Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (180.29 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2012-2013 I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nhận biết TNKQ. Chủ đề. Thông hiểu TNKQ TL. TL. Phương trình Nhận biết được ax + b = 0 phương trình có dạng. Hiểu được cách giải phương trình quy về phương trình dạng ax + b = 0 1 1 điểm 5%. ax + b = 0. Số câu:1 Số điểm0.5 Tỉ lệ: 5%. Phương trình tích Số câu:1 Số điểm0.5 Tỉ lệ:5%. 1 0,5điểm 5%. Số câu:2 Số điểm1.5 Tỉ lệ:15%. 1,5điểm 15%. 1 0.5 điểm 5% Biết vận dụng các bước để giải pt chứa ẩn ở mẫu 1 1điểm 10%. Số câu:1 Số điểm1.0 Tỉ lệ:10%. Hiếu được cách giải bất phương trình bậc nhất dạng cơ bản 1 0.5điểm 5%. Vận dụng được các phép biến đổi để giải bất phương trình 1 1điểm 10%. Số câu 1 Số điểm: 0,5 Tỉ lệ:5%. 1.0 điểm 10%. 2 1.5 điểm 15%. Vận dụng được các phép biến đổi để giải bất phương trình. Pt có chứa dấu giá trị tuyệt đối. 1. Số câu:1 Số điểm: 0,5 Tỉ lệ:10%. Số câu:1. 1. Vận dụng liên hệ giữa thứ tự và phép cộng,phép nhân để chứng minh bất đẳng thức 1 1 0,5 điểm 0,5 điểm 5% 5%. Bất đẳng thức. Định lí ta lét. Tổng. 2. Hiếu được cách giải phương trình tích dạng cơ bản 1 0.5 điểm 5%. Pt chứa ẩn ở mẫu. Bất phương trình. Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao. 1 0,5 điểm 5%. Hiểu được nội dung định lí ta lét. 1.0 điểm 5%.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 1. Số điểm: 0,5 Tỉ lệ:5%. 1 0.5điểm 5%. Tam giác đồng dạng. Số câu:3 Số điểm: 3 Tỉ lệ:30%. 0,5 điểm 5% Hiểu và vẽ hình được bài toán, Biết chứng minh hai tam giác đồng dạng. Biết chứng minh hai tam giác đồng dạng, tính độ dài các cạnh. Biết vận dụng tỉ số đồng dạng để c/m đẳng thức. 1. 1. 1. 0,5 điểm 5%. Hình Lăng trụ đứng, hình chóp đều. 3. 2điểm 20%. 0.5điểm 5%. Biết cách tính thể tích hình hộp chữ nhật, cách tính diện tích xung quanh hình lăng trụ 2. Số câu:1 Số điểm:1 Tỉ lệ:10%. 3 điểm 30%. 2. 1 điểm 10%. Tổng số câu: 3 Tổng số điểm:. 1 điểm 10% 3. 1.5 điểm 15%. Tỉ lệ:. 2 1,5 điểm 15%. 4 1,5 điểm 15%. 2 4.5điểm 45%. 14 10.0 điểm 100%. 1điểm 10%. II. ĐỀ KIỂM TRA A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (3điểm) Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? 2 3 0 A. x ;. Câu 2. Phương trình. 2 x 1 0 B. 3 ; x 1 x 2 0. S 1; 2. S 1; 2. C. x2 + 3x = 0;. D. 0x + 1 = 0.. có tập nghiệm là: S 1; 2. S 1; 2. A. B. C. D. Câu 3. Nghiệm của bất phương trình −2 x> 4 là : x> −2 A. x 2 B. C. x< −2 D. x 2 Câu 4. Cho Tam giác DEF có E’F’ // EF . Biết DE ' 3cm, DF ' 4cm, FF' 8cm .Khi đó độ dài DE bằng: A. 8cm B. 9cm C. 6cm D. 4cm Câu 5. Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đó là: A. 60cm2 B. 36cm2 C. 40cm2. C. 4cm 5cm. D. 72cm2. B. C'. A 5cm A'. B'. Câu 6. Một bể bơi hình hộp chữ nhật dài 12m; rộng 4,5m; chiều cao của nước trong bể 1,5m. Khi đó thể tích nước trong bể là:.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> A. 12m3. B. 45m3. C. 90m3. D. 81m3. B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (2.5 điểm) Giải các phương trình: 1 5 2x 3 2 b. x 2 2 x x 4. a. 2(x 3) 4x (2 x) Bài 2: (1.0 điểm) Giải bất phương trình và biểu diễn nghiệm trên trục số :. c.. x 1 3. 3x 1 x 2 1 2 3. Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm, AC = 4cm. Kẻ đường cao AK ( K BC ) a/ Chứng minh: ABC KBA . b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK 2 c/ Chứng minh: AB BK.BC . Bài 4. (0,5 điểm). Chứng minh rằng: với mọi số a, b dương ta có: 1 1 4 a b ab. III. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A/ Trắc nghiệm:Mỗi câu đúng (0,5 điểm) 1-B, 2-A, 3-C, 4-B, 5-A, 6-D B/ Tự luận Bài 1: a (1 đ) 2(x 3) 4x (2 x) 2x 6 4x 2 x x 8 S 8. Tập nghiệm Bài 1: b (1.0 đ). 1 5 2x 3 2 x2 2 x x 4 ĐKXĐ: x 2; 2 1 5 2x 3 1 5 2x 3 2 2 x 2 2 x x 4 x 2 x 2 x 4 x 2 5(x 2) 2x 3 6x 9 3 x 2 3 S Tập nghiệm 2 . Bài 1:c (0,5 đ) x 1 3. (1). Điểm 3.0. 0.5 0.5. 0.25 0.25 0.25 0.25.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> x 1 3 x 4 ( thoả ĐK) x 1 3 Với x 1 phương trình (1) x 2 (không thoả ĐK). 0.25. Với x 1 phương trình (1). 0.25. S 4 Vậy tập nghiệm Bài 2: (1.0 điểm). 3x 1 x2 1 2 3 3(3x 1) 6 2(x 2) 9x 3 2x 10 x 1 x / x 1. -2 -1. Tập nghiệm: Biểu diễn nghiệm trên trục số:. 0 1. 0.25 0.25 0.25 0.25. Bài 3: (3 điểm) a/ Chứng minh ABC KBA Xét ABC và KBA có:. 0.25. BAC BKH 900 B :chung Vậy ABC KBA. 0.25. b/ Tính độ dài đoạn thẳng BC, AK, BK, CK Ta có: Theo định lí Pitago BC2 AB2 AC 2 25cm BC 5cm Ta có: ABC KBA (theo câu a) AB AC BC KB KA BA 3 4 5 hay KB KA 3 3.4 AK 2, 4cm; 5 3.3 KB 1,8cm 5 Suy ra: ; KC 5 1,8 3, 2cm. 0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25. 2. c/ Chứng minh: AB BK.BC . Ta có: ABC KBA (theo câu a) . 0.25 0.25. AB BC AB2 KB.BC KB BA. Bài 4.( 0,5 điểm ) a b Xuất phát từ BĐT thức đúng . 2. 0 a2 2ab b 2 0.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> a 2 2ab b 2 4ab 2. a b 4ab ab 4 ab ab 1 1 4 a b ab . 0.25. 0.25. * Chú ý: - Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó. - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất .. XÁC NHẬN CỦA BGH. Triệu Thị Chiến. GIÁO VIÊN RA ĐỀ. Hoàng Văn Trường.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>