Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

bai 3 lien he giua day va khoang cach tu tam den day

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (434.06 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Chào mừng các thầy cô giáo về dự g hội giảng lớp 9a5 GV : CHU HƯƠNG GIANG TRƯỜNG : THCS TT ĐỒNG ĐĂNG.

<span class='text_page_counter'>(2)</span>  Từ hình vẽ sau em có nhân xét gì về mối quan hệ giữa: a, AB và CD? b, IM và IN? A. A. O. O. C B. D. M. I. N B. Hình a. Hình b. AB CD. IM = IN.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 22 §3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 1. Bài toán: Cho AB và CD là hai dây (khác đường kính) của (O;R). Gọi OH, OK theo thứ tự là khoảng cách từ tâm O đến AB, CD. Chứng minh rằng: OH2 + HB2 = OK2 + KD2 C. K. O R. R. A H B. D.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> D. K. C. C A. O H. A B. KO. B. H D. Một dây là đường kính. Hai dây là đường kính.  Chú ý: Kết luận của bài toán trên vẫn đúng nếu một dây là đường kính hoặc hai dây là đường kính..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây: ?1. Sử dụng kết quả OH2 + HB2 = OK2 + KD2, CMR: a, Nếu AB = CD thì OH = OK b, Nếu OH = OK thì AB = CD. Hướng dẫn a. AB = CD (gt). OH2 + HB2 =OK2 + KD2 (gt).  1 1 2 AB = 2 CD . HB = KD . HB2 = KD2 . OH2 = OK2 OH.  =. OK.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 1. Bài toán : 2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây: Định lí 1: Trong một đường tròn: a) Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm. b) Hai dây cách đều tâm thì bằng nhau..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> ?2. Sử dụng kết quả OH2 + HB2 = OK2 + KD2, so sánh a, OH và OK nếu biết AB > CD b, AB và CD nếu biết OH<OK. Hướng dẫn AB > CD (gt). OH2 + HB2 =OK2 + KD2 (gt). 1  1 2 AB> 2 CD . HB > KD . HB2 > KD2 . OH2 < OK2 OH.  <. OK.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 1. Bài toán : 2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây: Định lí 2: Trong hai dây của một đường tròn: a) Dây nào lớn hơn thì dây đó gần tâm hơn. b) Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 2. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây: ?3. Cho ABC, O là giao điểm của các đường trung trực của tam giác; D, E, F theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, AC. Cho biết OD > OE, OE = OF (hình sau) Hãy so sánh các độ dài : a) BC và AC. b) AB và AC. Lời giải :.  Vì O là giao điểm của 3 đường trung trực nên O là tâm của đường tròn ngoại tiếp ABC. A F. a) Ta có : OE = OF (gt) => BC = AC (định lí 1b) b) Ta có : OD > OE (gt) OE = OF (gt) => AB < AC (định lí 2b). D B => OD > OF. O C E.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ  Về nhà học thuộc các định lý, cách chứng minh, xem lại cách giải bài toán.  Làm các bài tập 12, 13, 14, 15 sgk trang 106  Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

<span class='text_page_counter'>(12)</span> BÀI TẬP CỦNG CỐ Xem hình vẽ sau rồi điền dấu >, <, = vào chỗ … A. 5 cm. B. A 8cm. D. 7cm. O F 8cm. M. E. 9cm. O. Q 5cm. 4cm. C. Hình 1. = OE ….. < OD OF…... B. N. Hình 2. > AC … > AB BC …. C.

<span class='text_page_counter'>(13)</span>

×