ĐỀ SỐ 21
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÝ
Năm học: 2020-2021
Thời gian làm bài: 50 phút( Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40Ω và tụ điện mắc nối tiếp.
Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
π
3
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung
kháng của tụ điện bằng
A. 40 3Ω .
40 3
B.
3
Ω.
C. 40Ω .
D. 20 3Ω .
Câu 2. Khi một vật dao động điều hịa thì
A. thế năng và gia tốc vuông pha.
B. li độ và vận tốc đồng pha.
C. li độ và gia tốc ngược pha.
D. gia tốc và vận tốc ngược pha.
( )
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10 Ω cuộn cảm
thuần có L =
0,1
π
( H ) , tụ điện có điện dung C = 0,5
( mF )
π
(
uL = 20 2cos 100π t +
π
2
)(
)
V . Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
π
A. u = 40cos 100π t +
÷( V ) .
4
π
C. u = 40 2cos 100π t +
và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là
÷( V ) .
4
π
4
B. u = 40cos 100π t −
÷( V ) .
π
4
D. u = 40 2cos 100π t −
÷( V ) .
Câu 4. Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính
của buồng ảnh gồm các chùm tia
A. hội tụ, có nhiều màu
B. song song màu trắng.
C. song song, mỗi chùm một màu.
D. phân kì, có nhiều màu.
Câu 5. Các ngun tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, năng lượng ion hóa của nó là E0 = 13,6eV .
Chiếu tới các ngun tử đó một chùm sáng gồm ba loại phơtơn có năng lượng lần lượt là
ε 1 = 11,00eV; ε 2 = 12,09eV; ε 3 = 12,20eV . Hỏi phôtôn nào sẽ bị hấp thụ?
A. ε 1 = 11,00eV
B. ε 2 = 12,09eV
C. ε 3 = 12,20eV
D. không hấp thụ phôtôn nào.
Trang 1
Câu 6. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết.
B. Năng lượng liên kết riêng.
C. Số hạt prôtôn.
D. Số hạt nuclơn.
Câu 7. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xốy.
B. Trong q trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một
điểm ln vng góc với nhau.
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ
trường.
D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
Câu 8. Một hạt có khối lượng nghỉ m0 . Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động
với tốc độ 0,6c ( c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
2
2
A. 0,36m0c .
B. 1,25m0c .
2
C. 0,225m0c .
2
D. 0,25m0c .
Câu 9. Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm L = 500µ H và một tụ điện có điện dung C = 5µ H . Lấy
−4
2
π = 10. Giả sử thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại Q0 = 6.10 C . Biểu thức của
cường độ dòng điện qua mạch là
π
A. i = 6cos 2.104t+ ÷ A .
2
π
B. i = 12cos 2.104t− ÷ A .
2
π
C. i = 6cos 2.104t− ÷ A .
2
π
D. i = 12cos 2.104t+ ÷ A .
2
Câu 10. Khi sóng âm đi từ mơi trường khơng khí vào mơi trường rắn
A. biên độ sóng tăng lên.
B. tần số sóng tăng lên.
C. năng lượng sóng tăng lên.
D. bước sóng tăng lên.
Câu 11. Gọi P là công suất tải đi trên đường dây, U là hiệu điện thế ở đầu đường dây, R là điện trở dây
dẫn. Coi hệ số công suất truyền tải điện năng bằng 1. Công suất hao phí trên đường dây do tác dụng
nhiệt là
A. ∆P =
RP 2
U2
.
RU 2
B. ∆P = 2
P
R2P 2
C. ∆P =
U2
RP 2
D. ∆P =
2U 2
Câu 12. Hai điện tích điểm q1 = 10−8C, q2 = 4.10−8C đặt tại A và B cách nhau 9 cm trong chân khơng.
Phải đặt điện tích q3 = 2.10−6C tại đâu để điện tích q3 nằm cân bằng?
,
= 5cm.
A. CA = 4cmCB
,
= 4cm.
B. CA = 5cmCB
,
= 6cm.
C. CA = 3cmCB
,
= 3cm.
D. CA = 6cmCB
Trang 2
Câu 13. Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng λ1 và λ2 với λ2 = 2λ1 vào một tấm kim loại thì tỉ
số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim
loại là λ0 . Tỉ số
A.
λ0
bằng
λ1
16
.
9
B. 2.
C.
16
.
7
D. 4.
Câu 14. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh – xtanh giữa năng lượng nghỉ E0 và
khối lượng m0 của một vật là
2
A. E0 = mc
0
2
B. E0 = 2mc
0
2
C. E0 = 0,5mc
0
2
D. E0 = 2mc
0
Câu 15. Chọn câu sai. Hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là
A. Hiện tượng quang điện.
B. Sự phát quang của các chất.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. Tính đâm xuyên.
Câu 16. Một nguồn điện có suất điện động 12V , điện trở trong 2Ω mắc với một điện trở R thành mạch
kín thì cơng suất tiêu thụ trên R là 16W , giá trị của điện trở R bằng
A. 3Ω .
B. 4Ω .
Câu 17. Cho năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
C. 5Ω .
D. 6Ω .
Fe là 8,8MeV . Biết khối lượng của hạt prôtôn và
56
26
nơtrôn lần lượt là mP = 1,007276u và mn = 1,008665u , trong đó l u = 931,5MeV / c2 . Khối lượng hạt
nhân
56
26
Fe là
A. 55,9200u .
B. 56,0143u .
C. 55,9921u .
D. 56,3810u .
Câu 18. Chọn phương án sai.
A. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
B. Các khí bay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.
C. Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau là khơng giống nhau.
Câu 19. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn
sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so
với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm quan sát được
A. 2 vân sáng và 2 vân tối.
B. 3 vân sáng và 2 vân tối.
C. 2 vân sáng và 3 vân tối.
D. 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 20. Mạch dao động của một máy thu vơ tuyến điện, tụ điện có điện dung biến thiên từ 56pF đến
667pF . Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 40 m đến 2600 m, bộ cuộn cảm trong mạch phải có độ
tự cảm nằm trong giới hạn nào?
A. Từ 8µ H trở lên.
B. Từ 2,84mH trở xuống.
Trang 3
C. Từ 8µ H đến 2,85mH .
D. Từ 8mH đến 2,85mH .
Câu 21. Cơng thốt của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36µ m vào tế
bào quang điện có catơt làm bằng Na. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. 5,84.105 m/ s.
B. 4,67.105 m/ s.
C. 5,84.106 m/ s.
D. 6,24.106 m/ s .
Câu 22. Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5cm2 gồm 20 vịng dây đặt trong từ trường đều có
cảm ứng từ B = 0,1T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60° . Tính từ
thơng qua diện tích giới hạn bởi khung dây.
A. 8,66.10−4 Wb.
B. 5.10−4 Wb.
C. 4,5.10−5 Wb.
D. 2,5.10−5 Wb.
Câu 23. Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 100 cm. Độ biến thiên độ tụ của mắt
người đó từ trạng thái khơng điều tiết đến trạng thái điều tiết tối đa là
A. 12dp.
B. 5dp.
C. 6dp.
D. 9dp.
Câu 24. Dao động duy trì là dao động mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động.
C. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
D. truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp.
Câu 25. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0,4
( H ) một điện áp xoay
π
chiều u = U0 cos100π t( V ) . Nếu tại thời điểm t1 điện áp là 60( V ) thì cường độ dịng điện tại thời điểm
t1 + 0,035( s) có độ lớn là
A. 1,5A.
B. 2,5A.
C. 1,5 3A.
D. 2 2A.
Câu 26. Mức cường độ âm được tính bằng cơng thức
I
A. L ( B) = lg ÷
÷.
I0
I
B. L ( B) = 10lg ÷
÷.
I0
I
C. L ( dB) = lg ÷
÷.
I
0
I
D. L ( B) = 10lg 0 ÷.
I
Câu 27. Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là sai?
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn 4.1014 Hz.
Trang 4
π
Câu 28. Điện áp của mạch điện xoay chiều là u = 100 2cos 100π t + ÷V và cường độ dòng điện qua
6
π
mạch là i = 5 2cos 100π t − ÷A . Trong mạch điện có thể có
6
A. chỉ chứa L.
B. chỉ chứa C và R.
C. chỉ chứa L và C.
D. chỉ chứa L và R.
Câu 29. Một vật nhỏ chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương. Hai dao động này
π
có phương trình là x1 = A1 cos( ωt) và x2 = A2 cos ωt + ÷. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của
2
vật bằng
A.
E
ω
2
A +A
2
1
2
2
.
B.
2E
ω
2
A +A
2
1
2
2
.
C.
E
ω
2
(A +A )
2
1
2
2
.
D.
2E
ω
2
(A +A ) .
2
1
2
2
Câu 30. Bắn một hạt α có động năng 4, 21MeV vào hạt nhân Nitơ đang đứng yên gây ra phản ứng:
14
7
N + α → 178 O + p . Biết phản ứng này thu năng lượng là 1,21 MeV và động năng của hạt O gấp 2 lần
động năng hạt p. Động năng của hạt nhân p là
A. 1,0 MeV.
B. 3,6 MeV.
C. 1,8 MeV.
D. 2,0 MeV.
Câu 31. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực phục hồi tác dụng lên vật
bằng 3 N khi vật có li độ 6 cm. Độ cứng của lò xo là
A. 25N / m.
B. 100N / m.
C. 50 N / m.
D. 30 N / m.
Câu 32. Mạch nối tiếp gồm ampe kế, tụ điện có điện dung C = 63,6µ F ; L = 0,38H rồi mắc vào mạng
điện xoay chiều ( 220V − 50Hz) . Số chỉ của ampe kế là
A. 2,2 A.
B. 4,4 A
C. 1,1 A.
D. 8,8 A.
Câu 33. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4m/ s . Dao động của các
phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và
33,5 cm, lệch pha nhau góc
A.
π
rad.
2
B. π rad.
C. 2π rad.
D.
π
rad.
3
Câu 34. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có chiều dài tự nhiên là 30 cm dao động điều hòa.
Trong khi vật dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 32 cm đến 38 cm. Độ biến dạng của lị xo tại vị trí
cân bằng là
A. 6 cm.
B. 4 cm.
C. 5 cm.
D. 3 cm.
Trang 5
Câu 35. Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao
động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t+
T
4
vật có tốc độ 50cm/ s . Giá trị của m bằng
A. 0,5 kg.
B. 1,2 kg.
C. 0,8 kg.
D. 1,0 kg.
Câu 36. Tiến hành thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 . Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có
tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng. Biết λ1 và λ2 có giá trị nằm trong khoảng từ
400 nm đến 750 nm. N không thể nhận giá trị nào sau đây?
A. 7.
B. 8.
C. 5.
D. 6.
Câu 37. Một lị xo có khối lượng khơng đáng kể, độ cứng k = 20 N / mnằm ngang, một đầu A được giữ
cố định, đầu còn lại gắn với một chất điểm m1 = 0,1kg. Chất điểm m1 được gắn thêm chất điểm thứ hai
m2 = 0,1kg. Các chất điểm có thể dao động khơng ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân
bằng của hai vật) hướng từ điểm A về phía hai chất điểm m1 và m2 . Thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí
lị xo bị nén 4 cm rồi bng nhẹ để hệ dao động điều hịa. Gốc thời gian được chọn khi buông vật. Chỗ
hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo đó đạt đến 0,2N . Thời điểm m2 bị tách ra khỏi m1 là
A.
π
s
2
B.
π
s
5
C.
π
s
10
D.
π
s
15
Câu 38. Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta
quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định cịn có hai điểm khác trên dây khơng dao động. Biết khoảng thời
gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05s . Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 8m/ s
B. 4m/ s
C. 12m/ s
D. 16m/ s
Câu 39. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 40 cm dao động cùng pha. Biết
sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz , vận tốc truyền sóng là 2m/ s. Gọi M là một điểm nằm
trên đường vng góc với AB tại đó A dao động với biên độ cực đại. Đoạn AM có giá trị lớn nhất là
A. 20 cm.
B. 30 cm.
C. 40 cm.
D. 50 cm.
Trang 6
Câu 40. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không
phân
nhánh
một
điện
áp
xoay
chiều
u = U0 cos( ω t) với U0 không đổi và ω thay đổi
được. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tổng trở
và cảm kháng của cuộn dây theo tần số góc được
cho như hình vẽ. Tổng trở của mạch tại ω = 4ω0
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 77Ω
B. 77,5Ω
C. 76Ω
D. 82Ω
Đáp án
1-A
11-A
21-A
31-A
2-B
12-C
22-A
32-B
3-B
13-C
23-D
33-B
4-A
14-A
24-D
34-C
5-B
15-C
25-A
35-B
6-B
16-B
26-A
36-B
7-D
17-A
27-B
37-D
8-D
18-C
28-D
38-A
9-B
19-A
29-D
39-B
10-D
20-C
30-A
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Ta có: tanϕ =
− ZC
−π
= tan
÷⇒ ZC = R 3 = 40 3 Ω .
R
3
Câu 2: Đáp án B
Khi một vật dao động điều hịa thì li độ và gia tốc ngược pha nhau.
Câu 3: Đáp án B
2
1
2
ZL = ω L = 10( Ω ) ; ZC = ωC = 20( Ω )
Z = R + ( ZL − ZC ) = 10 2 Ω
⇒
Ta có:
Z − ZC
π
ϕ = π
tanϕ = L
= −1⇒ ϕ = −
L
R
4
2
π
π
3π
Điện áp u trễ pha so với i là
mà i trễ pha hơn uL là
nên u trễ pha hơn uL là
và
4
2
4
U0 =
U0L
.Z = 40( V ) .
ZL
Trang 7
π 3π
Do đó: u = U0 cos 100π t + −
2 4
π
÷ = 40cos 100π t − ÷( V ) .
4
Để viết phương trình của điện áp ( hoặc cường độ dòng điện) cần:
- Giá trị cực đại U0 ( hoặc I 0 ) U0 = I 0Z ⇒ I 0 =
Ngoài ra: I 0 =
U0
Z
U0L U0R U 0C
=
=
C.
ZL
R
ZC
- Pha ban đầu của u ( hoặc i )
Độ lệch pha giữa u và i : tanϕ =
ZL − ZC
( Trong đó: ϕ = ϕu − ϕi ).
R
Nếu mạch chỉ có 1 phần tử:
+ Mạch chứa R : ϕ = ϕu = ϕi .
+ Mạch chứa L : ϕ = ϕu = ϕi =
π
.
2
+ Mạch chứa C : ϕ = ϕu = ϕi = −
π
.
2
Câu 4: Đáp án A
Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính của
buồng ảnh gồm các chùm tia hội tụ, có nhiều màu.
Câu 5: Đáp án B
Những phơtơn bị hấp thụ phải có năng lượng ε = En − E1 ( n∈ Z) .
E −ε
1
1
ε
⇔ E0 1− 2 ÷ = ε ⇔ 2 = 1−
= 0
⇒ n=
E0
E0
n
n
E0
13,6
=
E0 − ε
13,6 − ε
Với ε 2 = 12,09( eV ) ⇒ n = 3 thỏa mãn n∈ ¥ * .
Câu 6: Đáp án B
Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là năng lượng liên kết riêng.
Câu 7: Đáp án D
Sóng điện từ (điện từ trường) lan truyền được trong môi trường vật chất và cả trong chân không. Điện
môi là một môi trường vật chất.
Câu 8: Đáp án D
m=
m0
1−
2
v
c2
2
= 1,25m0 ⇒ Wd = ( m− m0 ) c2 = 0,25mc
0
.
Câu 9: Đáp án B
Trang 8
1
Tần số góc của mạch dao động ω =
LC
= 2.104 rad / s.
Dòng điện cực đại chạy trong mạch
I 0 = ωQ0 =
Q0
LC
6.10−4
=
500.10−6.5.10−6
π
= 12A . Vậy i = 12cos 2.104 t − ÷A .
2
Câu 10: Đáp án D
Khi sóng âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác tần số khơng đổi, bước sóng tăng.
Khi sóng cơ, sóng âm truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác thì:
- Tần số, biên độ, năng lượng là những đại lượng khơng đổi.
- Vận tốc truyền sóng thay đổi: Vrắn > Vlỏng > Vkhí
Mà v = λ . f ( v : λ ) ⇒ λr > λl > λk
Câu 11: Đáp án A
Cơng suất hao phí trên đường dây do tác dụng nhiệt: ∆P =
RP 2
.
U2
Câu 12: Đáp án C
uur uur
uur
uur
Điều kiện cân bằng của q3 : F13 + F23 = 0 ⇒ F13 = − F23 ⇒ điểm C thuộc AB
Vì q1, q2 cùng dấu nên C phải nằm trong AB
F13 = F23 ⇔ k
qq
1 3
2
CA
=k
qq
1 3
2
CB
⇒
q1
2
CA
=
q2
2
CB
⇒
CB
= 2 ⇒ CB = 2CA( 1) ⇒ C gần A hơn.
CA
Mặt khác: CA + CB = 9( 2)
,
= 6cm.
Từ (1) và (2) ⇒ CA = 3cmCB
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án A
2
Năng lượng nghỉ của vật: E0 = mc
.
0
Câu 15: Đáp án C
Câu 16: Đáp án B
2
2
R = 4Ω
E
12
P = RI = R
÷ = 16W ⇒ R
÷ = 16 ⇒
R+ r
R + 2
R = 1Ω
2
Câu 17: Đáp án A
Năng lượng liên kết của hạt nhân Fe là: ⇒ ∆Elk = ε A = 8,8.56 = 492,8MeV
Trang 9
. 2 ⇒ ∆m=
Mặt khác ∆Elk = ∆mc
∆Elk
c2
=
492,8
= 0,529u.
931,5
Mà: ∆m= Z.mp + ( A − Z) .mn − m
⇔ ∆m= 26.1,007276u + ( 56 − 26) .1,008665u − mFe = 0,529 ⇒ mFe = 55,92u
. 2.
Năng lượng liên kết của hạt nhân: ∆Elk = ∆mc
Độ hụt khối của hạt nhân: ∆m= Z.mp + ( A − Z) .mn − m
Câu 18: Đáp án C
Câu 19: Đáp án A
Tại M: kM =
2
4,5
= 1,7 ; Tại N: kN =
= 3,75
1,2
1,2
⇒ Một điểm bất kỳ nằm trong đoạn MN sẽ có: 1,7 ≤ k ≤ 3,75
Nếu k ngun thì cho vân sáng ⇒ Có 2 vân sáng ứng với k = 2,3.
Nếu k bán nguyên thì cho vân tối ⇒ Có 2 vân tối ứng với k = 2,5;3,5.
Tính số vân sáng, vân tối trên đoạn MN bất kỳ ( Phương pháp chặn k ):
Để tìm số vân sáng, vân tối ta thay vị trí vân vào điều kiện:
•
− MN xs = ki
MN
≤
≤
( nếu MN đối xứng qua vân trung tâm).
2
2
xt = ( k + 0,5) i
•
xs = ki
xN ≤
≤ xM ( nếu M, N bất kỳ).
x
=
k
+
0,5
i
(
)
t
M, N cùng phía với vân trung tâm thì xM , xN cùng dấu.
M, N khác phía với vân trung tâm thì xM , xN khác dấu.
Từ đó, ta suy ra được khoảng chạy của k , số giá trị k nguyên chính là số vân sáng hoặc vân tối cần
tìm.
Câu 20: Đáp án C
Muốn bước sóng có λ nhỏ nhất, phải điều chỉnh cho L nhỏ nhất và chọn:
L1 =
λ2
= 8.10−6 = 8µ H .
2
2
c .4π C1
Muốn bước sóng có λ lớn nhất phải điều chình cho L lớn nhất và chọn:
L2 =
λ22
= 2,85.10−3 = 2,85mH .
2
2
c .4π C2
Câu 21: Đáp án A
Ta có: Wdmax = ε − A = 1,55.10−19 J ⇒ Wdmax =
1 2
mv ⇒ v = 5,84.105 m/ s
2
Trang 10
Câu 22: Đáp án A
r ur
Φ = NBS cos n; B = 20.0,1.5.10−4 cos300 = 8,66.10−4 ( Wb) .
( )
Câu 23: Đáp án D
Khi quan sát trong trạng thái không điều tiết: Dmin =
Khi quan sát trong trạng thái điều tiết tối đa: Dmax =
Độ biến thiên độ tụ: ∆D = Dmax − Dmin =
1
fmax
=
1
1
+
OCV OV
1
1
1
=
+
fmin OCC OV
1
1
1 1
−
=
− = 9( dp)
OCC OCV 0,1 1
Câu 24: Đáp án D
Dao động duy trì là dao động mà người ta đã truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù
hợp.
Câu 25: Đáp án A
Cảm kháng: ZL = ω L = 40( Ω )
Vì t2 − t1 = 0,035 =
u1 60
7T
T
=
= 1,5( A) .
= 7. là hai thời điểm vuông pha nên: i2 =
ZL 40
4
4
Vì mạch chỉ chứa L hoặc C nên u và i vuông pha nhau nên bài tốn cho điện áp (dịng điện) ở thời điểm
này thì tìm dịng điện (điện áp) ở thời điểm trước đó hoặc sau đó một khoảng thời gian (vng pha):
∆t = ( 2n + 1)
T
: u = i2 ZL ; u2 = i1 ZC .
4 1
Câu 26: Đáp án A
I
Mức cường độ âm được xác định: L ( B) = lg ÷
÷
I0
Câu 27: Đáp án B
Câu 28: Đáp án D
Độ lệch pha giữa hai điện áp u và i: ϕ = ϕu − ϕi =
Mặt khác: tanϕ =
π π π
− − ÷= > 0
6 6 3
ZL − ZC
>0
R
Mạch có ZL > ZC nên chỉ chứa R và L.
Câu 29: Đáp án D
π
Hai dao động đã cho vng pha với nhau ∆ϕ = ÷ nên biên độ dao động tổng hợp: A2 = A12 + A22
2
Trang 11
(
)
1 2 1
1
2E
2 2
2
2
2
Cơ năng của vật: E = 2 kA = 2 mω A ⇒ E = 2 mω A1 + A2 ⇒ m= 2 2
.
ω A1 + A22
(
)
Câu 30: Đáp án A
1
W0 + Wp = ∆
E + Wα = 3 WP = .3 = 1( MeV )
EF
F
3
−1,21 E5
⇒
4,21
W = 2W
W = 2 .3 = 2( MeV )
P
0
0 3
Câu 31: Đáp án C
Độ lớn lực phục hồi của con lắc lò xo: Fph = kx ⇒ k =
Fph
x
=
3
= 50( N / m)
0,06
Câu 32: Đáp án B
Hiệu điện thế hiệu dụng: U = 220V
Cảm kháng: ZC = ω L = 2π fL = 2π .50.0,318 = 100Ω
Dung kháng: ZC =
1
1
1
=
=
= 50Ω
ωC 2π fC 2π .50.63,6.10−6
Tổng trở: Z = ZL − ZC = 50Ω
Số chỉ của ampe kế chính là cường độ dịng điện hiệu dụng: I =
U 220
=
= 4,4( A)
Z 50
Câu 33: Đáp án B
2π ( 33,5− 31) .80
Độ lệch pha giữa hai phần tử: ∆ϕ = 2π .∆d = 2π .∆d . f =
= π ( rad)
λ
v
400
Độ lệch pha giữa một điểm cách nguồn một đoạn x : ∆ϕ =
2π x
λ
Độ lệch pha giữa hai điểm cách nguồn một khoảng d1, d2 : ∆ϕ =
2π ( d2 − d1 )
λ
Câu 34: Đáp án C
Chiều dài lị xo ở vị trí cân bằng: lcb = l0 + ∆l0 =
lmax + lmin 38+ 32
=
= 35( cm)
2
2
Độ biến dạng ở vị trí cân bằng: ∆l0 = lcb − l0 = 35− 30 = 5( cm)
Trang 12
Bài tốn con lắc lị xo thẳng đứng
-
Chiều dài lị xo cân bằng lcb = l0 + ∆l0
(Với ∆l0 =
-
mg
: độ dãn của lò xo khi ở VTCB)
k
Chiều dài cực đại của lò xo
lmax = lcb + A = l0 + ∆l0 + A
-
Chiều dài cực tiểu của lò xo
lmin = lcb − A = l0 + ∆l0 − A
→ A=
-
lmax − lmin
l +l
⇒ lcb = max min
2
2
Lực đàn hồi cực đại Fmax = k ( ∆lo + A) : tại biên
dương.
-
Lực đàn hồi cực tiểu:
+ Nếu A ≥ ∆l0 → Fđhmin = 0: tại vị trí l0 .
+ Nếu A < ∆l0 → Fñhmin = k ∆l0 − A : tại biên âm.
Câu 35: Đáp án B
Tại thời điểm t thì vật ở li độ 5cm⇒ cosϕ =
Sau thời gian t+
⇒ cosϕ =
5
.
A
T
vật có tốc độ 50cm/ s
4
50
5
50
k 100
⇒ ⇒
⇒ ω = 10( rad / s) ⇒ m= 2 = 2 = 1( kg) .
ωA A ωA
ω
10
Câu 36: Đáp án B
+ x1 = x2 ⇒
k1 λ2 b
=
= = phân số tối giản
k2 λ1 c
+ Trong khoảng hai vân sáng trùng nhau liên tiếp ta có số vân sáng là:
N = b − 1+ c − 1= b + c − 2 ⇒ a + b = N + 2 và
400 b 750
8 b 15
< <
⇔
< < ( 1)
750 c 400 15 c 8
( 1)
+ Nếu N = 7 ⇒ b + c = 9
→ c = 4 ⇒ b = 5 ( thỏa mãn).
c = 4 ⇒ b = 6
b
( 1)
N
=
8
⇒
b
+
c
=
10
→
+ Nếu
c = 5 ⇒ b = 5 ⇒ ∉ phân số tối giản.
c
c = 6 ⇒ b = 4
→ N không thể bằng 8.
Câu 37: Đáp án D
Trang 13
Tần số góc của dao động là ω =
k
= 10rad / s
m1 + m2
Phương trình định luật II Newtơn cho vật m1
uuu
r ur
r
Fdh + T = ma
⇒ Fdh − T = ma
1
Vậy lực liên kết giữa hai vật có biểu thức:
T = Fdh − ma
= kx = m1ω 2x
1
Hàm số trên đồng biến theo x, điều này chứng tỏ rằng
Tmax tại vị trí x = A ⇒ Tmax = 0,4N
Phương pháp đường tròn
π π 2π
ϕ π
+ =
rad ⇒ t = = s.
2 6 3
ω 15
Câu 38: Đáp án A
ϕ=
Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng:
T
= 0,05 ⇒ T = 0,1( s) .
2
Ngoài hai đầu dây cố định, cịn có hai điểm khác khơng dao
động nên số nút là 4, số bụng là k = 3.
Điều kiện sóng dừng với hai đầu cố định:
λ
2l 2.1,2
⇒λ = =
= 0,8( m) .
2
k
3
Câu 39: Đáp án B
l=k
Ta có: λ =
v 200
=
= 20cm.
f 10
Do M là một cực đại giao thoa nên để AM có giá trị lớn nhất thì M phải nằm trên vân cực đại bậc 1 như
hình vẽ, thỏa mãn: d2 − d1 = kλ = 1.20 = 20cm( 1) .
Mặt khác, do tam giác AMB là tam giác vng tại A nên ta có:
AM = d2 =
( AB) + ( AM )
2
Thay (2) vào (1), ta được:
2
= 402 + d12 ( 2)
402 + d12 − d1 = 20 ⇒ d1 = 30cm.
Từ đó suy ra: U0 = ZI 0 = 100. 3 = 100 3( V ) .
Câu 40: Đáp án D
Ta có: Nét liền biểu diễn Z, nét đứt biểu diễn ZL
Tại ω = ω0 thì Z = Zmin → mạch xảy ra cộng hưởng.
Trang 14
Lúc này Zmin = R = 20Ω và tại ω0 thì ZL = 20Ω.
Khi ω = ω0 thì ZL′ = 4ZL = 4.( 20) = 80Ω → Z = R2 + ZL′2 =
( 20) + ( 80)
2
2
≈ 82,3Ω .
Trang 15