Tải bản đầy đủ (.docx) (12 trang)

DE THI GIUA KHI I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (293.41 KB, 12 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường Tiểu học Cát Hải Lớp: .2...... Họ và tên:.................................................. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2012 – 2013 Môn: Tiếng Việt Thời gian: 60 phút Ngày thi: 3 tháng 11 năm 2012. Điểm (bằng số):........................................ Điểm (bằng chữ):...................................... Đề: A. Kiểm tra đọc: (10 điểm) I. Đọc thành tiếng: (5 điểm) Giáo viên kiểm tra học sinh các bài tập đọc đã học. II. Đọc thầm: (5 điểm) Em đọc thầm Bài: “ Phần thưởng” và làm bài tập sau: Đánh dấu x vào ô vuông trước câu trả lời đúng: 1. Các bạn đề nghị cô giáo tặng riêng cho Na phần thưởng đặc biệt vì? (1 điểm).  a) Na tốt bụng hay giúp đỡ bạn bè.  b) Na hiền lành nhất lớp. c) Na ngoan ngoãn, chăm chỉ. 2. Em hãy ghi lại những việc làm tốt của Na. (1 điểm) ..................................................................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................................................... 3. Em học tập được ñiều gì ở bạn Na? (1 điểm) ...................................................................................................................................................................................................................... 4. Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau: (1 điểm) Chúng em luôn cố gắng là con ngoan trò giỏi. 5. Gạch dưới các từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật trong câu sau: (1 điểm) a) Con trâu ăn cỏ. b) Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ. B. Kiểm tra viết: (10 điểm) I. Phân môn chính tả: (Nghe – viết) ( 5 điểm) 1. Bài viết ( 3 điểm) Trên chiếc bè.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ( Tôi và Dế Trũi ....troâi baêng baêng.). 2. Bài tập: (2 điểm). Điền vào chỗ trống: + uôn hay uông? cái ch............ ; bánh c................; c................ lá; + s hay x? ….…e ô tô ; .....ân trường; …inh đẹp; II. Phân môn tập làm văn ( 5 điểm). 1. Nói lời chào của em trong các trường hợp sau: a) Chào bố mẹ em đi học.. b…… bán cá .... ấu. ...................................................................................................................................................................................................................... b) Chào thầy, cô khi em đến trường. ...................................................................................................................................................................................................................... 2. Nói lời cảm ơn hoặc xin lỗi của em trong các trường hợp sau: a) Em bé nhặt giùm em chiếc bút rơi. ...................................................................................................................................................................................................................... b) Cô giáo cho em mượn cây bút. ...................................................................................................................................................................................................................... c) Em đùa nghịch va phải một bạn. ...................................................................................................................................................................................................................... Trường Tiểu học Cát Hải. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Lớp: .2....... Họ và tên:.................................................. Năm học: 2012 – 2013 Môn: Toán Thời gian: 40 phút Ngày thi: 3 tháng 11 năm 2012. Điểm (bằng số):........................................ Điểm (bằng chữ):...................................... Đề: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Khoanh vào chữ ( A, B, C) đặt trước kết quả đúng: Bài 1: (1điểm) A. 3cm Bài 2: (1điểm). 3dm = …cm? B. 30cm. Số liền trước của 100 là:. A. 98 Bài 3: (1điểm). C. 300cm. B. 97. C. 99. 18kg + 9kg =….. A. 27. B. 27kg. C. 17kg. II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm) Bài 1: (1 điểm) Tính nhẩm: 6+7= 9 + 15 =. 8+7= 16 + 8 =. Bài 2: ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính 25 + 47 36 + 39. Bài 3: ( 1 điểm) Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào ô trống: 19 + 7. 17 + 9. 9 + 26. 69 + 8.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 18 + 7. 17 + 9. Bài 4: (2 điểm) Thùng thứ nhất có 26l dầu, thùng thứ hai có nhiều hơn thùng thứ nhất 7l dầu. Hỏi thùng thứ hai có bao nhiêu lít dầu?. Bài 5: ( 1 điểm) Hình bên có: a)….hình tam giác. b)… hình tứ giác.. ĐÁP ÁN VÀ CÁCH ĐÁNH GIÁ Môn Tiếng Việt GHKI A. Kiểm tra đọc: (10 điểm) I. Đọc thành tiếng: (5 điểm). - Học sinh đọc đúng, rõ ràng, biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ, tốc độ đọc 35 tiếng/ 1 phút. (5 điểm). - Nếu học sinh đọc chưa đúng theo các yêu cầu trên, tùy theo mức độ sai sót cụ thể của học sinh, giáo viên đánh giá cho điểm theo các yêu cầu đã đạt được..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> II. Đọc thầm: (5 điểm, mỗi câu 1 điểm) 1) a 2) Na gọt bút chì giúp bạn Lan, cho bạn Minh nửa cục tẩy, làm trực nhật giúp các bạn bị mệt. 3) Tốt bụng hay giúp đỡ bạn bè. 4) Chúng em luôn cố gắng là con ngoan, trò giỏi. 5) ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm) a) Con trâu ăn cỏ. b) Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ. B. Kiểm tra viết: (10 điểm) I. Phân môn chính tả: (Nghe – viết) ( 5 điểm) 1. Bài viết: ( 3 điểm) Tốc độ viết 35 chữ/ 15 phút. - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn. ( 3 điểm) - Sai 3 lỗi trừ 1 điểm ( lỗi phụ âm đầu, vần hoặc thanh). - Chữ viết sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 0,5 điểm toàn bài. 2. Bài tập: (2 điểm). Điền đúng mỗi từ 0,25 điểm. - Điền vào chỗ trống: + uôn hay uông? cái chuông bánh cuốn.; cuống lá; buôn bán + s hay x? xe ô tô ; sân trường; xinh đẹp; cá sấu II. Phân môn tập làm văn: ( Mỗi câu đúng 1 điểm, nếu HS viết sai lỗi chính tả cho ½ số điểm). 1. a) - Chào bố mẹ con đi học! b) - Chào thầy ạ! 2. a) - Cảm ơn em! b) - Em cảm ơn cô ạ! c) - Xin lỗi em!. ĐÁP ÁN VÀ CÁCH ĐÁNH GIÁ Môn Toán GHKI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Bài 1: (1điểm) B Bài 2: (1điểm) C Bài 3: (1điểm) B II PHẦN TỰ LUẬN ( 7 Điểm).

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bài 1: (1 điểm) mỗi phép tính đúng 0,25 điểm Bài 2: (2 điểm) mỗi phép tính đúng 0, 5 điểm Bài 3: (1 điểm) mỗi biểu thức đúng 0, 5 điểm Bài 4: (2 điểm) Lời giải đúng: 0,5 điểm. Phép tính đúng: 1 điểm. ( Nếu sai tên đơn vị trừ 1/4 số điểm) Đáp số đúng: 0,5 điểm. ( Nếu sai tên đơn vị trừ 1/2 số điểm) Bài giải Số dầu thùng thứ hai có là: 26 + 7 = 33 ( l ) Đáp số: 33 lít dầu Bài 5: ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm) Hình bên có: a) 4 hình tam giác. b) 7 hình tứ giác.. Trường Tiểu học Cát Hải Lớp: .2....... KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2010 – 2011.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Họ và tên:.................................................. Môn: Tiếng Việt Thời gian: 60 phút Ngày thi: 3 tháng 5 năm 2011. Điểm (bằng số):........................................ Điểm (bằng chữ):...................................... Đề: A. Kiểm tra đọc: (10 điểm) I. Đọc thành tiếng: (5 điểm) Giáo viên kiểm tra học sinh các bài tập đọc đã học. II. Đọc thầm: (5 điểm) Em đọc thầm Bài: “Cây và hoa bên lăng Bác” và làm bài tập sau: 1. Trước lăng Bác được trồng những loại cây nào? (1 điểm). ...................................................................................................................................................................................................................... Đánh dấu x vào ô vuông trước câu trả lời đúng: 2. Kể tên những loài hoa nổi tiếng được trồng quanh lăng Bác? (1 điểm).  a) Hoa ban, hoa mai, hoa sứ, hoa nhài.  b) Hoa ban, hoa dạ hương, hoa sứ, hoa nhài, hoa đào, hoa mộc, hoa ngâu.  c) Tất cả các loại hoa trên. 3. Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh thành ngữ sau : (1 điểm) a) Trên kính………..nhường. b) ………..ấm ngoài êm. c) Chân cứng đá……….... d) ………..thác xuống ghềnh. 4. Chọn các từ thích hợp ( cần cù, giản dị, đạm bạc) điền vào chỗ trống trong câu sau: Bác Hồ sống rất..................................Bữa cơm của Bác....................................như bữa cơm của mọi người dân. 5. Gạch chân dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Như thế nào? a) Mấy hôm liền, trời mưa liên miên, không dứt. b) Màu đỏ vẫn cháy bập bùng trên vòm cây gạo. B. Kiểm tra viết: (10 điểm) I. Phân môn chính tả: (Nghe – viết) ( 5 điểm) 1. Bài viết ( 3 điểm) Cây và hoa bên lăng Bác ( Sau lăng .... tỏa hương ngào ngạt.).

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2. Bài tập: (2 điểm). Điền vào chỗ trống: + uôc hay uôt? cái c../..... ; máy t.../.......lúa; lạnh b.../..; th.... ... bài. + d hay gi? ....a đình ; cặp .....a; ....... ang tay; ..... àn bầu. II. Phân môn tập làm văn ( 5 điểm). Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4, 5 câu) nói về một cây mà em thích. 1. Đó là cây gì? Cây trồng ở đâu? 2. Hình dáng cây như thế nào? 3. Cây đó có ích lợi gì? Vì sao em thích cây đó?. ĐÁP ÁN VÀ CÁCH ĐÁNH GIÁ. A. Kiểm tra đọc: (10 điểm) I. Đọc thành tiếng: (5 điểm). - Học sinh đọc đúng, rõ ràng, biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ, tốc độ đọc 50 tiếng/ 1 phút.(5 điểm). - Nếu học sinh đọc chưa đúng theo các yêu cầu trên, tùy theo mức độ sai sót cụ thể của học sinh, giáo viên đánh giá cho điểm theo các yêu cầu đã đạt được. II. Đọc thầm: (5 điểm) 1. Trước lăng Bác được trồng những loại cây nào? (1 điểm). Cây vạn tuế, dầu nước, hoa ban..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Đánh dấu x vào ô vuông trước câu trả lời đúng: 2. Kể tên những loài hoa nổi tiếng được trồng quanh lăng Bác? (1 điểm). b) Hoa ban, hoa dạ hương, hoa sứ, hoa nhài, hoa đào, hoa mộc, hoa ngâu.. 3. (1 điểm) Điền đúng mỗi từ 0,25 điểm a) Trên kính dưới nhường. b) Trong ấm ngoài êm. c) Chân cứng đá mềm d) Lên thác xuống ghềnh. 4. Bác Hồ sống rất giản dị. Bữa cơm của Bác đạm bạc như bữa cơm của mọi người dân. ( Điền đúng mỗi từ 0,5 điểm) 5. ( Mỗi ý đúng 0,5 điểm) a) Mấy hôm liền, trời mưa liên miên, không dứt. b) Màu đỏ vẫn cháy bập bùng trên vòm cây gạo. B. Kiểm tra viết: (10 điểm) I. Phân môn chính tả: (Nghe – viết) ( 5 điểm) 1. Bài viết ( 3 điểm) Cây và hoa bên lăng Bác - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn. ( 3 điểm) - Sai 3 lỗi trừ 1 điểm ( lỗi phụ âm đầu, vần hoặc thanh). - Chữ viết sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ 0,5 điểm toàn bài. 2. Bài tập: (2 điểm. Mỗi từ đúng 0,25 đ). Điền vào chỗ trống: + uôc hay uôt? cái cuốc ; máy tuốt lúa; lạnh buốt; thuộc bài. + d hay gi? gia đình ; cặp da; dang tay; giàn bầu. II. Phân môn tập làm văn ( 5 điểm). Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4, 5 câu) nói về một cây mà em thích. - Hs viết khoảng 5 câu theo gợi ý ở đề bài, câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, diễn đạt ý rõ ràng, chữ viết đúng mẫu, sạch sẽ : 5 điểm. - Tùy theo mức độ sai sót về câu, từ, ý diễn đạt và chữ viết, giáo viên cho các mức điểm phù hợp. Trường Tiểu học Cát Hải Lớp: .2....... Họ và tên:.................................................. KIỂM TRA ĐỊNH CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2010 – 2011 Môn: Toán Thời gian: 40 phút Ngày thi: 4 tháng 5 năm 2011. Điểm (bằng số):........................................ Điểm (bằng chữ):...................................... Đề: I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm).

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Khoanh vào chữ ( A,B,C, D) đặt trước kết quả đúng: Bài 1: (1điểm) Số gồm: 5 trăm 1chục và 0 đơn vị được viết là: A. 501 B. 510. C. 105. Bài 2: (1điểm) 2m = ? A. 200cm. B. 200mm. C. 20cm. Bài 3: (1điểm) Hai số có tổng bằng 324 và hiệu bằng 324 là số nào? A. 324 và 0 B. 322 và 2 Bài 4: ( 1 điểm) Hình bên dưới có:. II. Bài 1: (1điểm) Đặt tính rồi tính: 49 + 29 .................... .................... .................... Bài 2: (1điểm) Tính:. C. 323 và 1. A. 4 tam giác 4 tứ giác. B. 4 tam giác 5 tứ giác. C. 5 tam giác 4 tứ giác. D. 5 tam giác 5 tứ giác.. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 Điểm). 71 – 25 .................... .................... .....................

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 4 x 7 – 19 =............. ............ Bài 3: (1điểm) Tính y: a) 236 – y = 123 ................... .................... 30 : 5 + 49 = ............. ............. b) 4 x y = 28 .................... ..................... Bài 4: (1điểm) Điền dấu (>, <, = ) thích hợp vào ô trống 300 + 700. 1000. : 234. 836 – 214. Bài 5: (2điểm) Tính chu vi hình tam giác ABC, biết độ dài các cạnh là: AB = 37cm, BC = 28cm, CA = 34cm.. ĐÁP ÁN VÀ CÁCH ĐÁNH GIÁ ( Môn toán) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm) Khoanh vào chữ ( A,B,C, D) đặt trước kết quả đúng: Bài 1: (1điểm) B. 510 Bài 2: (1điểm) A. 200cm Bài 3: (1điểm) A. 324 và 0 Bài 4: (1 điểm) D. 5 tam giác 5 tứ giác. II.PHẦN TỰ LUẬN ( 6 Điểm).

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài 1: (1điểm) Đặt tính rồi tính: 49 + 29 . 71 – 25. 49 29. . 78. 71 25 46. Bài 2: (1điểm) Tính: 4 x 7 – 19 = 28 – 19 = 9 Bài 3: (1điểm) Tính y: a) 236 – y = 123 y = 236 – 123 y = 113. 30 : 5 + 49 = 6 + 49 = 55 b) 4 x y = 28 y = 28 : 4 y=7. Bài 4: (1điểm. Điền đúng mỗi dấu 0,5đ ) 300 + 700 =. 1000. 234. <. 836 – 214. Bài 5: (2điểm) Bài giải Chu vi hình tam giác ABC là: 37 + 28 + 34 = 99 (cm) Đáp số: 99cm Cách đánh giá: Lời giải đúng: 0,5 điểm. Phép tính đúng: 1 điểm. ( Nếu sai tên đơn vị trừ 1/4 số điểm) Đáp số đúng: 0,5 điểm. ( Nếu sai tên đơn vị trừ 1/2 số điểm).

<span class='text_page_counter'>(13)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×