Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

su xac dinh duong tron

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.16 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn: 17/10/2012 Ngày giảng: 18/10/2012 Chương II:. ĐƯỜNG TRÒN. Tiết 18 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN- TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN A. MỤC TIÊU: *Qua bài này Học sinh hiểu được: 1. Kiến thức: - Đường tròn ; Kí hiệu đường tròn; Điều kiện xác định đường tròn; Đường tròn ngoại tiếp tam giác. 2. Kĩ năng: xác định, vẽ đường tròn ; nhận biết điểm thuộc không thuộc đường tròn. 3. Thái độ: Cẩn thận ; Sáng tạo trong vẽ hình và chứng minh. B.PHƯƠNG PHÁP: * Đàm thoại.* Nêu vấn đề.* Trực quan. C.CHUẨN BỊ: *GV: Giáo Án; Thước thẳng ; compa; SGK, máy chiếu *HS: Thước thẳng ; compa; SGK. D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: I. Ổn định tổ chức: * Nắm sỉ số lớp. II. Kiểm tra bài cũ III. Bài mới: * Giới thiệu chương trình, Quy định bộ môn. 1. Đặt vấn đề: 2.Triển khai bài: Hoạt động 1: 1. Giới thiệu các chủ đề của chương (máy chiếu) 2. Nêu vấn đề như SGK (máy chiếu) Lưu ý: trong chương này ta chỉ xét các điểm nằm trên một mặt phẳng. Hoạt động 2: Bài mới 1. Định nghĩa đường tròn (sgk) Kí hiệu: ( O ; R ) *GV: Cho học sinh đọc rỏ định nghĩa Hoặc : ( O ): Không chú ý đến bán sgk. kính của đường tròn. GV đưa hình vẽ và y/c (máy chiếu) HS thực hiện *Nếu xét điểm M trong mp và ( O ; R ) M nằm trên ( O ; R ) M nằm trong ( O ; R ) M nằm ngoài ( O ; R ) d : K/C từ M đến O thì ứng với 3 vị trí d : K/C từ M đến O thì:.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> của M đối với ( O ; R ) giửa d và R có *d = R : M nằm trên ( O ; R ) quan hệ gì? * d < R : M nằm trong ( O ; R ) *d > R : M nằm ngoài ( O ; R ) *Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa *Hình tròn: đường tròn và hình tròn? Là tập hợp các điểm trên đường tròn và Dựa vào kiến thức đã học các em thực đường tròn. hiện ?1 (máy chiếu) ?1 OK<R và OH>R suy ra góc OKH > góc OHK ( Mối quan hệ giữa cạnh và góc trong một tam giác) 2/ Cách xác định đường tròn. Có 2 cách xác định một đường tròn *Một điểm O và một số thực R > 0 cho ( máy chiếu) trước xác định đường tròn ( O;R ) *Một đoạn cho trước xác định một đường tròn đường kính AB. Y/c HS thực hiện ?2 (máy chiếu) ?2 Y/c HS thực hiện ?3 (máy chiếu) ?3 * (O) là đường tròn ngoại tiếp tam giác KL. Ba điểm không thẳng hàng xác định ABC. đường tròn qua ba điểm đó. *O là giao của 3 đường trung trực của 3 Đường tròn qua ba điểm của tam giác cạnh của tam giác. gọi là đường tròn ngoại tiếp tam giác đó có tâm là giao điểm của ba đường trung trung trực của ba cạnh của tam giác.. *Chú ý: (Máy chiếu) *GV: Cho một học sinh đứng tại chổ đọc rỏ chú ý SGK GV vẽ ba điểm A; B; C thẳng hàng lên bảng rồi hỏi: -Em nào chứng minh được bài này? d1 d2. *Chú ý: Qua ba điểm phân biệt thẳng hàng không có một đường tròn nào. C/m: Gọi ba điểm thẳng hàng là A; B; C Tâm của đường tròn qua hai điểm A;B phải nằm trên đường trung trực d1 qua trung điểm E của AB.. Tâm của đường tròn qua hai điểm B;C phải nằm trên đường trung trực d2 qua trung điểm F của BC. *Nếu học sinh không hiểu thì gv gợi ý Đường tròn qua ba điểm A;B;C có tâm.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> theo hệ thống câu hỏi sau: phải là giao điểm của d1 và d2 *Đường tròn qua hai điểm A và B có mà d1 // d2 (vì cùng  AB) ⇒ d1 và d2 không cắt nhau . tâm nằm ở đâu? *Đường tròn qua hai điểm C và B có Vậy không tồn tại đường tròn qua ba tâm nằm ở đâu? điểm thẳng hàng ⇒ Tâm của đường tròn qua ba điểm B; B; C có tâm được xác định như thế nào? Đương tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn *Đương tròn ngoại tiếp tam giác, tam (Máy chiếu) giác nội tiếp đường tròn *Đương tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn Hoạt động 3: IV: Cñng cè (máy chiếu) - Nêu khái niệm đường tròn; hình tròn? - Các cách xác định đường tròn; Đường tròn ngoại tiếp tam giác. V: bài tập củng cố: ( máy chiếu) V: Dặn dò * Nắm vững đ/n đường tròn, các cách xác định đường tròn * Làm các bài tập từ 2 đến 5 sgk.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×