Tải bản đầy đủ (.docx) (17 trang)

DETHICKII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (208.69 KB, 17 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Họ và tên HS: ..................................... Lớp: ......... Trường: ............................ Năm học: 2010 - 2011 Số BD : ................. Phòng : ................ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II. Chữ ký GT. Môn : TIẾNG VIỆT - LỚP BỐN Ngày kiểm tra: ......./ ......./ 2011.. Số mật mã Số TT. ........................................................................................................................................................ ĐIỂM. CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 1. CHỮ KÝ GIÁM KHẢO 2. Số mật mã Số TT. Thời gian làm bài: 65 phút (không kể thời gian phát đề) I/ Kiểm tra đọc: 1/ Đọc thành tiếng (5 điểm) 2/ Đọc hiểu (5 điểm): Thời gian: 25 phút * Đọc thầm đoạn văn Đường đi Sa Pa Xe chúng tôi leo chênh vênh trên dốc cao của con đường xuyên tỉnh. Những đám mây trắng nhỏ sà xuống cửa kính ô tô tạo nên cảm giác bồng bềnh huyền ảo. Chúng tôi đang đi bên những thác trắng xóa tựa mây trời, những rừng cây âm âm, những bông hoa chuối rực lên như ngọn lửa. Tôi lim dim mắt ngắm mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vườn đào ven đường. Con đen huyền, con trắng tuyết, con đỏ son, chân dịu dàng, chùm đuôi cong lướt thướt liễu rủ. Buổi chiều, xe dừng lại ở một thị trấn nhỏ. Nắng phố huyện vàng hoe. Những em bé Hmông, những em bé Tu Dí, Phù Lá cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang chơi đùa trước cửa hàng. Hoàng hôn, áp phiên của phiên chợ thị trấn, người ngựa dập dìu chìm trong sương núi tím nhạt. Hôm sau chúng tôi đi Sa Pa. Phong cảnh ở đây thật đẹp. Thoắt cái, lá vàng rơi trong khoảnh khắc mùa thu. Thoắt cái, trắng long lanh một cơn mưa tuyết trên những cành đào, lê, mận. Thoắt cái, gió xuân hây hẩy nồng nàn với những bông hoa lay ơn màu đen nhung hiếm quý. Sa Pa quả là món quà tặng diệu kỳ mà thiên nhiên dành cho đất nước ta. Theo Nguyễn Phan Hách Câu 1: Dựa vào nội dung bài học, em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. 1. Sa Pa là một huyện ở vùng nào của đất nước ta? A. Vùng núi B. Vùng đồng bằng C. Vùng biển 2. Vì sao tác giả gọi Sa Pa là “món quà kì diệu của thiên nhiên”? A. Vì phong cảnh của Sa Pa rất đẹp. B. Vì sự đổi mùa trong một ngày ở Sa Pa rất lạ lùng, hiếm có. C. Vì phong cảnh của Sa Pa rất đẹp và ở Sa Pa sự đổi mùa trong một ngày rất lạ lùng, hiếm có D. Vì phố huyện rực rỡ sắc màu..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Học sinh không được viết vào ô này. 3. Trong câu “Chúng tôi đang đi bên những thác trắng xóa tựa mây trời, những rừng cây âm âm, những bông hoa chuối rực lên như ngọn lửa.” tác giả sử dụng nghệ thuật ( biện pháp) nào? A. so sánh, B. nhân hóa C. so sánh và nhân hóa 4. Chủ ngữ trong câu “Thoắt cái, lá vàng rơi trong khoảnh khắc mùa thu. ” là: A. Thoắt cái B. lá C. lá vàng D. lá vàng rơi 5. Trong câu: ˝ Tôi lim dim mắt ngắm mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vườn đào ven đường.”. Bộ phận vị ngữ là ? A. lim dim mắt ngắm mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vườn đào ven đường B. ngắm mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vườn đào ven đường. C. mấy con ngựa đang ăn cỏ trong một vườn đào ven đường D. đang ăn cỏ trong một vườn đào ven đường 6. Từ “áp phiên” trong bài có nghĩa là gì? A. hôm trước phiên chợ B. hôm sau phiên chợ C. một ngày trong phiên chợ 7. Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với cảnh đẹp Sa Pa như thế nào? A. Tác giả ngưỡng mộ, háo hức trước cảnh đẹp của Sa Pa. B. Ca ngợi sa Pa là món quà kỳ diệu. C. Ca ngợi vẻ đẹp độc đáp của Sa Pa. D. Ca ngợi vẻ đẹp độc đáp của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến, tha thiết của tác giả đối với cảnh đẹp của đất nước. Câu 2: Những hoạt động nào được gọi là du lịch? A. Đi chơi ở công viên gần nhà B. Đi chơi xa để nghỉ ngơi, ngắm cảnh C. Đi làm việc xa nhà D. Đi thăm ông bà ở xa..

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Họ và tên HS: ..................................... Lớp: ......... TrườngTH Nguyễn Hiền Năm học: 2010 - 2011. KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II Môn : TIẾNG VIỆT - LỚP BỐN Ngày kiểm tra: ......./ ......./ 2011.. Chữ ký GT. Điểm. ......................................................................................................................................................... Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) II/ Bài kiểm tra viết : 1/ Chính tả (5 điểm): Thời gian: 15 phút Nghe - viết: Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4,...? .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... 2/ Tập làm văn (5 điểm); ( 25. phút)Tả. một con vật nuôi trong nhà mà em yêu thích.. .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(4)</span> ..................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... Họ và tên HS: ..................................... Lớp: ......... Trường TH Nguyễn Hiền Năm học: 2010 - 2011 Số BD : ................. Phòng : ................ Chữ ký GT. KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II. ĐIỂM. Môn : TOÁN - LỚP BỐN Ngày kiểm tra: ......./ ......./ 2011.. ......................................................................................................................................................... Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : 1. Giá trị chữ số 6 trong số 456701 là: A. 60. B. 600. C. 6000. D. 60000. 2. Phân số nào dưới đây biểu diễn phần không tô đậm của hình bên: 8 A. 3. 8 B. 11. 3. Phân số bằng phân số A.. 4.. Phân số A.. 24 20. 5 6. 3 C. 8. 3 D. 11. là: B.. 20 C. 24. 20 18. 18 D. 20. 63 45. rút gọn được phân số nào? 4 6 5 B. 5. C.. 3 5. D.. 7 5. 1 1+ 5. 5.. Kết quả của phép tính là: 2 2 1 7 A. 1 5 B. 5 C. 5 D. 1 5 4 3 5 4 6. Trong các phân số: 5 ; 3 ; 3 ; 6 Phân số lớn nhất là: 4 3 5 4 A. 5 B. 3 C. 3 D. 6 7. Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 14 cm và 10 cm. Diện tích hình thoi đó là: A. 140 cm2. B.70cm2. Bài 2: Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống: A. 103 m2 = 10300 dm2. C. 1400cm2 B.. 2 kg 7 hg = 2700 g. D. 700cm2.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> C. 3 giờ 15 phút = 195 giây. 1 10 dm2. D.. = 100 cm2. Bài 3: Tính : 3 a. 1 + 4 = .......................................................................................................... ........................................................................................................... 4 3 b. 5 - 8 =. .......................................................................................................... ............................................................................................................ 2 c. 1 : 3 = ........................................................................................................... ........................................................................................................... 2 5 d. 5  2 = ........................................................................................................... ........................................................................................................... Bài 4: Tìm x :. a.. 2 7 . x. 2 = 3. b.. 1 3. :. x. =. 1 3. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. …………………………………….. Bài 5 : (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 24 m và 2. chiều rộng bằng 5 chiều dài. a. Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn. b. Tính diện tích mảnh vườn. .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................

<span class='text_page_counter'>(6)</span> .................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................................... Bài 6: Số nào? 4. 2 5. 15 10. 3 4. 12 20. ?. 30. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT- LỚP 4- CUỐI HKỲ II 2010-2011 A. BÀI KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm I. Đọc thành tiếng: (5 điểm)Tổ CM thống nhất tổ chức cho học sinh bốc thăm các bài tập đọc từ tuần 28 đến tuần 34. II/ Đọc hiểu: (5 điểm) ý trả lời đúng: 0,5 điểm 1:ýA 2:ýC 3:ýC 4:ýC 5: ý B 6 :ý A 7:ýD Câu 2 : ý B. B. BÀI KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm 1/ Chính tả ( nghe viết): 5 điểm Ai đã nghĩ ra các chữ số 1,2,3,4,...?( SGK Tập 2/103) - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng cỡ chữ, trình bày sạch, đẹp : 5 điểm. - Bài không mắc lỗi chính tả nhưng chữ viết chưa rõ ràng, trình bày chưa sạch, đẹp trừ 01 điểm toàn bài. - Trong bài viết cứ mắc 01 lỗi chính tả (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, dấu thanh, không viết hoa đúng quy định) trừ 0,5 điểm. 2/ Tập làm văn : 5 điểm - Bài văn tả đồ vật đảm bảo các yêu cầu sau được : 5 điểm + Con vật đó có thể là con vật nuôi trong nhà em hoặc của nhà hàng xóm.. ,...... + Đủ các phần (mở bài, thân bài, kết bài) diễn đạt thành câu, lời tả sinh động, tự nhiên, thể hiện được tình cảm đối với con vật được tả, độ dài bài viết từ 14 câu trở lên. + Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả. + Chữ viết rõ ràng, trình bày bài sạch sẽ. - Tùy theo mức độ sai sót về ý, diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm : 4,5; 4,0; 3,5; 3.0; 2,5; 2,0; 1,5; 1,0).. ............................................... HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> MÔN TOÁN- LỚP 4 - CUỐI HKỲ II 2010-2011 Bài 1 : 3 điểm ( mỗi ý đúng: 0.5 điểm; riêng ý 1,2 mỗi ý : 0,25 điểm) 1:ýC 2:ýD 3:ýC 4: ý D 5:ýA 6:ýC 7. ý B Bài 2 : 1 điểm ( Điền đúng Đ, S vào mỗi ô trống : 0,25 điểm ) a. Đ b. Đ c. S d. S Bài 3 : 2 điểm ( tính đúng kết quả mỗi phép tính được: 0,5 điểm) Bài 4 : 1 điểm ( Thực hiện và đúng các bước tìm x mỗi bài: 0,5 điểm) Bài 5 : 2 điểm : Giải bài toán - Vẽ được , đúng sơ đồ : 0,25 điểm.

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài 6: 1 điểm: số cần điền vào 2 chỗ dấu ? là : 5. B.. Khi vật đó. được chiếu sáng. C. Khi mắt ta chiếu ánh. Họ và tên HS: ..................................... sáng vào vật. Lớp: ......... Trường TH Nguyễn Hiền D. Khi vật đó Năm học: 2010 - 2011 Số BD : ................. Phòng : ................ T hời gian làm bài: 40 phú t ( kh ông kể thời gian phát đề). trong bóng tối.. Câu. 2.. Tại sao không nên để nhiều hoa tươi và cây cảnh. trong. phòng ngủ đóng kín cửa? A. Vì hoa. PHẦN I (4 điểm) A . Khoanh tròn vào chữ cái (A, B, C, D) trước ý trả lời đúng nhất:. tươi toả ra mùi. Câu. 1.. hút khí ô-xi, thải. nhìn. ra khí các-bô-níc. thấy một vật khi. làm con người. nào?. thiếu ô-xi để thở.. Mắt. ta. A.. Khi. vật phát ra ánh sáng.. hương. làm. ta. mất ngủ. B. Vì hoa và cây hô hấp.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> C. Những bông hoa này đều hướng về phía Mặt Trời.. Câu 5. Vì sao khi trời rét, đặt tay vào một vật bằng đồng ta thấy lạnh hơn so với đặt tay vào vật bằng gỗ? A. Đồng dẫn nhiệt tốt hơn gỗ nên nhiệt từ tay ta truyền cho đồng nhiều hơn truyền cho gỗ. Vì vậy, tay ta có cảm giác lạnh hơn khi chạm vào vật bằng đồng. B. Đồng toả nhiệt lạnh cho tay nhiều hơn gỗ. C. Vật bằng đồng có nhiệt độ thấp hơn vật bằng gỗ. D. Đồng có chất lạnh, gỗ không có chất lạnh nên chạm tay vào vật bằng. đồng khi trời rét ta có cảm giác lạnh hơn. B/ Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống trước những câu sau: 1.. Đọc sách dưới ánh sáng quá mạnh hay quá yếu thì cũng đều hại cho mắt.. 2. Nhìn trực tiếp vào đèn pha xe máy đang bật sáng không ảnh hưởng đến mắt. 3. Đội mũ rộng vành hoặc che ô, đeo kính râm khi đi ra ngoài trời nắng. 4. Chỉ có động vật kiếm ăn vào ban ngày. mới cần ánh sáng mặt trời. PHẦN II (6 điểm) Câu 1 (1,5đ): Chọn các từ có trong khung để điền vào chỗ ... của các câu sau cho phù hợp (Lưu ý một từ có thể sử dụng nhiều lần). triển bình thường thì thực vật cần có đủ những điều kiện nào? ........................... ........................... ........................... ........................... ........................... .... Câu 3 (1đ): Tại sao có gió?quá nhanh, không khí Ni-tơ, sự cháy, ........................... ........................... a/ Ô-xi ........................... trong không khí ........................... cần ........................... cho .................... ... .................... b/ Càng có Câu 4 nhiều ................. (2đ): Đánh mũi ................. thì tên và điền tên càng có nhiều ôcác chất còn xi thiếu vào chỗ ... và ...................... để hoàn thành .. diễn ra lâu sơ đồ trao đổi hơn. thức ăn ở thực vật sau: c/ ....................... ........... trong Ánh sáng không khí không mặt trờira Hấp thụ Thải duy trì sự cháy nhưng nó giữ cho sự cháy Khí........................ Khí........................ không diễn ra ....................... ................ Thực ............................. ............................. vật Câu 2 (1,5đ): Để phát Các chất khoáng khác ..............................

<span class='text_page_counter'>(14)</span> (Thời gian làm bài : 40 phút). lớn thời Hậu Lê là ? a. Lê Lợi. b. Nguyễn Họ và tên HS: ..................................... Trãi c. Lớp: ......... Trường TH Nguyễn HiềnThế Vinh Lương Năm học: 2010 - 2011 3. Nghĩa quân Số BD : ................. Phòng : ............... Tây Sơn tiến T quân ra Thăng hời Long tiêu diệt gian họ Trịnh, thống làm nhất giang sơn bài: vào năm nào? 40 a. 1786 phú t b. 1789 ( kh ông c. 1879 kể 4. Những thời thành thị nổi gian tiếng ở thế kỷ phát XVI - XVII là ? đề) I. PHẦN LỊCH a. Thăng SỬ: Long, Hội An, Sài Gòn. Câu 1: Khoanh b. Thăng tròn vào chữ Long, Phố Hiến, đặt trước ý trả Quy Nhơn. lời đúng: c. Thăng 1. Bia đá dựng Long, Phố Hiến, ở Văn Miếu là Hội An. để khắc tên tuổi 5. Vua Quang người ? Trung đề cao a. Đỗ cử chữ Nôm nhân b. nhằm ? Đỗ tiến sĩ a. Phát c. triển kinh tế. Đỗ tú tài b. Bảo tồn 2. Nhà văn, và phát triển chữ nhà khoa học viết dân tộc.. c. Bảo vệ chính quyền. 6. Vào thế kỷ XVI, nước ta lâm vào tình trạng bị chia cắt là do đâu ? a. Do nước ngoài xâm lược. b. Do nhân dân nổi dậy giành đất đai. c. Do cuộc tranh giành quyền lực của các phe phái phong kiến. Câu 2. Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích việc học tập ?. ................................. ..................... ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ................................. ......................... ................................. Câu 3. Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh và thời gian nào ?. ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................. ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ ................................. .................... ................................ ................................ ................................ ................................ ................................ .................................

<span class='text_page_counter'>(15)</span> ................................. 1. Ở đồng C. Người thống sông Mê bằng dân cần cù lao Công và sông ................................ duyên hải động. Đồng Nai ................................ miền 3. Vùng có bồi đắp. ................................ Trung : ngành công c. Các A. Dân cư nghiệp phát ................................ đồng bằng duyên thưa thớt, chủ triển mạnh hải miền Trung ................................ yếu là người nhất nước ta nhỏ, hẹp với ................................ kinh, người là ? nhiều cồn cát và ................................ chăm. A. Đồng đầm phá. B. Dân cư bằng Nam Bộ. ................................ d. Nghề tập trung B. Đồng ................................ chính của cư dân khá đông bằng Bắc Bộ. đồng bằng duyên ................................ đúc, chủ C. Cả hai hải miền Trung yếu là ý A và B đều ................................ là khai thác dầu người đúng. ................................ khí kinh, 4. Ở nước ta và trồng ................................ người tài nguyên các loại rau xứ ................................ chăm. khoáng sản lạnh. C. Dân cư quan trọng ................................ Câu 3: Em hãy tập trung đông nhất của ................................ đúc, chủ yếu là thềm lục địa nêu vai trò của ................................ người kinh. là? Biển Đông đối 2. Ý nào A. Đồng, ................................ dưới đây sắt. với nước ta. ................................ không B. Nhôm, …………………… ................................ phải là dầu mỏ và khí …………………… ................................ điều kiện đốt. …………………… để đồng C. Dầu ................................ bằng mỏ và khí đốt. …………………… ................................ Nam Bộ Câu 2: . Điền ……....... ................ trở thành vào ô chữ Đ …………………… vựa lúa trước ý đúng, vựa trái chữ VÀO S trước ý NÀY…………………… HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT KHUNG cây lớn sai …………………… nhất cả a. Đồng …………………… nước ? bằng Nam Bộ là II. PHẦN ĐỊA …………………… A. Đất đai đồng bằng lớn LÝ: màu mỡ, khí hậu …………………… thứ hai cả nước. Câu 1: Khoanh nóng ẩm. vào chữ cái đặt …………………… B. Có b. Đồng trước câu trả lời …………………… nhiều đất chua, bằng Nam Bộ do đúng. đất mặn. phù sa của hệ.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. ……………………. …………Câu 4:. ... Nêu một số. ……………………. hoạt động sản suất chủ yếu của người dân ở đồng bằng Nam Bộ. …………………… …………………… …………………… …………………… ………………........ ........ …………………… …………………… …………………… …………………… ……………………. …………………… ………….. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN KHOA HỌCLỚP BỐN CUỐI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2010-2011. PH ẦN I : 4 điểm A/ 3 điểm ( Khoanh vào mỗi câu trả lời câu 1,2,3,4 : 0,5 điểm; câu 5: 1 điểm) 1. B ; 2. B ; 3. D ; 4. C ; 5: A. B/ 1 điểm ( Điền đúng chữ Đ, S vào mỗi ô trống : 0,25 điểm) 1. Đ ; 2. S ; 3. Đ ; 4. S PHẦN II : 6 điểm Câu 1 (1,5đ) - Điền đúng các từ vào chỗ chấm mỗi câu : 0,5 điểm Các từ cần điền là: Sự cháy, không khí, sự cháy, Ni tơ, quá nhanh. Câu 2 (1,5đ) : HS nêu đủ các điều kiện …..:được 1,5 điểm Câu 3 (1 đ) : HS nêu đúng nguyên nhân sinh ra gió: 1 điểm Câu 4 (2đ) : HS đánh. đúng các mũi tên: 0,5 điểm. Điền đúng các chất vào 5 ô còn thiếu : 1,5 điểm Tùy theo mức độ làm bài của HS mà GV thống nhất cho điểm ở câu 2,3 phần II. ........................... ........................... .. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÍ- LỊCH SỬ- KHỐI BỐN CUỐI HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2010-2011 I.PHẦN LỊCH SỬ: 5 điểm Câu 1: 3 điểm ( Đúng mỗi ý: 0.5 điểm). Câu 1: b ; Câu 2: b Câu 3: a ; Câu 4: c Câu 5: b; Câu 6: c Câu 2. 1 điểm : Nhà Lê đã khuyến khích việc học tập là: - Lập Văn Miếu, mở Quốc Tử Giám đào tạo nhân tài, trường có lớp học, chỗ ở, kho sách, thu nhận cả con em thường dân học giỏi. - Ở địa phương có các trường công do nhà nước mở. Câu 3. 1 điểm: Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh: - Sau khi vua Quang Trung mất, triều đại Tây Sơn suy yếu dần. Lợi dụng thời cơ đó, Nguyễn Ánh đã đem quân tấn công nhà Tây Sơn..

<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Năm 1802 triều Tây Sơn bị lật đổ. Nguyễn Ánh lên ngôi Hoàng đế lấy hiệu là Gia Long, định đô ở Phú Xuân ( Huế ). II. PHẦN ĐỊA LÝ: 5 điểm Câu 1: 2 điểm ( 0,5 điểm/ 1 ý đúng) ý 1: b - Điều nhiều cảng ý 2: b hoà vũng, biển. ý 3: a khí vịnh Câu 4: 1 điểm ý 4: c hậu thuận (mỗi ý đúng 0,5 Câu 2: 1 điểm - Là kho lợi cho điểm) (mỗi ý đúng muối việc - Trồng 0,25đ) vô tận phát nhiều lúa gạo, Ý đúng: - Khoán triển cây ăn trái. b, c ; Ý g sản, du - Nuôi sai : a ,d hải sản lịch, trồng và chế Câu 3: 1 điểm quý xây biến thủy sản, (mỗi ý đúng - Có bãi dựng chế biến lương 0,25 điểm) biển các thực đẹp,.

<span class='text_page_counter'>(18)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×