Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.62 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Phòng giáo Dục và Đào Tạo Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. PHÂN CÔNG LAO ĐỘNG Học kỳ II. Năm học 2012 – 2013 ( Lần 21. Áp dụng từ ngày 22 tháng 4 năm 2013 đến ngày 27 tháng 4 năm 2013) Văn 9 giảm 5 còn 4 TS tiết dạy và STT HỌ TÊN CN KN DẠY LỚP DƯ k/nhiệ m 1. H.N.DANH. 2. L.V. ANH. 3. P.V.HỌC. 4. B.T.HỮU. 5. Đ.T.LIÊN. 6. LANG VĂN SUNG. 7. L.C.THIÊN. 8 9 10. ĐOÀN MINH CƯƠNG NG.LÊ TRỌNG Y VINH. TT 3. Cnh9a2 4 TT 3. Cnh 7a3 4 Cnh8a1 4 Cnh9 a1 4. van9 a1,2 van6 a1 8 4 Van 7a1,2,3 Van6a3 12 4 DIA8 A1, 2 DIA6 A1, 2,3 Dia 7 a3 Dia 9 a 1,2 +¿ +¿ 4 3 2 2 Tin 7 a 1,2,3 Tin 8 a 1,2 Tin 9 a1,2 ❑ + + ❑ 6 4 4 SU 9a1,2 SU 8a1,2 SU 7 A1,2,3 SU 6 A1,2,3 4 2 6 3 LY 9a1,2 LY 8a1,2 LY 7 A1,2,3 CNg9 A1,2 4 2 3 2 SINH 9a1,2 SINH 8a1,2 SINH 7 A1,2,3 4 4 6 HOA9 A1,2 HOA8 A1,2 SINH 6 A1 4 4 2 TD 9 a 1,2 TD 8 a1,2 TD 7 a 1,2,3 TD 6 a 1,2,3 + + + 4 4 6 6 Toan6a1,2,3 GD 9 A1,2 12 2 +. BC/ TS. 15. -4. BC. 16. -3. BC. 15. -3. BC. 17. -2. BC. 15. 00. BC. 15. -4. TS. 18. -1. BC. 14. -5. BC. 20. 1. BC. 14. -5. BC.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> LANG.T. CÚC. 12. H.D.THUỴ. 13. T.H.LIÊM. 14. VŨ THỊ THẮNG. Cnh7a1 4. 15. TRẦN BÁ THUẦN. Cnh7a2 4. NINH CÔNG LUẬN TRƯƠNG THỊ THƯƠNG TRẦN THỊ THƠ. Cnh6a3 4. 16 17 18 19. PHÙNG THỊ HUÊ. 20. PHẠM VĂN ĐỨC. 21 22. TRƯƠNG THỊ TOÀN ĐẶNG THỊ NGỌC DUNG. Van8a1,2 VAN 6a2 8 4 +. Cnh8a2 4. 11. Cnh6a2 4. TPT. Gd 6a1,2,3 3 GD8a1,2 2 Nhac 6a1, 2,3 Nhac7a1, 2,3 Nhac8a1, 2 3 3 2 Nhac9a1, 2 Gd 7a1, 2,3 2 3 MT 6a1, 2,3 MT 7 a1, 2,3 MT 8a1, 2 3 3 2 Toán 9 a 1,2 8 CN 6a1, 2,3 CN 7 a1, 2,3 CN 8a1, 2 6 3 4 NN 9a1,2 NN 7 A1,2,3 4 9 +. Cnh6 a1 4. -3. BC. 3. 1. BC. 2. -2. BC. 17. 00. TS. 12. +5. TS. 12. -7. BC. 17. -2. BC Hợp đồng. 13. NN 8a1,2 NN 6a1,2,3 6 9 Ly 6a1,2,3 Sinh6 a2,3 Tin 6 a 1,2,3 3 4 6 + Toan 7a1,2,3 12 Toán 8 a 1,2 Dia 7 a1,2 +¿ 8 4. 16. 15. -2. Con nhỏ. 17. 00. TS. 12. -5. Con nhỏ. 12. -5. Con nhỏ. P.HIỆU TRƯỞNG.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Phòng Giáo Dục và Đào Tạo Krông Nô Trường THCS Nâm Nung. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập – Tự Do - Hạnh Phúc. THỜI KHOÁ BIỂU KHỐI SÁNG Học kỳ II. Năm học 2012 – 2013 ( Lần 21. Áp dụng từ ngày 22 tháng 4 năm 2013 đến ngày 27 tháng 4 năm 2013) Văn 9 giảm 5 còn 4 thứ Tiết. 6a1. 6a2. 6a3. 7a1. 7a2. 7a3. 8a1. 8a2. 9a1. 9a2. 2. CC Văn-Danh Toán-Vinh NN-Huê. CC Tin – Đức Tin – Đức Toán-Vinh. CC Toán-Vinh NN-Huê Mt – Thuần. TD-Trọng Văn-Danh Văn-Danh NN-Huê. Địa-Học NN-Huê NN-Huê TD-Trọng. Toán-Vinh Toán-Vinh TD-Trọng Địa-Học. CC Văn-Anh Toán-Toàn Toán-Toàn Địa – Dung Văn-L.Anh Văn –Anh Sinh-Thiên Sử-Liên. CC Nhạc-Thắng Văn-Anh NN-Thơ Toán-Toàn Toán-Toàn Toán-Toàn Văn –Anh Văn –Anh. CC Toán-Toàn NN-Thơ Tin-Hữu Tin-Hữu Sinh-Thiên Địa-Học Toán-Toàn Toán-Toàn. CC NN-Thơ TD-Trọng Lý-Sung Hoá-Cương Toán – Luận Cn-Sung Tin-Hữu Tin-Hữu. SHĐ –Thuần Toán-Vinh Toán-Vinh Mt-Thuần NN-Huê Văn – Cúc Văn –Cúc Toán-Vinh Nhạc-Thắng CN-Thương Gd-Thụy TD-Trọng Sinh – Đức Lý – Đức Sử-Liên Sinh-Đức CN-Thương Văn – Cúc Văn – Cúc. SHĐ –Thuần NN-Huê NN-Huê Toán-Vinh CN-Thương Tin – Đức Tin – Đức Gdcd-Thụy Văn –Anh Văn –Anh Nhạc-Thắng Sinh – Đức TD-Trọng Văn –Anh Văn –Anh Sử-Liên Sinh – Đức Lý-Đức CN-Thương. Tin-Hữu Tin-Hữu TD-Trọng NN-Thơ NN-Thơ Địa – Dung TD-Trọng CN-Thương Toán-Toàn Toán-Toàn SHĐ –Thuần Sử-Liên Văn –Anh NN-Thơ Mt-Thuần Sinh-Thiên Gd-Thắng Nhac-Thắng Lý-Sung. TD-Trọng NN-Thơ NN-Thơ Toán-Toàn Địa – Dung Sử-Liên Gd-Thắng Văn-Anh Lý-Sung Địa – Dung SHĐ –Thuần Tin-Hữu Tin-Hữu Sử-Liên Sinh-Thiên TD-Trọng Mt-Thuần CN-Thương Sinh-Thiên. NN-Thơ Văn –Anh Văn –Anh TD-Trọng Toán-Toàn Văn –Anh Văn –Anh TD-Trọng CN-Thương Sử-Liên SHĐ –Thuần Địa-Học NN-Thơ Gdcd-Thắng Nhạc-Thắng Lý-Sung Sử-Liên Sinh-Thiên Mt-Thuần. CC Toán – Dung Toán – Dung Sinh-Thiên Văn-Cúc Văn-Cúc TD-Trọng Lý-Sung Hoá-Cương NN-Huê Văn-Cúc Hoá-Cương CN-Thương Tin-Hữu Tin-Hữu Gdcd-Liêm NN-Huê NN-Huê Địa-Học Nhạc-Thắng CN-Thương Toán – Dung Toán – Dung Sinh-Thiên Địa-Học Mt-Thuần Văn-Cúc TD-Trọng Sử-Liên. CC TD-Trọng Văn –Danh Sử-Liên NN-Thơ Tin-hữu Tin-hữu GD-Vinh Lý-Sung. SHĐ –Thuần CN-Thương Mt – Thuần NNHuê Toán-Vinh Toán-Vinh Toán-Vinh Địa-Học Tin – Đức Tin – Đức Văn-Danh Nhạc-Thắng Gdcd-Thụy TD-Trọng Sinh-Cương CN-Thương Sinh-Cương Sử-Liên Lý-Đức. CC Văn-Cúc Văn-Cúc CN-Thương NN-Huê Sử-Liên Văn-Cúc Hoá-Cương Sinh-Thiên Lý-Sung Hoá-Cương TD-Trọng Toán – Dung Toán – Dung Gdcd-Liêm Địa-Học Toán – Dung Toán – Dung NN-Huê NN-Huê TD-Trọng CN-Thương Địa-Học Tin-Hữu Tin-Hữu Văn-Cúc Sinh-Thiên Mt-Thuần Nhạc-Thắng. Toán – Luận Toán – Luận Sinh-Thiên Văn –Danh Văn-Danh Toán – Luận Sử-Liên Nhạc-Thắng TD-Trọng. Sinh-Thiên Văn –Danh Văn –Danh Nhạc-Thắng Toán – Luận TD-Trọng Lý-Sung Sử-Liên GD-Vinh. Sinh-Thiên Văn-Danh Hoá-Cương Địa-Học NN-Thơ Toán – Luận Lý-Sung Cn-Sung Hoá-Cương. NN-Thơ Sinh-Thiên Sử -Liên Văn –Danh Văn –Danh Hoá-Cương Toán- Luận Toán – Luận Địa-học. 3. 4. 5. 6. 7. 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 1 2 3 4.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 5. Shl-Đức. Shl-Thương. Shl-Thắng. Shl – Luận. Shl-Thuần. Shl-Sung. Shl-Thiên. Shl-Cúc. Shl-Cương. Shl-Học. CHÚ Ý: TIẾT SINH HOẠT ĐỘI KHỐI 8 THỰC HIỆN VÀO CHIỀU THỨ 3 TIẾT 3 HÀNG TUẦN. P.HIỆU TRƯỞNG. PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NÔ TRƯỜNG THCS NÂM NUNG. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc. NGÀY NGHỈ CỦA GIÁO VIÊN Học kỳ II. Năm học 2012 – 2013 ( Lần 21. Áp dụng từ ngày 22 tháng 4 năm 2013 đến ngày 27 tháng 4 năm 2013) Văn 9 giảm 5 còn 4. STT. HỌ TÊN. 1. KN. NGÀY NGHỈ. H.N.DANH. TT 3. Thứ 5,7. 2. L.V. ANH. ThTra 2. 3. N.L.K. NHÂN. 4. P.V.HỌC. 5. B.T.HỮU. CN. DƯ. BC/ TS BC. Thứ 7 BC. CTCD 3. BC Thứ 4. Cnh9a2 4. BC Tkhd+tt 5. Thứ 5,7 BC Thứ 4. Đ.T.LIÊN. Cnh8a3 4. Thứ 4,6. 7. LANG VĂN SUNG. Cnh8a1 4. 8. L.C.THIÊN. Cnh7a3 4. Thứ 5. 6. TS tiết dạy và k/nhiệ m. BC TS BC.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> 9. ĐOÀN MINH CƯƠNG. 10. NG.LÊ TRỌNG. 11. Y VINH. 13. LANG.T. CÚC H.D.THUỴ. 14. T.H.LIÊM. 12. Thứ 5. Cnh9a1 4. BC Vng , Td 2. BC Thứ 6. Cnh8a2 4. Thứ 6. BC TS BC BC. 15. VŨ THỊ THẮNG. Cnh 7a1 4. 16. TRẦN BÁ THUẦN. Cnh 7a2 4. Thứ 3 Thứ 3. TS TS Thứ 6. 17. NINH CÔNG LUẬN. 18. TRƯƠNG THỊ THƯƠNG. 19. PHẠM VĂN ĐỨC. 20. TRƯƠNG THỊ TOÀN. 21. PHÙNG THỊ HUÊ. 22. ĐẶNG .T.N. DUNG. BC Cnh6a2 4. Thứ 3 BC Thứ 3,4 Thứ 6,7 Thứ 6,7 Thứ 6,7. BC.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>