Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

DE KT GHKII 20122013

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (437.74 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TRƯỜNG TH TỊNH ẤN TÂY Lớp 2 ………….. Họ và tên: ……………………….. Chữ ký giám khảo 1. Chữ ký giám khảo 2. KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn: TIẾNG VIỆT (Phần đọc hiểu) THỜI GIAN: 25 phút (không kể thời gian giao đề) Điểm bài thi (Bằng số). Điểm bài thi (Bằng chữ). Chữ ký giám thị 1) 2). A. Đọc thầm bài CÁ SẤU SỢ CÁ MẬP Có một khu du lịch ven biển mới mở khá đông khách. Khách sạn nào cũng hết sạch cả phòng. Bỗng xuất hiện một tin đồn làm cho mọi người sợ hết hồn: hình như ở bãi tắm có cá sấu. Một số khách đem chuyện này ra hỏi chủ khách sạn: - Ông chủ ơi! Chúng tôi nghe nói bãi tắm này có cá sấu. Có phải vậy không, ông? Chủ khách sạn quả quyết: - Không! Ở đây làm gì có cá sấu! - Vì sao vậy? - Vì những vùng biển sâu như thế này nhiều cá mập lắm. Mà cá sấu thì rất sợ cá mập. Các vị khách nghe xong, khiếp đảm, mặt cắt không còn một giọt máu. Truyện vui nước ngoài B. Dựa theo nội dung của bài đọc, chọn câu trả lời đúng: 1. Khách tắm biểm lo lắng điều gì? a. Khách tắm biển lo lắng ở bãi tắm có cá mập; b. Khách tắm biển lo lẳng trước tin đồn: Ở bãi tắm có cá sấu; c. Khách tắm biển lo lắng ở bãi tắm có cá sấu và cá mập. 2. Người chủ khách sạn trả lời thế nào: a. Người chủ khách sạn nói: “Ở đây làm gì có cá sấu” b. Người chủ khách sạn nói: “ Ở đây có cá sấu”; c. Người chủ khách sạn nói: “ Ở đây chỉ có cá mập không có cá sấu”. 3. Tìm từ chỉ sự vật trong câu: “Các vị khách nghe xong, khiếp đảm, mặt cắt không còn một giọt máu”. a. nghe, cắt; b. xong, khiếp đảm, không còn; c. vị khách, mặt, giọt máu. 4. Bộ phận được gạch dưới trong câu: “Vùng biển này không có cá sấu vì có nhiều cá mập” trả lời cho câu hỏi: a. Ở đâu? b. Thế nào? c. Vì sao? 5. Trong câu: “Hình như ở bãi tắm có cá sấu”, bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu? Là: a. Hình như; b. ở bãi tắm; c. có cá sấu..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> TRƯỜNG TH TỊNH ẤN TÂY Lớp 2 ………….. Họ và tên: ……………………….. Chữ ký giám khảo 1. Chữ ký giám khảo 2. KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn: TOÁN THỜI GIAN: 40 phút (không kể thời gian giao đề) Điểm bài thi (Bằng số). Điểm bài thi (Bằng chữ). Chữ ký giám thị 1) 2). PHẦN I: Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất; 1. Trong phép chia 24 : 4 = 6; số bị chia là: A. 24 B. 4 C. 6 2. Trong phép nhân 2 x 8 = 16, các thừa số là: A. 2 và 16 B. 2 và 8 C. 8 và 16 3. Độ dài đường gấp khúc ABCD là: B D A. 15 cm B. 12 cm 5 cm 4 cm 6 cm C. 10 cm PHẦN II: A 1. Viết các tổng sau thành tích C a. 4 + 4 + 4 + 4 = ………… c. 2 + 2 + 2 = …………… b. 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = …………. d. 5 + 5 + 5 + 5 = ……………… 2. Tính: 3 x 7 = …… 36 : 4 = ……… 30 : 5 = ……. 4 x 6 = ……… 3. Tính: 4 x 7 + 72 = ……. 5 x 10 – 15 = …… 3 x 7 + 48 = …… = ……. = ……. = …… 4. Tìm X:. X x 5 = 35 X + 8 = 56 ……………….. ……………….. ……………….. ……………….. 5. Có 32 học sinh xếp đều thành 4 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? Tóm tắt Giải ……………………………… ……………………………………………….. ………………………………. ………………………………………………... ……………………………… ……………………………………………….. 6. Tô màu 1/3 số ô vuông ở hình bên:.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> TRƯỜNG TH TỊNH ẤN TÂY Lớp 2 ………….. Họ và tên: ……………………….. I.. KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2012 – 2013 Môn: TIẾNG VIỆT (Phần viết) THỜI GIAN: 40 phút (không kể thời gian giao đề). CHÍNH TẢ: 15 PHÚT. II. TẬP LÀM VĂN 25 PHÚT Đề bài: Viết một đoạn văn kể lại câu chuyện: “Vì sao?” Dựa vào các gợi ý sau: - Lần đầu về quê chơi, cô bé thấy thế nào? - Cô bé hỏi cậu anh họ điều gì? - Cậu bé giải thích vì sau bò không có sừng? - Thực ra con vật mà cô bé nhìn thấy là con gì?.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ĐÁP ÁN MÔN TOÁN- Lớp 2 PHẦN I: Câu 1: 1 điểm đáp án đúng là A Câu 2: 1 điểm đáp án đúng là B Câu 3: 1 điểm đáp án đúng là A PHẦN II: Câu 1: 1 điểm mỗi phép tính đúng là 0,25 điểm Câu 2: Câu 3: 1,5 điểm Câu 4: 1 điểm Câu 5: 1,5 điểm. - Viết đúng tóm tắt là 0,5 điểm - Lời giải đúng là 0,25 điểm - Phép tính đúng là 0,5 điểm - Đáp số đúng là 0,25 điểm.. Câu 6: 1 điểm. ĐÁP ÁN TIẾNG VIỆT- lơp 2 A. PHẦN ĐỌC HIỂU: 4 điểm Câu 1: 1 điểm – đáp án B Câu 2: 1 điểm – đáp án A Câu 3: 1 điểm – đáp án C Câu 4: 0,5 điểm – đáp án C Câu 5: 0,5 điểm – đáp án B B. PHẦN VIẾT: a. Chính tả (nghe viết): Chim rừng tây Nguyên (Trang 34, sách TV lớp 2 tập 2) Viết từ: “ Nơi đây ………cùng hòa âm. Sai một lỗi (âm, vần dấu thanh, …) trừ 0,5 điểm b. Tập làm văn: Viết đúng, đủ câu không sai lỗi chính tả ghi 5 điểm. Tùy mức độ sai sót có thể trừ dần số điểm hiện có..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> KTGKII- 2012-2013 . Chính tả. Chính tả (nghe viết): Chim rừng tây Nguyên (Trang 34, sách TV lớp 2 tập 2) Viết từ: “ Nơi đây ………cùng hòa âm. KTGKII- 2012-2013 . Chính tả. Chính tả (nghe viết): Chim rừng tây Nguyên (Trang 34, sách TV lớp 2 tập 2) Viết từ: “ Nơi đây ………cùng hòa âm.. KTGKII- 2012-2013 . Chính tả. Chính tả (nghe viết): Chim rừng tây Nguyên (Trang 34, sách TV lớp 2 tập 2) Viết từ: “ Nơi đây ………cùng hòa âm. KTGKII- 2012-2013 . Chính tả. Chính tả (nghe viết): Chim rừng tây Nguyên (Trang 34, sách TV lớp 2 tập 2) Viết từ: “ Nơi đây ………cùng hòa âm. KTGKII- 2012-2013 . Chính tả. Chính tả (nghe viết): Chim rừng tây Nguyên (Trang 34, sách TV lớp 2 tập 2) Viết từ: “ Nơi đây ………cùng hòa âm..

<span class='text_page_counter'>(6)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×