Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.09 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Ngày soạn:22/ 08/2011
Ngày giảng:23/08/2011
<b>Tiết 2: Bài 2 </b>
<b>Trung thực</b>
<b>I. Mục tiêu bài học:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- Hiểu đợc thế nào là trung thực.
- Nêu đợc một số biểu hiện của tính trung thực.
- Nêu c ý ngha trung ca sng trung thc.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Biết nhận sét, đánh giá hành vi của bản thân và ngời khác theo yêu cầu của tính
trung thc.
- Trung thực trong học tập và trong những viƯc lµm h»ng ngµy.
<b>3.Thái độ</b>
- Giúp học sinh có khả năng tự đánh giá hành vi của bản thân và của ngời khác về lối
sống trung thực và không trung thực trong cuộc sống hàng ngày
- Tự kiểm tra hành vi của mình và có biện pháp rèn luyện tính trung thực
<b>II Các kỹ năng sống cơ bản đợc giáo dc trong bi.</b>
- Kỹ năng phân tích, so sánh về những biểu hiên trung thực và không trung thực.
- Kỹ năng t duy phê phán về hành vi trung thực hc thiÕu trung thùc.
- Kỹ năng giải quyết vấn đề trong các tình huống liên quan đến tính trung thực.
- Kỹ năng tự nhận thức giá trị bản thân về tớnh trung thc.
<b>III Các phơng pháp/ kỹ thuật dạy học tÝch cùc cã thĨ sư dơng.</b>
_ §éng n·o.
- Tranh ln.
- Thảo luận nhóm xử lý tình huống.
<b>III. Tài liệu và phơng tiện</b>
- Chuyện kể, tục ngữ, ca dao nói về trung thực. Bài tập tình huống
- Giấy khổ lín, bót d¹.
<b>IV. Các hoạt động dạy và học</b>
*. ổn định tổ chức: 7a 7b 7c
*. Kiểm tra bài c
Câu 1: Nêu ví dụ về lối sống giản dị của những ngời sống xung quanh em.?
Cõu 2: ỏnh dấu x vào ă đặt sau các biểu hiện sau đây mà em đã làm đợc để rèn
luyện đức tính giản dị ? Kết quả của việc rèn luyện ấy nh thế nào?
- Chân thật, thẳng thắn trong giao tiếp ă
- Tác phong gọn gàng lịch sự ă
- Trang phục, đồ dùng không đắt tiền ă
- Sống hoà đồng với bạn bè ă
1 Kh¸m ph¸
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
GV cho HS lm bi tp sau:
a) Trong những hành vi sau đây, hành vi nào sai?
- Trực nhật lớp mình sạch, đẩy rác sang lớp bạn.
- Gi kim tra ming giả vờ đau đầu để xuống phòng y tế.
- Xin tiền học để chơi điện tử.
- Ngủ dậy muộn, đi học khơng đúng quy định, báo cáo lí do ốm.
b) Những hành vi đó biểu hiện điều gì ?
GV dẫn dắt từ bài tập trên đề vào bài Trung thực.
Hoạt động 2: Cả lớp - nhóm - Phân tích truyện đọc:
2 Kết nối
GV: Cho HS đọc truyện
HS: Đọc diễn cảm truyện độc
GV: Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi sau:
1. Bra-man-tơ đã đối xử với
Mi-ken-lăng-giơ nh thế nào?
2. Vì sao Bra-man-tơ có thái độ nh vậy?
3. Mi-ken-lăng-giơ có thái độ nh thế
nào?
4. V× sao Mi-ken-lăng-giơ xử sự nh
vậy?
5. Theo em ông là ngời nh thế nào?
GV: Nhận xét và ghi các ý kiến của học
sinh lên bảng
GV: Rút ra bài học qua câu truyện trên.
1. Truyn c
Sự công minh chính trực của một nhân
tài
- Khơng a thích, kình địch, chơi xấu,
làm giảm danh tiếng, làm hại sự nghiệp.
- Sỵ danh tiếng của Mi-ken-lăng-giơ
nối tiếp lấn át mình.
- Cụng khai ỏnh giỏ cao Bra-man-t là
ngời vĩ đại.
- Ơng thẳng thắn, tơn trọng và nói s
tht, ỏnh giỏ ỳng s vic.
- Ông lµ ngêi trung thực, tôn trọng
chân lí, công minh chÝnh trùc.
Hoạt động 3: Nhóm: Rút ra nội dung bài học
GV: Cho HS cả lớp cùng thảo luận sau
đó mời 3 em lên bảng trình bày. Số HS cịn
lại theo dõi và nhận xét. HS trả lời câu hỏi
sau:
2. Néi dung bài học
Câu1: Tìm những biểu hiện tính trung
thc trong học tập? với thầy cô giáo, khơng quay cóp, nhìn+ Học tập: Ngay thẳng, không gian dối
bài của bạn, không lấy đồ dựng hc tp
ca bn.
Câu 2: Tìm những biểu hiện tính trung
thực trong quan hệ với mọi ngời. nói xấu, lừa dối, không đổ lỗi cho ngời+ Trong quan hệ với mọi ngời: Không
khác, dũng cảm nhận khuyết điểm.
hành động. đúng, phê phán việc làm sai
GV: Yêu cầu HS lờn bng trỡnh by theo
3 phần
HS: Trả lời vào phiếu, nhận xét phần trả
lời của 3 bạn.
GV: Nhận xét, bổ sung, rút ra bài học
Câu 1: BiĨu hiƯn cđa hành vi trái với
trung thực? trá, xuyên tạc, bóp méo sự thật, ngợc lại+ Nhóm 1: Trái với trung thực là dối
chân lý.
C©u 2: Ngêi trung thùc thĨ hiƯn hµnh
động tế nhị khơn khéo nh thế nào? nói ra, chỗ nào cũng nói, khơng phải nghĩ+ Nhóm 2: Khơng phải điều gì cũng
gì là nói, khơng nói to, ồn ào, tranh luận
gay gắt.
Câu 3: Khơng nói đúng sự thật mà vẫn
là hành vi trung thực? Cho VD c th?.
HS: Các nhóm thảo luận, ghi ý kiến vµo
giÊy khỉ lín.
- Cử đại diện lên trình bày. HS cả lớp
nhận xét, tự do trình bày ý kiến.
GV: Nhận xét, bổ sung và đánh giá.
h-ớng dẫn HS rút ra khái niệm, biểu hiện và
ý ngha ca trung thc.
HS: trả lời các câu hỏi sau:
+ Nhóm 3: Che giấu sự thật để có lợi
cho xã hội nh bác sĩ khơng nói thật bệnh
tật của bệnh nhân, nói dối kẻ địch, kẻ
xấu. Đây là sự trung thực với tấm lịng,
với lơng tâm.
1. ThÕ nµo lµ trung thùc? 1. Trung thực là: tôn trọng sự thật, tôn
trọng lẽ phải, tôn träng ch©n lý
2. BiĨu hiƯn cđa trung thùc? 2. BiĨu hiƯn: Ngay thẳng, thật thà,
dũng cảm nhận lỗi.
3. ý nghÜa cña trung thùc?
GV: Cho HS đọc câu tục ngữ
"Cây ngay không sợ chết đứng" và yêu
cầu giải thích câu tục ngữ trên.
GV: NhËn xÐt ý kiÕn cđa HS và kết luận
rút ra bài học.
HS: Có thể nêu ra ý kiến, có trờng hợp
ngời trung thực bị thua thiƯt.
GV: Sẽ có trờng hợp nh vậy nhng trớc
sau ngời đó sẽ đợc giải oan và xã hội cơng
nhận phẩm giá tốt đẹp của mình.
GV: Đọc câu danh ngơn trong SGK và
HS tự suy nghĩ để tham khảo.
3. ý nghĩa:
+ Đức tính cần thiết quý báu
+ Đợc mọi ngời tin yêu kính trọng.
+ XÃ hội lành mạnh
- Sống ngay thẳng, thật thà, trung thực
không sợ kẻ xấu, không sợ thất bại.
Hot ng 4 : Cỏ nhân: Củng cố và hớng dẫn làm bài tập
* Bài tp cỏ nhõn:
GV: Phát phiếu học tập.
HS: Trả lời bài tập a, SGK/.8.
?. Những hành vi sau đây, hành vi nào
thể hiện tính trung thực? Giải thích vì sao?
1. Làm hộ bài cho bạn
2. Quay cóp trong giờ kiểm tra.
3. Nhận lỗi thay cho bạn
4. Thẳng thắn phê bình khi bạn mắc
khuyết điểm.
5. Dũng cảm nhận lỗi .
6. Bao che khuyt im cho bạn vì bạn
đã giúp đỡ mình.
7. Phân cơng trực nhật không công bằng
GV: Giải đáp bài tập trên đèn chiếu.
HS: Trả lời, cho biết ý kiến đúng.
Lu ý:
GV cần giải thích rõ đáp án và giải
thích vì sao các hành vi cịn lại khơng biểu
hiện tính trung thực.
- Thùc hiƯn hµnh vi trung thực giúp con
ngời thanh thản tâm hồn.
Hot ng 5: C lớp - Hớng dẫn học tập và giao bài về nhà
GV: Giải thích những điều cần chú ý cho các bài tập cịn lại.
- Cần lí giải hành động của bác sĩ xuất phát từ tấm lòng nhân đạo, mong muốn
bệnh nhân sống lạc quan, có nghị lực và hy vọng sẽ chiến thắng bệnh tật.
GV: Giao bµi vỊ nhµ.
HS: LËp phiÕu rÌn lun tÝnh trung thùc bằng các việc làm cụ thể, thông thờng gần
gũi nhất.
4 Cđng cè:GV Tỉng kÕt toµn bµi rót ra bµi häc vµ ý nghÜa cđa trung thùc:
Trung thực là một đức tính quý báu, nâng cao giá trị đạo đức của mỗi con ngời. Xã hội sẽ
tốt đẹp lành mạnh hơn nếu ai cũng có lối sống, đức tính trung thực.
5 Híng dÉn häc sinh häc bµi ë nhµ
GV: + Giao bµi vỊ nhµ :b,c,d,®
+ Su tầm các câu tục ngữ, ca dao nãi vÒ trung thùc
- ChuÈn bị bài 3: Tự tự trọng
* Lu ý HS cần nắm đợc:
- ThÕ nào là tự trọng và không tự trọng?
- BiĨu hiƯn vµ ý nghÜa của lòng tự trọng
* T liệu tham khảo
Tục ngữ: - ¡n ngay nãi th¼ng
- Thuốc đắng dã tật sự thật mất lòng
- Đờng đi hay tối nói dối hay cùng
- Thật thà là cha quỷ quái.
Ca dao: - Nhà nghèo yêu kẻ thật thà.
Nhà quan yêu kẻ vào ra nịnh thần
Truyện ngụ ngôn:
Chú bé chăn cõu
Có một chú bé chăn cừu nọ, trong khi chăn đàn cừu của mình đã nghĩ ra một trị đùa tai
quái. Chú kêu thật to "Có chó sói!" Thế là mọi ngời từ khắp nơi trong làng chạy ra giúp đỡ
chú, nhng chẳng thấy sói đâu cả. Lần thứ nhất, lần thứ hai và đến lần thứ 3 thì dân làng đã
biết họ bị lừa. Một hơm khác, có chó sói đến bắt cừu thật, chú bé lại kêu to "Có chó sói !"
nhng lần này thì khơng cịn ai đến giúp chú cả.