CƠ CẤU DÂN SỐ
THEO TUỔI VÀ GIỚI
TÍNH
TS. BS. NGƠ THỊ THÙY DUNG
1
MUC TIÊU
- Tính được các chỉ số về giới tính
- Phân tích được tháp tuổi
- Trình bày, tính được các chỉ số DSH liên
quan tuổi và giới như Chỉ số già, chỉ số
phụ thuộc theo tuổi.
- Trình bày được “dân số vàng”
2
KHÁI NIỆM
3
KHÁI NIỆM: Cấu trúc dân số
Quy mô dân số
Cấu trúc dân số:
◦Tuổi
◦Giới
Hôn nhân – Sinh sản – Tử
vong – Di chuyển
Kinh tế - Xã hội – Môi trường
– Sức khỏe
Cấu trúc là chất lượng DS: cấu trúc DS tác động đến
sức khỏe cộng đồng
4
KHÁI NIỆM: Độ tuổi
Tuổi và thế hệ:
➢Mơ hình bệnh tật theo thế hệ:
▪Thế hệ 6x
▪Thế hệ 8x
➢Mơ hình bệnh tật theo độ tuổi
▪ DS <15 t
▪ DS Lao động
▪ DS già
5
KHÁI NIỆM: Giới tính
PHÁI (SEX) VÀ GIỚI TÍNH (GENDER)
Tính chất sinh học,
sinh lý khác nhau
của nam và nữ.
Vị trí vai trò XH, hành
vi, hoạt động và chuẩn
mực XH dành cho nam
hay nữ.
Theo TCYTTG
6
TẦM QUAN TRỌNG: phân tích cấu
trúc DS
- Yếu tố nguy cơ – yếu tố nghiên cứu
- Xác định dân số nguy cơ của vấn đề sức
khỏe →xây dựng biện pháp can thiệp
hữu hiệu
- Ví dụ?
7
CHỈ SỐ ĐO LƯỜNG
8
CHỈ SỐ GIỚI TÍNH
Tỷ lệ giới tính: Nam/DS; Nữ/DS
Tỷ số giới tính: Nam/Nữ
9
TỶ LỆ GIỚI TÍNH VIỆT NAM
% nam/dân số
1990
2000
2012
2015 2017
48,78
49,16
50,54
49,35 50
10
T SỐ NAM / TS GIỚI TÍNH
sex ratio
Tỷ số nam = Số nam : Số nữ
Ý nghóa: số nam so với 100 nữ
11
3 TỶ SỐ GIỚI TÍNH QUAN TRỌNG
•TSGT chung cho cả dân sớ
•TSGT theo t̉i
•TSGT lúc sinh
12
TỶ SỐ GIỚI TÍNH CHUNG VN (2018)
Chung (101)
>=65 tuổi (64)
55-64 tuổi (87)
25 - 54 tuổi (102)
15 - 24 tuổi (108)
0 - 14 tuổi (111)
Lúc sinh (111)
0%
20%
Nam
the-world-factbook
40%
60%
80%
100%
Nữ
13
TỶ SỐ GIỚI TÍNH CHUNG VN (1950 – 2015)
-
Ln <100?
-
Tăng từ 1980?
98
97,5
97
96,5
96
95,5
1950
Gapminder
1960
1970
1980
1990
2000
2010
2015
14
Tỉ số giới tính chung của một số nước (2017)
Cambodia
Mỹ
Lào
Viet Nam
Philippines
China
Án độ
0,85
0,9
0,95
1
1,05
1,1
15
TỶ SỐ GIỚI TÍNH CHUNG THEO VÙNG
104
102
100
98
96
94
92
90
88
Trung du
miền núi
phía Bắc
Tổng cục dân số
Đồng bằng BTB,duyên Tây Nguyên
sông Hồng hải miền
trung
ĐNB
ĐB Sông
Cửu Long
16
TỶ SỐ GIỚI TÍNH CHUNG THEO VÙNG 2019
Tỉnh có tỷ số giới tính cao nhất
• Đắk Nơng – 106.4
• Lạng Sơn, - 104.5
• Bắc Kạn – 104
Tỉnh có tỷ số giới tính thấp nhất
• Thái Bình – 94.8
• HCM - 95
• Thái Nguyên – 95.7
Tổng cục dân số - 2019
17
QUY LUẬT TỶ SỐ GIỚI TÍNH THEO TUỔI
Độ
Tuổi
<15
15 – 49
≥ 50
Việt
Nam
110
101
80.2
0 TuổI
105 – 106
Gapminder- 2018
Trung
Quốc
116
108
99.2
Thụy
Điển
106
104
93.5
18 tuổi
100
Mỹ
Nigeria
105
102
89.6
105
103
94.
60 tuổi
70
18
VẤN ĐỀ: MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH
SRB: Tỷ số giới tính khi sinh
19
VẤN ĐỀ: MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH
Quốc gia
SRB
TS GT chung
THẾ GIỚI
105
101
Ấn độ
Trung quốc
Việt Nam
Singapore
Nam Phi
Lào
112
115
111
107
102
104
108
106
105
0,96
0,98
0,99
Factbook- 2018
20
VẤN ĐỀ: MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH
Tỉ số giới tính khi sinh Việt Nam 2006 – 2014
Factbook- 2018
21
VẤN ĐỀ: MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH
115-128 nam/100 nữ ở 16 tỉnh thành.
Tổng cục thống kê- 2019
22
VẤN ĐỀ: MẤT CÂN BẰNG GIỚI TÍNH KHI SINH
23
Sexism
Phân biệt giới tính
24
VẤN ĐỀ: MẤT CÂN BẰNG
GIỚI TÍNH KHI SINH
• Phân biệt/ Kỳ thị giới tính:
- Thuật ngữ xuất hiện giữa TK 20
- 1 giới là hạ đẳng, kém khả năng và kém giá trị hơn
giới còn lại.
- Bên Nội, Ngoại !!!! Ai Lấy họ mẹ
• VD:
- Địa vị pháp lý: Đến1875 pháp luật Mỹ mới thừa nhận
PN là con người và 1920 có quyền bỏ phiếu
- Giáo dục: Quá khứ, PN không được phép học cao
- Nghề nghiệp: PN không được phép làm một số nghề.
- Aristote "Một PN quá mạnh mẽ hoặc q thơng minh
là khơng thích hợp".
25