Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.74 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>BÁO GIẢNG TUẦN 03 Từ ngày 03 / 09 đến 07 / 09 / 2012. Thứ/ Ngaøy. Tiết. Tiết. TT. PPCT. 1. Moân dạy. Tên bài dạy. SHÑT. Thứ 2. 2. 05. TĐ. Loøng daân. 03/ 09. 3. 11. T. Luyeän taäp. 4. ĐÑ. 5. MT. 1. 03. LS. Cuộc phản công ở kinh thành Huế. Thứ 3. 2. HN. 04 / 09. 3. 12. T. 4. 03. CT. Thư gửi các học sinh ( Nhớ – viết ). 5. 05. KH. Cần làm gì để cả mẹ & em bé đều khỏe ?. 1. 03. ĐL. Khí haäu. Thứ 4. 2. 05. LT&C. 05 / 09. 3. 13. T. 4. Luyeän taäp chung. Mở rộng vốn từ : Nhân dân Luyeän taäp chung. KT. 5. 03. KC. Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia. 1. 06. TÑ. Loøng daân ( TT ). Thứ 5. 2. 14. T. Luyeän taäp chung. 06 / 09. 3. 06. TLV. Luyeän taäp taû caûnh. 4. TD. 5. 06. KH. 1. 06. LT&C. Thứ 6. 2. 15. T. Ôn tập về giải toán. 07 / 09. 3. 06. TLV. Luyeän taäp taû caûnh. 4 5. Từ lúc mới sinh đến tuổi trưởng thành Luyện tập về từ đồng ngĩa. TD 03. SHCT. 03. Thứ 2 / 03 / 09 / 2012.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tiết 2 : TẬP ĐỌC Baøi : LÒNG DÂN I. Mục tiêu 1. Kiến thức : ND: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng( TL CH 1,2,3 ) 2. Kĩ năng : - Biết đọc đúng văn bản kịch, ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách từng nhân vật trong tình huống kịch 3. Thái độ : Cố gắng học tập và hiểu tấm lòng của người dân đối với cách mạng. II. Đồ dùng dạy – học - Tranh minh họa bài SGK . III. Hoạt động dạy – học : TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra - Gọi HS đọc tuộc lòng những khổ thơ em - 2 HS thực hiện thích & nêu ND bài : Sắc màu em yêu 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC bài : - Nghe theo dõi SGK Lòng dân 12’ Hoạt động 1 : HD luyện đọc văn bản kịch. - GV đọc mẫu đoạn kịch. - HS theo dõi. - GV chia đoạn. + Đoạn 1: Từ đầu... là con - HS quan sát tranh minh hoạ. + Đoạn 2: Chồng chị à ?... tao bắn - HS nối tiếp nhau đọc đoạn kịch. + Đoạn 3: Còn lại - HD đọc từ khó - hổng thấy, tui, lẹ - Gọi HS đọc giải nghĩa từ - Hổng thấy, thiệt, quẹo vô, lẹ, ráng - Chi HS đọc nối tiếp theo đoạn - 3 HS đọc ( 3 lượt ) - Cho HS đọc theo cặp - 2 HS cùng bàn đọc - 1 HS đọc lại toàn bộ vở kịch. - Nghe, theo dõi 8’ Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài + Chú cán bộ gặp nguy hiểm như thế nào? - Chú cán bộ bị bọn giặc rượt đuổi bắt, chạy vào nhà dì Năm. + Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú cán bộ? - Dì đưa chú chiếc áo để thay, rồi bảo chú ngồi xuống chõng vờ ăn cơm. +Chi tiết nào trong đoạn kịch làm em thích thú - Dì Năm bình tĩnh nhận chú cán bộ là nhất ? Vì sao ? chồng, khi tên cai ... , hỏi lại: Chồng chị à ?, dì vẫn khẳng định : Dạ, chồng tui. / … ? Qua bài này tác giả muốn nói gì? - HS đọc , ghi vở 7’ Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - GV đọc diễn cảm màn kịch theo vai. - Hoạt động lớp, cá nhân - HD đọc diễn cảm theo vai - HS theo dõi. - Cho HS đọc phân vai theo nhóm 6 + Cai và lính, hống hách,.. - Gọi các nhóm đọc bài + An: giọng đứa trẻ đang khóc - GV nhận xét, tuyên dương. + Dì Năm và cán bộ ở đoạn đầu: tự nhiên, ở đoạn sau: than vãn, nghẹn ngào. 3’ 3 Củng cố dặn dò - Gọi HS nêu lại ND bài - Nghe, nắm ND bài - Về đọc lại bài nhiều lần - Nghe, về thực hiện - Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm Tiết 3 : TOÁN Baøi : LUYỆN TẬP I. Mục tiêu 1. Kiến thức :Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số. 2. Kĩ năng : Chuyển hỗn số thành phân số nhanh và so sánh các hỗn số chính xác. 3. Thái độ : Yêu thích học toán, tính toán cẩn thận khi vận dụng vào làm bài tập. II Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 4’. 1’ 7’. 7’. 1. Kiểm tra - Gọi HS lên chữa lại BT 3 - GV nhận xét, đánh giá 2. Bài mới: Giới thiệu bài: Cho HS nắm ND,YC bài Hoạt động 1 : Chuyển hỗn số thành PS Bài 1. Gọi HS đọc, nêu yêu cầu . - Cho HS làm nháp - Gọi 2 HS nêu cách làm, ở dưới làm vở - Gọi nêu kết quả, nhận xét - GV nhận xét, chữa bài Hoạt động 2 : So sánh hỗn số Bài 2. – Gọi HS đọc đề bài. ? Để so sánh các hỗn số ta làm thế nào? - Gọi 2 HS lên bảng, ở dưới tự làm bài - Gọi HS nhận xét & nêu cách so sánh - GV nhận xét, chữa bài. - 2 HS lên làm - HS theo dõi: 3 2 x 5 3 13 5 5 25 4 5 x 9 4 49 9 9 59 - Chuyển các hỗn số thành phân số rồi so sánh. 9 9 39 29 a) 3 10 và 2 10 10 > 10 4 2 34 17 d) 3 10 và 3 5 10 > 5. 13’. Hoạt động 3 : Chuyển thành PS rồi tính Bài 3. Gọi HS đọc bài. ? Muốn thực hiện được các phép tính với các 1 1 3 4 9 8 17 hỗn số ta làm thế nào? 6 6 a) 1 2 + 1 3 = 2 3 - Gọi 4 em lên làm 2 4 8 11 56 33 23 - Lớp làm vào nháp 3 7 3 7 21 21 b) 2 1= - GV cùng HS nhận xét. 2 1 8 21 168 x5 x 4 3 7 21 c) 2 3 1 1 7 9 7 4 28 3 :2 : x 4 2 4 2 9 18 d) 2. 3’. 3 Củng cố - dặn dò ? Muốn chuyển hỗn số thành PS ta làm gì? - HD về làm VBT Chuẩn bị bài sau - Nhận xét tiết học. - 2 HS nêu. - Nghe, về thực hiện - Nghe, rút kinh nghiệm. Tieát 1 : LỊCH SỬ Baøi : CUỘC PHẢN CÔNG Ở KINH THÀNH HUẾ. Thứ 3 / 04 / 09 / 2012. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Tường thuật được sơ lược cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết và một số quan lại yêu nước tổ chức : + Trong nội bộ triều đình Huế có hai phái: chủ hoà và chủ chiến ( đại diện là Tôn Thất Thuyết ) + Đêm mồng 4 rạng ngày mồng 5 – 7 – 1885, phái chủ chiến dưới sự chỉ huy của Tôn Thất Thuyết chủ động tấn công Pháp ở kinh thành Huế + Trước thế mạnh của giặc, nghĩa quân phải rút lui lên rừng núi Quảng Trị + Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra Chiếu Cần Vương kêu gọi nhân dân đứng lên đánh Pháp 2. Kĩ năng - Biết tên một số người lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần Vương : Phạm Bành – Đinh Công Tráng ( khởi nghĩa Bãi Sậy ) , Phan Đình Phùng ( Hương Khê ) -Nêu tên một số đường phố,trường học,liên đội thiếu niên Tiền Phong mang tên những nhân vật nói trên. 3. Thái độ : - Trân trọng, tự hào về truyền thống yêu nước, bất khuất của các bậc anh hùng dân tộc II. Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 4’. 1’ 8’. 12’. 1. Kiểm tra ? Nêu những đề nghị của Nguyễn Trường Tộ mong muốn canh tân đất nước? 2. Bài mới Giới thiệu bài.: Cho HS nắm ND, YC của bài : Cuộc phản công ở kinh thành Huế Hoạt động 1: Nguyên nhân ? Phân biệt điểm khác nhau về chủ trương của phái chủ chiến và phái chủ hòa trong triều đình nhà Nguyễn ? ? Tôn Thất Thuyết đã làm gì để chuẩn bị chống Pháp? Hoạt động 2: Diễn biến - Thuật lại cuộc phản công ở kinh thành Huế kết hợp chỉ trên lược đồ kinh thành Huế. ? Cuộc phản công ở kinh thành Huế diễn ra khi nào? Do ai chỉ huy? ? Cuộc phản công diễn ra như thế nào? ? Vì sao cuộc phản công bị thất bại?. 7’. - 2 HS trả lời - Nghe theo dõi SGK - Phái chủ hòa chủ trương hòa với Pháp ; phái chủ chiến chủ trương chống Pháp - Tôn Thất Thuyết cho lập căn cứ kháng chiến - Quan sát lược đồ kinh thành Huế + Trình bày lại cuộc phản công ở kinh thành Huế - Đêm ngày 5/7/1885 - Tôn Thất Thuyết - HS trả lời - Vì trang bị vũ khí của ta quá lạc hậu. Trong khi đó giặc lại có ưu thế về vũ khí.. Hoạt động 3 : Ý nghĩa ? Sau khi phản công thất bại, Tôn Thất - Quyết định đưa vua hàm Nghi và đoàn tùy Thuyết đã có quyết định gì? tùng lên vùng rừng núi Quảng Trị. - HD rút ra ghi nhớ - HS đọc / SGK 3’ 3 Củng cố - dặn dò ? Em hãy nêu ý nghĩa của cuộc phản công ở - 2 HS nêu kinh thành Huế? - HD về làm VBT & chuẩn bị bài sau - Xã hội VN cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX - Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm Tiết 3 : TOÁN Baøi : LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết chuyển - Phân số thành phân số thập phân. - Hỗn số thành phân số. - Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị. 2. Kĩ năng : - Chuyển phân số thành phân số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số chính xác. 3. Thái độ - Yêu thích, tích cực học Toán. II Hoạt động dạy học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra - Gọi HS lên chữa B3a,c - 2 HS lên làm - GV nhận xét, chữa bài 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC - Nghe theo dõi SGK của bài : Luyện tập chung 10’ Hoạt động 1 : Chuyển Bài 1 ? Thế nào là phân số thập phân? - là phân số có mẫu số là 10, 100, 1000, … ? Em hãy nêu cách chuyễn từ phân số - HS nêu thành phân số thập phân?.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Gọi HS đọc, nêu yêu cầu - HD, gọi HS lên làm bảng - Ở dưới làm vở - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét, chữa bài. 14 14 : 7 2 ; 70 70 : 7 10 75 75 : 3 25 ; 300 300 : 3 100. 11 11 x 4 44 25 25 x 4 100 23 23 x 2 46 500 500 x 2 1000. Bài 2: ? Hỗn số gồm có mấy phần? - Hỗn số gồm 2 phần, phàn nguyên và phần thập phân. ? Em hãy nêu cách chuyển từ hỗn số - Lấy phần nguyên nhân với mẫu số của phần phân số thành phân số? rồi cộng với tử số - Tiến hành tương tự như BT1 2 8 x 5 2 42 8 5 5 5 3 5 x 4 3 23 5 4 4 4 10’. 7’. 3’. Hoạt động 2 : Viết phân số thích hợp Bài 3: - Gọi 2 em nêu - Làm mẫu 1 1dm m 10 10dm = 1m - Gọi HS lên làm - Cho HS ở dưới làm vở - Gọi HS nhận xét - GV nhận xét, chữa bài Hoạt động 3 : Viết số đo độ dài Bài 4 : - Gọi HS nêi yêu cầu - GV HD, làm mẫu 7 7 5m m 5 m 10 10 5 m 7 dm = - Gọi HS lên làm - Ở dưới làm vở - Gọi HS nhận xét, GV chữa bài. 1 1 1dm m b) 1g kg 10 1000 3 8 3dm m 8g kg 10 1000 9 25 9dm m 25 g kg 1000 1000 a) 1 6 c) 1phút = 60 giờ ; 6 phút = 60 giờ 12 12 phút = 60 giờ 3 3 m 2 m 10 10 37 37 4m 37cm 4m m 4 m 100 100 53 53 1m 53cm 1m m 1 m 100 100 2m3dm 2m . 3 Củng cố - dặn dò - Nhắc lại kiến thức vừa học - Nghe, nắm kiến thức - Nghe, về thực hiện - HD về làm VBT - Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm Tieát 4 : CHÍNH TAÛ ( Nhớ - viết ) Baøi : THƯ GỬI CÁC HỌC SINH I. Mục tiêu 1. Kiến thức : - Viết đúng CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi 2. Kĩ năng : - Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần (BT2) ; biết được cách đặt dấu thanh ở âm chính. 3. Thái độ : Ý thức rèn chữ, giữ vở . II. Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra - Gọi HS làm lại BT3 - HS nối tiếp làm bài - Gọi HS nhận xét, GV KL 2 Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC của bài - Nghe theo dõi.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 17’. 10’. 3’. Hoạt động 1 : HD nhớ lại và viết - Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn văn cần nhớ - viết - Cả lớp nghe và nhận xét - Gọi HS nêu cách trình bày bài viết - Nhắc nhở tư thế ngồi viết - Yêu cầu HS viết bài - GV thu 5 bài chấm & nhận xét Hoạt động 2 : HD làm BT Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 - HD các em làm bài - Gọi HS lên làm - Nhận xét Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 3 ? Dựa vào mô hình cấu tạo vần, em hãy cho biết khi viết một ......ở đâu? - Nhận xét - Gọi HS nhắc lại 3 Củng cố - dặn dò - Nhắc lại quy tắt bỏ dấu thanh - Về xem lại bài viết & chuẩn bị bài : Nghe – viết: “Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ”. - Nhận xét tiết học. - 2HS đọc thuộc lòng - Cả lớp nghe và nhớ lại - 1 HS nêu - Nghe, ngồi viết đúng tư thế - HS nhớ lại đoạn văn và tự viết - Từng cặp HS đổi vở và sửa lỗi cho nhau Tiếng  đệm Yêu Màu. Vần  chính yê a.  cuối m u. - 1 em đọc yêu cầu - Khi viết một tiếng bỏ dấu vào ngay âm chính, dấu nặng đặt bên dưới. - 3 em nhắc lại - 2 em nhắc lại - Nghe, về thực hiện - Nghe , rút kinh nghiệm. Tieát 5 : KHOA HỌC Baøi : CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ MẸ VÀ EM BÉ ĐỀU KHỎE ? I. Mục tiêu: 1. Kiến thức : Nêu được những việc nên và không nên làm để chăm sóc phụ nữ mang thai 2. Kĩ năng : Chăm sóc, giúp đỡ giúp đỡ phụ nữ có thai. * KNS : - Đảm nhận trách nhiệm của bản thân với mẹ và em bé - Cảm thông, chia sẻ và có ý thức giúp đỡ phụ nứ có thai 3. Thái độ : Có ý thức giúp đỡ người phụ nữ có thai. II. Hoạt động dạy – học : TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra ? Cơ thể của chúng ta được hình thành như - 3 HS trình bày thế nào? - GV nhận xét , đánh giá 1’ 12’. 10’. 3. Bài mới Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC của bài : Cần làm gì để cả mẹ & em bé đều khỏe ? Hoạt động 1: Làm việc với SGK - Giao nhiệm vụ và HD - Yêu cầu HS làm việc theo cặp - Nêu những việc nên và không nên làm đối với những phụ nữ có thai? vì sao?. - GV cùng HS nhận xét, KL Hoạt động 2: Quan sát thảo luận - Yêu cầu HS quan sát hình 5, 6, 7 SGK và nêu ND của từng hình ? Mọi người trong gia đình cần làm gì để. - Nghe theo dõi SGK. - HS lắng nghe - Chỉ và nói ND từng hình 1, 2, 3, 4 /12 SGK + Các nhóm thức ăn có lợi cho.... thai nhi. + Một số thứ không tốt hoặc gây ... thai nhi. + Người phụ nữ có thai đang.....cơ sở y tế. + Người phụ nữ có thai đang gánh lúa và tiếp.... thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ … - Nghe theo dõi - Hình 5 : Người chồng đang gắp thức ăn cho vợ - Hình 6 : Người phụ nữ có thai đang làm những công việc nhẹ như đang cho gà ăn; người chồng.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> 5’. 3’. thể hiện sự quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có thai ? - Nhận xét, KL Hoạt động 3: Trả lời câu hỏi - Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi SGK/ 13 +Khi gặp phụ nữ có thai xách nặng hoặc đi trên cùng chuyến ô tô mà không còn chỗ ngồi, bạn có thể làm gì để giúp đỡ ? - GV nhận xét 3 Củng cố - dặn dò ? Kể những việc nên làm và không nên làm đối với người phụ nữ có thai? - HD về làm VBT & chuẩn bị bài sau - Nhận xét tiết học. gánh nước về - Hình 7 : người chồng đang quạt cho vợ và con gái đi học về khoe điểm 10 - HS thảo luận và trình bày suy nghĩ - Cả lớp nhận xét. - HS nối tiếp nhau kể. - Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì - Nghe, rút kinh nghiệm Thứ 4 / 05 / 09 / 2012 Tieát 1 : ÑÒA LYÙ Baøi : KHÍ HẬU. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Nêu được đặc điểm chính của khí hậu nhiệt Việt Nam : + Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa + Có sự khác nhau giữa hai miền : Miền Bắc có mùa đông lạnh , mưa phùn ; miền Nam nóng quanh năm với hai mùa mưa, khô rõ rệt . - Nhận biết ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta, ảnh hưởng tích cực: cây cối xanh tốt quanh năm, sản phẩm nông nghiệp đa dạng; ảnh hưởng tiêu cực: thiên tai, lũ lục, hạn hán,.... - Nhận biết được bảng số liệu khí hậu ở mức độ đơn giản. 2. Kĩ năng : - Chỉ được ranh giới khí hậu Bắc – Nam ( dãy núi Bạch Mã ) trên bản đồ ( lược đồ ) - Nhận xét được bảng số liệu khí hậu ở mức độ đơn giản 3. Thái độ : - Nhận thức được những khó khăn của khí hậu nước ta và khâm phục ý trí cải tạo thiên nhiên của nhân dân ta. II. Đồ dùng dạy – học - Bản đồ tự nhiên Việt Nam, khí hậu Việt Nam. III. Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1 Kiểm tra ? Chỉ và nêu đặc điểm về địa hình - 2 em trình bày nước trên lược đồ? - Lớp nhận xét - Nhận xét 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm - Nghe theo dõi SGK ND,YC của bài :Khí hậu 10’ Hoạt động 1 : Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa ? Nước ta nằm ở đới khí hậu nào? - Nhiệt đới ? Ở đới khí hậu đó, nước ta có khí - Nóng, trừ một số vùng núi cao thường mát mẻ quanh hậu nóng hay lạnh? năm. ? Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt - Vì nằm ở vị trí gần biển, trong vùng có gió mùa nên đới gió mùa ở nước ta? gió và mưa... theo mùa. - Yêu cầu HS trả lời để hoàn thành bảng sau : Thời gian gió mùa thổi Hướng gió chính - Gọi HS lên chỉ trên bản đồ Tháng 1 hướng gió tháng 1,7 Tháng 7 10’ Hoạt động 2: Khí hậu giữa các miền có sự khác nhau - Treo bản đồ tự nhiên Việt Nam và giới thiệu. Dãy núi Bạch Mã là - HS lên bảng chỉ dãy núi Bạch Mã..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> ranh giới khí hậu giữa 2 miền Bắc và Nam. - Tìm sự khác nhau giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam về: + Sự chênh lệch nhiệt độ trong tháng 1 và 7. + Các mùa khí hậu. ? Vì sao có sự khác nhau đó?. 7’. 3’. - Chỉ trên lược đồ H.1 nơi có khí hậu mùa đông và nơi nóng quanh năm. Hoạt động 3: Ảnh hưởng của khí hậu ? Khí hậu có ảnh hưởng gì tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta?. - HS làm việc cá nhân để TL: Sự chênh lệch nhiệt độ: Địa điểm Nhiệt độ trung bình (0C) Hà Nội Tháng 1 Tháng 7 TP. HCM 16 29 26 27 - Các mùa khí hậu: + Miền Bắc: hạ và đông + Miền Nam: mưa và khô - Do lãnh thổ kéo dài và nhiều nơi núi sát ra tận biển. - Học sinh chỉ - HS trình bày, bổ sung, nhận xét.. - Thuận lợi: cây cối xanh tốt quanh năm, đánh bắt, nuôi trồng thuỷ,hải sản. - Khó khăn: độ ẩm lớn gây nhiều sâu bệnh, nấm mốc, ảnh hưởng của lũ lụt, hạn hán, bão.. 3 Củng cố-dặn dò ? Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta? - HD về làm VBT & chuẩn bị bài - Nhận xét tiết học. - Vì nằm ở vị trí gần biển, trong vùng có gió mùa nên gió và mưa... theo mùa. - Nghe, về thực hiện - Nghe, rút kinh nghiệm Tieát 2 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Bài : MRVT: NHÂN DÂN. I. Mục tiêu: 1. Kiến thức : Xếp được từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp ( BT1 ) ; hiểu nghĩa từ đồng bào 2. Kĩ năng : Tìm được một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng , đặt câu với một từ có tiengs đồng vừa tìm được ( BT3 ) 3. Thái độ : Ý thức sử dụng chính xác, hợp lí từ ngữ thuộc chủ điểm. II. Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra - Gọi HS đọc đoạn văn BT3 - 2 HS đọc - GV nhận xét, đánh giá - Cả lớp theo dõi nhận xét 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC - Nghe theo dõi SGk của bài : MRVT : Nhân dân 15’ Hoạt động 1 : Xếp các từ ngữ Bài 1 : - Gọi HS đọc, nêu yêu cầu a. Công nhân: thợ điện, thợ cơ khí - HD HS cách làm b. Nông dân: thơ cấy, thợ cày - Cho HS làm nhóm đôi c. Doanh nhân: tiểu thương, chủ tiệm. - Gọi đại diện các cặp trình bày d. Quân nhân : Đại úy, trung sỹ - Gọi HS nhận xét, bổ sung e. Trí thức : GV, Bác sĩ, kĩ sư - GV nhận xét, KL g. HS : HS Tiểu học, HS trung học, 12’ Hoạt động 3 : Trả lời câu hỏi Bài 3: - Yêu cầu HS đọc bài 3 + Người Việt Nam ta gọi nhau là đồng bàovì đều - HD HS cách làm sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ. - Cho HS làm vào VBT - Gọi HS trả lời - Đồng hương, đồng môn, đồng lòng,.... - GV nhận xét, KL : Đồng bào: cái nhau - Đặt câu: Cả lớp đồng thanh hát một bài. nuôi thai nhi - cùng là con Rồng cháu Cả lớp mặt đồ thể dục đồng phục..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Tiên. 3’ 3 Củng cố- dặn dò: - Nhấn mạnh ND bài vốn từ Nhân dân - Nghe, nắm vốn từ - Về xem lại bài - Nghe , về thực hienj - Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm Tiết 3 : TOÁN Baøi : LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Biết - Cộng, trừ hai phân số, hỗn số. - Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành số đo có một tên đơn vị. - Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó. 2. Kĩ năng : Cộng trừ 2 phân số, tìm thành phần chưa biết, tìm 1 số biết giá trị của số đó. 3. Thái độ : Yêu thích, tích cực học toán . II. Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1.Kiểm tra - Gọi HS lên bảng sửa bài 4 - 3 HS lên làm - GV nhận xét - Cả lớp nhận xét 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC của bài : Luyện tập chung 12’ Hoạt động 1 : Tính Bài 1: - Gọi HS đọc đề + Muốn cộng, trừ hai phân số khác mẫu số - Quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng, trừ hai ta làm thế nào? phân số mới tìm được. - Cho HS làm bài trên bảng, ở vở 7 9 70 81 151 b) 5 7 40 42 82 a) - GV cùng HS nhận xét. 48 48 9 10 90 90 ; 6 8 Bài 2 :- Gọi HS đọc đề - HD cách làm - Cho HS làm bài trên bảng, ở vở - GV cùng HS nhận xét. 7’. 8’. Hoạt động 2 : Viết số đo độ dài Bài 4 - Giáo viên HD mẫu. 5 5 9m5dm 9m m 9 m 10 10 - Gọi HS làm - Nhận xét. 5 2 25 16 9 8 5 40 40 1 3 11 3 44 30 14 b)1 10 4 10 4 40 40 a). - 1 HS đọc bài. - Quan sát mẫu. 3 3 7 m3dm 7 m m 7 m 10 10 9 9 8dm9cm 8dm dm 8 dm 10 10. Hoạt động 3 : Giải toán Giải Bài 5:- Gọi HS đọc đề Quãng đường AB dài là: - HD cách làm 12 : 3/ 10= 40( km) - Cho HS làm bài trên bảng, ở vở ĐS: 40 km - GV cùng HS nhận xét. 3’ 3 Củng cố - dặn dò - Nghe, nắm ND bài - Nhấn mạnh ND bài - HD về làm VBT & chuẩn bị: “Luyện tập - Nghe, về thực hiện chung” - Nghe, rút kinh nghiệm - Nhận xét tiết học Tiết 5 : KỂ CHUYỆN Baøi : KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA I. Mục tiêu:.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> 1. Kiến thức : Kể được một câu chuyện (đã chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua truyền hình ,phin ảnh hay đã nghe, dã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây dựng đất nước. - Biết trao đổi về ý nghĩa của chuyện đã kể. 2. Kĩ năng : - Kể lưu loát rõ ràng, mạch lạc câu chuyện một cách tự nhiên. 3. Thái độ : - Có ý thức làm việc tốt để góp phần xây dựng quê hương. II. Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra - Goi 2 em kể lại chuyện đã nghe, đã đọc - 2 em kể, lớp theo dõi về anh hùng ... - Nhận xét 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC của - Nghe theo dõi SGK bài :Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia 7’ Hoạt động 1 : HD tìm hiểu yêu cầu bài. - 1 HS đọc đề bài - Yêu cầu HS phân tích đề - Gạch dưới từ ngữ quan trọng. - Gọi HS đọc gợi ý - HS lần lượt đọc gợi ý trong SGK. - Cho các em tự chọn chuyện kể - HS có thể trao đổi những việc làm khác. - Lần lượt HS nêu tên câu chuyện mình chọn kể. 20’ Hoạt động 2: Thực hành - Cho HS kể theo nhóm & trao đổi về ý - Nhóm 4 nghĩa câu chuyện . - HD HS bám sát vào các gợi ý SGK - Nghe và cùng thực hiện . - Theo dõi từng nhóm để uốn nắn - sửa chữa. - Gọi đại diện các nhóm lên kể chuyện - Đại diện nhóm kể câu chuyện của mình. trước lớp & trao đổi ý nghĩa câu chuyện mình kể - GV cùng HS nhận xét , bình chọn câu - Cả lớp theo dõi chuyện có ý nghĩa nhất, bạn kể chuyện hay nhất 3’ 3 Củng cố - dặn dò ? Qua tiết học này giúp em hiểu gì? - Cho các em tự suy nghĩ trả lời - Kể lại câu chuyện cho người thân nghe - Nghe, về thực hiện - Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm Thứ 5 / 06 / 09 / 2012 Tieát 1 : TẬP ĐỌC Baøi : LÒNG DÂN ( TT ) I. Mục tiêu 1. Kiến thức :- Hiểu ND, ý nghĩa vở kịch : Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc, cứu cán bộ ( TL được các CH 1,2,3 ) 2. Kĩ năng : - Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, hỏi, khiến, cảm trong bài, biết ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp tính cách nhân vật & tình huống trong đoạn kịch 3. Thái độ : Có ý trong học tập hiểu được tấm lòng của người dân cả nước nói chung đối với cách mạng II. Đồ dùng - Tranh minh họa SGK III. Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4' 1. Kiểm tra - Gọi HS đọc đoạn kich phân vai - 6 em đọc phân vai - Nhận xét , đánh giá 2. Bài mới 1’ 12’. Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC của bài : Lòng dân ( TT ) Hoạt động 1 : Luyện đọc. - Nghe theo dõi SGK.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 8’. - Gọi 1 em đọc cả bài - Gọi HS đọc phần chú giải - HD cách đọc theo vai nhân vật - Chia đoạn. Đọc theo nhóm Đoạn 1: Từ đầu... để tôi đi lấy Đoạn 2: Từ “Để chị...chưa thấy” Đoạn 3: Còn lại Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài ? An đã làm cho bọn giặc mừng hụt như thế nào? ? Những chi tiết nào cho thấy dì Năm ứng xử rất thông minh? ? Vì sao vở kịch được đặt tên là Lòng dân?. 7’. 3’. Hoạt động 3 : Đọc diễn cảm - Gọi HS đọc lại đoạn kịch - HD các em đọc phân vai - Nhắc HS ngắt nhịp, nhấn giọng thể hiện được nhân vật trong đoạn kich - Gọi các nhóm lên đọc - Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt 3 Củng cố - dặn dò ? Vì sao vở kịch được đặt tên là Lòng Dân? - Về đọc lại bài nhiều lần - Chuẩn bị: “Những con sếu bằng giấy” - Nhận xét tiết học. - Đọc thầm sgk - 1 HS đọc - Theo dõi - Mỗi nhóm 6 em - HS nối tiếp đọc, chú ý giọng đọc của nhân vật. ( 3 nhóm đọc ) - Khi bọn giặc hỏi An: chú cán bộ có phải tía em không,... thích: kêu bằng ba, không kêu bằng tía. - Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào, vờ không tìm thấy, đến khi bọn giặc toan trói chú, dì mới đưa giấy tờ ra. Dì nói tên,... và nói theo. - Vở kịch nói lên tấm lòng sắc son của người dân với cách mạng - Cả lớp đọc thầm - Chú ý lắng nghe - Đọc theo nhóm 6 - 3 nhóm lên đọc - Vở kịch nói lên tấm lòng sắc son của người dân với cách mạng - Lắng nghe về thực hiện. Tiết 2 : TOÁN Baøi : LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức : Biết : - Nhân, chia hai phân số . - Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo. 2. Kĩ năng : Nhân chia 2 phân số. Chuyển đổi hỗn số có tên đơn vị đo. 3. Thái độ : Say mê học toán. II. Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra : - Gọi HS lên bảng làm BT2a,b - 2 HS lên làm - Nhận xét , đánh giá - Cả lớp nhận xét 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC của - Nghe theo dõi SGK bài : Luyện tập chung 10’ Hoạt động : Tính Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu - 1 em đọc + Muốn nhân hai phân số ta làm thế nào? - Lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu. + Muốn chia hai phân số ta làm thế nào? - Lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứ hai - Gọi HS lần lượt lên bảng làm đảo ngược. - Yêu cầu ở dưới làm vở - Gọi HS nêu kết quả, nhận xét - GV nhận xét, chữa bài 10’ Hoạt động 2 : Tìm x Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu - HD các em cách làm.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Gọi 4 em làm - Lớp làm vở - Gọi HS nêu kết quả, nhận xét - GV nhận xét, chữa bài. 7’. 3’. Hoạt động 3 : Viết số đo độ dài Bài 3: - HD HS làm bài mẫu. 15 15 2m15cm 2m m 2 m 100 100 - Gọi 3 em lên làm - Lớp làm nháp - Nhận xét 3. Củng cố- dặn dò ? Muốn nhân hay chia PS ta làm gì? - HD về làm VBT - Nhận xét tiết học. 1 5 ; 4 8 5 1 X 8 4 3 X 8 2 6 c) X x 7 11 6 2 X : 11 7 42 X 22 a) X . 3 1 5 10 1 3 X 10 5 7 X 10 3 1 d) X : 2 4 1 3 X x 4 2 3 X 8 b) X . 75 75 m 1 m 100 100 36 36 5m36cm 5m m 5 m 100 100 8 8 8m8cm 8m m 8 m 100 100. 1m75cm 1m . - 2 HStrả lời - Nghe, về thực hiện - Nghe, rút kinh nghiệm Tiết 3 : TẬP LÀM VĂN Bài : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Tìm được những dấu hiệu báo cơn mưa sặp đến, những từ ngữ tả tiếng mưa và hạt mưa, tả cây cối, con vật, bầu trời trong bài Mưa rào; từ đó nắm được cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong bài văn miêu tả. 2. Kĩ năng : - Lập được dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa. 3. Thái độ : Yêu quý cảnh vật thiên nhiên và say mê sáng tạo. II. Hoạt động dạy – học : TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra - Gọi HS trình bày lại bảng thống kê BT2 - 2 HS trình bày - Nhận xét cho điểm 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC - Nghe theo dõi SGK của bài : Luyện tập tả cảnh 15’ Hoạt động 1 : Đọc & TL câu hỏi Bài 1 SGK - Gọi HS đọc & trao đổi theo cặp & TL - 1 HS đọc , cả lớp theo dõi - Những dấu hiệu nào báo hiệu cơn sắp - Mây: bay về, mây lớn, nặng, đặc xịt, lổm ngổm đến ? đầy trời, mây tản ra rồi sàn đều ... nền đen. + Gió: thổi giật, đổi mát lạnh, nhuốm hơi nước, rồi điên đảo trên cành cây. - Tiếng mưa: lẹt đẹt, ù lách tách, rào rào, sầm sập, đồm độp, bùng bùng, ồ ồ, xối ... - Tìm những từ ngữ tả tiếng mưa và hạt + Hạt mưa: những giọt lăn tăn, mấy giọt tuôn rào mưa từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc cơn rào, xiên xuống, lao xuống,... bay. mưa ? - Tìm từ ngữ tả cây cối, con vật và bầu * Trong mưa:.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> trời trong và sau trận mưa ?. - Tác giả quan sát cơn mưa bằng những giác quan nào?. + Lá đào, lá na, lá sói vẫy tay run rẩy. + Con gà trống ứơt lướt thướt ngật ngưỡng tìm chỗ trú. Trong ..... ngái. + Nước chảy đỏ ngón, bốn bề sân...ao chuôm. + Cuối cơn mưa, vòm trời tối thẳm vang lên 1 hồi ...đầu mùa. * Sau cơn mưa: trời rạng dần, chim chào mào hót râm ran, ....... lấp lánh. + Mắt: mây biến đổi, mưa rơi, đổi thay .... + Tai: tiếng gió, tiếng mưa, tiếng sấm, ... + Cảm giác: sự mát lạnh của làn gió,.... Hoạt động 2: Lập dàn ý Bài 2 SGK - Gọi HS nêu yêu cầu của bài - 1 HS nêu - HD, cho HS thực hiện lập dàn ý - Nghe, theo dõi , nháp bài - Gọi HS trình bày dàn ý của mình - Nghe, nhận xét - Gọi HS nhận xét, bổ sung - GV nhận xét, đánh giá những dàn ý hay, - Nghe, rút kinh nghiệm , học tập dàn ý hay của chi tiết bạn 3’ 3 Củng cố - dặn dò - Nhấn mạnh cấu tạo của bài văn tả cảnh - Nghe, nắm được cấu tạo - Về viết lại dàn ý cho hoàn chỉnh - Nghe, về thực hiện - Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm Tiết 5 : KHOA HỌC Baøi : TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THÌ I. Mục tiêu 1. Kiến thức : Nêu được các giai đoạn phát triển của con người từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì. - Nêu được một số thay đổi về sinh học và mối quan hệ ở tuổi dậy thì. 2. Kĩ năng : Nắm được đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dậy thì đối với cuộc đời của mỗi con người. 3. Thái độ : Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ, sức khỏe để cơ thể phát triển tốt. II. Đồ dùng dạy – học - Tranh SGK III. Hoạt động dạy- học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra : - Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khỏe? - 2 HS trả lời - Nhận xét , đánh giá . 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC - HS nghe theo dõi SGK của bài :Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì Hđộng 1 : “Ai nhanh, ai đỳng” 12’ - GV phổ biến cách chơi & luật chơi - Nghe, nắm cách chơi, luật chơi - Làm xong trước & đúng là thắng cuộc - Cho HS thảo luận theo nhóm 4 - Các nhóm làm việc theo yêu cầu - Cho đại diện nhóm nào làm xong trước lên dán & cử đại diện nhóm trình bày - Đáp án : 1 – b ; 2 – a ; 3 - c - GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng Hoạt động 2 : Thực hành Tuổi dậy thì 15’ - Gọi HS đọc thông tin / 15 SGK - Con gái: 10-15 tuổi - Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan - Con trai: 13-17 tuổi trọng đặc biệt đối với cuộc đời của mỗi - Cơ thể phát triển nhanh về chiều cao & cân nặng con người ? - Cơ quan sinh dục phát triển : Ở con gái bắt đầu xuất hiện kinh nguyệt . Ở con trai có hiện tượng xuất tinh lần đầu - Phát triển về tinh thần , tình cảm & khả năng hòa nhập cộng đồng 12’.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> 3’. 3 Củng cố dặn dò - Tại sao nói tuổi dậy thì là quan trọng? - HD về làm VBT & học bài - Nhaän xeùt tieát hoïc. - 2 HS trả lời - Theo dõi về thực hiện - Nghe, rút kinh nghiệm Thứ 6 / 07 / 09 / 2012. Tiết 1 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU Baøi : LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA I. Mục tiêu 1. Kiến thức : Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp ( BT1 ) , hiểu ý nghĩa chung của một số tục ngữ ( BT2 ) . 2. Kĩ năng : Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu , viết được đoạn văn miêu tả sự vật có sử dụng 1,2 từ đồng nghĩa ( BT3 ) 3. Thái độ : Ý thức lựa chọn cẩn thận từ đồng nghĩa để sử dụng cho phù hợp hoàn cảnh. II. Hoạt động dạy học : TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra - Gọi HS sửa lại BT2 - 5 HS lần lượt nêu - GV nhận xét - Lớp theo dõi 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC của - Nghe theo dõi SGK bài : Luyện tập về từ đồng nghĩa 7’ Hoạt động 1 : Tỡm từ thớch hợp Bài 1: - Gọi HS đọc , nêu yêu cầu - HD HS cách làm - Nghe theo dõi - Cho HS trao đổi theo cặp - 2 HS cùng bàn trao đổi - Gọi HS trình bày - Lần lượt điền các từ: đeo, xách, vác, khiêng, kẹp - GV cùng HS nhận xét, chữa bài 8’ Hoạt động 2 : Chọn ý thích hợp Bài 2: - Gọi HS đọc , nêu yêu cầu - HD HS cách làm - Nghe theo dõi - Cho HS trao đổi theo cặp - Ý nghĩa chung của cả 3 câu tục ngữ là : Gắn bó - Gọi HS trình bày với quê hương là tình cảm tự nhiên - GV cùng HS nhận xét, chữa bài 12’ Hoạt động 3 : Viết đoạn văn Bài 3: - Gọi HS đọc, nêu yêu cầu Màu đỏ là màu máu đỏ hồng trong tim, màu đỏ - HD , cho HS làm bài tươi của lá cờ Tổ quốc, màu đỏ thăm của những - Gọi HS trình bày chiếc khăn quàng đội viên . Đó còn là màu đỏ ối - Nhận xét, tuỳ các em chọn màu để làm của của mặt trời sắp lạn, màu đỏ rực của bếp lủa , - Chọn bài hay để tuyên dương. màu đỏ tía của đóa hoa mào gà, màu đỏ au trên đôi má phúng phính của những em bé khỏe mạnh. 3’ 3. Củng cố- dặn dò - Từ đồng nghĩa là gì? - 2 HS nêu - Về tiếp tục hoàn thành BT 3 - Lắng nghe về thực hiện - Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm Tieát 2 : TOÁN Baøi : ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I. Mục tiêu 1. Kiến thức : Làm được bài tập dạng tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó. 2. Kĩ năng : Nhận dạng toán và giải nhanh, chính xác, rõ ràng. 3. Thái độ : Say mê học toán, thích tìm tòi học hỏi cách giải toán có lời văn. II. Hoạt động dạy học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra - Gọi HS lên bảng làm lại BT1b,d - 2 HS lên bảng - Gọi HS nhận xét , GV chữa - Cả lớp nhận xét.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> 1’ 15’. 12’. 3’. 2. Bài mới Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC của - Nghe theo dõi SGK bài : Ôn tập về giải toán Hoạt động 1 : HD ôn tập Bài toán 1 + Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ của - HS trả lời, mỗi HS nêu một bước hai số đó ta thực hiện theo mấy bước? - GV HD vẽ sơ đồ Giải - Gọi HS nêu các bước giải Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: - GV cùng HS giải bài 5 + 6 = 11 (phần) - GV cùng HS rút ra KL về dạng toán Số bé là: 121 : 11 x 5 = 55 Số lớn là: 121 - 55 = 66 Đáp số : 55 và 66 Bài toán 2 + Muốn tìm hai số khi biết..... mấy bước? - HS trả lời + Để giải được bài toán tìm hai ..... biết gì? - HS trả lời Giải - Tiến hành tương tự như BT1 Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 5 - 3 = 2 (phần) Số bé là: 192 : 2 x 3 = 288 Số lớn là: 288 + 192 = 480 Đáp số: 288 và 48 Hoạt động 2 : HD giải toán Bài 1: - Gọi HS đọc , nêu yêu cầu - Gọi HS nêu bài tập ở dạng toán gì ? - HD, cho HS làm bài ở vở - Gọi 2 HS lên giải bài trên bảng - Gọi HS nêu kết quả, nhận xét - GV nhận xét, chữa bài. a/. b). Giải Tổng số phần bằng nhau là: 9 + 7 = 16 (phần) Số thứ nhất là: 80 : 16 x 7 = 35 Số thứ hai là: 80 – 35 = 45 Đáp số: 35 và 45 Hiệu số phần bằng nhau là: 9 – 4 = 5 (phần) Số thứ nhất là: 55 : 5 x 9 = 99 Số thứ hai là: 99 - 55 = 44 Đáp số: 55 và 44. 3 Củng cố-dặn dò - Nêu cách giải các dạng toán vừa ôn - HS nhắc lại - HD về làm VBT - Nghe, về làm bài - Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm Tieát 3 : TẬP LÀM VĂN Baøi : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I. Mục tiêu 1. Kiến thức : - Nắm được ý chính của 4 đoạn văn và chọn 1 đoạn để hoàn chỉnh theo yêu cầu BT1. 2. Kĩ năng : Dựa vào dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa đã lập trong tiết trước , viết được một đoạn văn có chi tiết và hình ảnh hợp lí ( BT2 ) 3. Thái độ : Yêu quý cảnh vật thiên nhiên và xung quanh nơi ở II. Hoạt động daïy – hoïc TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 4’ 1. Kiểm tra - Gọi HS đọc dàn ý tiết trước - 2 HS đọc - Nhận xét. 2. Bài mới 1’ Giới thiệu bài : Cho HS - Nghe theo dõi SGK nắm ND, YC của bài : Luyện tập tả cảnh 15’ Hoạt động 1 : Chọn & viết - Đoạn 1 : (Từ trong nhà nhìn ra đường chỉ thấy một màn nước.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> thêm Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu - HD HS làm bài - Cho HS nêu đoạn mình sẽ chọn để hoàn chỉnh - Cho HS làm bài - Gọi HS trình bày đọc văn hoàn chỉnh - Gọi HS nhận xét, bổ sung - GV nhận xét, chỉnh sửa 12’. 3’. Hoạt động 2 : Viết đoạn văn Bài 2 - Gọi HS đọc, nêu yêu cầu - HD , cho HS làm bài - Gọi HS trình bày - Cho HS nhận xét bài bạn - GV nhận xét , tuyên dương 3. Củng cố-dặn dò - Nêu cấu tạo bài văn tả cảnh - Về tiếp tục hoàn thành BT2 - Nhận xét tiết học. trắng xóa , những bóng cây cối nghiêng ngả , mấy chiếc ô tô phóng qua làm nước bắn lên.) - Đoạn 2 : ( náu dưới gốc cây bàng đang rũ bộ lông ướt lướt thướt ) ( xinh xinh đang lích rích chạy quanh mẹ. Bộ lông vàng óng của chúng vẫn khô nguyên vì chúng vừa chui ra dưới đôi cánh to của gà mẹ ) ( ung dung bước từ trong bếpra ngoài sân. Chú chọn chỗ sân đã kịp ráo nước, nằm duỗi dài phơi nắng có vẻ khoái chí nắm ) - Đoạn 3:(Những hàng cây ven đường được tắm mưa thỏa thêu nên tươi xanh mơn mởn . Mấy cây hoa trong vườn còn đọng những giọt nước long lanh trên lá đang nhè nhẹ tỏa hương ) - Đoạn 4 : (Tiếng cười nói,đi lại nhộn nhịp tỏa ra từ những chỗ trú mưa,mọi người đang vội vã trở lại công việc trong ngày ) - 1 HS đọc - Nghe theo dõi -Nghe, nhận xét - Nghe, bổ sung - Nghe học tập từ bài bạn . - 2 HS nêu - Lắng nghe về thực hiện - Nghe, rút kinh nghiệm Tiết 5 : SINH HOẠT LỚP. I. Mục tiêu - Đánh giá những viêc đã làm trong hoạt động tuần qua - Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu tuần tới II. Nội dung. 1.Nhận xét hoạt động tuần 03 - Vệ sinh trường lớp: -Sĩ số: - Học tập: -Nề nếp : - Ý thức học tập ở lớp, ở nhà 2. Phổ biến nhiệm vu yêu cầu tuần tới 04 -Vệ sinh : Thực hiện tốt , đảm bảo. - Nghỉ học phải xin phép. - Cần cố gắng học tập, hăng say phát biểu bài. - Ở nhà phải học bài và làm bài đầy đủ. - Không nói chuyện riêng trong giờ học. - Phát huy thành tích đã đạt - Khắc phục hạn chế tuần qua - Vận động HS tham gia Bảo hiểm Y tế, Bảo hiểm Tai nạn.. Tieát 4 : ĐẠO ĐỨC Bài: CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH ( T1 ) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết thế nàolà có trách nhiệm về việc làm của mình. 2. Kĩ năng : Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa. 3. Thái độ : Biết ra quyết định & kiên định bảo vệ ý kiến của mình II. Hoạt động dạy – học TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> 4’. 1’ 17’. 10’. 1. Kiểm tra bài cũ - Nêu những việc làm thể hiện đúng là HS lớp 5? - GS cùng HS nhận xét 2. Bài mới: Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,YC của bài : Có trách hiệm về việc làm của mình . Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện “Chuyện của bạn Đức “ - Gọi HS đọc - Đức đã gây ra chuyện gì? Đó là việc vô tình hay cố ý?. - HS nghe , theo dõi.. - Một HS đọc to câu chuyện. - Đá quả bóng trúng vào bà Doan đang gánh hàng làm bà bị ngã, gánh hàng đổ vỡ. Đó là việc vô tình. - Rất ân hận và xấu hổ. - Sau khi gây ra chuyện, Đức cảm thấy như thế nào? - Theo em , Đức nên giải quyết việc này thế - Nói cho bố mẹ biết về việc làm của mình, đến nào cho tốt ? Vì sao? nhận và xin lỗi bà Doan vì việc làm của bản thân đã gây ra hậu quả không tốt cho người khác. - Lắng nghe * Kết luận: Khi chúng ta làm điều gì có lỗi, dù là vô tình, chúng ta cũng phải dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi, dám chịu trách nhiệm về việc làm của mình. - 2 HS đọc ghi nhớ SGK. - Gọi HS đọc ghi nhớ. Hoạt động 2: HD làm BT - Hoạt động cá nhân, lớp Bài 1 : - Nêu yêu cầu của bài tập. - 2 em nêu - HD cách làm - Làm bài tập cá nhân. - Phân tích ý nghĩa từng câu và đưa đáp án - 1 HS làm trên bảng. đúng (a, b, d, g). - Liên hệ xem mình đã thực hiện được các việc - GV KL a, b, d, g chưa? Vì sao? Bài 2 : Bày tỏ thái độ - Hoạt động nhóm đôi. - HD các em bày tỏ ý kiến bằng cách giơ tay - HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ tay - GV KL. 3’. - 3 em nêu. - Tán thành ý kiến (a), (đ) - Không tán thành ý kiến (b), (c), (d). 3 Củng cố, dặn dò: - Vì sao phải có trách nhiệm về việc làm của - Đọc ghi nhớ SGK trả lời mình? - Về học bài & chuẩn bị T2 - Nghe, về thực hiện - Nhận xét tiết học - Nghe, rút kinh nghiệm Tiết 5 : KYÕ THUAÄT Baøi : Thªu dÊu nh©n ( T1 ). I. Mục tiêu: 1. Kiến thức - Biết cách thêu dấu nhân 2. Kĩ năng : Thêu được các mũi thêu dấu nhân . Các mũi thêu tương đối đều nhau. Thêu được ít nhất năm dấu nhân . Đường thêu có thể bị dúm . 3. Thái độ : Yêu quý SP làm ra, chăm lao động . Đồ dùng dạy – học - Mẫu thêu dấu nhân - Vải, kim , chỉ thêu, phấn, thước III. Hoạt động dạy – học : TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2’ 1. Kiểm tra - Để đồ dùng lên mặt bàn - Sự chuẩn bị của HS - Nhận xét.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> 1’ 5’. 2. Bài mới Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC - Nghe theo dõi SGK của bài : Thêu dấu nhân ( T1 ) Hoạt động 1: Quan sỏt, nhận xột mẫu - HS quan sát , nhận xét - Yêu cầu HS quan sát mẫu thêu dấu nhân & nêu nhận xét : - Nêu cách mũi thêu dấu nhân? ? Nêu ứng dụng của việc thêu dấu nhân?. 12’. 12’. 3’. Hoạt động 2 : HD thao tác kĩ thuật - Nêu cách vạch dấu đường thêu dấu nhân ? - Đọc mục 2a & quan sát hình 3 / SGK - Nêu cách bắt đầu thêu ?. - Là cách thêu để tạo thành các mũi thêu giống nhau như dấu …đường thêu - Thêu trang trí, thêu chữ trên các SP may , áo, vở gối, khăn ăn, khăn trải bàn. - Dùng thước kẻ hai đường thẳng song song cách đều nhau 1 cm - Nghe, quan sát - Lên kim để bắt đầu thêu ở điểm vạch dấu thứ hai hía bên phải đường dấu - Gọi HS đọc mục 2b,c & quan sát hình - Nghe, quan sát 4a, b, c, d / SGK - Nêu cách thêu mũi thêu dấu nhân thứ - Các mũi thêu được luân phiên thực hiện trên 2 đường kẻ dấu nhất & thứ hai ? - Khoảng cách lên kim & xuống kim ở đường dấu thứ 2 dài gấp đôi đường dấu thứ nhất - Sau khi lên kim cần rút chỉ từ từ, chặt vừa phải để mũi thêu không bị dúm - HS quan sát hình SGK - HD quan sát hình 5 - Lật vải và nút chỉ cuối đường thêu. - Nêu cách kết thúc thêu dấu nhân ? Hoạt động 3 : Thực hành - Nghe, quan sát - GV vừa HD, vừa thêu mẫu - HS theo dõi bạn thực hiện - Gọi HS lên thêu thử - HS thực hiện trên vải - Yêu cầu HS thực hành thêu dấu nhân - Quan sát, giúp đỡ HS còn lúng túng - Quan sát, nhận xét - Cho HS trưng bày SP - GV cùng HS nhận xét 3. Củng cố - dặn dò - Nghe, nắm cách thêu - Nhắc lại cách thêu dấu nhân - Nghe, về thực hiện - Về thực hành thêu trên vải - Nghe, rút kinh nghiệm - Nhận xét tiết học GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ TIẾP TỤC HỌC NỘI QUY NHÀ TRƯỜNG. A.Mục tiêu -Tiếp tục cho HS học tập nội quy của nhà trường - Rèn choHS có thói quen thực hiện tốt nội quy của trường học. - HS có ý thức trong việc thực hiện nội quy nhà trường B. Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học 1. Cho HS ôn lại các điều nội quy của nhà trường - Cho HS đọc thuộc các điều nội quy - Đọc thầm - Gọi HS đọc thuộc từng điều trong nội quy - Cá nhân đọc, lớp nhận xét nhà trường - Theo dõi, nhận xét 2. GDHS thực hiện tốt các điều trong nội quy ? Khi gặp thầy cô giáo ở ngoài đường, em phải làm gì? -Khi gặp thầy cô giáo ở ngoài đường, em phải ? Giư gìn sách vớ sạch em cần làm gì? đứng lại lễ phép chào hỏi.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> - Để giữ gìn sách vở sạch đẹp cần để gọn gàng, ? Khi nghỉ học phải làm gì? ngăn nắp khi sử dụng xong... 3. Củng cố, dặn dò - Khi nghỉ học cần viết giáy xin phép - Nhắc HS cần thực hiện tốt nội quy của nhà trường ..................................................................... SINH HOẠT TUẦN 3 1.Nhận xét hoạt động tuần qua: - Vệ sinh trường lớp: + Chưa thực hiện tốt còn phải nhắc nhở nhiều. +Còn xả rác bừa bãi, không bỏ rác đúng nơi qui định. -Só soá: + Nghæ hoïc khoâng xin pheùp - Hoïc taäp: + Moät soá baïn veà nhaø khoâng laøm baøi taäp +Trong lớp hăng say phát biểu bài + Một số bạn không mang sách vở và đồ dùng học tập - Neà neáp : + Còn nói chuyện riêng trong giờ học.Không chú ý nghe giảng bài 2.Nhiệm vụ tuần tới - Veä sinh : Caàn khaéc phuïc toát hôn, giữ vệ sinh trường lớp, vệ sinh môi trường. - Nghæ hoïc phaûi xin pheùp. - Caàn coá gaéng hoïc taäp, haêng say phaùt bieåu baøi. - Ở nhà phải học bài và làm bài đầy đủ. - Không nói chuyện riêng trong giờ học. - Thực hiện tốt nội quy nhà trường. KT DUYỆT. BGH DUYỆT.
<span class='text_page_counter'>(20)</span>
<span class='text_page_counter'>(21)</span>