Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (232.04 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ, NHÔM Bài KIM LOẠI KIỀM I) VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO: 1) Vị trí của kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn - Nằm ở đầu mỗi chu kì( trừ chu kì 1) - Gồm :Li,Na,K,Rb,Cs và Fr 2 ) Cấu tạo và tính của kim loại kiềm: - Cấu hình electron: ns1 . - Năng lượng ion hóa : I1 nhỏ nhất với kim loại cùng chu kì. I2 >> I1 ( từ 6 đến 14 lần). Do vậy kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất: M M+ + e - Số oxi hó a: +1 - Các cation M+ của kim loại kiềm có cấu hình electron của khí hiếm đứng trước VD Na Na+ +e [Ne]3s1 [Ne] -Thế điện cực chuẩn âm II) TÍNH CHẤT VẬT LÝ: 1) Nhiệt độ nóng chảy: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác , do liên kết kim loại trong tinh thể mạng kim loại kiềm kém bền vững. 2) Khối lượng riêng :Khối rượng riêng nhỏ do cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít 3) Tính cứng:Các kim loại kiềm mềm do liên kết kim loại trong mạng tinh thể yếu. III) Tính chất hóa học:có tính khử rất mạnh M M+ +e 1) Tác dụng với phi kim: a) Tác dụng với oxi: 2Na + O2 Na2O2 4Na + O2 2Na2O b) Tác dụng clo: 2K + Cl2 2KCl 2) Tác dụng axit: 2Li + 2HCl 2LiCl + H2 2M + 2H+ 2M+ + H2 3) Tác dụng với nước:Dạng tổng quát: 2M + 2H2O 2MOH dư + H2 2K + 2H2O 2KOH + H2 IV. Điều chế: -Điều chế bằng cách khử ion M+ + e M -Điện phân nóng chảy muối halogen;hoặc hidroxit 2NaCl Na + Cl2 + ở catot(cực âm) xảy ra sự khử Na+ thành Na: Na+ +e Na + ở anot ( cực dương) xảy ra sự oxi hóa ion Cl- thành Cl2: 2Cl- Cl2 + 2e. Bài MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM I. Natri hiđrôxit ( NaOH) ( xút ăn gia) 1. Tính chất: + Rắn, trắng, hút ẩm, dễ tan trong nước.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> + Tính chất của dung dịch kiềm : - Là bazơ mạnh tan trong nước và phân li hoàn toàn thành Na+ và OH-. -Làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. - Tác dụng với axit: NaOH HCl NaCl H 2 O Ion: OH H H 2 O -Tác dụng với muối: (tạo bazơ không tan): 2 Ion: 2 OH Fe Fe(OH ) 2. -Tác dụng với oxit axit: CO2 NaOH NaHCO3 *muối axit: CO2 2 NaOH Na2CO3 H 2O *muối trung hoà: Chú ý: nNaOH 2 nCO2 Trường hợp 1: chỉ tạo muối trung hoà nNaOH 1 nCO2 Trường hợp 2: chỉ tạo muối axit n 1 NaOH 2 nCO2 Trường hợp 3: tạo hai muối 2. Điều chế: Điều chế NaOH bằng cách điện phân dung dịch NaCl (bão hoà) có màng ngăn. + Sơ đồ điện phân Cực dương (Anot) Quá trình oxi hoá(nhường e). H. 2. O. NaCl Na+ + Cl-.. Cl-,H2O. 2Cl- Cl2+ 2e. Cực âm (Catot) Quá trình khử(thu e). Na+,H2O. 2H2O +2e H2 + 2OH-.. + Phương trình : - Cho bay hơi dung dich NaCl kết tinh trước. II. Natrihiđrocacbonat và natricacbonat 1. Natri hiđrocacbonat: NaHCO3 . + Bị phân huỷ ở t0 cao : 2 NaHCO3 Na 2 CO3 H 2 O CO2 +Tính lưỡng tính : NaHCO3 HCl NaCl H 2 O CO2 . HCO3 H H 2 O CO 2 . (nhận H+) * NaHCO3 NaOH Na 2 CO3 H 2 O HCO3 OH H 2 O CO 3 (nhường H+) +Dd NaHCO3 có tính bazơ 2. Natri cacbonat (xô đa ): Na2CO3.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> + Dễ tan trong nước + Bền với nhiệt độ ( không bị nhiệt phân ) +T/d với axit, với dung dịch muối . CO32 H HCO3 CO32 2 H H 2 O CO2. CO32 Ba 2 BaCO3 +Dd Na2CO3 có tính bazơ mạnh . ******* BÀI KIM LOẠI KIỀM THỔ I.Vị trí và cấu tạo: 1. Vị trí của kim loại kiềm thổ trong bảng tuần hòan: - Thuộc nhóm IIA , gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba và Ra(px). - Trong mỗi chu kì đứng sau kim loại kiềm . 2. Cấu tạo của kim loại kiềm thổ: - Là nguyên tố s - Cấu hình e ngòai cùng : ns2. - Xu hướng nhường 2e tạo ion M2+. Vd. Mg Mg 2+ + 2e 2 [Ne]3s [Ne] II.Tính chất vật lí: +Tonc và tos tương đối thấp. +Độ cứng cao hơn kim loại kiềm nhưng mềm hơn nhôm và những kim loại nhẹ, vì có d<5g/cm3 . → Do kiểu mạng tinh thể: không giống nhau. III. Tính chất hóa học: Có tính khử mạnh( yếu hơn kim loại kiềm ). Tính khử tăng dần từ Be Ba. 1.Tác dụng với phi kim: a/Khi đốt nóng, kim loại kiềm thổ pư với oxi(cháy). VD: 2Mg + O2 2MgO TQ: 2M + O2 2MO b/ Tác dụng với halogen: Ca + Cl2 CaCl2 2.Tác dụng với axit: - KLK thổ khử được ion H+ trong dung dịch axit thành H2 vì EoM2+/M < EoH+/H2. VD: Ca + 2HCl CaCl2 + H2 TQ: M + 2H+ M2+ + H2 3.Tác dụng với nước: +Be không pư. + Mg pứ chậm ở nhiệt độ thường chậm tạo Mg(OH)2 ; ở nhiệt độ cao tạo MgO. Mg + 2H2O ⃗ MgO + H2 t0 +Ca,Sr,Ba pư ở nhiệt độ thường. Ca + 2 H2O Ca(OH)2 +H2 IV.Điều chế: * P2: Đpnc muối halogenua. MgCl2. đpnc đpnc. Mg + Cl2.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> MX2. M + X2 *******. Bài MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ I.Một số tính chất chung của hợp chất KLKT. 1.Tính bền đối với nhiệt: các muối nitrat,cacbonat, hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nóng. VD: to 2Mg(NO3)2 2MgO +4NO2 +O2 to CaCO3 CaO + CO2 o t Mg(OH)2 MgO + H2O 2.Tính tan trong H2O: Ca(OH)2 ít tan, CaCO3 không tan, CaSO4ít tan II.Một số hợp chất của KLKT: 1. Canxihidroxit: là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước - Dung dịch Ca(OH)2 (nước vôi trong) là một bazơ mạnh. Ca(OH)2 Ca2+ + 2OH- Dung dịch Ca(OH)2 có những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm. VD: Ca(OH)2 + 2HNO3 Ca(NO3)2 +2H2O Ca(OH)2 + CuSO4 Cu(OH)2 + CaSO4 2. Canxicacbonat: + chất rắn màu trắng không tan trong nước. +Là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2+H2O CaCO3 + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca +CO2+H2O - Tan trong H2O có CO2 CaCO3 + CO2 H2O ⃗ (1) Ca(HCO3)2 Phản ứng (1) giải thích sự tạo hang động Phản ứng (2) giải thích sự tạo thạch nhũ trong hang động . 3.Canxi sunfat: +CaSO4 là chất rắn, màu trắng , ít tan trong nước. +Tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta có 3 loại: - CaSO4.2H2O: thạch cao sống (sản xuất xi măng ) - 2CaSO4. H2O: thạch cao nung ( dùng làm phấn viết bảng ,bó bột ,nặng tượng ) - CaSO4 : thạch cao khan. 2CaSO4 . 2H2O 2CaSO4.H2O + 3 H2O III. NƯỚC CỨNG 1. Nước cứng: Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước cứng. Nước có chứa ít hoặc không chứa các ion trên gọi là nước mềm. 2. Phân loại nước cứng: Tuỳ thuộc vào thành phần anion gốc axit có trong nứơc cứng, chia làm 3 loại: 1. Nước có tính cứng tạm thời: là nước cứng có chứa anion HCO3-. ( của các muối Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 ) 2. Nước có tính cứng vĩnh cữu: là nước cứng có chứa các ion Cl-, SO42- hoặc cả 2. ( của các muối CaCl2, CaSO4, MgCl2,MgSO4). 3. Nước có tính cứng toàn phần :là nước cứng có chứa các ion Cl-, SO42- ,HCO3- (của các muối CaCl2, CaSO4, MgCl2 ,MgSO4,Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 ). 4. Cách làm mềm nước cứng:.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Nguyên tắc: làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng cách chuyển 2 ion tự do này vào hợp chất không tan hoặc thay thế chúng bằng những cation khác. có 2 phương pháp: £ / Phương pháp kết tủa: a/ Đối với nước cứng tạm thời: to +Đun sôi trước khi dùng: M(HCO3)2 ⃗ t 0 MCO3 + CO2 + H2O lọc bỏ kết tủa được nước mềm. +Dùng nước vôi trong vừa đủ (Na2CO3, Na3PO4 ) M(HCO3)2 + Ca(OH)2 MCO3 + CaCO3 + 2H2O b/ Đối với nước cứng vĩnh cữu +Dùng các dung dịch Na2CO3, Na3PO4 để làm mềm nước. M2+ + CO32- MCO3 ↓ 3M2+ + 2PO43- M3(PO4)2 ↓ £ / Phương pháp trao đổi ion: cho nước cứng đi qua chất trao đổi ion( ionit), chất này hấp thụ Ca2+, Mg2+, giải phóng Na+, H+ nước mềm . ******* Bài NHÔM I. Vị trí và cấu tạo: 1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hòan: 13 Al : 1s22s22p63s23p1: vị trí: chu kì 3, nhóm IIIA - Trong chu kì Al đưng sau Mg, trước Si - Trong nhóm IIIA: Al đưng sau B. 2. Cấu tạo của nhôm: Là nguyên tố p, có 3 e hoá trị. Xu hướng nhường 3 e tạo ion Al3+ Al Al3+ + 3e [Ne]3s23p1 [Ne] - Trong hợp chất nhôm có số oxi hóa +3 vd: Al2O3, AlCl3 - Cấu tạo đơn chất : mạng tinh thể lập phương tâm diện II. Tính chất hóa học: EoAl /Al = -1,66 V; I1, I2, I3 thấp Al là kim loại có tính khử mạnh. ( yếu hơn KLK, KLK thổ) 1. Tác dụng với phi kim: tác dụng trực tiếp và mãnh liệt với nhiều phi kim. 4 Al + 3O2 2 Al2O3 2 Al + 3Cl2 2 AlCl3 Al khử nhiều phi kim thành ion . 2. Tác dụng với axit: a) Với các dung dịch axit HCl, H2SO4 lõang: 2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 2Al + 3 H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2 Pt ion: 2Al + 6H+ 2 Al3+ + 3H2 Al khử ion H+ trong dung dịch axit thành hidro tự do. b) Với dung dịch HNO3, H2SO4 đặc: - Al không pư với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội. - Với các axit HNO3 đặc nóng, HNO3 lõang, 3+. 5. 6. H2SO4 đặc nóng: Al khử được N v S xuống những mức oxi hoá thấp hơn. to.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Al + 6HNO3 đ Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O Al + 6H2SO4 đ Al2(SO4)3 + 3SO2 +6H2O 3. Tác dụng với H2O: Do EoAl /Al < Eo H O/H Al khử được nước. 2Al + 6H2O 2 Al(OH)3 + 3 H2 phản ứng dừng lại nhanh vì có lớp Al(OH)3 không tan trong H2O bảo vệ lớp nhôm bên trong Vật bằng nhôm không tan trong nước do có lớp Al2O3 bảo vệ . 4. Tác dụng với oxit kim loại(phản ứng nhiệt nhôm): - ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều ion kim loại kém hoạt dộng hơn trong oxit ( FeO, CuO, ...) thành kim loại tự do. Fe2O3 + 2 Al oAl2O3 + 2 Fe t0 2 Al + 3 CuO ⃗ t 3Cu + Al2O3 phản ứng nhiệt nhơm. 5. Tác dụng với bazơ: nhôm tác dụng với dung dịch bazơ mạnh: NaOH, KOH, Ca(OH)2.... 2Al +2NaOH +2H2O2NaAlO2 +3H2 natri aluminat Vật bằng nhôm tan trong dd bazơ mạnh . Vì Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 +H2O (1) 2Al + 6H2O 2 Al(OH)3 + 3 H2 (2) Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (3) Phản ứng (1) xãy ra sau đó phản ứng (2) , (3)xãy ra liên tiếp Vật bằng nhôm tan trong dd bazơ mạnh III. Sản xuất Al: Qua 2 công đoạn: công đoạn tinh chế quặng boxit công đoạn đpnc Al2O3 - Criolit nóng chãy nhằm. +Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al từ 2050o C xuống 900oC . +Tăng tính dẫn điện . + Bảo vệ nhôm Al2O3 không bị oxi hóa 3+. ptđp: Al2O3. 2. đpnc, xt. 2. 2Al + 3/2 O2 ****** Bài MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM. I . Nhôm oxit: Al2O3 1. Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên: - Là chất rắn màu trắng, không tan và không tác dụng với nước, ton/c > 2000oC - Trong vỏ quả đất, Al2O3 tồn tại ở các dạng sau: + Quặng boxit (Al2O3 .2H2O) + Tinh thể Al2O3 khan là đá quý rất cứng: corinddon trong suốt, không màu. + Đá rubi(hồng ngọc): màu đỏ + Đá saphia: màu xanh. 2. Tính chất hóa học: a) Al2O3 là hợp chất rất bền: - Al2O3 l hợp chất ion, ở dạng tinh thể nên rất bền về mặt hóa học, ton/c = 2050oC. - Các chất: H2, C, CO, không khử được Al2O3. b) Al2O3 là chất lưỡng tính:.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> - Tác dụng với axit mạnh: Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3 H2O Al2O3 + 6H+ 2Al3+ + 3 H2O Có tính chất của oxit bazơ. - Tác dụng với các dung dịch bazơ mạnh: Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 +H2O Al2O3 +2OH- 2 AlO 2 +H2O Có tính chất của axit . II.Nhôm hidroxit: Al(OH)3. 1.Tính chất vật lí Al(OH)3 rắn ,màu trắng ,kết tủa keo. 2.Tính chất hóa học: a) Kém bền với nhiệt: to 2 Al(OH)3 Al2O3 + 3 H2O b) Là hợp chất lưỡng tính: - Tác dụng với các dung dịch axit mạnh: 3 HCl + Al(OH)3 AlCl3 + 3 H2O 3 H+ + Al(OH)3 Al3+ + 3 H2O - Tác dụng với các dung dịch bazơ mạnh : Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O Al(OH)3 + OH- AlO 2 + 2H2O 3.Điều chế Al(OH)3 : AlCl3 + 3 NH3 + 3 H2O Al(OH)3 + 3 NH4Cl Hoặc Al3+ + 3OH- (vừa đủ) Al(OH)3 a. Nhôm sunfat: Al2(SO4)3. Quan trọng nhất là phèn chua: Công thức hóa học: K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Hay KAl(SO4)2.12H2O 4+¿ Nếu thay ion K+ bằng ion Na+ ,Li+ , gọi là phèn nhôm . NH ¿ III. Cách nhận biết ion Al3+ trong dung dịch: cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd thí nghiệm, nếu thấy có kết tủa keo xuất hiện và rồi tan ra trong NaON dư thì chứng tỏ có ion Al3+ Al3+ + 3OH- Al(OH)3 Al(OH)3 + OH- dư AlO 2 +2H2O IV. Muối Aluminat: AlO2- bền trong dung dịch kiềm, trong môi trường axit yếu tạo kết tủa NaAlO2 + CO2 + H2O Al(OH)3 + NaHCO3 −. −. −.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> CAÂU HOÛI TRAÉC NGHIEÄM KIM LOẠI KIỀM VAØ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là: x y A. ns1 B. ns2 C. ns2np1 D. (n-1)d ns Câu 2: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6. M+ là cation nào sau đây ? A. Ag+ B. Cu+ C. Na+ D. K+ Câu 3: Cấu hình e của K+ là: A. 1s22s22p63s23p64s1 B. 1s22s22p63s23p6 C. 1s22s22p63s23p64s2 D. 1s22s22p6 Câu 4: Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân? A. LiCl B. NaNO3 C. KHCO3 D. KBr Câu 5: Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới thao thứ tự tăng dần của A. Điện tích hạt nhân nguyên tử B. Khối lượng riêng C. Nhiệt độ sôi D. Số oxi hóa Câu 6: Chọn phát biểu sai: Từ Li Cs thì A. Năng lượng ion hóa I1 giảm dần, t0s, t0nc giảm dần B. Khối lượng riêng tăng dần C. Tính khử giảm dần D. bán kính tăng dần Câu 7: Để điều chế Na dung phương pháp nào sau đây: A. khử Na2O bằng CO nung nóng B. dùng K đẩy Na ra khỏi dd muối C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D. điện phân muối NaCl nóng chảy Câu 8: Na không bị khử trong các trường hợp nào sau đây? A. Đpnc NaOH B. Đpnc NaCl C. Đpdd NaCl D. Đpnc NaBr Câu 9: Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 mẫu nhỏ Na vào nước: A. không có hiện tượng gì B. Na bốc cháy chạy trên mặt nước, có khói trắng tạo ra, kèm theo tiếng nổ lách tách C. Na tan dần có sủi bọt khí thoát ra D. Na bốc cháy tạo khói màu vàng Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA: A. số e lớp ngoài cùng của nguyên tử B. số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất C. cấu tạo mạng tinh thể đơn chất D. bán kính nguyên tử Câu 11: Nguyên tố có năng lượng ion hóa nhỏ nhất là: A. Cs B. Li C. Na D. K + Câu 12: Trường hợp nào sau đây Na bị khử: A. Cho Na tác dụng với H2O B. đpnc NaOH C. cho Na tác dụng với CuCl2 D. đpdd NaCl Câu 13: Cho K từ từ vào dung dịch CuCl2 thì hiện tượng gì xảy ra: A. xuất hiện khí B. xuất hiện kết tủa xanh C. mất màu xanh D. xuất hiện khí và có kết tủa xanh Câu 14: Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối, mật độ electron tự do thấp, điện tích ion nhỏ nên liên kết kim loại kém bền vững. Điều đó giúp giải thích tính chất nào sau đây của kim loại kiềm? A. Nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Mềm. C. Nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm. D. Khối lượng riêng nhỏ. Câu 15: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại là do: A. Năng lượng nguyên tử hóa nhỏ.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> B. Năng lượng ion hóa nhỏ. C. Năng lượng nguyên tử hóa và năng lượng ion hóa đều nhỏ. D. A, B, C đều sai. Câu 16: Chọn câu sai. A.Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. B. Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại. C. Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ. D. Kim loại kiềm có thế điện cực chuẩn lớn, do đó có tính khử rất mạnh Câu 17: Kim loại kiềm có thể điều chế được trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây : A.Nhiệt luyện C.Điện phân dung dịch. B.Thủy luyện D.Điện phân nóng chảy. Câu 18: Khi cắt miếng Na kim loại, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau đây? A. Na2O, NaOH, Na2CO3, NaHCO3. B. NaOH, Na2CO3, NaHCO3. C. NaOH, Na2CO3, NaHCO3. D. Na2O, NaOH, Na2CO3. Câu 19: Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại? A. Điện phân dung dịch NaCl. B. Điện phân NaOH nóng chảy. C. Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng. D. A, B, C đều sai. Câu 20: M là kim loại phân nhóm chính nhóm I; X là clo hoặc brom. Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm I là: A. MX B. MOH C. MX hoặc MOH D. MCl 83. Đi từ chất nào sau đây, có thể điều chế kim loại Na bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A. Na2O B. Na2CO3 C. NaOH D. NaNO3 Câu 21 Các muối NaHCO3, Na2CO3 cho phản ứng thủy phân môi trường kiềm vì: A. chúng đều là muối cacbonat B. chúng là muối của axit yếu và bazo mạnh C. chúng đều là muối của Na D. chúng vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo Câu 22Cho X vào dd K2CO3 vừa thấy khí bay ra, vừa thu được chất kết tủa, X là: A. dd HCl B. dd CaCl2 C. Ba D. Na Câu 23Khi cho x mol NaOH tác dụng với y mol CO2. Muối NaHCO3 tạo thành khi: A. x ≥ y B. x < y C. x > y D. x ≤ y Câu 24Sản phâm điện phân nóng chảy NaOH là: A. Na, O2, H2O B. Na, H2, O2 C. Na, H2, H2O D. Na, H2, O2, H2O Câu 25Trong quá trình điện phân dd NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình: A. Sự khử ion Na+ B. sự oxi hóa ion Na+ C. sự khử phân tử H2O D. sự oxi hóa phân tử H2O Câu 26. Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào: A. NaOH B. Ca(OH)2 C. Na2CO3 D. NaHCO3 Câu 27. Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3? A. Cả hai đều dễ bị nhiệt phân. B. Cả hai đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2. C. Cả hai đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm. D. Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm. Câu 28. Cách nào sau đây không điều chế được NaOH: A. Cho Na tác dụng với nước. B. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3. C. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ). D. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ). Câu 29 Tính bazơ tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự nào? A. LiOH < KOH < NaOH B. NaOH < LiOH < KOH.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> C. LiOH < NaOH < KOH D. KOH < NaOH < LiOH Câu 30. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa? A. Cu(NO3)2 B. Fe(NO3)2 C. AgNO3 D. Ba(NO3)2 Câu .31 Trong các muối sau, muối nào dễ bị điện phân? A. LiCl. B. NaNO3. C. KHCO3. D. KBr. + Câu 32 :Ion K không bị khử trong quá trình nào sau đây? (1) Điện phân nóng chảy KCl (2) Điện phân nóng chảy KOH (3) Điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn (4) Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn A.(1),(2),(4) B.(2),(4) C.(3),(4) D.(1),(2) Câu 33 : Trong quá trình điện phân (có màng ngăn) dung dịch NaBr, ở catot xảy ra quá trình nào sau đây? A. Oxi hoá ion Na+ B.Khử H2O C. Khử ion BrD.Oxi hoá ion BrCâu 34 :Muối NaHCO3 có tính chất nào sau đây ? A. Kiềm B. Axit C. Lưỡng tính D. Trung tính Câu 35 :Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì màu của giấy quỳ thay đổi như thế nào ? A.Chuyển sang xanh B.Chuyển sang hồng C. Mất màu hoàn toàn D.Không đổi màu Câu 36: Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối .Thời điểm tạo ra hai muối như thế nào? A. NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau B. Na2CO3tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau C. Cả hai muối cùng tạo ra một lúc D. Không thể biết muối nào tạo ra trước, muối nào tạo ra sau. --------------------------------------------------------Câu 37: Cho 3,9 g Kali tác dụng với nước thu được 100ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được là A. 0,1M B. 0,5M C. 1M D. 0,75M Câu 38 : Điện phân muối Clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896l khí (ĐKTC) ở Anot và 1,84g kim loại ở catot. Công thức hóa học của muối là : A. LiCl B. NaCl C. KCl D. RbCl Câu 39 : Điện phân nóng chảy 4,25g muối clorua của 1 kim loại kiềm thu được 1,568l khí tại anot (đo ở 109,20C và 1atm. Kim loại kiềm đó là A. Li B. Na C. K D. Rb Câu 40 : Hoà tan 2,3 gam hổn hợp của K và một kim loại kiềm R vào nước thì thu được 1,12 lít khí (đktc). Kim loại R là : A. Li B. Na C. Rb D. Cs Câu 41: Cho 3,1g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng với nước thấy có 1,12 lít H2 (đktc) bay ra. Cô cạn dd thì khối lượng chất rắn khan thu được là: A. 4,8g B. 5g C. 3,6g D. 3,7g Bài 42: Hòa tan hoàn toàn 10,4g hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với nước thấy có 4,48 lít H2 (đktc) bay ra. Tên 2 kim loại là: A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D.Rb và Cs Câu 43: Hỗn hợp X gồm 2 kim lọai A và B nằm kế tiếp nhau trong bảng tuần hòan. Lấy 6,2 gam X hòa tan hòan toàn vào nước thu được 2,24 lít H2 (đktc). A và B là 2 kim lọai A.Na, K B K, Rb C Li, Na. D. Rb, Cs. Câu 44: Cho 9,1g hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tếp tác dụng hết với dd HCl dư thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Hai kim loại đó là: A. Li, Na B. Na, K C. K, Rb D. Rb, Cs Câu 45: Cho 6,08 gam hổn hợp gồm hai hidroxit của hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl thì thu được 8,3 gam muối clorua. Công thức của hai hidroxit là A. LiOH và NaOH B. NaOH và KOH C. KOH và RbOH D. RbOH và CsOH.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Câu 46: Hòa tan 4,7g K2O vào 195,3g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là: A. 2,6% B. 6,2% C. 2,8% D.8,2% Câu 47: Nồng độ phần trăm của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39g kali kim loại vào 362 g nước là kết quả nào sau đây? A. 15,47% B. 13,97% C. 14% D. 14,04% Câu 58: Cho 3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước. Để trung hòa dung dịch thu được cần 800ml dung dịch HCl 0,25M. Kim loại M là: A. Liti B. Cs C. K D. Rb Câu 59: Cho 3, 04 g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15 g hỗn hợp muối Clorua . Khối lượng của mỗi hydroxit trong hỗn hợp lần lượt là A. 1,17g và 2,98g B. 1,12 g và 1,6g C. 1,12g và 1,92g D. 0,8g và 2,24g Câu 50: Cho 17g hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72l H2 (ĐKC) và dung dịch Y a. Hỗn hợp X gồm A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs b. Thể tích dung dịch HCl 2M cần để trung hòa dung dịch Y là A. 200ml B. 250ml C. 300ml D. 350ml Câu 51: Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100g dung dịch H 2SO4 20% thì thể tích khí H2 (ĐKTC) thoát ra là : A. 4,57l B. 54,35l C. 49,78l D. 57,35l Câu 52: Thể tích khí H2 (đktc) sinh ra là bao nhiêu khi cho 0,115g Na vào 100ml dd HCl 0,1M: A. 0,056ml B. 0,56ml C. 5,6ml D. 56ml Câu 53: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp 13,0g 2 muối K2CO3 và Na2CO3 bằng dd HCl vừa đủ thu được dd X và 2,24 lít khí bay ra( đktc). Cô cạn dung dịch X thu được m g muối khan. Hỏi m có giá trị bằng bao nhiêu? A. 1,41g B. 14,1g C. 11,4g D. 12,4g Câu 54: Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dd HCl. Dẫn khí thoát ra vào dd Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa là: A. 8g B. 9g C. 10g D. 11g Câu 55: Dẫn 0,01mol CO2 qua 100 ml dd NaOH 0,2M. Muối thu được là: A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. Na2CO3 và NaHCO3 D. tất cả đều sai Câu 56:Khi cho 100ml NaOH 1M tác dụng với 4,48 lít CO2 (đktc) thu được dd chứa: A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. Na2CO3 và NaHCO3 D. Na2CO3 và NaOH Câu 57: Sục 11,2 lít khí SO2( ĐKTC) vào dung dịch NaOH dư , dung dịch thu được cho tác dụng với BaCl 2 dư thì kết tủa thu được là A. 107,5 g B. 108,5 g D. 106,5 g D.105,5 g Câu 58 : Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 . Cốc B đựng 0,4 mol HCl. Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A , số mol khí thoát ra có giá trị nào ? A.0,1 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5 Câu 59: Hòa tan hòan tòan 0,1 mol hỗn hợp Na 2CO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl dư, dẫn khí thu được vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì lượng kết tủa tạo ra là m gam. Giá trị của m là : A.7,5 B.10 C.15 D.0,1.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> KIM LOẠI KIỀM THỔ VAØ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM THOÅ Câu 60: Cation M2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6 là A Mg2+ B. Ca2+ C. Sr2+ D. Ba2+ 144. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là A. 1e. B. 2e. C. 3e. D. 4e. Câu 61 : Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, thì A. Bán kính nguyên tử giảm dần B. Năng lượng ion hóa giảm dần C. tính khử giảm dần D. Khả năng tác dụng với nước giảm dần Câu 62. Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là: A. Fe, Zn, Li, Sn. B. Cu, Pb, Rb, Ag. C. K, Na, Ca, Ba. D. Al, Hg, Cs, Sr. Câu 63: Chỉ dùng thêm thuốc thử nào cho dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4? A. Qùy tím B. Bột kẽm C. Na2CO3 D. Qùy tím hoặc Bột kẽm hoặc Na2CO3 Câu 64: Có 3 lọ, mỗi lọ đựng dung dịch sau: BaCl 2, Ba(NO3)2, Ba (HCO3)2. Chỉ dùng lọ thuốc thử nào sau đây để nhận biết được các dung dịch trên ? A. Quỳ tím B. Phênolphtalein C. Na2 CO3 D. AgNO3 Câu 65: Cho các chất : Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO. Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được: A. Ca CaCO3 Ca(OH)2 CaO B. Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 C. CaCO3 Ca CaO Ca(OH)2 D. CaCO3 Ca(OH)2 Ca CaO Câu 66. Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca? A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn. B. Điện phân CaCl2 nóng chảy. C. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao. D. Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2. Câu 67 Cho các kim loại sau: Sr, Ba, Be, Ca, Mg. Dãy các chất xếp theo chiều tăng dần tính khử của các nguyên tố kim loại là: A. Sr , Ba , Be , Ca , Mg B. Be , Ca , Mg , Sr , Ba C. Be , Mg , Ca , Sr , Ba D. Ca , Sr , Ba , Be , Mg Câu 68 : Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ: A. Có kết tủa trắng B. Có bọt khí thoát ra C. Có kết tủa trắng và bọt khí D. Không có hiện tượng gì. Câu 69: Canxi kim loại được điều chế bằng cách nào sau đây: A. dùng H2 khử CaO ở nhiệt độ cao C. đpnc CaCl2 B. dùng K đẩy Ca2+ ra khỏi dd CaCl2 D. đpddCaCl2 Câu 70: Trong quá trình điện phân CaCl2, ở catot xảy ra quá trình: A. Ion clorua bị oxi hóa B. ion clorua bị khử C. ion canxi bị oxi hóa D. ion canxi bị khử Câu 71: Cho biết kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?: A. Ba, Ca, Cu, Fe, Mg B. Be, Ca, Al, Al, Mg, Ba C. Be, Mg, Ca, Ba, Sr D. Fe, Al, Cu, Ag Câu 72. Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi? A. CaCl2 B. Ca(ClO)2 C. CaClO2 D. CaOCl2 Câu 73. Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng nào dưới đây: A. Điện phân dung dịch CaCl2 B. Điện phân CaCl2 nóng chảy. C. Cho K tác dụng với dung dịch Ca(NO3)2. D. Nhiệt phân CaCO3. Câu 74. Để sản xuất Mg từ nước biển, người ta điện phân muối MgCl 2 nóng chảy. Trong quá trình sản xuất, người ta đã dựa vào tính chất nào sau đây? A. Mg(OH)2 là chất không tan..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> B. Mg(OH)2 tác dụng dễ dàng với axit HCl. C. MgCl2 nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp. D. A, B, C đều đúng. Câu 75. Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat? A. Thạch cao. B. Đá vôi. C. Đá phấn. D. Đá hoa. Câu 76. Lựa chọn nào sau đây không được kể là ứng dụng của CaCO3? A. Làm bột nhẹ để pha sơn. B. Làm chất độn trong công nghiệp cao su. C. Làm vôi quét tường. D. Sản xuất xi măng. Câu 77. Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động? A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 B. CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2 C. MgCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 D. Ba(HCO3)2 BaCO3 + H2O + CO2 Câu 78. Phương trình nào giải thích sự xâm thực của nước mưa? A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 B. CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2 C. MgCO3 + H2O + CO2 Mg(HCO3)2 D. Ba(HCO3)2 BaCO3 + H2O + CO2 Câu 79 Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo một quy luật như kim loại kiềm, do các kim loại nhóm IIA có : A. điện tích hạt nhân khác nhau.. B.cấu hình electron khác nhau.. C.bán kính nguyên tử khác nhau. D.kiểu mạng tinh thể khác nhau Câu 80 Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ? A. Mg B.Ca C. Al D. Ba Câu 81: Hợp chất phổ biến nhất và có nhiều ứng dụng của kim loại kiềm thổ là hợp chất của : A natri. B.magie. C.canxi. D. bari. Câu 82: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ : NH 4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, AlCl3, FeCl2, FeCl3 . chỉ dùng một chất nào sau đây giúp nhận biết 6 chất trên A.Dung dịch NaOH B.Dung dịch Ba(OH)2. C. Dung dịch ZnSO4. D.Dung dịch NH3. Câu 83:Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời? A. NaCl B. H2SO4 C. Na2CO3 D. KNO3 Câu 84: Anion gốc a xít nào sau đây có thể làm mềm nước cứng? A. NO3B. SO42C. ClO4D. PO43Câu 85: Trong một dd có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là A. a+b = c+d B. 2a+2b = c+d C. 3a+3b = c+d D. 2a+c = b+d Câu 86: Trong nước tư6 nhiên thường lẫn 1 lượng nhỏ các muối Ca(NO 3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước? A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch K2SO4 C. Dung dịch Na2CO3 D. Dung dịch NaNO3 Câu 87 : Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây? A. Nước sôi ở nhiệt độ cao ( ở 1000C, áp suất khí quyển) B. Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa C. Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra D. Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa. Câu 88. Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước cứng có tính tạm thời? A. NaCl. B. H2SO4. C. Na2CO3. D. KNO3. Câu 89:Một dd chứa các ion: Na+, Mg2+, HCO3-, Ca2+, Cl-. Dung dịch này thuộc loại nước có :.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> A. tính cứng tạm thời B. tính cứng vĩnh cửu C. tính cứng toàn phần D. nước mềm Câu 90: Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời, dung loại hóa chất nào sau đây?: A. K2CO3 B. NaOH C. Na3PO4 D. tất cả đúng Câu 91: Nước cứng không chứa muối nào sau đây: A. MgCl2 B. Ca(HCO3)2 C. MgSO4 D.NaNO3 Câu 92. Cặp nào chứa cả hai chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời? A. Ca(OH)2, Na2CO3 B. HCl, Ca(OH)2 C. NaHCO3, Na2CO3 D. NaOH, Na3PO4 Câu 93. Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng toàn phần? A. HCl . B. Ca(OH)2 C. Na2CO3 D. NaOH + 2+ Câu 94. Trong một cốc nước có chứa 0.01 mol Na , 0.02 mol Ca , 0.01 mol Mg2+, 0.05 mol HCO3-, 0.02 mol Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nào? A. nước cứng có tính cứng tạm thời. B. nước cứng có tính cứng vĩnh cửu. C. nước cứng có tính cứng toàn phần. D. nước mềm. Câu 95. Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu? A. NaCl. B. H2SO4. C. Na2CO3. D. HCl. 2+ 2+ Câu 96. Trong một ddcó a mol Ca , b mol Mg , c mol Cl , d mol HCO3 . Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là: A. a + b = c + d. B. 2a + 2b = c + d. C. 3a + 3b = c + d. D. 2a + c = b + d. Câu 97. Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lí do nào sau đây ? A. Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 100oC, áp suất khí quyển). B. Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa. C. Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra. D. Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa. Câu 98: Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng sau, phương pháp nào chỉ làm mềm nước cứng tạm thời A Phương pháp hóa học C Phương pháp cất nước. B.Phương pháp trao đổi ion D.Phương pháp đun sôi nước. -------------------------------------------------------------Câu 99: Cho 10g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 5,6 lít khí (đktc). Tên kim loại kiềm thổ đó là: A. Be B. Mg C. Ca D. Ba Câu 100:Cho 2,5g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 1,4 lít khí (đktc). Tên kim loại kiềm thổ đó là: A. Be B. Mg C. Ca D. Ba Câu 101: Cho 2g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55g muối Clorua. Kim loại đó là kim loại nào sau đây ? A. Be B. Mg C. Ca D. Ba Câu 102: Để Oxi hóa hoàn toàn 1 kim loại M hóa trị II thành o xít phải dùng 1 lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng. Kim loại M là A. Zn B. Mg C. Ca D. Ba Câu 103: Nung hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối lượng không đổi thu được 2,24 l CO2 (ĐKTC) và 4, 64g hỗn hợp 2 oxit. 2 kim loại đó là: A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Ca và Sr D. Sr và Ba Câu 104 A, B là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và thuộc hai chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn có tổng số hạt proton bằng 32.Vây A, B là A. Be, Mg B. Mg, Ca C. Ca, Sr D. Sr, Ba Câu 105: Cho 6,2g g hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với HCl dư thu được 4,48 lít lít H2 (đktc) bay ra. Tên 2 kim loại là: A.Be và Mg B.Mg và Ca C.Ca và Sr D.Sr và Ba.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Câu 106: Hòa tan 0,5 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị 2 trong dung dịch HCl thu được 1,12 lit khí (đktc) . kim loại hóa trị 2 đó là A.Zn B .Mg C.Ca D.Be Câu 107: Cho 16,2 gam một kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol oxi. chất rắn thu được sau phản ứng dem hòa tan vào dung dịch HCl dư thấy thóat ra 13,44 lít khí H2 (đktc), phản ứng xảy ra hòan tòan . kim loại M là A.Mg B.Ca C.Al D.Fe. Câu 108: Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dd HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?: A. 35,5g B. 45,5g C. 55,5g D. 65,5g Câu 109: Hòa tan hòan tòan 20 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung địch HCl thu được 1 gam khí H 2 . cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam muối khan A.55,5gam B .50gam C. 56,5 gam D.27,55 gam Câu 110: Hòa tan hòan tòan 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của kim lọai hóa trị II vào dung địch HCl thấy thóat ra 0,2 mol khí. khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan: A.26gam B.26,8 gam C.28 gam D.28,6 gam. Câu 111: Để trung hòa dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và 0,15 mol Ba(OH) 2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M? A. 1l B. 2l C. 3l D. 4l Câu 112: Hòa tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II trong dung dịch HCl dư thu được 6,72l khí (ĐKTC) . Cô can dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng muối khan thu được nhiều hơn khối lượng 2 muối cacbonat ban đầu là A. 3,0g B. 3,1g C. 3,2g D. 3,3g Câu 113 : Cho 2,84g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy bay ra 672ml khí CO 2 (ĐKTC) . Phần trăm khối lượng của 2 muối (CaCO3 và MgCO3) trong hỗn hợp là A. 35,2% và 64,8% B. 70,4% và 29,6% C. 85,49% và 14,51% D. 17,6% và 82,4% Câu 114: Hòa tan 1,8g muối sunfat của 1 kim loại phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi pha loãng cho đủ thành 50 ml dd. Để phản ứng với dd này cần 20 ml dd BaCl2 0,3M. Công thức phân tử và nồng độ mol của muối này là: A. CaSO4 0,3M B. MgSO40,03M C. MgSO4 0,3M D. SrSO4 0,03M Câu 115: Cho 112ml khí CO2 (đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml ddCa(OH)2 ta được 0,1g kết tủa. Nồng độ mol/lit của dung dịch nước vôi là: A. 0,05M B. 0,015M C. 0,005M D. 0,02M Câu 116:Cho 2, 24 lít CO2(đktc) tác dụng với 300ml dd Ca(OH)2 2M, muối thành là: A. CaCO3 B. Ca(HCO3)2 C. CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. CaCO3 và Ca(OH)2 Câu 117: Sục 6,72 l khí CO2 (ĐKTC) vào dung dịch chứa 0,25 mol CaOH2. Khối lượng kết tủa thu được là A. 10g B.15g C. 20g D. 25g Câu upload.123doc.net: Sục a mol khí CO 2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 g kết tủa. Lọc tách kết tủa, dung dịch còn lại đem nung nóng thu thêm được 2g kết tủa nữa. giá trị của a là A. 0,05mol B. 0,06 mol C. 0,07 mol D. 0,08 mol Câu 119: Sục V lít khí SO2( ĐKTC) vào dung dịch Brom dư thu được dung dịch X . Cho BaCl 2 dư vào dung dịch X thu được 23, 3g kết tủa. V có giá trị là A. 1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 6, 72 2+ 2+ 2+ Câu 120: Dung dịch A chứa 5 ion: Mg , Ba , Ca , Cl ( mỗi ion 0,1 mol), NO3- (0,2 mol). Thêm dần V ml dd K2CO3 1M vào dd A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất .Giá trị của V là: A. 150 B. 300 C. 200 D. 250 Câu 121: Cho a gam hỗn hợp BaCO3 và CaCO3 tác dụng hết với V lít dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng 4,48 lít CO2 (ĐKTC), dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư. a. Khối lượng kết tủa thu được là A. 10g B. 15g C. 20g D.25g b. Thể tích dung dịch HCl cần dùng là A. 1l B. 1,5l C, 1,6l D. 1,7l.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> c. Giá trị của a nằm trong khoảng nào ? A. 10 g <a <20 g C. 20 g <a < 39,4 g. B. 20 g <a < 35,4 g D. 20 g <a < 40 g. NHÔM VAØ HỢP CHẤT CỦA NHÔM Câu 122: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Nhôm là 1 kim loại lưỡng tính B. Al(OH)3 là 1 bazo lưỡng tính C. Al2O3 là oxit trung tính D. Al(OH)3 là 1 hydroxit lưỡng tính Câu 123: Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính? A. Al(OH)3 B. Al2O3 C. ZnSO4 D. NaHCO3 Câu 124: Có 4 mẫu bột kim loại là Na, Al, Ca, Fe chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là bao nhiêu? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 125: Nhôm hydro xit thu được từ cách làm nào sau đây? A. Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch Natri aluminat B. Thổi dư khí CO2 vào dung dịch Natri aluminat C. Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 D. Cho Al2O3 tác dụng với nước . Câu 126: Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể phân biệt 3 chất rắn là Mg, Al, và Al2O3? A. dung dịch HCl B. dung dịch KOH C. dung dịch NaCl D. dung dịch CuCl2 Câu 127: Các dung dịch ZnSO4 và AlCl3 đều không màu để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây? A. NAOH B. HNO3 C. HCl D. NH3 Câu 128: Hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 ? A. sủi bọt khí , dung dịch vẫn trong suốt và không màu B. Sủi bọt khí , dung dịch đục dần do tạo ra chất kết tủa C. Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt D. Dung dịch đục dần do tạo chất kết tủa sau đó kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3 Câu 129: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do. A. Nhôm là kim loại kém hoạt động B. Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ C. Có màng hydro xit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước . Câu 130: Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây? A. HCl B. H2SO4 C. NaHSO4 D. NH3 Câu 131: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit A. Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3 B. Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao C. Al2O3 tan được trong dung dịch NH3 D. Al2O3 là oxit không tạo muối Câu 132: Có các dung dịch KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên. A. dung dịch NaOH dư B. dung dịch AgNO3 C. dung dịch Na2 SO4 D. dung dịch HCl Câu 133: Khi cho Al tác dụng với dd muối Cu xảy ra phản ứng có phương trình ion là: A. 2Al + 3Cu 2Al3+ + 3Cu2+ B. 2Al3+ + 3Cu 2Al + 3Cu2+ C. 2Al + 3Cu2+ 2Al3+ + 3Cu D. 2Al3+ + 3Cu2+ 2Al + 3Cu Câu 134: Hợp chất nào của Al tác dụng với dd NaOH.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> ( tỉ lệ 1:1) cho sản phẩm NaAlO2: A. Al2(SO4)3 B. AlCl3 C. Al(NO3)3 D. Al(OH)3 Câu 135: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dd axit vừa tác dụng được với dd kiềm: A. AlCl3 và Al2(SO4)3 B. Al(NO3)3 và Al(OH)3 C. Al2(SO4)3 và Al2O3 D. Al(OH)3 và Al2O3 Câu 136: Cho Al + HNO3 Al(NO3)3 + NO + H2O. Tổng hệ số của phản ứng là: A. 5 B. 6 C. 9 D. 8 Câu 137: Tại sao Al khử nước chậm và khó ,nhưng lại khử nước dễ dàng trong dd kiềm .Vai trò của dd kiềm trong phản ứng này ? A .Chất xúc tác . B.Hòa tan nhôm . C .Phá bỏ lớp bảo vệ Al2O3 và Al(OH)3 . D. Môi trường . Câu 138: Có các chất (1) NH3 ,(2)CO2 ,(3)HCl , (4)KOH ,(5)Na2CO3 .Có thể dùng những chất nào để kết tủa Al(OH)3 từ dd nhôm clorua ? A.(1) ,(4),(5) B.(3) ,(4),(5) C .(2) ,(3),(5) D.(2) ,(3) . Câu 139: Có các chất (1) NH3 ,(2)CO2 ,(3)HCl , (4)KOH ,(5)Na2CO3 .Có thể dùng những chất nào để kết tủa Al(OH)3 từ dd Natri aluminat ? A.(1) ,(4),(5) B.(3) ,(4),(5) C .(2) ,(3),(5) D.(2) ,(3) . Câu 140. Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính? A. NaHCO3 B. Al2O3 C. Al(OH)3 D. CaO Câu 141. Muối nào dễ bị phân tích khi đun nóng dung dịch của nó? A. Na2CO3 B. Ca(HCO3)2 C. Al(NO3)3 D. AgNO3 Câu 142. Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư? A. MgCl2 B. AlCl3 C. ZnCl2 D. FeCl3 Câu 143. Hợp kim nào không phải là hợp kim của nhôm? A. Silumin B. Thép C. Đuyra D. Electron Câu 144. Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 là: A. Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Làm tăng độ dẫn điện. C. Tạo lớp chất điện li rắn che đậy cho nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa. D. A, B, C đều đúng. Câu 145. Phèn chua có công thức nào? A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O C. CuSO4.5H2O D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O Câu 146. Người ta thường cho phèn chua vào nước nhằm mục đích: A. Khử mùi. B. Diệt khuẩn. C. Làm trong nước. D. Làm mềm nước. Câu 147. Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al2O3? A. Đốt bột nhôm trong không khí. B. Nhiệt phân nhôm nitrat. C. Nhiệt phân nhôm hidroxit. D. A, B, C đều đúng. Câu 148. Phương pháp nào thường dùng để điều chế Al(OH)3? A. Cho bột nhôm vào nước. B. Điện phân dung dịch muối nhôm clorua. C. Cho dung dịch muối nhôm tác dụng với dung dịch amoniac. D. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2. Câu 149. Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm? A. 4Al + 3O2 2Al2O3 B. Al +4HNO3 (đặc, nóng) Al(NO3)3 + NO2 + 2H2O C. 2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr D. 2Al2O3 + 3CAl4C3 + 3CO2 Câu 150. Có thể dùng bình bằng nhôm để đựng:.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Câu. A. Dung dịch xô đa. C. Dung dịch giấm. Câu 151: Hidroxit nào sau đây có tính lưỡng tính:. B. Dung dịch nước vôi. D. Dung dịch HNO3 đặc (đã làm lạnh).. A.NaOH B Cu(OH)2 C.Al(OH)3 D.Mg(OH)2 Câu 152: Loại quặng nào sau đây có chứa nhôm ôxit trong thành phần hóa học : A. Pirit B.Boxit C.Đôlômit D.Đá vôi. ------------------------------------------------------Câu 153 : Cho 21,6g 1 kim loại chưa biết hóa trị tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng thu được 6,72 lít N2O duy nhất ( ĐKTC). Kim loại đó là A. Na B. Zn C. Mg D. Al Câu 154: Cho 16,2 g kim loại X (có hóa trị n duy nhất) tác dụng với 3,36 lít O 2 (ĐKTC) phản ứng xong thu được chất rắn A . Cho A tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1,2g khí H2 thoát ra . Kim loại X là A. Mg B. Zn C. Al D. Ca Câu 155: : Hòa tan hoàn toàn 1,35g kim loại M bằng dd H2SO4 loãng thu được 1, 68 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là: A. Al B. Cu C. Fe D. Mg Câu 156: Cho 6,2g g hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIIA tác dụng với HCl dư thu được 6,72 lít lít H2 (đktc) bay ra. Tên 2 kim loại là: A. B, Al B. In, Tl C. Al, Ga D. Ga, In Câu 157: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 21,6gam Al . Hiệu suất của quá trình điện phân là : A. 60% B. 70% C. 80% D. 90% Câu 158: trong 1 lít dung dịch Al2(SO4)3 0,15M có tổng số mol các ion do muối phân ly ra (Bỏ qua sự thủy phân của muối) là A. 0,15mol B. 0,3 mol C. 0,45 mol D. 0,75 mol Câu 159: Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N 2O và 0,01 mol NO . Giá trị của m là A. 13,5g B. 1,35g C. 0,81g D. 8,1g Câu 160: Cho 5,4 g Al vào 100ml dung dịch KOH 0,2M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H 2 (ĐKTC) thu được là: A. 4,48l B. 0,448 l C. 0,672l D. 0,224l Câu 161: Nung nóng hỗn hợp gồm 10, 8g Al với 16g bột Fe 2O3 (không có không khí ), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là A. 8,16g B. 10,2g C. 20,4g D. 16,32g Câu 162: đốt cháy bột Al trong bình khí Cl2 dư , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26g. khối lượng Al đã phản ứng là A. 2,16g B. 1,62g C. 1,08g D. 3,24g Câu 163: Cho 4, 005g AlCl3 vào 1000ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 1,56g B. 2,34g C. 2,6g D. 1,65g Câu 164: Để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và PbO cần 8,1 g kim loại nhôm, sau phản ứng thu được 50,2 gam hỗn hợp 2 kim loại . Giá trị của m là A. 57,4 B. 54,4 C. 53,4 D. 56,4 Câu 165: Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H 2 ở ĐKTC . Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là A. 16,2g và 15g B. 10,8g và 20,4g C. 6,4g và 24,8g D. 11,2g và 20g Câu 166: hòa tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít khí X gồm NO và N2O (ĐKTC) có tỉ lệ mol là 1:3. Giá trị của m là A. 24,3g B. 42,3g C. 25,3g D. 25,7g Câu 167: Trộn 24g Fe2O3 với 10,8g Al rồi nung ở nhiệt độ cao (không có không khí) . Hỗn hợp thu được sau phản ứng đem hòa tan vào dung dịch NaOH dư thu được 5,376 lít khí ĐKTC. Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là: A. 12,5% B. 60% C. 80% D. 90%.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Câu 168: Cho 7,8g hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 7g. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là: A. 0,8 mol B. 0,7 mol C. 0,6 mol D. 0,5 mol Câu 169: Đốt nhôm trong bình chứa khí Cl2, sau pư thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 4,26g, khối lượng Al đã pư là: A. 1,08g B. 3,24g C. 0,86g D. 1,26g Câu 170: : Cho mg Al vào dd HNO3 loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là: A. 13,5g B. 1,35g C. 0,8g D. 8,1g Câu 171: Cho 700ml dd KOH 0,1M vào 100 ml dd AlCl3 0,2M. Sau pư, khối lượng kết tủa tạo thành: A. 0,78g B. 1,56g C. 0,97g D. 0,68g Câu 172: Cho 0,1mol Al tác dụng với 0,1mol khí Cl2. Kết thúc pư thu được khối lượng AlCl3 là A. 2g B. 3,24g C. 8,9g D. 1,26g Câu 173: Cho 11,8g hỗn hợp Al và Cu vào dd HNO3 đặc nguội thu được 4,48 lít khí đktc. Khối lượng của Al là: A. 4,05g B. 8,1g C. 2,7g D. 5,4g Câu 174: Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al và Mg dạng bột tác dụng hết với oxi thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1g. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hòa tan hoàn toàn B? A. 0,5mol B. 1mol C.2 mol D.0,7 mol Câu 175: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam và 400 ml dung dịch CuSO4 0,5 M . sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam . khối lượng Cu thóat ra là: A.0,64 gam B. 1,92 gam C.1,28 gam. D .2,56 gam. Câu 176: Cho 5,75g hỗn hợp Mg , Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng, dư thu được 1,12 lít (ĐKTC) hỗn hợp khí X gồm NO và N 2O (ĐKTC) . Tỉ khối của X đối với khí H 2 là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là A. 27,45g B. 13,13g C. 58,91g D. 17, 45g Câu 177: Cho dd NH3 vào 50ml dd Al2(SO4)3 đến dư, kết tủa thu được đem hòa tan bằng dung dịch NaOH dư thu được dd A. Sục khí SO2 dư vào dd A, kết tủa thu được đem đun nóng đến khối lượng không đổi được 2,04g rắn. Nông độ mol của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu là: A. 0,4M B. 0,6M C. 0,8M D. 1M.
<span class='text_page_counter'>(20)</span>