra kỹ năng phân tích, nhận xét những vấn đề địa lý KT-XH Biết phân tích và nhận xét những đặc điểm phát triển,sơ đồ về ảnh hưởng của các điều kiện tự. cũng như hạn chế trong việc trồng các cây lương thực và các cây CN ở nước ta và địa phương -Nhận thức được lý do ngành chăn nuôi ở VN và ở địa phương kém phát triển hơn trồng trọt Ủng hộ chủ trương,chính saùch phaùt trieån chăn nuôi của Đảng và nhà nước. -Thảo luận nhóm -Sơ đồ hoá một số kiến thức trong sách giáo khoa. -Hình 40.3,40.4 trong sách giáo khoa. -Đàm thoại gợi mở -Thảo luận theo nhóm -Sơ đồ hoá ở một số kiến thức trọng tâm. -Hình 41.3 SGK -Biểu đồ thể hiện số lượng gia súc,gia cầm -Các sơ đồ về đặc điểm của ngành chăn nuôi. -Đàm thọai gợi mở -Thảo luận nhóm. Thước kẻ, bút chì, máy tính. -Hệ thống các câu hỏi ôn tập -Hệ thống các bản đồ,lược đồ SGK,SGV,kieá n thức chuẩn Nhận thức được cn nước ta chưa phát triển,trình độ KH-KT và cong. -Đàm thoại, gợi mở -Sử dụng đồ dùng dạy học để làm rỏ kiến. Kiểm tra,đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của các em học sinh -Bản đồ địa lý CN thế giới -Một số tranh ảnh về hoạt động CN -Sơ đồ hệ thống.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 20. 36. sự phát triển và phân bố công nghiệp. và phân bố của CN. nhiên và KTXH đối với sự phát triển và phân bố CN. 21. 37. Bài 32: Địa lý các ngành công nghiệp. -Nắm được vai trò và cơ cấu ngành công nghiệp năng lượng. -Hiểu được vai trò,tình hình sản xuất và phân bố của ngành CN năng lượng:khai thác than,khai thác dầu và CN điện lực. -Xác định trên bản đồ các khu vực phân bố than đá,dầu hỏa,những nước khai thác than,dầu và sản xuất điện lực chủ yếu trên thế giới -Nhận xét về tình hình khai thác than,dầu ,cách tính tốc độ tăng trưởng của ngành sản xuất điện lực. 22. 38. Bài 32: Địa lý các ngành công nghiệp(tt). -Nắm được vai trò, tình hình sản xuất và phân bố ngành công ngiệp hóa chất. -Hiểu được vai rèo của CN sản xuất hàng tiêu dùng nói chung và CN thực phẩm cũng như đặc điểm phân bố của chúng -Biết được vai trò của các ngành công nghiệp luyện kim,chế tạo cơ khí và điện tử-tin học. 23. 39. Bài 33:. -Phân biệt được một số. nghệ còn kém so với các nước và khu vực. -Xác địnhtrên bản đồ các khu vực phân bố than đá,dầu hỏa,những nước khai thác than,dầu và sản xuất điện lực chủ yếu trên thế giới -Nhận xét về tình hình khai thác than,dầu ,cách tính tốc độ tăng trưởng của ngành sản xuất điện lực -Phân biệt được các -Nhận thức được phân ngành của CN tầm quan trọng hóa chất,CN sản của ngành công xuất hàng tiêu dùng nghiệp hoá và CN thực phẩm chất,sản xuất -Biết ngận xét lược hàng tiệu đồ thể hiện tình hình dùng,CN thực sản xuất ô tô và máy phẩm trong sự thu hình trên thế nghiệp công giới nghiệp hóa,hiện đại hóa ở VN -thấy được những thuận lợi,khó khăn của ngàng này ở nước ta -Nhận diện được Biết được các. thức trọng tâm -Sơ đồ hoá các kiến thức cơ bản. hoá kiến thức. -Đàm thoại gợi mở -Sơ đồ hóa kiến thức. -Các hình ảnh minh họa về ngành khai thác than,dầu,điện lực -Các bản đồ trong SGK. -Đàm thọai gợi mở -Thảo luận nhóm -Sơ đồ hóa. -Các hình ảnh về hoạt động sản xuất của các ngành công nghiệp cơ khíđiện tử-tin học ,hoá chất,công nghiệp sản xuất hàng tiệu dùng và công nghiệp thực phẩm -Sơ đồ CN CK,hoá chất (SGK). -Đàm thoại gợi. -Sơ đồ các hình.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Một số hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp. hình thức chủ yếu của tổ chức lãnh thổ công nghiệp(TCLTCN) -Thấy được sự phát triển từ thấp đến cao của các hình thức này. những đặc điểm chính của TCLTCN. -Củng cố kiến thức về ngành công nghiệp năng lượng,một ngàng cơ bản và quan trọng của công nghiệp nặng -Biết được cơ cấu sử dụng năng lượng,xu hướng và nguyên nhân thay đổi việc sử dụng năng lượng trong 2 thế kỷ qua Nhằm hệ thống hoá lại kiến thức mà các em đã tiếp nhận từ bài 36 đến bài 39. Rèn luyện kỹ năng vẽ,phân tích và nhận xét biểu đồ. -Gợi mở -Thảo luận nhóm. Củng cố lại các kỹ năng phân tích, nhận xét thông qua mối liên hệ nhân quả trong địa lý Kiểm tra kỹ năng phân tích,nhận xét những vấn đề địa lý KT-XH. -Hệ thống các câu hỏi ôn tập -Hệ thống các bản đồ,lược đồ. -Đọc và phân tích lược đồ về tỉ trọng của các ngành dịch vụ trong cơ cầu GDP -Xác định trên bản đồ các trung tâm dịch vụ lớn trên thế giới. -Thảo luận nhóm -Đàm thọai gợi mở. 24. 40. Bài 34: Thực hành-Vẽ và phân tích biểu đồ cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới. 25. 41. Ôn tập. 26. 42. Kiểm tra viết 1 tiết. Kiểm tra,đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của các em học sinh. 27. 43. Bài 35: Vai trò,các nhân tố ảnh hưởng và đặc điểm phân bố các ngành dịch vụ. -Nắm được vai trò to lớn của ngành dịch vụ trong nền kinh tế hiện đại -Thấy được các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển vàphân bố các ngành dịch vụ,đặc biệt lá các nhân tố KT-XH -Nắm những đặc điểm phân bố ngành dịch vụ trên. hình thức TCLTCN ở VN và địa phương. mở -Sơ đồ hóa -Câu hỏi trắc nghiệm ở cuối bài. thức TCLTCN chủ yếu -Khu CN tập trung:hình thành và phát triển trong thời kỳ CNH -Vùng công nghiệp:hình thức cao nhất của TCLTCN -Máy tính bỏ túi -Bút chì,thước kẻ. SGK,SGV, kiến thức chuẩn. -Bản đồ phân bố dân cư và các đô thị lớn trên thế giới -Hình 48 SGK.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 28. 44. Bài 36: Vai trò,đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT. 29. 45. Bài 37: Địa lý các ngành GTVT. 30. 46. Bài 38: Thực hành-Viết báo cáo ngắn về kinh đào Xuy-ê và kênh đào Pa-nama. 31. 47. Bài 39:. thế giới -Nắm được vai trò, đặc điểm của ngành GTVT và các tiêu chí đánh giá khối lượng dịch vụ của GTVT -Thấy được ảng hưởng của các nhân tố tự nhiên,KTXH đến sự phát triển và phân bố ngành GTVT cũng như sự hoạt động của các phương tiện vận tải. -Nắm được các ưu điểm và hạn chế của từng loại hình GTVT -Thấy được đặc điểm phát triển và phân bố của từng ngành vận tải trên thế giới,xu hướng mới trong sự phát triển và phân bố của những ngành này -Nắm được một số vấn đề về môi trường do hoạt động của các phương tiện vận tải gây ra -Nắm được vị trí chiến lược của 2 con kênh biển nổi tiếng thế giới là Xuy-ê và Pa-na-ma;vai trò của 2 con kênh này trong ngành vận tải thế giới -Thấy được những lợi ích về kinh tế nhờ có sự hoạt động của các kênh đào này -Thấy được vai trò to lớn. -Kỹ năng sơ đồ hóa một hiện tượng ,một quá trình được nghiên cứu.Kỹ năng phân tích mối quan hệ qua lại ,nhân quả giữa các hiện tượng KT-XH .Kỹ năng liên hệ thực tế ở VN và địa phương để hiểu được mức độ ảnh hưởng các nhân tố tới sự phát triển và phân bố ngành GTVT -Làm việc với bản đồ GTVT thế giới,xác định được trên bản đồ một số tuyến GTVT quan trọng -Gỉai thích các nguyên nhân phát triển và phân bố ngành GTVT. -Đàm thoại gợi mở -Thảo luận nhóm -Diễn giải. -Môt số tranh ảnh về các hoạt động và các phương tiện vận tải đặc thù cho một số vùng trên thế giới -Bản đồ kinh tế VN. -Đàm thọaigợi mở -thảo luận theo nhóm theo nhóm. -Bản đồ GTVT thế giới -Một số hình ảnh về các phương tiện GTVT và hoạt động của các đầu mối GTVT. -Kỹ năng tổng hợp các tài liệuyừ các nguồn khác nhau,từ các lĩnh vực khác nhau -Kỹ năng phân tích bảng số liệu kết hợp với phân tích bản đồ -Kỹ năng viết báo cáo ngắn và trình bày trước lớp -Kỹ năng làm việc. -Đàm thoại gợi mở -Thảo luận theo nhóm -Giảng giải. -Các lược đồ kênh Xuy-ê và Pa-nama -Bản đồ chính trị thế giới -Bản đồ các nước châu Phi -Bản đồ các nước châu Mỹ -Bản đồ thế giới. -Đàm thoại gợi. -Hình 52 trong.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Địa lý ngành thông tin liên lạc. của ngành thông tin liên lạc,đặc biệt trong thời đại thông tin và toàn cầu hóa hiện nay -Thấy được sự phát triển nhanh chóng của ngành viễn thông trên thế giới và đặc điểm phân bố dịch vụ viễn thông hiện nay -Hiểu đúng về thị trường và cơ chế hoạt động của thị trường -Vai trò của ngành thương mại đối với nền kinh tế và phục vụ đời sống nhân dân -Nắm được cán cân xuấtnhập khẩu và cơ cấu xuấtnhập khẩu Nhằm hệ thống hoá lại toàn bộ kiến thức mà các em đã tiếp nhận từ bài 35 đến bài 42. 32. 48. Bài 40: Địa lý ngành thương mại. 33. 49. Ôn tập thi HK II. 34. 50. Thi HK II. Kiểm tra,đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của các em học sinh. 35. 51. Bài 41: Môi trường và tài nguyên thiên nhiên. 36. 52. Bài 42: Môi trường và sự phát triển bền. -Nắm được khái niệm cơ bản về môi trường,phân biệt được các loại môi trường -Nắm được chức năng của môi trường và vai trò của môi trường đối với sự phát triển xã hội loài người -Nắm được khái niệm tài nguyên,cách phân loại tài nguyên -Hiểu được mốiquan hệ giữa môi trường và sự phát triển nói chung,ở các nước. với bản đồ,lược đồ -Kỹ năng vẽ biểu đồ thích hợp từ bảng số liệu đã cho. mở -Thảo luận theo nhóm -Giảng giải. SGK -Các hình ảnh và thiết bị về dịch vụ thông tin liên lạc hiện đại. -Kỹ năng phân tích sơ đồ,bảng số liệu về ngành thương mại -Kỹ năng phân tích lược đồ. -Sơ đồ hóa kiến thức -Đàm thoại gợi mở -Thảo luận nhóm. -Các sơ đồ trong SGK -Hình 53 trong SGK. Củng cố lại các kỹ năng phân tích, nhận xét thông qua mối liên hệ nhân quả trong địa lý Kiểm tra kỹ năng phân tích, nhận xét những vấn đề địa lý KT-XH Khả năng liên hệ với thực tế ở VN,phân tích có tính phê phán những tác động xấu đến môi trường. -Hệ thống các câu hỏi ôn tập -Hệ thống các bản đồ,lược đồ SGK,SGV,kiến thức chuẩn. Xác định thái độ và hành vi trong bảo vệ. -Đàm thoại gợi mở -Diễn giải. -Sơ đồ môi trường sống và sơ đồ phân loại tài nguyên -Bản đồ tự nhiên thế giới -Một số hình ảnh về con người khai thác tài nguyên thế giới. -Có thể cho học sinh thảo luận theo nhóm. - Lược đồ phóng to về mưa a-xit -Các hình ảnh.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> vững. phát triển và đang phát triển nói chung -Những mâu thuẩn, những khó khăn mà ở các nước đang phát triển phải giải quyết trong mối quan hệ giữa môi trường và sự phát triển -Mỗi thành viên trong xã hội đều có thể đóng góp nhằm giải quyết tốt mối quan hệ giữa môi trường và phát triển,hướng tới mục tiêu phát triển bền vững. môi trường, tuyên truyền giáo dục bảo vệ môi trường. -Đàm thoại gợi mở. phản ánh cách giải quyết mối quan hệ giữa môi trường và phát triển ở các nước khác nhau.
<span class='text_page_counter'>(19)</span>