Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

toan 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (141 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần dạy: 25 Tiết dạy : 43. Ngày soạn :09/02/2012 Ngày dạy :10/02/2012. Bài 5. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT I. Mục tiêu: a.Kiến thức : - HS nắm chắc định lí về trường hợp thứ nhất để hai tam giác đồng dạng (c-c-c). Đồng thời nắm được hai bước cơ bản thường dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng: Dựng AMN đồng dạng với ABC. Chứng minh AMN = A’B’C’ suy ra ABC đồng dạng với A’B’C’. b.Kĩ năng : - Vận dụng được định lí về hai tam giác đồng dạng để nhận biêt hai tam giác đồng dạng. - Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học, kĩ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng. c.Thái độ : -Có ý thức tự học, viết các đỉnh tương ứng cẩn thân chính xác II. Chuẩn bị: a.Giáo viên :Thước thẳng, giáo án, sgk, bảng phụ (hình 32, hình 34 ), Chuẩn kt - kn b.Học sinh: Ôn bài cũ về định nghĩa hai tam giác đồng dạng, định lí cơ bản về hai tam giác đồng dạng, thước thẳng, compa, thước đo góc. III/Các hoạt động dạy học : Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò Nội dung Hoạt động 1 : Ổn định lớp ,Kiểm tra bài cũ ( 7 Phút ) a/Ổn dịnh lớp: -Kiểm tra đồng phục Bài 25 : -Kiểm tra sỉ số -Lớp trưởng báo cáo sỉ số b/Kiểm tra bài cũ: A A’ -Nêu câu hỏi: -HS1: lên bảng trả lời ?1 ?1/Nêu định nghĩa hai tam giác ABC đồng dạng A’B’C’ B’ C’ đồng dạng ? B C A ' B ' A ' C B ' C     AC BC  AB AB BC  C A 1  Aˆ  Aˆ ' ; Bˆ  Bˆ ' ; Cˆ Cˆ '     Û AB BC CA 2 ?2/- Nếu một đường thẳng ?2/- Phát biểu định lí cơ bản của cắt hai cạnh của tam giác và hai tam giác đồng dạng ? song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho -HS2 làm bài 25 ?3 / Làm bài 25 sgk -Nhận xét, góp ý -Yêu cầu hs nhận xét -Sửa sai -Chú ý -Nhận xét ,cho điểm -Chốt lại Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới ( 1 Phút ) -Từ phần kiểm tra bài cũ giáo -Quan sát hình vẽ, suy nghĩ Bài 4 : viên đặt vấn đề : hai tam giác TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG có ba cạnh tam giác này tỉ lệ THỨ NHÂT.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> với ba cạnh của tam giác kia thì chúng có đồng dạng với nhau hay không ? -Để trả lời câu hỏi này ta d9i tìm hiểu bài : trường hợp đồng dạng thứ nhất -Nêu ?1 sgk,yêu cầu hs đọc đề bài :Cho ABC và A’B’C’như hình vẽ=> Trên các cạnh AB và AC lấy điểm M,N sao cho AM = A’B’=2cm; AN=A’C’= 3cm Tính độ dài đoạn thẳng MN -Gọi 1hs lên tính độ dài MN. -Theo dõi cả lớp làm vào vở. -Chú ý, theo dõi tìm hướng giải quyết vấn đề. Hoạt động 3 : Định lí ( 16 Phút ) - Đọc ?1/,tìm hướng giải 1.Định lí : quyết vấn đề -1HS lên vẽ hình:. -1HS lên bảng tính MN Ta có : MAB; AM = A’B’= 2cm NAC; AN = A’C’= 3cm AM AN   MB NC (=1)  MN//BC (đ Talet đảo) AMN ABC (đl) AM AN MN 1     AB AC BC 2 MN 1  8 2.  MN = 4 - Có nhận xét gì về mối quan hệ  - AMN đồng dạng với giữa các tam giác ABC,AMN ABC và AMN = và A'B'C' ? A'B'C' .Do đó AMN đồng Vậy nếu 3 cạnh của tam giác dạng với A'B'C' này tỉ lệ với 3 cạnh của tam -2 hs nêu định lí: giác kia thì 2 tam giác đó có Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam đồng dạng không ? Vì sao ? =>Từ bài toán trên hãy đề xuất giác kia thì hai tam giác đó nội dung trên thành một định lí đồng dạng với nhau - Yêu cầu HS ghi GT-KL của định lí. - Để cm định lí, dựa vào bài tập vừa làm, ta cần dựng một  bằng A’B’C’ và đồng dạng với ABC. Hãy nêu cách dựng và hướng chứng minh định lí? Theo giả thiết. -Ghi GT và KL -Trên AB đặt AM = A’C’ Vẽ MN//BC (N AC) Ta có AMN ഗ ABC AM AN MN   AC BC  AB mà AM = A’B’. *Định lí : Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau GT ABC, A’B’C’ A' B ' A' C ' B ' C '   AB AC BC KL A’B’C’ഗ ABC Chứng minh : Trên AB đặt AM = A’C’ Vẽ MN//BC (N AC) Ta có AMN ഗ ABC AM AN MN   AC BC  AB mà AM = A’B’ A' B ' AN MN   AC BC  AB A' B ' A' C ' B ' C '   AC BC (gt) có AB A' C ' AN B' C ' MN   AC và BC BC   AC AN = A’C’ và MN = B’C’  AMN = A’B’C’ (ccc) vì AMN ABC (cm trên) nên A’B’C’ ABC.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> A' B ' A' C ' B ' C ' A' B ' AN MN     AB AC BC mà AC BC  AB MN//BC thì ta suy ra được điều A' B ' A' C ' B ' C '   gì? AC BC (gt) có AB A' C ' AN  AC và  AC B ' C ' MN  BC BC  AN = A’C’ ?Từ đó suy ra được điều gì từ và MN = B’C’ mối quan hệ giữa các tam giác  AMN = A’B’C’ (ccc) ABC,AMN và A'B'C' ? vì AMN ABC (cm trên) -Chốt lại cách chứng minh nên A’B’C’ ABC -Chú ý Hoạt động 4 : Áp dụng ( 12 Phút ) - Cho HS làm ?2 sgk - HS quan sát hình, họp nhóm 2.Áp dụng: - GV lưu ý HS khi lập tỉ số giữa làm ?2 ?2 các cạnh của hai tam giác ta lập -HS đại diện nhóm trình bày : Ở hình 34a, 34b có: tỉ số giữa hai cạnh lớn nhất, của Ở hình 34a, 34b có: ABC ഗ DFE vì hai cạnh bé nhất, hai cạnh còn ABC ഗ DFE vì AB AC BC   lại rồi so sánh ba tỉ số đó. AB AC BC DF DE EF = 2   Áp dụng : Xét xem ABC có DF DE EF = 2 đồng dạng với IHK không? AB AC 6 BC 3 -Cho hs họp nhóm làm ?2/ 1;  ;  AB AC 6 BC 3 IK IH 5 KH 4 -Gọi hs tại diện nhóm trình bày 1;  ;  IK IH 5 KH 4  ABC không đồng dạng với bài ?2  ABC không đồng dạng IHK với IHK Do đó DFE cũng không đd với Do đó DFE cũng không đd IKH với IKH -Yêu cầu các nhóm theo dõi -Theo dõi,nhận xét ,góp ý nhận xét, góp ý -Chốt lại các bài toán thường gặp liên quan đến hai tam giác -Chú ý đồng dạng Hoạt động 5 : Củng cố ( 8 Phút ) ?1/ Phát biểu định lí trường - Nếu ba cạnh của tam giác Bài tập 29 A’ hợp bằng nhau thứ nhất của hai này tỉ lệ với ba cạnh của tam 4 6 tam giác? giác kia thì hai tam giác đó B’ C’ đồng dạng với nhau A 8 -Lần lượt hai hs lên bảng ?2/Tổ chức cho hs làm bài 29 làm bài 29 ,cả lớp làm vở 6 9 sgk -Theo dõi, theo dõi hướng dẫn B 12 C cả lớp làm vào vở -HS khác theo dõi nhận xét, a) ABC A’B’C’ vì -Yêu cầu hs nhận xét góp ý AB AC BC 3    -Sửa sai vào vở A ' B ' A ' C ' B ' C ' 2 (đlí) -Nhận xét sửa sai -Chú ý, ghi nhớ b) Theo câu a : - Chốt lại cách chứng minh hai.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> tam giác đồng dạng , cách tìm các cạnh của tam giác khác nhờ vào hai tam giác đồng dạng. AB AC BC   A' B ' A' C ' B ' C ' AB  AC  BC 3 P   ( ) A' B ' A' C ' B ' C ' 2 P' Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà ,nhận xét (1 phút ). a/Hướng dẫn về nhà : -Học bài:Ôn lại định lí Ta – Lét, khái niệm hai tam giác đồng dạng, tính chất, định lí về hai tam giác đồn dạng ; Trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác. -Xem lại các bài tập đã giải, làm bài tập 30, 31; -Chuẩn bị kiến thức : Đọc và xem trước bài :Trường hợp bằng nhau thứ hai ; b/Nhận xét : -Nhận xét ưu khuyết điểm tiết học -Đánh giá xếp loại tiết học.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Tuần dạy : 25 Tiết dạy : 44. Ngày soạn : 13/02/2012 Ngày dạy : 16/02/2012 Bài 5. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI. I. Mục tiêu: a.Kiến thức : - HS nắm chắc định lí về trường hợp thứ hai để hai tam giác đồng dạng: (c-g-c). Đồng thời củng cố hai bước cơ bản thường dùng trong lí thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng: Dựng AMN đồng dạng với ABC. Chứng minh AMN = A’B’C’ suy ra ABC đồng dạng với A’B’C’. b.Kĩ năng : - Vận dụng được định lí vừa học về hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng, viết đúng các tỉ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng. - Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng, làm các bài tập tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh. - Rèn kĩ năng vận dụng các định lí đã học trong chứng minh hình học. c.Thái độ : -Có ý thức trong tự học, áp dụng kiến thức vào bài học một cách hứng thú. II. Chuẩn bị: a. Giáo viên :Bảng phụ :vẽ sẵn hình : 36 ,38 & 39 SGK ,thước thẳng,giáo án, sgk. b.Học sinh : Xem bài cũ về định lý và cách chứng minh hai tam giác đồng dạng, thước đo mm, compa, thước đo góc. III/Các hoạt động dạy học : Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò Nội dung Hoạt động 1 : Ổn định lớp ,Kiểm tra bài cũ ( 4 Phút ) a/Ổn dịnh lớp: -Kiểm tra đồng phục -Kiểm tra sỉ số -Lớp trưởng báo cáo sỉ số b/Kiểm tra bài cũ: -Nêu câu hỏi: -HS1: lên bảng trả lời ?1 Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ ? 1. Phát biểu đlí về trường hợp -Nếu ba cạnh của tam giác lệ với ba cạnh của tam giác kia đồng dạng thứ nhất của hai tam này tỉ lệ với ba cạnh của thì hai tam giác đó đồng dạng giác. tam giác kia thì hai tam với nhau giác đó đồng dạng với nhau -Nhận xét, góp ý -Yêu cầu hs nhận xét -Sửa sai -Chú ý -Nhận xét ,cho điểm -Chốt lại Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới ( 1 Phút ) - Chúng ta đã học trường hợp -Quan sát hình vẽ, suy nghĩ Bài 4 : đồng dạng thứ nhất của hai TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG tam giác. Vậy còn trường hợp THỨ HAI nào nữa để nhận biết hai tam giác đồng dạng không ? -Chú ý, theo dõi tìm hướng -Để trả lời câu hỏi này ta đi giải quyết vấn đề tìm hiểu bài : trường hợp đồng dạng thứ nhất Hoạt động 3 : Định lí ( 14 Phút ).

<span class='text_page_counter'>(6)</span> -Treo bảng phụ vẽ sẵn hình 36 -Quan sát hình vẽ tìm hướng yêu cầu hs làm bài ?1/ giải bài ?.1/ - Hãy đo độ dài các đoạn thẳng AB AC  4 3      BC, FE. DE DF  8 6  - So sánh các tỉ số: BC 1 AB AC    AB AC BC ; ; EF 2 DE DF DE DF EF , từ đó rút ra nhận xét gì về hai tam giác  ABC DEF (t/h ABC và DEF? đdạng thứ nhất) -Vậy 2 tam giác có đặc điểm - Từ bài toán trên học tự rút như vậy có đồng dạng không ? ra định lí thông qua trả lời => Nếu 2 cạnh của tam giác câu hỏi: Nếu hai cạnh của này tỉ lệ với 2 cạnh của tam tam giác này tỉ lệ với hai giác kia và 2 góc tạo bởa các cạnh của tam giác kia và hai cặp cạnh đó bằng nhau thì 2 góc tạo bởa các cặp cạnh đó tam giác đó có đồng dạng bằng nhau thì hai tam giác không ? đó đồng dạng . Khẳng định : đó chính là nội dung của định lí . - Chú ý , đọc và ghi định lí GV vẽ thêm MN//BC vào hình vào vở vẽ - Chú ý và vẽ hình vào vở - Yêu cầu HS ghi Gt-Kl của đlí. - GT : ABC, A’B’C’ A' B ' A' C '  AB AC ; Â’ = Â Để cm định lí, dựa vào bài tập KL : A’B’C’ഗ ABC vừa làm, ta tạo ra một  bằng -Chú ý, trả lời câu hỏi hướng A’B’C’ và đồng dạng với dẫn của giáo viên để xây ABC. dựng lời giải chứng minh Chứng minh AMN = A’B’C’ - Trên AB đặt AM = A’B’ Vẽ MN//BC (N AC) Ta có AMN và ABC như -Ta có AMN ഗ ABC thế nào với nhau ? ( theo định lí tam giác đồng - Từ đó ta có các tỉ lệ thức nào ? dạng ) AM AN  AC ,vì AM =A’B’ - AB A' B' AN  -Dựa vào đó yêu cầu học sinh c/  AB AC m AMN = A’B’C’ A' B ' A' C '  AC (gt) có AB - Xét AMN và A’B’C’ có AM = A’B’(cách dựng); Â = Â’; AN = A’C’ (cm trên) - GV nhấn mạnh lại các bước  AMN = A’B’C’ (cgc) chứng minh định lí. Liên hệ trở lại bài toán ?1, giải -Trong bài tập trên ABC, DEF thích tại sao ABC ഗ DEF. 1.Định lí : AB AC  4 3      ?1/ DE DF  8 6  BC 1 AB AC    EF 2 DE DF  ABC DEF (t/h đdạng thứ nhất) *Định lí : Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởa các cặp cạnh đó bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng .. A M B. A’ N C. B. C. GT ABC, A’B’C’ A' B' A' C '  AB AC ; Â’ = Â KL A’B’C’ഗ ABC Chứng minh Trên AB đặt AM = A’B’ Vẽ MN//BC (N AC) Ta có AMN ഗ ABC (đlí ഗ) AM AN  AC , vì AM = A’B’  AB A' B ' AN  AC  AB A' B' A' C '  AC (gt) có AB  AN = A’C’ Xét AMN và A’B’C’ có AM = A’B’(cách dựng); Â = Â’; AN = A’C’ (cm trên)  AMN = A’B’C’ (cgc) Vay A’B’C’ ഗ ABC.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> AB AC 1   Có DE DF 2 ; Â = D = 600  ABC ഗ DEF (cgc) Hoạt động 4 : Vận dụng định lí ( 15 Phút ) - Cho HS làm ?2 sgk (câu hỏi, - HS quan sát hình, trả lời: 2/ Áp dụng : hình vẽ 38 đưa lên bảng phụ) ABC ഗ DFE vì ?1/ Gọi HS thực hiện ABC và DEF có : AB AC 1   AB AC 2 3 DE DF 2 và Â = D = =  0 DE DF (Vì 4 6 ) 70 ¶  70 0  DEF không đd với PQR vì µA D DE DF  ABC ഗDEF (t/h đd thứ 2) PQ PR và D  P - Nhận xét, đánh giá bài làm của  ABC không đd với HS. PQR ?3/ - Treo bảng phụ vẽ hình 39, yêu A 2 cầu HS thực hiện ?3 - Thực hiện ?3 (một HS trình 3 500 E 7,5 - Yêu cầu HS làm bài vào vở, bày ở bảng): 5 gọi một HS lên bảng AED và ABC có: F AE AD  2 3      B C *Hướng dẫn : AB AC  5 7,5  ; Â +Vẽ hình theo yêu cầu đề bài +Hai tam giác ABC và AED có chung  AEF và ABC có : góc A chung. So sánh các tỉ số AED ഗ ABC (cgc) µA chung AE AD và AE AF  2 3  AB AC rồi rút ra kết luận    AB AC  5 7,5  - Cho HS lớp nhận xét   AEF ഗ ABC (t/h ഗ thứ 2) -Nhận xét, sửa sai từng bài -HS lớp nhận xét, góp ý. -CHốt lại cách chứng minh hai - Chú ý, sửa sai vào vở tam giác đồng dạng. - Theo dõi và ghi nhớ Hoạt động 5 : Củng cố ( 10 Phút ) - Nếu hai cạnh của tam giác Bài tập 32 : này tỉ lệ với hai cạnh của B x tam giác kia và hai góc tạo 16 1 bởa các cặp cạnh đó bằng A 1 nhau thì hai tam giác đó 5 1 ?2/Tổ chức cho hs làm bài 32 đồng dạng . I O 2 1 sgk -1 HS lên bảng làm, cả lớp 8 C 1 - Giải thích từng câu làm vào vở 10 D y Câu a : t/h ഗ thứ 2 µ D ¶ Chứng minh B 10 1 OCBGT ഗ OAD 180 ·xOy  a) Xét OCB vàOAD có : , Trên -Theo dõi, theo dõi hướng dẫnOx: µ chung O OA=5cm,OB=16cm, Trên cả lớp làm vào vở OC=8cm, OD=10cm; OA OD 5 10 -Yêu cầu hsOy: nhận xét -Nhận xét, góp ý   ADBC = {I} -Nhận xét sửa sai OC OB (vì 8 16 ) -Chú ý, sửa sai vào vở a) OCB ഗ OAD - ChốtKL lại cách chứng minh hai - Chú ý, ghi nhớ OCB OAD(t/h ഗ thứ 2) b) IAB ICD tam giác đồng dạng ,và cách cm có cácgóc bằng nhau từng đôi một ?1/ Phát biểu định lí trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác?.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> b) Vì OCB ഗ OAD µ D ¶ ; Iµ Iµ B 1 1 1 2 Trong IAB và ICD có : µ µ  Iµ  A1 1800  B 1 1  µ 1800  D ¶  Iµ   A µ C µ C  1 1 2 1 1  µ D ¶ ; Iµ Iµ (cmt )  B 1 1 1 2  Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà ,nhận xét (1 phút ). các góc của hai tam giác bằng nhau từng đôi một nhờ vào hai tam giác đồng dạng..  . . . a/Hướng dẫn về nhà : -Học bài:Ôn lại định lí Ta – Lét, khái niệm hai tam giác đồng dạng, tính chất, định lí về hai tam giác đồn dạng ; Trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác. -Xem lại các bài tập đã giải, làm bài tập 30, 31; -Chuẩn bị kiến thức : Đọc và xem trước bài :Trường hợp bằng nhau thứ hai ; b/Nhận xét : -Nhận xét ưu khuyết điểm tiết học -Đánh giá xếp loại tiết học.

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×