Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

24 đề thi thử TN THPT 2021 môn vật lý nhóm GV MGB đề 24 file word có lời giải chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (187.61 KB, 13 trang )

ĐỀ SỐ 24

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÝ
Năm học: 2020-2021
Thời gian làm bài: 50 phút( Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Một vật nhỏ dao động điều hịa trên trục Ox theo phương trình x = A cos ( ωt + ϕ ) . Vận tốc của
vật có biểu thức là
A. v = ω A cos ( ωt + ϕ ) .

B. v = −ω A cos ( ωt + ϕ ) . C. v = − A sin ( ωt + ϕ ) .

D. v = ω A sin ( ωt + ϕ ) .

Câu 2. Đặt điện áp u = U 0 cos ( ωt + ϕ ) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Hệ số công suất của đoạn mạch là
A.

ωL
.
R

B.

R
R2 + ( ω L)

2

.



C.

R
.
ωL

D.

R

( R + ωL)

2

.

Câu 3. Chọn phát biểu sai?
A. Q trình truyền sóng là q trình lan truyền dao động trong mơi trường vật chất theo thời gian.
B. Q trình truyền sóng cơ là q trình lan truyền trạng thái dao động trong mơi trường truyền sóng
theo thời gian.
C. Q trình truyền sóng là q trình truyền năng lượng dao động trong mơi trường truyền sóng theo
thời gian.
D. Q trình truyền sóng là q trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo
thời gian.
Câu 4. Chọn phương án sai khi nói về tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng trông thấy, tia hồng ngoại,
sóng vơ tuyến.
A. Khi bước sóng khác nhau nên tính chất của các tia sẽ rất khác nhau.
B. Các tia có bước sóng càng ngắn có tính đâm xuyên càng mạnh, dễ tác dụng lên kính ảnh.
C. Đối với các tia có bước sóng càng dài, ta càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng.

D. Giữa các vùng tia có ranh giới rõ rệt.
Câu 5. Một sóng cơ truyền trong mơi trường đồng chất dọc theo trục Ox có phương trình

π

u = 8cos  200π t − 20π x + ÷ mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng s. Vào thời điểm t = 0, 0125 s,
4

sóng truyền qua vị trí x = 4,5 cm với tốc độ v. Giá trị của v bằng
A. 100 cm/s.

B. 100 mm/s.

C. 4,44 cm/s.

D. 444 mm/s.

Câu 6. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dịng
điện cực đại trong mạch là I 0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A. T = 2π Q0 / I 0 .

B. T = 2π I 0 / Q0 .

C. T = 2π LC .

D. T = 2π I 0Q0 .
Trang 1


Câu 7. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A. các prôtôn.

B. các nơtrôn.

C. các nuclôn.

D. các electron.

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn
sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so
với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được
A. 2 vân sáng và 2 vân tối.

C. 3 vân sáng và 2 vân tối.

C. 2 vân sáng và 3 vân tối.

D. 2 vân sáng và 1 vân tối.

−11
Câu 9. Trong nguyên tử Hiđrô, khi electron chuyển động trên quỹ đạo K với bán kính r0 = 5,3.10 m

thì tốc độ của electron chuyển động trên quỹ đạo đó là
A. 2,19.106 m / s .

B. 2,19.105 m / s .

C. 4,17.106 m / s .

D. 4,17.105 m / s .


Câu 10. Một điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện động 1,5 V để tạo thành mạch kín
thì công suất tỏa nhiệt ở điện trở này là 0,36 W. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R và điện trở trong
của nguồn điện lần lượt là
A. 1,2 V và 3 Ω .

B. l,2V và 1 Ω .

C. 1,2V và 0,3 Ω .

D. 0,3V và 1 Ω .

Câu 11. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hiđrô, chuyển động của electron quanh hạt nhân là
chuyển động tròn đều. Gọi v là tốc độ của electron trên quỹ đạo K. Khi nhảy lên quỹ đạo N, electron có
tốc độ bằng
A. v/9.

B. 4v.

C. v/2.

D. v/4.

Câu 12. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mac nối tiếp. Đoạn AM có điện trở thuần
50 ( Ω ) mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1
( H ) , đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện
π


dung thay đổi được. Đặt điện áp u = U 0 cos ( 100π t ) ( V ) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện
dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

π
so với điện áp
2

giữa hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của C1 bằng
A.

40
( µF ) .
π

B.

80
( µF ) .
π

C.

20
( µF ) .
π

D.

10
( µF ) .

π

→ n + X . Cho động năng của các hạt D, Li, n và X lần lượt
Câu 13. Xét phản ứng hạt nhân: D + Li 
là: 4 (MeV); 0; 12 (MeV) và 6 (MeV). Lựa chọn các phương án sau:
A. Phản ứng thu năng lượng 14 MeV.

B. Phản ứng thu năng lượng 13 MeV.

C. Phản ứng toả năng lượng 14 MeV.

D. Phản ứng toả năng lượng 13 MeV.

Câu 14. Tính chất nào sau đây khơng phải là của tia Rơnghen?
A. Hủy diệt tế bào, làm phát quang các chất.

B. Gây ra hiện tượng quang điện

C. Làm ion hóa chất khí.

D. Kích thích xương tăng trưởng.
Trang 2


Câu 15. Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong?
A. Điện môi.

B. Kim loại

C. Á kim.


D. Chất bán dẫn.

Câu 16. Chọn câu đúng trong các câu sau
A. Tia α là sóng điện từ.
B. Tia α chuyển động với tốc độ trong khơng khí là 3.108 m / s .
C. Tia α bị lệch về phía bản tụ điện dương.
4
D. Tia α là dòng hạt nhân 2 He .

Câu 17. Để duy trì hoạt động cho một cơ hệ mà khơng làm thay đổi chu kì riêng của nó ta phải
A. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không đổi theo thời gian.
B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
Câu 18. Hai vạch quang phổ ứng với các dịch chuyển từ quỹ đạo L về K và từ M về L của ngun tử
−10
−10
Hiđrơ có bước sóng lần lượt là λ1 = 1216.10 m , λ2 = 6563.10 m . Biết mức năng lượng của trạng

thái kích thích thứ hai là –1,51 (eV). Cho eV = 1, 6.10−19 J , hằng số Plăng h = 6, 625.10−34 J .s và tốc độ
ánh sáng trong chân không c = 3.108 m / s . Mức năng lượng ở trạng thái cơ bản là:
A. –13,6 eV.

B. –13,62 eV.

C. –13,64 eV.

D. –13,43 eV.


Câu 19. Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 50 (mH) và tụ có điện
dung 5 ( µ F ) . Điện áp cực đại trên tụ 12 (V). Tính giá trị điện áp hai bản tụ khi độ lớn cường độ dòng
điện là 0, 04 5 (A).
A. 4 (V).

B. 8 (V).

C. 4 3 (V).

D. 4 2 (V).

Câu 20. Đặt điện áp u = U 0 cos ( 100π t ) ( V ) (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung

10 −4
π

(F). Dung kháng của tụ điện là
A. 150 Ω .

B. 200 Ω .

C. 50 Ω .

D. 100 Ω .

Câu 21. Một tụ điện khơng khí có điện dung 40 pF và khoảng cách giữa hai bản là 1cm. Tính điện tích
6
tối đa có thể tích cho tụ, biết rằng khi cường độ điện trường trong không khí lên đến 3.10

V

thì khơng
m

khí sẽ trở thành dẫn điện.
A. l,2 µ C .

B. l,5 µ C .

C. l,8 µ C .

D. 2,4 µ C .

Trang 3


Câu 22. Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang. Tần
số dao động của con lắc khi xe chuyển động thẳng đều là f 0 , khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia
tốc a là f1 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là f 2 . Mối quan hệ giữa f 0 ; f1 và f 2 .
A. f 0 = f1 = f 2 .

B. f 0 < f1 < f 2 .

C. f 0 < f1 = f 2 .

D. f 0 > f1 = f 2 .

Câu 23. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của thấu
kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính
A. 10 cm.


B. 45 cm.

C. 15 cm.

D. 90 cm.

Câu 24. Khi cho dòng điện cường độ 10 A chạy qua một vịng dây dẫn đặt trong khơng khí thì cảm ứng
từ tại tâm của vịng dây dẫn có độ lớn là 2,1.10−4 T . Bán kính của vịng dây là
A. 5,0 cm.

B. 0,3 cm.

C. 3,0 cm.

D. 2,5 cm.

Câu 25. Tia tử ngoại được ứng dụng để
A. tìm khuyết tật bên trong các vật đúc.

B. chụp điện, chẩn đoán gãy xương.

C. kiểm tra hành lí của khách đi máy bay.

D. tìm vết nứt trên bề mặt các vật.

Câu 26. Một mạch điện xoay chiều gồm tụ điện C nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một

π

điện áp u = U 2 cos ( ωt ) ( V ) thì điện áp hai đầu tụ điện C là uC = U 2 cos  ωt − ÷( V ) . Tỉ số giữa

3

dung kháng và cảm kháng bằng
A. 1/3.

B. 1/2.

C. 1.

D. 2.

Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hịa tại nơi có g = 9,8m / s 2 . Chu kì dao động
con lắc là
A. 2 s.

B. 1 s.

C. 0,5 s.

D. 9,8 s.

Câu 28. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa nút sóng và vị trí cân bằng của
bụng sóng liên tiếp là
A. một phần tư bước sóng.

B. một nửa bước sóng.

C. một bước sóng.

D. hai lần bước sóng.


π

Câu 29. Biểu thức của cường độ dòng điện là i = 4 cos  100π t − ÷( A ) . Tại thời điểm t = 20,18s , cường
4

độ dịng điện có giá trị là
A. i = 0 .

B. i = 2 2 A.

C. i = 2 A.

D. i = 4 A.

Câu 30. Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 6 dao động điều hồ.
Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16 cm, cũng trong khoảng thời gian ∆t như trước nó thực hiện được
10 dao động. Chiều dài của con lắc ban đầu là
A. 25 cm.

B. 25 m.

C. 9 m.

D. 9 cm.

Trang 4


Câu 31. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R, C nối tiếp. Biết tần số dòng điện qua mạch bằng 50 Hz

và các giá trị hiệu dụng U R = 30 V , U C = 40V , I = 0,5 A . Kết luận nào không đúng?
A. Tổng trở Z = 100 Ω .

B. Điện dung của tụ C = 125 / π µ F .

C. uC trễ pha 53° so với uR .

D. Công suất tiêu thụ P = 15W .

Câu 32. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hịa. Thời gian quả cầu đi
từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,15 s và tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi lò xo và trọng lượng quả cầu
gắn ở đầu con lắc khi nó ở vị trí thấp nhất là 1,8. Lấy g = π 2 m / s 2 . Biên độ dao động của con lắc là
A. 1,25 cm.

B. 2,8 cm.

C. 1,8 cm.

D. 2,25 cm.

Câu 33. Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu ( t = 0 ) , một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N 0 .
Sau khoảng thời gian t = 2T (kể từ t = 0 ), số hạt nhân X đã bị phân rã là
A. 0, 25N 0 .

B. 0,875N 0 .

C. 0, 75N 0 .

D. 0,125N 0 .


Câu 34. Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời
điểm nào đó, hình dạng sóng cơ có dạng như hình vẽ. Biết
rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó, điểm N
đang chuyển động
A. đi xuống.

B. đứng yên.

C. chạy ngang.

D. đi lên.

Câu 35. Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song với trục Ox có
phương trình x1 = A1 cos ( ωt + ϕ1 ) và x2 = A2 cos ( ωt + ϕ2 ) . Biết rằng giá trị lớn nhất của tổng li độ dao
động của hai vật bằng hai lần khoảng cách cực đại giữa hai vật theo phương Ox và độ lệch pha của dao
động 1 so với dao động 2 nhỏ hơn 90°. Độ lệch pha cực đại giữa x1 và x2 gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 36,87°.

B. 53,14°.

C. 87,32°.

D. 44,15°.

Câu 36. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng với
khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là 0,48 mm và i2 . Xét tại hai điểm A, B trên màn cách nhau
một khoảng 34,56 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó. Trên đoạn AB quan sát được
109 vạch sáng, trong đó có 19 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Khoảng vân i2 bằng
A. 0,36 mm.


B. 0,54 mm.

Câu 37. Bắn hạt α vào hạt nhân nitơ

14

C. 0,64 mm.

D. 0,18 mm.

N đứng yên, xảy ra phản ứng tạo thành một hạt nhân oxi và một

hạt prôtôn. Biết rằng hai hạt sinh ra có véctơ vận tốc như nhau, phản ứng thu năng lượng l,21(MeV). Cho
khối lượng của các hạt nhân thỏa mãn: m0 mα = 0, 21( m0 + m p ) và m p mα = 0, 012 ( m0 + m p ) . Động năng
2

2

hạt α là
A. 1,555 MeV.

B. 1,656 MeV.

C. 1,958 MeV.

D. 2,559 MeV.
Trang 5


Câu 38. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước hai nguồn kết hợp A, B cách nhau một khoảng a = 20 cm

dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số 50Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt
nước là l,5m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường trịn tâm A, bán kính AB, điểm nằm trên đường
tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB gần nhất một khoảng là bao nhiêu?
A. 3,446 cm.

B. 2,775 cm.

C. 2,372 cm.

D. 1,78 cm.

Câu 39. Đặt điện áp u = U 2 cos ( ωt ) ( V ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp AB gồm hai đoạn mạch
AM và MB. Đoạn AM gồm R1 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Đoạn MB gồm R2 nối tiếp với tụ C,
nếu nối tắt R2 thì U AM = U MB . Cịn nếu nối tắt L thì u và i lệch pha nhau π /12 . Nếu nối tắt R1 thì hệ số
cơng suất tồn mạch là bao nhiêu?
A. 0,339.

B. 0,985.

C. 0,465.

D. 0,866.

Câu 40. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên
một bàn tụ điện là 4 2 ( µ C ) và cường độ dịng điện cực đại trong mạch là 0,5π 2 A. Thời gian ngắn
nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là
A. 4/3 µ s .
B. 16/3 µ s .
C. 2/3 µ s .
D. 8/3 µ s .

Đáp án
1-C
11-D
21-A
31-C

2-C
12-B
22-C
32-C

3-D
13-C
23-C
33-C

4-A
14-D
24-C
34-D

5-A
15-D
25-D
35-B

6-A
16-D
26-D
36-C


7-C
17-D
27-A
37-A

8-A
18-B
28-A
38-B

9-A
19-B
29-B
39-B

10-B
20-D
30-A
40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Vận tốc của vật dao động điều hòa là đạo hàm theo thời gian phương trình li độ: v = x′ = −ω A sin ( ωt + ϕ )
.
Phương trình của các đại lượng trong dao động điều hịa
+ Phương trình li độ: x = A cos ( ωt + ϕ ) .
+ Phương trình vận tốc
Vận tốc là đạo hàm của li độ theo thời gian.
v = x′ = −ω A sin ( ωt + ϕ ) = ω A cos ( ωt + ϕ + π / 2 ) .

+ Phương trình gia tốc
Gia tốc là đạo hàm vận tốc theo thời gian
a = v′ = x′′ = −ω 2 A cos ( ωt + ϕ ) = −ω 2 x = ω 2 A cos ( ωt + ϕ + π ) .
+ Phương trình lực kéo về (phục hồi)
Lực phục hồi là hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa gây gia tốc cho vật.
Trang 6


Fph = − kx = − mω 2 x = kA.cos ( ωt + ϕ x + π ) .
Câu 2: Đáp án C
Hệ số công suất: cos ϕ =

R
R
=
Z ωL

Câu 3: Đáp án B
Q trình truyền sóng là q trình phần tử vật chất dao động tại chỗ.
Câu 4: Đáp án A
Câu 5: Đáp án A


ω
=
2000
π

T
=

= 10−3 ( s )

λ 0,1
2000π
⇒ v = = −3 = 100 ( cm / s ) .
Dựa vào phương trình: 
T 10
 2π x = 20π x → λ = 0,1( cm )
 λ
Câu 6: Đáp án A
Cường độ dòng điện cực đại I 0 = ωQ0 =


.Q0 .
T

Câu 7: Đáp án C
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi các nuclôn.
Câu 8: Đáp án A
Vì hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm nên có thể chọn xM = +2 mm và
13 + 15 − 3 = 25 mm .
 xM ≤ ki = 1, 2k ≤ xN ⇒ 1, 67 ≤ k ≤ 3, 75 → k = 2,3

 xM ≤ ( m + 0,5 ) i = 1, 2 ( m + 0,5 ) ≤ xN ⇒ 1,17 ≤ m ≤ 3, 25 ⇒ m = 2;3
Tính số vân sáng, vân tối trên đoạn MN bất kì (Phương pháp chặn k)
Để tìm số vân sáng, vân tối ta thay vị trí vân vào điều kiện:
+

− MN  xs = ki
MN

≤

(MN đối xứng qua vân trung tâm).
2
2
 xt = ( k + 0,5 ) i

 xs = ki
≤ xM (Nếu M, N bất kì).
+ xN ≤ 
 xt = ( k + 0,5 ) i
M, N cùng phía với vân trung tâm thì xM , xN cùng dấu; M, N khác phía với vân trung tâm thì xM , xN
khác dấu.
Từ đó, suy ra số nguyên k chính là số vân tối, vân tối cần tìm.
Câu 9: Đáp án A
Ta có: vn =

ke 2
với quỹ đạo K ứng với n = 1 .
mrn
Trang 7


⇒ vK =

9.109 ( 1, 6.10−19 )
−31

9,1.10 .5,3.10


2

−11

= 2,9.106 ( m / s ) .

Đối với chuyển động electron trong ngun tử Hiđrơ, lực Cu-lơng đóng vai trị là lực hướng tâm:
FCL = Fht ⇔

ke 2 mvn2
ke 2
=

v
=
.
n
rn2
rn
mrn

Câu 10: Đáp án B
R=4
 PR = I 2 R →
I = 0,3 ( A ) ⇒ U = IR = 1, 2V
PR = 0,36

Ta có: 
ξ
1,5

⇒ 0,3 =
⇒ r = 1( Ω )
I =

R+r
4+r

Câu 11: Đáp án D
Lực gây ra chuyển động trịn đều của electron là lực Cu - lơng, lực này đóng vai trị là lực hướng tâm nên:
m

n
v2
q2
1
1
v
v
= k 2 ⇒ v 2 ~ ( r ~ n 2 ) ⇒ v ~ ⇒ K = N = 4 ⇒ vN = K .
r
r
r
n
vN nK
4

Câu 12: Đáp án B
Ta có: Z L = ω L = 100 ( Ω ) .
r r
Z − ZC Z L

100 − Z C 100
.
= −1 ⇒
.
= −1
Vì u ⊥ u AM nên tan ϕ.tan ϕ AM = −1 ⇒ L
R
R
50
50
⇒ Z C = 125 ( Ω ) ⇒ C =

1
8
= .10−5 ( F )
ω ZC π

Bài toán về điều kiện lệch pha
+ Trên đoạn mạch không phân nhánh chỉ chứa các phần tô R, L, C. Giả sử M, N, P, Q là các điểm trên
đoạn mạch đó. Độ lệch pha của uMN , u PQ so với dòng điện lần lượt là:
tan ϕ MN =
r
+ Khi uMN

Z LMN − Z CMN

và tan ϕ PQ =

Z LPQ − Z CPQ


RMN
r
⊥ u PQ khi và chỉ khi

tan ϕ MN .tan ϕ PQ = −1 ⇒

RPQ

.

Z LMN − Z CMN Z LPQ − Z CPQ
.
= −1
RMN
RPQ

+ Nếu ϕ 2 − ϕ1 = ∆ϕ thì tan ( ϕ 2 − ϕ1 ) =

tan ϕ 2 − tan ϕ1
.
1 + tan ϕ 2 .tan ϕ1

Câu 13: Đáp án C
∆E = ( ∑ W ) sau − ( ∑ W ) truoc = 12 + 6 − 0 − 4 = 14 ( MeV ) .
Câu 14: Đáp án D
Câu 15: Đáp án D
Câu 16: Đáp án D
Trang 8



Câu 17: Đáp án D
Để duy trì hoạt động cho một hệ cơ mà khơng làm thay đổi chu kì riêng của nó ta phải tác dụng ngoại lực
vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì.
Câu 18: Đáp án B
Ta có: E3 − E1 = ( E3 − E2 ) + ( E2 − E1 ) =

hc hc
+
λ32 λ21

1
1

 1( eV )
⇒ −1,51( eV ) − E1 = 19,875.10−26 
+
.
−10
−10 ÷
1216.10  1, 6.10−19
 6563.10
⇒ E3 ≈ −13, 62 ( eV )
Câu 19: Đáp án B
Ta có: W =

Cu 2 Li 2 CU 02
L
50.10−3
+
=

⇒ u = U 02 − i 2 = 122 −
.0, 042.5 = 8 ( V )
−6
2
2
2
C
5.10

Câu 20: Đáp án D
Dung kháng của tụ điện:

ZC =

1
=
ωC

1
10−4
100π .
π

= 100Ω

Câu 21: Đáp án A
−12
6
−2
−6

Ta có: Qmax = CU max = CEmax d = 40.10 .3.10 .10 = 1, 2.10 ( C ) .

Điện tích của bản tụ điện: Q = CU ( C ) .
Trong đó, điện trường giữa hai bản tụ: E =

U
(d: là khoảng cách giữa hai bản tụ (m)).
d

Câu 22: Đáp án C
Ta có, tần số dao động: f =

1


g
l

1
+ Khi xe ô tô chuyển động đều khi đó lực qn tính Fqt = 0 , con lắc dao động với tần số f 0 =


g
l

+ Khi xe ô tô chuyển động nhanh dần đều hay chậm dần đều cùng một gia tốc thì gia tốc hiệu dụng lúc
này: g1 = g 2 = g 2 + a 2 .
Lúc đó con lắc dao động với tần số: f1 = f 2 = 1



g 2 + a2
> f0 .
l

Câu 23: Đáp án C
Ta có: 2 = k = −

d′
f
−30
=−
=
⇒ d = 15 ( cm ) .
d
d − f d − 30

Câu 24: Đáp án C

Trang 9


−7 I
−4
−7 10
⇒ r = 0, 03 ( m ) .
Ta có: B = 2π .10 . ⇒ 2,1.10 = 2π .10
r
r

Câu 25: Đáp án D

Tia tử ngoại được ứng dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật.
Câu 26: Đáp án D
uuu
r
uuu
r
r
r
r
π
π
r
π
Vì I ln sớm pha hơn U C là
và theo đề U sớm pha hơn U C là
nên U trễ pha hơn I là , tức
2
3
6
là ϕ =

−π
.
6

Do đó, tan ϕ =

Z L − ZC
−π
= tan

⇒ R = ( Z L − ZC ) 3 > 0 .
R
6

Dựa vào biểu thức u và uC suy ra: U AB = U C nên Z AB = Z C
hay

R 2 + ( Z L − Z C ) = Z C ⇒ 2 ( Z C − Z L ) = Z C ⇒ Z C = 2Z L .
2

Câu 27: Đáp án A
Chu kì dao động của con lắc: T = 2π

l
l
= 2π
≈ 2( s) .
g
9,8

Câu 28: Đáp án A
Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa nút và vị trí cân bằng của bụng sóng liên tiếp là
một phần tư bước sóng.
Câu 29: Đáp án B

π

Thay t = 20,18 s vào phương trình i ta được: i = 4 cos  100π .20,18 − ÷ = 2 2 ( A ) .
4


Câu 30: Đáp án A
Chu kì của con lắc đơn: T =

Ta có:

∆t
l
1
= 2π
⇒T ~ l ~ ⇒T2 ~ l .
N
g
N

l
l1
T1 N 2
10
=
= 1 ⇒ =
⇒ l1 = 25 ( cm ) .
T2 N1
6
l2
l1 − 16

Câu 31: Đáp án C
Tổng trở: Z =

U R2 + U C2

U
302 + 402 50
=
=
=
= 100Ω
I
I
0,5
0,5

→ A đúng.
Cảm kháng: Z C =

U C 40
1
1
1
125
=
= 80Ω ⇒ C =
=
=
=
( µF )
I
0,5
ω Z C 2π fZ C 2π .50.80 π

→ B đúng.


Trang 10


Độ lệch pha: tan ϕ =

−U C −40
=
⇒ ϕ = −53° → u trễ pha so với i 1 góc 53°
UR
30

→ C sai.
Công suất tiêu thụ: P = UI cos ϕ = IU R = 0,5.30 = 15 ( W )
Câu 32: Đáp án C
Chọn chiều dương hướng xuống
Thời gian quả cầu đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất tương ứng với thời gian đi từ –A đến A và bằng
∆t =

T
= 0,15 s → T = 0,3 s
2

Độ giãn của lị xo tại vị trí cân bằng: ∆l =

mg
k

Vị trí lị xo ở vị trí thấp nhất: x = + A
Theo đề bài:

Fdh( x=+ A)
mg


 mg

k
+ A÷
2
2
k ( ∆l + A )
k
 = 1 + kA = 1 + mω A = 1 + ω A
= 1,8 =
= 
mg
mg
mg
mg
g

ω2 A
0,8 g
0,8.10
= 0,8 → A = 2 =
= 0, 018 m = 1,8 cm
2
g
ω
 20π 


÷
 3 

Sử dụng trục thời gian suy ra từ vòng trịn lượng giác tìm thời gian

Áp dụng cơng thức tính độ dãn của lị xo thẳng đứng tại vị trí cân bằng: ∆l =

mg
k

Áp dụng cơng thức tính lực đàn hồi: Fdh = −k ∆x ( ∆x : độ biến dạng của lị xo).
Câu 33: Đáp án C
t


T

N
=
N
1

2
Ta có:
0



−2

÷ = N 0 ( 1 − 2 ) = 0, 75 N 0


Câu 34: Đáp án D
Theo phương trình truyền sóng, các phần tử trước đỉnh sóng sẽ đi xuống, sau đỉnh sóng sẽ đi lên.
Từ đồ thị, điểm M sau đỉnh sóng đang đi lên.
Trang 11


⇒ Sóng truyền từ B đến A và N cũng đang đi lên.
Phương pháp giải bài tốn đồ thị sóng cơ
Bước sóng λ là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất hai phần tử dao động cùng pha hay quãng đường
phần tử truyền trong 1 chu kì.

Trạng thái chuyển động của các phần tử mơi trường: theo phương truyền sóng, các phần tử mơi trường ở
trước một đỉnh sóng gần nhất sẽ chuyển động đi xuống, các phần tử môi trường ở sau đỉnh gần nhất sẽ
chuyển động đi lên.

Câu 35: Đáp án B
Tổng hợp hai li độ: x = x1 + x2 ⇒ xmax = A12 + A22 + 2 A1 A2 cos ∆ϕ
Khoảng cách giữa hai vật: d max = x1 − x2

max

= A12 + A22 − 2 A12 A22 cos ∆ϕ

Biến đổi toán học ta thu được:
cos ∆ϕ =

3 A12 + A22

2
2
mặt khác A1 + A2 ≥ 2 A1 A2
10 A1 A2

( cos ∆ϕ ) min =

3
⇒ ∆ϕ max = 53,13°
5

Câu 36: Đáp án C
 AB   AB 
 34,56   34,56 
+ 1÷+ 
+ 1÷− N vs ⇔ 19 = 
+ 1÷+ 
+ 1÷− 109
Ta có: N ≡ = 
i
i
0,
48
i


 1
  2

 2


⇒ i2 = 0, 64 ( mm ) .
Câu 37: Đáp án A

uu
r
uu
r
uu
r
uu
r vuu0r =vuupr uu
r uu
r m v
α
α
→ v0 = v0 =
Ta có: 42 He +14
→8 O +11 He ; mα vα = m0 v0 + m p v p 
7 N 
v0 + m p
17

Trang 12


m0 vα
1

2

Wα = 0, 21Wα
2
W0 = 2 m0 v0 =
m
+
m
( 0 p)


W = 1 m v 2 = mα vα W = 0, 012W
α
 p 2 p p ( m +m )2 α
0
p

∆E = W0 + W p − Wα ⇒ Wα ≈ 1,555 ( MeV )
Ta có: −EF
.
EF
EF
1,21
0,21W
0,012Wα

α

Câu 38: Đáp án B
Bước sóng: λ =

nên ta có: −


v
= 3 cm ; vì điểm xét dao động với biên độ cực đại
f

AB
AB
≤k≤
⇒ −3,33 ≤ k ≤ 3,33 ;
λ
λ

Điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường
trung trực của AB gần nhất, nên ta chọn k = −1 hoặc k = +1 .
+ Với k = +1 , ta có d 2 − d1 = 3 ; d1 = AB = 20 cm ; d 2 = 32 cm .
d 22 = d12 + AB 2 − 2.d1. AB.cos A ⇒ A = 70° .
Ta tìm được x = d1 cos A = 6,8404 cm .
Khoảng cách từ M đến đường trung trực của AB là 10 − 6,8404 = 3,1596 cm .
+ Với

k = −1 , ta có

d 2 − d1 = −3 ;

d1 = AB = 20 cm ;

d 2 = 17 cm , ta tìm được

A = 50,3° ;


x = d1 cos A = 12, 775 cm .
Khoảng cách từ M đến đường trung trực của AB là 12, 775 − 10 = 2, 775 cm .
Câu 39: Đáp án B
Từ U C = 2U L suy ra: Z C = 2 Z L . Chuẩn hóa số liệu: Z L = 1 , Z C = 2
Khi nối tắt R2 thì U AM = U MB hay

R12 + RL2 = Z C ⇒ R1 = 3

Khi nối tắt L thì ϕ = −π /12 hay tan ϕ =
cos ϕ =
Khi nối tắt R1 thì

− ZC
−π
−2
⇒ tan ϕ
=
⇒ R2 = 4 + 3
R1 + R2
12
3 + R2

R2
R22 + ( Z L − Z c )

2

=

4+ 3


( 4 + 3)

2

+ ( 1 − 2)

2

= 0,985

.

Câu 40: Đáp án D
−5
Tần số góc ω = I 0 / Q0 = 125000π rad/s, suy ra T = 2π / ω = 1, 6.10 s = 16 ( µ s ) .

Thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại Q0 đến nửa giá trị cực đại 0,5Q0
là T / 6 = 8 / 3 µ s .

Trang 13



×