Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (108.48 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD & ĐT PHAN THIẾT KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 09-10 TRƯỜNG THCS TIẾN THÀNH MÔN: TOÁN – LỚP 9 THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. THIẾT KẾ MA TRẬN: (BẢNG HAI CHIỀU) Nhận biết TN. Chủ đề. Thông hiểu TL 1 0.5 1. Hàm số & 1 đồ thị Phương 1 trình bậc hai 1 Đường tròn. Vận dụng TN. TL. TN. Tổng. TL. 2. 4 1. 2.5. 1 0.5. 2 2. 1. 1. 0.5. 2.5. 1. 0.5. 0.5. 2 1. 6 2 4.5. Hình vẽ 0.5 0.5 Tổng. 5. 5. 2. 11 10. 3. 5. 2. II. ĐỀ THI: A/ TRẮC NGHIỆM: ( 2 điểm) Câu 1: Cho hàm số y = 2x2. Kết luận nào sau đây đúng? A. Hàm số trên luôn đồng biến. B. Hàm số trên luôn nghịch biến. C. Giá trị hàm số bao giờ cũng dương. D. Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0. Câu 2: Hai số có tổng là 29 và tích là 204. Hai số đó là: A. – 12; – 17 B. 12; 17 C. 12; – 17 B. 6; 34 Câu 3: Cho đường tròn bán kính R, câu nào sau đây đúng? 2 A. Độ dài đường tròn là C R. R n l 180 B. Độ dài cung n là: 2 C. Dện tích hình tròn là: S 2 R 0. R2 n S 180 D. Dện tích hình quạt cung n0 là:. Câu 4: Một hình nón có đường sinh 6cm, góc giữa đường sinh và đường kính đáy là 600. Thể tích hình nón này là:.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. 9 3 (cm3) C. 18 (cm3). B. 27 (cm3) B. Một kết quả khác.. II/ TỰ LUẬN: ( 8 điểm) Bài: (2 điểm) Hai thành phố A và B cách nhau 120km. Một ô tô khởi hành từ A đi đến B; sau đó 30 phút, một ô tô thứ hai cũng khởi hành từ A đi về B với vận tốc lớn hơn vận tốc của ô tô thứ nhất là 8 km/h và hai xe đến B cùng một lúc. Tính vận tốc của mỗi ô tô. Bài 2: (2 điểm). 1 1 y x 2 (P) y x 2(d) 4 2 a) Vẽ đồ thị của hàm số và trên cùng mặt phẳng tọa độ.. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính. c) Viết phương trình đường thẳng (d’) song song với (d) và tiếp xúc với (P). Bài 3: (4 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R và một điểm C thuộc nửa đường tròn (C khác A; B). Tiếp tuyến tại C cắt tia tiếp tuyến Ax của nửa đường tròn (O) tại I; đường thẳng BC cắt Ax tại D. a/ Chứng minh tứ giác OAIC nội tiếp. b/ Chứng minh hai tam giác AOI và ABC đồng dạng. c/ Gọi M là giao điểm của AC và OI. Khi C di động trên nửa đường tròn (O) thì M chuyển động trên đường nào? . 0. d/ Giả sử ABC 30 . Tính diện tích phần mặt phẳng giới hạn bởi các đoạn thẳng AD; CD và cung nhỏ AC theo R.. C ĐÁP ÁN - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 9 - NĂM HỌC 2009 – 2010 I/ TRẮC NGHIỆM : (2 điểm) 1. D 2. B 3. B II/ BÀI TẬP: (8 điểm) Bài 1: (2 điểm) Gọi vận tốc ô tô thứ nhất: x (km/h) (x > 0) Thì vận tốc ô tô thứ hai: x + 8 (km/h). 120 (h) Thời gian ô tô thứ nhất đi từ A đến B: x 120 (h) x + 8 Thời gian ô tô thứ hai đi từ A đến B: 120 120 1 x 8 2 Ta có phương trình: x 2. Thu gọn đưa về phương trình: x + 8x – 1920 = 0. 4. A. = 2đ. 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.5đ 0.25đ.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Giải phương trình được: x1 = 40; x2 = - 48 (loại) Vậy vận tốc của ô tô thứ nhất là: 40 km/h Vậy vận tốc của ô tô thứ hai là: 40 + 8 = 48 km/h. 0.25đ 0.25đ. Bài 2: (2 điểm) a/ Vẽ đúng, chính xác (P)................................................................0,5 điểm Vẽ đúng, chính xác (d).................................................................0,5 điểm b/.......................................................................................................0,5 điểm Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d): 1 2 1 x x 2 0 x 2 2x 8 0 4 2 1 1 x1 4 y1 (4)2 4 x 2 2 y 2 ( 2)2 1 4 4 Giải được: ;. Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là: (4; 4) ; (- 2; 1) .. 1 a ; b 2 2 c/ Xác định được ..........................................................0,25 điểm. Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d’):. 1 2 1 x x b 0 x 2 2x 4b 0 4 2 1 1 1 b (d '): y x 4 2 4 ...................................0,25 điểm. Tìm được x. Bài 3: (4 điểm). D. C. I. M. A. O. B. - Hình vẽ ..........................................................................................0,5 điểm a) Chứng minh tứ giác OAIC nội tiếp...............................................0.5 điểm b) Xét hai tam giác AOI và ACB: ACB 1v(góc nội tiếp chắn 1/ 2 đường tròn) ..................................0,25 điểm IAO ACB 1v ......................................................................0,25 điểm AOC ABC (cuøng baèng ICA) .....................................................0,25 điểm.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Suy ra AOI. CBA ............................................................0,25 điểm. c) OI là trung trực của AC OI AC tại M.........................................................................0,5 điểm AMO 1v ..............................................................................0,25 điểm. Suy ra M chuyển động trên ½ đường tròn đường kính AO........0,25 điểm d) S(phải tìm) = S(ACD) – S(vp AC) ACD là nửa tam giác đều. AC . AC = R;. AD 3 2R 3 AC 2 3. 1 R 3 AD 2 3 1 1 R 3 R2 3 AC.CD R . 2 2 3 6 .....................................0,25 điểm. CD S(ACD). S(vp AC) = S(quạt AOC) – S(AOC) R2 R2 3 6 4 ............................................................0,50 điểm R2 3 R2 R2 3 S(phaûi tìm ) ( ) 6 6 4 R 2 3 R 2 R 2 3 R 2 (5 3 2) (ñvdt) 6 6 4 12 ......................0,25 điểm) .
<span class='text_page_counter'>(5)</span>