Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.27 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Câu 1. Căn bậc hai số học của 16 là: A 4 B -4 C 4 và -4 D 16. Câu 2. Biểu thức √(3 − x )2 bằng: A 3-x B x-3 C -3 - x |3 − x| D. Câu 3. Biểu thức √ 2− 3 x xác định khi: 2 A x> 3. B C D Câu 4. 2 3 3 2 ( x 7) 2 2 bằng:. x x. x–7 -x – 7 7–x |x – 7|. B C D. Câu 7. 2 3x. Biểu thức 2 A x. Câu 6. 2 3. -. Biểu thức A B C D. Câu 5. x. xác định với các giá trị:. 3. x . 2 3. 2 3 3 x 2 x. 3 3 Kết quả rút gọn của biểu thức: 1 3 là:. A 2 B 2 3 C 2 3 D 3 Đường thẳng y = ax + 5 đi qua điểm (-1; 3) thì hệ số góc của nó bằng: A -1 B 1 C 2 D -2.. Câu 8 Hàm số. y. 1 3x 1. xác định khi:.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. 1 3 1 x 3 1 x 3 1 x<3. x. B C D Câu 9. Tam giác ABC, vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm, giá trị của sinB bằng: 4 A B C D. 5 3 4 4 3 3 5. Câu 10. . 0. Tam giác ABC có A 90 ; BC = 15cm; AB = 9cm.Độ dài cạnh AC bằng: A 6cm B 24cm C 12cm D 4 6cm Câu 11. Căn bậc hai của 30 là: A) √ 30 ; B) √ 30 và − √ 30 ; C) 900 ; D) − √ 30 Câu 12. Nếu √ 9 x − √ 4 x=3 thì x bằng: A) x= 3;. B) x =. 9 ; 5. C) x = 9 ;. D). 9 25. Câu 13. Cho Δ ABC như hình vẽ, độ dài đường cao AH là A) 4,8; B) 7,5 ; C) 2,4. D) 1,4 Câu 14. Cho tam giác ABC như hình vẽ, góc C = 300; BH = 20cm; AC = 10cm. Giá trị tang góc B bằng:. A) 0,2; B) 0,4 C) 0,5 D) 0,25 Câu 15. Sắp xếp nào sau đây đúng A: 17 3 2 5. B: 5 17 3 2. 2 3x tồn tại khi 2 2 x x 3 3 A: B:. C: 3 2 17 5. D: 5 3 2 17. C: x 0. D: x 0. C: x – 2. D: 2 – x. Câu 16.. 2. Câu 17. Với x 2 thì (2 x) bằng A: x B: - x.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu 18 Căn bậc ba của -8 bằng A: 512 B: - 512 Câu 19: Khẳng định nào sau đây sai :. C: 2. D: -2 cot g . A: sin2 + cos2 = 1 B:sin250 = cotg650 C: Câu 20 Tam giác ABC vuông tại A. Câu nào sau đây không đúng A: AC=AB.tgC B: AB = AC.tgC Câu 21. Căn bậc hai số học của 25 là: A: 5 B: -5 C:. C:. BC . cos sin. AC sin B. D:. tg . D: AB=BC.cosB. ± 5 D: 3+ 2 √ 3 Câu 22. Trục căn thức ở mẫu của biểu thức : được kết quả: 2+ √ 3 (3+2 √ 3)( 2− √ 3) 3+ 2 √ 3 A: B: C: 3 √ 5 4 √ 5+2 + √ 5 −2 là: Câu 23 : Giá trị của biểu thức: √5 −2 √ 5+2 18 −8 √ 5 18+8 √ 5 A: B: C: −8 √ 5 9 9 Câu 24 Biết √ x=2 thì x2 bằng :. A B C D. Câu 25. C D Câu 26. 16 8 4 1 2. : Biẻu thức √ 2− 3 x xác định khi −2 A x≥ . B. 3 2 x≤ 3 2 x≥ 3 −2 x≤ 3. Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 8 cm , AC = 6 cm . Giá trị của SinB bằng : 3 A 4 3 5 4 3 4 5. B C D Câu 27. Cho căn thức A B C D. x − 2¿ ¿ √¿. x-2 |x − 2| 2-x (x - 2) ; (2 - x). 2. với x. 2 bằng. sin cos. ± √ 25. D:. D:. 5 2. 18.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Câu 28. Biểu thức √ 2 x +7 xác định với giá trị x sau: 7 A x 2 7 x 2 7 x − 2 7 x − 2. B C D Câu 29. Cho phương trình √ 4 x 2 = 6 . Khẳng định nào sau đây là đúng: A Phương trình có nghiệm x = ± 3 B Phương trình có nghiệm x = 3 C Phương trình có nghiệm x = -3 3 D Phương trình có nghiệm x = ± 2. Câu 30. Câu 31. Kết quả biểu thức ( √ 2 + 3)(3 - √ 2 ) √ 2 bằng: A 7 √2 B -7 √ 2 C 11 √ 2 D -11 √ 2 Căn bậc hai số học của 25 là: A B C D. Câu 32. √ x −2 xác định khi và chỉ khi:. A x 2 B x 2 C x >2 D x< 2 Căn bậc hai số học của - 49 là A 7 B -7 C 7 và -7 D Không có kết quả. Câu 33. Câu34. Câu35. 2. −5 ¿ ¿ √¿ − √ 25 + - √ 25 √ −25 .. Biểu thức A = x 1 x được xác định khi x bằng: A x≥0 B x≥1 C x≤1 D 0≤x≤1 Căn bậc hai số học của 16 là A B. ±4 ± √ 16. -.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> C D Câu 36. 8 4. Biểu thức M = √ 2 x −1 có nghĩa với x bằng A x≥0 B x>0 1 C x≥ 2. D Câu 37. Câu 38. Rút gọn biểu thức N = A 3 - 2 √2 B √2 C 1- √ 2 D √ 2− 1. A.. 2. cho ta kết quả. 5 - 2 √5 - √5. 5 − √5 bằng 1 − √5. √5. Căn bậc 3 của -125 là A 5 B -5 C ±5 D √3 5. Câu 40: Biểu thức x. √ ( 1− √2 ). Khi trục căn ở mẫu của biểu thức P = A B C D. Câu 39. x<0. 5 2. 2 x 5 xác định khi: 5 5 x x 2 2 B. C.. Câu 41: Kết quả của phép tính. 1 3 . D. x. . 2 5. 2. là:. A. 1 3 B.1+ 3 C. 3 1 D. Một kết quả khác Δ Câu 42: Cho ABC vuông tại A,AH là đường cao.Các hệ thức nào sau đây đúng A.AB.AC=BC.AH B.AH2 = BH.CH C.AC2=BC.HC D.Cả 3 câu A,B,C Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm. Cos B có giá trị là: 4 A. 5. Câu 42. 3 B. 5. 3 C. 4. 4 D. 3. Biểu thức √ 2− 4 x có nghĩa khi: 1 A x≤ B C. 2 1 x≥ 2 x≤1.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> x≥1 D Cách sắp xếp nào sau đây đúng ? 2 √6 A. Câu 43. 4 √2 3 √3 3 √3 2 √6 4 √ 2 4 √2 3 √3 2 √ 6 4 √2 2 √6 3 √ 3. B C D Câu 44. Kết quả của phép tính A B C D. Câu 45. 2− √ 3 ¿ 2 ¿ bằng: 2 √ 27 − 3 √12+ √ ¿. 2 √ 3+2 2− √ 3 2+ √ 3 2− 4 √ 3. Câu nào sau đây đúng : A a 2 a B C D. 3. 33 3. a.b a. b. Căn bậc hai của 3 là 3. Câu 46 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức A x y B. x. y. C. y. x. D Câu 47. Câu 48. x y x y ( với x ≠ y; x ≥ 0; y ≥ 0 ) . Kết quả bằng. ( y x). Nếu 3 x 3 thì x bằng bao nhiêu ? A 0 B 6 C 6 D 36 Rút gọn biểu thức: 7a - 2 √ a2 Với a < 0. Kết quả là: A 5a 2 B 5 √a C 9a D -9a. Câu 2 : Tìm x để căn thức √ 3− x xác định: A x 3 B x 3 C x 3.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> D. x. -3. Câu 3 : Tìm x biết √3 x −2=−5 A 27 B -23 C - 123 D 127 Câu 4 :. .Kết quả x bằng:. 2− √ 5¿ 2 Tính .Kết quả là: ¿ √¿ A (2 - √ 5 ) B ( √ 5 - 2). C D. 1 -1.
<span class='text_page_counter'>(8)</span>