Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

Dekiem tra mon khoa hoc lop4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (76.33 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ THI KHOA HỌC LỚP 4 - HỌCKỲ II</b>


<b>NĂM HỌC: 2012-2013</b>


Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:



Câu 1: Trong khơng khí có thành phần nào sau đây cần thiết cho việc hô hấp
của các động vật sống trên Trái Đất:


a. Ơ-xi
b. Ni-tơ


c. Các khí khác


Câu 2: Vai trị của khơng khí đối với sự sống là:


a. Chỉ có con người và động vật mới cần khơng khí để thở, thực vât khơng
cần khơng khí.


b. Thành phần trong khơng khí quan trọng đối với hoạt động hơ hấp của
động vật là khí các-bơ-níc.


c. Thành phần trong khơng khí quan trọng đối với hoạt động hơ hấp của
động vật là khí ơ-xi


d. Con người, động vật và thực vật đều cần khơng khí để thở
Câu 3: Người ta sục khí vào trong bể cá để:


a. Cung cấp khí các-bô-níc cho cá
b. Cung cấp khí ni-tơ cho caù


c. Cung cấp hơi nước cho cá


d. Cung cấp ô-xi cho cá


Câu 4: Không nên để nhiều hoa tươi và cây cảnh trong phịng ngủ vì:
a. Hoa tươi toả mùi hương làm ta mất ngủ


b. Hoa và cây hô hấp hút khí ơ-xi, thải ra khí các-bơ-níc làm cho con
người thiếu ô-xi để thở


Câu 5: Cây xanh cần ánh sáng cho các hoạt động nào:
a. Quang hợp


b. Hô hấp
c. Hút nước


d. Cả ba hoạt động trên


Câu 6: Không có yếu tố nào sau đây thì cây sẽ khơng sống được:
a. Khơng khí


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

d. Cả ba yếu tố


Câu 7: Vai trị của ánh sáng mặt trời:


a. Nhờ có ánh sáng mặt trời mà thực vật xanh tốt, con người và động
vật khoẻ mạnh


b. Chỉ có những động vật kiếm ăn vào ban ngày mới cần ánh sáng mặt
trời


c. Các loài thực vật khác nhau nhưng có nhu cầu về ánh sáng giống


nhau


Câu 8: Con người cần ánh sáng vì:


a. Ánh sáng giúp con người nhìn thấy mọi vật, nhận biết thế giới hình
ảnh, màu sắc


b. Ánh sáng giúp cho con người khoẻ mạnh.


c. Ánh sáng giúp cho thực vật xanh tốt, nhờ đó con người có được thức
ăn từ thực vật.


d. Tất cả những ý trên.


Câu 9: Động vật cần ánh sáng vì:


a. Aùnh sáng giúp động vật nhìn rõ mọi vật
b. Ánh sáng giúp động vật khoẻ mạnh.


c. Ánh sáng giúp cho thực vật xanh tốt, nhờ đó động vật có được thức
ăn từ thực vật.


d. Tất cả những ý trên.


Câu 10: Những việc nên làm để tránh tác hại do ánh sáng gây ra đối với
mắt:


a. Nhìn trực tiếp vào ánh sáng mặt Trời
b. Khơng nhìn trực tiếp vào ánh lửa hàn



c. Đội mũ rộng vành hoặc che dù, đeo kính râm khi đi ra ngồi nắng.
d. Nhìn trực tiếp vào đèn pha xe máy đang bật sáng.


Câu 11 : Khi xem ti vi, để bảo vệ mắt chúng ta nên ngồi:
a. Đối diện với tivi


b. Ngồi chỗ nào cũng được


c. Đối diện với tivi, cách tivi khoảng 2 mét


Câu 12 :Trong q trình quang hợp, thực vật hấp thụ khí nào?
a. Khí ơ-xi


b. Khí ni-tơ


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Câu 13 : Trong quá trình quang hợp, thực vật thải ra khí nào?
a. Khí ơ-xi


b. Khí ni-tơ


c. Khí các-bô-níc


Câu 14 : Trong q trình hơ hấp, thực vật hấp thụ khí nào?
a. Khí ơ-xi


b. Khí ni-tơ


c. Khí các-bô-níc


Câu 15 : Trong q trình hơ hấp, thực vật thải ra khí nào?


a. Khí ơ-xi


b. Khí ni-tơ


c. Khí các-bô-níc


Câu 16: Chất khoáng quan trọng nhất đối với thực vật là:
a. Phot pho


b. Ni tơ
c. Kali


Câu 17: Trong q trình sống, nếu khơng được cung cấp đầy đủ chất
khống cây sẽ:


a. Không ra hoa kết quả


b. Phát triển kém, khơng ra hoa kết quả nếu có thì năng suất thấp
c. Phát triển và ra hoa quả bình thường.


Câu 18: Bộ phận chủ yếu nào của cây thực hiện q trình quang hợp:
a. Rễ cây


b. Tất cả các bộ phận của cây
c. Lá cây


Câu 19: Bộ phận chủ yếu nào của cây thực hiện q trình hơ hấp:
d. Rễ và lá cây


e. Tất cả các bộ phận của cây


f. Lá cây


Câu 20: Trong chăn ni người ta làm gì để kích thích cho gà ăn nhiều,
chóng tăng cân và đẻ nhiều trứng?


a. Tăng nhiệt độ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Hãy điền vào chỗ …. để hoàn thiện các câu sau:



Câu 21: Hãy nêu sự khác nhau trong quá trình quang hợp và hô hấp:
………
………..
……….
Câu 22: So sánh sự giống nhau và khác nhau về nhu cầu cần khơng khí
của người và thực vật:


………
………..
………
Câu 23: Em hãy giải thích tại sao ở nơi đơng dân cư, có nhiều nhà máy
chúng ta phải trồng thêm cây xanh:


………
………..
………
Câu 24: Hãy mơ tả bằng lời q trình trao đổi chất ở động vật với mơi
trường:


………
………..


………
Câu 25:


Trong q trình trao đổi khí, động vật hấp thụ khí ………và thải ra
khí……… Trong q trình trao đổi thức ăn, động vật lấy từ môi trường
các chất ………. Và ………đồng thời thải ra môi trường các
chất……….và ………..


Câu 26: Em hãy cho biết những trường hợp nào người ta cần có bình ơxi
để thở:


………
……….


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Câu 28: Em hãy viết nhận xét kết quả phát triển của từng cây trong các
trường hợp sau đây:


- Thiếu ni-tơ:………..
- Thiếu ka-li: ……….
- Thiếu phốt-pho:………..


Câu 29: Viết 3 việc em nên làm để tránh tác hại do ánh sáng gây ra đối
với đôi mắt khi đọc sách, xem tivi.


………
……….


……….
Câu 30: Theo em tại sao trong trồng trọt phải bón phân đúng lúc, đúng
cách:



………
……….
……….
Câu 31: Người ta đã ứng dụng về nhu cầu chất khoáng của cây trong
trồng trọt để:


………
……….
………
Câu 32:


Đánh mũi tên và điền tên các chất còn thiếu vào chỗ ….để hoàn thành sơ
đồ trao đổi chất ở thực vật:


Hấp thụ Thải ra


<b>Khí …………</b> <b>…………. …………</b>


<b>Thực vật</b> <b>……….…………</b>


<b>………….. …………</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Câu 33: Đánh mũi tên các khí vào chỗ …trong sơ đồ trao đổi khí của thực
vật dưới đây cho phù hợp:


Hấp thụ Thải ra


Câu 34:



Đánh mũi tên và điền tên các chất còn thiếu vào chỗ ….để hoàn thành sơ đồ
trao đổi chất ở động vật:


Hấp thụ Thải ra


<b>Khí…………</b> <b>Thực vật</b> <b>Khí …..</b>


<b>Động </b>
<b>vật</b>
<b>Khí …………</b>


<b>……….</b>


<b>Các chất thải</b>


<b>……….</b>
<b>Khí………..</b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×