Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường .......................................... Họ và tên:………………………… Lớp: ............. Điểm. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TOÁN - KHỐI 5 Năm học 2012 – 2013 Thời gian: 60 phút.. Lời phê của giáo viên Người coi:………………………… Người chấm:……………………….. Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Số 41,28 có: A. Phần nguyên là 4 đơn vị, phần thập phân là 1 phần mười, 2 phần trăm, 8 phần nghìn. B. Phần nguyên là 4 chục 1 đơn vị, phần thập phân là 2 phần mười, 8 phần trăm. C. Phần nguyên là 2 chục 8 đơn vị, phần thập phân là 4 phần mười, 1 phần trăm. D. Phần nguyên là 8 đơn vị, phần thập phân là 4 phần mười, 1 phần trăm, 2 phần nghìn. Câu 2: (1 điểm) Nối mỗi dòng ở cột A với kết quả đúng ở cột B: A. a. 8,6 b. 8,06 c. 8,006 d. 8,0006. 8 8 8 8 8. B 6 100 6 100000 6 10 6 1000 6 10000. Câu 3: (1 điểm) a. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8,22tấn = …kg là: A. 822 B. 8220 C. 8202 b. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3,7dam2 = … m2 là: A. 3,7 B. 37 C.0,37. D. 8022 D. 370. Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. 46 mm = 0,046 m c. 9m2 2 dm2 = 9,2 m 2. b. 572 m = 5,72 km d. 460ha = 4,6km2. Câu 5: (1 điểm) Chọn câu trả lời đúng. a. Hình tam giác có độ dài đáy là 4m và chiều cao là 7m. Diện tích hình tam giác đó là: A. 7m2 B. 11m2 C. 18m2 D. 14m2 b. Hình tròn có chu vi: C = 376,8cm, bán kính hình tròn đó là: A. 50cm B. 45cm C. 56,8cm D. 60cm. Câu 6: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 72,49 + 28,231 ………………………. b) 456,61 – 173,8 ………………………..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> ……………………… ………………………. ……………………… ………………………. ……………………… ………………………. c) 16,25 x 6,7 d) 91,08 : 3,6 ……………………… ………………………. ……………………… ………………………. ……………………… ………………………. ……………………… ………………………. ……………………… ………………………. ……………………… ………………………. Câu 7. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có: Chiều dài 3,5, chiều rộng 2,2m chiều cao 1,5m. Bài giải: ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. Câu 8: Một trường tiểu học có 210 học sinh nữ chiếm 42% số học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh. Bài giải: ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………. ……………………………………………………..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> ĐÁP ÁN KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN - Năm học 2012 -2013 Câu 1:( 0,5 điểm) Ý đúng là B: Số 41,28 có: B. Phần nguyên là 4 chục 1 đơn vị, phần thập phân là 2 phần mười, 8 phần trăm. Câu 2: (1 điểm) HS nối mỗi dòng ở cột A với kết quả đúng ở cột B được 0,25 điểm: A. a. 8,6. 8. b. 8,06. 8. c. 8,006. 8. d. 8,0006. 8 8. B 6 100 6 100000 6 10 6 1000 6 10000. Câu 3: (0,5 điểm) a. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 8,22 tấn = …kg là: B. 8220 b. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3,7dam2 = … m2 là: D.370 Câu 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a. 46 mm = 0,046 m. Đ. b. 572 m = 5,72 km. c. 9m2 2dm2 = 9,2 m 2. S. d. 460ha = 4,6km2. S Đ. Câu 5: (1điểm) Chọn câu trả lời đúng. a. Hình tam giác có độ dài đáy là 4m và chiều cao là 7m. Diện tích hình tam giác đó là: D. 14m 2 b. Hình tròn có chu vi: C = 376,8cm, bán kính hình tròn đó là:D. 60cm. Câu 6: (1,5 điểm) HS thực hiện đúng câu a, b mỗi câu được 0,25 điểm; đúng câu c, d mỗi câu được 0,5 điểm. a) 72,49 b) 456,61 + 28,231 - 173,8 100,721 282,61 c). 16,25 6,7 11375 + 9750 108,875 X. d) 91,0,8 3,6 19 0 25,3 1 08 00. Câu 7: (3 điểm) Bài giải: Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là: (0,25đ) ( 3,5 + 2,2) x 2 = 11,4 (m) (0,5đ) (hay 3,5 + 2,2 + 3,5 +2,2 = 11,4 (m) ) Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là: (0,25đ).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 11,4 x 1,5 = 17,10 (m2) (0,5đ) Diện tích một mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: (0,25đ) 3,5 x 2,2= 7,7(m2) (0,5đ) Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là: (0,25đ) 17,10 + 7,7 x 2 = 49,60 (m2) (0,5đ) Đáp số: DTXQ (S xq ): 17,10 (m2) DTTP (S tp ): 49,60 (m2) Câu 8:( 1,5điểm) Bài giải: 1% số học sinh toàn trường là: (0,25đ) 210 : 42 = 5 (học sinh) (0, 5đ) Số học sinh của trường là: (0,25đ) 5 x 100 = 500 (học sinh) (0, 5đ) Đáp số: 500 học sinh Hay: Số học sinh của trường là: (0, 25đ) 210 : 42 x 100 = 500 (học sinh) (1,25đ) (hoặc: 210 x 100 : 42 = 500 (học sinh) ) Đáp số: 500 học sinh.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>