Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

GIAO ANLOP 5TUAN 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.06 KB, 19 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 1 Thứ hai, ngày 20 tháng 8 năm 2012 TẬP ĐỌC THƯ GỬI CÁC HỌC SINH I. Mục tiêu - Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ. - Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe thầy, yêu bạn. - Học thuộc đoạn: Sau 80 năm…công học tập của các em (Trả lời được các câu hỏi 1 2 3)  HS khá, giỏi thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng.  KNS: Kĩ năng xác định giá trị bản thân. II. Đồ dùng dạy học - GV: Tranh minh họa SGK - HS: SGK III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. Giới thiệu bài:2’ 2. Dạy học bài mới:28’ Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc - HS khá giỏi đọc toàn bài - 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn: 2,3 lượt - HS luyện đọc tiếng khó - Kết hợp sửa lỗi - HS đọc phần chú giải - HS luyện đọc theo cặp - 1,2 HS đọc toàn bài - GV đọc diễn cảm toàn bài. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - HS đọc thầm đoạn 1 + Ngày khai trường tháng 9/1945 có gì đặc + Đó là ngày khai giảng đầu tiên ở nước biệt so với những ngày khai trường khác? VNDCCH sau 80 năm bị thực dân Pháp đô hộ - HS đọc thầm đoạn 2 trao đổi theo cặp và trả Hoạt động 3: Đọc diễn cảm và HTL lời câu hỏi 2,3 SGK - Hướng dẫn HS đọc diễn cảm 2 đoạn bức thư - 2 HS nối tiếp đọc diễn cảm 2 đoạn bức thư - Chọn đoạn 2 bức thư để hướng dẫn HS - HS luyện đọc theo cặp đọc diễn cảm - Thi đọc trước lớp - Cho HS đọc nhẩm HTL đoạn 2 - HS nhẩm HTL đoạn 2 - Thi học thuộc lòng * HS khá, giỏi đọc diễn cảm thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng 3. Củng cố dặn dò 5’ -Theo dõi để thực hiện tốt. - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….…………………….

<span class='text_page_counter'>(2)</span> TOÁN ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ I. Mục tiêu - Biết đọc, viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số - Làm bài tập: 1, 2, 3, 4. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bộ đồ dùng toán III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên 1. Giới thiệu bài 3’ 2. Dạy bài mới: 27’ HĐ1: Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số - GV h/d HS quan sát từng tấm bìa. Hoạt động học sinh. -HS quan sát nêu tên gọi phân số đó tự viết phân số đó 2 3. - Viết. - Tương tự với các tấm bìa còn lại. - Đọc: hai phần ba. - HS chỉ vào các phân số. 2 5 3 40 ; ; ; 3 10 4 100. và. nêu ( đọc) HĐ 2: Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, số tự nhiên dưới dạng phân số - GV viết 1: 3 và yêu cầu HS viết dưới dạng phân số và tự nêu - Tương tự với 4 : 10; 9 : 2; ... - Yêu cầu HS viết 5; 12; 2001 dưới dạng phân số - Tương tự với chú ý 3, 4 SGK Đ 3: Thực hành * Với bài 4 có thể chuyển thành bài đố vui. 2 5 3 40 ; ; ; 3 10 4 100. 1:3= 5=. là các phân số. 1 ; 1 chia cho 3 có thương là 3. 5 1. ; 12 =. 12 1. ; 2001 =. 1 3 2001 1. - HS lần lượt làm từng bài tập từ 1 đến 4 - Sau mỗi bài GV sửa cho HS - Lớp chia thành 2 nhóm: 1 bên đố , bên kia trả lời và ngược lại. 3. Củng cố dặn dò 5’ - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. KHOA HỌC SỰ SINH SẢN I.Mục tiêu.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có một số đặc điểm giống với bố mẹ của mình. GDKNS: KN phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố, mẹ và con cái để rút ra nhận xét bố mẹ và con cái có đặc điểm giống nhau. II. Đồ dùng dạy học - GV: Hình trang 4,5 SGK - HS: Phiếu dùng cho trò chơi “Bé là con ai?” III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. Giới thiệu bài: 5’ - Giới thiệu những điều cần thiết để học bộ môn khoa học 2. Dạy bài mới: 27’ HĐ 1: Trò chơi “Bé là con ai?” - GV nêu tên trò chơi - Phổ biến cách chơi - Tuyên dương em thắng cuộc - GV kết luận HĐ2 : Tìm hiểu ý nghĩa của sự sinh sản - Yêu cầu HS thảo luận qua các câu hỏi sau: + Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản dưới mỗi gia đình, dòng họ?. - 2 HS lên bảng trả lời - Mỗi HS được phát 1 phiếu, nếu ai có phiếu vẽ hình em bé sẽ phải đi tìm bố mẹ em đó và ngược lại.. - Thảo luận nhóm 4 - HS quan sát hình trang 4,5 và đọc lời thoại giữa các nhân vật trong hình. GDKNS: KN phân tích và đối chiếu các - HS liên hệ gia đình mình đặc điểm của bố, mẹ và con cái để rút ra nhận xét bố mẹ và con cái có đặc điểm giống nhau. + Điều gì có thể xảy ra nếu con người không có khả năng sinh sản? - HS thảo luận tìm ra ý nghĩa của sự sinh sản thông qua các câu hỏi - GV chốt kết luận - Đại diện nhóm trình bày - Các nhóm khác nhận xét bổ sung 3. Củng cố dặn dò: 3’ Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. Thứ ba, ngày 21 tháng 8 năm 2012 ĐỊA LÍ VIỆT NAM - ĐẤT NƯỚC CHÚNG TA I.Mục tiêu - Mô tả sơ lược được vị trí địa lý và giới hạn của nước VN: + Trên bán Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á. VN vừa có biển vừa có đất liền, đảo và quần đảo..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> + Những nước giáp phần đất liền nước ta: Trung Quốc, Lào, Cam- pu -chia - Ghi nhớ diện tích phần đất liền của VN khoảng 330 000 km2 - Chỉ phần đất liềnVN trên bản đồ (lược đồ). * HS khá giỏi: - Biết được một số thuận lợi và khó khăn do vị trí địa lí VN đem lại. - Biết phần đất liền VN hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc- Nam, với đường bờ biển cong hình chữ S. KNS: Kĩ năng đọc thông tin trên bản đồ. II. Đồ dùng dạy học - GV: - Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, quả địa cầu - HS: SGK III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. Giới thiệu bài:2’ 2. Dạy bài mới: 28’ Hoạt động 1: Vị trí địa lí và giới hạn - Tổ chức cho HS trao đổi theo cặp - Từng cặp HS ngồi cùng bàn quan sát hình 1 + Đất nước VN gồm những bộ phận nào? trao đổi thảo luận câu hỏi GV đưa ra để trả lời. + Chỉ vị trí phần nước ta trên bản đồ? + Nước ta giáp với những nước nào? - HS chỉ: Lào, Căm-pu-chia, Trung Quốc - Đông, nam và tây nam + Biển bao bọc phía nào phần đất liền ? - Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Côn Đảo, Phú + Kể tên một số đảo và quần đảo nước ta? Quốc,...Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa - GV chốt kết luận Hoạt động 2 : Hình dạng và diện tích - Thảo luận nhóm 4 * Phần đất liền nước ta có đặc điểm gì? * HS khá giỏi trả lời: Hẹp ngang, chạy dài theo + Từ Bắc vào Nam theo đường thẳng, phần bờ biển, cong hình chữ S. đất liền nước ta dài bao nhiêu km? +Nơi hẹp nhất? + Diện tích lãnh thổ? - Dài 1650 km - GV chốt kết luận - Diện tích 330 000 km2 3. Củng cố dặn dò 5’ Tơ chức HS chơi trò chơi “Tiếp sức” Nhận xét tiết học. - Hai nhóm, mỗi nhóm cầm 7 tấm bìa ghi tên đảo, quần đảo, 3 nước láng giềng lên gắn vào lược đồ trống.. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. TOÁN ÔN TẬP : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I. Mục tiêu - Biết tính tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số các phân số (Trường hợp đơn giản) - Làm BT 1, 2.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> II. Đồ dùng dạy học HS: SGK GV: Bảng nhóm III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên 1. Bài cũ:5’. Hoạt động học sinh HS làm lại bài 4. 2. Dạy bài mới:28’ Hđ 1: Ôn tập tính chất cơ bản của phân số - GV hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 1 5 5 x .. . .. . = = 6 6 x .. . .. .. -HS thực hiện:. 5 5 x 3 15 = = 6 6 x 3 18. hoặc. 5 5 x 4 20 = = 6 6 x 4 24. - Ví dụ 2 tiến hành tương tự. - HS nhận xét thành một câu khái quát như SGK - Sau cả 2 ví dụ, GV giúp HS nêu toàn bộ - HS nêu tính chất cơ bản của phân số Hđ 2: Ứng dụng tính chất cơ bản của PS - GV hướng dẫn HS tự rút gọn phân số 90 90 :30 3 - Cho HS làm bài tập 1 = = - HS rút gọn: 120. 120 :30. 4. - GV h/dẫn HS tự quy đồng mẫu số các - HS làm bài rồi chữa bài - HS quy đồng mẫu số phân số trong ví dụ 1 và ví dụ 2 -Cho HS tự làm bài 1,2 - HS làm bài rồi chữa bài - Cho HS trình bày miệng 2 12 40 *HS làm BT 3 = = 5 30 100 a) HS làm theo nhóm 4 12 20 b) HS làm cá nhân = = 7 21. 3. Củng cố dặn dò: 2’ Nhận xét tiết học. 35. -Theo dõi để thực hiện tốt.. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. CHÍNH TẢ Nghe - viết: VIỆT NAM THÂN YÊU I. Mục tiêu - Nghe viết đúng đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng hình thức thơ lục bát. - Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của bài tập 2, thực hiện đúng BT3. - GDHS: Tính cẩn thận, trình bày đẹp. II. Đồ dùng dạy học - GV: Bảng nhóm - HS: Vở III. Các hoạt động dạy hoc.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hoạt động giáo viên 1. Giới thiệu bài 2’ 2. Dạy học bài mới: 28’ Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết - GV đọc mẫu. Hoạt động học sinh. - HS theo dõi - HS đọc thầm bài chính tả. - GV h/d HS quan sát hình thức trình bày thơ lục bát và chú ý những từ dễ viết sai: mênh mông, dập dờn, chịu ... - Luyện viết tiếng khó - Đọc chậm bài cho HS chép - Đọc lại bài cho HS dò - Chấm bài : 5-7 em Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả Bài 2:Nhắc h/s cách làm bài Bài 3: Tiến hành tương tự. - HS luyện viết - HS chép bài - HS dò bài - Từng cặp HS đổi vở sửa lỗi - Đọc yêu cầu bài tập - HS sinh làm bài vào vở bài tập - HS nối tiếp nhau đọc bài văn hoàn chỉnh. 3. Củng cố dặn dò: 5’ - Theo dõi - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ ĐỒNG NGHĨA I. Mục tiêu - Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn (nội dung Ghi nhớ) - Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ); đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3) * HS khá, giỏi: Đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được (BT3) II. Đồ dùng dạy học - HS: bảng nhóm - GV: Bảng phụ III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên 1. Giới thiệu bài 2. Dạy bài mới: 30’ Hoạt động 1: Phần nhận xét Bài tập 1: - Giao việc cho học sinh. Hoạt động học sinh. - 1 HS nêu yêu cầu bài tập - 1 HS đọc từ in đậm trong bài - HS so sánh nghĩa các từ in đậm rồi nêu nhận.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> xét - GV nhận xét chốt lời giải đúng Bài tập 2: - GV nhận xét chốt lời giải đúng Hoạt động 2: Phần ghi nhớ Hoạt động 3: Luyện tập Cho HS làm bài tập 1, 2, 3. - HS làm việc cá nhân - HS trình bày - Lớp nhận xét bổ sung - 2,3 HS đọc thành tiếng nội dung cần ghi nhớ trong SGK - Cả lớp đọc thầm lại -Bài 1: Tìm từ đồng nghĩa + Nước nhà = Non sông + Hoàn cầu = Năm châu - Bài 2: làm việc theo cặp - HS đọc kết quả làm bài - Bài 3: Làm bài cá nhân * Đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa, tìm được (ở BT3), nối tiếp nói những câu văn đã đặt. - GV nhận xét chốt lời giải đúng 3. Củng cố dặn dò: 5’ - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. LỊCH SỬ “ BÌNH TÂY ĐẠI NGUYÊN SOÁI ” TRƯƠNG ĐỊNH I.Mục tiêu Sau bài hoc, HS biết: - Biết đuợc thời kì đầu thực dân Pháp xâm lược, Trương Định là thủ lĩnh nổi tiếng của phong trào chống Pháp ở Nam Kì. Nêu các sự kiện chủ yếu về Trương Định: không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp. + Trương Định quê ở Bình Sơn, Quãng Ngãi, chiêu mộ nghĩa binh đánh Pháp ngay khi chúng vừa tấn công Gia Định (năm 1859). + Triều đình kí hoà ước nhường ba tỉnh niềm Đông Nam Kì cho Pháp và ra lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến. + Trương Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân dân chống Pháp - Biết được các đường phố, trường học, … ớ địa phương mang tên Trương Định. *KNS: Kĩ năng phân tích, tổng hợp tư liệu lịch sử. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Hình minh họa SGK phóng to, bản đồ hành chính VN, phiếu học tập của HS - HS: SGK III. Các hoạt động dạy hoc: Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. Giới thiệu bài: 5’ 2. Dạy bài mới: 27’.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lược về cuộc khởi nghĩa của Trương Định - Yêu cầu HS đọc phần đầu bài học - HS đọc bài Hoạt động 2: Tìm hiểu những băn khoăn suy nghĩ của Trương Định + Điều gì khiến Trương Định băn khoăn - Thảo luận nhóm đôi tìm hiểu và trả lời những suy nghĩ? băn khoăn suy nghĩ của Trương Định khi lệnh vua ban về giải tán lực lượng k/c. Hoạt động 3: Những đánh giá của nhân dân đối với ông - Các nhóm khác nhận xét bổ sung + Em hãy cho biết những tình cảm của - Thảo luận nhóm 4 nhân dân đối với Trương Định? + Suy tôn Trương Định làm chủ soái + Làm lễ tôn Trương Định làm nguyên soái + Trương Định đã ở lại cùng nhân dân chống + Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng tin giặc, phất cao cờ “Bình Tây” chỉ huy hàng yêu của nhân dân? nghìn nghĩa quân chống thực dân Pháp - HS phát biểu trước lớp. 3. Củng cố dặn dò: 3’ + Em biết đường phố, trường học nào mang tên ông? + GV bổ sung. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. Thứ tư, ngày 22 tháng 8 năm 2012 TOÁN ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ I. Mục tiêu - Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số. Biết cách sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn - Làm bài tập 1, 2. II. Đồ dùng dạy học HS: SGK GV: Bảng nhóm III. Các hoạt động dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. Bài cũ: 3’ - HS làm lại bài 2 2. Dạy bài mới: 30’ Hoạt động 1: Ôn tập cách so sánh hai PS -HS nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số rồi tự nêu ví dụ và giải thích - HS nêu ví dụ và giải thích.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Tương tự với so sánh hai phân số khác mẫu số Hoạt động 2: Thực hành - Bài 1: Cho HS tự làm bài. - HS tự làm bài rồi chữa bài, giải thích 6 12 6 6 x 2 12 = = = vì 7 14 7 7 x 2 14 2 3 2 2x4 8 < = vì = 3 4 3 3 x 4 12 3 3x3 9 = = 4 4 x 3 12 8 9 2 3 < < Mà nên 12 12 3 4. - HS làm bài rồi chữa bài a) -. Bài 2 * Bài 3a, b * Bài 4. b). 1 5 3 ; ; 2 8 4. HS thảo luận nêu cách giải Theo dõi để thực hiện tốt. GV chốt ý, chọn cách giải nhanh 3. Củng cố dặn dò: 2’ - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. KỂ CHUYỆN LÝ TỰ TRỌNG I.Mục tiêu - Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, HS kể lại từng đoạn và kể nối tiếp. - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù. * HS khá, giỏi kể một cách sinh động và nêu đúng ý nghĩa câu chuyện. * KNS: Kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, tranh luận. II. Đồ dùng dạy học GV: Tranh minh họa SGK HS: Tranh SGK III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A. Kiểm tra bài cũ: 4’ Lưu ý học sinh chuẩn bị những điều cần Theo dõi để thực hiện tốt. thiết để học môn kể chuyện B. Dạy bài mới: 28’ 1. Giới thiệu bài.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> 2. Dạy bài mới: Hoạt động 1: GV kể chuyện - HS lắng nghe - GV kể lần 1 và viết tên các nhân vật - HS giải nghĩa từ khó - GV kể lần 2 sử dụng tranh Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện trao đổi ý nghĩa câu chuyện Bài tập 1: - Đọc yêu cầu đề bài - HS phát biểu lời thuyết minh cho 6 tranh - GV nhận xét Bài tập 2:. - HS kể trong nhóm (kể từng đoạn và kể nối tiếp) - Thi kể chuyện trước lớp - Trao đổi ý nghĩa câu chuyện * HS khá, giỏi kể được câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩa câu chuyện - Bình chọn bạn kể chuyện tự nhiên nhất, bạn có câu hỏi hay nhất. 3. Củng cố dặn dò:3’ - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. TẬP ĐỌC QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA I. Mục tiêu -Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài, nhấn giọng những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật. - Hiểu nội dung bài: bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp (trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa). * HS khá, giỏi: Đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng của từ ngữ chỉ màu vàng. - GDMT: GD học sinh bảo vệ môi trường là thể hiện tình yêu yêu quê hương. * KNS: Kĩ năng cảm thụ văn học. II. Đồ dùng dạy học GV: Tranh minh họa SGK. HS: Sưu tầm tranh ảnh có màu sắc về quang cảnh ngày mùa. III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A.Kiểm tra bài cũ : 4’ - 2 HS đọc HTL đoạn văn trả lời câu hỏi Thư gửi các học sinh SGK B. Dạy bài mới:28’ 1. Giới thiệu bài 2. Dạy học bài mới: Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc - HS khá giỏi đọc toàn bài - 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn: 2,3 lượt - HS luyện đọc tiếng khó.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Kết hợp sửa lỗi phát âm, ngắt nghỉ hơi - Giúp HS hiểu từ khó trong bài. - HS đọc phần chú giải - HS luyện đọc theo cặp - 1,2 HS đọc toàn bài. - GV đọc diễn cảm toàn bài bài Hoạt động 2: Tìm hiểu bài Tổ chức cho HS đọc thầm, đọc lướt và thảo - HS đọc thầm, đọc lướt kể tên những sự vật luận trao đổi trả lời các câu hỏi 1,2,3,4 SGK trong bài có màu vàng -Mỗi HS chọn một màu vàng và nói cảm nghĩ về nó- 4 HS nối tiếp đọc diễn cảm 4 - GDMT: Vì sao em phải bảo vệ môi trường đoạn văn trong xóm, ấp của mình. - Thiết thực thể hiện tình yêu quê hương, đất Hoạt động 3: Đọc diễn cảm và HTL nước. - Hướng dẫn HS đọc diễn cảm 4 đoạn bức thư - HS luyện đọc theo cặp - Thi đọc trước lớp * Đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng của từ ngữ chỉ màu vàng 3. Củng cố dặn dò 3’ - Bình chọn em đọc hay Nhận xét tiết học - Theo dõi để thực hiện tốt RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. Thứ năm, ngày 23 tháng 8 năm 2012 ĐẠO ĐỨC EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 ( tiết 1 ) I. Mục tiêu Biết: - HS lớp 5 là HS của lớp lớn nhất trường, cần phải gương mẫu cho các em lớp dưới học tập. - Có ý thức học tập, rèn luyện. - Vui và tự hào là HS lớp 5. GDKNS : Kĩ năng tự nhận thức, KN xác định giá trị mình là học sinh lớp 5. II. Đồ dùng dạy học -Các bài hát về chủ đề “Trường em” III. Các hoạt động dạy-học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Khởi động: 2’ Hát tập thể Hoạt động 1: 9’ Quan sát tranh và thảo luận - Quan sát tranh, thảo luận nhóm 4 - Nêu yêu cầu và các câu hỏi ở SGK - HS phát biểu. Cả lớp nhận xét. - GV kết luận Hoạt động 2: 10’ Làm BT 1, SGK Nêu yêu cầu BT - GV kết luận.. - Thảo luận nhóm đôi. - HS phát biếu. Nhóm khác nhận xét..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Hoạt động 3: 10’ Tự liên hệ (bài tập 2 - Suy nghĩ, đối chiếu những việc làm của mình SGK) từ trước đến nay với những nhiệm vụ của HS lớp 5. - Nêu yêu cầu tự liên hệ - Một số em tự liên hệ trước lớp. - HS khác bổ sung GDKNS : Kĩ năng tự nhận thức, KN xác định giá trị mình là học sinh lớp 5. - GV kết luận Hoạt động tiếp nối: 4’ - Lập kế hoạch phấn đấu của bản thân - HS ghi nhớ và thực hiện. trong năm học này. - Sưu tầm các bài thơ, bài hát, bài báo về các gương HS lớp 5. - Chuẩn bị vẽ tranh chủ đề “Trường em” RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. TOÁN ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ ( Tiếp theo ) I. Mục tiêu - Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số. - Làm bài tập 1, 2, 3 (*Làm BT 4) II. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. Bài cũ: 3’ 2. Dạy bài mới: (29’) HD HS làm bài tập - Hướng dẫn HS làm lần lượt từng bài tập rồi chữa bài kết hợp với ôn tập và củng cố kiến thức - Bài 1: Cho HS tự làm bài - Khi chữa bài choHS nêu nhận xét để nhớ - HS làm bài lại đặc điểm phân số bé hơn 1, lớn hơn 1, - HS nêu nhận xét để nhớ lại đặc điểm phân số bằng 1 bé hơn 1, lớn hơn 1, bằng 1 - Bài 2: Thực hiện tương tự như bài 1 - Vài HS nhắc lại đặc điểm trên - HS nhớ được: Trong hai phân số có tử số bằng nhau, phân số nào có tử số bé hơn thì - Bài 3: Khuyến khích HS làm bài với nhiều phân số đó lớn hơn cách khác nhau - HS tự làm bài C1). 5 <1 8. 5 5 x 5 25 = = 8 8 x 5 40 25 64 < Mà 40 40. ( vì 5 < 8) ;. ;. 8 8 x 8 64 = = 5 5 x 8 40 5 8 < nên C2) 8 5. 8 >1 5. ( vì 8 > 5).

<span class='text_page_counter'>(13)</span> Mà * Biết giải toán có liên quan đến so sánh 2 phân số.( SS 2 phân số với đơn vị) (Bài 4). 5 8 <1< 8 5. nên. 5 8 < 8 5. Bài giải:. Mẹ cho chị Mẹ cho em Mà. 1 5 số quýt tức là số quýt 3 15 2 6 số quýt tức là số quýt 5 15 6 5 2 1 > > Vậy nên 15 15 5 3. em được mẹ cho nhiều quýt hơn 3. Củng cố dặn dò: 3’ - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. TẬP LÀM VĂN CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH I. Mục tiêu - Nắm được cấu tạo ba phần (Mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh (ND ghi nhớ) - Chỉ rõ được cấu tạo 3 phần của bài Nắng trưa (mục III) - GDMT: Biết giữ gìn vệ sinh môi trường là thể hiện tình yêu thiên nhiên. II. Đồ dùng dạy học HS: Bút dạ, bảng nhóm GV: bảng phụ III. Các hoạt động dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A.Kiểm tra bài cũ:4’ Dặn dò cách trình bày vở TLV B. Dạy bài mới:28’ 1. Giới thiệu bài 2. Dạy bài mới: Hoạt động 1: Phần nhận xét Bài tập 1: - HS nêu yêu cầu bài tập 1 - Cả lớp đọc thầm 1 lượt bài văn - Đọc thầm từ ngữ khó trong bài - HS đọc thầm tự xác định 3 phần - HS phát biểu - bổ sung - GV nhận xét chốt lời giải đúng Bài tập 2: - Nêu yêu cầu bài tập - Nhắc HS chú ý nhận xét sự khác biệt về - HS đọc lướt và trao đổi theo cặp thứ tự miêu tả bài văn. - Đại diện nhóm trình bày - GV nhận xét chốt lời giải đúng - Lớp nhận xét bổ sung.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Hoạt động 2: Ghi nhớ Hoạt động 3: Luyện tập. - 2,3 em đọc phần ghi nhớ - 1 HS đọc y/c BT và bài “Nắng trưa” -Cả lớp đọc thầm - Suy nghĩ làm bài cá nhân - HS phát biểu ý kiến - Lớp nhận xét bổ sung. - GV nhận xét - GDMT: Em phải làm gì để thể hiện tình - Giữ gìn vệ sinh môi trường xung quanh yêu thiên nhiên? mình. 3. Củng cố dặn dò:3’ - 1,2 HS nhắc lại phần ghi nhớ - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. KHOA HỌC NAM HAY NỮ I.Mục tiêu - Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về vai trò của nam và nữ - Tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam hay nữ. GDKNS: KN phân tích đối chiếu, KN trình bày suy nghĩ, KN tự nhận thức và xác định giá trị của bản thân. II. Đồ dùng dạy học - HS: Hình trang 6,7 SGK - GV: Phiếu học tập có nội dung như trang 8 SGK III. Các hoạt động dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A.Kiểm tra bài cũ:4’ + Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối - 2 HS trả lời với mỗi gia đình, dòng họ? B. Dạy bài mới: 28’ 1. Giới thiệu bài 2. Dạy bài mới: Hoạt động 1: Sự khác nhau giữa nam và nữ về mặt sinh học. - Giao việc: nhóm trưởng điều khiển nhóm - Các nhóm thảo luận để tìm hiểu sự khác nhau mình thảo luận câu hỏi 1,2,3 SGK về mặt sinh học giữa nam và nữ sau đó trình bày, nhận xét bổ sung Hoạt động 2 : Trò chơi “Ai nhanh, ai - Các nhóm nhận phiếu, điền vào bảng đúng” Nam Cả nam và nữ Nữ ........... ............................. ............. ........... .............................. ............. - Đại diện nhóm trình bày và giải thich vì sao lại sắp xếp như vậy Hoạt động 3: Một số quan niệm xã hội về.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> nam và nữ - GV nêu một số câu hỏi y/c các nhóm trao - Thảo luận nhóm đôi để thấy: Nam giới cùng đổi (tham khảo SGV trang 27) chia sẻ với nữ giới trong việc chăm sóc gia đình, nữ giới ngày càng nhiều tham gia công tác xã hội - Cho HS liên hệ trong lớp có phân biệt đối - HS liên hệ trong lớp xử nam và nữ hay không? Tại sao không nên phân biệt đối xử? - Một số HS trình bày - GV chốt kết luận 3. Củng cố dặn dò: 3’ - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. KĨ THUẬT ĐÍNH KHUY 2 LỖ ( Tiết 1 ) I. Mục tiêu HS biết: - Biết cách đính khuy 2 lỗ. - Đính được ít nhất một khuy 2 lỗ.Khuy đính tương đối chắc chắn. * Đính được ít nhất 2 khuy 2 lỗ đúng đường vạch dấu. Khuy đính chắc chắn. * KNS: Kĩ năng thực hành, làm việc nhóm. II. Đồ dùng dạy học - Mẫu đính khuy 2 lỗ. - Một số sản phẩm may mặc có đính khuy 2 lỗ. - GV: Bộ đồ dùng dạy may, thêu. - HS: vải, kim chỉ, 3 chiếc khuy 2 lỗ. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A. Giới thiệu bài 2’ B. Các hoạt động: a) H/động 1: 10’ Quan sát , nhận xét mẫu. - Đưa mẫu, đặt câu hỏi - Nhận xét về đường chỉ, khoảng cách giữa các khuy. - Đưa một số sản may mặc có đính khuy 2 - Nhận xét khoảng cách giữa các khuy, so sánh lỗ. vị trí các khuy, lỗ khuyết trên tà. - GV kết luận. b) Hoạt động 2: 20’ HD thao tác kĩ thuật: - Nêu yêu cầu - Đặt câu hỏi. - Đọc lướt mục II/SGK. - Nêu tên các bước trong quy trình. - 2 em lên bảng thực hiện thao tác trong bước 1..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Nêu cách đính khuy (mục 2a) - Vài em nhắc lại và thực hiện cách đính khuy. - Uốn nắn. - Đặt câu hỏi. - HS thực hành gấp nẹp, khâu lượt nẹp, vạch dấu - Dùng kim to, khuy to để HD cách đính các điểm đính khuy. khuy. C. Củng cố, dặn dò: 3’ - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị đầy đủ d/cụ tiết sau học tiếp. RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. Thứ sáu, ngày 24 tháng 8 năm 2012 TOÁN PHÂN SỐ THẬP PHÂN I. Mục tiêu - Biết đọc, viết phân số thập phân, biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân, biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân. - Làm bài tập 1, 2, 3, 4 (a, c) II. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1. Bài cũ: 5’ Làm bài tập tiết trước 2. Dạy bài mới: 28’ Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập phân - GV viết lên bảng các phân số 3 5 17 ; ; .. . 10 100 1000. - Vậy các phân số có mẫu số là 10; 100; 1000;... là các phân số thập phân - Cho HS tìm phân số thập phân bằng. -. Tương tự với. 7 20 ; ; .. . 4 125. Hoạt động 2: Thực hành - Bài 1: Cho HS tự làm bài - Bài 2:. 3 5. - HS nêu đặc điểm của mẫu số các phân số đó - Vài HS nhắc lại đặc điểm trên - HS tìm. 3 3 x2 6 = = 5 5 x 2 10 7 7 x 25 175 = = 4 4 x 25 100. ;. 20 20 x 8 160 = = 125 125 x 8 1000. - HS tự viết hoặc nêu cách đọc - HS tự viết các phân số thập phân để được 7 20 475 1 ; ; ; 10 100 1000 1000000. - HS nêu từng phân số thập phân trong các - Bài 3:. phân số đã cho. Đó là. 4 17 ; 10 1000.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> - HS tự làm bài rồi chữa bài - Bài 4: 3. Củng cố dặn dò: 2’ Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA I. Mục tiêu - Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong số 4 màu nêu ở BT1) và đặt câu với 1 từ tìm được ở bt1 (bt2) - Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học; Chọn từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (bt3). * Đặt câu được với 2,3 từ tìm được ở BT1 (BT1) II. Đồ dùng dạy học GV: bảng nhóm HS: SGK III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A.Kiểm tra bài cũ:5’ + Thế nào là từ đồng nghĩa ? Cho VD. - 3 HS trả lời + Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn? - Nhận xét bạn Đồng nghĩa không hoàn toàn? ChoVD. B. Dạy bài mới: 28’ 1. Giới thiệu bài 2. Dạy bài mới: H/d HS làm bài tập Bài tập 1: - HS làm việc theo nhóm - Giao việc cho học sinh - 1 HS nêu yêu cầu bài tập -GV nhận xét chốt lời giải đúng - Các nhóm trao đổi ghi ra phiếu những từ chỉ màu sắc đã cho * Đặt câu với 2,3 từ tìm được ở BT1 (BT1) - Các đại diện nhóm trình bày * Đặt câu với 2,3 từ tìm được ở BT1 (BT1) - Lớp nhận xét bổ sung - Nêu yêu cầu bài tập Bài tập 2: - HS tự đặt câu mỗi em một câu - HS nối tiếp nhau đọc câu của mình - Lớp nhận xét bổ sung - GV nhận xét chốt lời giải đúng Bài tập 3 - HS đọc đoạn văn “Cá hồi vượt thác” - Trao đổi theo nhóm ghi ra phiếu các từ thích hợp - Vài HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh - GV nhận xét chốt lời giải đúng 3. Củng cố dặn dò: 2’.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..……….. …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I. Mục tiêu - Nêu được những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật trong bài Buổi sớm mai trên cánh đồng.bt1 - Biết lập dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày bt2 - GDMT: Tình yêu thiên nhiên II. Đồ dùng dạy học - Tranh ảnh về quang cảnh - Bút dạ, bảng nhóm. III. Các hoạt động dạy hoc Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh A.Kiểm tra bài cũ:5’ Cấu tạo bài văn miêu tả gồm có mấy phần? Là những phần nào? B. Dạy bài mới:28’ 1. Giới thiệu bài 2. Dạy bài mới: Hướng dẫn HS làm BT Bài tập 1:. - HS nêu yêu cầu bài tập 1 - Cả lớp đọc thầm đoạn văn “Buổi sớm trên cánh đồng” - Trao đổi với bạn cùng bàn trả lời lần lượt các câu hỏi SGK - HS nối tiếp trình bày - Cả lớp nhận xét bổ sung. - GV nhận xét chốt lời giải đúng - GDMT: Tình yêu thiên nhiên Bài tập 2 - Nêu yêu cầu bài tập - GV giới thiệu một vài tranh ảnh minh họa - Dựa trên kết quả quan sát mỗi HS tự lập dàn về quang cảnh ý cho bài văn tả cảnh một buổi trong ngày. Riêng HS khá giỏi ghi ra bảng nhóm - HS nối tiếp trình bày - GV chốt bài bằng cách mời 1 HS làm bài - 1,2 HS làm bài tốt trên bảng nhóm trình bày tốt nhất lên trình bày - HS tự sửa bài của mình Theo dõi 3. Củng cố dặn dò:2’ - Nhận xét tiết học RÚT KINH NGHIỆM GIỜ DẠY: ……………………………………………………..………...

<span class='text_page_counter'>(19)</span> …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….……………………. HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ. SINH HOẠT LỚP. I.Mục tiêu - Xét thi đua trong tuần theo biểu điểm của lớp. - HS thấy được ưu khuyết điểm của mình. - Nắm phương hướng hoạt động cho tuần sau. - Giáo dục các em có ý thức phê và tự phê bình tốt. * KNS: Kĩ năng thuyết trình, tranh luận, thể hiện sự tự tin, tổng hợp ý kiến. II. Nội dung sinh hoạt 1. Đánh giá tình hình các mặt hoạt động trong tuần (16’) - Lớp trưởng đánh giá tình hình các mặt hoạt động trong tuần qua. - Cả lớp bổ sung , đánh giá. - Từng tổ trưởng báo cáo thi đua của tổ theo biểu điểm và nhận xét tổ mình. - Bình bầu tổ, cá nhân xuất sắc trong tuần. - Giáo viên phát biểu ý kiến. 2. Nêu phương hướng hoạt động cho tuần sau (12’) + Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập, … theo Thời khóa biểu. + Lưu ý sự chuẩn bị đồ dùng môn kĩ thuật. + Giữ gìn sổ, sách thật sạch sẽ và ghi chép đầy đủ. + Học bài, làm bài đúng quy định của cô giáo. + Thực hiện tốt nội quy của trường, lớp. + Rèn chữ cho các bạn: Thanh, Huy, Hải, Huỳnh, Lài, Na, Dịu, Thiên, Phương. + Rèn Toán cho các bạn: Huỳnh, Huy, Na, Thu. 3. Văn nghệ (7’) - Tổ 1, 3 hát đơn ca. - Tổ 2 kể chuyện..

<span class='text_page_counter'>(20)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×