Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (63.16 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường Tiểu học Hứa Tạo KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ II Họ và tên HS:………………………….. Năm học : 2012-2013 Lớp:……. SBD:........... Môn : TOÁN - Lớp 1( Hoàng) Bài 1: (3 điểm) a/ Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 50 ; ….. ; 52 ; ......; …….;……;.......; ……;58 ;……;…….. 86 ; ……; .....;….. ; ……; 91 ; …..;……; 94 ;……;…… b/ Viết các số : Ba mươi lăm: ……. Chín mươi :…….. Sáu mươi tám: …… Một trăm: ………. Bài 2: ( 2 điểm) Tính : a) + 23 b) 15 + 2 - 1 = ....... 58 – 3 + 0 = ..... - 48 34 26 ....... ........ Bài 3:( 1 điểm) Viết các số: 40, 37, 92, 85, 58 a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn: ................................ b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé: ................................ Bài 4: (2 điểm) Lớp 1B có 15 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp 1B có tất cả bao nhiêu bạn? Bài giải: .......................................................................................... .......................................................................................... .......................................................................................... Bài 5: (1 điểm) Hình vẽ bên có: a) Có ........ hình tam giác. b) Có ........ hình chữ nhật. Bài 6: ( 1 điểm) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng: =. 30.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1 - CUỐI KỲ II (Hoàng) Bài 1: ( 3 điểm) a) ( 2 điểm) Điền đúng mỗi số được 0,25 (điểm). Điền sai mỗi số trừ 0.5 điểm. b) ( 1 điểm) Viết đúng mỗi số được 0,25 (điểm). Bài 2: ( 2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính 0,5điểm Bài 3: ( 1 điểm) Viết đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn được 0,5 điềm Viết đúng các số theo thứ tự từ lớn đến bé được 0,5 điềm Bài 4: (2 điểm) Lời giải : 0.5 điểm Phép tính : 1 điểm Đáp số : 0.5 điểm Bài 5: ( 1điểm) a. Có 5 hình tam giác. (0.5 điểm) b. Có 3 hình chữ nhật. (0.5 điểm) Bài 6: ( 1điểm) Điền đúng phép tính thích hợp được 1 điểm..
<span class='text_page_counter'>(3)</span>