Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

KT 1 tiet lan 3 li 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.86 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO <b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 – HỌC KÌ II</b>
<b>TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP</b> <b>NĂM HỌC : 2012 – 2013</b>


--- <b>MÔN : VẬT LÍ – LỚP 11</b>
(Đề kiểm tra có 01 trang) <i>Thời gian làm bài : 60 phút</i>
<b>Câu 1: (2,5 điểm)</b>


a) Phát biểu định nghĩa từ trường. Người ta qui ước chiều của từ trường tại một điểm
như thế nào ?


b) Phát biểu qui tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong dòng điện
thẳng dài.


c) Lực Lorentz là gì ? Viết cơng thức của lực Lorentz.


<i><b>Áp dụng :</b></i> Một electron bay vào từ trường đều B với vận tốc ban đầu vo = 2.105<sub> m/s</sub>
theo phương vng góc với các đường sức từ và có độ lớn cảm ứng từ B = 0,2 T. Khi đó hạt
electron chịu tác dụng của lực nào và có độ lớn bằng bao nhiêu ?


<b>Câu 2: (2,5 điểm)</b>


a) Phát biểu định luật Lentz về chiều dòng điện cảm ứng.


b) Suất điện động cảm ứng trong mạch kín là gì ? Viết biểu thức.


c) Hãy xác định chiều của dịng điện cảm ứng trong 2 hình dưới đây. Giải thích.


Hình 1Hình 1 Hình 2Hình 2


<b>Câu 3: (3,0 điểm)</b>



Cho hai dịng điện thẳng có cường độ I1 = 6A, I2 = 4A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài
vơ hạn có chiều ngược nhau đặt trong chân không, cách nhau một khoảng a = 10 cm.


1. Xác định vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại :
a) M cách I1 là 6 cm, cách I2 là 4 cm.


b) N cách I1 là 6 cm, cách I2 là 8 cm.


2. Xác định những điểm tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng 0.
<b>Câu 4: (2,0 điểm)</b>


Một ống dây hình trụ có lõi chân khơng, chiều dài  = 20 cm, có 1000 vịng, diện tích
mỗi vịng S = 100 cm2<sub>.</sub>


a) Tính độ tự cảm của ống dây.


b) Dịng điện tự cảm qua đó tăng từ 0A lên 5A trong khoảng thời gian 0,1s. Tính suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây.


c) Khi I = 5A thì năng lượng tích luỹ trong ống dây là bao nhiêu ?
d) Tính từ thơng gởi qua ống dây.


<b> HẾT </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO <b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 – HỌC KÌ II</b>
<b>TRƯỜNG THPT TÂN HIỆP</b> <b>NĂM HỌC : 2012 – 2013</b>


--- <b>MƠN : VẬT LÍ – LỚP 11</b>
(Đề kiểm tra có 01 trang) <i>Thời gian làm bài : 60 phút</i>
<b>Câu 1: (2,5 điểm)</b>



a) Đường sức từ là gì ? Nêu các tính chất của đường sức từ.


b) Từ trường đều là gì ? Phát biểu qui tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác
dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều.


c) Phát biểu qui tắc bàn tay trái để xác định lực Lorentz. Viết biểu thức của lực Lorentz.


<i><b>Áp dụng :</b></i> Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức từ
một góc 30o<sub>. Vận tốc ban đầu của proton bằng 3.10</sub>7<sub> m/s và từ trường có cảm ứng từ B = 1,5 T.</sub>
Khi đó hạt proton chịu tác dụng của lực nào và có độ lớn bằng bao nhiêu ?


<b>Câu 2: (2,5 điểm)</b>


a) Từ thơng là gì ? Viết cơng thức và cho biết đơn vị của từ thông.


b) Phát biểu định luật Faraday về suất điện động cảm ứng trong mạch kín. Viết cơng
thức tính suất điện động cảm ứng đó.


c) Hãy xác định chiều của dịng điện cảm ứng trong 2 hình dưới đây. Giải thích.


Hình 1


Hình 1 Hình 2Hình 2


<b>Câu 3: (3,0 điểm)</b>


Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn cách nhau một khoảng a = 8 cm trong khơng
khí. Dòng điện chạy trong hai dây là I1 = 10A, I2 = 20A và ngược chiều nhau.



1. Xác định vectơ cảm ứng từ do hai dòng điện gây ra tại :
a) O cách mỗi dây 4 cm.


b) M cách mỗi dây 5 cm.


2. Tìm quĩ tích những điểm mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng 0.
<b>Câu 4: (2,0 điểm)</b>


Một ống dây hình trụ chiều dài  = 62,8 cm được quấn 1000 vịng, mỗi vịng dây có tiết
diện là S = 50 cm2<sub>.</sub>


a) Tính độ tự cảm của ống dây.


b) Dịng điện tự cảm qua đó tăng từ 0A lên 4A trong khoảng thời gian 0,5s. Tính suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong ống dây.


c) Khi I = 4A thì năng lượng tích luỹ trong ống dây là bao nhiêu ?
d) Tính từ thơng gởi qua ống dây.


<b> HẾT </b>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×