Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.17 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 6: OXI-LƯU HUỲNH Câu 1: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh? A Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa. B Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. C Lưu huỳnh chỉ có tính khử. D Tất cả đều sai. Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A Điện phân nước. B Nhiệt phân Cu(NO3)2. C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là:(Cho MS=32, MO=16, MNa=23, MH=1, A 19,7 gam B 15,8 gam. C 6,3 gam. D 21,9 gam. Câu 4: Khi sục khí SO2 dư vào dd Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch: A Có màu vàng. B Bị mất màu C Có màu nâu đỏ. D Bị vẩn đục. Câu 5: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít SO2 vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: ( S=32, H=1, O=16, Na=23) A NaHSO4. B NaHSO3. C Na2SO3. D NaHSO3 và Na2SO3. Câu 6: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta cho chất nào sau đây vào axit H2SO4 đặc? A Lưu huỳnh trioxit. B Natri sunfat. C Lưu huỳnh đioxit. D Lưu huỳnh. Câu 7: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ? A Hồ tinh bột. B Dung dịch KI có hồ tinh bột. C Quỳ tím. D Dung dịch NaOH. Câu 8: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ: A SO và O2 . B Na2SO3 và H2SO4 C H2S và O2 . D FeS2 và O2. Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)(Cho MMg=24, MZn=65, MO)=16). A 6,72 lít. B 5,6 lít. C 4,48 lít. D 2,24 lít. Câu 10: Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong? A CO, CO2, SO2. B SO3, H2S, CO. C CaO,SO2, CO2. D CO2, SO2, SO3. Câu 11: Nhận định nào sau đây là sai ? A Oxi hóa lỏng ở -183oC. B Khí ozon tan trong nước nhiều hơn khí oxi. C Oxi tan nhiều trong nước. D Khí ozon màu xanh nhạt. Câu 12: Chất nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội? A Fe. B CaCO3. C Cu(OH)2 D Cu. Câu 13: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hỗn hợp Al (M = 27) và Mg (M=24) thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:(MS=32) A 43,6 gam. B 81,7 gam. C 85,4 gam. D 58,2 gam. Câu 14: Chọn phản úng không đúng trong các phản ứng sau đây: A 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. B H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. C 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. D 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. Câu 15: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước. B Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. C Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. D Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc. Câu 16: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brôm dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: (S=32,O=16,Ba=137, Cl=35,5) A 2,24 lít. B 1,12 lít. C 0,112 lít. D 0,224 lít. Câu 17: Hỗn hợp khí A gốm có O2 và O3. Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hỗn hợp. A 60% và 40%. B 40% và 60% C 50% và 50%. D 30% và 70%.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 18: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A H2S> HCl> H2CO3 B HCl > H2S> H2CO3 C H2S> H2CO3 > HCl D HCl > H2CO3 > H2S Câu 19: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của hiđro sunfua: A Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit yếu. B Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit mạnh. C Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit yếu. D Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit mạnh. Câu 20: Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì: A Cùng có tính oxi hóa. B Cùng số proton và nơtron. C Số lượng nguyên tử khác nhau. D Chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi. Câu 21: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 .Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau? A 2 ,3, 3. B 1, 4 ,5 C 3 ,1 ,4. D 1 ,4 ,4. Câu 22: Hòa tan 11,2 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng của Fe và Cu lần lượt là: (MS=32, MFe=56, MCu=64) A 4,8 gam và 6,4 gam. B 8,4 gam và 2,8 gam. C 5,6 gam và 5,6 gam. D 8,0 gam và 3,2 gam. Câu 23: Nhận xét sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S: A Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường. C S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa. Câu 24: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch,người ta thường dùng A Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 B dung dịch chứa ion Ba2+. C Quỳ tím. D Dung dịch muối Mg2+ Câu 25: Cho các phản ứng sau (1) SO2 + NaOH → NaHSO3 ; (2) 5SO2 + 2KMnO4+ 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 ; (3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O ; (4) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 . Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là: A 3. B 3 và 4 C 1, 2 và 4. D 2 và 4. Câu 26: Công thức của oleum A H2SO4.SO3. B H2SO4.nSO2. C H2SO4.nH2O. D H2SO4.nSO3. Câu 27: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với: A HClO. B H2SO4 đặc. C HNO3 D HCl. Câu 28: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là: A Ag, Ba, Fe, Sn. B Cu, Zn, Na. C K, Mg, Al, Ca, Zn. D Au, Pt, Al. Câu 29: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A H2S. B O3. C H2SO4. D SO2. Câu 30: Cho 6,72 lit khí H2S (đktc) đi qua dung dịch chứa 18g NaOH thì thu được muối gì? (S=32,H=1, O=16, Na=23) A NaHS và Na2S. B NaHS. C Na2S. D NaH. Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 4,8g kim loại R(II) trong H2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít SO2 (đktc). Kim loại R là: A. Zn B. Fe C. Cu D. Mg. Câu 32: Một hỗn hợp gồm 13g kẽm và 5,6g sắt tác dụng với dung dịch H 2SO4 loãng (dư). Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là: A. 6,72 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 8,96 lít..
<span class='text_page_counter'>(3)</span>