Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

4 ma de ktra FecuCr

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.16 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Sở Giáo Dục và Đào tạo Nghệ An Trường THPT Yên Thành 2. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 10CB Môn: Hóa Học – Thời gian: 45 phút.. (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn). MÃ ĐỀ: 404. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh? A Lưu huỳnh chỉ có tính khử. B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa. C Tất cả đều sai. D Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. Câu 2: Nhận định nào sau đây là sai ? A Oxi hóa lỏng ở -183oC. B Khí ozon màu xanh nhạt. C Oxi tan nhiều trong nước. D Khí ozon tan trong nước nhiều hơn khí oxi. Câu 3: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brôm dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: (S=32,O=16,Ba=137, Cl=35,5) A 2,24 lít. B 1,12 lít. C 0,112 lít. D 0,224 lít. Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A Nhiệt phân Cu(NO3)2. B Điện phân nước. C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. Câu 5: Khi sục khí SO2 dư vào dd Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch: A Bị vẩn đục. B Có màu nâu đỏ. C Bị mất màu D Có màu vàng. Câu 6: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của hiđro sunfua: A Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit yếu. B Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit mạnh. C Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit yếu. D Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit mạnh. Câu 7: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc. B Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước. C Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. D Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. Câu 8: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít SO2 vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: ( S=32, H=1, O=16, Na=23) A NaHSO3. B NaHSO3 và Na2SO3. C Na2SO3. D NaHSO4. Câu 9: Nhận xét sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S: A S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường. C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa. Câu 10: Hôn hợp khí A gốm có O2 và O3. Tỉ khối của hôn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hôn hợp. A 30% và 70% B 60% và 40%. C 40% và 60% D 50% và 50%. Câu 11: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây: A H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. B 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. C 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. D 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với: A HNO3 B H2SO4 đặc. C HClO. D HCl. Câu 13: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A H2S> H2CO3 > HCl B H2S> HCl> H2CO3 C HCl > H2S> H2CO3 D HCl > H2CO3 > H2S Câu 14: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 .Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau? A 1 ,4 ,4. B 2 ,3, 3. C 1, 4 ,5 D 3 ,1 ,4. Câu 15: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta cho chất nào sau đây vào axit H2SO4 đặc? A Lưu huỳnh. B Lưu huỳnh đioxit. C Natri sunfat. D Lưu huỳnh trioxit. Câu 1:.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hôn hợp Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)(Cho MMg=24, MZn=65, MO)=16). A 4,48 lít. B 5,6 lít. C 2,24 lít. D 6,72 lít. Câu 17: Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì: A Chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi. B Cùng có tính oxi hóa. C Số lượng nguyên tử khác nhau. D Cùng số proton và nơtron. Câu 18: Công thức của oleum A H2SO4.nSO3. B H2SO4.SO3. C H2SO4.nSO2. D H2SO4.nH2O. Câu 19: Chất nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội? A CaCO3. B Fe. C Cu. D Cu(OH)2 Câu 20: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A H2SO4. B O3. C SO2. D H2S. Câu 21: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ? A Quỳ tím. B Dung dịch KI có hồ tinh bột. C Dung dịch NaOH. D Hồ tinh bột. Câu 22: Cho các phản ứng sau (1) SO2 + NaOH → NaHSO3 ; (2) 5SO2 + 2KMnO4+ 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 ; (3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O ; (4) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 . Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là: A 3 và 4 B 2 và 4. C 3. D 1, 2 và 4. Câu 23: Hòa tan 11,2 gam hôn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng của Fe và Cu lần lượt là: (MS=32, MFe=56, MCu=64) A 8,0 gam và 3,2 gam. B 8,4 gam và 2,8 gam. C 4,8 gam và 6,4 gam. D 5,6 gam và 5,6 gam. Câu 24: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là: A Ag, Ba, Fe, Sn. B Au, Pt, Al. C Cu, Zn, Na. D K, Mg, Al, Ca, Zn. Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là:(Cho MS=32, MO=16, MNa=23, MH=1, A 6,3 gam. B 21,9 gam. C 19,7 gam D 15,8 gam. Câu 26: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hôn hợp Al (M = 27) và Mg (M=24) thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:(MS=32) A 85,4 gam. B 81,7 gam. C 58,2 gam. D 43,6 gam. Câu 27: Cho 14.7g axit sunfuric loãng tác dụng với Fe dư (Fe=56).Tính thể tích khí bay ra vào cho biết tên chất khí. A.1,68 lít H2 B.3,36 lít SO2 C.3,36 lít H2 D.1,68 lít SO2 Câu 28: Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong? A CO, CO2.. B CO2, SO2 C SO3, H2S D CO,SO2 Câu 29: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch,người ta thường dùng A Dung dịch muối Mg2+ B dung dịch chứa ion Ba2+. C Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 D Quỳ tím. Câu 30: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ: A Na2SO3 và H2SO4 B H2S và O2 . C SO và O2 . D FeS2 và O2. Họ và tên:..............................................................................Lớp 10A 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Sở Giáo Dục và Đào tạo Nghệ An Trường THPT Yên Thành 2. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 10CB Môn: Hóa Học – Thời gian: 45 phút.. (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn). MÃ ĐỀ: 303. Câu 1: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc.. B Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước.. C Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. D Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. Câu 2: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít SO2 vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: ( S=32, H=1, O=16, Na=23) A NaHSO3. B NaHSO3 và Na2SO3. C Na2SO3. D NaHSO4. Câu 3: Nhận xét sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S: A S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường. C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa. Câu 4: Hôn hợp khí A gốm có O 2 và O3. Tỉ khối của hôn hợp khí A đối với H 2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hôn hợp. A 30% và 70% B 60% và 40%. C 40% và 60% D 50% và 50%. Câu 5: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây: A H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. B 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. C 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. D 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với: A HNO3 B H2SO4 đặc. C HClO. D HCl. Câu 7: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A H2S> H2CO3 > HCl B H2S> HCl> H2CO3 C HCl > H2S> H2CO3 D HCl > H2CO3 > H2S Câu 8: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 .Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau? A 1 ,4 ,4. B 2 ,3, 3. C 1, 4 ,5 D 3 ,1 ,4. Câu 9: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta cho chất nào sau đây vào axit H2SO4 đặc? A Lưu huỳnh. B Lưu huỳnh đioxit. C Natri sunfat. D Lưu huỳnh trioxit. Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hôn hợp Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)(Cho MMg=24, MZn=65, MO)=16). A 4,48 lít. B 5,6 lít. C 2,24 lít. D 6,72 lít. Câu 11: Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì: A Chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi. B Cùng có tính oxi hóa. C Số lượng nguyên tử khác nhau. D Cùng số proton và nơtron. Câu 12: Công thức của oleum A H2SO4.nSO3. B H2SO4.SO3. C H2SO4.nSO2. D H2SO4.nH2O. Câu 13: Chất nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội? A CaCO3. B Fe. C Cu. D Cu(OH)2 Câu 14: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A H2SO4. B O3. C SO2. D H2S. Câu 15: Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong? A CO, CO2.. B CO2, SO2 C SO3, H2S D CO,SO2 Câu 16: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch,người ta thường dùng A Dung dịch muối Mg2+ B dung dịch chứa ion Ba2+. C Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 D Quỳ tím. Câu 17: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ?.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> B Dung dịch KI có hồ tinh bột. D Hồ tinh bột.. A Quỳ tím. C Dung dịch NaOH.. Câu 18: Cho các phản ứng sau (1) SO2 + NaOH → NaHSO3 ; (2) 5SO2 + 2KMnO4+ 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 ; (3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O ; (4) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 . Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là: A 3 và 4 B 2 và 4. C 3. D 1, 2 và 4. Câu 19: Hòa tan 11,2 gam hôn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng của Fe và Cu lần lượt là: (MS=32, MFe=56, MCu=64) A 8,0 gam và 3,2 gam. B 8,4 gam và 2,8 gam. C 4,8 gam và 6,4 gam. D 5,6 gam và 5,6 gam. Câu 20: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là: A Ag, Ba, Fe, Sn. B Au, Pt, Al. C Cu, Zn, Na. D K, Mg, Al, Ca, Zn. Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là:(Cho MS=32, MO=16, MNa=23, MH=1, A 6,3 gam. B 21,9 gam. C 19,7 gam D 15,8 gam. Câu 22: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hôn hợp Al (M = 27) và Mg (M=24) thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:(MS=32) A 85,4 gam. B 81,7 gam. C 58,2 gam. D 43,6 gam. Câu 23: Cho 14.7g axit sunfuric loãng tác dụng với Fe dư (Fe=56).Tính thể tích khí bay ra vào cho biết tên chất khí. A.1,68 lít H2 B.3,36 lít SO2 C.3,36 lít H2 D.1,68 lít SO2 Câu 24: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ: A Na2SO3 và H2SO4 B H2S và O2 . C SO và O2 . D FeS2 và O2. Câu 25: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh? A Lưu huỳnh chỉ có tính khử. B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa. C Tất cả đều sai. D Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. Câu 26: Nhận định nào sau đây là sai ? A Oxi hóa lỏng ở -183oC. B Khí ozon màu xanh nhạt. C Oxi tan nhiều trong nước. D Khí ozon tan trong nước nhiều hơn khí oxi. Câu 27: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brôm dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: (S=32,O=16,Ba=137, Cl=35,5) A 2,24 lít. B 1,12 lít. C 0,112 lít. D 0,224 lít. Câu 28: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A Nhiệt phân Cu(NO3)2. B Điện phân nước. C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. Câu 29: Khi sục khí SO2 dư vào dd Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch: A Bị vẩn đục. B Có màu nâu đỏ. C Bị mất màu D Có màu vàng. Câu 30: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của hiđro sunfua: A Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit yếu. B Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit mạnh. C Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit yếu. D Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit mạnh. Họ và tên:..............................................................................Lớp 10A 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Sở Giáo Dục và Đào tạo Nghệ An Trường THPT Yên Thành 2. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 10CB Môn: Hóa Học – Thời gian: 45 phút.. (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn). MÃ ĐỀ: 101. Câu 1: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là: A Ag, Ba, Fe, Sn. B Au, Pt, Al. C Cu, Zn, Na. D K, Mg, Al, Ca, Zn. Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là:(Cho MS=32, MO=16, MNa=23, MH=1, A 6,3 gam. B 21,9 gam. C 19,7 gam D 15,8 gam. Câu 3: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hôn hợp Al (M = 27) và Mg (M=24) thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:(MS=32) A 85,4 gam. B 81,7 gam. C 58,2 gam. D 43,6 gam. Câu 4: Cho 14.7g axit sunfuric loãng tác dụng với Fe dư (Fe=56).Tính thể tích khí bay ra vào cho biết tên chất khí. A.1,68 lít H2 B.3,36 lít SO2 C.3,36 lít H2 D.1,68 lít SO2 Câu 5: Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong? A CO, CO2.. B CO2, SO2 C SO3, H2S D CO,SO2 Câu 6: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch,người ta thường dùng A Dung dịch muối Mg2+ B dung dịch chứa ion Ba2+. C Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 D Quỳ tím. Câu 7: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ: A Na2SO3 và H2SO4 B H2S và O2 . C SO và O2 . D FeS2 và O2. Câu 8: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của hiđro sunfua: A Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit yếu. B Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit mạnh. C Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit yếu. D Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit mạnh. Câu 9: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc. B Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước. C Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. D Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. Câu 10: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít SO2 vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: ( S=32, H=1, O=16, Na=23) A NaHSO3. B NaHSO3 và Na2SO3. C Na2SO3. D NaHSO4. Câu 11: Hôn hợp khí A gốm có O2 và O3. Tỉ khối của hôn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hôn hợp. A 30% và 70% B 60% và 40%. C 40% và 60% D 50% và 50%. Câu 12: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A H2S> H2CO3 > HCl B H2S> HCl> H2CO3 C HCl > H2S> H2CO3 D HCl > H2CO3 > H2S Câu 13: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 .Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau? A 1 ,4 ,4. B 2 ,3, 3. C 1, 4 ,5 D 3 ,1 ,4. Câu 14: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta cho chất nào sau đây vào axit H2SO4 đặc? A Lưu huỳnh. B Lưu huỳnh đioxit. C Natri sunfat. D Lưu huỳnh trioxit Câu 15: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây: A H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. B 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. C 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. D 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với: A HNO3 B H2SO4 đặc. C HClO. D HCl. .Câu 17: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh? A Lưu huỳnh chỉ có tính khử. B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa. C Tất cả đều sai. D Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Câu 18: Nhận định nào sau đây là sai ? A Oxi hóa lỏng ở -183oC.. B Khí ozon màu xanh nhạt.. C Oxi tan nhiều trong nước.. D Khí ozon tan trong nước nhiều hơn khí oxi.. Câu 19: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brôm dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng. BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: (S=32,O=16,Ba=137, Cl=35,5) A 2,24 lít. B 1,12 lít. C 0,112 lít. D 0,224 lít. Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A Nhiệt phân Cu(NO3)2. B Điện phân nước. C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. Câu 21: Khi sục khí SO2 dư vào dd Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch: A Bị vẩn đục. B Có màu nâu đỏ. C Bị mất màu D Có màu vàng. Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hôn hợp Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)(Cho MMg=24, MZn=65, MO)=16). A 4,48 lít. B 5,6 lít. C 2,24 lít. D 6,72 lít. Câu 23: Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì: A Chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi. B Cùng có tính oxi hóa. C Số lượng nguyên tử khác nhau. D Cùng số proton và nơtron. Câu 24: Công thức của oleum A H2SO4.nSO3. B H2SO4.SO3. C H2SO4.nSO2. D H2SO4.nH2O. Câu 25: Chất nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội? A CaCO3. B Fe. C Cu. D Cu(OH)2 Câu 26: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A H2SO4. B O3. C SO2. D H2S. Câu 27: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ? A Quỳ tím. B Dung dịch KI có hồ tinh bột. C Dung dịch NaOH. D Hồ tinh bột. Câu 28: Cho các phản ứng sau (1) SO2 + NaOH → NaHSO3 ; (2) 5SO2 + 2KMnO4+ 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 ; (3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O ; (4) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 . Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là: A 3 và 4 B 2 và 4. C 3. D 1, 2 và 4. Câu 29: Hòa tan 11,2 gam hôn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng của Fe và Cu lần lượt là: (MS=32, MFe=56, MCu=64) A 8,0 gam và 3,2 gam. B 8,4 gam và 2,8 gam. C 4,8 gam và 6,4 gam. D 5,6 gam và 5,6 gam. Câu 30: Nhận xét sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S: A S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường. C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa. Họ và tên:..............................................................................Lớp 10A. 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Sở Giáo Dục và Đào tạo Nghệ An Trường THPT Yên Thành 2. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – KHỐI 10CB Môn: Hóa Học – Thời gian: 45 phút.. (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn). MÃ ĐỀ: 202. Câu 1: Chọn phản ứng không đúng trong các phản ứng sau đây: A H2SO4 loãng + FeO → FeSO4 + H2O. B 2H2SO4 loãng + Cu → CuSO4 + SO2 + 2H2O. C 6H2SO4 đặc + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O. D 2 H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O. Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế H2S bằng phản ứng giữa FeS với: A HNO3 B H2SO4 đặc. C HClO. D HCl. Câu 3: Dãy các dung dịch sau có tính axit giảm dần là: A H2S> H2CO3 > HCl B H2S> HCl> H2CO3 C HCl > H2S> H2CO3 D HCl > H2CO3 > H2S Câu 4: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 .Hệ số của các chất tham gia phản ứng là dãy số nào trong các dãy sau? A 1 ,4 ,4. B 2 ,3, 3. C 1, 4 ,5 D 3 ,1 ,4. Câu 5: Trong công nghiệp sản xuất H2SO4, người ta cho chất nào sau đây vào axit H2SO4 đặc? A Lưu huỳnh. B Lưu huỳnh đioxit. C Natri sunfat. D Lưu huỳnh trioxit. Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam hôn hợp Mg và Zn bằng khí O2 (vừa đủ), thu được 12,1 gam oxit. Thể tích oxi tham gia phản ứng là (đo đktc)(Cho MMg=24, MZn=65, MO)=16). A 4,48 lít. B 5,6 lít. C 2,24 lít. D 6,72 lít. Câu 7: Oxi và Ozon là thù hình của nhau vì: A Chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi. B Cùng có tính oxi hóa. C Số lượng nguyên tử khác nhau. D Cùng số proton và nơtron. Câu 8: Công thức của oleum A H2SO4.nSO3. B H2SO4.SO3. C H2SO4.nSO2. D H2SO4.nH2O. Câu 9: Chất nào sau đây thụ động trong axit H2SO4 đặc, nguội? A CaCO3. B Fe. C Cu. D Cu(OH)2 Câu 10: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử? A H2SO4. B O3. C SO2. D H2S. Câu 11: Để phân biệt khí O2 và O3 người ta có thể dùng chất nào sau đây ? A Quỳ tím. B Dung dịch KI có hồ tinh bột. C Dung dịch NaOH. D Hồ tinh bột. Câu 12: Cho các phản ứng sau (1) SO2 + NaOH → NaHSO3 ; (2) 5SO2 + 2KMnO4+ 2H2O → 2H2SO4 + K2SO4 + 2MnSO4 ; (3) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O ; (4) SO2 + 2H2O + Br2 → 2HBr + H2SO4 . Những phản ứng trong đó SO2 thể hiện tính khử là: A 3 và 4 B 2 và 4. C 3. D 1, 2 và 4. Câu 13: Cho 14.7g axit sunfuric loãng tác dụng với Fe dư (Fe=56).Tính thể tích khí bay ra vào cho biết tên chất khí. A.1,68 lít H2 B.3,36 lít SO2 C.3,36 lít H2 D.1,68 lít SO2 Câu 14: Các chất nào trong dãy sau đều làm đục dung dịch nước vôi trong? A CO, CO2.. B CO2, SO2 C SO3, H2S D CO,SO2 Câu 15: Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch,người ta thường dùng A Dung dịch muối Mg2+ B dung dịch chứa ion Ba2+. C Thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 D Quỳ tím. Câu 16: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO2 từ: A Na2SO3 và H2SO4 B H2S và O2 . C SO và O2 . D FeS2 và O2. Câu 17: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh? A Lưu huỳnh chỉ có tính khử. B Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa..

<span class='text_page_counter'>(8)</span> C Tất cả đều sai.. D Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.. Câu 18: Nhận định nào sau đây là sai ? A Oxi hóa lỏng ở -183oC.. B Khí ozon màu xanh nhạt.. C Oxi tan nhiều trong nước.. D Khí ozon tan trong nước nhiều hơn khí oxi.. Câu 19: Cho V lít SO2 (dktc) tác dụng hết với dung dịch Brôm dư. Thêm tiếp vào dung dịch sau phản ứng. BaCl2 dư thu dược 2,33g kết tủa thể tích là: (S=32,O=16,Ba=137, Cl=35,5) A 2,24 lít. B 1,12 lít. C 0,112 lít. D 0,224 lít. Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng cách A Nhiệt phân Cu(NO3)2. B Điện phân nước. C Chưng cất phân đoạn không khí lỏng. D Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2. Câu 21: Khi sục khí SO2 dư vào dd Brôm, sau khi kết thúc phản ứng thì dung dịch: A Bị vẩn đục. B Có màu nâu đỏ. C Bị mất màu D Có màu vàng. Câu 22: Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của hiđro sunfua: A Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit yếu. B Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit mạnh. C Hiđro sunfua có tính khử mạnh và tính axit yếu. D Hiđro sunfua có tính khử yếu và tính axit mạnh. Câu 23: Cách pha loãng axit H2SO4 đặc đúng là A Cho từ từ nước vào axit H2SO4 đặc. B Cho từ từ axit H2SO4 đặc vào nước. C Lấy hai phần nước cho vào một phần axit. D Cho cùng lúc nước và axit vào nhau. Câu 24: Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít SO2 vào 3 lít dung dịch NaOH 0,01M. Sản phẩm muối thu được là: ( S=32, H=1, O=16, Na=23) A NaHSO3. B NaHSO3 và Na2SO3. C Na2SO3. D NaHSO4. Câu 25: Nhận xét sau đây không đúng về khả năng phản ứng của S: A S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. B Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường. C Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa. D Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa. Câu 26: Hôn hợp khí A gốm có O2 và O3. Tỉ khối của hôn hợp khí A đối với H2 là 19,2.Tính % theo thể tích của O2 và O3 trong hôn hợp. A 30% và 70% B 60% và 40%. C 40% và 60% D 50% và 50%. Câu 27: Hòa tan 11,2 gam hôn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được 1,12 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng của Fe và Cu lần lượt là: (MS=32, MFe=56, MCu=64) A 8,0 gam và 3,2 gam. B 8,4 gam và 2,8 gam. C 4,8 gam và 6,4 gam. D 5,6 gam và 5,6 gam. Câu 28: Dãy kim loại phản ứng được với H2SO4 loãng là: A Ag, Ba, Fe, Sn. B Au, Pt, Al. C Cu, Zn, Na. D K, Mg, Al, Ca, Zn. Câu 29: Hấp thụ hoàn toàn 12,8 gam SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng của muối thu được sau phản ứng là:(Cho MS=32, MO=16, MNa=23, MH=1, A 6,3 gam. B 21,9 gam. C 19,7 gam D 15,8 gam. Câu 30: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 10,2 gam hôn hợp Al (M = 27) và Mg (M=24) thu được 11,2 lít khí hidro (đktc).Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:(MS=32) A 85,4 gam. B 81,7 gam. C 58,2 gam. D 43,6 gam. Họ và tên:..............................................................................Lớp 10A 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30.

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×