Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

SO HOC 6 TINH CHAT CO BAN CUA PHEP CONG PHAN SO

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (794.19 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>NHiÖt liÖt chµo mõng. T¹ ThÞ TuyÕt B×nh. Ngườiưthựcưhiện: TrườngưTHCSưTảnưĐàư-ưBaưVìư-ưHàưNội.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> KIỂM TRA BÀI CŨ Em hãy cho biết phép cộng số nguyên có những tính chất gì? Em hãy phát biểu những tính chất đó và viết dạng tổng quát. Đáp án Phép cộng số nguyên có các tính chất; a) Tính chất giao hoán: a + b = b + a b) Tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + ( b + c) c) Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a d) Cộng với số đối: a + ( -a) =0.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1. Các tính chất a. Tính chất giao hoán Ví dụ: Tính và so sánh kết quả. 1 2 2 1  và  2 3 3 2. Giải. - 1 2  3 4 ( 3)  4 1      6 2 3 6 6 6 2  1 4  3 4  ( 3) 1      3 2 6 6 6 6. Ta có :. Vậy:. 1 2 2 1 1     2 3 3 2 6.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1. Các tính chất a. Tính chất giao hoán b. Tính chất kết hợp.   1 2  1 -1  2 1  Ví dụ: Tính và so sánh kết quả  2  3   3 và 2   3  3  Giải. 1 2 1 2 3 1   1 2 1 1 1   Ta có :         6 6 2 6 6  2 3 3 6 3 -1  2 1  -1  2 1   1  1 2  1 2 1         1     2  3 3 2  3  2 2 2 2 2 Vậy:.   1 2  1 -1  2 1  1           2 3 3 2  3 3 2.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 1. Các tính chất a. Tính chất giao hoán b. Tính chất kết hợp c. Tính chất kết hợp Ví dụ:. 3 0 30 3 3 0     7 7 7 7 7.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 2. Áp dụng. -3. VÝ dô. TÝnh tæng:. A =. 2. +. 4. -1. +. 7. 3. +. 4. +. 5. 5 7. Giải Ta cã:. A. 2. -3 =. +. 4 -3. = = =. (-1) 0. +. 7 -1. +. 4. -1. +. 4 +. +. 1 3 5. 4. +. 2 7. 3 5 5. +. 7. + +. 5 7 3 5. (tÝnhchÊt chÊtgiao giaoho¸n) ho¸n (tÝnh vµ kÕt hîp) (tÝnh chÊt kÕt hîp). 3. +. 5 =. 3 5. (céng víi sè 0).

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 2. Áp dụng ?2 Tính nhanh : B.  2 15  15 4 8     17 23 17 19 23. C. Giải  2 15  15 4 8 B     17 23 17 19 23. 15 8  2  15 4     23 23 17 17 19  15 8    2  15  4 B         23 23   17 17  19 23  17 4 B   23 17 19 4 B 1    1  19 B. B 0 . 4 4  19 19. 1 3 2 5    2 21 6 30.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 2. Áp dụng. 1 3 2 5 C    2 21 6 30. 1 1 1 1 C    2 7 3 6   1  1  1 1 C      3 6  7  2.   3  2  1 1 C      6 6  7  6 6 1 1 6 C    1   6 7 7 7.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 3. Luyện tập Bài tập 1: Hãy điền vào cột đúng hoặc cột sai trong các khẳng định sau:. Khẳng định  3 5  4  8    7 13 7 13. Đúng X. 1  2  1 2 7     0 2 3 2 3 8  5  2 8   0 21 21 24 1 13 4 14    5 19 5 19. Sai. X X X.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 3. Luyện tập Bài 2: Tính nhanh. 1  3 3 1  1 1  2 A       3 4 5 57 36 15 9 Giải.  1 3 1    3  2  1 1     A    9 36  57  3 5 15   4  5 9 1    27  8  1  1       A  36 36  57  15 15 15   36 15  36 1 1 1 1             A 1 1 0 15 36 57 57 57 57.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 3. Luyện tập Bài 3: Tìm năm cách chọn ba trong bảy số sau đây để khi cộng lại được tổng là không:. 1 1 1 1 1 1 ; ; ; 0; ; ; 6 3 2 6 3 2 Ví dụ:.  1 1 1   0 2 3 6. Bốn cách còn lại là:. 1 1   0 0 ; 1   1   1 0 2 2 2 3 6. 1 1 1 1   0 0 ;   0 0 3 3 6 6.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Tiết 80: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ 3. Luyện tập. 1 1 1 1 a Bài 4: Cho S     ......  bằng phân số . 3 4 5 10 b Chứng minh rằng a chia hết cho 13..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Hướng dẫn về nhà. 1.Häc thuéc c¸c tÝnh chÊt c¬ b¶n cña phÐp céng ph©n sè . 2.Bµi tËp vÒ nhµ : + Bµi 47; 48; 49; 50 trang 29 SGK. : + Bµi 66;68; 72; 73 trang 13; 14 SBT.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Hướng dẫn bài tập 73(SBT – 13) Cho. 1 1 1 1 1 S     ......   11 12 13 19 20. Hãy so sánh S với. 1 2.

<span class='text_page_counter'>(15)</span>

×