Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

DE KTDK TOAN 5 CUOI KI I 20122013 dap an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (122.87 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>PHÒNG GD&ĐT LONG MỸ Trường Tiểu học ………………… Lớp: 5 Họ và tên: ………………………. TS điểm TS điểm (Bằng số) (Bằng chữ). Điểm từng phần 1. 2. 3. 4. 5. Thứ ……., ngày ……. Tháng …….năm 2012 KIỂM TRA CUỐI KÌ I (2012 – 2013) Môn: Toán – Lớp 5 Thời gian 40 phút. 6. 7. Họ và Tên-Chữ kí GK 1. 2.. ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I – NĂM HỌC : 2012 – 2013 Môn: Toán – Lớp 5. 1. Viết các số sau: a) Ba phần mười : ……………..………………………. b) Chín phần trăm : ………………..………. c) Năm và bảy phần ba mươi chín : ………………………………. d) Số thập phân gồm bốn mươi đơn vị, sáu mươi bảy phần nghìn: …………… 2. Điền dấu(>,<,=) thích hợp vào ô trống : a) 83,2  83,19 b) 7,843  7,85 c) 48,5  48,500 d) 90,7  89,7 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Chữ số 9 trong số thập phân 3,789 có giá trị là: A. 9 b). B. 7. 6 100. 9 10. C.. 9 100. D.. 9 1000. viết dưới dạng số thập phân là:. A. 7,006 B. 7,06 C. 7,6 D. 76 c) Số lớn nhất trong các số : 9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 9,75 là : A. 9,752 B. 7,925 C. 9,725 D. 9,75 4. Đặt tính rồi tính: a) 376,08 + 253,61 b) 642, 78 – 213, 47 …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. c). 5,37 x 4,6 …………………. ………………….. d). 172,05 : 3,7 …………………. ………………….. Mã số phách.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. …………………. 5. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 4m 25cm = ……………. m b) 5m2 7dm2 = ……….. m2 c) 3 kg 725g = ………..… kg d) 2 tấn 64kg = ……….. tấn 6. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 8,5m, và diện tích bằng diện tích hình vuông có cạnh 17m. Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đất đó. Giải: ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… 7. Tính diện tích hình tam giác MDC (xem hình vẽ) , biết diện tích hình chữ nhật ABCD có CD=25cm, diện tích hình tam giác AMD là 56cm 2 AM = 7cm. Giải: A 7cm M 56cm2. B ………………………………………………….. ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… D ……………………………………………………. C 25cm. Đáp án (tham khảo):.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1. (1đ) Viết đúng mỗi câu được 0,25 điểm. 3 10 9 b) Chín phần trăm : 100. a) Ba phần mười :. .. c) Năm và bảy phần ba mươi chín : 5. 7 39. d) Số thập phân gồm bốn mươi đơn vị, sáu mươi bảy phần nghìn:40,067 2. (1đ) Điền đúng mỗi câu được 0,25 điểm. a) 83,2 > 83,19 b) 7,843 < 7,85 c) 48,5 = 48,500 d) 90,7 > 89,7 3. Chọn đúng mỗi ý được 0,5 điểm. a) D.. 9 1000. b) B. 7,06. c) A. 9,752. 4. (2,5đ) Đặt tính và tính đúng : a) Đặt tính và tính đúng 0.5 điểm. 376,08 + 253,61 (kết quả 629,69) b) Đặt tính và tính đúng 0.5 điểm. 642, 78 – 213, 47 (kết quả 429,31) c) 5,37 (0.5 điểm) d) 172x0,5 : 3x7 (1 điểm) x 4,6 148 46,5 3222 240 2148 18 5 24,702 00 5. (1đ) Viết đúng mỗi câu được 0,25 điểm. a) 4m 25cm = 4,25 m b) 5m2 7dm2 = 5,07m2 c) 3 kg 725g = 3,725 kg d) 2 tấn 64kg = 2,064 tấn 6. (2 điểm) Giải: Diện tích hình vuông là : 17 x 17 = 289 (m2) (0.5 điểm) Chiều dài thửa ruộng là : 289 : 8,5 = 34 (m) (0.75 điểm) Chu vi thửa ruộng là : ( 34 + 8,5 ) x 2 = 85 (m) (0.5 điểm) Đáp số : 85 m. (0.25 điểm). 7. (1 điểm) Giải: Cạnh AC là : 56 x 2 : 7 = 16 (m) (0.5 điểm) Diện tích hình tam giác MDC là :.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 25 ×16 2. = 200 (m2). (0.25 điểm). Đáp số : 200 m2 (0.25 điểm).

<span class='text_page_counter'>(5)</span>

×