Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.33 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TIẾT 18 : KIỂM TRA. Ngày soạn: 02-11-2012. CHƯƠNG I Ngày kiểm tra: 07-11-2012. Thời gian: 45 phút Môn : Hình học 9. I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU: 1. Kiến thức: Học sinh nắm chắc các kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn ,quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau,các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông,các tính chất được suy ra qua các bài tập ,giải tam giác vuông qua các bài tập, giải tam giác vuông. 2. Kỹ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức đã học vào giải các bài 3. Thái độ: Trung thực ,tụ giác trong giờ kiểm tra II.CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA 1.Kiến thức: Chủ đề I: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông -I.1. - Biết được mối quan hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông -I.2. - Hiểu được mối quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông -I.3. - Tính toán các yếu tố còn thiếu trong tam giác vuông Chủ đề II: Tỷ số lượng giác của góc nhọn -II.1. - Biết 4 tỉ số lượng giác, so sánh được hai TSLG đơn giản -II.2. - Hiểu mối liên hệ giữa các TSLG , so sánh các tỉ số LG phức tạp hơn -II.3. - Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, suy ra góc khi biết một TSLG của nó Chủ đề III : Một số hệ thức giữa cạnh và góc, giải tam giác vuông. III.1. - Nhận biết mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông III.2. - Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông III.3.- Giải được tam giác vuông và một số đại lượng liên quan, có sử dụng các kiến thức trước đó. 2.Kỹ năng: II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:Trắc nghiệm khách quan và tự luận IV. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Tên chủ đề. Nhận biết. Vận dụng. Thông hiểu. Cấp độ thấp TNKQ. 1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Số câu 1 Số điểm Tỉ lệ %. TL TNKQ. I.1. TNKQ. I.2. 2 0,5 5%. TL. Cấp độ cao TNK TL Q. I.3. 1 1 10%. TL. Cộng. 1 0,5 5%. 5 1 10%. 3 30%.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> II.1 2.Tỷ số lượng giác của góc nhọn Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3.Một số hệ thức giữa cạnh và góc, giải tam giác vuông. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %. 1. II.2. II.3. 1 0,5. 5% III.1 1. 2 0,5. 2 20%. 5% III.2. 3 30%. III.3 1. 0,5 5% 3 1,5 15%. 5. 1 10% 4 2,5 25%. 1. 1 0,5 1 5% 10% 5 4 50%. 1. 5 1 10%. 1 10%. 4 40% 13 1 10điểm 100%. II. ĐỀ A. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Kết quả của phép tính: tan 27035’ ( làm tròn đến ba chữ số thập phân) là: A. 0,631 B.0,723 C.0,522 D. 0,427 2 0 2 0 Câu 2: Kết quả của phép tính sin 60 + cos 60 là: A. 0 B. 1 C. 2 D.Một đáp số khác Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A, có AC = 6 cm; BC = 12 cm. Số đo góc ABC = ? A. 300 B. 450 C. 600 D. Một đáp số khác Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 30 cm, ABC = 500 . Độ dài cạnh AC là bao nhiêu(làm tròn đến hai chữ số thập phân)? A. 18,92 B. 18,29 C. 19,28 D. 22,98 D 0 Câu 5: Cho tam giác DEF có = 90 ; đường cao DI ,và EI= 4cm ;IF=5cm. Khi đó đoạn thẳng DE có độ dài bằng: A. 9cm B. 8cm C. 7cm D. 6cm Câu 6: Cho tam giác MNP vuông tại M, MH là đường cao thuộc cạnh huyền của tam giác . Biết NH = 5 cm , HP = 9 cm. Độ dài MH bằng : A. 3 5 B. 7 C. 4,572 D. 6,853 B. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 8 cm ; ABC = 400, ACB = 300. Kẻ đường cao AH, kẻ BK AC a/ Tính BK, AH. b/ Tính AC. Bài 2 (4 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D , đường cao DH Cho biét DE = 7 cm ; EF = 25cm..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> a/ Tính độ dài các đoạn thẳng DF , DH , EH , HF. b/ Kẻ HM DE và HN DF . Tính DM, DN. (Làm tròn đến hai chữ số thập phân) 1 C. III. ĐÁP ÁN: A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 2 3 4 B A D B.TỰ LUẬN: (7 điểm). 5 D. 6 A. Bài 1: (3 điểm) - Vẽ hình đúng cho (0,5 điểm) - a/ Kẻ BK AC. BK = BC . sin C = 8 . sin 300 = 4 (cm) (0,5 điểm) K BAK =B + C = 400 + 300 = 700 A AB =. BK 4 4,257cm 0 Sin70 0,9397. AH = AB . sin B = 4,257 . sin 400 2,736cm AH 2,736 = = 5,472cm 0 b/ AC = sin C sin 30. (0,75 điểm) (0,5 điểm) B (0,75 điểm) D. Bài 2: (3,5điểm) - Vẽ hình đúng cho (0,5 điểm) - a/ DF2 = EF2 – DE2 = 252 – 72 = 576 (ĐL Pytago) M DF = 24 cm (0,5 điểm) DH . EF = DE . DF H E . DH =. DE . DF 7 . 24 168 = = = 6,72 cm EF 25 25. C. H. N. F. (0,5 điểm). 2. DE 49 = 2,042 cm DE = EH . EF EH = EF 24 HF = EF – EH = 24 - 2,042 = 21,958 cm 2. b/. 6, 72 DH 2 DM = = DE 7. 2. (0,5 điểm) (0,5 điểm) 2. 6, 72 = 1,882 cm DH 2 6,451 cm DN = = DF 24 (1 điểm). II. ĐỀ 2 B. TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. Câu 1: Kết quả của phép tính: tan 37034’ ( làm tròn đến ba chữ số thập phân) là: A. 0,731 B.0,623 C.0,522 D. 0,769 2 0 2 0 Câu 2: Kết quả của phép tính sin 50 + cos 50 là: A. 0 B. 1 C. 2 D.Một đáp số khác Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A, có AC = 6 cm; BC = 12 cm. Số đo góc ABC = ? A. 300 B. 450 C. 600 D. Một đáp số khác.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> . Câu 4: Tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 20 cm, ABC = 400 . Độ dài cạnh AC là bao nhiêu(làm tròn đến hai chữ số thập phân)? A. 12,92 B. 12,29 C. 12,86 D. 12,58 D 0 Câu 5: Cho tam giác DEF có = 90 ; đường cao DI ,và EI= 4cm ;IF=5cm. Khi đó đoạn thẳng DE có độ dài bằng: A. 9cm B. 8cm C. 7cm D. 6cm Câu 6: Cho tam giác MNP vuông tại M, MH là đường cao thuộc cạnh huyền của tam giác . Biết NH = 6 cm , HP = 8 cm. Độ dài MH bằng : A. 4 3. B. 6 C. 3,572 D. 5,853 B. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 9 cm ; ABC = 350, ACB = 300. Kẻ đường cao AH, kẻ BK AC a/ Tính BK, AH. b/ Tính AC. Bài 2 (4 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D , đường cao DH Cho biét DE = 9 cm ; EF = 15cm. a/ Tính độ dài các đoạn thẳng DF , DH , EH , HF. b/ Kẻ HM DE và HN DF . Tính DM, DN. (Làm tròn đến hai chữ số thập phân) III. ĐÁP ÁN: A. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) 1 2 3 4 5 6 D B A C D A B.TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (3 điểm) - Vẽ hình đúng cho (0,5 điểm) - a/ Kẻ BK AC. BK = BC . sin C = 9 . sin 300 = 4,5 (cm) (0,5®) K A BAK =B + C = 350 + 300 = 650 BK 4,5 AB = 4,965cm 0 Sin65 Sin650 AH = AB . sin B = 4,965 . sin 350 2,848cm AH 2,848 = = 5,696cm 0 b/ AC = sin C sin 30. (0,75 điểm) B (0,5 điểm) (0,75 điểm). Bài 2: (3,5điểm) - Vẽ hình đúng cho (0,5 điểm) - a/ DF2 = EF2 – DE2 = 152 – 92 = 144 (ĐL Pytago) DF = 12 cm (0,5 điểm) M DH . EF = DE . DF . DH =. DE . DF 9. 12 36 = = =7,2 cm EF 15 5. E. D N. H. (0,5 điểm). 2. DE 81 27 = = =5,4 cm DE = EH . EF EH = EF 15 5 2. C. H. (0,5 điểm). F.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> HF = EF – EH = 15 – 5,4= 9,6 cm 2. b/. (0,5 điểm) 2. 7, 2 = 5,76 cm DN = DH 2 = 7, 2 = 4,32 cm DH 2 DM = = DE 9 DF 12. (1 điểm). V. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM 1. Kết quả kiểm tra Lớp 0-<3 3-<5 5-<6,5 6,5-<8,0 8-10 9C 9D 2. Rút kinh nghiệm. …………………………………………………………………………………………… . …………………………………………………………………………………………… . …………………………………………………………………………………………… . …………………………………………………………………………………………… ..
<span class='text_page_counter'>(6)</span>