Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (778.27 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Giáo viên: Hoàng Thị Hương.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hãy ghi chú thích cho hình vẽ cấu tạo ngoài của trai sông? 2 1 3 1. Vỏ trai. 1. 2. Cơ khép vỏ trước 3. Cơ khép vỏ sau 4 5. 4. Lỗ thoát 5. Lỗ hút 6. Áo trai. 8. 6. 7. 7. Mang trai 8. Chân trai.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trai sông. Con sò điệp. Con ngao. Sò huyết. Con móng tay. Vẹm xanh.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Một số ốc biển. Con hà. ốc sên. ốc đĩa. ốc rạ. ốc nhồi. ốc ao- ốc vặn.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Mực mai. Bạch tuộc khổng lồ. Con lư đất. Mực ống. Bạch tuộc. Sên biển.
<span class='text_page_counter'>(6)</span>
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Đặc điểm cơ thể. Các đặc S T T. điểm Đại Diện. 1. Trai sông. 2. Sò. 3. Ốc sên. 4. Ốc vặn. 5. Mực. Nơi sống. - Ở cạn - Ở biển. lối sống. - Vùi lấp. Kiểu vỏ đá Thân vôi mềm. - Một vỏ. xoắn ốc - Nước ngọt - Bò chậm - Hai mảnh chạp vỏ Cụm từ, kí - Nước lợ - Vỏ tiêu hiệu - Bơi nhanh giảm. ٧. Khoang. Không Phân áo phát phân triển đốt đốt. ٧. ٧. ٧.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Đặc điểm cơ thể. Các đặc S T T. điểm Đại Diện. Nơi sống. - Nước ngọt 1. 3. - Vùi lấp - Hai mảnh vỏ. Trai sông. - Ở biển 2. lối sống. - Vùi lấp. 4. Ốc vặn. 5. Mực. - Hai mảnh vỏ. Sò Ốc sên. Kiểu vỏ đá Thân vôi mềm. - Ở cạn. - Bò chậm - Một vỏ chạp. - Nước ngọt. - Bò chậm - Một vỏ chạp. - Ở biển. xoắn ốc xoắn ốc. - Bơi nhanh - Vỏ tiêu giảm. Khoang Không áo phát Phân triển phân. đốt. đốt. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧. ٧.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Mai mực làm thuốc chữa bệnh dạ dày. Món ăn từ mực, sò. Trai lấy ngọc. Tranh khảm trai. Đèn từ vỏ sò.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Các loài này trong quá trình dinh dưỡng chúng còn giúp làm sạch môi trường nước: Trai sông trung bình một con, một ngày lọc 12 lit nước, vẹm là 3 – 5lit;1m2 hà bám dày đặc, một ngày làm lắng 1,0875 g bùn.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> ốc bươu hại lúa. Ốc sên ăn lá cây. Hà làm hỏng vỏ tàu, các công trình thủy lợi.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Câu 1. Vì sao Mực bơi nhanh lại được xếp chung với ngành ốc sên bò chậm chạp? - Thân mềm không phân đốt. - Có khoang áo phát triển. - Hệ tiêu hóa phân hóa. - Có vỏ đá vôi. - Cơ quan di chuyển đơn giản.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Câu 2. Những loài nào sau đây làm sạch môi trường nước? A. Ốc sên, ốc vặn, ốc đĩa. B. B Trai sông, vẹm, ngao. C. Mực, bạch tuộc, sên biển. D. Ốc bươu, trai sông, mực..
<span class='text_page_counter'>(14)</span>