Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

TIET 36KTHKI

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.9 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Ngày soạn : PGD Ngày kiểm tra: 19/122012 Tuần 18 Tiết PPCT : ĐS 36 - HH 36. KIỂM TRA: HỌC KÌ I Môn : Toán- 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Định nghĩa căn bậc hai số học; khai phương một tích, khai phương một thương, nhân các căn bậc hai; Đồ thị hàm số bậc nhất; quan hệ giữa các đường thẳng. - Tỉ số lượng giác của góc nhọn; hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông Đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn. 2. Kĩ năng: tìm căn bậc hai số học của một số dương; thực hiện phép tính trên căn bậc hai; vẽ đồ thị hàm số bậc nhất; xét vị trí tương đối của hai đường thẳng; tìm điều kiện của tham số để thỏa mãn quan hệ giữa hai đường thẳng; chứng minh tiếp tuyến của đường tròn 3. Thái độ: HS: Kiểm tra ý thức, thái độ , động cơ học tập , rút kinh nghiệm phương pháp học tập. GV: Rút kinh nghiệm giảng dạy. II. CHUẨN BỊ HS: Ôn tập kiến thức kĩ năng đã học ; giấy nháp . GV: MA TRẬN ĐỀ Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ Nội dung cao Căn bậc hai, căn bậc ba Số câu Số điểm Tỉ lệ % Hàm số bậc nhất Số câu Số điểm Tỉ lệ % Hệ thức lượng trong tam giác vuông Số câu Số điểm Tỉ lệ % Đường tròn. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Nêu được định nghĩa căn bậc hai số học 1 câu 0,5đ 20%. Phát biểu được định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn 1 câu 1đ 50%. 2 câu 1,5đ 15%. Tìm được căn bậc Thực hiện các phép tính trên căn hai số học của bậc hai một số dương 1 câu 3 câu 0,5đ 1,5đ 20% 60% Xét được vị trí Vẽ được đồ thị hàm số bậc nhất tương đối giữa Tìm được điều kiện của tham số hai đường thẳng để hai đường thẳng cắt nhau 1 câu 2 câu 1,5đ 2đ 42,85% 57,15% Vận dụng được hệ thức liên hệ giữa đường cao và hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền. 2 câu 2đ 20%. 1 câu 1đ 50% Chứng minh tiếp tuyến của đường tròn Vận dụng được tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau trong chứng minh 2 câu 2đ 100% 8 câu 6,5đ 65%. 5 câu 2,5đ 25%. 3 câu 3,5đ 35%. 2 câu 2đ 20%. 2 câu 2đ 20% 12 câu 10đ 100%.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN A. LÝ THUYẾT: (2điểm) Câu 1. a) Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học b) Tìm căn bậc hai số học của các số sau: 64; 1,21 Câu 2. Cho hình vẽ bên. Phát biểu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn α B. BÀI TẬP: (8điểm) Bài 1. (1,5điểm) Thực hiện các phép tính sau: a) √ 25. 9. b). √. 16 81. c). . √ 2,7 . √ 5 . √1,5. Bài 2. (1 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x + 6 Bài 3. (1,5điểm) Cho các đường thẳng: (d1): y = 2x + 1 (d2): y = -x + 1 (d3): y = 2x - 3 Không vẽ các đường thẳng đó, hãy cho biết chúng có vị trí như thế nào đối với nhau. Vì sao ? Bài 4. (1 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, vẽ đường cao AH. Biết BH = 4, CH = 9. Tính độ dài AH. Bài 5. (2 điểm) Cho tam giác ABC, có AB = 4, AC = 3, BC = 5. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CA. a) Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đường tròn (C; CA). b) Qua điểm B vẽ tiếp tuyến BD của đường tròn (C; CA) với tiếp điểm D. Chứng minh rằng BC vuông góc với AD. Bài 6. (1 điểm) Cho hai hàm số y = (4a2 - 1)x + 2 và y = (5 - 2a)x + 1. Với các giá trị nào của a thì đồ thị của hai hàm số là hai đường thẳng cắt nhau? ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM ĐÁP ÁN Câu 1 a) Nêu định nghĩa căn bậc hai số học b) √ 64 = 8 √ 1, 21 = 1,1 Câu 2 Nêu định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn α Bài 1 a) √ 25. 9 = 5.3 = 15 4 √16 16 b) = = 9 81 √81 c) √ 2,7 . √ 5 . √ 1,5 = √ 2,7 .5 . 1,5 = 4,5 Bài 2 Lấy đúng hai điểm thuộc đồ thị hàm số Vẽ đường thẳng Bài 3. * (d1) cắt (d2) vì a1 = 2, a2 = -1 nên a1 a2 * (d1)// (d3) vì a1 = 2, a3 = 2 nên a1 = a3 b1 = 1, b3 = -3 nên b1 b3 * (d2) cắt (d3) vì a2 = - 1, a3 = 2 nên a2 a3 Bài 4 Vẽ hình. THANG ĐIỂM 0,5 0,25 0,25 1 0,5 0,5. (mỗi ý 0,25đ). √. 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,25. A. B. C. H. Δ ABC vuông tại A, đường cao AH,. 0,75. 2. ta có AH = BH.CH = 4.9 = 36 => AH = 6 Bài 5. Vẽ hình, lập GT,KL a) Δ ABC có AB2 + AC2 = 42 + 32 = 25 = 52 =. 0,5 A 3. 4.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> BC2 => Δ ABC vuông tại A Xét (C;CA) có AB AC tại A => AB là tiếp tuyến của (C; CA), tiếp điểm là A b) Xét (C;CA) có hai tiếp tuyến BA và BD cắt nhau => BA = BD => Δ ABD cân tại B có BC là tia phân giác của góc ABD cũng là đường trung trực của AD => BC AD tại I Bài 6. Hàm số y = (4a2 - 1)x + 2 là hàm số bậc nhất khi a 5. ±. 0 => a. 1;a. −3 2. 0,25 0,25. 1 2. Hàm số y = (5 - 2a) x + 1 là hàm số bậc nhất khi a 2 Đường thẳng y = (4a2 - 1)x + 2 cắt đường thẳng y = (5 - 2a) x + 1 khi (4a2 - 1) (5 - 2a) => 4a2 + 2a - 6 0 (a -1)(4a + 6). 0,25 0,25 0,25 0,25. 0,25 0,25. 0,25 1 5 −3 Vậy tìm được các giá trị của a sao cho : a ± 2 ; 2 ; 1 ; 2 0,25 III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC KIỂM TRA 1. Ổn định lớp Lớp 94Sĩ số 23Vắng…0…………………………………………………………………… 2. Tổ chức kiểm tra(45p) Phát đề, HS làm bài, GV giám sát làm bài ; Thu bài 3. Dặn dò Chuẩn bị SGK, SBT toán 9 tập 2 IV RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG Ý KIẾN ĐỒNG NGHIỆP Đề phân hóa được học sinh Đáp án trình bày chưa chi tiết, chưa chặt chẽ..

<span class='text_page_counter'>(4)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×